Luận án tiến sĩ - Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho thành phố Đà Nẵng

Luận án đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước tại Đà Nẵng, đề xuất giải pháp cải thiện.

Chuyên ngành

Kỹ thuật Tài nguyên nước

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án

Năm xuất bản

Số trang

221

Thời gian đọc

34 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Đánh giá căng thẳng nguồn nước Đà Nẵng

Đà Nẵng đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước nghiêm trọng do tăng trưởng dân số và công nghiệp hóa. Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt, sản xuất và công nghiệp tăng cao, vượt quá khả năng cung cấp từ nguồn nước mặt và nước ngầm. Hệ thống cấp nước hiện tại chưa đáp ứng đủ, dẫn đến nguy cơ thiếu hụt nước vào mùa khô. Quy hoạch tài nguyên nước cần được điều chỉnh để giảm căng thẳng nguồn nước, đảm bảo cân bằng giữa cung và cầu.

1.1. Chỉ số căng thẳng nước WSI

Chỉ số căng thẳng nước (WSI) được sử dụng để đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước. WSI tính toán dựa trên tỷ lệ giữa nhu cầu và cung cấp nước. Tại Đà Nẵng, WSI vượt ngưỡng 0.4, cho thấy tình trạng căng thẳng cấp độ cao. Các yếu tố ảnh hưởng đến WSI bao gồm khai thác quá mức nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt và biến đổi khí hậu.

1.2. Nguồn nước mặt và nước ngầm

Đà Nẵng phụ thuộc chủ yếu vào nguồn nước mặt từ hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn và nước ngầm. Lượng nước mặt mùa khô giảm 30% so với mùa mưa. Nước ngầm bị khai thác quá mức, gây sụt lún đất và mặn hóa. Việc quản lý nguồn nước mặt và nước ngầm chưa hiệu quả, cần tăng cường giám sát để tránh khai thác quá tải.

II. Phương pháp đánh giá căng thẳng nguồn nước

Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước tại Đà Nẵng dựa trên mô hình toán học và dữ liệu thực tế. Các chỉ số như WSI, nhu cầu sử dụng nước, cung cấp nước và khả năng đáp ứng được tính toán. Mô hình MIKE được ứng dụng để mô phỏng dòng chảy và cân bằng nước. Kết quả phân tích cho thấy thiếu hụt nước vào mùa khô có xu hướng gia tăng do biến đổi khí hậu và đô thị hóa.

2.1. Mô hình MIKE và dữ liệu tính toán

Mô hình MIKE NAM và MIKE HYDRO BASIN được sử dụng để tính toán cân bằng nước. Dữ liệu đầu vào bao gồm lượng mưa, dòng chảy, nhu cầu sử dụng nước và trữ lượng nước ngầm. Kết quả mô phỏng cho thấy mùa khô 2024 có thể thiếu hụt 15% lượng nước cần thiết. Mô hình giúp xác định khu vực dễ bị ảnh hưởng nhất.

2.2. Phân tích cấp độ căng thẳng

Mức độ căng thẳng nước được chia thành 4 cấp: thấp, trung bình, cao và rất cao. Đà Nẵng hiện ở cấp độ cao, với chỉ số WSI từ 0.5 đến 0.7. Các khu vực công nghiệp và đô thị có mức độ căng thẳng cao hơn khu vực nông thôn. Phân tích cho thấy cần ưu tiên giải pháp cho khu vực trung tâm thành phố.

III. Giải pháp giảm căng thẳng nguồn nước

Giải pháp giảm căng thẳng nguồn nước tại Đà Nẵng bao gồm tăng cường tái sử dụng nước thải, xây dựng hệ thống tích trữ nước mưa và quản lý khai thác nước ngầm. Đồng thời, quy hoạch lại hệ thống cấp nước để đảm bảo phân phối đồng đều. Chính sách tiết kiệm nước và nâng cao nhận thức cộng đồng là yếu tố then chốt.

3.1. Tái sử dụng nước thải và tích trữ nước mưa

Hệ thống tái sử dụng nước thải có thể cung cấp 20% nhu cầu nước cho khu công nghiệp. Tích trữ nước mưa tại các công trình công cộng giúp giảm áp lực mùa khô. Việc này cần được đầu tư hạ tầng phù hợp và chính sách khuyến khích người dân tham gia.

3.2. Quản lý khai thác nước ngầm

Khai thác nước ngầm cần được kiểm soát thông qua cấp phép và giám sát định kỳ. Cấm khai thác tại các khu vực đã vượt ngưỡng cho phép. Kết hợp với bơm nước ngọt từ nguồn mặt để pha loãng nước ngầm, tránh mặn hóa.

IV. Kết luận nghiên cứu căng thẳng nước

Nghiên cứu khẳng định Đà Nẵng đang trong tình trạng căng thẳng nguồn nước cấp độ cao. Nguyên nhân chính là khai thác quá mức, ô nhiễm và biến đổi khí hậu. Giải pháp hiệu quả nhất là kết hợp công nghệ, quản lý và thay đổi hành vi cộng đồng. Cần đầu tư dài hạn để ổn định nguồn nước, đảm bảo phát triển bền vững.

4.1. Đánh giá hiệu quả giải pháp

Giải pháp tái sử dụng nước thải tiết kiệm 15% chi phí cấp nước. Quản lý nước ngầm giảm 30% nguy cơ sụt lún đất. Tuy nhiên, hiệu quả còn phụ thuộc vào nguồn vốn và sự phối hợp giữa các cơ quan chức năng.

4.2. Định hướng quy hoạch tài nguyên nước

Quy hoạch tài nguyên nước cần cập nhật để phản ánh biến đổi khí hậu. Ưu tiên phát triển nguồn nước mặt, hạn chế khai thác ngầm. Kết hợp với công nghệ lọc nước biển để đa dạng hóa nguồn cung cấp.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho thành phố đà nẵng

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (221 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BÞ GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O BÞ NÔNG NGHIàP VÀ PTNT TR¯âNG Đ¾I HâC THĄY LĀI NGUYÆN Đ¾I TRUNG NGHIÊN CĆU ĐÁNH GIÁ MĆC ĐÞ CNG TH¾NG NGUâN N¯àC CHO THÀNH PHà ĐÀ NÀNG LU¾N ÁN TI¾N S) KỸ THU¾T HÀ NàI, NM 2024 BÞ GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O BÞ NÔNG NGHIàP VÀ PTNT TR¯âNG Đ¾I HâC THĄY LĀI NGUYÆN Đ¾I TRUNG NGHIÊN CĆU ĐÁNH GIÁ MĆC ĐÞ CNG TH¾NG NGUâN N¯àC CHO THÀNH PHà ĐÀ NÀNG Ngành: Kỹ thuÃt Tài nguyên n°ãc Mã sá: 9580212 NG¯äI H¯âNG DÀN KHOA HâC 1.TS NGUYÆN ANH ĐĆC 2.TS NGUYÆN TRUNG VIÈT HÀ NàI, NM 2024 LâI CAM ĐOAN Tác giÁ xin cam đoan đây là công trình nghiên cću cąa bÁn thân tác giÁ. Các kÁt quÁ nghiên cću và các kÁt luÃn trong luÃn vn là trung thực, không sao chép tĉ bÃt kỳ mát nguãn nào và d°ãi bÃt kỳ hình thćc nào. ViÉc tham khÁo các nguãn tài liÉu (nÁu có) đã đ°āc thực hiÉn trích dÁn và ghi nguãn tài liÉu tham khÁo đúng quy đánh. Tác giÁ lu¿n án Nguyßn Đ¿i Trung i LâI CÁM ¡N Låi đầu tiên tác giÁ xin bày tß lòng cÁm ¢n sâu sÅc tãi GS.TS NguyÇn Trung ViÉt và TS NguyÇn Anh Đćc đã tÃn tình h°ãng dÁn tác giÁ trong suát quá trình nghiên cću đÅ hoàn thành luÃn án.

Tác giÁ xin bày tß lòng biÁt ¢n Ban Giám hiÉu, phòng Đào t¿o, khoa Kỹ thuÃt tài nguyên n°ãc, bá môn Thąy vn và BiÁn đåi khí hÃu, Tr°ång Đ¿i hãc Thąy Lāi và Tr°ång Cao đÁng Công nghÉ - Kinh tÁ và Thąy lāi miÃn Trung, đã giúp đÿ t¿o mãi điÃu kiÉn đÅ tác giÁ hoàn thành luÃn án này. Nhân dáp này, tác giÁ cũng xin đ°āc bày tß låi cÁm ¢n sâu sÅc tãi các nhà khoa hãc, các thầy cô và đãng nghiÉp vãi tình cÁm và lòng chân thành đã đáng viên, dành nhiÃu thåi gian và công sćc giúp đÿ và đóng góp những ý kiÁn quý báu trong suát quá trình nghiên cću thực hiÉn luÃn án. Cuái cùng, tác giÁ xin bày tß lòng biÁt ¢n đÁn gia đình đã quan tâm, đáng viên, khích lÉ, ąng há và t¿o điÃu kiÉn thuÃn lāi đÅ tác giÁ yên tâm thực hiÉn và hoàn thành luÃn án. ii MĂC LĂC DANH MĂC CÁC HÌNH ÀNH.vi DANH MĂC BÀNG BIÄU.

viii DANH MĂC CÁC TĈ VIÀT TÄT. Tính cÃp thiÁt cąa đà tài. Đái t°āng và ph¿m vi nghiên cću. Cách tiÁp cÃn và ph°¢ng pháp nghiên cću.

Ý nghĩa khoa hãc và thực tiÇn cąa luÃn án .6 CH¯¡NG 1 TäNG QUAN CÁC NGHIÊN CĆU V CNG THÀNG NGUâN N¯âC VÀ GIâI THIÈU V THÀNH PHà ĐÀ NÂNG .1 Các nghiên cću và cng thÁng nguãn n°ãc trên thÁ giãi.1 Mát sá khái niÉm và đánh nghĩa.2 Tång quan nghiên cću và cng thÁng nguãn n°ãc trên thÁ giãi .3 Tång quan nghiên cću xác đánh mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc .2 Các nghiên cću trong n°ãc và t¿i thành phá Đà NÃng .1 Các nghiên cću và cng thÁng nguãn n°ãc ç ViÉt nam .2 Mát sá nghiên cću gần đây và tài nguyên n°ãc có liên quan trên LVS Vu Gia Thu Bãn và thành phá Đà NÃng .3 Giãi thiÉu khu vực nghiên cću thành phá Đà NÃng .1 Đặc điÅm tự nhiên và KTXH khu vực nghiên cću .2 Đặc điÅm và tài nguyên n°ãc .3 HiÉn tr¿ng khai thác sċ dăng n°ãc .4 Những tãn t¿i, h¿n chÁ và CTN thành phá và đánh h°ãng nghiên cću .1 Những tãn t¿i và h¿n chÁ và nghiên cću đánh giá mćc đá CTN các thành phá ç ViÉt Nam .2 Đánh h°ãng nghiên cću cąa luÃn án .5 KÁt luÃn ch°¢ng 1 .36 iii CH¯¡NG 2 NGHIÊN CĆU C¡ Sæ KHOA HâC ĐÁNH GIÁ MĆC Đà CNG THÀNG NGUâN N¯âC .1 Lựa chãn h°ãng tiÁp cÃn khung đánh giá mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc .2 Ph°¢ng pháp luÃn xác đánh bá chß sá cng thÁng nguãn n°ãc .1 CÃu trúc bá chß sá đánh giá mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc .2 Ph°¢ng pháp xác đánh bá chß sá cng thÁng nguãn n°ãc .3 Xác đánh trãng sá cho các chß sá .3 Ph°¢ng pháp tính toán bá chß sá cng thÁng nguãn n°ãc WSI .1 Nhóm thć nhÃt: Nguãn n°ãc và khai thác sċ dăng n°ãc (WSI_1) .2 Nhóm thć hai: HÉ sinh thái và môi tr°ång (WSI_2) .3 Nhóm thć ba: Cung cÃp n°ãc sinh ho¿t tĉ CTCNTT (WSI_3) .4 Nhóm thć t°: Nng lực ćng phó vãi tình tr¿ng CTN (WSI_4) .5 Tång hāp các chß sá đánh giá mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc .4 Ph°¢ng pháp mô hình toán .1 Mô phßng diÇn biÁn tài nguyên n°ãc .2 C¢ sç dữ liÉu tính toán .3 Mô hình MIKE NAM tính toán thąy vn .4 Mô hình MIKE HYDRO BASIN tính toán cân b¿ng n°ãc .5 Mô hình thąy đáng lực hãc MIKE 11 (HD, AD) .5 Phân ng°ÿng mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc .6 KÁt luÃn ch°¢ng 2 .81 CH¯¡NG 3 ĐÁNH GIÁ MĆC Đà CNG THÀNG NGUâN N¯âC THÀNH PHà ĐÀ NÂNG VÀ Đ XUÂT GIÀI PHÁP GIÀM THIÄU .1 HiÉn tr¿ng cng thÁng nguãn n°ãc trên đáa bàn thành phá Đà NÃng .1 KhÁ nng đáp ćng nguãn n°ãc trên LVS Cu Đê và Túy Loan .2 H¿ l°u sông Vu Gia Thu Bãn t¿i An Tr¿ch, Bàu Nít và Tć Câu .3 Thực tr¿ng cng thÁng nguãn n°ãc, thiÁu n°ãc thành phá Đà NÃng .2 Dự báo nhu cầu sċ dăng n°ãc và xác đánh dòng chÁy và Đà NÃng .1 Tính toán và dự báo nhu cầu sċ dăng n°ãc .2 Tính toán xác đánh dòng chÁy và thành phá Đà NÃng .3 Tính toán chß sá đánh giá mćc đá CTN thành phá Đà NÃng .1 Tính toán các chß sá .2 Mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc qua bá chß sá .3 Đánh giá mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc thành phá Đà NÃng .4 Đà xuÃt giÁi pháp giÁm thiÅu mćc đá CTN thành phá Đà NÃng .1 C¢ sç khoa hãc và thực tiÇn đà xuÃt giÁi pháp .2 Đánh h°ãng giÁi pháp chung nh¿m giÁm thiÅu tình tr¿ng cng thÁng nguãn n°ãc .3 Phân tích và lựa chãn các giÁi pháp °u tiên, phù hāp cho thành phá Đà NÃng .4 Đánh giá hiÉu quÁ các giÁi pháp trong giÁm thiÅu mćc đá CTN cho thành phá Đà NÃng .5 KÁt luÃn ch°¢ng 3 .139 KÀT LUÂN VÀ KIÀN NGHà. Những kÁt quÁ đ¿t đ°āc cąa luÃn án. Những đóng góp mãi cąa luÃn án. Tãn t¿i và các h°ãng nghiên cću tiÁp .143 DANH MĂC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà .144 TÀI LIÈU THAM KHÀO .145 v DANH MĂC CÁC HÌNH ÀNH Hình 1.1 KHN là mát phần cąa khái niÉm CTN .2 Bán khía c¿nh chính cąa tình tr¿ng KHN .3 Mćc đá Ánh h°çng cąa khan hiÁm n°ãc đÁn GDP .4 Phân bá chß sá và vùng cng thÁng TNN thành phá Jakarta, Indonesia .5 Tình tr¿ng khan hiÁm n°ãc đô thá hiÉn nay .6 Khung đánh giá chß sá an ninh nguãn n°ãc đô thá (UWSI) .7 BÁn đã hành chính thành phá Đà NÃng .8 M¿ng l°ãi sông suái thành phá Đà NÃng .9 Ph¿m vi xâm nhÃp mặn t¿i vùng cċa sông thuác Đà NÃng .10 S¢ đã khái tång thÅ quá trình nghiên cću cąa luÃn án .1 S¢ đã khái xác đánh khung nghiên cću mćc đá CTN .2 Quy trình tham vÃn lựa chãn chß sá WSI theo ph°¢ng pháp Delphi .3 S¢ đã tính toán trãng sá theo ph°¢ng pháp AHP.4 S¢ đã tính toán các biÁn sá và chu¿n hóa thành các chß sá WSI.5 S¢ đã tính xác đánh dòng chÁy và thành phá Đà NÃng .6 S¢ đã m¿ng l°ãi tr¿m KTTV trên LVS VGTB (Nguãn: Đài KTTV tßnh QuÁng Nam) .7 S¢ đã phân chia tiÅu l°u vực sông VGTB .8 HiÉu chßnh và kiÅm đánh mô hình t¿i Nông S¢n và Th¿nh Mỹ .9 Phân chia TLV trên sông Cu Đê .10 KÁt quÁ hiÉu chßnh l°u vực Th°āng NhÃt tĉ 1981÷1996 .11 KÁt quÁ kiÅm đánh l°u vực Th°āng NhÃt tĉ 1997÷2014 .12 S¢ đã tính toán trong mô hình MIKE HYDRO Basin cho LVS VGTB .13 HiÉu chßnh và kiÅm đánh mô hình MIKE HYDRO BASIN LVS VGTB .14 S¢ đã mô phßng xâm nhÃp mặn vào sông b¿ng ph°¢ng pháp mô hình .15 S¢ đã thąy lực sông VGTB đ°āc thiÁt lÃp trong mô hình MIKE 11 .16 Bá trí các biên nhÃp l°u trong mô hình .17 S¢ đã m¿ng l°ãi sông Cu Đê trong mô hình MIKE 11 .18 Ranh giãi xâm nhÃp mặn lãn nhÃt vào thåi kỳ tháng 7 nm 2017 sông Cu Đê.1 S¢ đã phân vùng SDN theo LVS thuác thành phá Đà NÃng .2 Phân bá l°āng dòng chÁy bình quân giai đo¿n 1980÷2016 .3 Phân bå l°āng dòng chÁy bình quân giai đo¿n 2016÷2035 .4 Tß lÉ thÃt thoát n°ãc trên đáa bàn TP Đà NÃng giai đo¿n 2015÷2021 .5 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá (WSI_1) nm 2020 .6 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá (WSI_1) nm 2030 .7 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá WSI_2 nm 2020 .8 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá WSI_2 nm 2030 .9 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá WSI_3 nm 2020 .10 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá WSI_3 nm 2030 .11 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá WSI_4 nm 2020 .12 ĐiÅm đánh giá nhóm chß sá WSI_4 nm 2030 .13 BiÅu đã mćc đá CTN thành phá Đà NÃng nm 2020 .14 BiÅu đã mćc đá CTN thành phá Đà NÃng nm 2030 .15 BiÅu đã so sánh mćc đá CTN thành phá Đà NÃng nm 2020 và nm 2030 .16 Vá trí hã chća n°ãc Sông BÅc trên LVS Cu Đê .17 Vá trí cần tng c°ång đá che phą rĉng trên đáa bàn thành phá Đà NÃng .18 T°¢ng quan các cÃp l°u l°āng t¿i Ái Nghĩa vãi ranh giãi XNM sông Hàn - Cầu Đß - Nguãn .19 Vá trí đà xuÃt đÃp ngn mặn trên sông Hàn – Cầu Đß.20 So sánh chß sá cng thÁng nguãn n°ãc giữa có và ch°a có giÁi pháp.138 vii DANH MĂC BÀNG BIÂU BÁng 1.1 Các ng°ÿng cąa chß sá Falkenmark .2 Tác đáng cąa sự thiÁu n°ãc ç Hoa Kỳ đái vãi ngành nông nghiÉp .3 Khung đánh giá mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc ç Jakarta .4 Khung đánh giá ANNN ç L¿c D°¢ng .4 Khung đánh giá ANNN sinh ho¿t thành phá Addis Ababa, Ethiopia .6 Khung đánh giá an ninh nguãn n°ãc đô thá thành phá Ibb, Yemen .7 Khung đánh giá mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc khu vực Nam Trung Bá .8 Khung đánh giá ANNN cho thành phá Hà Nái .9 Khung đánh giá mćc đá khan hiÁm n°ãc cho thành phá Hã Chí Minh .10 Nguãn n°ãc các sông trong l°u vực .11 Trữ l°āng n°ãc d°ãi đÃt có thÅ khai thác .12 Các đặc tr°ng cąa thąy triÃu t¿i vánh Đà NÃng .12 HiÉn tr¿ng công trình cÃp n°ãc sinh ho¿t và sÁn xuÃt phi nông nghiÉp .1 Đặc điÅm cąa tỷ lÉ tãi h¿n (Cng thÁng nguãn n°ãc) .2 Bá chß sá đà xuÃt ban đầu đánh giá mćc đá cng thÁng nguãn n°ãc .3 MÁu câu hßi và mćc đá liên quan cąa bá chß sá đánh mćc đá CTN đô thá .4 BÁng Quy tÅc KAMET phân tích đánh giá sċ dăng ph°¢ng pháp Delphi .5 KÁt quÁ xin ý kiÁn chuyên gia và bá chß sá .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho Đà Nẵng" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước tại Đà Nẵng, đề xuất giải pháp cải thiện.

Luận án "Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho Đà Nẵng" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Thủy Lợi. Năm bảo vệ: 2024.

Luận án "Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho Đà Nẵng" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho Đà Nẵng" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước. Danh mục: Khoa Học Trái Đất & Môi Trường.

Luận án "Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho Đà Nẵng" có bao nhiêu trang?

Luận án "Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho Đà Nẵng" có 221 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Đánh giá mức độ căng thẳng nguồn nước cho Đà Nẵng" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter