Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ ngàn
Luận án tiến sĩ kinh tế phân tích năng lực cạnh tranh doanh nghiệp, đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động và phát triển bền vững.
Năm xuất bản
Số trang
187
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Năng lực cạnh tranh doanh nghiệp thủy sản Đà Nẵng
- Số trang:
- 187 trang
- Trường:
- Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công thương
- Chuyên ngành:
- Kinh doanh thương mại
- Tác giả:
- Trần Phước Trí
- Năm:
- 2023
Tóm tắt nội dung luận án
I. Năng lực cạnh tranh doanh nghiệp thủy sản Đà Nẵng
Luận án nghiên cứu năng lực cạnh tranh doanh nghiệp vừa và nhỏ ngành thủy sản tại Đà Nẵng. Đối tượng là các doanh nghiệp quy mô nhỏ trong chuỗi khai thác, chế biến và xuất khẩu. Ngành thủy sản giữ vai trò trụ cột trong kinh tế ven biển miền Trung. Doanh nghiệp nhỏ chiếm tỷ trọng lớn nhưng năng lực còn hạn chế. Vốn mỏng. Công nghệ lạc hậu. Thị trường biến động mạnh. Nghiên cứu làm rõ khái niệm năng lực cạnh tranh trong bối cảnh hội nhập. Phân tích cạnh tranh được đặt ở cấp độ doanh nghiệp. Mục tiêu là đo lường thực trạng và đề xuất hướng phát triển doanh nghiệp bền vững. Bối cảnh kinh tế học cạnh tranh hiện đại đòi hỏi cách tiếp cận đa chiều.
1.1. Bối cảnh ngành thủy sản và môi trường kinh doanh
Đà Nẵng có lợi thế cảng biển và hạ tầng logistics. Ngành thủy sản đóng góp lớn vào xuất khẩu địa phương. Doanh nghiệp nhỏ đối mặt nhiều rào cản. Chi phí nguyên liệu tăng cao. Nguồn lợi hải sản suy giảm. Môi trường kinh doanh thay đổi nhanh theo các hiệp định thương mại. Yêu cầu về chất lượng và truy xuất nguồn gốc ngày càng khắt khe. Bối cảnh này tạo sức ép lớn lên năng lực cạnh tranh doanh nghiệp.
1.2. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu
Nghiên cứu hướng tới ba mục tiêu chính. Một là hệ thống hóa cơ sở lý luận về năng lực cạnh tranh. Hai là đánh giá thực trạng tại Đà Nẵng. Ba là đề xuất giải pháp phù hợp. Câu hỏi trọng tâm xoay quanh yếu tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh. Các câu hỏi phụ tập trung vào lợi thế cạnh tranh và hiệu quả hoạt động doanh nghiệp.
1.3. Phạm vi và ý nghĩa thực tiễn
Phạm vi giới hạn ở doanh nghiệp vừa và nhỏ ngành thủy sản. Dữ liệu thu thập trong giai đoạn nhiều biến động. Ý nghĩa thực tiễn nằm ở giá trị tham khảo cho nhà quản lý. Kết quả hỗ trợ chính sách phát triển doanh nghiệp địa phương. Đóng góp khoa học bổ sung khung phân tích cạnh tranh cho ngành đặc thù.
II. Yếu tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh doanh nghiệp
Luận án xác định nhóm yếu tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh. Các yếu tố chia thành nội tại và bên ngoài. Yếu tố nội tại gồm vốn, nhân lực, công nghệ và quản trị. Yếu tố bên ngoài gồm chính sách, thị trường và đối thủ. Mô hình kết hợp lý thuyết kinh tế học cạnh tranh với thực tiễn ngành. Phân tích cạnh tranh dựa trên dữ liệu khảo sát doanh nghiệp. Mỗi yếu tố được lượng hóa và kiểm định thống kê. Kết quả cho thấy năng lực quản trị giữ vai trò quyết định. Chất lượng nguồn nhân lực tạo khác biệt rõ rệt. Khả năng tiếp cận vốn ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu quả hoạt động doanh nghiệp. Đổi mới sáng tạo nổi lên như động lực bền vững.
2.1. Nhóm yếu tố nội tại của doanh nghiệp
Vốn quyết định khả năng đầu tư máy móc. Nhân lực quyết định năng suất lao động. Công nghệ chế biến nâng cao giá trị sản phẩm. Quản trị điều phối toàn bộ nguồn lực. Doanh nghiệp mạnh nội lực sẽ giữ lợi thế cạnh tranh lâu dài. Thiếu hụt một yếu tố làm giảm năng lực cạnh tranh tổng thể.
2.2. Nhóm yếu tố môi trường bên ngoài
Chính sách hỗ trợ ảnh hưởng chi phí tuân thủ. Biến động thị trường tác động giá xuất khẩu. Áp lực từ đối thủ buộc doanh nghiệp đổi mới. Rào cản kỹ thuật từ nước nhập khẩu ngày càng cao. Môi trường kinh doanh thuận lợi giúp doanh nghiệp mở rộng quy mô và củng cố vị thế cạnh tranh.
2.3. Mức độ tác động của từng yếu tố
Kiểm định cho thấy quản trị có hệ số tác động cao nhất. Nhân lực và công nghệ theo sau. Yếu tố thị trường tác động mạnh nhưng khó kiểm soát. Kết quả định lượng làm rõ thứ tự ưu tiên. Doanh nghiệp nên đầu tư đúng trọng tâm để tối ưu năng lực cạnh tranh.
III. Lợi thế cạnh tranh và chiến lược cạnh tranh ngành
Phần này phân tích lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp thủy sản. Lợi thế đến từ nguồn nguyên liệu, vị trí cảng và lao động lành nghề. Chiến lược cạnh tranh được xây dựng trên nền tảng đó. Doanh nghiệp lựa chọn giữa chi phí thấp và khác biệt hóa. Khác biệt hóa dựa trên chất lượng và thương hiệu. Chi phí thấp dựa trên quy mô và hiệu quả vận hành. Kinh tế học cạnh tranh cung cấp khung lý thuyết nền. Phân tích cạnh tranh chỉ ra điểm mạnh và điểm yếu cụ thể. Chiến lược phù hợp giúp doanh nghiệp giữ vững thị phần. Đổi mới sáng tạo trong sản phẩm tạo lợi thế khó sao chép.
3.1. Nguồn gốc lợi thế cạnh tranh bền vững
Lợi thế bền vững xuất phát từ nguồn lực khó thay thế. Nguyên liệu thủy sản tươi tạo giá trị riêng. Kỹ năng chế biến truyền thống là tài sản quý. Quan hệ với ngư dân bảo đảm nguồn cung ổn định. Các nguồn lực này khó sao chép. Chúng tạo nền tảng cho lợi thế cạnh tranh lâu dài.
3.2. Lựa chọn chiến lược cạnh tranh phù hợp
Doanh nghiệp nhỏ khó cạnh tranh bằng quy mô. Khác biệt hóa sản phẩm là hướng đi hợp lý. Tập trung vào phân khúc ngách giảm áp lực cạnh tranh. Xây dựng thương hiệu địa phương tăng giá trị. Chiến lược cạnh tranh rõ ràng định hướng toàn bộ hoạt động doanh nghiệp.
3.3. Vai trò đổi mới sáng tạo trong cạnh tranh
Đổi mới sáng tạo nâng cấp quy trình chế biến. Sản phẩm mới mở rộng thị trường tiêu thụ. Ứng dụng công nghệ số cải thiện truy xuất nguồn gốc. Sáng tạo trong bao bì tăng sức hấp dẫn. Doanh nghiệp đầu tư đổi mới sẽ duy trì lợi thế cạnh tranh trước đối thủ.
IV. Môi trường kinh doanh và hiệu quả hoạt động doanh nghiệp
Phần này đánh giá môi trường kinh doanh và hiệu quả hoạt động doanh nghiệp. Môi trường gồm thể chế, hạ tầng và thị trường. Hiệu quả phản ánh qua doanh thu, lợi nhuận và năng suất. Phân tích cạnh tranh kết nối hai khía cạnh này. Môi trường thuận lợi thúc đẩy hiệu quả. Môi trường bất ổn làm suy giảm kết quả kinh doanh. Dữ liệu khảo sát cho thấy chênh lệch lớn giữa các doanh nghiệp. Doanh nghiệp quản trị tốt đạt hiệu quả cao hơn. Khả năng thích ứng với biến động giữ vai trò then chốt. Hiệu quả hoạt động doanh nghiệp là thước đo cuối cùng của năng lực cạnh tranh.
4.1. Đặc điểm môi trường kinh doanh ngành thủy sản
Môi trường ngành chịu ảnh hưởng mạnh từ thời tiết. Nguồn lợi hải sản biến động theo mùa. Chính sách quản lý khai thác ngày càng chặt. Hạ tầng cảng cá còn nhiều hạn chế. Các đặc điểm này định hình môi trường kinh doanh đặc thù và tác động trực tiếp tới doanh nghiệp.
4.2. Thước đo hiệu quả hoạt động doanh nghiệp
Hiệu quả đo bằng nhóm chỉ tiêu tài chính. Doanh thu phản ánh quy mô thị trường. Lợi nhuận phản ánh khả năng sinh lời. Năng suất lao động phản ánh trình độ vận hành. Kết hợp các chỉ tiêu cho bức tranh toàn diện về hiệu quả hoạt động doanh nghiệp.
4.3. Mối liên hệ môi trường và kết quả kinh doanh
Môi trường ổn định giúp doanh nghiệp lập kế hoạch dài hạn. Chính sách hỗ trợ giảm chi phí vận hành. Thị trường mở rộng tăng cơ hội bán hàng. Ngược lại, rủi ro môi trường bào mòn lợi nhuận. Phân tích cạnh tranh khẳng định mối liên hệ chặt chẽ giữa môi trường và hiệu quả.
V. Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh doanh nghiệp
Phần cuối đề xuất giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh doanh nghiệp. Giải pháp bám sát kết quả phân tích cạnh tranh. Trọng tâm là phát triển doanh nghiệp theo hướng bền vững. Nhóm giải pháp nội tại tập trung vào quản trị và nhân lực. Nhóm giải pháp bên ngoài cần sự hỗ trợ của chính sách. Đổi mới sáng tạo là sợi chỉ xuyên suốt các đề xuất. Mục tiêu là củng cố lợi thế cạnh tranh dài hạn. Cải thiện hiệu quả hoạt động doanh nghiệp là kết quả kỳ vọng. Môi trường kinh doanh thuận lợi cần được kiến tạo song song. Các giải pháp mang tính khả thi và phù hợp thực tiễn Đà Nẵng.
5.1. Giải pháp về quản trị và nguồn nhân lực
Doanh nghiệp cần chuẩn hóa quy trình quản trị. Đào tạo nâng cao kỹ năng lao động. Thu hút nhân sự có trình độ chế biến. Áp dụng công cụ quản lý hiện đại. Quản trị tốt là gốc rễ của năng lực cạnh tranh và phát triển doanh nghiệp bền vững.
5.2. Giải pháp về vốn công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mở rộng kênh tiếp cận vốn ưu đãi. Đầu tư công nghệ chế biến sâu. Thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong sản phẩm. Ứng dụng số hóa vào quản lý chuỗi cung ứng. Các giải pháp này nâng giá trị gia tăng và củng cố lợi thế cạnh tranh.
5.3. Kiến nghị chính sách và môi trường kinh doanh
Chính quyền cần hoàn thiện hạ tầng cảng cá. Đơn giản hóa thủ tục hành chính. Hỗ trợ xúc tiến thương mại và mở rộng thị trường. Xây dựng chính sách tín dụng phù hợp doanh nghiệp nhỏ. Môi trường kinh doanh thuận lợi tạo nền tảng cho phát triển doanh nghiệp dài hạn.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (187 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộ33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ CÔNG THƯƠNG VIỆN NGHIÊN CỨU CHIẾN LƯỢC, CHÍNH SÁCH CÔNG THƯƠNG TRẦN PHƯỚC TRÍ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ NGÀNH THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI, 2023 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ CÔNG THƯƠNG VIỆN NGHIÊN CỨU CHIẾN LƯỢC, CHÍNH SÁCH CÔNG THƯƠNG TRẦN PHƯỚC TRÍ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ NGÀNH THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Ngành: Kinh doanh thương mại Mã số: 9.21 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. Phùng Tấn Viết 2. Nguyễn Thị Bích Loan HÀ NỘI, 2023 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 i 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu nêu trong luận án là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng.
Kết quả của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào trước đây. Nghiên cứu sinh Trần Phước Trí 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 ii 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT I. Danh mục cụm từ viết tắt tiếng việt Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt CN Công nghiệp CP Chính phủ DN Doanh nghiệp DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa DV Dịch vụ HĐND Hội đồng nhân dân KNXK Kim ngạch xuất khẩu NĐ Nghị định NLCT Năng lực cạnh tranh NLTS Nông lâm thủy sản NNL Nguồn nhân lực NSNN Ngân sách nhà nước QĐ Quyết định TMĐT Thương mại điện tử TSCĐ Tài sản cố định UBND Ủy ban nhân dân XD Xây dựng XDCB Xây dựng cơ bản II. Tiếng Anh Chữ viết tắt Tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt CPTPP Comprehensive and Hiệp định Đối tác Toàn diện Progressive Agreement for và Tiến bộ xuyên Thái Bình Trans-Pacific Partnership Dương EU European Union Liên minh châu Âu EVFTA EU-Vietnam Free Trade Hiệp định thương mại tự do 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 iii 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 Chữ viết tắt Tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Agreement Việt Nam - EU FDI Foreign Direct Investment Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài FDI Foreign Direct Investment Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài FTA Free trade agreement Hiệp định thương mại tự do WTO Sanitary and Phytosanitary Biện pháp kiểm dịch động Measures thực vật USD United States dollar Đồng Đô la Mỹ OECD Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát triển Cooperation and Development Kinh tế UNIDO The United Nations Industrial Tổ chức phát triển công Development Organization nghiệp Liên hợp quốc GRDP Gross Regional Domestic Tổng sản phẩm trên địa bàn Product OCOP One commune one product) Mỗi xã (phường) một sản phẩm ODA Official Development Hỗ trợ phát triển chính thức Assistance ISO International Organization for Tổ chức tiêu chuẩn hóa Standardization quốc tế HACCP Hazard Analysis and Critical Hệ thống phân tích mối nguy Control Point System, và kiểm soát điểm tới hạn 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 iv 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH Bảng 3.
Cơ cấu tàu thuyền khai thác hải sản của thành phố Đà Nẵng 62 Bảng 3. Diện tích nuôi trồng thuỷ sản của thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2017 - 2021……………………………………… 65 Bảng 3. Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2017 - 2021…………………….4 Kim ngạch xuất khẩu thủy sản của thành phố Đà Nẵng, tỉnh Khánh Hòa và cả nước ………………………………… 68 Bảng 3.5 Vốn đầu tư của DN thủy sản cả nước, Đà Nẵng và Khánh Hòa năm 2015, 2021………………………………………… 76 Bảng 3.6 Lao động của các DNNVV ngành thủy sản thành phố Đà Nẵng, tỉnh Khánh Hòa và cả nước năm 2015, 2021 ………… 79 Hình 2. Khung khổ lý thuyết về nâng cao NLCT của các DN thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng…………………………….1 DNNVV có vay vốn đầu tư đổi mới công nghệ …………….2 DNNVV ngành thủy sản của thành phố Đà Nẵng đầu tư cho công tác đào tạo, đào tạo lại nguồn nhân lực………………… 105 Hình 3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Trần Phước Trí (2023). Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng [Luận án tiến sĩ, Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/kinh-te-chinh-tri/luan-an-tien-si-kinh-te-nang-luc-canh-tranh-cua-cac-doanh-nghiep-vua-va-nho-nganh-thuy-san-tren-dia-ban-thanh-pho-da-nang
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ kinh tế phân tích năng lực cạnh tranh doanh nghiệp, đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động và phát triển bền vững.
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng" thuộc chuyên ngành Kinh doanh thương mại. Danh mục: Kinh Tế Chính Trị.
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng" có 187 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế năng lực cạnh tranh của các doanh ng" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.