Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững - Hoàng Thanh Tú
Luận án TS: Phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam hướng tới bền vững. Phân tích, đề xuất giải pháp chiến lược kinh tế quản lý.
Quản lý xây dựng
Luan An
Luận án Tiến sĩ kinh tế
Năm xuất bản
Số trang
198
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I. Quản lý phát triển hạ tầng giao thông bền vững Việt Nam
Nghiên cứu tập trung vào quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững. Đề tài phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý và phát triển hạ tầng. Các yếu tố như môi trường, kinh tế xã hội và biến đổi khí hậu được đánh giá để đảm bảo tính bền vững.
1.1. Tổng quan nghiên cứu trong nước
Các công trình nghiên cứu trong nước tập trung vào quy hoạch, đầu tư và khai thác hạ tầng giao thông. Nghiên cứu của Nguyễn Đăng Hạc và Bùi Ngọc Toàn phân tích tác động của hạ tầng đến phát triển kinh tế và môi trường. Những hạn chế trong quản lý và thiếu đồng bộ giữa các chính sách được chỉ ra.
1.2. Tổng quan nghiên cứu quốc tế
Các nghiên cứu quốc tế đề cao nguyên tắc phát triển bền vững và tiêu chí đánh giá hạ tầng. Kinh nghiệm từ châu Âu và châu Á cho thấy cần tích hợp công nghệ và quản lý rủi ro. Các yếu tố như biến đổi khí hậu và an ninh được xem xét toàn diện.
II. Cơ sở lý luận quản lý phát triển bền vững hạ tầng giao thông
Phân tích lý thuyết về phát triển bền vững và quản lý hạ tầng giao thông. Đề xuất khung nguyên tắc và tiêu chí đánh giá hiệu quả. Các yếu tố ảnh hưởng như tài chính, môi trường và xã hội được xác định rõ.
2.1. Khái niệm và đặc trưng hạ tầng giao thông
Hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đường bộ, cầu cống và hệ thống giao thông đô thị. Đặc trưng của hạ tầng là tính dài hạn, chi phí cao và ảnh hưởng đa ngành. Phát triển cần cân bằng giữa nhu cầu vận tải và bảo vệ môi trường.
2.2. Nguyên tắc và tiêu chí bền vững
Nguyên tắc bao gồm hiệu quả kinh tế, bảo vệ môi trường và công bằng xã hội. Tiêu chí đánh giá bao gồm tính khả thi, tác động môi trường và sự tham gia cộng đồng. Các tiêu chí này được áp dụng để lựa chọn phương án đầu tư phù hợp.
III. Đánh giá thực trạng quản lý hạ tầng giao thông Việt Nam
Phân tích thực trạng quản lý hạ tầng từ năm 2007 đến 2013. Chỉ ra các vấn đề như thiếu quy hoạch đồng bộ, đầu tư phân tán và khai thác chưa hiệu quả. Tác động của biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường được nhấn mạnh.
3.1. Quản lý quy hoạch và đầu tư
Quy hoạch chưa theo kịp nhu cầu phát triển đô thị và kinh tế. Đầu tư công còn tập trung vào dự án lớn, bỏ qua các tuyến đường nông thôn. Thiếu cơ chế phối hợp giữa các bộ ngành và địa phương.
3.2. Tác động môi trường và xã hội
Phát triển hạ tầng gây ô nhiễm không khí, mất rừng và xói mòn đất. Giao thông đô thị quá tải dẫn đến tai nạn giao thông. Sự chênh lệch giữa vùng đô thị và nông thôn về chất lượng hạ tầng được ghi nhận.
IV. Giải pháp quản lý phát triển bền vững hạ tầng giao thông
Đề xuất giải pháp cải thiện quản lý và phát triển hạ tầng. Ưu tiên ứng dụng công nghệ thông tin và quản lý rủi ro. Tăng cường hợp tác công tư và huy động nguồn lực xã hội.
4.1. Tăng cường đầu tư công tư
Thúc đẩy hợp tác công tư (PPP) để huy động vốn đầu tư. Ưu đãi thuế và cơ chế đặc thù cho các dự án trọng điểm. Đảm bảo minh bạch trong lựa chọn nhà đầu tư và giám sát tiến độ.
4.2. Ứng dụng công nghệ và quản lý rủi ro
Sử dụng công nghệ giám sát và dự báo để quản lý giao thông. Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm về biến đổi khí hậu. Đào tạo nhân lực chuyên môn về quản lý rủi ro và bảo trì hạ tầng.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (198 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HOÀNG THANH TÚ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM THEO HƯỚNG BỀN VỮNG (Tên cũ theo Quyết định: Tổ chức quản lý phát triển bền vững hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam) LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HOÀNG THANH TÚ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM THEO HƯỚNG BỀN VỮNG (Tên cũ theo Quyết định: Tổ chức quản lý phát triển bền vững hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam) CHUYÊN NGÀNH : QUẢN LÝ XÂY DỰNG MÃ SỐ : 62.02 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1.TS NGUYỄN ĐĂNG HẠC 2.TS BÙI NGỌC TOÀN HÀ NỘI - 2015 LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện đề tài “Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững”, tác giả đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ, tạo điều kiện của tập thể Ban Giám hiệu, Phòng Đào tạo sau Đại học, Khoa Kinh tế vận tải, Bộ môn Kinh tế xây dựng, các giảng viên, cán bộ các phòng, ban chức năng Trường Đại học Giao thông vận tải; các cán bộ, các nhà khoa học và các tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Viện chiến lược phát triển giao thông vận tải, Viện Khoa học công nghệ giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và đầu tư …. Tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn chân thành về sự giúp đỡ đó. Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới GS.TS Nguyễn Đăng Hạc, PGS.TS Bùi Ngọc Toàn đã trực tiếp hướng dẫn và chỉ bảo cho tác giả hoàn thành luận án này. Tác giả xin chân thành cảm ơn đến các nghiên cứu sinh, các bạn bè, đồng nghiệp và gia đình đã động viên, khích lệ, tạo điều kiện và giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành luận án này.
Hà Nội, ngày 03 tháng 8 năm 2015 Tác giả Hoàng Thanh Tú i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan, luận án Tiến sĩ kinh tế “Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững” là công trình nghiên cứu khoa học do chính tác giả nghiên cứu và thực hiện. Các thông tin, các số liệu sử dụng trong luận án này trung thực và chính xác, có nguồn gốc rõ ràng. Các kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực, khách quan, nghiêm túc. Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2015 Tác giả Hoàng Thanh Tú ii MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN.
i LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. vi DANH MỤC CÁC BẢNG. viii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH VẼ.
ix MỞ ĐẦU. 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ. Phân tích đánh giá các công trình nghiên cứu ở trong và ngoài nước liên quan đến quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ. Các công trình nghiên cứu của các tác giả trong nước .2 Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài .3 Nhận xét về các công trình nghiên cứu ở trong và ngoài nước liên quan đến quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ .4 Các vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu.
Mục tiêu của đề tài nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. 11 CHƯƠNG 2: CƠ SƠ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ THEO HƯỚNG BỀN VỮNG. Phát triển hạ tầng giao thông đường bộ.
Khái niệm về hạ tầng và phân loại hạ tầng. Khái niệm về hạ tầng giao thông vận tải và hạ tầng giao thông đường bộ. Các đặc trưng của hạ tầng giao thông đường bộ. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển hạ tầng giao thông đường bộ.
Tác động của phát triển hạ tầng giao thông đường bộ đến kinh tế xã hội, môi trường và an ninh quốc phòng. Phát triển và quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững ……………………………………………………………………………………. Khái niệm phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Các nguyên tắc phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững.
Các tiêu chí đánh giá sự phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Khái niệm, nội dung quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Các tiêu chí đánh giá công tác quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững.
Kinh nghiệm của một số nước về công tác quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ. 54 Kết luận Chương 2. 57 CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM .1 Thực trạng quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam từ năm 2007 đến năm 2013. Công tác lập và quản lý quy hoạch phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam.
Công tác quản lý đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông đường bộ. Công tác quản lý khai thác sử dụng hạ tầng giao thông đường bộ. Đánh giá tác động của phát triển hạ tầng giao thông đường bộ đối với môi trường, sức khỏe con người. Đánh giá tác động của môi trường đối với hạ tầng giao thông đường bộ.
Về quản lý môi trường liên quan đến phát triển hạ tầng giao thông đường bộ. Đánh giá tác động của phát triển hạ tầng giao thông đường bộ đến kinh tế xã hội100 3. Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ trước tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng. Công tác dự báo ảnh hưởng đến quản lý phát triển giao thông đường bộ .2 Đánh giá thực trạng quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam.
103 Qua các nội dung phân tích ở trên có thể đánh giá thực trạng quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam như sau: .2 Các mặt còn tồn tại, hạn chế .3 Nguyên nhân của các tồn tại, hạn chế. 106 Kết luận Chương 3. 106 CHƯƠNG 4: NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM THEO HƯỚNG BỀN VỮNG .1 Quan điểm phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 .2 Mục tiêu phát triển giao thông vận tải đường bộ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 .1 Mục tiêu đến năm 2020 .2 Định hướng đến năm 2030. Các giải pháp về quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững.
Các giải pháp về quản lý quy hoạch hạ tầng giao thông đường bộ. Các giải pháp vè quản lý đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông đường bộ. Các giải pháp về quản lý khai thác, vận hành hạ tầng giao thông đường bộ. 137 Kết luận Chương 4.
145 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 147 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ. 153 DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 161 v DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ANLT: An ninh lương thực ANQP: An ninh quốc phòng ATGT: An toàn giao thông BĐKH: Biến đổi khí hậu BVMT: Bảo vệ môi trường CSGT: Cảnh sát giao thông CSHT: Cơ sở hạ tầng CSHTGT: Cơ sở hạ tầng giao thông CTGT: Công trình giao thông CTXD: Công trình xây dựng ĐBSCL: Đồng bằng Sông Cửu Long ĐBSH: Đồng bằng sông Hồng ĐBVN: Đường bộ Việt Nam ĐNN: Đất nông nghiệp ĐTN: Đất tự nhiên ĐTXD: Đầu tư xây dựng ĐTXD_CSHT: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng GPMB: Giải phóng mặt bằng GTCC: Giao thông công cộng GTCN: Giao thông cá nhân GTĐB: Giao thông đường bộ GTNT: Giao thông nông thôn GTVT: Giao thông vận tải HTGTĐB: Hạ tầng giao thông đường bộ HTKT: Hạ tầng kỹ thuật HTTN: Hệ thống thoát nước KCHT: Kết cấu hạ tầng KCN: Khu công nghiệp KTXH: Kinh tế xã hội MTTN: Môi trường tự nhiên vi NBD: Nước biển dâng NN & PTNT: Nông nghiệp và phát triển nông thôn ÔNKK: Ô nhiễm không khí ÔNMT: Ô nhiễm môi trường PTBV: Phát triển bền vững PTCN: Phương tiện cá nhân PTGT: Phương tiện giao thông QHPTKTXH: Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội QHSDD: Quy hoạch sử dụng đất QHXD: Quy hoạch xây dựng QLDA: Quản lý dự án QLNN: Quản lý nhà nước QLQH: Quản lý quy hoạch SLLT: Sản lượng lương thực SXKD: Sản xuất kinh doanh SXNN: Sản xuất nông nghiệp TCMT: Tiêu chuẩn môi trường TCQL: Tổ chức quản lý TCXD: Thi công xây dựng TN&MT: Tài nguyên và môi trường TNGT: Tai nạn giao thông TNMT: Tài nguyên môi trường TNTN: Tài nguyên thiên nhiên TPHCM: Thành phố Hồ Chí Minh UBND: Uỷ ban nhân dân UTGT: Ùn tắc giao thông VLSL: Vật liệu san lấp VLXD: Vật liệu xây dựng XDCB: Xây dựng cơ bản XDCTGT: Xây dựng công trình giao thông vii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Giá trị hệ số an toàn của đoạn đường.1: Tình hình phát triển các KCN ở Việt Nam từ 2006 đến 2013 .2: Xếp hạng một số chỉ tiêu của Việt Nam .3: Xếp hạng cân đối ngân sách Việt Nam và một số nước Châu Á .4: Tình hình nợ của Việt Nam.5: Xếp hạng cạnh tranh quốc gia .6: Vốn bảo trì đường bộ .7: Số liệu tình hình tai nạn giao thông đường bộ từ 2007 đến hết 2013 .8: Số lượng phương tiện cơ giới đường bộ (Đơn vị: chiếc) .9: Tỷ lệ % diện tích có nguy cơ bị ngập theo các mực nước biển dâng .1: Quy định về thời hạn sửa chữa đối với đường giao thông.
127 viii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH VẼ Biểu đồ 3.1: Tỷ lệ đất phi nông nghiệp trên đất nông nghiệp từ 2006 đến 2013 .2: Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa .3: Số lượng và diện tích KCN theo vùng kinh tế tính đến hết tháng 12/2008 .4: Số lượng và diện tích KCN theo vùng kinh tế tính đến hết tháng 12/2010 .5 : Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam .6: Tỷ lệ thâm hụt ngân sách của Việt Nam từ 2005 đến 2013 .7: Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam từ 1980 đến 2013 .8: Tỷ lệ các loại đường ở Việt Nam .9: Chất lượng đường ở Việt Nam .10: Kết cấu mặt đường ở Việt Nam .11: Chi phí xuất khẩu (US$) .12 : Các trụ cột của năng lực cạnh tranh của Việt Nam .13 : Tỷ lệ số người tử vong do tai nạn giao thông trên 10.000 phương tiện .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững VN" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án TS: Phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam hướng tới bền vững. Phân tích, đề xuất giải pháp chiến lược kinh tế quản lý.
Luận án "Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững VN" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Giao thông Vận tải. Năm bảo vệ: 2015.
Luận án "Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững VN" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững VN" thuộc chuyên ngành Quản lý xây dựng. Danh mục: Kinh Tế Phát Triển.
Luận án "Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững VN" có bao nhiêu trang?
Luận án "Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững VN" có 198 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững VN" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.