Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam
Nghiên cứu chuyên sâu các nhân tố vĩ mô, vi mô ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái VND. Phân tích thực trạng và đề xuất giải pháp cho Việt Nam.
Tài chính - Ngân hàng
Luan An
Luận án tiến sĩ Kinh tế
Năm xuất bản
Số trang
143
Thời gian đọc
22 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Tổng quan lý thuyết về tỷ giá hối đoái và nhân tố ảnh hưởng
Tỷ giá hối đoái là một chỉ số kinh tế vĩ mô cốt lõi, phản ánh giá trị của một đồng tiền quốc gia so với ngoại tệ. Nghiên cứu này tổng hợp các lý thuyết nền tảng về tỷ giá hối đoái. Nó bao gồm khái niệm cơ bản, các phương pháp phân loại và tác động sâu rộng của tỷ giá đến nền kinh tế. Tỷ giá không chỉ ảnh hưởng đến hoạt động xuất nhập khẩu mà còn tác động đến dòng vốn đầu tư và lạm phát. Sự biến động của tỷ giá hối đoái có thể tạo ra cơ hội hoặc thách thức cho tăng trưởng kinh tế. Việc nắm vững các yếu tố cấu thành và biến động của tỷ giá là cần thiết để xây dựng chính sách kinh tế hiệu quả. Phân tích sâu các nhân tố ảnh hưởng giúp dự báo xu hướng và quản lý rủi ro liên quan đến tỷ giá.
1.1. Khái niệm và vai trò của tỷ giá hối đoái
Tỷ giá hối đoái là giá trị của một đồng tiền được biểu thị bằng một đồng tiền khác. Đây là công cụ quan trọng trong giao dịch quốc tế. Tỷ giá hối đoái phản ánh sức mua của đồng nội tệ so với ngoại tệ. Nó được phân loại theo nhiều tiêu chí như nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối và phương pháp xác định. Tỷ giá có vai trò trung tâm trong hoạt động thương mại, đầu tư, và dòng vốn. Việc hiểu rõ khái niệm và phân loại tỷ giá hối đoái giúp đánh giá tác động của nó đến nền kinh tế.
1.2. Các nhân tố chính tác động đến tỷ giá hối đoái
Tỷ giá hối đoái chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố. Các nhân tố này có thể phân chia thành dài hạn và ngắn hạn. Nhân tố dài hạn bao gồm lạm phát, năng suất lao động, chính sách thương mại, cán cân thanh toán, chênh lệch lãi suất. Nhân tố ngắn hạn thường liên quan đến dòng vốn đầu cơ, tin tức thị trường, tâm lý nhà đầu tư, và các sự kiện chính trị. Hiểu rõ các nhân tố này là cơ sở để phân tích diễn biến và dự báo tỷ giá.
II.Phương pháp nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng tỷ giá hối đoái
Nghiên cứu áp dụng quy trình khoa học nghiêm ngặt để phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái. Đây là một phương pháp tiếp cận toàn diện, kết hợp cả phân tích định tính và định lượng. Việc này đảm bảo tính khách quan và độ tin cậy của kết quả. Các phương pháp định tính được sử dụng để xây dựng cơ sở lý luận và xác định các giả thuyết ban đầu. Trong khi đó, phương pháp định lượng cho phép kiểm định các mối quan hệ bằng dữ liệu thực tế. Sự kết hợp này giúp đưa ra cái nhìn sâu sắc về các động lực của tỷ giá. Nghiên cứu lựa chọn các mô hình phù hợp cho cả phân tích ngắn hạn và dài hạn.
2.1. Quy trình và phương pháp tiếp cận nghiên cứu
Nghiên cứu tiến hành theo một quy trình khoa học. Các phương pháp chính bao gồm phân tích định tính và định lượng. Phương pháp định tính tập trung vào việc thu thập thông tin, tài liệu, và ý kiến chuyên gia. Nó giúp xây dựng khung lý thuyết và giả thuyết ban đầu. Nghiên cứu cũng sử dụng phương pháp định lượng. Đây là phương pháp chủ đạo để kiểm định các mối quan hệ.
2.2. Dữ liệu và mô hình phân tích định lượng tỷ giá
Dữ liệu nghiên cứu bao gồm các chỉ số kinh tế vĩ mô. Các chỉ số này liên quan đến tỷ giá hối đoái tại Việt Nam. Dữ liệu được thu thập từ các nguồn uy tín như Ngân hàng Nhà nước (NHNN) và Tổng cục Thống kê. Mô hình đánh giá nhân tố ảnh hưởng tỷ giá được xây dựng. Đối với dài hạn, mô hình ARDL được sử dụng. Đối với ngắn hạn, mô hình VECM được áp dụng. Việc lựa chọn mô hình phù hợp đảm bảo tính chính xác của kết quả.
III.Thực trạng và diễn biến tỷ giá hối đoái tại Việt Nam 2000 2022
Nghiên cứu đi sâu vào thực trạng diễn biến tỷ giá hối đoái tại Việt Nam trong hơn hai thập kỷ qua. Giai đoạn này chứng kiến nhiều thay đổi trong khung pháp lý và cơ chế điều hành tỷ giá của Ngân hàng Nhà nước. Việt Nam đã chuyển đổi từ cơ chế tỷ giá cố định sang linh hoạt có kiểm soát, phù hợp với sự phát triển của nền kinh tế và hội nhập quốc tế. Việc đánh giá diễn biến tỷ giá qua các giai đoạn cụ thể giúp nhận diện các yếu tố tác động. Nó cũng chỉ ra những thành tựu đạt được và những thách thức còn tồn tại. Phân tích này là nền tảng quan trọng để đề xuất các giải pháp chính sách hiệu quả.
3.1. Khung pháp lý và cơ chế điều hành tỷ giá Việt Nam
Việt Nam đã trải qua nhiều giai đoạn thay đổi cơ chế điều hành tỷ giá hối đoái. Ngân hàng Nhà nước đóng vai trò chủ đạo. Các quy định pháp lý được ban hành nhằm quản lý thị trường ngoại hối. Từ cơ chế cố định đến linh hoạt có kiểm soát, mục tiêu chính là ổn định kinh tế vĩ mô. Các chính sách điều hành tỷ giá thay đổi theo bối cảnh kinh tế trong và ngoài nước.
3.2. Đánh giá diễn biến tỷ giá hối đoái giai đoạn quan trọng
Diễn biến tỷ giá hối đoái tại Việt Nam được phân tích theo từng giai đoạn. Giai đoạn 2000-2015 chứng kiến sự ổn định tương đối. Tuy nhiên, cũng có những biến động do cú sốc kinh tế toàn cầu. Giai đoạn 2016-2022, tỷ giá chịu áp lực từ các yếu tố bên ngoài. Điều này bao gồm chiến tranh thương mại và đại dịch. Nghiên cứu đánh giá chi tiết các nguyên nhân và kết quả.
IV.Kết quả nghiên cứu định lượng nhân tố ảnh hưởng tỷ giá Việt Nam
Phần này trình bày chi tiết kết quả nghiên cứu định lượng các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái tại Việt Nam. Nghiên cứu phân tích tác động của cả yếu tố ngắn hạn và dài hạn. Các mô hình kinh tế lượng tiên tiến như VECM và ARDL được sử dụng để xác định mối quan hệ này. Kết quả mô tả dữ liệu và kiểm định các khuyết tật được trình bày rõ ràng. Phân tích sâu sắc các kết quả nghiên cứu giúp nhận diện các động lực chính của tỷ giá. Điều này tạo cơ sở khoa học cho các khuyến nghị chính sách tiếp theo. Nó giúp các nhà hoạch định chính sách có cái nhìn toàn diện hơn về thị trường ngoại hối.
4.1. Phân tích kết quả nhân tố ngắn hạn tác động đến tỷ giá
Kết quả nghiên cứu định lượng cung cấp bằng chứng rõ ràng. Các nhân tố ngắn hạn ảnh hưởng đáng kể đến tỷ giá hối đoái. Mô hình VECM được sử dụng để phân tích các mối quan hệ này. Dữ liệu được mô tả và kiểm định các khuyết tật. Thảo luận kết quả chỉ ra tầm quan trọng của dòng vốn. Các yếu tố thị trường tức thời cũng đóng vai trò quan trọng.
4.2. Phân tích kết quả nhân tố dài hạn tác động đến tỷ giá
Đối với dài hạn, nghiên cứu sử dụng mô hình ARDL. Các nhân tố như lạm phát, cán cân thương mại, và chênh lệch lãi suất có tác động bền vững. Kết quả kiểm định tính dừng và đồng liên kết được trình bày. Phân tích chi tiết cho thấy các chính sách vĩ mô có ảnh hưởng sâu rộng. Ổn định các yếu tố nền tảng kinh tế là cần thiết cho tỷ giá.
V.Khuyến nghị chính sách ổn định tỷ giá hối đoái tại Việt Nam
Dựa trên các kết quả nghiên cứu, phần này đề xuất những khuyến nghị chính sách cụ thể nhằm ổn định tỷ giá hối đoái tại Việt Nam. Các khuyến nghị này được xây dựng phù hợp với định hướng chiến lược của Ngân hàng Nhà nước và mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia giai đoạn 2020-2030. Chúng tập trung vào việc duy trì sự ổn định kinh tế vĩ mô, thúc đẩy xuất khẩu và kiểm soát cung tiền. Đồng thời, nghiên cứu cũng nhấn mạnh sự cần thiết của các biện pháp can thiệp linh hoạt trong ngắn hạn. Mục tiêu cuối cùng là tạo ra một môi trường tỷ giá ổn định. Điều này góp phần hỗ trợ phát triển kinh tế bền vững.
5.1. Định hướng chiến lược và mục tiêu điều hành tỷ giá
Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước có định hướng rõ ràng. Mục tiêu là duy trì sự ổn định tỷ giá hối đoái. Điều này nhằm hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững. Tầm nhìn chính sách tiền tệ giai đoạn 2020-2030 nhấn mạnh sự linh hoạt. Đồng thời, nó duy trì kiểm soát trong bối cảnh toàn cầu hóa. Mục tiêu chính sách tỷ giá thường tập trung vào giảm thiểu biến động.
5.2. Các khuyến nghị chính sách cụ thể cho tỷ giá Việt Nam
Nghiên cứu đưa ra nhiều khuyến nghị chính sách. Ổn định kinh tế vĩ mô là điều kiện tiên quyết. Thúc đẩy xuất khẩu giúp tăng nguồn cung ngoại tệ. Can thiệp thị trường ngoại hối cần thiết để bình ổn tỷ giá trong ngắn hạn. Chú trọng kiểm soát cung tiền cũng là một giải pháp quan trọng. Các khuyến nghị này nhằm tạo môi trường kinh tế ổn định.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (143 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộNGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC VIỆN NGÂN HÀNG DANG NGOC BIEN NGHIEN CUU CAC NHAN TO ANH HUONG DEN TY GIA HOI DOAI TAI VIET NAM LUAN AN TIEN Si KINH TE Hà Nội - 2023 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC VIỆN NGÂN HÀNG DANG NGOC BIEN NGHIEN CUU CAC NHAN TO ANH HUONG DEN TY GIA HOI DOAI TAI VIET NAM Chuyên ngành: Tài chinh — Ngan hang Mã số: 9340201 LUAN AN TIEN SI KINH TE NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HOC: 1. Pham Thi Hoang Anh 2. Nguyén Thi Thùy Vinh Ha Noi — 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng đây là công trình nghiên cứu của tôi. Những thông tin, số liệu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá đều có nguồn gốc rõ ràng.
Các nội dung nghiên cứu và kết quả trong đề tài này đều do cá nhân tôi nghiên cứu và thực hiện. Tác giả Dang Ngoc Biên MỤC LỤC Nội dung Trang Phần mở đầu 1 Chương 1: Lý luận chung về các nhân tô ảnh hưởng đến tỷ giá 12 1. Tông quan về tỷ giá hồi đoái 12 1. Khái niệm tỷ giá hoi doai 12 1.
Phân loại tỷ giá hôi đoái 13 1. Tác động của tỷ giá hồi đoái đên nên kinh tế 17 1. Tổng quan các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hồi đoái 26 1. Nhân tô ảnh hưởng đến tỷ giá hồi đoái trong dài hạn 27 1.
Nhân tô ảnh hưởng đến tỷ giá hồi đoái trong ngăn hạn 41 Chương 2: Phương pháp nghiên cứu 50 2. Quy trình nghiên cứu 50 2. Phương pháp phân tích định tính 52 2. Dữ liệu nghiên cứu 52 2.
Phương pháp phân tích dữ liệu định tính 33 2. Phương pháp phân tích định lượng 55 2. Mô hình đánh giá các nhân tô ảnh hưởng đến tỷ giá trong dai han 55 2. Mô hình đánh giá các nhân tô ảnh hưởng đến tỷ giá trong ngăn hạn 60 Chương 3: Thực trạng diễn biến tỷ giá hôi đoái tại Việt Nam 68 3.
Khung khô pháp lý và cơ chế điều hành tỷ giá hỗi đoái 68 3. Tông quan diễn biến tỷ giá của Việt Nam 70 3. Diễn biến tỷ giá giai đoạn 2000-2015 70 3. Diễn biến tỷ giá giai đoạn 2016-2022 T7 3.
Đánh giá diễn biến tỷ giá hồi đoái tại Việt Nam 83 3. Kết quả đạt được 83 3. Nguyén nhan 86 Chương 4: Nghiên cứu định lượng nhân tô ảnh hưởng đên tỷ giá hôi đoái tại 92 Việt Nam ii 4. Kết quả nghiên cứu các nhân tô ảnh hưởng đên tỷ giá hồi đoái trong ngăn 92 hạn tại Việt Nam 4.
Mô tả đữ liệu 92 4. Kiểm định các khuyết tật 93 4. Thảo luận kết quả nghiên cứu 95 4. Kết quả nghiên cứu các nhân tô ảnh hưởng đên tỷ giá hồi đoái trong dai han 101 tại Việt Nam 4.
Mô tả đữ liệu 101 4. Kiểm định các khuyết tật 102 4. Thảo luận kết quả nghiên cứu 104 Chương 5: Khuyến nghị chính sách 111 5. Định hướng đối với công tác điều hành tỷ giá hồi đoái tại Việt Nam 111 5.
Tâm nhìn chính sách tiên tệ của Việt Nam giai đoạn 2020 - 2030 111 5. Mục tiêu chính sách tỷ giá 113 5. Khuyến nghị chính sách 1: Ôn định kinh tê vĩ mô là điêu kiện can thiết dé 115 ôn định tỷ giá trong dài hạn 5. Khuyến nghị chính sách 2: Thúc đây xuất khâu 120 5.
Khuyến nghị chính sách 3: Can thiệp nhằm bình ôn tỷ giá trong ngắn hạn 122 5. Khuyến nghị chính sách 4: Chú trọng kiểm soát cung tiền 123 Kết luận 126 Danh mục tài liệu tham khảo 128 1H DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TT | Tw viet tat Nguyên nghĩa tiếng Anh Nguyên nghĩa tiêng Việt 1 |CSTT Chính sách tiên tệ 2 |CSTK Chính sách tài khóa 3 |DXY US Dollar Index Chỉ sô đô la 4 | FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài 5 | IMF International Monetary Fund Quy Tiền tệ Quốc tế 6 |NHNN Ngân hàng Nhà nước 7 |NHTW Ngân hàng Trung ương 8 | NHTM Ngân hàng thương mai 9 |ODA Official Development Assisstance Vién tro phat triển chính thức 10 | TCTD Tổ chức tín dụng 11 |PPP Purchasing Power Parity Ngang giá sức mua 12 |IRP Interest Rate Parity Ngang gia lai suat iv DANH MỤC CÁC BẢNG Tên bảng Trang Bang 1.1: Phân loại tỷ giá theo nghiệp vụ kinh doanh ngoại hồi 14 Bảng 1.2: Tông hợp đặc điểm và vai trò của NHTW đồi với từng chế độ tỷ giá 15 Bang 1.3: Tông hợp các nhân tó ảnh hưởng đền tỷ giá trong dài hạn 4I Bảng 2.1: Mô tả các giai đoạn nghiên cứu 50 Bang 2.2: Tông hợp dữ liệu nghiên cứu 57 Bang 2.3: Mô tả dữ liệu trong mô hình ngắn hạn 63 Bảng 3.1: Cơ chế tỷ giá áp dụng tại Việt Nam giai đoạn 1999 - 2015 68 Bảng 3.2: Tăng trưởng tín dụng và lạm phát Việt Nam giai đoạn 2006-2015 76 Bang 3.3: Diễn biến chỉ số giá tiêu dùng CPI giai đoạn 2015-2022 82 Bảng 4.1: Mô tả đữ liệu nguyên bản 92 Bảng 4.2: Mô tả biến số đã chuyển sang dạng logarit 93 Bang 4.3: Kết quả kiém dinh tinh dimg Augmented Dickey-Fuller 93 Bảng 4.4: Xác định độ trễ phù hợp của mô hình VAR.5: Kiểm định đồng liên kết 94 Bảng 4.6: Kiểm định Wald về độ trễ phù hợp đối với mô hình VECM 95 Bảng 4.7: Kết quả mô hình VECM 95 Bang 4.8: Thông kê mô tả đữ liệu gốc 102 Bảng 4.9: Thống kê mô tả đữ liệu dạng logarit 102 Bảng 4.10: Kết quả kiểm định tính dừng Augmented Dickey-Euller 103 Bảng 4.11: Kết quả kiểm định bounds đồng liên kết 104 Bảng 4.12: Kết quả mô hình ARDL dài hạn 105 Bảng 4.13: Phương trình ECM 105 Bảng 5.1: Xu hướng lựa chọn cơ chế tỷ giá phù hợp trong ngắn hạn và dài hạn 113 DANH MỤC HÌNH Tên hình Trang Hình 1.1: Mối tương quan giữa tỷ giá và tăng trưởng kinh tế tại các nhóm nước 18 Hình 1.2: Các yêu tô tác động tới lạm phát 19 Hình 1.3: Hiệu ứng tuyến J 20 Hình 1.4: Mối quan hệ giữa giá hàng hóa tính bằng ngoại tệ P* và giá hàng hóa 23 tính băng nội tệ P Hình 1.5: Các kênh truyền dẫn tỷ giá 26 n 1.6: Khung phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá trong ngắn hạn và dài 27 an Hình 1.7: Ty giá và Mức giá tương đối giữa yên và USD giai đoạn 1980 - 2014 35 Hình 1.8: Phân ứng của sự thay đôi tỷ giá thực khi thuế quan tăng lên 37 Hình 1.9: Minh hoạ ảnh hưởng của cung tiền lên tỷ giá 38 Hình 1.10: Mô phỏng hiệu ứng đột biến tỷ giá 39 Hình 1.11: Mô phỏng lựa chọn của nhà đầu tư 43 Hình 1.12: Mô phông sự thay đôi của lãi suất lên tỷ giá 45 Hình 1.13: Minh hoạ kỳ vọng tỷ giá tương lai đối với tỷ giá hiện tại 46 Hình 2.1: Đề xuất mô hình nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng tỷ giá trong dài hạn 55 Hình 2.2: Đề xuất mô hình nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng tỷ giá trong ngắn hạn 61 Hình 3.1: Diễn biến tỷ giá VND/USD trên các thị trường giai đoạn 2000-2015 70 Hình 3.2: Cán cân thương mại và tỷ giá VND/USD giai đoạn 2000-2015 7] Hình 3.3: FDI và tỷ trọng FDI so với GDP tại Việt Nam giai đoạn 2000-2015 72 Hình 3.4: Tỷ lệ lạm phát và tỷ giá VND/USD giai đoạn 2000-2015 72 Hình 3.5: Diễn biến tỷ giá VND/USD giai đoạn 2012-2015 73 Hình 3.6: Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực VND/USD giai đoạn 2000-2015 715 Hình 3.7: Chỉ so ty gia REER, NEER cua Viét Nam so voi 120 quốc gia giai đoạn 75 2000-2015 Hình 3.8: Tỷ lệ lạm phát tại các nhóm quốc gia trên thế giới 76 Hình 3.9: Diễn biến tỷ giá VND/USD trên các thị trường giai đoạn 2016-2022 T7 Hình 3.10: Cán cân thương mại, Vốn đầu tư trựctiếp nước ngoài ròng, Tốc độ 78 tang giá và Tỷ giá bình quân VND/USD theo quý, giai đoạn 2016-2021 Hình 3. 11: Vốn đầu tư trựctiếp nước ngoài rong, Cán cân thương mại và tỷ trọng 70 so với GDP theo năm của Việt Nam, giai đoạn 2016-2021 Hình 3.12: Dự trữ ngoại hồi giai đoạn 2016-2021 79 Hình 3.13: Diễn biến tỷ giá VND/USD năm 2022 80 Hình 3.14: Diễn biến tỷ giá VND/USD trong quý 4 năm 2022 80 Hình 3.15: Lai suat diéu hanh của Fed giai đoạn 2008-2022 81 Hình 3.16: Chỉ số DXY giai đoạn 2018 - 2022 81 Hình 3.17: Diễn biến chỉ số tỷ giá NEER và REER giai đoạn 2016-2022 82 Hinh 3.18: Lam phát của các mặt hàng tại Châu Âu 83 Hình 4.1: Phản ứng của tỷ giá chính thức và tỷ giá trên thị trường tự do trước cú 97 sốc của can thiệp ngoại hôi vi Tên hình Trang Hình 4.2: Phản ứng của tỷ giá chính thức và tỷ giá trên thị trường tự do trước cú 98 sốc chênh lệch lãi suât VND, USD Hình 4.3: Phản ứng của tỷ giá chính thức và tỷ giá trên thị trường tự do trước cú 98 sốc của biên động tỷ giá chính thức Hình 44 Phân ứng của tỷ giá chính thức trước cú sóc biến động tỷ giá trong quá 90 khứ giai đoạn 2004 - 2015 Hình 45: Phân ứng của tỷ giá chính thức trước cú sóc biến động tỷ giá trong quá 99 khứ giai đoạn 2016 - 2022 Hình 4.6: Phân ứng của tỷ giá chính thức trước cú sốc giai đoạn 1/2004 - 12/2015 99 Hình 4.7: Phân ứng của tỷ giá chính thức trước cú sốc giai đoạn 1/2016 - 8/2022 99 Hình 4.8: Phân tích phương sai của tỷ giá chính thức 100 Hình 4.9: Tương quan lạm phát và tỷ giá hối đoái VND/USD 106 Hình 4.10: Thay đôi tỷ giá và tăng trưởng xuất khâu 107 Hình 4.11: Phân bố cán cân thương mại từ khu vực FDI và khu vực trong nước 108 Hình 4.12: Cung tiền và tỷ giá chính thức 109 Hình 4.13: Cung tiền và REER. 109 vii PHAN MO DAU 1.
Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu Toàn cầu hóa đã trở thành một xu hướng quốc tế lớn trong lĩnh vực kinh tế kê từ sau những năm 1980. Một trong những hoạt động thiết yêu của quá trình hội nhập kinh tế là hoạt động ngoại thương, chưa kế, hội nhập cũng khiến sự tăng tốc vào và ra của các dòng vốn quốc tế. Do đó, dù không phải là một chủ đề mới nhưng ty giá hi đoái vẫn luôn nhận được sự quan tâm của các cơ quan quân lý, nhà nghiên cứu trên thế giới. Từ khi hệ thống Bretton Woods 1971 sụp đồ, thời ky ban vi vang cham dứt đã tạo điều kiện cho các quốc gia thực hiện quản trị tỷ giá hối đoái một cách chủ động.
Có thé phan chia thành hai cơ chế quản trị tỷ giá hối đoái chính đó là thả nỗi và điều tiết.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Từ khóa và chủ đề nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu chuyên sâu các nhân tố vĩ mô, vi mô ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái VND. Phân tích thực trạng và đề xuất giải pháp cho Việt Nam.
Luận án "Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Ngân hàng. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam" thuộc chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng. Danh mục: Khoa Học Giáo Dục.
Luận án "Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam" có 143 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu các nhân tố Ảnh hưởng Đến tỷ giá hối Đoái tại việt nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.