Luận án tiến sĩ: Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động các công ty phân phối điện - Trần Tuệ Quang, ĐH Kinh tế Quốc dân

Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dựa trên kết quả nghiên cứu.

Chuyên ngành
Quản lý công
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

165

Thời gian đọc

25 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Tổng quan hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện
Số trang:
165 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành:
Quản lý công
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Tổng quan hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện

Ngành điện đóng vai trò huyết mạch trong nền kinh tế quốc dân. Khâu phân phối điện giữ vị trí cầu nối trực tiếp giữa truyền tải và người tiêu dùng cuối cùng. Đánh giá hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện giúp tối ưu hóa nguồn lực xã hội. Doanh nghiệp phân phối chịu sự giám sát chặt chẽ từ cơ quan quản lý nhà nước. Mục tiêu cốt lõi là đảm bảo cung ứng điện an toàn, liên tục và tiết kiệm chi phí. Quản trị phân phối đòi hỏi sự kết hợp chặt chẽ giữa kỹ thuật vận hành và quản lý tài chính. Các mô hình kinh tế lượng hiện đại cung cấp góc nhìn khách quan về năng lực vận hành. Việc nghiên cứu hiệu quả hoạt động hỗ trợ xây dựng lộ trình cải cách thị trường điện minh bạch và bền vững.

1.1. Bản chất kinh tế của khâu phân phối điện năng

Khâu phân phối điện có tính chất độc quyền tự nhiên do đặc thù hạ tầng đường dây cố định. Việc phát triển mạng lưới đòi hỏi nguồn vốn đầu tư lớn và dài hạn. Cơ quan quản lý thường áp dụng chính sách giá điện và cơ chế điều tiết để kiểm soát giá thành. Doanh nghiệp cần cân bằng giữa nhiệm vụ công ích và chỉ số hiệu quả tài chính ROA ROE. Doanh thu phân phối phụ thuộc vào sản lượng điện thương phẩm và biểu giá quy định. Cơ cấu khách hàng công nghiệp, thương mại và sinh hoạt chi phối trực tiếp mức tiêu thụ điện năng. Doanh nghiệp phân phối phải duy trì biên lợi nhuận hợp lý để tái đầu tư mở rộng mạng lưới. Quản lý tốt vốn lưu động giúp duy trì dòng tiền ổn định và an toàn.

1.2. Xu hướng tái cấu trúc thị trường điện hiện đại

Nhiều quốc gia đang thực hiện cải cách thị trường điện theo hướng thị trường bán buôn và bán lẻ cạnh tranh. Việc tách bạch khâu phân phối và kinh doanh bán lẻ điện thúc đẩy tính minh bạch toàn ngành. Năng suất lao động ngành điện trở thành thước đo quan trọng trong đánh giá hiệu quả vận hành thực tế. Các đơn vị phân phối buộc phải tinh gọn bộ máy và chuẩn hóa quy trình làm việc. Áp lực cạnh tranh buộc doanh nghiệp phải cắt giảm lãng phí trong vận hành thường xuyên. Đổi mới thể chế quản lý tạo động lực gia tăng năng suất toàn bộ nhân tố. Khung khổ pháp lý hoàn thiện hỗ trợ thu hút nguồn vốn xã hội hóa cho ngành năng lượng.

II. Đo lường hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện

Đo lường hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện đòi hỏi phương pháp định lượng chính xác. Các phương pháp tham số và phi tham số giúp xác định biên hiệu quả kỹ thuật. Mô hình kinh tế lượng hỗ trợ phân tách các yếu tố nội tại và yếu tố môi trường khách quan. Đơn vị vận hành cần xác định rõ ràng biến đầu vào và biến đầu ra. Dữ liệu đầu vào bao gồm lao động, chiều dài đường dây và dung lượng máy biến áp. Dữ liệu đầu ra phản ánh sản lượng điện thương phẩm và lượng khách hàng phục vụ. Việc kết hợp dữ liệu kỹ thuật và dữ liệu chi phí tạo nên bức tranh toàn diện. Đánh giá đúng năng lực giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí phân phối trên từng địa bàn.

2.1. Ứng dụng phương pháp phân tích màng bao dữ liệu DEA

Phương pháp phân tích màng bao dữ liệu DEA là công cụ phi tham số phổ biến nhất trong ngành điện. Mô hình DEA xây dựng đường biên hiệu quả từ tập hợp các đơn vị phân phối tốt nhất. Phương pháp này không yêu cầu giả định trước về dạng hàm sản xuất cụ thể. Phân tích DEA cho phép đánh giá hiệu quả kỹ thuật tổng thể, hiệu quả kỹ thuật thuần túy và hiệu quả quy mô. Doanh nghiệp có thể nhận diện mức độ lãng phí nguồn lực đầu vào. DEA hỗ trợ tối ưu hóa chi phí vận hành và bảo dưỡng OPEX cho từng công ty điện lực. Kết quả phân tích chỉ ra mục tiêu cải thiện cụ thể cho các đơn vị hoạt động kém hiệu quả.

2.2. Đánh giá chi phí đầu tư và năng suất vận hành

Hiệu quả chi phí là tiêu chí trọng yếu trong quản trị doanh nghiệp điện. Chi phí của công ty phân phối gồm đầu tư phát triển hạ tầng lưới điện CAPEX và chi phí vận hành và bảo dưỡng OPEX. Tỷ lệ phân bổ vốn giữa đầu tư mới và bảo dưỡng định kỳ ảnh hưởng đến tuổi thọ thiết bị. Việc áp dụng chỉ số năng suất Malmquist giúp theo dõi sự thay đổi năng suất theo thời gian. Sự dịch chuyển của đường biên công nghệ phản ánh mức độ ứng dụng tiến bộ kỹ thuật. Quản lý chi phí chặt chẽ giúp hạ giá thành phân phối điện trên mỗi kilowatt giờ thương phẩm. Doanh nghiệp cần thiết lập định mức chi phí chuẩn xác cho từng địa bàn.

III. Nhân tố ảnh hưởng hiệu quả hoạt động phân phối điện

Hiệu quả hoạt động chịu tác động đan xen từ nhiều nhóm nhân tố kỹ thuật và môi trường. Các yếu tố nội tại bao gồm trình độ công nghệ, tổ chức lao động và quản trị tài sản. Các yếu tố môi trường bên ngoài nằm ngoài tầm kiểm soát trực tiếp của ban quản lý. Mật độ dân cư, địa hình và cơ cấu phụ tải vùng miền tạo ra sự khác biệt lớn. Phân tích định lượng giúp bóc tách ảnh hưởng của môi trường ra khỏi hiệu quả quản trị thuần túy. Cơ quan điều tiết cần nắm rõ các tác động ngoại cảnh để có cơ chế khuyến khích phù hợp. Hiểu rõ nhân tố ảnh hưởng giúp công ty phân phối điện xây dựng chiến lược thích ứng hiệu quả.

3.1. Đặc điểm phụ tải và chỉ số tổn thất điện năng

Đặc tính phụ tải quyết định công suất đỉnh và chế độ vận hành lưới điện. Tỷ trọng khách hàng công nghiệp cao thường đem lại hiệu quả vận hành tốt hơn khu vực nông thôn. Doanh nghiệp cần kiểm soát chặt chẽ tổn thất điện năng kỹ thuật và phi kỹ thuật trên toàn tuyến dây. Tổn thất kỹ thuật phụ thuộc vào tiết diện dây dẫn, bán kính cấp điện và mức độ non tải máy biến áp. Tổn thất phi kỹ thuật xuất phát từ sai số đo đếm và hành vi vi phạm sử dụng điện. Giảm tổn thất điện năng giúp tiết kiệm chi phí mua điện và tăng doanh thu. Quản lý phụ tải chủ động là chìa khóa ổn định dòng điện phân phối.

3.2. Môi trường hoạt động và quy mô lưới điện cục bộ

Mật độ khách hàng trên chiều dài đường dây quyết định mức chi phí trên mỗi đơn vị điện năng. Địa bàn trải rộng với mật độ thấp đòi hỏi đường dây dài, làm gia tăng suất đầu tư. Yếu tố thời tiết và môi trường tác động trực tiếp đến độ tin cậy cung cấp điện SAIDI SAIFI MAIFI. Tỷ lệ ngầm hóa lưới điện đô thị giúp giảm sự cố do cây xanh và giông sét. Tuy nhiên, ngầm hóa đòi hỏi chi phí đầu tư ban đầu cao hơn nhiều lần so với đường dây trên không. Quy mô doanh nghiệp tối ưu giúp khai thác lợi thế kinh tế theo quy mô, tránh tình trạng lãng phí tài sản cố định.

IV. Thực trạng hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện

Thực trạng hoạt động của các công ty phân phối điện cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các vùng miền. Khu vực kinh tế trọng điểm thường đạt mức hiệu quả kỹ thuật cao hơn khu vực nông thôn và miền núi. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm duy trì mức ổn định qua các năm. Tuy nhiên, áp lực mở rộng hạ tầng đặt ra thách thức lớn cho bài toán cân đối nguồn vốn. Doanh nghiệp phải đối mặt với yêu cầu nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng trong điều kiện giá điện kiểm soát. Việc phân tích số liệu thực tế giúp xác định chính xác các điểm nghẽn trong khâu phân phối. Bức tranh toàn cảnh hỗ trợ đưa ra các giải pháp can thiệp có trọng tâm.

4.1. Hiệu quả kỹ thuật của các đơn vị phân phối điện

Kết quả từ phương pháp phân tích màng bao dữ liệu DEA chỉ ra nhiều công ty điện lực chưa đạt mức hiệu quả tối ưu. Tình trạng dư thừa biến áp và non tải đường dây vẫn tồn tại ở một số địa phương. Năng suất lao động ngành điện có sự chênh lệch lớn giữa các đơn vị cấp tỉnh. Đơn vị có sản lượng điện công nghiệp cao thường đạt điểm hiệu quả quy mô vượt trội. Ngược lại, các công ty phục vụ địa bàn hải đảo, vùng sâu vùng xa chịu gánh nặng chi phí phục vụ. Tiềm năng nâng cao hiệu quả kỹ thuật nằm ở việc tối ưu hóa sơ đồ kết lưới và tinh gọn nhân sự trực tiếp.

4.2. Mức độ tác động từ các yếu tố môi trường kinh doanh

Mô hình hồi quy Tobit cho thấy các biến môi trường có tác động ý nghĩa thống kê đến hiệu quả vận hành. Tỷ trọng công nghiệp và mật độ dân số có mối tương quan thuận với hiệu quả kỹ thuật. Địa bàn có tốc độ đô thị hóa nhanh tạo điều kiện thuận lợi để cải thiện các chỉ số hiệu quả tài chính ROA ROE. Ngược lại, bán kính cấp điện lớn làm suy giảm điểm hiệu quả do tăng chi phí duy tu. Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên đòi hỏi chính sách điều tiết mang tính đặc thù cho từng nhóm công ty. Không thể áp dụng cùng một mức định mức chi phí bình quân cho tất cả các đơn vị phân phối.

V. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động phân phối điện

Nâng cao hiệu quả hoạt động phân phối điện đòi hỏi chiến lược đồng bộ từ quản lý kỹ thuật đến đổi mới cơ chế. Doanh nghiệp cần tập trung vào hai mũi nhọn: hiện đại hóa công nghệ và tái cấu trúc quy trình quản trị. Đầu tư có chọn lọc giúp tối ưu hóa hiệu quả sử dụng vốn trên toàn hệ thống. Đẩy mạnh đổi mới sáng tạo trong công tác quản lý vận hành giảm thiểu thời gian mất điện. Cơ quan quản lý nhà nước cần hoàn thiện hành lang pháp lý tạo động lực kinh tế cho doanh nghiệp. Mục tiêu dài hạn là xây dựng hệ thống phân phối điện hiện đại, linh hoạt, an toàn và phát triển bền vững.

5.1. Ứng dụng công nghệ và hiện đại hóa hệ thống lưới điện

Chiến lược ứng dụng lưới điện thông minh Smart Grid đóng vai trò cốt lõi trong giai đoạn phát triển mới. Doanh nghiệp cần đẩy mạnh chuyển đổi số và tự động hóa SCADA DMS trên toàn bộ trạm biến áp và xuất tuyến. Hệ thống SCADA cho phép giám sát thông số vận hành và điều khiển xa theo thời gian thực. Công nghệ DMS hỗ trợ cô lập sự cố và tự động khôi phục cấp điện cho phân đoạn không bị ảnh hưởng. Lắp đặt công tơ điện tử đo xa giúp nâng cao độ chính xác thu thập dữ liệu tiêu thụ. Việc số hóa toàn diện giảm thiểu tối đa thời gian phát hiện và xử lý sự cố trên lưới điện.

5.2. Hoàn thiện cơ chế điều tiết và tối ưu hóa chi phí

Cơ quan chức năng cần cải tiến chính sách giá điện và cơ chế điều tiết theo mô hình điều tiết khuyến khích hiệu quả. Cơ chế này khuyến khích doanh nghiệp tiết giảm chi phí vận hành và bảo dưỡng OPEX để giữ lại một phần lợi nhuận. Quy hoạch đầu tư phát triển hạ tầng lưới điện CAPEX cần bám sát nhu cầu phụ tải thực tế, tránh đầu tư dàn trải. Doanh nghiệp cần xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất nhằm hạ giá thành mua sắm vật tư. Minh bạch hóa chi phí phân phối giúp bảo đảm sự công bằng giữa các thành phần kinh tế tham gia thị trường điện.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH VẼ
MỞ ĐẦU
Lý do lựa chọn đề tài
Mục tiêu nghiên cứu
Đối tượng và phạm vi của nghiên cứu
Cơ sở lý luận chính và tóm tắt phương pháp nghiên cứu
Cấu trúc luận án
Đóng góp mới của nghiên cứu
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU
1.1. Nghiên cứu về ngành điện và khâu phân phối điện
1.1.1. Tổng quát về ngành điện và khâu phân phối điện
1.1.2. Ngành điện và khâu phân phối điện tại một số quốc gia
1.2. Nghiên cứu về hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện
1.2.1. Nhóm các nghiên cứu về điều tiết theo hiệu quả hoạt động
1.2.2. Nhóm các nghiên cứu về hiệu quả hoạt động của công ty phân phối điện
1.2.3. Tổng quan nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện
1.2.4. Khoảng trống nghiên cứu
1.3. Ngành điện và khâu phân phối điện tại Việt Nam
1.3.1. Các nghiên cứu liên quan tại Việt Nam
1.3.2. Khoảng trống nghiên cứu
1.4. TỔNG KẾT CHƯƠNG 1
2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY PHÂN PHỐI ĐIỆN
2.1. Đặc điểm của ngành điện và công ty phân phối điện
2.1.1. Đặc điểm chung của ngành điện
2.1.2. Cải cách ngành điện
2.1.3. Công ty phân phối điện
2.2. Khái niệm và bản chất hiệu quả hoạt động
2.2.1. Hiệu quả hoạt động
2.2.2. Hiệu quả kỹ thuật và năng suất
2.3. Mô hình phân tích hiệu quả hoạt động và nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của công ty phân phối điện
2.3.1. Mô hình phân tích hiệu quả kỹ thuật của công ty phân phối điện
2.3.2. Mô hình phân tích năng suất của công ty phân phối điện
2.3.3. Mô hình phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật của công ty phân phối điện
2.4. Kinh nghiệm quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt động
2.4.1. Cấp độ quản lý ngành
2.4.2. Cấp độ công ty phân phối điện
2.4.3. Bài học về kinh nghiệm quản lý ngành cho Việt Nam
2.5. TỔNG KẾT CHƯƠNG 2
3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1. Bối cảnh hoạt động
3.1.1. Đặc điểm phụ tải và khách hàng
3.1.2. Hiện trạng, đặc điểm cung cấp điện và vận hành lưới điện
3.1.3. Đặc điểm về lao động
3.2. Phương pháp phân tích hiệu quả kỹ thuật
3.2.1. Phương pháp phân tích
3.2.2. Lựa chọn biến số
3.2.3. Thu thập dữ liệu nghiên cứu
3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện
3.3.1. Mật độ khách hàng
3.3.2. Mật độ dân số trên địa bàn
3.3.3. Cấu trúc khách hàng
3.3.4. Tỷ lệ ngầm hóa lưới điện
3.3.5. Tỷ trọng công nghiệp trong tổng sản phẩm trên địa bàn
3.3.6. Quy mô của công ty phân phối điện
3.3.7. Tiến bộ công nghệ
3.4. Phương pháp phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật
3.4.1. Mô hình Tobit
3.4.2. Mô tả biến số môi trường và xử lý dữ liệu nghiên cứu
3.5. TỔNG KẾT CHƯƠNG 3
4. CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÔNG TY PHÂN PHỐI ĐIỆN
4.1. Mẫu số liệu
4.1.1. Giới thiệu các công ty phân phối điện khu vực phía Nam
4.1.2. Đặc điểm kinh tế-xã hội trên địa bàn các công ty phân phối điện khu vực phía Nam
4.1.3. Đặc điểm dữ liệu lưới phân phối điện các tỉnh thành
4.1.4. Đặc điểm các biến môi trường
4.1.5. Đặc điểm thống kê các biến số
4.2. Kết quả mô hình phân tích hiệu quả các công ty phân phối điện
4.2.1. Kết quả tính toán của mô hình
4.2.2. Đánh giá các công ty hiệu quả
4.2.3. Phân tách hiệu quả kỹ thuật tổng thể
4.2.4. Tiềm năng nâng cao hiệu quả
4.2.5. Đánh giá kết quả
4.3. Kết quả mô hình Tobit đánh giá ảnh hưởng
4.3.1. Đặc điểm biến số hiệu quả các công ty phân phối điện
4.3.2. Kết quả tính của mô hình Tobit
4.4. Kết quả phân tích năng suất các công ty phân phối điện
4.5. TỔNG KẾT CHƯƠNG 4
5. CHƯƠNG 5: THẢO LUẬN KẾT QUẢ VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH
5.1. Thảo luận kết quả
5.1.1. Kết quả phân tích hiệu quả kỹ thuật tổng thể
5.1.2. Nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật
5.1.3. Năng suất và tiến bộ công nghệ tác động đến năng suất
5.2. Hàm ý chính sách
5.2.1. Chính sách quản lý nhà nước về điều tiết khâu phân phối điện
5.2.1.1. Áp dụng cơ chế điều tiết theo hiệu quả hoạt động
5.2.1.2. Xây dựng cơ chế giá công bằng
5.2.2. Hàm ý cho các công ty phân phối điện
5.2.2.1. Hàm ý về quy mô
5.3. TỔNG KẾT CHƯƠNG 5
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
KẾT QUẢ TÍNH MÔ HÌNH TOBIT
HIỆU QUẢ TỪNG PHẦN
Hiệu quả từng phần theo số lượng khách hàng
Hiệu quả từng phần theo sản lượng điện thương phẩm
Tương quan giữa hiệu quả từng phần với mật độ khách hàng theo chiều dài đường dây
CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NGÀNH ĐIỆN
Định hướng chiến lược phát triển năng lượng quốc gia
Định hướng phát triển ngành điện
Định hướng phát triển thị trường điện và khâu phân phối điện
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (165 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- TRẦN TUỆ QUANG PHÂN TÍCH NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÔNG TY PHÂN PHỐI ĐIỆN LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH QUẢN LÝ KINH TẾ HÀ NỘI - 2023 luan an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- TRẦN TUỆ QUANG PHÂN TÍCH NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÔNG TY PHÂN PHỐI ĐIỆN Chuyên ngành: Quản lý công Mã số: 9310110 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Người hướng dẫn khoa học: 1. Đỗ Thị Hải Hà 2. Nguyễn Việt Long HÀ NỘI - 2023 luan an i LỜI CAM ĐOAN Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật. Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không vi phạm yêu cầu về sự trung thực trong học thuật.

Hà Nội, ngày tháng năm 2023 Nghiên cứu sinh Trần Tuệ Quang luan an ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. vii DANH MỤC BẢNG. x DANH MỤC HÌNH VẼ. xi MỞ ĐẦU.

Lý do lựa chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi của nghiên cứu. Cơ sở lý luận chính và tóm tắt phương pháp nghiên cứu.

Cấu trúc luận án. Đóng góp mới của nghiên cứu. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Nghiên cứu về ngành điện và khâu phân phối điện.

Tổng quát về ngành điện và khâu phân phối điện. Ngành điện và khâu phân phối điện tại một số quốc gia. Nghiên cứu về hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện 11 1. Nhóm các nghiên cứu về điều tiết theo hiệu quả hoạt động.

Nhóm các nghiên cứu về hiệu quả hoạt động của công ty phân phối điện. Tổng quan nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện. Khoảng trống nghiên cứu. Ngành điện và khâu phân phối điện tại Việt Nam.

Các nghiên cứu liên quan tại Việt Nam. Khoảng trống nghiên cứu. 26 TỔNG KẾT CHƯƠNG 1. 27 luan an iii CHƯƠNG 2.

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY PHÂN PHỐI ĐIỆN. Đặc điểm của ngành điện và công ty phân phối điện. Đặc điểm chung của ngành điện. Cải cách ngành điện.

Công ty phân phối điện. Khái niệm và bản chất hiệu quả hoạt động. Hiệu quả hoạt động. Hiệu quả kỹ thuật và năng suất.

Mô hình phân tích hiệu quả hoạt động và nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của công ty phân phối điện. Mô hình phân tích hiệu quả kỹ thuật của công ty phân phối điện. Mô hình phân tích năng suất của công ty phân phối điện. Mô hình phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật của công ty phân phối điện.

Kinh nghiệm quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt động. Cấp độ quản lý ngành. Cấp độ công ty phân phối điện. Bài học về kinh nghiệm quản lý ngành cho Việt Nam.

52 TỔNG KẾT CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Bối cảnh hoạt động. Đặc điểm phụ tải và khách hàng.

Hiện trạng, đặc điểm cung cấp điện và vận hành lưới điện. Đặc điểm về lao động. Phương pháp phân tích hiệu quả kỹ thuật. Phương pháp phân tích.

58 luan an iv 3. Lựa chọn biến số. Thu thập dữ liệu nghiên cứu. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện.

Mật độ khách hàng. Mật độ dân số trên địa bàn. Cấu trúc khách hàng. Tỷ lệ ngầm hóa lưới điện.

Tỷ trọng công nghiệp trong tổng sản phẩm trên địa bàn. Quy mô của công ty phân phối điện. Tiến bộ công nghệ. Phương pháp phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật 73 3.

Mô hình Tobit. Mô tả biến số môi trường và xử lý dữ liệu nghiên cứu. 73 TỔNG KẾT CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÔNG TY PHÂN PHỐI ĐIỆN.

Mẫu số liệu. Giới thiệu các công ty phân phối điện khu vực phía Nam. Đặc điểm kinh tế-xã hội trên địa bàn các công ty phân phối điện khu vực phía Nam. Đặc điểm dữ liệu lưới phân phối điện các tỉnh thành.

Đặc điểm các biến môi trường. Đặc điểm thống kê các biến số. Kết quả mô hình phân tích hiệu quả các công ty phân phối điện. Kết quả tính toán của mô hình.

Đánh giá các công ty hiệu quả. Phân tách hiệu quả kỹ thuật tổng thể. Tiềm năng nâng cao hiệu quả. Đánh giá kết quả.

Kết quả mô hình Tobit đánh giá ảnh hưởng. Đặc điểm biến số hiệu quả các công ty phân phối điện. Kết quả tính của mô hình Tobit. Kết quả phân tích năng suất các công ty phân phối điện.

98 TỔNG KẾT CHƯƠNG 4. THẢO LUẬN KẾT QUẢ VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH. Thảo luận kết quả. Kết quả phân tích hiệu quả kỹ thuật tổng thể.

Nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật. Năng suất và tiến bộ công nghệ tác động đến năng suất. Hàm ý chính sách. Chính sách quản lý nhà nước về điều tiết khâu phân phối điện.

Áp dụng cơ chế điều tiết theo hiệu quả hoạt động. Xây dựng cơ chế giá công bằng. Hàm ý cho các công ty phân phối điện. Hàm ý về quy mô.

114 TỔNG KẾT CHƯƠNG 5. 118 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. 121 TÀI LIỆU THAM KHẢO. KẾT QUẢ TÍNH MÔ HÌNH TOBIT.

HIỆU QUẢ TỪNG PHẦN. Hiệu quả từng phần theo số lượng khách hàng. Hiệu quả từng phần theo sản lượng điện thương phẩm. 142 luan an vi P2.

Tương quan giữa hiệu quả từng phần với mật độ khách hàng theo chiều dài đường dây. CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NGÀNH ĐIỆN. Định hướng chiến lược phát triển năng lượng quốc gia. Định hướng phát triển ngành điện.

Định hướng phát triển thị trường điện và khâu phân phối điện. 151 luan an vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BCC : Mô hình DEA Banker, Charnes và Cooper CCR : Mô hình DEA Charnes, Cooper và Rhodes CRS : Hiệu quả không đổi theo quy mô (Constant Return to Scale) CTPPĐ : Công ty phân phối điện DEA : Phân tích bao dữ liệu (Data Envelopment Analysis) DMU : Đơn vị ra quyết định (Decision Making Unit) ĐHXHCN : Định hướng xã hội chủ nghĩa ESC : Essential Services Commission - Victoria Ủy ban Điều tiết Dịch vụ thiết yếu bang Victoria, Úc HĐH : Hiện đại hoá HQHĐ : Hiệu quả hoạt động HQKT : Hiệu quả kỹ thuật KH : Khách hàng KHSH : Khách hàng sinh hoạt NLQG : Năng lượng quốc gia OTE : Hiệu quả kỹ thuật tổng thể (Overall Technical Efficiency) PBR : Cơ chế điều tiết theo hiệu quả hoạt động (Performance-Based Regulation) PPĐ : Phân phối điện luan an viii PTE : Hiệu quả kỹ thuật thuần túy (Pure Technical Efficiency) SCP : Mô hình cấu trúc - hành vi - hiệu quả hoạt động (Structure - Conduct - Performance) SE : Hiệu quả quy mô (Scale Efficiency) SLĐTP : Sản lượng điện thương phẩm TCTĐLMN : Tổng công ty điện lực miền Nam TTĐ : Thị trường điện TTĐN : Tổn thất điện năng TTNL : Thị trường năng lượng VRS : Hiệu quả thay đổi theo quy mô (Variable Return to Scale) Các tỉnh, thành phố: AG : An Giang BD : Bình Dương BL : Bạc Liêu BP : Bình Phước BR : Bà Rịa - Vũng Tàu BT : Bến Tre BTH : Bình Thuận CM : Cà Mau CT : Cần Thơ DN : Đồng Nai DT : Đồng Tháp luan an ix HG : Hậu Giang KG : Kiên Giang LA : Long An LD : Lâm Đồng NT : Ninh Thuận ST : Sóc Trăng TG : Tiền Giang TN : Tây Ninh TV : Trà Vinh VL : Vĩnh Long luan an x DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Đặc điểm tiêu biểu cung cấp điện khu vực nông thôn so với các khu vực công nghiệp/thành thị. Thống kê mô tả các biến số của các mô hình.

Hiệu quả kỹ thuật tổng thể OTE, Hiệu quả kỹ thuật thuần túy PTE và Điểm số hiệu quả quy mô SE của các công ty phân phối điện. Thống kê mô tả về điểm số OTE cho khâu phân phối điện khu vực phía Nam. Tập hợp tham chiếu cho các công ty chưa hiệu quả. Đánh giá công ty hiệu quả.

Thống kê mô tả điểm số OTE, PTE và SE. Tiềm năng nâng cao hiệu quả tổng hợp các công ty. Kết quả phân tích chỉ số Malmquist. 98 luan an xi DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2.

Hiệu quả theo quy mô trong DEA. Biến thiên chi phí phân phối điện theo mật độ khách hàng. Biến thiên SAIDI và SAIFI theo mật độ khách hàng. Sơ đồ các khâu của ngành điện.

Tỷ trọng tổng sản phẩm trên địa bàn năm 2020. Tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn, tổng sản phẩm công nghiệp trên địa bàn và dân số khu vực phía Nam. Trung bình sản lượng điện thương phẩm các năm 2011-2020. Tăng trưởng sản lượng điện thương phẩm các năm 2011-2020.

Trung bình tổng số khách hàng các năm 2011-2020. Trung bình số lao động các năm 2011-2020. Trung bình chiều dài đường dây các năm 2011-2020. Trung bình tổng dung lượng máy biến áp các năm 2011-2020.

Trung bình tổn thất điện năng các năm 2011-2020. Trung bình mật độ khách hàng các năm 2011-2020. Mật độ dân số các tỉnh thành các năm 2011-2020. Trung bình cấu trúc khách hàng các năm 2011-2020.

Trung bình tỷ lệ ngầm hóa các năm 2011-2020. Phân bố tần suất hiệu quả kỹ thuật tổng thể OTE. Trung bình điểm số hiệu quả kỹ thuật OTE 2011-2020. Điểm số trung bình hiệu quả kỹ thuật OTE các năm 2011-2020.

Biến thiên số lao động/khách hàng các năm 2011-2020. Biến thiên chiều dài đường dây/khách hàng các năm 2011-2020. Biến thiên dung lượng máy biến áp/khách hàng các năm 2011-2020. Trung bình số lao động/tr.

Trung bình chiều dài đường dây/tr. 143 luan an xii Hình P2. Trung bình dung lượng máy biến áp/tr. Trung bình số lao động/KH so với mật độ khách hàng 2011-2020.

Trung bình tổng dung lượng máy biến áp/KH so với mật độ khách hàng 2011-2020. Trung bình số lao động/tr. kWh so với mật độ khách hàng theo chiều dài đường dây 2011-2020.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Trần Tuệ Quang (2023). Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/ky-thuat-xay-dung-kien-truc/luan-an-tien-si-phan-tich-nhan-to-anh-huong-den-hieu-qua-hoat-dong-cua-cac-cong-ty-phan-phoi-dien

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện" nghiên cứu về vấn đề gì?

Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các công ty phân phối điện. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dựa trên kết quả nghiên cứu.

Luận án "Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện" thuộc chuyên ngành Quản lý công. Danh mục: Kỹ Thuật Xây Dựng & Kiến Trúc.

Luận án "Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện" có bao nhiêu trang?

Luận án "Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện" có 165 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động công ty phân phối điện" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter