Luận án tiến sỹ kinh tế: Tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp vận tải biển niêm yết Việt Nam

Luận án tiến sỹ kinh tế nghiên cứu tái cấu trúc tài chính cho doanh nghiệp vận tải biển niêm yết Việt Nam. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả, bền vững.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án

Số trang

226

Thời gian đọc

34 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tái cấu trúc tài chính

Tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp vận tải biển là quá trình thay đổi cơ cấu vốn, đòn bẩy tài chính và huy động vốn để nâng cao hiệu quả kinh doanh.

1.1. Cơ cấu vốn

Cơ cấu vốn doanh nghiệp vận tải biển bao gồm vốn chủ sở hữu, nợ ngắn hạn và dài hạn. Việc quản lý cơ cấu vốn hiệu quả giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro và tăng cường khả năng thanh toán.

1.2. Đòn bẩy tài chính

Đòn bẩy tài chính vận tải biển là tỷ lệ giữa nợ và vốn chủ sở hữu. Việc sử dụng đòn bẩy tài chính hợp lý giúp doanh nghiệp tăng cường khả năng đầu tư và phát triển.

II. Huy động vốn

Huy động vốn cho doanh nghiệp vận tải biển là quá trình thu hút nguồn vốn từ các nhà đầu tư, ngân hàng và thị trường chứng khoán.

2.1. Trái phiếu doanh nghiệp

Trái phiếu doanh nghiệp vận tải biển là một hình thức huy động vốn trung và dài hạn. Việc phát hành trái phiếu giúp doanh nghiệp tăng cường nguồn vốn và giảm thiểu rủi ro.

2.2. Cổ phiếu vận tải biển

Cổ phiếu vận tải biển là một hình thức huy động vốn từ các nhà đầu tư. Việc phát hành cổ phiếu giúp doanh nghiệp tăng cường nguồn vốn và mở rộng quy mô kinh doanh.

III. Quản trị tài chính

Quản trị tài chính doanh nghiệp vận tải biển là quá trình quản lý và kiểm soát các hoạt động tài chính để đạt được mục tiêu kinh doanh.

3.1. Phân tích tài chính

Phân tích tài chính doanh nghiệp vận tải biển giúp xác định tình hình tài chính và đề xuất các giải pháp cải thiện.

3.2. Kế hoạch tài chính

Kế hoạch tài chính doanh nghiệp vận tải biển giúp doanh nghiệp dự đoán và quản lý các nguồn vốn và chi phí.

IV. Tái cơ cấu nợ

Tái cơ cấu nợ doanh nghiệp vận tải biển là quá trình thay đổi cơ cấu nợ để giảm thiểu rủi ro và tăng cường khả năng thanh toán.

4.1. Cơ cấu nợ

Cơ cấu nợ doanh nghiệp vận tải biển bao gồm nợ ngắn hạn và dài hạn. Việc quản lý cơ cấu nợ hiệu quả giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro và tăng cường khả năng thanh toán.

4.2. Huy động vốn hàng hải

Huy động vốn hàng hải là quá trình thu hút nguồn vốn từ các nhà đầu tư và ngân hàng để phát triển ngành hàng hải.

V. Kết luận

Tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp vận tải biển là một quá trình quan trọng để nâng cao hiệu quả kinh doanh và giảm thiểu rủi ro. Việc quản lý cơ cấu vốn, đòn bẩy tài chính và huy động vốn hiệu quả giúp doanh nghiệp tăng cường khả năng cạnh tranh và phát triển.

5.1. Kết quả nghiên cứu

Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp vận tải biển có thể giúp doanh nghiệp tăng cường hiệu quả kinh doanh và giảm thiểu rủi ro.

5.2. Đề xuất

Đề xuất cho các doanh nghiệp vận tải biển là cần phải quản lý cơ cấu vốn, đòn bẩy tài chính và huy động vốn hiệu quả để nâng cao hiệu quả kinh doanh và giảm thiểu rủi ro.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sỹ kinh tế tái cấu trúc tài chính các doanh nghiệp vận tải biển niêm yết ở việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (226 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản luận án là công trình nghiên cứu riêng của tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Tác giả luận án Vũ Thị Như Quỳnh i MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.ii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. vi DANH MỤC BẢNG.vii DANH MỤC BIỂU ĐỒ.ix DANH MỤC HÌNH VẼ.xii PHẦN MỞ ĐẦU.

Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu của luận án. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.

Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Tổng quan tình hình nghiên cứu. Bố cục của luận án.19 LÝ LUẬN CHUNG VỀ CẤU TRÚC TÀI CHÍNH VÀ TÁI CẤU TRÚC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP. Tổng quan về cấu trúc tài chính doanh nghiệp.

Khái niệm cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Thành phần của cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Các chỉ tiêu phản ánh cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Tác động của cấu trúc tài chính đến hoạt động của doanh nghiệp.

Các lý thuyết cơ bản về cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Các nhân tố tác động đến cấu trúc tài chính của DN. Tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Khái niệm tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp.

Sự cần thiết phải tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Nội dung tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Trình tự tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp. Các nguyên tắc tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp.

Kinh nghiệm quốc tế về tái CTTC doanh nghiệp và những bài học rút ra đối với Việt Nam. Kinh nghiệm quốc tế về tái CTTC doanh nghiệp. Bài học kinh nghiệm về tái cấu trúc doanh nghiệp cho Việt Nam.74 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1.77 THỰC TRẠNG CẤU TRÚC TÀI CHÍNH CÁC DOANH NGHIỆP VẬN TẢI BIỂN NIÊM YẾT Ở VIỆT NAM. Khái quát chung về ngành vận tải biển ở Việt Nam.

Quá trình hình thành và phát triển ngành vận tải biển ở Việt Nam. Đặc điểm kinh doanh của các doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam. Tình hình tài chính của các doanh nghiệp vận tải biển niêm yết ở Vệt Nam. Khái quát về các DN vận tải biển niêm yết ở Việt Nam.

Quy mô vốn kinh doanh. Cơ cấu tài sản. Khả năng thanh toán. Hiệu quả kinh doanh.

Thực trạng cấu trúc tài chính của các DN vận vải biển niêm yết ở Việt Nam. Cấu trúc tài chính của các DN theo quan hệ sở hữu. Cấu trúc tài chính theo thời gian huy động và sử dụng vốn. Cấu trúc tài chính theo phạm vi huy động vốn.

Tác động của cấu trúc tài chính đến hoạt động của các DN vận tải biển niêm yết ở Việt Nam. Tác động của CTTC đến khả năng thanh toán của các DN vận tải biển niêm yết. Tác động của CTTC đến tỷ suất sinh lời vốn CSH của các DN vận tải biển niêm yết. Tác động của CTTC đến sự độc lập tài chính của các DN vận tải biển niêm yết.

Tác động của CTTC đến sự cân bằng tài chính của các DN vận tải biển niêm yết. Phân tích định lượng các nhân tố tác động đến cấu trúc tài chính của các doanh nghiệp vận tải biển niêm yết ở Việt Nam. Phân tích định lượng tác động của cấu trúc tài chính đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của các DN vận tải biển niêm yết ở Việt Nam. Mô tả mô hình nghiên cứu.

Mô tả dữ liệu và hệ số tương quan. Lựa chọn và kiểm định mô hình. Kết quả mô hình. Đánh giá chung về cấu trúc tài chính của các DN vận tải biển niêm yết ở Việt Nam.

Những kết quả đạt được. Những hạn chế còn tồn tại. Những nguyên nhân cơ bản dẫn đến hạn chế.162 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2.167 GIẢI PHÁP TÁI CẤU TRÚC TÀI CHÍNH CÁC DOANH NGHIỆP VẬN TẢI BIỂN NIÊM YẾT Ở VIỆT NAM. Bối cảnh kinh tế - xã hội và định hướng phát triển ngành vận tải biển Việt Nam.

Bối cảnh kinh tế - xã hội. Định hướng phát triển ngành vận tải biển Việt Nam. Những quan điểm cần quán triệt trong việc tái cấu trúc tài chính các doanh nghiệp vận tải biển niêm yết ở Việt Nam. Giải pháp tái cấu trúc tài chính doanh nghiệp vận tải biển niêm yết ở Việt Nam175 3.

Nhóm giải pháp trực tiếp. Nhóm giải pháp gián tiếp. Điều kiện thực hiện các giải pháp. Nhà nước cần có cơ chế hỗ trợ các DN giảm chi phí.

Nhà nước cần có chính sách hỗ trợ vốn cho các DN vận tải biển. Tạo dựng và phát triển thị trường chứng khoán. Xây dựng và áp dụng hệ thống xếp hạng tín dụng cho các DN.190 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3. 192 iv KẾT LUẬN.

193 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CÔNG BỐ.195 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 204 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT AMC Công ty quản lý tài sản BCTC Báo cáo tài chính CP Cổ phần CSH Chủ sở hữu DH Dài hạn DN Doanh nghiệp ĐVT Đơn vị tính EBIT Lợi nhuận trước thuế và lãi vay FEM Mô hình hồi quy tác động cố định GDP Tổng sản phẩm quốc nội LNST Lợi nhuận sau thuế MM Modigliani và Miller NVTT Nguồn vốn tạm thời NVTX Nguồn vốn thường xuyên NWC Nguồn vốn lưu động thường xuyên NH Ngắn hạn REM Mô hình hồi quy tác động ngẫu nhiên ROA Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ROE Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROIC Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư SHNN Sở hữu Nhà nước TSDH Tài sản dài hạn TSNH Tài sản ngắn hạn WACC Chi phí sử dụng vốn bình quân vi DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1: Thống kê DN vận tải biển niêm yết ở Việt Nam.2: Bảng phân loại các DN vận tải biển niêm yết.3: Hệ số nợ của các DN vận tải biển niêm yết có quy mô lớn.4: Hệ số nợ của các DN vận tải biển niêm yết có quy mô trung bình.5: Tỷ trọng nợ ngắn hạn của các DN vận tải biển niêm yết có quy mô trung bình .6: Tình hình tăng, giảm vốn điều lệ của các DN vận tải biển niêm yết.7: Tỷ trọng nguồn vốn thường xuyên của các DN vận tải biển niêm yết.9: NWC của các DN vận tải biển niêm yết.8: Thống kê mô tả các biến nghiên cứu trong mô hình.9: Ma trận tương quan giữa các biến độc lập với hệ số nợ của các DN vận tải biển niêm yết.10: Kiểm định đa cộng tuyến với mô hình hồi quy các nhân tố tác động đến hệ số nợ.11: Kiểm định Hausman testvới mô hình hồi quy các nhân tố tác động đến hệ số nợ.12: Kiểm định Parasan CD với mô hình hồi quy các nhân tố tác động đến hệ số nợ .13: Kiểm định Hausman về tính nội sinh biến ROAvới mô hình hồi quy các nhân tố tác động đến hệ số nợ.14: Ước lượng mô hình qua phương pháp Hausman Taylorvới mô hình hồi quy các nhân tố tác động đến hệ số nợ.15: Thống kê mô tả các biến trong mô hình tác động của cấu trúc tài chính đến hoạt động của DN.16: Ma trận tương quan giữa các biến trong mô hình tác động của cấutrúc tài chính đến hoạt động của DN.17: Kiểm định Hausman test với mô hình tác động của cấu trúc tài chính đến hoạt động của DN.18: Kiểm định phương sai sai số thay đổi đối với mô hình tác động của cấu trúc tài chính đến hoạt động của DN.19: Kiểm định tự tương quan đối với mô hình tác động của cấu trúc tài chính đến hoạt động của DN.20: Kết quả mô hình hồi quy đối với mô hình tác động của cấu trúc tài chính đến hoạt động của DN.1: Mức độ tăng trưởng của các nền kinh tế 2018-2020.2:Mức độ tăng trưởng của các một số quốc gia trên thế giới 2018-2020.168 viii DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Quy mô và tốc độ tăng vốn kinh doanh của các DN VTB niêm yết.2: Quy mô vốn kinh doanh của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo nhóm quy mô.3: Quy mô vốn kinh doanh của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo vốn sở hữu Nhà nước.4: Cơ cấu tài sản của các DN vận tải biển niêm yết.5: Tỷ trọng tài sản của các DN VTB niêm yết phân loại theo quy mô.6: Tỷ trọng cơ cấu tài sản của DN phân nhóm theo sở hữu Nhà nước.7: Khả năng thanh toán của các doanh nghiệp VTB niêm yết.8: Khả năng thanh toán của các DN phân loại theo quy mô.9: Khả năng thanh toán của các DN phân loại theo vốn sở hữu Nhà nước.10: Kết quả hoạt động kinh doanh của các DN vận tải biển niêm yết.11: Lợi nhuận sau thuế của các DN vận tải biển niêm yết.12: Tỷ suất sinh lời của các DN vận tải biển niêm yết.13: Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh (ROA) của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo quy mô.14: Tỷ suất lợi nhuận vốn CSH (ROE) của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo quy mô.15: Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh (ROA) của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo vốn SHNN.16: Tỷ suất lợi nhuận vốn CSH (ROE) của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo vốn SHNN.17: Hệ số nợ của các DN vận tải biển niêm yết.18: Hệ số nợ của các DN vận tải biển niêm yết theo nhóm quy mô.19: Hệ số nợ và hiệu quả hoạt động kinh doanh của các DN vận tải biển niêm yết theo nhóm quy mô.20: Hệ số nợ của các DN vận tải biên niêm yết phân loại theo sở hữu Nhà nước .21: Hệ số nợ và hiệu quả hoạt động kinh doanh của các DN vận tải biển niêm yết theo nhóm vốn sở hữu Nhà nước.23: Cơ cấu nợ theo thời gian của các DN phân loại theo quy mô.24: Cơ cấu nợ theo thời gian của các DN phân loại theo vốn sở hữu Nhà nước .25: Cấu trúc nợ theo nguồn tài trợ của các DN vận tải biển niêm yết.26: Cấu trúc nợ theo tính chất phải trả chi phí nợ của các DN phân loại theo quy mô.27: Cấu trúc nợ theo tính chất phải trả chi phí nợ của các DN phân loại theo sở hữu Nhà nước.28: Cấu trúc vốn CSH của các DN vận tải biển niêm yết.29: Cấu trúc tài chính theo thời gian huy động và sử dụng vốn.30: Tỷ trọng nguồn vốn thường xuyên của các DN phân loại theo quy mô.31: Tỷ trọng nguồn vốn thường xuyên của các DN phân loại theo sở hữu Nhà nước.32: NWC của các DN vận tải biển niêm yết.33: NWC của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo quy mô.34: NWC của các DN vận tải biển niêm yết phân loại theo sở hữu Nhà nước .35: Cấu trúc tài chính theo phạm vi huy động vốn.36: Cấu trúc tài chính theo phạm vi huy động vốn của các DN theo nhóm quy mô.37: Cấu trúc tài chính theo phạm vi huy động vốn của các DN theo nhóm sở hữu Nhà nước.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Tái cấu trúc tài chính DN vận tải biển niêm yết Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sỹ kinh tế nghiên cứu tái cấu trúc tài chính cho doanh nghiệp vận tải biển niêm yết Việt Nam. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả, bền vững.

Luận án "Tái cấu trúc tài chính DN vận tải biển niêm yết Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Tái cấu trúc tài chính DN vận tải biển niêm yết Việt Nam" thuộc chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp. Danh mục: Tài Chính - Ngân Hàng.

Luận án "Tái cấu trúc tài chính DN vận tải biển niêm yết Việt Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Tái cấu trúc tài chính DN vận tải biển niêm yết Việt Nam" có 226 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Tái cấu trúc tài chính DN vận tải biển niêm yết Việt Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter