Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di truyền nhằm bảo tồn

Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di truyền nhằm bảo tồn phân loài vân sam fansipan abies delavayi subsp fansipanensis xiang q

Chuyên ngành

Sinh thái học

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

199

Thời gian đọc

30 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng quan nghiên cứu Vân sam Fansipan và ý nghĩa

Luận án tiến sĩ này cung cấp cái nhìn tổng quan về phân loài Vân sam Fansipan. Đây là loài cây lá kim quý hiếm tại Việt Nam. Nghiên cứu khám phá ý nghĩa khoa học và thực tiễn của việc tìm hiểu đặc điểm sinh học, sinh thái, và di truyền. Mục tiêu là hỗ trợ các chiến lược bảo tồn và phát triển bền vững trong tương lai.

1.1. Tính cấp thiết của nghiên cứu khoa học

Vân sam Fansipan là loài cây lá kim quý hiếm. Loài này đặc hữu tại vùng núi cao Hoàng Liên, Việt Nam. Tình trạng bảo tồn loài đang đối mặt nhiều thách thức. Nghiên cứu khoa học sâu rộng là cần thiết. Luận án tiến sĩ này tập trung vào các đặc điểm sinh học và sinh thái. Nghiên cứu cung cấp dữ liệu cơ bản cho công tác bảo tồn. Bảo tồn Vân sam Fansipan không chỉ giữ gìn đa dạng sinh học. Bảo tồn còn đóng góp vào sự ổn định của hệ sinh thái núi cao. Đây là một phần quan trọng của khu vực Vườn Quốc gia Hoàng Liên.

1.2. Mục tiêu và ý nghĩa luận án tiến sĩ

Luận án tiến sĩ này có mục tiêu chính. Mục tiêu là làm rõ đặc điểm sinh học, sinh thái học của Vân sam Fansipan. Nghiên cứu còn phân tích đặc điểm di truyền. Những thông tin này hỗ trợ chiến lược bảo tồn loài. Luận án mang ý nghĩa khoa học sâu sắc. Luận án mở rộng hiểu biết về loài cây lá kim này. Ý nghĩa thực tiễn là phát triển các phương pháp nhân giống hiệu quả. Các phương pháp này bao gồm giâm hom và gieo hạt. Kết quả nghiên cứu góp phần vào việc bảo vệ và phát triển bền vững nguồn gen. Vân sam Fansipan có giá trị cao cho hệ sinh thái tự nhiên.

II. Đặc điểm sinh học Vân sam Fansipan chi tiết

Phần này đi sâu vào các đặc điểm sinh học nội tại của Vân sam Fansipan. Nó bao gồm các thuộc tính vật lý và chu kỳ sống của loài. Việc hiểu rõ những đặc điểm sinh học cơ bản này là thiết yếu. Đây là nền tảng cho mọi chiến lược bảo tồn hoặc nhân giống.

2.1. Đặc điểm hình thái và chu kỳ sinh học

Nghiên cứu mô tả chi tiết hình thái phân loài Vân sam Fansipan. Đặc điểm lá, vỏ cây và cấu trúc nón được phân tích. Cây có lá kim ngắn, xếp xoắn ốc. Vỏ cây thường sần sùi, màu nâu xám. Chu kỳ ra chồi và ra nón cũng được theo dõi. Thời gian ra chồi mới diễn ra vào mùa xuân. Nón cái phát triển từ cuối mùa xuân đến đầu mùa hè. Đặc điểm sinh học này giúp nhận diện loài. Nó cũng cung cấp thông tin về khả năng sinh sản tự nhiên.

2.2. Phân loại học và vị trí sinh thái

Vân sam Fansipan là một phân loài của Abies delavayi. Tên khoa học đầy đủ là Abies delavayi subsp. fansipan. Vị trí phân loại này xác định mối quan hệ tiến hóa. Nó cũng làm rõ sự độc đáo của loài. Trong hệ sinh thái núi cao Hoàng Liên, Vân sam Fansipan giữ vai trò quan trọng. Cây góp phần vào cấu trúc rừng. Cây tạo môi trường sống cho nhiều loài khác. Vị trí sinh thái này cần được bảo vệ.

III. Nghiên cứu sinh thái Vân sam Fansipan tại VQG

Phần này khám phá bối cảnh sinh thái của Vân sam Fansipan trong Vườn Quốc gia Hoàng Liên. Nghiên cứu xem xét cách các yếu tố sinh thái cụ thể ảnh hưởng đến sự tồn tại và phân bố của loài. Nó tập trung vào môi trường sống và sự tương tác của loài với hệ sinh thái xung quanh.

3.1. Môi trường sống và các yếu tố sinh thái học

Phân loài Vân sam Fansipan sinh trưởng tại các độ cao nhất định. Địa hình thường dốc, hiểm trở. Nghiên cứu ghi nhận đặc điểm địa hình khu vực phân bố tự nhiên. Thổ nhưỡng tại đây chủ yếu là đất feralit. Đất có hàm lượng mùn cao, giàu dinh dưỡng. Các yếu tố sinh thái học khác được đo lường. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ không khí và độ ẩm đều ảnh hưởng. Những đặc điểm sinh thái này hình thành môi trường sống riêng biệt. Chúng quyết định khả năng thích nghi và phát triển của cây.

3.2. Cấu trúc thảm thực vật và tái sinh tự nhiên

Khu vực phân bố Vân sam Fansipan có cấu trúc thảm thực vật đặc trưng. Thực vật tầng dưới thường đa dạng. Chúng cạnh tranh ánh sáng và không gian. Nghiên cứu đánh giá khả năng tái sinh tự nhiên của loài. Tỷ lệ tái sinh phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Các yếu tố bao gồm mật độ cây mẹ và điều kiện môi trường. Việc hiểu rõ quá trình tái sinh tự nhiên là then chốt. Điều này giúp phát triển chiến lược bảo tồn hiệu quả. Cần đảm bảo sự liên tục của hệ sinh thái.

IV. Phân tích di truyền Vân sam Fansipan bảo tồn

Phần này tập trung vào cấu trúc di truyền của Vân sam Fansipan. Các kỹ thuật di truyền học tiên tiến được sử dụng. Các phát hiện là rất quan trọng để hiểu đa dạng di truyền. Chúng giúp xác định các nguồn gen độc đáo. Từ đó, đưa ra các chiến lược bảo tồn để bảo vệ tính toàn vẹn di truyền của loài.

4.1. Phương pháp nghiên cứu di truyền học phân tử

Luận án áp dụng các kỹ thuật di truyền phân tử hiện đại. Phân tích ADN được thực hiện để đánh giá đa dạng di truyền. Kỹ thuật AFLP (Amplified Fragment Length Polymorphism) được sử dụng. Kỹ thuật này giúp phát hiện các đa hình di truyền. Mẫu vật được thu thập cẩn thận từ quần thể tự nhiên. Quy trình phân tích ADN nghiêm ngặt. Mục tiêu là xây dựng cơ sở dữ liệu gen. Cơ sở này hỗ trợ các quyết định bảo tồn.

4.2. Đa dạng di truyền và nguồn gen quý hiếm

Kết quả phân tích di truyền cho thấy mức độ đa dạng gen trong quần thể. Đa dạng di truyền là yếu tố quan trọng cho sức sống của loài. Nó giúp cây thích nghi với biến đổi môi trường. Nguồn gen Vân sam Fansipan được xác định là quý hiếm. Việc bảo tồn đa dạng di truyền này là ưu tiên hàng đầu. Nó đảm bảo khả năng phục hồi của loài. Các chiến lược bảo tồn dựa trên đặc điểm di truyền là cần thiết.

V. Giải pháp bảo tồn và phát triển Vân sam Fansipan

Phần này đưa ra các giải pháp thực tiễn từ nghiên cứu. Nó tổng hợp kiến thức từ đặc điểm sinh học, sinh thái học và di truyền học. Mục tiêu là đề xuất các phương pháp hiệu quả để nhân giống và phục hồi Vân sam Fansipan. Điều này góp phần vào bảo tồn và phát triển lâu dài của loài trong hệ sinh thái của nó.

5.1. Kỹ thuật nhân giống và bảo quản hạt giống

Nghiên cứu đã thử nghiệm nhiều kỹ thuật nhân giống. Kỹ thuật giâm hom cho thấy tiềm năng. Các chất điều hòa sinh trưởng được ứng dụng. Tỷ lệ ra rễ của hom được cải thiện đáng kể. Phương pháp gieo hạt cũng được đánh giá. Cách thức bảo quản hạt giống Vân sam Fansipan được tối ưu hóa. Điều này nhằm duy trì sức sống của hạt. Các kỹ thuật này là cơ sở cho việc tăng cường số lượng cá thể. Chúng hỗ trợ cho việc phát triển quần thể loài.

5.2. Ứng dụng thực tiễn trong quản lý hệ sinh thái

Kết quả nghiên cứu khoa học có ý nghĩa thực tiễn cao. Cây con từ phương pháp nhân giống được trồng thử nghiệm. Việc này giúp đánh giá khả năng sống sót trong môi trường tự nhiên. Các khuyến nghị được đưa ra cho Vườn Quốc gia Hoàng Liên. Chúng bao gồm quản lý môi trường sống. Chúng còn đề xuất các biện pháp bảo vệ khỏi các mối đe dọa. Mục tiêu là xây dựng kế hoạch tổng thể. Kế hoạch này nhằm bảo tồn và phát triển bền vững Vân sam Fansipan trong hệ sinh thái của nó.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di truyền nhằm bảo tồn phân loài vân sam fansipan abies delavayi subsp fansipanensis xiang q p l k fu nan li

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (199 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

Bà GIçO DĂC ਀VÀ ਀ÀO ਀T¾O VIàN HËN LåM KHOA HâC VË CïNG NGHà VIàT NAM HâC VIÆN KHOA HâC VË CïNG NGHÆ NGUYÄN HôNG M¾NH NGHIæN CĄU ਀¾C ਀IÂM SINH HâC, SINH THçI VË DI TRUYÀN NHÂM BÀO TàN, PHçT TRIÂN PHåN LOËI VåN SAM FANSIPAN (ABIES DELAVAYI SUBSP. FU & NAN LI) RUSHFORTH) T¾I ਀V¯âN QUÞC GIA HOËNG LIæN LU¾N çN TI¾N ਀S) ਀SINH ਀THçI HâC Hˆ Nßi 3 2023 Bà GIçO DĂC ਀VÀ ਀ÀO ਀T¾O VIàN HËN LåM KHOA HâC VË CïNG NGHà VIàT NAM HâC VIÆN KHOA HâC VË CïNG NGHÆ NGUYÄN HôNG M¾NH NGHIæN CĄU ਀ ¾C ਀ IÂM SINH HâC, SINH THçI VË DI TRUYÀN NHÂM BÀO TàN, PHçT TRIÂN PHåN LOËI VåN SAM FANSIPAN (ABIES DELAVAYI SUBSP. FU & NAN LI) RUSHFORTH) T¾I ਀V¯âN QUÞC GIA HOËNG LIæN LU¾N çN TI¾N S) ਀SINH ਀THçI HâC M‹ sß: 9.20 NG¯âI ਀H¯àNG D¾N KHOA HâC: 1. Nguyßn Thá Ph°¢ng ਀Trang Hˆ Nßi 3 2023 iii MĀC LĀC LäI ਀CAM ਀OAN.

iii DANH MĂC CçC KÝ HIàU, CHĀ VIÀT TÂT. vi DANH MĂC CçC BÀNG. ix DANH MĂC HíNH . ਀Tính ਀cÃp ਀thiÁt ਀cąa ਀Ã ਀tài ਀luÁn ਀án. ਀Ý ਀ngh)a ਀khoa ਀hãc ਀và ਀thÿc ਀tißn. ਀TàNG QUAN VÂN ਀Â NGHIæN CĆU . ਀Táng ਀ quan ਀vÃ ਀ nghiên ਀cću ਀chi ਀Vân ਀sam ਀(Abies P. Miller), loˆi Abies delavayi, ph‰n loˆi V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.

Fu & Nan Li) Rushforth). VÃ loˆi V‰n sam (Abies delavayi Franch. Ph‰n loˆi V‰n sam fansipan (Sam l¿nh). Kh‡i niám vˆ ánh ਀ngh)a ਀tái ਀sinh rÿng . ਀Ph°¢ng ਀pháp ਀nghiên ਀cću t‡i sinh.

C‡c nghi•n cću và t‡i sinh rÿng (quá trình dißn thÁ) . ਀Nghiên ਀cću ਀vÃ ਀¿c ਀ißm ਀di ਀truyÃn. Ćng dăng kÿ thuÁt ph‰n tÿ ç Viát Nam trong nghi•n cću di truyÃn. Táng quan há gen sÿ dăng trong nghi•n cću ph‰n lo¿i ç thÿc vÁt. BÁo tßn vˆ ph‡t trißn ngußn gen c‰y rÿng n—i chung.

Nghi•n cću nh‰n giáng, trßng mát sá loˆi c‰y l‡ kim . ਀àI ਀T¯ĀNG VÀ ਀PH¯¡NG PHçP NGHIæN CĆU . ਀Ph°¢ng ਀pháp nghi•n cću. ਀Ph°¢ng ਀pháp nghi•n cću táng quan tài liáu. ਀Ph°¢ng ਀pháp nghi•n cću thÿc ਀áa. ਀Ph°¢ng ਀pháp ph‰n t’ch sá liáu và sinh hãc, sinh th‡i . ਀Ph°¢ng ਀pháp ਀thu ਀m¿u phăc vă cho nghi•n cću di truyÃn. Ph‰n t’ch ADN. Kÿ thuÁt gi‰m hom - gieo h¿t. ਀KÀT QUÀ NGHIæN CĆU . ਀ KÁt ਀ quÁ ਀ nghiên ਀ cću ਀ vÃ ਀ mát ਀ sá ਀ ¿c ਀ ißm ਀ sinh ਀ hãc ਀ cąa ਀ phân ਀ loài ਀ Vân ਀ sam ਀ fansipan ਀t¿i ਀VQG ਀Hoàng ਀Liên. ਀¿c ਀ißm h“nh th‡i ph‰n loˆi V‰n sam fansipan. KÁt quÁ nghi•n cću và ¿c ਀ißm ra chßi, ra n—n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . ਀KÁt ਀quÁ ਀nghiên ਀cću ਀vÃ ਀¿c ਀ißm ਀sinh ਀thái ਀cąa ਀phân ਀loài ਀Vân sam fansipan . ਀ ¿c ਀ ißm ਀ áa h“nh khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . ਀¿c ਀ißm thá nh°ÿng t¿i khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi VSF 51 3. ਀¿c ਀ißm và c°ång ਀á cąa ‡nh s‡ng t¿i khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa VSF . ਀¿c ਀ißm nhiát ਀á kh™ng kh’ t¿i khu vÿc nghi•n cću . ਀¿c ਀ißm ਀á ¿m kh™ng kh’ t¿i khu vÿc nghi•n cću.

¿c ਀ißm ਀cÃu ਀trúc ਀thÁm ਀thÿc ਀vÁt ਀khu ਀vÿc ਀phân ਀bá ਀tÿ ਀nhiên ਀và ਀¿c ਀ißm ਀tái ਀sinh ਀ tÿ ਀nhiên ਀cąa ਀phân ਀loài ਀Vân ਀sam ਀fansipan. ਀¿c ਀ißm cÃu trœc thÁm thÿc vÁt khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . ਀¿c ਀ißm t‡i sinh tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . ਀KÁt ਀quÁ ਀nghiên ਀cću ਀¿c ਀ißm ਀di ਀truyÃn ਀cąa ਀phân ਀loài ਀Vân ਀sam ਀fansipan . ਀KÁt ਀quÁ ਀nghiên ਀cću ਀kÿ ਀thuÁt ਀giâm ਀hom, ਀cách ਀thćc ਀bÁo ਀quÁn ਀h¿t ਀giáng ਀và ਀trßng ਀ thÿ ਀nghiám ਀cây ਀con ਀ra ਀môi ਀tr°ång ਀tÿ ਀nhiên. KÁt quÁ nghi•n cću kÿ thuÁt nh‰n giáng b¿ng hom. KÁt quÁ nghi•n cću c‡ch thćc bÁo quÁn h¿t giáng V‰n sam fansipan. Thÿ nghiám trßng ਀cây ਀con ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀ra ਀môi ਀tr°ång tÿ nhi•n tÿ ph°¢ng ਀pháp ਀gieo ਀h¿t (c‰y con V‰n sam fansiapn tÿ v°ån ਀1 ਀nm ਀tuái) .97 KÀT LUÀN VË KIÀN NGHà.106 ÓNG ਀GîP MâI CĄA LUÀN çN .107 DANH SçCH CçC CïNG TRíNH CïNG Bà CĄA NGHIæN CĆU SINH LIæN QUAN ਀ÀN LUÀN çN .108 TËI LIàU THAM KHÀO.

p-11- vi DANH MĀC CçC KÝ HIÆU, CHĀ VI¾T TÀT ADN Acid deoxyribonucleic (vÁt chÃt di truyÃn) Amplified Fragment Length Polymorphism (a ਀ h“nh chiÃu dˆi o¿n AFLP khuÁch ¿i) ATP Adenosin Triphosphat (ph‰n tÿ mang nng ਀l°āng ATP) CT Công ਀thćc D1.3 °ång k’nh ç vá tr’ 1,3 mŽt cąa th‰n c‰y t’nh tÿ gác, ਀¢n ਀vá (cm) GPS The Global Positioning System (Há ਀tháng ਀ánh ਀vá ਀toàn ਀cÅu) Hc ChiÃu dˆi chßi ਀cành, ਀¢n ਀vá (cm) Hcn ChiÃu dˆi chßi ngãn, ਀¢n ਀vá (cm) Hdc ChiÃu ਀cao ਀d°ãi cˆnh cąa th‰n c‰y, ¢n ਀vá (m) Hvn ChiÃu cao vœt ngãn cąa ਀thân ਀cây, ਀¢n ਀vá (m) HST Há sinh th‡i IBA Indole-3-butyric acid (chÃt ਀iÃu ਀hòa ਀sinh ਀tr°çng, k’ch th’ch ra ra rß) NAA Naphthalene acetic acid (chÃt ਀iÃu ਀hòa ਀sinh ਀tr°çng, k’ch th’ch ra ra rß) IAA Indole 3 3 3 acetic acid (chÃt ਀iÃu ਀hòa ਀sinh ਀tr°çng, k’ch th’ch ra ra rß) Abamectin bacillus thuringiensis (chÃt ਀iÃu ਀hòa ਀sinh ਀tr°çng, k’ch th’ch ABT ra ra rß) CSDL C¢ ਀sç dā liáu European Molecular Biology Laboratory (c¢ ਀sç dā liáu cąa Ch‰u åu và EMBL tr“nh tÿ nucleotide) Forest Research Institute Malaysia (Vián nghi•n cću l‰m nghiáp FRIM Malaysia) International Union for Conservation of Nature (Hiáp ਀hái ਀bÁo ਀tßn ਀thiên ਀ IUCN nhiên ਀quác ਀tÁ) IFS International Foundation for Science (quÿ ਀khoa ਀hãc ਀quác ਀tÁ) vii International Union of Forest Research Orgnaizations Li•n oàn ਀các ਀tá ਀ IUFRO chćc ਀nghiên ਀cću ਀lâm ਀nghiáp ਀Quác ਀tÁ) International Plant Genetic Resources Institute (Vián ਀ Tài ਀ nguyên ਀ di ਀ IPGRI truyÃn ਀thÿc ਀vÁt ਀quác ਀tÁ) IVI Importance Value Index (Chß ਀sá ਀quan ਀trãng, ਀¢n ਀vá ਀%) ITS Internal Transcribed Spacer (vùng ਀ám ਀trong ਀°āc ਀sao ਀mã) International Tropical Timber Organization (Tá ਀chćc ਀gß ਀nhiát ਀ãi ਀Quác ਀ ITTO tÁ) KVNC Khu vÿc ਀nghiên ਀cću ਀ LC Least concern (ít ਀lo ਀ng¿i) LK C‰y l‡ kim LR C‰y l‡ ráng Ncn/D1.3 T°¢ng ਀quan ਀giāa sÿ ra chßi vˆ cÃp ਀°ång k’nh ç vá tr’ 1.3 T°¢ng ਀quan ਀giāa sÿ ra n—n vˆ cÃp ਀°ång k’nh ç vá tr’ 1.3 mŽt NT Near threatened (gÅn ਀e ਀dãa) ODB ï d¿ng bÁn OTC ï ti•u chu¿n P-Value Significance level (mćc ý ngh)a) RFLP Restriction Fragment Length Polymorphism (a ਀h“nh á dˆi o¿n giãi h¿n) SOC Hàm ਀l°āng cacbon hāu c¢ ਀trong ਀Ãt SSR Simple Sequence Repeats (L¿p l¿i tr“nh tÿ Nucleotide ¢n ਀giÁn) TCVN Ti•u chu¿n Viát Nam T0C Nhiát á kh™ng kh’ (0C) Ký hiáu cąa c™ng thćc th’ nghiám sÿ dăng chÃt ਀ iÃu hòa ਀ sinh ਀ tr°çng TTG1 IBA d¿ng bát nßng ਀á 1%. TB Gi‡ trá trung b“nh viii TN Thí ਀nghiám TSTN Tái ਀sinh ਀tÿ ਀nhiên ਀ TTV ThÁm thÿc vÁt VSF V‰n sam fansipan VQG V°ån ਀quác ਀gia VU Vulnerable (S¿ ਀nguy ਀cÃp) EN Endengered (Nguy cÃp) EW Extinct in the wild (Tuyát ਀chąng ਀ngoˆi thi•n nhi•n) United Nations Educational Scientific and Cultural Organization (Tá UNESCO chćc Gi‡o dăc, Khoa hãc vˆ Vn ਀h—a cąa Li•n hiáp quác) Chloroplast DNA (Chußi gen lăc l¿p DNA) cpDNA Random Amplified Polymorphism DNA (KhuÁch ¿i ng¿u nhi•n c‡c RAPD o¿n DNA a ਀h“nh) PCR Polymerase Chain Reaction (PhÁn ćng chußi Polymerase) CR Critically Endengered (RÃt ਀nguy ਀cÃp) WCMC World Conservation Monitoring Centre (Trung t‰m gi‡m s‡t bÁo ਀tßn ਀thÁ ਀giãi) Wkk (%) á ¿m kh™ng kh’ —htb Tng tr°çng trung b“nh chiÃu ਀cao ਀nm, ਀¢n ਀vá (cm) ix DANH MĀC CçC BÀNG BÁng ਀2. ਀1 ਀Danh ਀sách ਀các ਀chß ਀tiêu ਀và ਀ph°¢ng ਀pháp ਀phân ਀tích ਀Ãt ਀t¿i ਀KVNC .2 ਀Thông ਀tin ਀vÃ ਀các ਀c¿p ਀mßi ਀dùng ਀trong ਀phÁn ਀ćng ਀khuÁch ਀¿i ਀PCR . ਀ KÁt ਀ quÁ ਀ nghiên ਀ cću ਀ iÃu ਀ kián ਀ áa ਀ hình ਀ khu ਀ vÿc ਀ phân ਀ loài ਀ Vân ਀ sam ਀ fansipan ph‰n ਀bá ਀tÿ ਀nhiên . ਀¿c ਀ißm ਀mát ਀sá ਀tính ਀chÃt ਀lý ਀hãc, ਀hóa ਀hãc ਀trong ਀Ãt ਀tÅng ਀A ਀t¿i ਀KVNC . ਀C°ång ਀á ਀áng ਀sáng ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀phân ਀loài ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀phân ਀bá ਀tÿ ਀nhiên . ਀KÁt ਀quÁ ਀táng ਀hāp ਀¿c ਀ißm ਀nhiát ਀á ਀không ਀khí ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću. ਀KÁt ਀quÁ nghiên ਀cću ਀¿c ਀ißm ਀á ਀¿m ਀không ਀khí t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću . ਀KÁt ਀quÁ ਀phân ਀tích ਀tháng ਀kê ਀vÃ ਀Wkk ਀(%) ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću. ਀Danh ਀sách ਀các ਀loài thÿc ਀vÁt ਀tÅng ਀°u ਀thÁ ਀sinh thái ਀cąa ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ ráng ਀lá ਀kim ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću ਀ç ਀á ਀cao ਀2. Danh ਀ sách ਀ các ਀ loài ਀ thÿc ਀ vÁt ਀ tÅng ਀ °u ਀ thÁ ਀ sinh ਀ thái ਀ cąa ਀ TTV ਀ °u ਀ thÁ ਀ Vân ਀ sam ਀fansipan ਀(°u ਀thÁ ਀cây ਀lá ਀kim) ਀ç ਀á ਀cao ਀2. ਀ KÁt ਀quÁ ਀táng ਀hāp ਀các ਀chß ਀sá ਀cąa ਀ các ਀loài ਀thÿc ਀ vÁt ਀tÅng ਀°u ਀thÁ ਀cąa ਀cÁ ਀2 ਀ kißu ਀TTV ਀t¿i ਀KVNC . ਀ BÁng ਀ táng ਀ hāp ਀ các ਀ loài ਀ thÿc ਀ vÁt ਀ quan ਀ trãng ਀ t¿i ਀ khu ਀ vÿc ਀ Vân ਀ sam ਀ fansipan ਀phân ਀bá ਀tÿ ਀nhiên . ਀Phân ਀bá ਀cây ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀theo ਀cÃp °ång ਀kính ਀(D1. ਀Tÿ ਀lá ਀nÁy ਀mÅm ਀cąa ਀h¿t ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀theo ਀các ਀công ਀thćc ਀nghiám . ਀BÁng t’nh kÁt ਀quÁ ਀tháng ਀kê ਀các ਀kÁt ਀quÁ ਀theo ਀dõi . ਀Kißm ਀tra ਀sÿ ਀sai ਀khác ਀giāa ਀sÿ ਀sinh ਀tr°çng ਀cąa ਀cây ਀con ਀VSF ਀trßng ਀theo ਀CT1 ਀vˆ CT2 . ਀Kißm ਀tra ਀sÿ ਀sai ਀khác ਀giāa ਀sÿ ਀sinh ਀tr°çng ਀cąa ਀cây ਀con ਀VSF ਀trßng ਀theo ਀CT1 ਀và ਀ CT3 . ਀Kißm ਀tra ਀sÿ ਀sai ਀khác ਀giāa ਀sÿ ਀sinh ਀tr°çng ਀cąa ਀cây ਀con ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀ t¿i ਀CT ਀1,2,3 ਀và ਀lô ਀ái ਀chćng .103 x DANH MĀC HíNH Hình ਀1. ਀1 ਀S¢ ਀ß ਀hián ਀tr¿ng ਀phân ਀bá ਀cąa ਀các ਀loài ਀trong ਀chi ਀Abies trên ਀toàn ਀cÅu. ਀1 ਀Cây ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀ang ਀có nón (Ngußn: Hà Vn ਀TuÁ, ਀2003)&&&28 Hình ਀2. ਀2 ਀Khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću . ਀3 ਀S¢ ਀ß ਀áa ਀ißm ਀bá ਀trí ਀thí ਀nghiám. S¢ ਀ß thiÁt kÁ th’ nghiám vãi IBA .1 Cˆnh mang n—n c‡i V‰n sam fansipan .2 ਀o kích ਀th°ãc ਀lá ਀non ਀Vân ਀sam ਀fansipan .3 ਀Chßi ਀non ਀Vân ਀sam ਀fansipan .4 Th‰n V‰n sam fansipan .5 ਀Vß ਀Vân ਀sam ਀fansipan .6 ਀M¿t ਀sau ਀lá ਀non ਀Vân ਀sam ਀fansipan .7 ਀a, ਀b ਀lÅn ਀l°āt ਀cây ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀ç ਀á ਀cao ਀2.8 ਀V¿y ਀mang ਀h¿t ਀Vân ਀sam ਀fansipan .9 ਀a, ਀b ਀lÅn ਀l°āt ਀là ਀cuáng ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀và ਀nón ਀Thông ਀2 ਀lá ਀d¿t .10 ਀ T°¢ng ਀ quan ਀ giāa ਀ sinh ਀ tr°çng ਀ chßi ਀ ngãn ਀ (Hcn, ਀ cm) ਀ và ਀ cÃp ਀ °ång ਀ kính ਀ (D1.3cm) cąa ਀quÅn ਀thß ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀ç ਀á ਀cao ਀2.11 ਀ T°¢ng ਀ quan ਀ giāa ਀ sÿ ਀ ra ਀ nón ਀ (N_nón) ਀ và ਀ °ång ਀ kính ਀ ç ਀ vá ਀ trí ਀ 1,3m ਀ (D1,3,cm) ਀cąa ਀quÅn ਀thß ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀t¿i ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ráng, ਀cây ਀lá ਀kim ç ਀á ਀cao ਀2.12 ਀T°¢ng ਀quan ਀sÿ ra ਀chßi ਀ngãn ਀và ਀°ång ਀kính ਀(Hcn/D1.3) ਀cąa ਀quÅn ਀thß ਀Vân ਀ sam ਀fansipan ਀ç ਀á ਀cao ਀2.13 ਀T°¢ng ਀quan ਀sÿ ਀ra ਀nón ਀và ਀cÃp ਀°ång ਀kính ਀(Nón/D1.3) ਀cąa quÅn ਀thß ਀Vân ਀ sam fansipan ਀ç ਀á ਀cao ਀2.14 N—n V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.15 ਀Khu ਀vÿc ਀phân ਀bá ਀tÿ ਀nhiên ਀cąa ਀phân ਀loài ਀Vân ਀sam fansipan .16 ਀Khu ਀vÿc ਀phân ਀bá ਀tÿ ਀nhiên ਀cąa ਀phân ਀loài ਀Vân ਀sam ਀fansipan .17 ਀Ph¿u ਀dián ਀Ãt ਀ç ਀á ਀cao ਀2.18 ਀Ph¿u ਀dián ਀Ãt ਀ç ਀á ਀cao ਀2.19 ਀TTV ਀°u ਀thÁ ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀(2.20 ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀lá ਀ráng ਀lá ਀kim ਀(2.21 ਀Hàm ਀l°āng ਀kali, ਀ni ਀t¢ ਀dß ਀tiêu ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću.22 ਀Hàm ਀l°āng ਀phát ਀pho ਀dß ਀tiêu ਀t¿i ਀khu v°c ਀nghiên ਀cću .23 ਀Hàm ਀l°āng ਀phát ਀pho ਀dß ਀tiêu ਀t¿i ਀khu ਀v°c ਀nghiên ਀cću .24 ਀á ਀pH ਀(KCl) ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću .25 ਀Hàm ਀l°āng ਀mùn ਀trong ਀Ãt ਀tÅng ਀A ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀NC .26 ਀Hàm ਀l°āng, ਀Fe2+, Mg2+, Ca2+ t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću . ਀C°ång ਀á ਀ánh ਀sáng ਀t°¢ng ਀ái ਀ç ਀t¿i khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću .28 Nhiát ਀á ਀không ਀khí ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću .29 ਀á ਀¿m ਀không ਀khí ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću .30 ਀TTV ਀rÿng ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ráng, ਀cây ਀lá ਀kim ਀ç ਀á cao 2.31 ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ráng, ਀cây ਀lá ਀kim ਀ç ਀á ਀cao ਀2.32 ਀TTV ਀°u ਀thÁ ਀cây ਀lá ਀kim ਀(Vân ਀sam ਀fansipan) ਀á ਀nhiát ਀ãi .33 ਀¿c ਀ißm ਀cây ਀băi ਀thÁm ਀t°¢i ਀d°ãi ਀tán ਀TTV ਀°u ਀thÁ ਀Vân ਀sam fansipan .34 ਀¿c ਀ißm ਀cây ਀băi ਀thÁm ਀t°¢i ਀d°ãi ਀tán ਀TTV ਀°u ਀thÁ ਀Vân ਀sam ਀fansipan . ਀Tÿ ਀lá ਀% ਀sá ਀cây ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀theo ਀các ਀cÃp ਀°ång ਀kính ਀ngang ਀ngÿc ਀ (D1,3 ਀cm) ਀t¿i ਀kißu ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ráng ਀cây ਀lá ਀kim (2.36 ਀ Tÿ ਀ lá ਀ % ਀ sá ਀ cây ਀ Vân ਀ sam ਀ fansipan ਀ theo ਀ cÃp ਀ °ång ਀ ç ਀ vá ਀ trí ਀ 1,3 ਀ mét ਀ (D1.3,cm) ਀t¿i ਀kißu ਀TTV ਀°u ਀thÁ ਀cây ਀lá ਀kim (2.

ThÁm ਀thÿc ਀vÁt ਀°u ਀thÁ ਀Vân ਀sam ਀fansipan .38 ਀á ਀tàn ਀che ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ráng, ਀cây ਀lá ਀kim ਀ç ਀á ਀cao ਀2.39 ਀á che ਀phą ਀tÅng ਀cây ਀băi ਀thÁm ਀t°¢i ਀d°ãi ਀tán ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ráng, c‰y l‡ kim ਀ç ਀á ਀cao ਀2.40 ਀Lãp ਀thÁm ਀măc ਀t¿i ਀khu ਀vÿc ਀nghiên ਀cću ਀(2.41 ਀Cây ਀con ਀tái ਀sinh ਀ç ਀lòng ਀suái .42 C‰y con t‡i sinh ਀d°ãi ਀tán ਀TTV ਀hßn ਀giao ਀cây ਀lá ਀ráng, ਀cây ਀lá ਀kim .43 ਀KÁt ਀quÁ ਀kißm ਀tra ਀sÁn ਀ph¿m ਀PCR ਀5 ਀vùng ਀gen ਀trên ਀gel ਀agarose .44 ਀Nucleotide ਀sai ਀khác ਀ç ਀vá ਀trí ਀323 ਀ç ਀các ਀m¿u ਀nghiên ਀cću . ਀45 ਀Nucleotide ਀sai ਀khác ਀ç ਀vá ਀trí ਀223 ਀ç ਀các ਀m¿u ਀nghiên ਀cću . ਀Vá ਀trí ਀các ਀Nucleotide ਀sai ਀khác ਀trên ਀vùng ਀gen ਀rbcL vˆ trnH-psbA .47 ਀ S¢ ਀ß ਀ quan ਀ há ਀ di truyÃn cąa ਀ m¿u ਀ Vân ਀ sam ਀ fansipan ਀ (ký ਀ hiáu ਀ A70) ਀ vãi ਀ mát ਀sá ਀loài ਀Vân ਀sam ਀khác ਀dÿa ਀trên ਀phân ਀tích ਀trình ਀tÿ ਀gen ਀rbcL vˆ trnH-psbA .48 ਀ S¢ ਀ß ਀ mái ਀quan ਀há ਀di ਀truyÃn ਀hình ਀cây ਀ giāa ਀các ਀m¿u ਀Vân ਀ sam fansipan (quÅn ਀thß ਀A ਀và ਀quÅn ਀thß ਀B) ਀so ਀vãi ਀loài ਀A.49 ਀Ành ਀h°çng ਀cąa ਀nßng ਀á ਀IBA ਀Án ਀tÿ ਀lá ਀ra ਀rß ਀cąa ਀Vân ਀sam ਀fansipan .50 ਀Ành ਀h°çng ਀cąa ਀nßng ਀á ਀IBA ਀Án ਀sá ਀l°āng ਀rß ਀cąa ਀Vân ਀sam ਀fansipan .51 Ành ਀h°çng ਀cąa ਀giá ਀thß ਀dùng ਀ß ਀cÃm ਀hom ਀Án ਀sÿ ਀phát ਀trißn ਀lá ਀non ਀cąa ਀VSF .52 ਀H¿t ਀giáng ਀(1), ਀cây ਀con ਀(2) ਀Vân ਀sam fansipan ਀ç ਀TN ਀3 .53 ਀Tÿ ਀lá nÁy ਀mÅm ਀cąa ਀h¿t V‰n sam fansipan ਀theo ਀các ਀công ਀thćc ਀TN .54 ਀KÁt ਀quÁ ਀theo ਀dõi ਀chiÃu ਀cao ਀cąa ਀cây ਀con ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀theo ਀các ਀công ਀ thćc ਀nghiám ਀tÿ ਀tháng ਀thć ਀1 ਀Án ਀tháng ਀thć ਀5 ਀(giá ਀trá ਀trung ਀bình) .55 Cây ਀con ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀t¿i ਀v°ån ਀°¢m .56 ਀Tng ਀tr°çng ਀trung ਀bình ਀theo ਀chiÃu ਀cao ਀cąa ਀35 ਀cây ਀con ਀Vân ਀sam ਀fansipan ਀ °āc ਀trßng ਀tÿ ਀nm ਀2017 ਀ç ਀trong ਀và ਀ngoài ਀khu ਀vÿc ਀phân ਀bá ਀tÿ ਀nhiên. ਀Gßm: ਀a,b ਀_ ਀CT ਀3 ਀㬀㜀c ਀_ ਀DC㬀㜀 ਀d ਀,f ਀_ ਀CT ਀2㬀㜀 ਀e_CT ਀1 ਀°āc ਀o ਀tháng ਀1/2018 .58 ਀Cây ਀con ਀nm ਀2020 ਀ç ਀công ਀thćc ਀2 ਀(CT ਀2) ਀và ਀ ਀lô ਀ái ਀chćng ਀(DC). T’nh cÃp thi¿t căa Á tˆi lu¿n ‡n Ph‰n loài V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.Fu & Nan Li) Rushforth) lˆ taxon thÿc vÁt thuác hã Th™ng (Pinaceae), n¿m ਀trong ਀ sách ਀ß Viát Nam (2007) [1] vˆ danh măc IA nghá ánh sá 32/2006/N-CP ngˆy 30/3/2006 [2] vˆ nay lˆ nghá ánh sá 84/2021/N-CP ngˆy 22/9/2021 và quÁn lý thÿc vÁt rÿng, ਀áng vÁt rÿng nguy cÃp, quý, hiÁm vˆ thÿc thi Công ਀ °ãc và bu™n b‡n quác tÁ các ਀ loài ਀ áng vÁt, thÿc vÁt hoang d‹ nguy cÃp (CITES) [3]. Tuy trong sách ਀ ß Viát Nam [1] mãi chß ph‰n h¿ng loài này ç cÃp ਀ á VU A1a,b tćc là s¿ nguy cÃp, ਀nh°ng ਀hián nay, theo sÿ quan sát thÿc tÁ (5/2016) th™ng qua tuyÁn cáp treo Sapa 3 ßnh Fansipan thì kh™ng chß ph‰n loài V‰n sam fansipan ang ਀có nguy ਀c¢ ਀bá e ਀dãa tuyát chąng mà các loài thÿc vÁt khác nh° ਀Bách tán ài Loan (Taiwwania cryptomerioides), các loài trong hã ß quy•n (Ericaceae),. ang ਀ ph‰n bá tÿ nhiên ਀n¢i ਀ây ਀cing ang ਀có nguy c¢ ਀bá e dãa, bá tác ਀ áng bÃt lāi rÃt cao, bçi l¿, tuyÁn cáp ਀treo ਀ã kéo theo sÿ x‰y dÿng các tr¿m, các tòa nhà tham quan, tuyÁn ਀i ਀bá, hành lang vÁn chuyßn& ਀tác ਀áng kh™ng nhß tãi các loài thÿc vÁt ਀n¢i ਀ ây ਀nói ri•ng và há sinh thái núi cao cąa VQG nói chung.

Theo c‡c khÁo s‡t tr°ãc ây ã m™ tÁ, và thÿc tÁ Ãu cho thÃy ph‰n loài V‰n sam fansipan (Sam l¿nh), Bách tán ài Loan, các loài trong hã ß quy•n là nhāng loài kh™ng nhāng có giá trá khoa hãc mà nó còn có giá trá làm cÁnh. Loài V‰n sam là loài thÿc vÁt bÁn áa °āc ghi nhÁn ç mát sá n°ãc ਀nh° ਀Trung ਀Quác (V‰n Nam), Ân ਀á, Myanmar ph‰n bá ç á cao tr•n 2400m so vãi mÿc ਀n°ãc bißn [4]. Theo Nguyßn TiÁn Hiáp, ph‰n loài V‰n sam fansipan ph‰n bá ç á cao tÿ 2.600 m trç l•n và mãc ç nhāng ਀n¢i có áa hình hißm trç thuác dãy Hoàng ਀ Liên ਀ S¢n, ਀ và ¿c biát nhāng nghi•n cću ß tìm ra các giÁi pháp bÁo tßn ph‰n loài V‰n sam fansipan này t¿i VQG Hoàng Li•n còn h¿n chÁ [5]. Hián nay, trong bái cÁnh biÁn ái khí hÁu toàn cÅu, hàng ਀nm ਀các tßnh miÃn núi, ¿c biát là vùng núi cao, có áa hình ਀ßi núi dác ਀th°ång xuy•n x¿y ra hián ਀t°āng li quét, li áng g‰y thiát h¿i cÁ và kinh tÁ l¿n ਀c¢ ਀sç h¿ tÅng, thÁm chí g‰y chÁt ng°åi.

iÃu nˆy chćng tß, há sinh th‡i rÿng tÿ nhiên ਀n¢i ਀ây ਀ã ਀bá tác ਀áng rÃt m¿nhvà ਀ã ਀ bá suy giÁm khÁ nng ਀tÿ iÃu chßnh c‰n b¿ng há sinh th‡i. Theo c™ng bá cąa mát sá c™ng tr“nh gÅn ਀ây [2, 5, 6, 7, 8, 9, 10] th“ quÅn thß cąa ph‰n loˆi nˆy rÃt nhß (khoÁng 200 - 400 c‡ thß), mãc tÿ nhi•n tr•n nhāng ਀áa h“nh hißm trç trong ph¿m vi h¿p gÅn ਀ßnh Fansipan cąa ਀VQG ਀Hoàng ਀Liên. ਀iÃu nˆy cÁnh b‡o cho chœng ta và sÿ nguy ਀c¢ ਀tuyát chąng ngoˆi tÿ nhi•n cąa quÅn thß V‰n 2 sam fansipan nay nÁu ਀nh° ਀biÁn cá môi ਀tr°ång x¿y ra. Do vÁy, viác bÁo tßn vˆ ph‡t trißn V‰n sam fansipan, mát ph‰n loˆi thÿc vÁt quý hiÁm c— gi‡ trá khoa hãc vˆ gi‡ trá th°¢ng ਀m¿i, c— vai tr˜ trong viác duy tr“ ph‡t trißn há sinh th‡i rÿng VQG Hoˆng Liên ਀n¢i ਀phân ਀loài ਀này ਀phân ਀bá lˆ rÃt cÅn thiÁt vˆ cÃp b‡ch. Theo Xiang [11] thì taxon này và m¿t hình thái (¿c biát lˆ màu sÃc cąa nón) kh™ng giáng vãi taxon ph‰n bá tÿ nhi•n ç Trung Quác n•n tác giÁ ß V‰n sam fansipan ç cÃp ਀á lˆ ph‰n loˆi, ây ਀cing ਀là ਀tâm ਀ißm ਀ã ਀và ਀ang ਀có ਀nhiÃu ý kiÁn tr‡i chiÃu ਀ch°a ਀có ਀kÁt luÁn r› rˆng và vá tr’ ph‰n lo¿i cąa n—.

Viác hißu ਀°āc ਀¿c ਀ißm di truyÃn kh™ng nhāng giœp ph‰n lo¿i ਀mà ਀cing ਀s¿ giœp lÿa chãn ਀°āc c‰y giáng ph• hāp c— sćc khße tát, c— khÁ nng ਀thích ਀nghi vãi ਀môi ਀tr°ång cÿc ਀oan& ਀trong ਀quá ਀ tr“nh bÁo tßn [12]. ਀Do ਀ó, ਀viác nghi•n cću ਀¿c ਀ißm di truyÃn ph‰n tÿ cąa loˆi V‰n sam fansipan lˆ rÃt cÅn thiÁt. Tÿ c¢ ਀ sç thÿc tÁ tr•n, Nghi•n cću sinh ã ਀ i ਀ Án quyÁt ਀ ánh chãn ਀ à tài: <Nghiên cāu ਀¿c ਀ißm sinh hßc, sinh thái và di truyßn nh¿m b¿o tßn phát trißn ph‰n loài V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp. Fu & Nan Li) Rushforth) t¿i ਀V±ßn qußc gia Hoàng ਀Liên=. Mÿc ਀tiêu ਀chung: X‰y dÿng ਀°āc ਀c¢ ਀sç khoa hãc và thÿc tißn cho viác bÁo tßn và phát trißn ph‰n loài V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.

Fu & Nan Li) Rushforth) t¿i VQG Hoàng Li•n. ਀Mÿc ਀tiêu ਀cÿ ਀thß: 1).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" nghiên cứu về vấn đề gì?

Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di truyền nhằm bảo tồn phân loài vân sam fansipan abies delavayi subsp fansipanensis xiang q

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học và Công nghệ. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" thuộc chuyên ngành Sinh thái học. Danh mục: Giáo Dục Học.

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" có 199 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter