Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di truyền nhằm bảo tồn
Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di truyền nhằm bảo tồn phân loài vân sam fansipan abies delavayi subsp fansipanensis xiang q
Sinh thái học
Luan An
Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
199
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tổng quan nghiên cứu Vân sam Fansipan và ý nghĩa
Luận án tiến sĩ này cung cấp cái nhìn tổng quan về phân loài Vân sam Fansipan. Đây là loài cây lá kim quý hiếm tại Việt Nam. Nghiên cứu khám phá ý nghĩa khoa học và thực tiễn của việc tìm hiểu đặc điểm sinh học, sinh thái, và di truyền. Mục tiêu là hỗ trợ các chiến lược bảo tồn và phát triển bền vững trong tương lai.
1.1. Tính cấp thiết của nghiên cứu khoa học
Vân sam Fansipan là loài cây lá kim quý hiếm. Loài này đặc hữu tại vùng núi cao Hoàng Liên, Việt Nam. Tình trạng bảo tồn loài đang đối mặt nhiều thách thức. Nghiên cứu khoa học sâu rộng là cần thiết. Luận án tiến sĩ này tập trung vào các đặc điểm sinh học và sinh thái. Nghiên cứu cung cấp dữ liệu cơ bản cho công tác bảo tồn. Bảo tồn Vân sam Fansipan không chỉ giữ gìn đa dạng sinh học. Bảo tồn còn đóng góp vào sự ổn định của hệ sinh thái núi cao. Đây là một phần quan trọng của khu vực Vườn Quốc gia Hoàng Liên.
1.2. Mục tiêu và ý nghĩa luận án tiến sĩ
Luận án tiến sĩ này có mục tiêu chính. Mục tiêu là làm rõ đặc điểm sinh học, sinh thái học của Vân sam Fansipan. Nghiên cứu còn phân tích đặc điểm di truyền. Những thông tin này hỗ trợ chiến lược bảo tồn loài. Luận án mang ý nghĩa khoa học sâu sắc. Luận án mở rộng hiểu biết về loài cây lá kim này. Ý nghĩa thực tiễn là phát triển các phương pháp nhân giống hiệu quả. Các phương pháp này bao gồm giâm hom và gieo hạt. Kết quả nghiên cứu góp phần vào việc bảo vệ và phát triển bền vững nguồn gen. Vân sam Fansipan có giá trị cao cho hệ sinh thái tự nhiên.
II. Đặc điểm sinh học Vân sam Fansipan chi tiết
Phần này đi sâu vào các đặc điểm sinh học nội tại của Vân sam Fansipan. Nó bao gồm các thuộc tính vật lý và chu kỳ sống của loài. Việc hiểu rõ những đặc điểm sinh học cơ bản này là thiết yếu. Đây là nền tảng cho mọi chiến lược bảo tồn hoặc nhân giống.
2.1. Đặc điểm hình thái và chu kỳ sinh học
Nghiên cứu mô tả chi tiết hình thái phân loài Vân sam Fansipan. Đặc điểm lá, vỏ cây và cấu trúc nón được phân tích. Cây có lá kim ngắn, xếp xoắn ốc. Vỏ cây thường sần sùi, màu nâu xám. Chu kỳ ra chồi và ra nón cũng được theo dõi. Thời gian ra chồi mới diễn ra vào mùa xuân. Nón cái phát triển từ cuối mùa xuân đến đầu mùa hè. Đặc điểm sinh học này giúp nhận diện loài. Nó cũng cung cấp thông tin về khả năng sinh sản tự nhiên.
2.2. Phân loại học và vị trí sinh thái
Vân sam Fansipan là một phân loài của Abies delavayi. Tên khoa học đầy đủ là Abies delavayi subsp. fansipan. Vị trí phân loại này xác định mối quan hệ tiến hóa. Nó cũng làm rõ sự độc đáo của loài. Trong hệ sinh thái núi cao Hoàng Liên, Vân sam Fansipan giữ vai trò quan trọng. Cây góp phần vào cấu trúc rừng. Cây tạo môi trường sống cho nhiều loài khác. Vị trí sinh thái này cần được bảo vệ.
III. Nghiên cứu sinh thái Vân sam Fansipan tại VQG
Phần này khám phá bối cảnh sinh thái của Vân sam Fansipan trong Vườn Quốc gia Hoàng Liên. Nghiên cứu xem xét cách các yếu tố sinh thái cụ thể ảnh hưởng đến sự tồn tại và phân bố của loài. Nó tập trung vào môi trường sống và sự tương tác của loài với hệ sinh thái xung quanh.
3.1. Môi trường sống và các yếu tố sinh thái học
Phân loài Vân sam Fansipan sinh trưởng tại các độ cao nhất định. Địa hình thường dốc, hiểm trở. Nghiên cứu ghi nhận đặc điểm địa hình khu vực phân bố tự nhiên. Thổ nhưỡng tại đây chủ yếu là đất feralit. Đất có hàm lượng mùn cao, giàu dinh dưỡng. Các yếu tố sinh thái học khác được đo lường. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ không khí và độ ẩm đều ảnh hưởng. Những đặc điểm sinh thái này hình thành môi trường sống riêng biệt. Chúng quyết định khả năng thích nghi và phát triển của cây.
3.2. Cấu trúc thảm thực vật và tái sinh tự nhiên
Khu vực phân bố Vân sam Fansipan có cấu trúc thảm thực vật đặc trưng. Thực vật tầng dưới thường đa dạng. Chúng cạnh tranh ánh sáng và không gian. Nghiên cứu đánh giá khả năng tái sinh tự nhiên của loài. Tỷ lệ tái sinh phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Các yếu tố bao gồm mật độ cây mẹ và điều kiện môi trường. Việc hiểu rõ quá trình tái sinh tự nhiên là then chốt. Điều này giúp phát triển chiến lược bảo tồn hiệu quả. Cần đảm bảo sự liên tục của hệ sinh thái.
IV. Phân tích di truyền Vân sam Fansipan bảo tồn
Phần này tập trung vào cấu trúc di truyền của Vân sam Fansipan. Các kỹ thuật di truyền học tiên tiến được sử dụng. Các phát hiện là rất quan trọng để hiểu đa dạng di truyền. Chúng giúp xác định các nguồn gen độc đáo. Từ đó, đưa ra các chiến lược bảo tồn để bảo vệ tính toàn vẹn di truyền của loài.
4.1. Phương pháp nghiên cứu di truyền học phân tử
Luận án áp dụng các kỹ thuật di truyền phân tử hiện đại. Phân tích ADN được thực hiện để đánh giá đa dạng di truyền. Kỹ thuật AFLP (Amplified Fragment Length Polymorphism) được sử dụng. Kỹ thuật này giúp phát hiện các đa hình di truyền. Mẫu vật được thu thập cẩn thận từ quần thể tự nhiên. Quy trình phân tích ADN nghiêm ngặt. Mục tiêu là xây dựng cơ sở dữ liệu gen. Cơ sở này hỗ trợ các quyết định bảo tồn.
4.2. Đa dạng di truyền và nguồn gen quý hiếm
Kết quả phân tích di truyền cho thấy mức độ đa dạng gen trong quần thể. Đa dạng di truyền là yếu tố quan trọng cho sức sống của loài. Nó giúp cây thích nghi với biến đổi môi trường. Nguồn gen Vân sam Fansipan được xác định là quý hiếm. Việc bảo tồn đa dạng di truyền này là ưu tiên hàng đầu. Nó đảm bảo khả năng phục hồi của loài. Các chiến lược bảo tồn dựa trên đặc điểm di truyền là cần thiết.
V. Giải pháp bảo tồn và phát triển Vân sam Fansipan
Phần này đưa ra các giải pháp thực tiễn từ nghiên cứu. Nó tổng hợp kiến thức từ đặc điểm sinh học, sinh thái học và di truyền học. Mục tiêu là đề xuất các phương pháp hiệu quả để nhân giống và phục hồi Vân sam Fansipan. Điều này góp phần vào bảo tồn và phát triển lâu dài của loài trong hệ sinh thái của nó.
5.1. Kỹ thuật nhân giống và bảo quản hạt giống
Nghiên cứu đã thử nghiệm nhiều kỹ thuật nhân giống. Kỹ thuật giâm hom cho thấy tiềm năng. Các chất điều hòa sinh trưởng được ứng dụng. Tỷ lệ ra rễ của hom được cải thiện đáng kể. Phương pháp gieo hạt cũng được đánh giá. Cách thức bảo quản hạt giống Vân sam Fansipan được tối ưu hóa. Điều này nhằm duy trì sức sống của hạt. Các kỹ thuật này là cơ sở cho việc tăng cường số lượng cá thể. Chúng hỗ trợ cho việc phát triển quần thể loài.
5.2. Ứng dụng thực tiễn trong quản lý hệ sinh thái
Kết quả nghiên cứu khoa học có ý nghĩa thực tiễn cao. Cây con từ phương pháp nhân giống được trồng thử nghiệm. Việc này giúp đánh giá khả năng sống sót trong môi trường tự nhiên. Các khuyến nghị được đưa ra cho Vườn Quốc gia Hoàng Liên. Chúng bao gồm quản lý môi trường sống. Chúng còn đề xuất các biện pháp bảo vệ khỏi các mối đe dọa. Mục tiêu là xây dựng kế hoạch tổng thể. Kế hoạch này nhằm bảo tồn và phát triển bền vững Vân sam Fansipan trong hệ sinh thái của nó.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (199 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBà GIçO DĂC VÀ ÀO T¾O VIàN HËN LåM KHOA HâC VË CïNG NGHà VIàT NAM HâC VIÆN KHOA HâC VË CïNG NGHÆ NGUYÄN HôNG M¾NH NGHIæN CĄU ¾C IÂM SINH HâC, SINH THçI VË DI TRUYÀN NHÂM BÀO TàN, PHçT TRIÂN PHåN LOËI VåN SAM FANSIPAN (ABIES DELAVAYI SUBSP. FU & NAN LI) RUSHFORTH) T¾I V¯âN QUÞC GIA HOËNG LIæN LU¾N çN TI¾N S) SINH THçI HâC Hˆ Nßi 3 2023 Bà GIçO DĂC VÀ ÀO T¾O VIàN HËN LåM KHOA HâC VË CïNG NGHà VIàT NAM HâC VIÆN KHOA HâC VË CïNG NGHÆ NGUYÄN HôNG M¾NH NGHIæN CĄU ¾C IÂM SINH HâC, SINH THçI VË DI TRUYÀN NHÂM BÀO TàN, PHçT TRIÂN PHåN LOËI VåN SAM FANSIPAN (ABIES DELAVAYI SUBSP. FU & NAN LI) RUSHFORTH) T¾I V¯âN QUÞC GIA HOËNG LIæN LU¾N çN TI¾N S) SINH THçI HâC M‹ sß: 9.20 NG¯âI H¯àNG D¾N KHOA HâC: 1. Nguyßn Thá Ph°¢ng Trang Hˆ Nßi 3 2023 iii MĀC LĀC LäI CAM OAN.
iii DANH MĂC CçC KÝ HIàU, CHĀ VIÀT TÂT. vi DANH MĂC CçC BÀNG. ix DANH MĂC HíNH . Tính cÃp thiÁt cąa à tài luÁn án. Ý ngh)a khoa hãc và thÿc tißn. TàNG QUAN VÂN  NGHIæN CĆU . Táng quan và nghiên cću chi Vân sam (Abies P. Miller), loˆi Abies delavayi, ph‰n loˆi V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.
Fu & Nan Li) Rushforth). VÃ loˆi V‰n sam (Abies delavayi Franch. Ph‰n loˆi V‰n sam fansipan (Sam l¿nh). Kh‡i niám vˆ ánh ngh)a tái sinh rÿng . Ph°¢ng pháp nghiên cću t‡i sinh.
C‡c nghi•n cću và t‡i sinh rÿng (quá trình dißn thÁ) . Nghiên cću và ¿c ißm di truyÃn. Ćng dăng kÿ thuÁt ph‰n tÿ ç Viát Nam trong nghi•n cću di truyÃn. Táng quan há gen sÿ dăng trong nghi•n cću ph‰n lo¿i ç thÿc vÁt. BÁo tßn vˆ ph‡t trißn ngußn gen c‰y rÿng n—i chung.
Nghi•n cću nh‰n giáng, trßng mát sá loˆi c‰y l‡ kim . àI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHçP NGHIæN CĆU . Ph°¢ng pháp nghi•n cću. Ph°¢ng pháp nghi•n cću táng quan tài liáu. Ph°¢ng pháp nghi•n cću thÿc áa. Ph°¢ng pháp ph‰n t’ch sá liáu và sinh hãc, sinh th‡i . Ph°¢ng pháp thu m¿u phăc vă cho nghi•n cću di truyÃn. Ph‰n t’ch ADN. Kÿ thuÁt gi‰m hom - gieo h¿t. KÀT QUÀ NGHIæN CĆU . KÁt quÁ nghiên cću và mát sá ¿c ißm sinh hãc cąa phân loài Vân sam fansipan t¿i VQG Hoàng Liên. ¿c ißm h“nh th‡i ph‰n loˆi V‰n sam fansipan. KÁt quÁ nghi•n cću và ¿c ißm ra chßi, ra n—n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . KÁt quÁ nghiên cću và ¿c ißm sinh thái cąa phân loài Vân sam fansipan . ¿c ißm áa h“nh khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . ¿c ißm thá nh°ÿng t¿i khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi VSF 51 3. ¿c ißm và c°ång á cąa ‡nh s‡ng t¿i khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa VSF . ¿c ißm nhiát á kh™ng kh’ t¿i khu vÿc nghi•n cću . ¿c ißm á ¿m kh™ng kh’ t¿i khu vÿc nghi•n cću.
¿c ißm cÃu trúc thÁm thÿc vÁt khu vÿc phân bá tÿ nhiên và ¿c ißm tái sinh tÿ nhiên cąa phân loài Vân sam fansipan. ¿c ißm cÃu trœc thÁm thÿc vÁt khu vÿc ph‰n bá tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . ¿c ißm t‡i sinh tÿ nhi•n cąa ph‰n loˆi V‰n sam fansipan . KÁt quÁ nghiên cću ¿c ißm di truyÃn cąa phân loài Vân sam fansipan . KÁt quÁ nghiên cću kÿ thuÁt giâm hom, cách thćc bÁo quÁn h¿t giáng và trßng thÿ nghiám cây con ra môi tr°ång tÿ nhiên. KÁt quÁ nghi•n cću kÿ thuÁt nh‰n giáng b¿ng hom. KÁt quÁ nghi•n cću c‡ch thćc bÁo quÁn h¿t giáng V‰n sam fansipan. Thÿ nghiám trßng cây con Vân sam fansipan ra môi tr°ång tÿ nhi•n tÿ ph°¢ng pháp gieo h¿t (c‰y con V‰n sam fansiapn tÿ v°ån 1 nm tuái) .97 KÀT LUÀN VË KIÀN NGHà.106 ÓNG GîP MâI CĄA LUÀN çN .107 DANH SçCH CçC CïNG TRíNH CïNG Bà CĄA NGHIæN CĆU SINH LIæN QUAN ÀN LUÀN çN .108 TËI LIàU THAM KHÀO.
p-11- vi DANH MĀC CçC KÝ HIÆU, CHĀ VI¾T TÀT ADN Acid deoxyribonucleic (vÁt chÃt di truyÃn) Amplified Fragment Length Polymorphism (a h“nh chiÃu dˆi o¿n AFLP khuÁch ¿i) ATP Adenosin Triphosphat (ph‰n tÿ mang nng l°āng ATP) CT Công thćc D1.3 °ång k’nh ç vá tr’ 1,3 mŽt cąa th‰n c‰y t’nh tÿ gác, ¢n vá (cm) GPS The Global Positioning System (Há tháng ánh vá toàn cÅu) Hc ChiÃu dˆi chßi cành, ¢n vá (cm) Hcn ChiÃu dˆi chßi ngãn, ¢n vá (cm) Hdc ChiÃu cao d°ãi cˆnh cąa th‰n c‰y, ¢n vá (m) Hvn ChiÃu cao vœt ngãn cąa thân cây, ¢n vá (m) HST Há sinh th‡i IBA Indole-3-butyric acid (chÃt iÃu hòa sinh tr°çng, k’ch th’ch ra ra rß) NAA Naphthalene acetic acid (chÃt iÃu hòa sinh tr°çng, k’ch th’ch ra ra rß) IAA Indole 3 3 3 acetic acid (chÃt iÃu hòa sinh tr°çng, k’ch th’ch ra ra rß) Abamectin bacillus thuringiensis (chÃt iÃu hòa sinh tr°çng, k’ch th’ch ABT ra ra rß) CSDL C¢ sç dā liáu European Molecular Biology Laboratory (c¢ sç dā liáu cąa Ch‰u åu và EMBL tr“nh tÿ nucleotide) Forest Research Institute Malaysia (Vián nghi•n cću l‰m nghiáp FRIM Malaysia) International Union for Conservation of Nature (Hiáp hái bÁo tßn thiên IUCN nhiên quác tÁ) IFS International Foundation for Science (quÿ khoa hãc quác tÁ) vii International Union of Forest Research Orgnaizations Li•n oàn các tá IUFRO chćc nghiên cću lâm nghiáp Quác tÁ) International Plant Genetic Resources Institute (Vián Tài nguyên di IPGRI truyÃn thÿc vÁt quác tÁ) IVI Importance Value Index (Chß sá quan trãng, ¢n vá %) ITS Internal Transcribed Spacer (vùng ám trong °āc sao mã) International Tropical Timber Organization (Tá chćc gß nhiát ãi Quác ITTO tÁ) KVNC Khu vÿc nghiên cću LC Least concern (ít lo ng¿i) LK C‰y l‡ kim LR C‰y l‡ ráng Ncn/D1.3 T°¢ng quan giāa sÿ ra chßi vˆ cÃp °ång k’nh ç vá tr’ 1.3 T°¢ng quan giāa sÿ ra n—n vˆ cÃp °ång k’nh ç vá tr’ 1.3 mŽt NT Near threatened (gÅn e dãa) ODB ï d¿ng bÁn OTC ï ti•u chu¿n P-Value Significance level (mćc ý ngh)a) RFLP Restriction Fragment Length Polymorphism (a h“nh á dˆi o¿n giãi h¿n) SOC Hàm l°āng cacbon hāu c¢ trong Ãt SSR Simple Sequence Repeats (L¿p l¿i tr“nh tÿ Nucleotide ¢n giÁn) TCVN Ti•u chu¿n Viát Nam T0C Nhiát á kh™ng kh’ (0C) Ký hiáu cąa c™ng thćc th’ nghiám sÿ dăng chÃt iÃu hòa sinh tr°çng TTG1 IBA d¿ng bát nßng á 1%. TB Gi‡ trá trung b“nh viii TN Thí nghiám TSTN Tái sinh tÿ nhiên TTV ThÁm thÿc vÁt VSF V‰n sam fansipan VQG V°ån quác gia VU Vulnerable (S¿ nguy cÃp) EN Endengered (Nguy cÃp) EW Extinct in the wild (Tuyát chąng ngoˆi thi•n nhi•n) United Nations Educational Scientific and Cultural Organization (Tá UNESCO chćc Gi‡o dăc, Khoa hãc vˆ Vn h—a cąa Li•n hiáp quác) Chloroplast DNA (Chußi gen lăc l¿p DNA) cpDNA Random Amplified Polymorphism DNA (KhuÁch ¿i ng¿u nhi•n c‡c RAPD o¿n DNA a h“nh) PCR Polymerase Chain Reaction (PhÁn ćng chußi Polymerase) CR Critically Endengered (RÃt nguy cÃp) WCMC World Conservation Monitoring Centre (Trung t‰m gi‡m s‡t bÁo tßn thÁ giãi) Wkk (%) á ¿m kh™ng kh’ htb Tng tr°çng trung b“nh chiÃu cao nm, ¢n vá (cm) ix DANH MĀC CçC BÀNG BÁng 2. 1 Danh sách các chß tiêu và ph°¢ng pháp phân tích Ãt t¿i KVNC .2 Thông tin và các c¿p mßi dùng trong phÁn ćng khuÁch ¿i PCR . KÁt quÁ nghiên cću iÃu kián áa hình khu vÿc phân loài Vân sam fansipan ph‰n bá tÿ nhiên . ¿c ißm mát sá tính chÃt lý hãc, hóa hãc trong Ãt tÅng A t¿i KVNC . C°ång á áng sáng t¿i khu vÿc phân loài Vân sam fansipan phân bá tÿ nhiên . KÁt quÁ táng hāp ¿c ißm nhiát á không khí t¿i khu vÿc nghiên cću. KÁt quÁ nghiên cću ¿c ißm á ¿m không khí t¿i khu vÿc nghiên cću . KÁt quÁ phân tích tháng kê và Wkk (%) t¿i khu vÿc nghiên cću. Danh sách các loài thÿc vÁt tÅng °u thÁ sinh thái cąa TTV hßn giao cây lá ráng lá kim t¿i khu vÿc nghiên cću ç á cao 2. Danh sách các loài thÿc vÁt tÅng °u thÁ sinh thái cąa TTV °u thÁ Vân sam fansipan (°u thÁ cây lá kim) ç á cao 2. KÁt quÁ táng hāp các chß sá cąa các loài thÿc vÁt tÅng °u thÁ cąa cÁ 2 kißu TTV t¿i KVNC . BÁng táng hāp các loài thÿc vÁt quan trãng t¿i khu vÿc Vân sam fansipan phân bá tÿ nhiên . Phân bá cây Vân sam fansipan theo cÃp °ång kính (D1. Tÿ lá nÁy mÅm cąa h¿t Vân sam fansipan theo các công thćc nghiám . BÁng t’nh kÁt quÁ tháng kê các kÁt quÁ theo dõi . Kißm tra sÿ sai khác giāa sÿ sinh tr°çng cąa cây con VSF trßng theo CT1 vˆ CT2 . Kißm tra sÿ sai khác giāa sÿ sinh tr°çng cąa cây con VSF trßng theo CT1 và CT3 . Kißm tra sÿ sai khác giāa sÿ sinh tr°çng cąa cây con Vân sam fansipan t¿i CT 1,2,3 và lô ái chćng .103 x DANH MĀC HíNH Hình 1. 1 S¢ ß hián tr¿ng phân bá cąa các loài trong chi Abies trên toàn cÅu. 1 Cây Vân sam fansipan ang có nón (Ngußn: Hà Vn TuÁ, 2003)&&&28 Hình 2. 2 Khu vÿc nghiên cću . 3 S¢ ß áa ißm bá trí thí nghiám. S¢ ß thiÁt kÁ th’ nghiám vãi IBA .1 Cˆnh mang n—n c‡i V‰n sam fansipan .2 o kích th°ãc lá non Vân sam fansipan .3 Chßi non Vân sam fansipan .4 Th‰n V‰n sam fansipan .5 Vß Vân sam fansipan .6 M¿t sau lá non Vân sam fansipan .7 a, b lÅn l°āt cây Vân sam fansipan ç á cao 2.8 V¿y mang h¿t Vân sam fansipan .9 a, b lÅn l°āt là cuáng Vân sam fansipan và nón Thông 2 lá d¿t .10 T°¢ng quan giāa sinh tr°çng chßi ngãn (Hcn, cm) và cÃp °ång kính (D1.3cm) cąa quÅn thß Vân sam fansipan ç á cao 2.11 T°¢ng quan giāa sÿ ra nón (N_nón) và °ång kính ç vá trí 1,3m (D1,3,cm) cąa quÅn thß Vân sam fansipan t¿i TTV hßn giao cây lá ráng, cây lá kim ç á cao 2.12 T°¢ng quan sÿ ra chßi ngãn và °ång kính (Hcn/D1.3) cąa quÅn thß Vân sam fansipan ç á cao 2.13 T°¢ng quan sÿ ra nón và cÃp °ång kính (Nón/D1.3) cąa quÅn thß Vân sam fansipan ç á cao 2.14 N—n V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.15 Khu vÿc phân bá tÿ nhiên cąa phân loài Vân sam fansipan .16 Khu vÿc phân bá tÿ nhiên cąa phân loài Vân sam fansipan .17 Ph¿u dián Ãt ç á cao 2.18 Ph¿u dián Ãt ç á cao 2.19 TTV °u thÁ Vân sam fansipan (2.20 TTV hßn giao lá ráng lá kim (2.21 Hàm l°āng kali, ni t¢ dß tiêu t¿i khu vÿc nghiên cću.22 Hàm l°āng phát pho dß tiêu t¿i khu v°c nghiên cću .23 Hàm l°āng phát pho dß tiêu t¿i khu v°c nghiên cću .24 á pH (KCl) t¿i khu vÿc nghiên cću .25 Hàm l°āng mùn trong Ãt tÅng A t¿i khu vÿc NC .26 Hàm l°āng, Fe2+, Mg2+, Ca2+ t¿i khu vÿc nghiên cću . C°ång á ánh sáng t°¢ng ái ç t¿i khu vÿc nghiên cću .28 Nhiát á không khí t¿i khu vÿc nghiên cću .29 á ¿m không khí t¿i khu vÿc nghiên cću .30 TTV rÿng hßn giao cây lá ráng, cây lá kim ç á cao 2.31 TTV hßn giao cây lá ráng, cây lá kim ç á cao 2.32 TTV °u thÁ cây lá kim (Vân sam fansipan) á nhiát ãi .33 ¿c ißm cây băi thÁm t°¢i d°ãi tán TTV °u thÁ Vân sam fansipan .34 ¿c ißm cây băi thÁm t°¢i d°ãi tán TTV °u thÁ Vân sam fansipan . Tÿ lá % sá cây Vân sam fansipan theo các cÃp °ång kính ngang ngÿc (D1,3 cm) t¿i kißu TTV hßn giao cây lá ráng cây lá kim (2.36 Tÿ lá % sá cây Vân sam fansipan theo cÃp °ång ç vá trí 1,3 mét (D1.3,cm) t¿i kißu TTV °u thÁ cây lá kim (2.
ThÁm thÿc vÁt °u thÁ Vân sam fansipan .38 á tàn che TTV hßn giao cây lá ráng, cây lá kim ç á cao 2.39 á che phą tÅng cây băi thÁm t°¢i d°ãi tán TTV hßn giao cây lá ráng, c‰y l‡ kim ç á cao 2.40 Lãp thÁm măc t¿i khu vÿc nghiên cću (2.41 Cây con tái sinh ç lòng suái .42 C‰y con t‡i sinh d°ãi tán TTV hßn giao cây lá ráng, cây lá kim .43 KÁt quÁ kißm tra sÁn ph¿m PCR 5 vùng gen trên gel agarose .44 Nucleotide sai khác ç vá trí 323 ç các m¿u nghiên cću . 45 Nucleotide sai khác ç vá trí 223 ç các m¿u nghiên cću . Vá trí các Nucleotide sai khác trên vùng gen rbcL vˆ trnH-psbA .47 S¢ ß quan há di truyÃn cąa m¿u Vân sam fansipan (ký hiáu A70) vãi mát sá loài Vân sam khác dÿa trên phân tích trình tÿ gen rbcL vˆ trnH-psbA .48 S¢ ß mái quan há di truyÃn hình cây giāa các m¿u Vân sam fansipan (quÅn thß A và quÅn thß B) so vãi loài A.49 Ành h°çng cąa nßng á IBA Án tÿ lá ra rß cąa Vân sam fansipan .50 Ành h°çng cąa nßng á IBA Án sá l°āng rß cąa Vân sam fansipan .51 Ành h°çng cąa giá thß dùng ß cÃm hom Án sÿ phát trißn lá non cąa VSF .52 H¿t giáng (1), cây con (2) Vân sam fansipan ç TN 3 .53 Tÿ lá nÁy mÅm cąa h¿t V‰n sam fansipan theo các công thćc TN .54 KÁt quÁ theo dõi chiÃu cao cąa cây con Vân sam fansipan theo các công thćc nghiám tÿ tháng thć 1 Án tháng thć 5 (giá trá trung bình) .55 Cây con Vân sam fansipan t¿i v°ån °¢m .56 Tng tr°çng trung bình theo chiÃu cao cąa 35 cây con Vân sam fansipan °āc trßng tÿ nm 2017 ç trong và ngoài khu vÿc phân bá tÿ nhiên. Gßm: a,b _ CT 3 㬀㜀c _ DC㬀㜀 d ,f _ CT 2㬀㜀 e_CT 1 °āc o tháng 1/2018 .58 Cây con nm 2020 ç công thćc 2 (CT 2) và lô ái chćng (DC). T’nh cÃp thi¿t căa Á tˆi lu¿n ‡n Ph‰n loài V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.Fu & Nan Li) Rushforth) lˆ taxon thÿc vÁt thuác hã Th™ng (Pinaceae), n¿m trong sách ß Viát Nam (2007) [1] vˆ danh măc IA nghá ánh sá 32/2006/N-CP ngˆy 30/3/2006 [2] vˆ nay lˆ nghá ánh sá 84/2021/N-CP ngˆy 22/9/2021 và quÁn lý thÿc vÁt rÿng, áng vÁt rÿng nguy cÃp, quý, hiÁm vˆ thÿc thi Công °ãc và bu™n b‡n quác tÁ các loài áng vÁt, thÿc vÁt hoang d‹ nguy cÃp (CITES) [3]. Tuy trong sách ß Viát Nam [1] mãi chß ph‰n h¿ng loài này ç cÃp á VU A1a,b tćc là s¿ nguy cÃp, nh°ng hián nay, theo sÿ quan sát thÿc tÁ (5/2016) th™ng qua tuyÁn cáp treo Sapa 3 ßnh Fansipan thì kh™ng chß ph‰n loài V‰n sam fansipan ang có nguy c¢ bá e dãa tuyát chąng mà các loài thÿc vÁt khác nh° Bách tán ài Loan (Taiwwania cryptomerioides), các loài trong hã ß quy•n (Ericaceae),. ang ph‰n bá tÿ nhiên n¢i ây cing ang có nguy c¢ bá e dãa, bá tác áng bÃt lāi rÃt cao, bçi l¿, tuyÁn cáp treo ã kéo theo sÿ x‰y dÿng các tr¿m, các tòa nhà tham quan, tuyÁn i bá, hành lang vÁn chuyßn& tác áng kh™ng nhß tãi các loài thÿc vÁt n¢i ây nói ri•ng và há sinh thái núi cao cąa VQG nói chung.
Theo c‡c khÁo s‡t tr°ãc ây ã m™ tÁ, và thÿc tÁ Ãu cho thÃy ph‰n loài V‰n sam fansipan (Sam l¿nh), Bách tán ài Loan, các loài trong hã ß quy•n là nhāng loài kh™ng nhāng có giá trá khoa hãc mà nó còn có giá trá làm cÁnh. Loài V‰n sam là loài thÿc vÁt bÁn áa °āc ghi nhÁn ç mát sá n°ãc nh° Trung Quác (V‰n Nam), Ân á, Myanmar ph‰n bá ç á cao tr•n 2400m so vãi mÿc n°ãc bißn [4]. Theo Nguyßn TiÁn Hiáp, ph‰n loài V‰n sam fansipan ph‰n bá ç á cao tÿ 2.600 m trç l•n và mãc ç nhāng n¢i có áa hình hißm trç thuác dãy Hoàng Liên S¢n, và ¿c biát nhāng nghi•n cću ß tìm ra các giÁi pháp bÁo tßn ph‰n loài V‰n sam fansipan này t¿i VQG Hoàng Li•n còn h¿n chÁ [5]. Hián nay, trong bái cÁnh biÁn ái khí hÁu toàn cÅu, hàng nm các tßnh miÃn núi, ¿c biát là vùng núi cao, có áa hình ßi núi dác th°ång xuy•n x¿y ra hián t°āng li quét, li áng g‰y thiát h¿i cÁ và kinh tÁ l¿n c¢ sç h¿ tÅng, thÁm chí g‰y chÁt ng°åi.
iÃu nˆy chćng tß, há sinh th‡i rÿng tÿ nhiên n¢i ây ã bá tác áng rÃt m¿nhvà ã bá suy giÁm khÁ nng tÿ iÃu chßnh c‰n b¿ng há sinh th‡i. Theo c™ng bá cąa mát sá c™ng tr“nh gÅn ây [2, 5, 6, 7, 8, 9, 10] th“ quÅn thß cąa ph‰n loˆi nˆy rÃt nhß (khoÁng 200 - 400 c‡ thß), mãc tÿ nhi•n tr•n nhāng áa h“nh hißm trç trong ph¿m vi h¿p gÅn ßnh Fansipan cąa VQG Hoàng Liên. iÃu nˆy cÁnh b‡o cho chœng ta và sÿ nguy c¢ tuyát chąng ngoˆi tÿ nhi•n cąa quÅn thß V‰n 2 sam fansipan nay nÁu nh° biÁn cá môi tr°ång x¿y ra. Do vÁy, viác bÁo tßn vˆ ph‡t trißn V‰n sam fansipan, mát ph‰n loˆi thÿc vÁt quý hiÁm c— gi‡ trá khoa hãc vˆ gi‡ trá th°¢ng m¿i, c— vai tr˜ trong viác duy tr“ ph‡t trißn há sinh th‡i rÿng VQG Hoˆng Liên n¢i phân loài này phân bá lˆ rÃt cÅn thiÁt vˆ cÃp b‡ch. Theo Xiang [11] thì taxon này và m¿t hình thái (¿c biát lˆ màu sÃc cąa nón) kh™ng giáng vãi taxon ph‰n bá tÿ nhi•n ç Trung Quác n•n tác giÁ ß V‰n sam fansipan ç cÃp á lˆ ph‰n loˆi, ây cing là tâm ißm ã và ang có nhiÃu ý kiÁn tr‡i chiÃu ch°a có kÁt luÁn r› rˆng và vá tr’ ph‰n lo¿i cąa n—.
Viác hißu °āc ¿c ißm di truyÃn kh™ng nhāng giœp ph‰n lo¿i mà cing s¿ giœp lÿa chãn °āc c‰y giáng ph• hāp c— sćc khße tát, c— khÁ nng thích nghi vãi môi tr°ång cÿc oan& trong quá tr“nh bÁo tßn [12]. Do ó, viác nghi•n cću ¿c ißm di truyÃn ph‰n tÿ cąa loˆi V‰n sam fansipan lˆ rÃt cÅn thiÁt. Tÿ c¢ sç thÿc tÁ tr•n, Nghi•n cću sinh ã i Án quyÁt ánh chãn à tài: <Nghiên cāu ¿c ißm sinh hßc, sinh thái và di truyßn nh¿m b¿o tßn phát trißn ph‰n loài V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp. Fu & Nan Li) Rushforth) t¿i V±ßn qußc gia Hoàng Liên=. Mÿc tiêu chung: X‰y dÿng °āc c¢ sç khoa hãc và thÿc tißn cho viác bÁo tßn và phát trißn ph‰n loài V‰n sam fansipan (Abies delavayi subsp.
Fu & Nan Li) Rushforth) t¿i VQG Hoàng Li•n. Mÿc tiêu cÿ thß: 1).
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" nghiên cứu về vấn đề gì?
Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di truyền nhằm bảo tồn phân loài vân sam fansipan abies delavayi subsp fansipanensis xiang q
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học và Công nghệ. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" thuộc chuyên ngành Sinh thái học. Danh mục: Giáo Dục Học.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" có 199 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh thái và di" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.