Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồng kinh tế asean aec
Luận án Tiến sĩ: Phân tích tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồng ASEAN. Đánh giá tác động và đề xuất chính sách.
Năm xuất bản
Số trang
192
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Tổng quan luận án: Tự do hóa thương mại AEC, Việt Nam
- Số trang:
- 192 trang
- Trường:
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Kinh tế Quốc tế
- Tác giả:
- Bùi Hồng Cường
- Năm:
- 2016
Tóm tắt nội dung luận án
I. Tổng quan luận án Tự do hóa thương mại AEC Việt Nam
Luận án tập trung phân tích quá trình tự do hóa thương mại trong khuôn khổ Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC). Nghiên cứu đánh giá tác động cụ thể của tiến trình này tới thương mại quốc tế của Việt Nam. Mục tiêu là cung cấp một bức tranh toàn diện về những thay đổi. Đồng thời, đề xuất các giải pháp chính sách phù hợp. Chủ đề phản ánh tầm quan trọng của hội nhập kinh tế khu vực đối với sự phát triển của Việt Nam.
1.1. Mục tiêu nghiên cứu chính
Phân tích sâu sắc cơ chế tự do hóa thương mại của AEC. Đánh giá định tính, định lượng tác động của chính sách này đến hoạt động thương mại quốc tế Việt Nam. Luận án đặt ra mục tiêu nhận diện cơ hội và thách thức. Từ đó, xây dựng các kiến nghị chính sách nhằm tối ưu hóa lợi ích và giảm thiểu rủi ro.
1.2. Chủ đề trọng tâm luận án
Luận án xoay quanh ba trụ cột chính: quá trình tự do hóa thương mại trong AEC, các cam kết và nỗ lực thực hiện của Việt Nam, và những tác động cụ thể đến xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam. Đây là nghiên cứu độc lập, khách quan về một vấn đề kinh tế vĩ mô quan trọng. Các kết quả nghiên cứu góp phần làm rõ bức tranh hội nhập. (Từ khóa LSI: hội nhập kinh tế, chính sách thương mại, lợi ích quốc gia)
II. Lý luận tự do hóa thương mại AEC Khái niệm Xu hướng
Phần này xây dựng cơ sở lý luận vững chắc cho việc phân tích tự do hóa thương mại. Định nghĩa khái niệm, bản chất của tự do hóa được trình bày rõ ràng. Các lý thuyết kinh tế liên quan được xem xét, từ cổ điển đến hiện đại. Điều này giúp hiểu sâu hơn về động lực và hiệu quả của tiến trình tự do hóa. Nhấn mạnh tính tất yếu và các xu hướng chính của tự do hóa thương mại toàn cầu. Luận án khẳng định vai trò của các hiệp định thương mại tự do trong bối cảnh hội nhập hiện nay.
2.1. Khái niệm bản chất tự do hóa thương mại
Tự do hóa thương mại được định nghĩa là quá trình giảm thiểu hoặc loại bỏ các rào cản thương mại giữa các quốc gia. Bản chất cốt lõi nằm ở việc tạo điều kiện cho luân chuyển hàng hóa, dịch vụ, vốn và lao động tự do hơn. Mục tiêu là thúc đẩy cạnh tranh, hiệu quả và tăng trưởng kinh tế. Quá trình này thường diễn ra thông qua các hiệp định đa phương, khu vực hoặc song phương. Việc hiểu rõ khái niệm này là nền tảng cho mọi phân tích tiếp theo. (Từ khóa LSI: rào cản thương mại, ưu đãi thuế quan, thị trường tự do)
2.2. Các lý thuyết tự do hóa thương mại
Luận án trình bày các lý thuyết kinh tế chủ chốt về tự do hóa thương mại. Các lý thuyết cổ điển như lợi thế tuyệt đối (Adam Smith), lợi thế so sánh (David Ricardo) cung cấp nền tảng. Các lý thuyết hiện đại như H-O (Heckscher-Ohlin), chu kỳ sản phẩm (Vernon), kinh tế quy mô, và lý thuyết thương mại mới (Krugman) bổ sung chiều sâu. Các lý thuyết này giải thích lý do và cơ chế mà tự do hóa có thể mang lại lợi ích. Việc áp dụng lý thuyết giúp luận giải các tác động kinh tế. (Từ khóa LSI: lợi thế so sánh, chuyên môn hóa, tăng trưởng kinh tế)
2.3. Tính tất yếu xu hướng hội nhập quốc tế
Tự do hóa thương mại là một xu thế tất yếu trong bối cảnh toàn cầu hóa. Nó phản ánh nhu cầu mở rộng thị trường, phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn. Các xu hướng chính bao gồm hình thành các khu vực mậu dịch tự do, liên minh hải quan, thị trường chung. AEC là một ví dụ điển hình cho xu hướng hội nhập kinh tế khu vực. Việt Nam chủ động tham gia các tiến trình này. Điều đó giúp tăng cường vị thế kinh tế. (Từ khóa LSI: toàn cầu hóa, khu vực mậu dịch tự do, liên minh hải quan, thị trường chung)
III. AEC Nội dung tự do hóa thương mại Cam kết Việt Nam
Chương này đi sâu vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC). Tổng quan quá trình hình thành, các đặc trưng cơ bản của AEC được nêu bật. Nội dung tự do hóa thương mại trong AEC được phân tích chi tiết. Cam kết của Việt Nam trong khuôn khổ AEC cũng được trình bày kỹ lưỡng. So sánh phạm vi, mức độ tự do hóa của AEC với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) cung cấp cái nhìn tổng thể. Nhấn mạnh sự khác biệt và điểm tương đồng giữa hai khuôn khổ này. (Từ khóa LSI: hiệp định thương mại, hội nhập khu vực, AFTA)
3.1. Tổng quan Cộng đồng Kinh tế ASEAN AEC
AEC được hình thành với mục tiêu trở thành một thị trường và cơ sở sản xuất duy nhất, có tính cạnh tranh cao. AEC thúc đẩy tự do hóa dòng chảy hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, vốn và lao động có tay nghề. Quá trình hình thành và các đặc trưng cơ bản của AEC được mô tả. Việc này bao gồm cả tầm nhìn và các trụ cột chính của Cộng đồng. AEC đại diện cho một bước tiến lớn trong hội nhập kinh tế ASEAN. (Từ khóa LSI: thị trường chung, sản xuất khu vực, dòng vốn tự do)
3.2. Nội dung tự do hóa thương mại AEC
Tự do hóa thương mại trong AEC bao gồm nhiều khía cạnh. Trọng tâm là tự do hóa thương mại hàng hóa, thông qua việc loại bỏ hầu hết thuế quan và rào cản phi thuế quan. Tự do hóa thương mại dịch vụ cũng là một phần quan trọng, nhằm giảm bớt hạn chế đối với cung cấp dịch vụ xuyên biên giới. Luận án so sánh phạm vi và mức độ tự do hóa này với các quy định của WTO. Điều này giúp làm rõ vị trí và vai trò của AEC trong hệ thống thương mại toàn cầu. (Từ khóa LSI: thuế quan, rào cản phi thuế quan, thương mại dịch vụ, WTO)
3.3. Cam kết tự do hóa của Việt Nam trong AEC
Việt Nam đã và đang thực hiện nhiều cam kết quan trọng trong khuôn khổ AEC. Các cam kết này bao gồm lộ trình cắt giảm thuế quan sâu rộng đối với hàng hóa. Cam kết mở cửa thị trường dịch vụ cũng được thực hiện. Luận án chi tiết hóa các nội dung cam kết về tự do hóa thương mại hàng hóa và dịch vụ. Việc thực hiện cam kết được đánh giá thông qua các văn bản pháp lý và chính sách triển khai. Việt Nam nỗ lực tích cực để hoàn thành các mục tiêu hội nhập. (Từ khóa LSI: lộ trình cắt giảm thuế, mở cửa thị trường, chính sách triển khai)
IV. Tác động tự do hóa thương mại AEC tới xuất khẩu Việt Nam
Phần này đánh giá tác động thực tế của tự do hóa thương mại trong AEC tới xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam. Tình hình xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường ASEAN được khái quát hóa. Phân tích cụ thể về kim ngạch, cán cân thương mại và thứ hạng xuất khẩu. Luận án sử dụng các phương pháp định lượng để đánh giá tác động. Kết quả phân tích giúp làm rõ những cơ hội và thách thức mà AEC mang lại cho doanh nghiệp Việt Nam. Đặc biệt, tập trung vào các ngành hàng xuất khẩu chủ lực.
4.1. Thực trạng xuất khẩu Việt Nam sang ASEAN
Khái quát tình hình xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang các nước ASEAN. Phân tích kim ngạch xuất khẩu tăng trưởng qua các năm. Đánh giá cán cân thương mại giữa Việt Nam và khu vực ASEAN. Xác định thứ hạng và vị thế của Việt Nam trong tổng thể xuất khẩu của khối. Dữ liệu thực tế cho thấy sự thay đổi đáng kể trong bức tranh xuất khẩu. (Từ khóa LSI: kim ngạch xuất khẩu, cán cân thương mại, thị trường khu vực)
4.2. Tác động tới kim ngạch xuất khẩu
Tự do hóa thương mại trong AEC đã tác động tích cực đến kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam. Các rào cản thuế quan giảm giúp hàng hóa Việt Nam dễ dàng tiếp cận thị trường ASEAN hơn. Phân tích định lượng chỉ ra mức độ tăng trưởng của tổng giá trị xuất khẩu. Điều này góp phần vào tăng trưởng kinh tế quốc gia. (Từ khóa LSI: tăng trưởng xuất khẩu, thuế quan ưu đãi, cạnh tranh xuất khẩu)
4.3. Tác động tới cơ cấu thị trường xuất khẩu
Tự do hóa thương mại không chỉ ảnh hưởng đến kim ngạch mà còn thay đổi cơ cấu mặt hàng xuất khẩu. Các ngành hàng có lợi thế cạnh tranh được đẩy mạnh. Thị trường xuất khẩu cũng có sự dịch chuyển, mở rộng sang các quốc gia ASEAN. Phân tích sâu về sự thay đổi trong cấu trúc mặt hàng và đa dạng hóa thị trường là trọng tâm. Luận án xác định các mặt hàng chủ lực và tiềm năng. (Từ khóa LSI: cơ cấu mặt hàng, đa dạng hóa thị trường, lợi thế cạnh tranh)
V. Hàm ý chính sách Tăng cường thương mại quốc tế Việt Nam
Dựa trên những phân tích và đánh giá tác động, luận án đề xuất các hàm ý chính sách quan trọng. Các chính sách này nhằm giúp Việt Nam tối đa hóa lợi ích từ tự do hóa thương mại trong AEC. Đồng thời, giải quyết các thách thức phát sinh. Đề xuất tập trung vào việc tăng cường năng lực cạnh tranh quốc gia. Hoàn thiện môi trường kinh doanh và hỗ trợ doanh nghiệp là yếu tố then chốt. Nhấn mạnh sự cần thiết của một chiến lược hội nhập chủ động và linh hoạt. (Từ khóa LSI: chiến lược hội nhập, chính sách phát triển, lợi ích kinh tế)
5.1. Đề xuất chính sách tăng cường xuất khẩu
Để tận dụng triệt để AEC, cần có các chính sách cụ thể để tăng cường xuất khẩu. Điều này bao gồm hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh. Xúc tiến thương mại, tìm kiếm thị trường mới cũng là yếu tố quan trọng. Đẩy mạnh cải cách hành chính, giảm chi phí tuân thủ. Các chính sách này giúp doanh nghiệp Việt Nam vươn ra thị trường khu vực. (Từ khóa LSI: xúc tiến thương mại, cải cách hành chính, hỗ trợ doanh nghiệp)
5.2. Hoàn thiện năng lực cạnh tranh quốc gia
Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia là yếu tố then chốt để hội nhập thành công. Điều này đòi hỏi cải thiện chất lượng nguồn nhân lực. Đầu tư vào công nghệ và đổi mới sáng tạo cũng là ưu tiên. Hoàn thiện thể chế, luật pháp nhằm tạo môi trường kinh doanh minh bạch, công bằng. Các biện pháp này sẽ giúp Việt Nam đứng vững trong bối cảnh cạnh tranh khu vực ngày càng gay gắt. (Từ khóa LSI: năng lực cạnh tranh, môi trường kinh doanh, đổi mới sáng tạo, chất lượng sản phẩm)
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (192 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ================== Bùi Hồng Cƣờng TỰ DO HÓA THƢƠNG MẠI TRONG KHUÔN KHỔ CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN (AEC) VÀ TÁC ĐỘNG TỚI THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SỸ Hà Nội, 12. 2016 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ================== Bùi Hồng Cƣờng TỰ DO HÓA THƢƠNG MẠI TRONG KHUÔN KHỔ CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN (AEC) VÀ TÁC ĐỘNG TỚI THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế Mã số: 62.06 LUẬN ÁN TIẾN SỸ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. CHU ĐỨC DŨNG 2. NGUYỄN ANH THU Hà Nội, 12.
2016 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: Luận án tiến sĩ “Tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) và tác đ ộng tới thương mại quốc tế của Viê ̣t Nam ” là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi. Các kết quả trình bày trong luận án là trung thực, chƣa đƣợc công bố trong bất cứ công trình nào khác. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan trên. Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2016 Nghiên cứu sinh Bùi Hồng Cƣờng TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CÁM ƠN Luận án này đƣợc hoàn thành tại Trƣờng Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của PGS.
Chu Đức Dũng và TS. Nguyễn Anh Thu. Tôi xin bày tỏ sự biết ơn sâu sắc các thầy, cô giáo hƣớng dẫn, những ngƣời luôn chỉ dẫn cho tôi những ý tƣởng và phƣơng pháp nghiên cứu phù hợp với mục đích và yêu cầu của Luận án. Tôi xin chân thành cám ơn Ban Giám hiệu, Phòng Đào tạo, Lãnh đạo Khoa KT&KDQT, cùng cán bộ, giảng viên và chuyên viên Trƣờng Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi, quan tâm, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện Luận án.
Xin trân trọng cám ơn các chuyên gia nghiên cứu, các cán bộ, chuyên viên Bộ Công thƣơng, viện Kinh tế và Chính trị thế giới, viện nghiên cứu Đông Nam Á, Viện Nghiên cứu thƣơng mại, cùng các nhà khoa học ngoài Trƣờng đã có những góp ý quý báu để tôi hoàn thiện luận án. Tất cả sự giúp đỡ nêu trên, tôi sẽ ghi nhớ và luôn trân trọng mang theo trong suốt quá trình học tập, công tác và nghiên cứu của mình. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Nghiên cứu sinh Bùi Hồng Cƣờng TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC BẢNG CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT. i DANH MỤC CÁC BẢNG.
iii DANH MỤC BIỂU ĐỒ. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU.8 LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. Nội dung tổng quan. Các nghiên cứu về đ ặc điểm, vai trò và xu hướng của tự do hóa thương mại.
Các nghiên cứu về tác động của tự do hóa thương mại. Các nghiên cứu về tự hóa thương mại trong ASEAN/AEC. Các nghiên cứu về quan điểm , chính sách tự do hóa thương mại của Viê ̣t Nam trong quá trình tham gia AEC. Nhâ ̣n xét, đánh giá về các công trình nghiên cƣ́u đã đƣơ ̣c tổ ng quan.
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ TH ỰC TIẾN CỦA TỰ DO HÓA THƢƠNG MẠI TRONG CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN (AEC) VÀ TÁC ĐỘNG TỚI THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ. Khái niệm và bản chất của tự do hóa thƣơng mại. Khái niệm tự do hóa thương mại. Bản chất của tự do hóa thương mại.
Một số lý thuyết về tự do hóa thƣơng mại. Lý thuyết cổ điển về tự do hóa thương mại. Các lý thuyết hiện đại về tự do hóa thương mại. Tính tất yếu và xu hƣớng của tự do hóa thƣơng mại.
Tính tất yếu của tự do hóa thương mại. Các xu hướng của tự do hóa thương mại. Nội dung, lộ trình và công cụ pháp lý thực hiện tự do hoá thƣơng mại 56 2. Nội dung của tự do hóa thương mại.
56 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Lộ trình thực hiện tự do hoá thương mại. Các công cụ pháp lý thực hiện tự do hóa thương mại. Tác động của tự do hoá thƣơng mại tới hoạt động xuất khẩu.
Tác động tới kim ngạch xuất khẩu. Tác động tới cơ cấu mặt hàng xuất khẩu. Tác động tới thị trường xuất khẩu. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CƢ́U.
Phƣơng pháp nghiên cƣ́u đinh ̣ tính. Phương pháp phân tích, tổng hợp. Phương pháp thống kê. Phương pháp so sánh.
Phương pháp kế thừa. Phƣơng pháp nghiên cƣ́u đinh ̣ lƣơ ̣ng. Một số mô hình định lượng được sử dụng trong nghiên cứu về thương mại quốc tế. Lựa chọn mô hình phân tích.
TỰ DO HÓA THƢƠNG MẠI TRONG CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN (AEC) VÀ NHỮNG CAM KẾT CỦA VIỆT NAM. Khái quát về Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) .Sơ lược quá trình hình thành AEC. Một số đặc trưng cơ bản của AEC. Nội dung tự do hóa thƣơng mại trong AEC.
Tự do hóa thương mại hàng hóa trong AEC. Tự do hóa thương mại dịch vụ trong AEC. So sánh phạm vi và mức độ tự do hóa của AEC và WTO. Điểm giống nhau.
Điểm khác nhau. Thực hiện cam kết về tự do hóa thƣơng mại hàng hóa của Việt Nam 101 4. Về nội dung tự do hóa thương mại. Về lộ trình thực hiện.
Về các văn bản pháp lý triển khai tự do hóa thương mại. 102 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com CHƢƠNG 5. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA TỰ DO HÓA THƢƠNG MẠI TRONG CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN TỚI XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ HÀM Ý CHÍNH SÁCH. Khái quát tình hình xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang ASEAN 104 5.
Về kim ngạch xuất khẩu. Về cán cân thương mại. Về thứ hạng và tỷ trọng. Về cơ cấu mặt hàng xuất khẩu.
Đánh giá tác động của tự do hóa thƣơng mại trong ASEAN tới xuất khẩu của Việt Nam. Phân tích định lượng. Phân tích định tính. Một số hàm ý đối với Việt Nam khi thực hiện tự do hóa thƣơng mại của ASEAN/AEC.
Về phía Nhà nước. Về phía các doanh nghiệp Việt Nam. 152 PHẦN KẾT LUẬN. 157 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
Tài liê ̣u tiế ng Viê ̣t. Tài liê ̣u tiế ng Anh. 164 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BẢNG CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt ASEAN Economic AEC Cộng đồng kinh tế ASEAN Community Association of South East ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Asian Nations Asean trade in goods Hiệp định thƣơng mại hàng hóa ATIGA agreement ASEAN AFTA Asean Free Trade Area Khu vực mậu dịch tự do Asean ASEAN Framework Hiệp định khung ASEAN về dịch AFAS Agreement on Services vụ Agreement on encouragement and Hiệp định khuyến khích và bảo hộ AIGA protection of investment đầu tƣ ASEAN ASEAN Agreement on the ASEAN Hiệp định khung về khu vực đầu tƣ AIA Investment Area ASEAN Asean Comprehensive ACIA Hiệp định đầu tƣ toàn diện ASEAN Investment Agreement ASW Asean single window Một cửa ASEAN ATR Asean trade repository Cơ sở dữ liệu thƣơng mại ASEAN FTA Free Trade Agreement Hiệp định thƣơng mại tự do Agreement preferential Hiệp định chƣơng trình thuế quan CEPT tariff programs Common ƣu đãi có hiệu lực chung Effective i TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com EU European Union Liên minh châu âu North American Free Trade NAFTA Khu vực thƣơng mại tự do Bắc Mỹ Agreement GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội General Agreement on Hiệp định chung về thƣơng mại GATS Trade in Services dịch vụ Official Development ODA Hỗ trợ phát triển chính thức Assistance TMQT Thƣơng mại quốc tế TMHH Thƣơng mại hàng hóa XNK Xuất nhập khẩu WB World bank Ngân hàng thế giới WTO World Trade Organization Tổ chức thƣơng mại thế giới ii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 5.1: Kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam với các nƣớc ASEAN. Kim ngạch xuất khẩu 9 nhóm mặt hàng của Việt Nam sang AEC và 5 nƣớc ngoài AEC năm 2014 .3: Kim ngạch, tốc độ tăng/giảm kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu của Việt Nam theo châu lục, thị trƣờng/khối thị trƣờng năm 2015.
Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của mặt hàng cà phê, chè, chè Paragoay, các loại gia vị trong AEC. Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của mặt hàng chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh trong AEC. Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của nhiên liệu khoáng sản, dầu & sản phẩm từ khoáng sản và hóa dầu trong AEC. Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của nhựa và các sản phẩm từ nhựa trong AEC.
Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của sắt, thép trong AEC. Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của nồi hơi, máy và trang thiết bị cơ khí trong AEC. Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của các thiết bị điện và điện tử trong AEC. Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của các phƣơng tiện cơ giới ngoài tàu, tàu điện trong AEC.
Chỉ số lợi thế cạnh tranh hiện hữu (RCA) của đồ nội thất; đèn; biển hiệu; các cấu kiện nhà lắp ghép trong AEC. 138 iii TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 5.1: Kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thƣơng mại Việt Nam – ASEAN giai đoạn 2010-2015 (tỷ USD).2: Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2015 theo thị trƣờng, khối thị trƣờng (%). Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang ASEAN (2010 - 2015). 143 iv TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.
Tính cấp thiết và ý nghĩa của vấn đề nghiên cứu Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á đƣợc thành lập vào ngày 8/8/1967, hiện tại gồm 10 quốc gia, trong đó có Việt Nam với mục tiêu nhằm thiết lập một liên minh chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội của các nƣớc trong khu vực. Sau gần 50 năm tồn tại và phát triển, trải qua nhiều bối cảnh thăng trầm của thế giới và khu vực, ASEAN đã đạt đƣợc nhiều thành tựu đáng kể, trở thành một tổ chức hợp tác khu vực trên tất cả các lĩnh vực; trong đó lĩnh vực kinh tế luôn đƣợc chú trọng và đặt lên hàng đầu.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Bùi Hồng Cường (2016). Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/kinh-te-quoc-te/luan-an-tien-si-tu-do-hoa-thuong-mai-trong-khuon-kho-cong-dong-kinh-te-asean-aec-va-tac-dong-toi-thuong-mai-quoc-te-cua-viet-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án Tiến sĩ: Phân tích tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồng ASEAN. Đánh giá tác động và đề xuất chính sách.
Luận án "Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội. Năm bảo vệ: 2016.
Luận án "Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ" thuộc chuyên ngành Kinh tế quốc tế. Danh mục: Kinh Tế Quốc Tế.
Luận án "Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ" có 192 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ tự do hóa thương mại trong khuôn khổ cộng đồ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.