Luận án: Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ ứng phó biến đổi khí hậu
Nghiên cứu định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ, đối phó biến đổi khí hậu. Giải pháp thích ứng bền vững.
Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ
Luan An
Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
247
Thời gian đọc
38 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ
- Số trang:
- 247 trang
- Trường:
- Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ
- Chuyên ngành:
- Quản lý Khoa học và Công nghệ
- Tác giả:
- Nguyễn Thị Hoàng Anh
- Năm:
- 2022
Tóm tắt nội dung luận án
I.Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ
Tài liệu này nghiên cứu các định hướng công nghệ ưu tiên cho nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ. Vùng đối mặt với nhiều thách thức từ biến đổi khí hậu. Hạn hán, lũ lụt, xâm nhập mặn gây thiệt hại nặng nề. Nông nghiệp cần giải pháp công nghệ để thích ứng. Mục tiêu là phát triển nông nghiệp bền vững, tăng cường khả năng chống chịu. Nghiên cứu xác định các công nghệ then chốt. Chúng giúp tăng năng suất, giảm rủi ro. Hướng tới một nền nông nghiệp hiện đại, hiệu quả. Việc xác định đúng định hướng công nghệ là yếu tố sống còn cho sự phát triển của khu vực.
1.1. Bối cảnh biến đổi khí hậu tại vùng
Bắc Trung Bộ thường xuyên chịu ảnh hưởng của các hiện tượng thời tiết cực đoan. Hạn hán kéo dài, lũ lụt nghiêm trọng, và xâm nhập mặn sâu hơn. Các yếu tố này đe dọa trực tiếp đến sản xuất nông nghiệp. Cần có các giải pháp cấp bách. Yêu cầu một chiến lược dài hạn để thích ứng biến đổi khí hậu.
1.2. Xác định công nghệ trọng tâm
Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các công nghệ then chốt. Công nghệ này có tiềm năng lớn. Chúng giúp chuyển đổi nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ. Mục tiêu là tạo ra một nền nông nghiệp bền vững. Hỗ trợ tăng trưởng kinh tế, đảm bảo an ninh lương thực.
1.3. Cơ sở lý luận định hướng công nghệ
Tài liệu trình bày khung lý thuyết vững chắc. Bao gồm định hướng công nghệ, công nghệ thích hợp, và công nghệ ưu tiên. Phân tích kinh nghiệm quốc tế cung cấp bài học quý giá. Nhật Bản, Israel, Thái Lan có nhiều giải pháp công nghệ hiệu quả trong nông nghiệp.
II.Ứng phó BĐKH Giải pháp công nghệ cho nông nghiệp
Các giải pháp công nghệ đóng vai trò quan trọng trong ứng phó biến đổi khí hậu. Việc phát triển giống cây trồng, vật nuôi thích nghi là ưu tiên hàng đầu. Ứng dụng kỹ thuật canh tác thông minh giúp tiết kiệm tài nguyên. Công nghệ hỗ trợ quản lý tài nguyên hiệu quả hơn. Mục tiêu là giảm thiểu thiệt hại, nâng cao năng suất. Đồng thời, xây dựng một nền nông nghiệp có khả năng chống chịu cao. Sự đầu tư vào công nghệ là chìa khóa cho tương lai nông nghiệp vùng. Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.
2.1. Giống cây trồng vật nuôi thích nghi
Nghiên cứu và phát triển giống mới là cần thiết. Giống cần khả năng chịu hạn, mặn, sâu bệnh tốt. Chúng giúp ổn định sản xuất trong điều kiện khắc nghiệt. Giống cây trồng chịu hạn mặn là một ví dụ điển hình. Đây là giải pháp cốt lõi để thích ứng biến đổi khí hậu.
2.2. Kỹ thuật canh tác thông minh tiết kiệm
Áp dụng công nghệ tưới tiêu tiết kiệm nước. Hệ thống tưới nhỏ giọt, phun sương. Giảm lãng phí tài nguyên. Sử dụng phân bón hiệu quả hơn. Đây là yếu tố quan trọng của nông nghiệp thông minh. Thúc đẩy nông nghiệp bền vững.
2.3. Quản lý tài nguyên hiệu quả
Ứng dụng công nghệ giám sát. Theo dõi điều kiện đất đai, thời tiết. Đưa ra quyết định canh tác chính xác. Tối ưu hóa việc sử dụng nước, đất đai. Giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Hỗ trợ thích ứng biến đổi khí hậu.
III.Công nghệ thông minh bền vững trong sản xuất nông nghiệp
Việc tích hợp công nghệ thông minh vào nông nghiệp là xu hướng toàn cầu. Nông nghiệp 4.0 mang lại nhiều cơ hội. IoT, AI, Big Data giúp tối ưu hóa mọi quy trình. Từ gieo trồng đến thu hoạch, chế biến. Phát triển nông nghiệp hữu cơ góp phần bảo vệ môi trường. Nâng cao chất lượng nông sản. Đồng thời, công nghệ giúp tối ưu hóa chuỗi giá trị. Đảm bảo lợi ích cho người sản xuất. Hướng tới một nền nông nghiệp hiện đại, hiệu quả cao, và thân thiện môi trường. Tạo ra giá trị bền vững cho cộng đồng và phát triển nông thôn.
3.1. Ứng dụng nông nghiệp 4.0
Nông nghiệp 4.0 bao gồm IoT, AI, Big Data. Các công nghệ này giúp giám sát trang trại từ xa. Phân tích dữ liệu để đưa ra quyết định tối ưu. Tăng năng suất, giảm chi phí vận hành. Tạo ra nền tảng cho nông nghiệp thông minh.
3.2. Phát triển nông nghiệp hữu cơ
Nông nghiệp hữu cơ giảm sử dụng hóa chất. Sản phẩm an toàn cho người tiêu dùng. Giảm ô nhiễm đất, nước. Là một phần không thể thiếu của nông nghiệp bền vững. Nâng cao uy tín nông sản Việt Nam.
3.3. Tối ưu hóa chuỗi giá trị
Công nghệ truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Công nghệ sau thu hoạch giúp bảo quản tốt hơn. Giảm hao hụt sản phẩm. Nâng cao giá trị gia tăng nông sản. Thúc đẩy phát triển nông thôn, cải thiện đời sống nông dân.
IV.Phát triển công nghệ Giống tưới tiêu sau thu hoạch
Phát triển công nghệ trong ba lĩnh vực then chốt này là ưu tiên. Nghiên cứu giống cây trồng chịu hạn mặn là cần thiết. Giúp đối phó với thách thức biến đổi khí hậu. Hệ thống tưới tiêu tiết kiệm nước. Đảm bảo nguồn nước cho sản xuất. Công nghệ sau thu hoạch giảm thiểu tổn thất. Nâng cao chất lượng, giá trị nông sản. Các giải pháp này tạo nền tảng vững chắc cho nông nghiệp vùng. Nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường.
4.1. Nghiên cứu giống chịu hạn mặn sâu bệnh
Khoa học công nghệ cần tập trung vào giống mới. Tạo ra các giống cây trồng, vật nuôi có khả năng chống chịu. Chống chọi tốt với điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Giống cây trồng chịu hạn mặn giúp ổn định sản xuất.
4.2. Hệ thống tưới tiêu hiện đại
Đầu tư vào công nghệ tưới tiêu tiết kiệm. Tưới thông minh tự động hóa. Giảm phụ thuộc vào nguồn nước tự nhiên. Nâng cao hiệu quả sử dụng nước, đất. Góp phần xây dựng nông nghiệp bền vững.
4.3. Bảo quản và chế biến sản phẩm
Áp dụng công nghệ sau thu hoạch tiên tiến. Giảm tổn thất sau thu hoạch. Tăng thời gian bảo quản. Nâng cao giá trị gia tăng sản phẩm. Đảm bảo chất lượng nông sản khi đến tay người tiêu dùng.
V. và công nghệ sinh học vùng Bắc Trung Bộ
Sự kết hợp giữa Nông nghiệp 4.0 và công nghệ sinh học mở ra nhiều triển vọng. Tích hợp IoT, AI giúp thu thập và phân tích dữ liệu. Cải thiện quản lý nông trại. Công nghệ sinh học đóng vai trò then chốt trong cải tạo giống. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao, khả năng chống chịu tốt. Chuyển đổi số nông nghiệp là xu thế tất yếu. Mang lại hiệu quả kinh tế và môi trường. Đảm bảo một nền nông nghiệp hiện đại, thông minh, và bền vững cho Bắc Trung Bộ.
5.1. Tích hợp IoT AI trong nông nghiệp
Các cảm biến thu thập dữ liệu về môi trường. AI phân tích dữ liệu, đưa ra khuyến nghị chính xác. Giúp nông dân đưa ra quyết định canh tác tốt hơn. Đây là nền tảng cốt lõi của nông nghiệp 4.0.
5.2. Vai trò công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học cải thiện giống cây trồng, vật nuôi. Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao. Tăng cường khả năng chống chịu sâu bệnh, điều kiện bất lợi. Ứng dụng công nghệ sinh học mở ra nhiều cơ hội phát triển.
5.3. Chuyển đổi số nông nghiệp
Số hóa thông tin quản lý. Dữ liệu lớn giúp phân tích xu hướng thị trường. Nâng cao hiệu quả quản lý chuỗi cung ứng. Đẩy mạnh nông nghiệp thông minh, tối ưu hóa nguồn lực.
VI.Triển vọng công nghệ xanh năng lượng tái tạo nông nghiệp
Phát triển công nghệ xanh và năng lượng tái tạo là hướng đi bền vững. Sử dụng năng lượng mặt trời, gió giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch. Giảm phát thải khí nhà kính. Nông nghiệp tuần hoàn tối ưu hóa tài nguyên. Biến chất thải thành nguồn lực. Đào tạo và chuyển giao công nghệ mới là thiết yếu. Nâng cao năng lực cho nông dân và cán bộ kỹ thuật. Các giải pháp này tạo ra một nền nông nghiệp xanh. Góp phần vào phát triển nông thôn và bảo vệ môi trường.
6.1. Sử dụng năng lượng mặt trời gió
Nông nghiệp cần nguồn năng lượng sạch. Pin mặt trời, tua-bin gió cung cấp điện cho hệ thống. Vận hành tưới tiêu, nhà kính, kho lạnh. Giảm phát thải carbon, hướng tới năng lượng tái tạo trong nông nghiệp.
6.2. Phát triển nông nghiệp tuần hoàn
Tái sử dụng chất thải nông nghiệp. Biến phụ phẩm thành phân bón hữu cơ, biogas. Giảm ô nhiễm môi trường. Hướng tới nông nghiệp bền vững. Tối ưu hóa chu trình sản xuất.
6.3. Đào tạo chuyển giao công nghệ
Nâng cao năng lực cho nông dân, cán bộ kỹ thuật. Chuyển giao công nghệ mới hiệu quả. Tạo ra mạng lưới chuyên gia. Thúc đẩy đổi mới sáng tạo. Góp phần quan trọng vào phát triển nông thôn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (247 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HỌC VIỆN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO --------------------------------- NGUYỄN THỊ HOÀNG ANH NGHIÊN CỨU CÁC ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHỆ ƯU TIÊN TRONG NÔNG NGHIỆP Ở VÙNG BẮC TRUNG BỘ TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com HÀ NỘI - 2022 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HỌC VIỆN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO --------------------------------- NGUYỄN THỊ HOÀNG ANH NGHIÊN CỨU CÁC ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHỆ ƯU TIÊN TRONG NÔNG NGHIỆP Ở VÙNG BẮC TRUNG BỘ TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Chuyên ngành: Quản lý khoa học và công nghệ Mã số: 9340412 LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Phạm Quang Trí TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com HÀ NỘI - 2022 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Nghiên cứu sinh cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng mình. Kết quả nghiên cứu và kết luận của Luận án là trung thực, không sao chép từ bất kỳ nguồn nào và dưới mọi hình thức. Đã tham khảo tài liệu nguồn để trích dẫn và ghi lại nguồn tài liệu tham khảo theo quy định.
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2022 NGHIÊN CỨU SINH Nguyễn Thị Hoàng Anh i TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CẢM ƠN Luận án được thực hiện và hoàn thành tại Học viện Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ. Trong thời gian thực hiện Luận án, NCS đã nhận được rất nhiều sự quan tâm, giúp đỡ của Lãnh đạo Học viện, các Thầy, Cô, các nhà khoa học, các cơ quan, đoàn thể và cá nhân để hoàn thiện Luận án này. NCS xin trân trọng cảm ơn TS. Đỗ Hoài Nam và TS.
Phạm Quang Trí, những người trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo tận tình trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành Luận án. NCS xin cám ơn Lãnh đạo Học viện, các Thầy, Cô và các nhà khoa học, chuyên gia Học viện Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo đã giúp đỡ NCS rất nhiều về chuyên môn cũng như trao đổi học thuật trong thời gian qua. Trong thời gian làm Luận án, NCS đã được Lãnh đạo Văn phòng Chương trình Khoa học công nghệ cấp quốc gia về tài nguyên môi trường và biến đổi khí hậu và Cục Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường tạo mọi điều kiện về thời gian cũng như động viên tinh thần để NCS yên tâm thực hiện Luận án của mình. NCS bày tỏ lòng biết ơn đến Lãnh đạo và toàn thể cán bộ của hai đơn vị.
Luận án được hoàn thành, NCS đã nhận được sự hỗ trợ về tài liệu, số liệu nghiên cứu từ đề tài BĐKH.01/16-20 và sự giúp đỡ, góp ý đối với một số nội dung nghiên cứu của Luận án từ các đồng nghiệp tại đây. Gia đình, chồng, con luôn là chỗ dựa vững chắc và là nguồn động viên lớn cho NCS trong suốt thời gian quan. NCS trân trọng và luôn ghi nhớ, nỗ lực để thực hiện tốt nhiệm vụ của mình. Ngoài ra, bạn bè, đồng nghiệp, tập thể các nhà khoa học luôn cùng đồng hành và giúp đỡ NCS trong thời gian qua.
Những gợi ý, trao đổi và hỗ trợ này đã giúp cho NCS hoàn thành Luận án tốt hơn. NCS chân thành cảm ơn. ii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.vii DANH MỤC CÁC BẢNG.viii DANH MỤC CÁC HÌNH.
Sự cần thiết của nghiên cứu. Tình hình nghiên cứu liên quan đến định hướng công nghệ trong bối cảnh BĐKH. Trên thế giới. Tại Việt Nam.
Mục tiêu của nghiên cứu. Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Nội dung nghiên cứu.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Câu hỏi và giả thuyết nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. Giả thuyết nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của Luận án. Ý nghĩa khoa học.
Ý nghĩa thực tiễn. Tính mới và những đóng góp của Luận án. Cấu trúc Luận án.9 iii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHỆ ƯU TIÊN VÀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRONG ĐIỀU KIỆN BĐKH.
Cơ sở lý luận về định hướng công nghệ ưu tiên. Định hướng công nghệ (Technology orientation). Công nghệ thích hợp (Appropriate technology). Công nghệ ưu tiên (Priority technology).
Sản xuất nông nghiệp trong điều kiện BĐKH. BĐKH trên thế giới. BĐKH tại Việt Nam. Mối quan hệ giữa nông nghiệp và khí hậu.
Mối quan hệ tương hỗ. Mối quan hệ tương khắc. Ảnh hưởng của BĐKH tới nông nghiệp. Ảnh hưởng trên thế giới.
Ảnh hưởng tại Việt Nam. Phân tích kinh nghiệm thực tiễn của một số nước trong việc định hướng công nghệ ưu tiên trong nông nghiệp. Kinh nghiệm từ Nhật Bản. Kinh nghiệm từ Isarel.
Kinh nghiệm từ Thái Lan. Khung phân tích và tiểu kết chương 1. CÁCH TIẾP CẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Cách tiếp cận.
Tiếp cận hệ thống, liên vùng và liên ngành. Tiếp cận tham gia. Cách tiếp cận thị trường trong quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường và ứng phó với BĐKH (MBA). Phương pháp thu thập thông tin.58 iv TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.
Thu thập thông tin thứ cấp. Thu thập thông tin sơ cấp. Phương pháp đánh giá tác động của BĐKH. Mô tả quy trình và lựa chọn tiêu chí.
Mô tả quy trình xác định công nghệ để xây dựng tiêu chí lựa chọn. Xây dựng tiêu chí. Xử lý số liệu. Phân tích thông tin định lượng.
Phân tích thông tin định tính. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Điều kiện tự nhiên, KT-XH của vùng BTB. Điều kiện tự nhiên.
Tình hình KT-XH. Đánh giá chung. Thực trạng sản xuất nông nghiệp vùng BTB. Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp vùng BTB.
Xu hướng biến động nhóm đất nông nghiệp theo vùng. Thực trạng sản xuất nông nghiệp vùng BTB. Tác động của BĐKH đến sản xuất nông nghiệp vùng BTB. Thực trạng về BĐKH tại vùng BTB.
Tác động của BĐKH đến sản xuất nông nghiệp vùng BTB. Nhu cầu, yêu cầu và khả năng ứng dụng công nghệ trong sản xuất nông nghiệp vùng BTB. Thực trạng nhu cầu, yêu cầu ứng dụng công nghệ trong sản xuất nông nghiệp vùng BTB. Khó khăn, thách thức ứng dụng công nghệ trong sản xuất nông nghiệp vùng BTB.
Giải pháp phát triển nông nghiệp vùng BTB. Định hướng các công nghệ ưu tiên trong sản xuất nông nghiệp vùng BTB trong bối cảnh BĐKH.135 v TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các định hướng công nghệ ưu tiên. Định hướng chính sách đặc thù lựa chọn công nghệ ưu tiên trong sản xuất nông nghiệp ở vùng BTB.176 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.179 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.182 TÀI LIỆU THAM KHẢO.191 vi TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Chữ viết đầy đủ BĐKH Biến đổi khí hậu Bộ NN&PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BTB Bắc Trung Bộ BVTV Bảo vệ thực vật CNSH Công nghệ sinh học CNC Công nghệ cao CNTT Công nghệ thông tin CNTĐH Công nghệ tự động hoá CSDL Cơ sở dữ liệu KKL Không khí lạnh KT-XH Kinh tế - xã hội KH&CN Khoa học và công nghệ NCS Nghiên cứu sinh NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn NS Năng suất TMĐT Thương mại điện tử TB Trung bình vii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.
Nhiệt độ và lượng mưa các vùng trong cả nước. Các chỉ tiêu đánh giá chiến lược ưu tiên đến công nghệ. Cơ cấu diện tích các loại cây trồng chủ lực huyện Ngọc Lặc. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ.
Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón cho lúa. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ. Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ.
Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Ngọc Lặc. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ. Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Ngọc Lặc. Cơ cấu diện tích các loại cây trồng chủ lực huyện Qùy Hợp.
Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ. Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Qùy Hợp. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ.
Kết quả điều tra diện tích, NS mía huyện Quỳ Hợp. Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Qùy Hợp. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ trồng mía huyện Quỳ Hợp. Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Qùy Hợp.
Cơ cấu diện tích các loại cây trồng chủ lực huyện Hương Khê. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ. Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Hương Khê. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ.
Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Hương Khê. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ. Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Hương Khê. Kết quả điều tra diện tích, NS nông hộ.118 viii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.
Kết quả điều tra tình hình sử dụng phân bón huyện Hương Khê. Nhiệt độ TB tháng 1, tháng 7 và TB năm ở vùng BTB. Lượng mưa TB tháng 1, tháng 7 và TB năm ở BTB. Những mục tiêu tổng quát phát triển KH&CN 6 tỉnh vùng BTB.
So sánh một số đặc điểm giữa 2 phương pháp nhân giống. Hiệu quả vượt trội của kỹ thuật nuôi cấy mô áp dụng trong công nghiệp trồng chuối ở Ấn Độ. So sánh các sản phẩm nguồn gốc hóa học và sinh học.158 trong trồng trọt. Các định hướng CNTĐH trong gieo trồng, chăm sóc và thu hoạch nông sản vùng BTB.
Thông số về hiệu quả máy phân loại hạt cà phê theo màu. Công nghệ ưu tiên áp dụng cho sản xuất nông nghiệp vùng BTB.178 ix TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Biểu đồ diễn biến thay đổi nhiệt độ toàn cầu trong hơn 100 năm qua. Biểu đồ biểu diễn thay đổi mực nước biển giai đoạn 1880-2014.
Biểu đồ lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính toàn cầu các năm. Xu hướng gia tăng nhiệt độ TB năm của Việt Nam so với thế giới. Lượng thải khí gây hiệu ứng nhà kính theo từng lĩnh vực (năm 2010). Lượng khí nhà kính thải ra theo từng châu lục.
Biểu đồ dự đoán thay đổi sản lượng một số cây lương thực chủ lực phân bố theo vĩ độ chịu diễn biến tăng nhiệt độ do BĐKH cuối thế kỷ 21. Biểu đồ dự đoán thay đổi sản lượng các cây nông sản phổ biến nhất bởi ảnh hưởng của tăng nhiệt độ do BĐKH cuối thế kỷ 21. Biểu đồ sản lượng lương thực dự kiến trên thế giới đến năm 2099.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Thị Hoàng Anh (2022). Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu [Luận án tiến sĩ, Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ]. LuanAn.net. https://luanan.net/nong-hoc/dinh-huong-cong-nghe-nong-nghiep-bac-trung-bo-bien-doi-khi-hau
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ, đối phó biến đổi khí hậu. Giải pháp thích ứng bền vững.
Luận án "Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ. Năm bảo vệ: 2022.
Luận án "Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu" thuộc chuyên ngành Quản lý khoa học và công nghệ. Danh mục: Nông Học.
Luận án "Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu" có bao nhiêu trang?
Luận án "Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu" có 247 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Định hướng công nghệ ưu tiên nông nghiệp Bắc Trung Bộ và biến đổi khí hậu" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.