Luận án chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới (1986-2016) - Lê Viết Duyên

Phân tích chính sách đối ngoại Việt Nam với ASEAN từ Đổi Mới 1986 đến nay, tập trung vào hội nhập chiến lược, các bước phát triển và hợp tác kinh tế đa dạng.

Chuyên ngành

Quan hệ Quốc tế

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

192

Thời gian đọc

29 phút

Lượt xem

1

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Quá trình phát triển chính sách đối ngoại của việt nam với hiệp hội các quốc gia đông nam á asean trong thời kỳ đổi mới 1986 đến nay

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (192 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NGOẠI GIAO HỌC VIỆN NGOẠI GIAO LÊ VIẾT DUYÊN QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI CỦA VIỆT NAM VỚI HIỆP HỘI CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á (ASEAN) TRONG THỜI KỲ ĐỔI MỚI (1986 đến nay) U N ÁN TIẾN S CHU N NG NH QUAN HỆ QUỐC TẾ Mã số: 62 31 02 06 Hà Nội, năm 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NGOẠI GIAO HỌC VIỆN NGOẠI GIAO ---------------- LÊ VIẾT DUYÊN QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI CỦA VIỆT NAM VỚI HIỆP HỘI CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á (ASEAN) TRONG THỜI KỲ ĐỔI MỚI (1986 đến nay) Chuyên ngành: Quan hệ Quốc tế Mã số: 62 31 02 06 U N ÁN TIẾN S CHU N NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ NGƢỜI HƢỚNG D N HOA HỌC: 1. Lê Thanh Bình Hà Nội, năm 2017 i ỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận án “Quá trình phát triển chính sách đối ngoại của Việt Nam với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong thời kỳ đổi mới (1986 đến nay)” là công trình nghiên cứu của tôi. Các nội dung nghiên cứu và kết quả được trình bày trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận án Lê Viết Duyên ii LỜI CẢM ƠN Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành tới Ban Giám đốc Học Viện Ngoại giao, Bộ Ngoại giao đã động viên và tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và triển khai đề tài nghiên cứu.

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc tới Phó Giáo sư, Tiến sĩ Đỗ Sơn Hải, Trưởng khoa Chính trị Quốc tế và Phó Giáo sư, Tiến sĩ Lê Thanh Bình - những người thày tâm huyết đã tận tình hướng dẫn và định hướng cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án. Tôi cũng xin chân thành cám ơn các giáo sư, thày cô giáo và các chuyên gia công tác tại các Viện Nghiên cứu, Trường Đại học đã dành thời gian quý báu để cho tôi những ý kiến đóng góp xác đáng. Tôi xin cảm ơn Giáo sư, Tiến sỹ Nguyễn Thái Yên Hương, Phó Giám đốc Học viện Ngoại giao, cùng các thày cô phòng sau đại học, Học viện Ngoại giao đã động viên, tận tình hướng dẫn tôi hoàn thành nhiệm vụ. Cám ơn các bạn đồng nghiệp trong Bộ Ngoại giao đã chia sẻ nhiều ý kiến, thông tin, tư liệu quý giá, giúp tôi trong quá trình thực hiện luận án.

Cuối cùng, nhưng vô cùng quan trọng, tôi xin bày tỏ sự cảm ơn sâu sắc tới những người thân yêu trong gia đình đã luôn hết lòng ủng hộ, chia sẻ và là nguồn động viên lớn giúp tôi có nghị lực và thời gian để hoàn thành công trình này. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả Lê Viết Duyên iii MỤC ỤC ỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT. vii DANH MỤC CÁC H NH V , ĐỒ THỊ.

xii MỞ ĐẦU. 1 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LU N VÀ THỰC TIỄN CỦA CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI VIỆT NAM. Một số vấn đề lý thuyết cơ bản về chính sách đối ngoại. Khái niệm và mục tiêu của chính sách đối ngoại.

Lý thuyết về phân tích chính sách đối ngoại. Quá trình hoạch định và điều chỉnh chính sách đối ngoại. Quá trình hoạch định chính sách đối ngoại. Quá trình điều chỉnh chính sách đối ngoại.

Mô hình phân tích sự điều chỉnh chính sách đối ngoại. Cơ sở hình thành chính sách đối ngoại Việt Nam thời kỳ Đổi mới. Tư tưởng chủ đạo. Đảng lãnh đạo tuyệt đối và thống nhất hoạt động đối ngoại.

Cơ sở thực tiễn. Biến động của tình hình thế giới và khu vực. Tình hình Việt Nam khi bước vào thời kỳ Đổi mới (1986). Yêu cầu nhiệm vụ của chính sách đối ngoại trong thời kỳ Đổi mới.

Đặc điểm truyền thống chính sách đối ngoại Việt Nam. Chính sách đối ngoại hòa hiếu. Chính sách đối ngoại khôn khéo của một nước nhỏ. Mô hình phân tích chính sách của Việt Nam với ASEAN trong thời kỳ Đổi mới (1986-2016).

Nguồn dẫn tới sự điều chỉnh. Quá trình điều chỉnh. Kết quả điều chỉnh chính sách đối ngoại. 45 CHƢƠNG 2: CHÍNH SÁCH CỦA VIỆT NAM VỚI ASEAN TRONG THỜI KỲ ĐỔI MỚI 1986 - 2016.

Chính sách của Việt Nam với ASEAN trƣớc thời kỳ Đổi mới (1967 - 1986). Cơ sở hoạch định. Nội dung chính sách. Về định hướng.

Về mục tiêu. Về biện pháp. Đánh giá chính sách của Việt Nam với ASEAN trong giai đoạn trước Đổi mới. Chính sách của Việt Nam với ASEAN trong giai đoạn 1986 - 1996.

Cơ sở điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh và quá trình triển khai. Thay đổi định hướng. Thay đổi mục tiêu.

Thay đổi biện pháp. Chính sách của Việt Nam với ASEAN trong giai đoạn 1996 - 2006. Cơ sở điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh và quá trình triển khai.

Điều chỉnh định hướng. Điều chỉnh mục tiêu. Điều chỉnh biện pháp. Chính sách với ASEAN trong giai đoạn 2006 - 2016.

Cơ sở điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh và quá trình triển khai. Điều chỉnh định hướng. Điều chỉnh mục tiêu.

Điều chỉnh biện pháp. Kết quả quá trình điều chỉnh chính sách của Việt Nam với ASEAN trong thời kỳ Đổi mới 1986 - 2016. Về định hướng. Về mục tiêu.

Về biện pháp. Hạn chế trong chính sách với ASEAN. 110 CHƢƠNG 3: KHẢ NĂNG ĐIỀU CHỈNH CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI CỦA VIỆT NAM VỚI ASEAN TỪ SAU ĐẠI HỘI ĐẢNG LẦN THỨ XII ĐẾN NĂM 2025. Cơ sở điều chỉnh.

Dự báo tình hình thế giới và khu vực. Chiến lược các nước lớn trong khu vực. Triển vọng Cộng đồng ASEAN đến năm 2025. Thách thức của ASEAN.

Cơ hội và thách thức với Việt Nam. Thách thức. Khả năng điều chỉnh chính sách của Việt Nam với ASEAN đến năm 2025. Khuyến nghị chính sách của Việt Nam với ASEAN đến năm 2025.

Về định hướng. Về mục tiêu. Về biện pháp. Chủ động, tích cực xây dựng Cộng đồng ASEAN đoàn kết, vững mạnh, tăng cường vai trò trung tâm của ASEAN.

Nâng cao vai trò Việt Nam trong ASEAN. Nâng cao nội lực Việt Nam trong hợp tác ASEAN. 147 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ. 151 TÀI LIỆU THAM KHẢO.

172 Phụ lục 1: Các giai đoạn trong quy trình hoạch định chính sách đối ngoại 172 Phụ lục 2: Mô hình phân tích sự điều chỉnh chính sách đối ngoại của Charles F. 173 Phụ lục 3: Bảng so sánh quá trình phát triển chính sách đối ngoại của Việt Nam với ASEAN qua các giai đoạn trong thời kỳ Đổi mới (1986 - 2016) và khuyến nghị chính sách cho giai đoạn 2016 - 2025. 174 vii DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 1. AC ASEAN Community Cộng đồng ASEAN Ngân hàng phát triển châu 2.

ADB Asia Development Bank Á ASEAN Defence Ministerial Hội nghị Bộ trưởng quốc 3. ADMM Meeting phòng ASEAN ASEAN Defence Ministerial Hội nghị Bộ trưởng quốc 4. ADMM+ Meeting Plus phòng ASEAN mở rộng ASEAN Economic Cộng đồng Kinh tế ASEAN 5. AEC Community ASEAN Economic Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế 6.

AEM Ministerial Meeting ASEAN Khu vực mậu dịch tự do 7. AFTA ASEAN Free Trade Area ASEAN ASEAN Inter-Parliamentary Tổ chức liên nghị viện 8. AIPO Organization ASEAN 9. AMF ASEAN Maritime Forum Diễn đàn biển ASEAN Hội nghị Bộ trưởng Ngoại 10.

AMM ASEAN Ministerial Meeting giao ASEAN ASEAN Ministerial Meeting Hội nghị Bộ trưởng Môi 11. AMME on Environment trường ASEAN Asia-Pacific Economic Diễn đàn hợp tác kinh tế 12. APEC Cooperation châu Á-Thái Bình Dương ASEAN Political-Security Cộng đồng Chính trị An ninh 13. APSC Community ASEAN 14.

ARF ASEAN Regional Forum Diễn đàn khu vực ASEAN 15. ASA Association of Southeast Asia Hiệp hội Đông Nam Á ASEAN Security Cộng đồng an ninh ASEAN 16. ASC Community viii ASEAN Socio-Cultural Cộng đồng văn hóa-xã hội 17. ASCC Community ASEAN Association of Southeast Hiệp hội các quốc gia Đông 18.

ASEAN Asian Nations Nam Á ASEAN + 1: Hợp tác 19. ASEAN+1 ASEAN Plus One ASEAN và từng Bên Đối thoại ASEAN + 3: Hợp tác 20. ASEAN+3 ASEAN Plus Three ASEAN và Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc ASEAN + 6: Hợp tác ASEAN và Trung Quốc, 21. ASEAN+6 ASEAN Plus six Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Australia và New Zealand 22.

ASEM Asia – Europe Meeting Hội nghị Á – Âu Brunei Darussalam- Khu vực tăng trưởng Đông BIMP- Indonesia-Malaysia- ASEAN Brunei, 23. EAGA Indonesia, Malaysia và Philippines Philippines East ASEAN Growth Area Hiệp định thương mại song 24. BTA Bilateral Trade Agreement phương China - ASEAN Free Trade Khu vực mậu dịch tự do 25. CAFTA Area Trung Quốc - ASEAN Confidence-Building Các biện pháp xây dựng 26.

CBMs Measures lòng tin Nhóm các nước thành viên Cambodia, Laos, Mianmar, mới trong ASEAN gồm 27. CLMV Vietnam Campuchia, Lào, Mianma và Việt Nam Nhóm nước Campuchia, 28. CLV Cambodia, Laos, Vietnam Lào và Việt Nam ix 29. CNXH Chủ nghĩa xã hội Council for Mutual Hội đồng tương trợ kinh tế 30.

COMECON Economic Assistance (khối SEV theo tiếng Nga) Comprehensive Nuclear Hiệp ước cấm thử vũ khí 31. CTBT Test-Ban Treaty hạt nhân toàn diện Declaration on the Conduct Tuyên bố về cách ứng xử 32. DOC of Parties của các bên ở Biển Đông Khu vực mậu dịch tự do 33. EAFTA East Asian Free Trade Area Đông Á 34.

EAS East Asia Summit Hội nghị Cấp cao Đông Á Expanded ASEAN Maritime Diễn đàn biển ASEAN mở 35. EAMF Forum rộng 36. EC European Community Cộng đồng châu Âu 37. EU European Union Liên minh châu Âu 38.

FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài Forum for East Asia and Diễn đàn hợp tác Đông Á- 39. FEALAC Latin America Cooperation Mỹ Latinh Khu vực thương mại tự do Free Trade Area of the Asia- 40. FTAAP khu vực Châu Á Thái Bình Pacific Dương 41. GDP Gross Domestic Product Tổng thu nhập quốc nội Nhóm các nước đối tác Indonesia, Malaysia, chiến lược của Việt Nam trong ASEAN, gồm 42.

IMPTS Philippines, Thailand, Indonesia, Malaysia, Singapore Philippines, Thái Lan và Singapore. Tam giác phát triển Indonesia-Malaysia- 43. IMT-GT Indonesia, Malaysia, Thái Thailand Growth Triangle Lan Cuộc họp không chính thức 44. JIM Jakarta Informal Meeting Jakarta về vấn đề Cambodia x North Atlantic Treaty Tổ chức hiệp ước Bắc Đại 45.

NATO Organization Tây Dương Hiệp ước không phổ biến 46. NPT Non-Proliferation Treaty hạt nhân Official Development Viện trợ phát triển chính 47. ODA Assisstance thức Regional Cooperation Hiệp định đối tác kinh tế 48. RCEP Economic Partnership toàn diện khu vực Hiệp ước khu vực Đông Southeast Asia Nuclear 49.

SEANWFZ Nam Á không có vũ khí hạt Weapons Free Zone nhân. Southeast Asia Treaty Tổ chức hiệp ước Đông 50.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới 1986-2016" nghiên cứu về vấn đề gì?

Phân tích chính sách đối ngoại Việt Nam với ASEAN từ Đổi Mới 1986 đến nay, tập trung vào hội nhập chiến lược, các bước phát triển và hợp tác kinh tế đa dạng.

Luận án "Chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới 1986-2016" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Ngoại giao. Năm bảo vệ: 2017.

Luận án "Chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới 1986-2016" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới 1986-2016" thuộc chuyên ngành Quan hệ Quốc tế. Danh mục: Quan Hệ Quốc Tế.

Luận án "Chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới 1986-2016" có bao nhiêu trang?

Luận án "Chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới 1986-2016" có 192 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Chính sách đối ngoại Việt Nam-ASEAN Đổi mới 1986-2016" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter