Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệt may việt nam trong

Luận án: Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệt may việt nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.ne

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

197

Thời gian đọc

30 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Cơ sở lý luận và tác động hội nhập kinh tế dệt may
Số trang:
197 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Cơ sở lý luận và tác động hội nhập kinh tế dệt may

Nghiên cứu này đặt nền móng lý luận vững chắc về năng lực cạnh tranh doanh nghiệp. Luận án phân tích sâu rộng các khái niệm cơ bản, từ đó xác định các tiêu chí quan trọng để đánh giá khả năng cạnh tranh của một tổ chức. Mối quan hệ giữa hội nhập kinh tế quốc tế và ngành dệt may Việt Nam được làm rõ, bao gồm cả những cơ hội và thách thức mà tiến trình này mang lại. Các nhân tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp cũng được phân loại và mổ xẻ. Hiểu rõ những yếu tố này là bước đầu tiên để xây dựng chiến lược cạnh tranh hiệu quả. Tài liệu cung cấp cái nhìn tổng quan về bối cảnh cạnh tranh toàn cầu, đặc biệt nhấn mạnh tầm quan trọng của sự thích ứng đối với các doanh nghiệp trong ngành dệt may Việt Nam.

1.1. Khái niệm và tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh.

Năng lực cạnh tranh doanh nghiệp là khả năng duy trì và mở rộng thị phần. Khả năng này dựa trên việc tạo ra giá trị vượt trội so với đối thủ. Các tiêu chí đánh giá bao gồm hiệu quả kinh doanh, năng suất, chất lượng sản phẩm dệt, đổi mới công nghệ dệt may. Một doanh nghiệp có năng lực cạnh tranh sẽ thích ứng tốt với thị trường.

1.2. Tác động hội nhập kinh tế quốc tế đến ngành dệt may.

Hội nhập kinh tế quốc tế mang lại cả cơ hội và thách thức. Ngành dệt may Việt Nam tiếp cận thị trường rộng lớn hơn, nguồn vốn và công nghệ tiên tiến. Tuy nhiên, áp lực cạnh tranh cũng tăng lên từ các tập đoàn lớn toàn cầu. Doanh nghiệp Việt Nam cần nâng cao năng lực để đối phó.

1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh.

Nhiều nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh. Yếu tố khách quan gồm chính sách nhà nước, môi trường kinh tế vĩ mô. Yếu tố chủ quan từ doanh nghiệp gồm chiến lược cạnh tranh, quản trị chiến lược, năng lực tài chính, nguồn nhân lực, công nghệ. Phân tích SWOT giúp nhận diện các yếu tố này một cách toàn diện.

II.Phân tích năng lực cạnh tranh Tập đoàn Dệt may VN

Phần này tập trung vào đánh giá thực trạng năng lực cạnh tranh của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (VINATEX) trong giai đoạn 2016-2020. Nghiên cứu cung cấp bức tranh chi tiết về kết quả hoạt động kinh doanh, các chiến lược phát triển sản phẩm và thương hiệu dệt may. Một phân tích chuyên sâu sử dụng mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter được áp dụng để làm rõ vị thế của VINATEX. Từ đó, xác định những điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức mà Tập đoàn đang phải đối mặt. Các tồn tại, hạn chế cùng với nguyên nhân gốc rễ được chỉ ra một cách hệ thống, tạo cơ sở vững chắc cho việc đề xuất các giải pháp trong tương lai. Sự hiểu biết về thực trạng là cần thiết để xây dựng một chiến lược cạnh tranh hiệu quả.

2.1. Thực trạng hoạt động kinh doanh và phát triển sản phẩm.

Tập đoàn Dệt may Việt Nam (VINATEX) đã có những kết quả kinh doanh đáng ghi nhận giai đoạn 2016-2020. Hiệu quả kinh doanh được cải thiện. Tuy nhiên, phát triển sản phẩm và thương hiệu dệt may còn hạn chế. Vị thế trong chuỗi giá trị toàn cầu vẫn chưa tương xứng tiềm năng.

2.2. Đánh giá năng lực cạnh tranh theo mô hình Porter.

Phân tích năng lực cạnh tranh của VINATEX theo mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter. Các yếu tố như đối thủ cạnh tranh tiềm năng, quyền thương lượng của khách hàng và nhà cung ứng được xem xét. Lợi thế cạnh tranh của VINATEX được đánh giá kỹ lưỡng trong ngành dệt may Việt Nam.

2.3. Những tồn tại hạn chế của Tập đoàn.

VINATEX đối mặt với một số tồn tại và hạn chế. Hạn chế bao gồm quản trị chiến lược chưa thực sự tối ưu. Đầu tư đổi mới công nghệ dệt may còn chậm. Năng lực tài chính chưa đủ mạnh. Chất lượng sản phẩm dệt và phát triển thương hiệu cần được cải thiện. Các nguyên nhân chính được chỉ ra.

III.Giải pháp chiến lược nâng cao hiệu quả kinh doanh dệt may

Dựa trên phân tích thực trạng, luận án đề xuất một loạt giải pháp chiến lược nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của VINATEX và ngành dệt may Việt Nam nói chung. Các giải pháp này được phân loại thành nhiều nhóm, bao gồm định hướng phát triển tổng thể cho ngành, các biện pháp cụ thể về tài chính và quản trị điều hành. Đặc biệt nhấn mạnh tầm quan trọng của phát triển bền vững và đầu tư vào nguồn nhân lực. Mỗi giải pháp được xây dựng để giải quyết trực tiếp các vấn đề đã được xác định, đồng thời tận dụng các cơ hội từ hội nhập kinh tế quốc tế. Mục tiêu cuối cùng là cải thiện hiệu quả kinh doanh và đảm bảo sự phát triển lâu dài của Tập đoàn.

3.1. Định hướng chiến lược phát triển ngành dệt may.

Ngành dệt may Việt Nam cần định hướng chiến lược rõ ràng. Tập trung vào phát triển bền vững, nâng cao giá trị gia tăng. Hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng hơn. Ưu tiên phát triển các sản phẩm dệt có chất lượng cao, thân thiện môi trường.

3.2. Nhóm giải pháp tài chính và quản trị điều hành.

Cần có giải pháp nâng cao năng lực tài chính. Tối ưu hóa quản trị điều hành, quản trị chiến lược. Kiểm soát chặt chẽ chi phí, tăng hiệu quả sử dụng vốn. Nâng cao năng lực cạnh tranh doanh nghiệp thông qua quản lý tài chính bền vững.

3.3. Giải pháp phát triển bền vững và nguồn nhân lực.

Phát triển bền vững là trọng tâm. Tập trung vào các yếu tố môi trường, xã hội. Đồng thời, đầu tư vào nguồn nhân lực chất lượng cao. Đào tạo, nâng cao kỹ năng cho đội ngũ cán bộ, công nhân. Đây là yếu tố then chốt giúp ngành dệt may Việt Nam phát triển.

IV.Đổi mới công nghệ dệt may quản trị chiến lược hiệu quả

Để nâng cao năng lực cạnh tranh, đổi mới công nghệ dệt may là yêu cầu bắt buộc. Luận án nhấn mạnh sự cần thiết của việc đầu tư vào công nghệ hiện đại, tự động hóa và ứng dụng công nghệ 4.0 trong toàn bộ chuỗi sản xuất. Bên cạnh đó, quản trị chiến lược hiệu quả, đặc biệt là quản trị rủi ro, đóng vai trò then chốt. Việc xây dựng một hệ thống kiểm soát nội bộ vững chắc và khả năng thích ứng nhanh với biến động thị trường giúp Tập đoàn duy trì lợi thế. Chất lượng sản phẩm dệt được xem là yếu tố cốt lõi để khẳng định vị thế và củng cố thương hiệu dệt may trên thị trường quốc tế.

4.1. Đầu tư và phát triển công nghệ trong sản xuất dệt may.

Đổi mới công nghệ dệt may là yếu tố sống còn. Đầu tư vào máy móc, thiết bị hiện đại. Áp dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất. Điều này giúp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm dệt và giảm chi phí. Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững.

4.2. Quản trị rủi ro và điều hành theo chiến lược.

Quản trị chiến lược cần được chú trọng. Xây dựng hệ thống quản trị rủi ro toàn diện. Nâng cao năng lực dự báo và ứng phó với biến động thị trường. Đảm bảo mọi hoạt động điều hành đều hướng tới mục tiêu chiến lược cạnh tranh đã đề ra.

4.3. Nâng cao chất lượng sản phẩm dệt đáp ứng thị trường.

Chất lượng sản phẩm dệt là cốt lõi. Cần cải tiến quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Đảm bảo sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Điều này củng cố thương hiệu dệt may Việt Nam trên thị trường toàn cầu. Đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng.

V.Phát triển chuỗi giá trị và thương hiệu dệt may Việt Nam

Phần này tập trung vào các giải pháp nhằm nâng cao vị thế của VINATEX trong chuỗi cung ứng dệt may toàn cầu và xây dựng thương hiệu mạnh mẽ. Việc tham gia sâu hơn vào các công đoạn có giá trị gia tăng cao, từ thiết kế đến phân phối, là chìa khóa. Luận án đề xuất các chiến lược cụ thể để xây dựng và quảng bá thương hiệu dệt may Việt Nam, giúp sản phẩm đạt được sự nhận diện và uy tín trên thị trường quốc tế. Các giải pháp hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện cũng được đề xuất để tận dụng tối đa các hiệp định thương mại và nắm bắt xu hướng thị trường, từ đó củng cố năng lực cạnh tranh doanh nghiệp và vị thế của ngành dệt may Việt Nam.

5.1. Nâng cao vị thế trong chuỗi cung ứng toàn cầu.

VINATEX cần tích cực tham gia sâu hơn vào chuỗi giá trị dệt may toàn cầu. Tập trung vào các công đoạn có giá trị gia tăng cao. Hợp tác với các đối tác quốc tế. Phát triển chuỗi cung ứng xanh và bền vững. Điều này tăng cường năng lực cạnh tranh doanh nghiệp.

5.2. Xây dựng và phát triển thương hiệu dệt may.

Thương hiệu dệt may Việt Nam cần được định vị rõ ràng. Đầu tư vào marketing, quảng bá sản phẩm. Xây dựng hình ảnh uy tín, chất lượng cao. Tập trung vào các sản phẩm độc đáo, có tính khác biệt. Thương hiệu mạnh mẽ tạo lợi thế cạnh tranh lâu dài.

5.3. Chiến lược hội nhập quốc tế cho ngành dệt may.

Chiến lược hội nhập quốc tế cần toàn diện. Tận dụng tối đa các hiệp định thương mại tự do. Nắm bắt xu hướng thị trường thế giới. Nâng cao năng lực đàm phán và hợp tác quốc tế. Đây là yếu tố then chốt cho sự phát triển bền vững của ngành dệt may Việt Nam.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG, SƠ ĐỒ
MỞ ĐẦU
0.1. Tính cấp thiết của Đề tài nghiên cứu
0.2. Mục tiêu nghiên cứu
0.3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
0.4. Câu hỏi nghiên cứu
0.5. Những đóng góp khoa học của luận án
0.6. Phƣơng pháp nghiên cứu
0.7. Kết cấu luận án
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN
1.1. NHỮNG CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU QUỐC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN
1.2. NHỮNG CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU Ở TRONG NƢỚC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN
1.3. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN, LUẬN ÁN CẦN THAM KHẢO
1.4. NHỮNG KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU VÀ ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CỦA LUẬN ÁN
1.4.1. Khoảng trống nghiên cứu
1.4.2. Định hƣớng nghiên cứu tiếp theo của luận án
1.5. KẾT LUẬN CHƢƠNG 1
2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP
2.1. TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP
2.1.1. Phân loại doanh nghiệp
2.2. VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ-XÃ HỘI
2.2.1. Thúc đẩy tăng trƣởng kinh tế
2.2.2. Tạo việc làm, góp phần ổn định an sinh-xã hội
2.3. NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP
2.3.1. Khái quát về cạnh tranh
2.3.2. Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trƣờng
2.3.3. Một số tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
2.4. HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ TÁC ĐỘNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP DỆT MAY VIỆT NAM
2.4.1. Khái quát về hội nhập kinh tế quốc tế
2.4.2. Quan điểm của Việt Nam về hội nhập kinh tế quốc tế
2.4.3. Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đối với ngành dệt may Việt Nam
2.5. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP
2.5.1. Nhân tố khách quan
2.5.2. Nhân tố chủ quan từ phía doanh nghiệp
2.6. KINH NGHIỆM NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP NƢỚC NGOÀI, BÀI HỌC CHO DOANH NGHIỆP DỆT MAY VIỆT NAM VÀ TẬP ĐOÀN DỆ MAY VIỆT NAM
2.6.1. Kinh nghiệm của Trung Quốc
2.6.2. Kinh nghiệm của Ấn Độ
2.6.3. Kinh nghiệm của Thái Lan
2.6.4. Bài học kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh cho Việt Nam và Tập đoàn Dệt may Việt Nam
3. CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2020
3.1. TỔNG QUAN VỀ VINATEX
3.1.1. Quá trình phát triển của VINATEX
3.1.2. Tổng quan về Hiệp hội Dệt may Việt Nam
3.1.3. Thực trạng cơ hội và thách thức ngành dệt may ở Việt Nam
3.2. THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2020
3.2.1. Xây dựng chiến lƣợc và kế hoạch hoạt động kinh doanh của VINATEX
3.2.2. Kết quả hoạt động kinh doanh của VINATEX
3.2.3. Phát triển sản phẩm và thƣơng hiệu của VINATEX
3.2.4. Thực trạng vị thế của VINATEX trong chuỗi cung ứng dệt may toàn cầu
3.2.5. Chất lƣợng nguồn nhân lực của VINATEX
3.2.6. Công tác quản trị rủi ro của VINATEX
3.3. PHÂN TÍCH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA VINATEX THEO MÔ HÌNH 5 ÁP LỰC CẠNH TRANH CỦA MICHAEL PORTER
3.3.1. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng trong ngành dệt may
3.3.2. Lợi thế cạnh tranh trong ngành dệt may
3.3.3. Quyền thƣơng lƣợng của khách hàng và nhà cung ứng VINATEX
3.4. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA VINATEX GIAI ĐOẠN 2016-2020
3.4.1. Những kết quả đạt đƣợc
3.4.2. Một số tồn tại, hạn chế
3.4.3. Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế
3.5. TIỂU KẾT CHƢƠNG 3
4. CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM
4.1. XU THẾ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ CẠNH TRANH TRONG NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM
4.1.1. Thay đổi về cấu trúc nhu cầu sản phẩm và chuỗi cung ứng dệt may trên thị trƣờng toàn cầu
4.1.2. Vai trò khu vực FDI đối với phát triển ngành dệt may Việt Nam
4.2. ĐỊNH HƢỚNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM
4.2.1. Hội nhập kinh tế quốc tế trong ngành dệt may Việt Nam
4.2.2. Chiến lƣợc phát triển ngành dệt may Việt Nam
4.2.3. Chiến lƣợc phát triển và nâng cao năng lực cạnh tranh của VINATEX
4.3. CƠ SỞ ĐỀ RA CÁC GIẢI PHÁP
4.3.1. Khó khăn đối với ngành dệt may
4.3.2. Thuận lợi cho ngành dệt may
4.4. GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA VINATEX
4.4.1. Nhóm giải pháp nâng cao năng lực tài chính, quản trị và điều hành
4.4.2. Nhóm giải pháp phát triển bền vững
4.4.3. Nhóm giải pháp phát triển nguồn nhân lực
4.4.4. Nhóm giải pháp đầu tƣ, phát triển công nghệ
4.4.5. Nhóm giải pháp nâng cao năng lực hội nhập chuỗi cung ứng dệt may toàn cầu
4.4.6. Nhóm giải pháp nâng cao lợi thế cạnh tranh
4.5. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP
4.5.1. Kiến nghị đối với Chính phủ
4.5.2. Kiến nghị đối với Bộ Công thƣơng, Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ, Bộ Lao động-Thƣơng binh-Xã hội
4.5.3. Kiến nghị đối với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nƣớc
4.5.4. Kiến nghị với Hiệp hội Dệt may Việt Nam
4.6. TIỂU KẾT CHƢƠNG 4
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO VÀ TRÍCH DẪN
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệt may việt nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (197 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI ---------------- NGUYỄN GIA SƠN NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Hà Nội, 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI ---------------- NGUYỄN GIA SƠN NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ Ngành : Quản trị kinh doanh Mã số : 9.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. Nguyễn Đình Kiệm Hà Nội, 2022 LỜI CAM ĐOAN Tác giả cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của bản thân với sự giúp đỡ của Giáo viên hƣớng dẫn. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án có nguồn gốc rõ ràng, đã đƣợc công bố công khai, trích dẫn theo đúng quy định. Các kết quả nghiên cứu trong luận án do tôi tự tìm hiểu, phân tích một cách trung thực phù hợp với đối tƣợng và mục tiêu nghiên cứu.

Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Tác giả Luận án MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN DANH MỤC VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG, SƠ ĐỒ MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của Đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.

Câu hỏi nghiên cứu. Những đóng góp khoa học của luận án. Phƣơng pháp nghiên cứu:. Kết cấu luận án.

6 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN .1 NHỮNG CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU QUỐC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN .2 NHỮNG CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU Ở TRONG NƢỚC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN .3 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN, LUẬN ÁN CẦN THAM KHẢO .4 NHỮNG KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU VÀ ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CỦA LUẬN ÁN. Khoảng trống nghiên cứu: .2 Định hƣớng nghiên cứu tiếp theo của luận án. 22 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. 24 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP .1 TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP .3 Phân loại doanh nghiệp .2 VAI TRÒ CỦA DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ-XÃ HỘI .1 Thúc đẩy tăng trƣởng kinh tế.

Tạo việc làm, góp phần ổn định an sinh-xã hội .3 NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP .1 Khái quát về cạnh tranh .2 Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trƣờng .3 Một số tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.4 HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ TÁC ĐỘNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP DỆT MAY VIỆT NAM .1 Khái quát về hội nhập kinh tế quốc tế .2 Quan điểm của Việt Nam về hội nhập kinh tế quốc tế .3 Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đối với ngành dệt may Việt Nam.5 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP .1 Nhân tố khách quan .2 Nhân tố chủ quan từ phía doanh nghiệp .6 KINH NGHIỆM NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP NƢỚC NGOÀI, BÀI HỌC CHO DOANH NGHIỆP DỆT MAY VIỆT NAM VÀ TẬP ĐOÀN DỆ MAY VIỆT NAM.1 Kinh nghiệm của Trung Quốc .2 Kinh nghiệm của Ấn Độ .3 Kinh nghiệm của Thái Lan .4 Bài học kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh cho Việt Nam và Tập đoàn Dệt may Việt Nam. 82 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2020 .1 TỔNG QUAN VỀ VINATEX .1 Quá trình phát triển của VINATEX .2 Tổng quan về Hiệp hội Dệt may Việt Nam .3 Thực trạng cơ hội và thách thức ngành dệt may ở Việt Nam .2 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2020 .1 Xây dựng chiến lƣợc và kế hoạch hoạt động kinh doanh của VINATEX 96 3.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của VINATEX. 98 phát triển sản phẩm và thƣơng hiệu của VINATEX .4 Thực trạng vị thế của VINATEX trong chuỗi cung ứng dệt may toàn cầu .5 Chất lƣợng nguồn nhân lực của VINATEX .6 Công tác quản trị rủi ro của VINATEX.3 PHÂN TÍCH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA VINATEX THEO MÔ HÌNH 5 ÁP LỰC CẠNH TRANH CỦA MICHAEL PORTER .1 Đối thủ cạnh tranh tiềm năng trong ngành dệt may .2 Lợi thế cạnh tranh trong ngành dệt may .3 Quyền thƣơng lƣợng của khách hàng và nhà cung ứng VINATEX.4 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA VINATEX GIAI ĐOẠN 2016-2020 .1 Những kết quả đạt đƣợc .2 Một số tồn tại, hạn chế .3 Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế. 138 TIỂU KẾT CHƢƠNG 3.

142 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CỦA TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM 143 4.1 XU THẾ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ CẠNH TRANH TRONG NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM.1 Thay đổi về cấu trúc nhu cầu sản phẩm và chuỗi cung ứng dệt may trên thị trƣờng toàn cầu .2 Vai trò khu vực FDI đối với phát triển ngành dệt may Việt Nam .2 ĐỊNH HƢỚNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG NGÀNH DỆT MAY VIỆT NAM.1 Hội nhập kinh tế quốc tế trong ngành dệt may Việt Nam .2 Chiến lƣợc phát triển ngành dệt may Việt Nam .3 Chiến lƣợc phát triển và nâng cao năng lực cạnh tranh của VINATEX149 4.3 CƠ SỞ ĐỀ RA CÁC GIẢI PHÁP .1 Khó khăn đối với ngành dệt may .2 Thuận lợi cho ngành dệt may.4 GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA VINATEX152 4.1 Nhóm giải pháp nâng cao năng lực tài chính, quản trị và điều hành.2 Nhóm giải pháp phát triển bền vững .3 Nhóm giải pháp phát triển nguồn nhân lực .4 Nhóm giải pháp đầu tƣ, phát triển công nghệ .5 Nhóm giải pháp nâng cao năng lực hội nhập chuỗi cung ứng dệt may toàn cầu .6 Nhóm giải pháp nâng cao lợi thế cạnh tranh .4 ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP .1 Kiến nghị đối với Chính phủ .2 Kiến nghị đối với Bộ Công thƣơng, Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ, Bộ Lao động-Thƣơng binh-Xã hội .3 Kiến nghị đối với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nƣớc .4 Kiến nghị với Hiệp hội Dệt may Việt Nam. 177 TIỂU KẾT CHƢƠNG 4. 180 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ. 176 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO VÀ TRÍCH DẪN.

182 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT CHỮ VIẾT TẮT NGHĨA TIẾNG VIỆT Tiếng Việt 1 ASXH An sinh xã hội 2 BHXH Bảo hiểm xã hội 3 BHYT Bảo hiểm y tế 4 CMCN Cách mạng công nghệ 5 CNHT Công nghệ hỗ trợ 6 CNTT Công nghệ thông tin 7 CPI Chỉ số giá 8 DN Doanh nghiệp 9 GDP Tổng sản phẩm nội địa 10 GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn 11 HĐLĐ Hợp đồng lao động 12 HNQT Hội nhập quốc tế 13 KH&CN Khoa học-Công nghệ 14 KH&ĐT Kế hoạch và đầu tƣ 15 KNXK Kim ngạch xuất khẩu 16 NCS Nghiên cứu sinh 17 NHNN Ngân hàng nhà nƣớc 18 NLCT Năng lực cạnh tranh 19 NLĐ Ngƣời lao động 20 NNL Nguồn nhân lực 21 QTCC Quản trị tài chính 22 SHTT Sở hữu trí tuệ 23 SXKD Sản xuất kinh doanh 24 TCDN Tài chính doanh nghiệp 25 THCS Trung học cơ sở 26 THPT Trung học phổ thông 27 TKNL Tiết kiệm năng lƣợng 28 TNHH Trách nhiệm hữu hạn 29 TNHHMTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên 30 VAT Thuế giá trị gia tăng 31 VCCI Phòng Thƣơng mại và Công nghiệp Việt Nam 32 VINATEX Tập đoàn Dệt may Việt Nam 33 VITAS Hiệp hội Dệt may Việt Nam 34 VLA Hiệp hội dịch vụ Logistics VN 35 VN Việt Nam Tiếng Anh 36 AAF Liên đoàn May mặc Châu Á 37 ACFTA Khu vực mậu dịch tự do giữa các nƣớc Đông nam Á với Trung Quốc 38 ADB Ngân hàng Phát triển Châu Á 39 AFF Liên đoàn Thời trang Châu Á 40 AFTA Khu vực mậu dịch tự do các nƣớc Đông Nam Á 41 AFTEX Liên đoàn Dệt may Đông Nam Á 42 APEC Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á-Thái bình dƣơng 43 ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 44 ASEM Diễn đàn kinh tế Á-Âu 45 CMT Phƣơng thức sản xuất gia công 46 CPTPP Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dƣơng 47 EAEUFTA Liên minh kinh tế Á-Âu 48 EC Cộng đồng Châu Âu 49 EEC Cộng đồng kinh tế Châu Âu 50 ERP Kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp 51 EU Liên minh Châu Âu 52 EVFTA Thoả thuận thƣơng mại tự do thế hệ mới giữa VN và EU 53 FDI Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài 54 FOB DN sản xuất nhận đơn đặt hàng may mặc chỉ có trách nhiệm Ship hàng ra ngoài cảng biển là hết trách nhiệm của DN sản xuất 55 FTA Hiệp định thƣơng mại tự do 56 GATT Hiệp định chung về thƣơng mại và thuế quan 57 IAF Liên đoàn May mặc thế giới 58 ITMF Liên đoàn các nhà sản xuất dệt may quốc tế 59 JIT Mô hình quản trị định lƣợng: Đúng sản phẩm - đúng số lƣợng - đúng nơi - đúng thời điểm cần thiết 60 LEAN Mô hình sản xuất tinh gọn 61 NAFTA Hiệp định tự do thƣơng mại Bắc Mỹ 62 OBM Nhà sản xuất thƣơng hiệu gốc 63 ODA Vốn hợp tác phát triển chính thức 64 ODM Nhà thiết kế sản phẩm gốc 65 OEM Nhà sản xuất thiết bị gốc 66 OECD Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế 67 RCEP Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện Khu vực 68 SAC Liên minh May mặc bền vững 69 STAR Mạng lƣới dệt may bền vững Châu Á 70 WB Ngân hàng thế giới 71 WIPO Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới 72 WEF Diễn đàn kinh tế thế giới 73 WTO Tổ chức Thƣơng mại thế giới DANH MỤC BẢNG VÀ SƠ ĐỒ Bảng 3.1 Kim ngạch xuất khẩu của ngành dệt may Việt Nam .2 Kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2016-2020.3 Tăng trƣởng lợi nhuận gộp và lợi nhuận ròng giai đoạn 2016-2020.4 Các chỉ tiêu báo cáo tài chính của VINATEX giai đoạn 2016-2020 101 Bảng 3.5 Thu nhập bình quân của ngƣời lao động giai đoạn 2016-2020 .1 Cơ cấu tổ chức VINATEX .2 Mô hình hoạt động của Tập đoàn Dệt may Việt Nam. Tính cấp thiết của Đề tài Dệt may là ngành kinh tế mũi nhọn, có đóng góp lớn vào kim ngạch xuất khẩu, giải quyết công ăn việc làm và các vấn đề kinh tế - xã hội của đất nƣớc. Dệt may Việt Nam đã lọt vào top 5 nƣớc xuất khẩu dệt may lớn nhất thế giới gồm: Trung Quốc, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ, Việt Nam và Bangladesh. Đóng góp vào vị thế của ngành dệt may Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế nhƣ hiện nay, không thể không nói đến vai trò của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (VINATEX).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Gia Sơn (2022). Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-nang-cao-nang-luc-canh-tranh-cua-tap-doan-det-may-viet-nam-trong-boi-canh-hoi-nhap-kinh-te-quoc-te

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệt may việt nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.ne

Luận án "Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Năm bảo vệ: 2022.

Luận án "Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Tài liệu khác.

Luận án "Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ" có 197 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nâng cao năng lực cạnh tranh của tập đoàn dệ" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter