Luận án tiến sĩ: Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn - Thái Nguyên

Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn tại tỉnh Thái Nguyên, đề xuất chiến lược phát triển hiệu quả.

Trường ĐH

Đại học Thái Nguyên - Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh

Chuyên ngành

Quản lý kinh tế

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

222

Thời gian đọc

34 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I.Phân tích Chuỗi Giá Trị Rau An Toàn Thái Nguyên

Nghiên cứu tập trung phân tích sâu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn tại tỉnh Thái Nguyên. Luận án xác định các tác nhân chính và các hoạt động tạo giá trị trong chuỗi cung ứng nông sản này. Quá trình sản xuất, chế biến, phân phối và tiêu thụ rau sạch Thái Nguyên được làm rõ. Đánh giá các mối liên kết giữa nông dân, hợp tác xã, thương lái, doanh nghiệp và người tiêu dùng. Mục tiêu là tìm ra điểm nghẽn và cơ hội tăng giá trị gia tăng nông sản cho khu vực. Dữ liệu thực tế được thu thập và phân tích định lượng.

1.1. Sơ đồ và tác nhân chuỗi giá trị rau an toàn

Luận án xây dựng sơ đồ chuỗi giá trị rau an toàn đặc thù cho Thái Nguyên. Các tác nhân bao gồm hộ nông dân, hợp tác xã sản xuất, thương lái địa phương, chợ đầu mối, siêu thị và nhà bán lẻ. Mỗi tác nhân có vai trò riêng trong việc chuyển đổi sản phẩm từ khâu trồng trọt đến tay người tiêu dùng. Sự tham gia của các tổ chức hỗ trợ cũng được ghi nhận. Chuỗi cung ứng nông sản này được mô tả chi tiết.

1.2. Hoạt động liên kết giữa các tác nhân chuỗi

Phân tích cụ thể các hoạt động chính tại mỗi mắt xích chuỗi giá trị. Các hoạt động này bao gồm sản xuất, thu hoạch, sơ chế, đóng gói, vận chuyển và bán hàng. Đánh giá mức độ liên kết chuỗi giá trị giữa các tác nhân. Nhiều liên kết còn lỏng lẻo, thiếu sự phối hợp chặt chẽ. Điều này ảnh hưởng đến hiệu quả chung và khả năng đảm bảo an toàn thực phẩm.

1.3. Phân tích tài chính sản phẩm rau an toàn

Nghiên cứu tiến hành phân tích tài chính trên hai sản phẩm rau chủ lực: rau cải xanh Hoàng Mai và rau bắp cải KK Cross. Tính toán chi phí, doanh thu và lợi nhuận của từng tác nhân trong chuỗi. Xác định các khâu mang lại giá trị gia tăng nông sản cao nhất và thấp nhất. Kết quả cho thấy lợi nhuận phân bổ không đồng đều, nông dân thường nhận được phần ít nhất. Cần có chính sách hỗ trợ và tăng cường liên kết chuỗi giá trị để cải thiện thu nhập.

II.Thực trạng Chuỗi Cung Ứng Rau Sạch Thái Nguyên

Tổng quan về tình hình sản xuất và tiêu thụ rau an toàn tại tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2018-2022. Điều này cung cấp cái nhìn tổng thể về bối cảnh phát triển của chuỗi cung ứng nông sản địa phương. Thực trạng cho thấy tiềm năng lớn nhưng cũng đối mặt với nhiều thách thức trong việc đảm bảo rau sạch Thái Nguyên đến tay người tiêu dùng. Yêu cầu về an toàn thực phẩm ngày càng cao từ thị trường.

2.1. Tình hình sản xuất rau các loại tại Thái Nguyên

Thái Nguyên có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất rau. Diện tích và sản lượng rau tăng trưởng đều trong giai đoạn nghiên cứu. Các loại rau phổ biến bao gồm rau ăn lá, rau ăn củ, quả. Tuy nhiên, sản xuất rau an toàn còn chiếm tỷ lệ nhỏ. Việc chuyển đổi sang mô hình nông nghiệp bền vững cần nhiều nỗ lực.

2.2. Nhu cầu tiêu thụ rau an toàn của tỉnh Thái Nguyên

Nhu cầu về rau an toàn của người dân Thái Nguyên và các tỉnh lân cận ngày càng tăng. Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến nguồn gốc, chất lượng và an toàn thực phẩm. Sản phẩm rau sạch Thái Nguyên có tiềm năng thị trường lớn. Tuy nhiên, nguồn cung chưa đáp ứng đủ cả về số lượng và sự đa dạng, chất lượng đồng đều.

2.3. Tổ chức sản xuất rau an toàn theo tiêu chuẩn

Một số mô hình sản xuất rau an toàn theo tiêu chuẩn VietGAP đã hình thành. Tuy nhiên, quy mô còn nhỏ lẻ, chưa được nhân rộng. Việc áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế như GlobalGAP còn hạn chế. Chứng nhận chất lượng nông sản là yếu tố quan trọng để nâng cao niềm tin của thị trường. Việc tổ chức sản xuất cần được cải thiện để đạt hiệu quả cao hơn.

III.Yếu tố Ảnh Hưởng đến Chuỗi Giá Trị Nông Sản

Nghiên cứu đánh giá các yếu tố tác động đến hiệu quả và sự bền vững của chuỗi giá trị rau an toàn Thái Nguyên. Các yếu tố này bao gồm cả nội tại và ngoại cảnh. Việc hiểu rõ các yếu tố này giúp xây dựng chiến lược phát triển nông nghiệp bền vững hiệu quả hơn. Mục tiêu là tối đa hóa giá trị gia tăng nông sản và đảm bảo an toàn thực phẩm. Phân tích định lượng giúp xác định mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố.

3.1. Các yếu tố tác động đến chuỗi giá trị rau an toàn

Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến chuỗi giá trị. Đó là chính sách hỗ trợ, hạ tầng kỹ thuật, năng lực sản xuất của nông dân, biến động thị trường. Yếu tố về giống, kỹ thuật canh tác, bảo quản sau thu hoạch cũng rất quan trọng. Mức độ liên kết chuỗi giá trị giữa các tác nhân đóng vai trò then chốt. Nhận thức của người tiêu dùng về rau sạch Thái Nguyên cũng ảnh hưởng đến cầu.

3.2. Phân tích định lượng qua mô hình hồi quy

Nghiên cứu sử dụng mô hình hồi quy để định lượng mức độ ảnh hưởng của các yếu tố. Các biến độc lập như quy mô sản xuất, kinh nghiệm, vốn đầu tư, sự tham gia liên kết được đưa vào phân tích. Kết quả cho thấy một số yếu tố có tác động đáng kể đến hiệu quả kinh tế. Phân tích này hỗ trợ việc đề xuất giải pháp có cơ sở khoa học. Chuỗi cung ứng nông sản cần được tối ưu hóa dựa trên các phát hiện này.

3.3. Đánh giá SWOT chuỗi giá trị sản phẩm rau

Luận án thực hiện phân tích SWOT (Điểm mạnh, Điểm yếu, Cơ hội, Thách thức) cho chuỗi giá trị rau an toàn. Điểm mạnh bao gồm điều kiện tự nhiên, kinh nghiệm canh tác. Điểm yếu là thiếu liên kết, quy mô nhỏ lẻ. Cơ hội đến từ nhu cầu an toàn thực phẩm tăng. Thách thức là biến động thị trường, cạnh tranh từ các vùng khác. Kết quả này định hướng cho các giải pháp phát triển nông nghiệp bền vững.

IV.Giải pháp Phát triển Nông nghiệp Bền Vững và An Toàn

Từ những phân tích thực trạng và yếu tố ảnh hưởng, nghiên cứu đề xuất các giải pháp chiến lược. Mục tiêu là phát triển chuỗi giá trị rau an toàn Thái Nguyên bền vững. Các giải pháp tập trung vào việc nâng cao chất lượng, tăng giá trị gia tăng nông sản. Đồng thời, đảm bảo an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng. Đây là lộ trình quan trọng để chuyển đổi sang nông nghiệp bền vững. Cần sự phối hợp đồng bộ từ nhiều phía.

4.1. Quan điểm và định hướng phát triển chuỗi giá trị

Phát triển chuỗi giá trị rau an toàn phải gắn liền với phát triển kinh tế - xã hội địa phương. Định hướng là xây dựng nền nông nghiệp bền vững, thân thiện môi trường. Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ, gắn sản xuất với thị trường. Hướng tới mục tiêu cung cấp rau sạch Thái Nguyên chất lượng cao. Phát triển cần dựa trên lợi thế so sánh của tỉnh.

4.2. Mục tiêu cụ thể cho phát triển rau an toàn

Các mục tiêu bao gồm tăng diện tích sản xuất rau an toàn đạt chứng nhận VietGAP/GlobalGAP. Nâng cao năng lực quản lý và liên kết chuỗi giá trị. Tăng cường khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Mục tiêu về giá trị gia tăng nông sản và thu nhập cho nông dân cũng được đặt ra. Đảm bảo an toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu.

4.3. Đề xuất giải pháp tăng cường liên kết chuỗi

Giải pháp bao gồm hoàn thiện thể chế, chính sách hỗ trợ nông dân. Xây dựng các mô hình liên kết chuỗi giá trị hiệu quả giữa nông dân và doanh nghiệp. Tăng cường vai trò của hợp tác xã. Thúc đẩy tiêu thụ rau sạch Thái Nguyên qua các kênh phân phối hiện đại. Phát triển thương hiệu và quảng bá sản phẩm. Chuỗi cung ứng nông sản cần được tổ chức lại chặt chẽ hơn.

V.Liên kết Chuỗi Giá Trị Nâng Cao Chất Lượng Sản Phẩm

Các giải pháp cụ thể nhằm tối ưu hóa sự phối hợp giữa các bên. Mục tiêu là nâng cao chất lượng sản phẩm rau an toàn và đảm bảo an toàn thực phẩm. Việc áp dụng công nghệ và các tiêu chuẩn chất lượng là trọng tâm. Điều này giúp củng cố niềm tin của người tiêu dùng vào rau sạch Thái Nguyên. Liên kết chuỗi giá trị vững chắc sẽ mang lại giá trị gia tăng nông sản cao hơn cho toàn bộ hệ thống. Phát triển thị trường tiêu thụ bền vững.

5.1. Tăng cường hợp tác liên kết giữa các tác nhân

Cần thúc đẩy hình thức hợp đồng bao tiêu sản phẩm giữa nông dân và doanh nghiệp. Khuyến khích hình thành các nhóm liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị. Tăng cường vai trò của nhà nước trong việc kết nối, hỗ trợ. Các liên kết chuỗi giá trị sẽ giảm rủi ro cho nông dân và đảm bảo nguồn cung ổn định. Nâng cao năng lực đàm phán của người sản xuất.

5.2. Ứng dụng công nghệ truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý chuỗi cung ứng nông sản. Phát triển hệ thống truy xuất nguồn gốc cho rau an toàn Thái Nguyên. Mỗi sản phẩm có thể được theo dõi từ nông trại đến bàn ăn. Điều này giúp nâng cao uy tín sản phẩm, tăng cường an toàn thực phẩm. Hỗ trợ quá trình chứng nhận chất lượng nông sản.

5.3. Phát triển thương hiệu chứng nhận chất lượng nông sản

Xây dựng và quảng bá thương hiệu rau an toàn của tỉnh Thái Nguyên. Khuyến khích nông dân và doanh nghiệp đạt các chứng nhận tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP. Tăng cường kiểm soát chất lượng sản phẩm rau từ khâu sản xuất đến tiêu thụ. Chứng nhận chất lượng nông sản tạo lợi thế cạnh tranh, nâng cao giá trị gia tăng nông sản. Định vị rau sạch Thái Nguyên trên thị trường.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn tỉnh thái nguyên

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (222 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

Đ¾I HàC THÁI NGUYÊN TR£ÜNG Đ¾I HÌC KINH T¾ & QUÀN TRÊ KINH DOANH NGUYÄN THÊ H£¡NG NGHIÊN CĄU CHUÖI GIÁ TRÊ SÀN PHÆM RAU AN TOÀN TÈNH THÁI NGUYÊN LUÀN ÁN TI¾N S) KINH T¾ THÁI NGUYÊN - 2023 Đ¾I HàC THÁI NGUYÊN TR£ÜNG Đ¾I HÌC KINH T¾ & QUÀN TRÊ KINH DOANH NGUYÄN THÊ H£¡NG NGHIÊN CĄU CHUÖI GIÁ TRÊ SÀN PHÆM RAU AN TOÀN TÈNH THÁI NGUYÊN Ngành: QuÁn lý kinh t¿ Mã sÑ: 9.10 LUÀN ÁN TI¾N S) KINH T¾ Người hướng dẫn khoa học: H¤Ûng d¿n 1: TS. TrÅn ThË Minh NgÍc H¤Ûng d¿n 2: TS. NguyÅn ThË Lan Anh THÁI NGUYÊN - 2023 i LÜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cău cāa riêng tôi dựa trên hướng dẫn cāa tập thể khoa hác và các tài liệu tham khÁo đã trích dẫn. Kết quÁ nghiên cău là trung thực và chưa được công bố trên bất că một công trình nào khác.

Nghiên cąu sinh NguyÅn ThË H¤¢ng ii LÜI CÀM ¡N Tôi xin gửi lßi cÁm ơn Ban Giám hiệu, thầy cô, các nhà khoa hác cāa Trưßng Đ¿i hác Kinh tế và QuÁn trß kinh doanh, đặc biệt là các cán bộ, giÁng viên cāa Khoa QuÁn lý – Luật Kinh tế và Phòng Đào t¿o đã điều kiện tôi hác tập và nghiên cău. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến TS. Trần Thß Minh Ngác và TS. Nguyễn Thß Lan Anh đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong quá trình hoàn thành Luận án.

Tôi xin gửi lßi tri ân đến gia đình, b¿n bè và đßng nghiệp đã luôn đßng hành, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt thßi gian hác tập và nghiên cău. Xin chân thành cảm ơn! Nghiên cąu sinh Nguyễn Thị Hương iii MĀC LĀC LÜI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC CÁC TĆ VI¾T TÂT. vii DANH MĀC CÁC BÀNG BIÂU.

Tính cấp thiết cāa đề tài. Mÿc tiêu nghiên cău. Đối tượng và ph¿m vi nghiên cău. Bố cÿc cāa luận án.

14 Ch¤¢ng 1 TÔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CĄU. 14 CÓ LIÊN QUAN CHUÖI CHUÖI GIÁ TRÊ RAU AN TOÀN .1 Táng quan các công trình nghiên cău chuỗi giá trß, chuỗi giá trß rau an toàn trên thế giới .1 Các công trình nghiên cău về chuỗi giá trß .2 Các công trình nghiên cău về chuỗi giá trß rau an toàn.2 Táng quan công trình nghiên cău chuỗi giá trß, chuỗi giá trß rau an toàn trong nước .1 Các công trình nghiên cău về chuỗi giá trß .2 Các công trình nghiên cău về chuỗi giá trß rau an toàn. Đánh giá chung các công trình nghiên cău về chuỗi giá trß, chuỗi giá trß rau an toàn26 1.4 Xác đßnh khoÁng trống trong nghiên cău. 27 CH£¡NG 2 C¡ SÞ LÝ LUÀN VÀ THĀC TIÄN VÀ.

29 CHUÖI GIÁ TRÊ SÀN PHÆM RAU AN TOÀN. Cơ sá lý luận về chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn .1 Chuỗi giá trß rau an toàn (chuỗi giá trß, chuỗi giá trß nông sÁn, chuỗi giá trß RAT) 29 2.2 Đặc điểm và vai trò cāa chuỗi giá trß rau an toàn .3 Liên kết kinh tế trong phân tích chuỗi giá trß. Nội dung nghiên cău chuỗi giá trß rau an toàn. Các yếu tố Ánh hưáng đến chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn .2 Cơ sá thực tiễn về phát triển chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn .1 Kinh nghiệm cāa một số nước trên thế giới .2 Kinh nghiệm cāa một số đßa phương trong nước .3 Bài hác kinh nghiệm cho tỉnh Thái Nguyên.

59 CH£¡NG 3 PH£¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Câu hỏi nghiên cău. Phương pháp nghiên cău .1 Phương pháp tiếp cận và khung phân tích .2 Chán sÁn phẩm và điểm nghiên cău (chi tiết được phÁn ánh t¿i phÿ lÿc 2) 63 3.3 Phương pháp thu thập thông tin .4 Phương pháp táng hợp, xử lý thông tin .5 Phương pháp phân tích .6 Phương pháp phân tích hßi quy .3 Hệ thống chỉ tiêu nghiên cău. 70 Ch¤¢ng 4 THĀC TR¾NG CHUÖI GIÁ TRÊ SÀN PHÆM RAU AN TOÀN TÈNH THÁI NGUYÊN.

Đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên. Đặc điểm tự nhiên. Đặc điểm kinh tế - xã hội .2 Thực tr¿ng sÁn xuất rau và rau an toàn trên đßa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đo¿n (2018-2022) .1 Tình hình sÁn xuất rau các lo¿i tỉnh Thái Nguyên .2 Tình hình tiêu thÿ rau và nhu cầu rau an toàn tỉnh Thái Nguyên .3 Tình hình tá chăc sÁn xuất rau an toàn tỉnh Thái Nguyên. Phân tích chuỗi giá trß rau an toàn tỉnh Thái Nguyên .1 Sơ đß chuỗi giá trß rau an toàn t¿i các đßa bàn nghiên cău .2 Phân tích ho¿t động và mối liên kết các tác nhân tham gia chuỗi giá trß.

Phân tích tài chính chuỗi giá trß rau cÁi xanh Hoàng Mai và rau bắp cÁi KK Cross tỉnh Thái Nguyên .4 Phân tích các ho¿t động quÁn lý chuỗi giá trß RAT tỉnh Thái Nguyên 109 4.4 Các yếu tố Ánh hưáng đến chuỗi giá trß sÁn phẩm RAT tỉnh Thái Nguyên …………………………………………………………………………….1 Thực tr¿ng các yếu tố Ánh hưáng đến chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn tỉnh Thái Nguyên. Phân tích các yếu tố Ánh hưáng đến chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn tỉnh Thái Nguyên qua mô hình hßi quy. Phân tích SWOT và đề xuất giÁi pháp phát triển chuỗi giá trß RAT tỉnh Thái Nguyên. Đánh giá chung về chuỗi giá trß rau an toàn tỉnh Thái Nguyên .1 Những kết quÁ đ¿t được .2 Những khó khăn, h¿n chế.3 Nguyên nhân cāa những h¿n chế.

135 Ch¤¢ng 5 GIÀI PHÁP PHÁT TRIÂN CHUÖI GIÁ TRÊ SÀN PHÆM RAU AN TOÀN TÈNH THÁI NGUYÊN TRONG GIAI ĐO¾N TÚI .1 Quan điểm, đßnh hướng và mÿc tiêu phát triển chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn tỉnh Thái Nguyên .1 Quan điểm phát triển phát triển chuỗi giá trß rau an toàn .2 Đßnh hướng phát triển chuỗi giá trß rau an toàn .3 Mÿc tiêu phát triển chuỗi giá trß rau an toàn .2 GiÁi pháp phát triển chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn toàn tỉnh Thái Nguyên .1 GiÁi pháp chung .2 GiÁi pháp cho các tác nhân tham gia chuỗi giá trß RAT .3 GiÁi pháp hỗ trợ chuỗi giá trß RAT .Nâng cao nhận thăc về RAT cāa tác nhân tham gia chuỗi giá trß .152 vi K¾T LUÀN VÀ KI¾N NGHÊ. 155 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG BÐ. 160 LIÊN QUAN Đ¾N LUÀN ÁN. 160 TÀI LIÆU THAM KHÀO.

160 vii DANH MĀC CÁC TĆ VI¾T TÂT AQSIQ Uỷ ban tiêu chuẩn hóa VSATTP Vệ sinh an toàn thực phẩm BVTV BÁo vệ thực vật CC Chuyên canh CNC Công nghệ cao CNH Công nghiệp hóa DN Doanh nghiệp GAP Nông nghiệp tốt GTGT Gía trß gia tăng HĐND Hội đßng nhân dân HĐH Hợp đ¿i hóa HTX Hợp tác xã NCS Nghiên cău sinh NNTTVMT Nông nghiệp thân thiện với môi trưßng NNVMT Nông nghiệp với môi trưßng PTNT Phát triển nông thôn QĐ Quyết đßnh RAT Rau an toàn TBKT Tiến bộ kỹ thuật THT Tá hợp tác TP Thành phố TTVMT Thân thiện với môi trưßng UBND Āy ban nhân dân VietGap Thực hiện sÁn xuất nông nghiệp tốt á Việt Nam viii DANH MĀC CÁC BÀNG BIÂU BÁng 3.1: Thang đánh giá Likert .2: Mô hình phân tích ma trận SWOT .1 Hiện tr¿ng sử dÿng đất phân theo lo¿i đất tỉnh Thái Nguyên (2018 – 2022). Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên (2018 – 2022) .3 Tình hình sÁn xuất rau các lo¿i tỉnh Thái Nguyên (2018 – 2022) .4 Tình hình sÁn xuất một số lo¿i rau lấy lá giai đo¿n 2018 – 2022 .5 Thông tin một số mô hình sÁn xuất RAT điểm hình tỉnh Thái Nguyên. Măc độ liên kết cāa các tác nhân trong chuỗi. Tình hình thực hiện hợp đßng cāa các tác nhân trong chuỗi.

Táng hợp chi phí, doanh thu và lợi nhuận sÁn xuất rau cÁi xanh Hoàng Mai và bắp cÁi KK Cross (Tính cho 1 ha/vÿ). Phân tích hiệu quÁ tài chính cāa ngưßi trßng rau cÁi xanh Hoàng Mai và bắp cÁi KK Cross (tính trên 10kg rau tươi). Phân tích hiệu quÁ tài chính cāa ngưßi thu mua rau cÁi xanh Hoàng Mai và bắp cÁi KK Cross (tính trên 10kg rau tươi). Phân tích hiệu quÁ tài chính cāa ngưßi bán buôn rau cÁi xanh.

Phân tích hiệu quÁ tài chính cāa ngưßi bán lẻ rau cÁi xanh. Hiệu quÁ tài chính cāa các tác nhân trong chuỗi giá trß rau. Hiệu quÁ cāa các tác nhân trong chuỗi giá trß. Phân chia lợi ích giữa các tác nhân tham gia chuỗi sÁn phẩm trên một vÿ sÁn xuất .16: Măc độ hài lòng cāa ngưßi tiêu dùng về sÁn phẩm cāa.

Lý do ngưßi tiêu dùng hài lòng về sÁn phẩm (n = 384). Măc độ hài lòng cāa ngưßi tiêu dùng về thái độ phÿc vÿ.19 Thßi gian đáp ăng cāa chuỗi. Măc độ chia sẻ thông tin cāa các tác nhân trong chuỗi (n=962). Đánh giá cāa ngưßi tiêu dùng về đßa điểm bán sÁn phẩm (n=384) 114 BÁng 4.22 Số tác nhân liên kết án đßnh được phân theo thßi gian.

Tỷ lệ tác nhân tham gia vào các tá chăc sÁn xuất, kinh doanh. Số tác nhân liên kết án đßnh phân theo. Táng hợp kết quÁ các tác nhân vay vốn từ các ngußn tín dÿng (n=578). Khó khăn nhất cāa các tác nhân trong tiếp cận ngußn vốn.

Trình độ cāa các tác nhân trong chuỗi (n=548). Tỷ lệ tác nhân tham gia vào ho¿t động khuyến nông (n=548). Tỷ lệ nhu cầu hỗ trợ cāa các tác nhân trong chuỗi .30: Thang đo yếu tố Ánh hưáng đến chuỗi giá trß sÁn phẩm rau an toàn .31: BÁng thống kê mô tÁ các yếu tố .32 cho thấy, giá trß hệ số xác đßnh là 0.5, do vậy, đây là môhình thích hợp để sử dÿng đánh giá mối quan hệ giữa biến phÿ thuộc và các biến độc lập. Kết quÁ cho thấy giá trß R2 = 0.697 và R2 hiệu chỉnh = 0.692; điều này chăng tỏ mô BÁng 4.32: Kết quÁ phân tích hßi quy cāa mô hình .33: Kết quÁ hßi quy đa biến.

Phân tích điểm m¿nh, điểm yếu, cơ hội và thách thăc đến phát triển chuỗi giá trß RAT tỉnh Thái Nguyên. Phát triển chuỗi giá trß RAT tỉnh Thái Nguyên .1: Sơ đß chuỗi giá trß (GTZ Eschborn, 2007). Sơ đß táng quan chuỗi giá trß RAT t¿i các đßa bàn nghiên cău. Kênh cung ăng rau cÁi xanh Hoàng Mai và rau Bắp CÁi TN.

Khách hàng và các mối quan hệ. Ngưßi thu mua và các mối quan hệ. Ngưßi bán buôn,bán sỉ và các mối quan hệ. Ngưßi bán lẻ và các mối quan hệ.

Sơ đß chuỗi giá trß cāa Công ty CP Chế biến nông sÁn TN .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn Thái Nguyên" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn tại tỉnh Thái Nguyên, đề xuất chiến lược phát triển hiệu quả.

Luận án "Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn Thái Nguyên" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Đại học Thái Nguyên - Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn Thái Nguyên" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn Thái Nguyên" thuộc chuyên ngành Quản lý kinh tế. Danh mục: Khoa Học Nông - Lâm - Ngư Nghiệp.

Luận án "Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn Thái Nguyên" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn Thái Nguyên" có 222 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nghiên cứu chuỗi giá trị sản phẩm rau an toàn Thái Nguyên" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter