Luận án quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam - Nguyễn Thị Cẩm Giang
Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp quản lý thuế hiệu quả nhằm nâng cao tuân thủ thuế của doanh nghiệp Việt Nam. Đề xuất cơ chế quản lý, chính sách thuế và biện pháp hành chính để cải thiện môi trường kinh doanh.
Tài chính ngân hàng
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
228
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tuân Thủ Thuế Doanh Nghiệp Việt Nam
Tuân thủ thuế là trách nhiệm quan trọng của doanh nghiệp. Hành vi này bao gồm khai báo chính xác, nộp đúng hạn và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế. Doanh nghiệp tuân thủ góp phần ổn định ngân sách nhà nước. Tính tuân thủ phản ánh văn hóa kinh doanh lành mạnh. Cơ quan thuế cần hiểu rõ hành vi tuân thủ để thiết kế chính sách phù hợp. Nghiên cứu này phân tích các yếu tố tác động đến tuân thủ thuế. Chi phí tuân thủ thuế ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định của doanh nghiệp. Hệ thống thông tin thuế hiện đại hỗ trợ giảm chi phí và thời gian. Minh bạch thuế tạo môi trường kinh doanh công bằng. Chính sách thuế doanh nghiệp cần cân bằng giữa thu ngân sách và khuyến khích đầu tư.
1.1. Khái Niệm Tuân Thủ Thuế
Tuân thủ thuế là việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy định pháp luật. Doanh nghiệp phải khai báo thu nhập chính xác. Nộp thuế đúng thời hạn là yêu cầu bắt buộc. Tuân thủ tự nguyện xuất phát từ ý thức trách nhiệm. Tuân thủ bắt buộc do áp lực thanh tra thuế và chế tài xử phạt. Hai hình thức này bổ sung cho nhau trong thực tế. Cơ quan quản lý cần khuyến khích tuân thủ tự nguyện. Biện pháp cưỡng chế áp dụng cho trường hợp vi phạm nghiêm trọng.
1.2. Phân Loại Tuân Thủ Thuế
Tuân thủ thuế gồm nhiều loại hình khác nhau. Tuân thủ hành chính liên quan đến thủ tục khai thuế trực tuyến. Tuân thủ kỹ thuật về tính toán và quyết toán thuế chính xác. Tuân thủ hóa đơn điện tử đảm bảo minh bạch giao dịch. Mỗi loại có tiêu chí đánh giá riêng. Doanh nghiệp cần nắm rõ từng yêu cầu cụ thể. Cải cách thủ tục hành chính thuế giúp đơn giản hóa quy trình. Hệ thống thông tin thuế tích hợp giảm sai sót.
1.3. Tiêu Chí Đánh Giá Tuân Thủ
Đánh giá tuân thủ dựa trên nhiều tiêu chí khách quan. Tỷ lệ khai báo đúng hạn là chỉ số quan trọng. Mức độ chính xác trong khai thuế trực tuyến phản ánh năng lực doanh nghiệp. Số lần vi phạm và mức độ nghiêm trọng được ghi nhận. Rủi ro thuế của doanh nghiệp ảnh hưởng đến phân loại quản lý. Cơ quan thuế sử dụng dữ liệu để xếp hạng tuân thủ. Doanh nghiệp tuân thủ tốt được ưu đãi thủ tục. Phân loại này tối ưu hóa nguồn lực thanh tra thuế.
II. Quản Lý Thuế Thúc Đẩy Tuân Thủ
Quản lý thuế hiệu quả là chìa khóa nâng cao tuân thủ. Cơ quan thuế cần áp dụng phương pháp quản lý hiện đại. Mục tiêu là tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp tuân thủ. Đồng thời ngăn chặn hành vi trốn thuế và gian lận. Cải cách thủ tục hành chính thuế giảm gánh nặng cho doanh nghiệp. Hóa đơn điện tử và khai thuế trực tuyến là công cụ quan trọng. Hệ thống thông tin thuế kết nối dữ liệu liên ngành. Minh bạch thuế tăng cường trách nhiệm của các bên. Chính sách thuế doanh nghiệp cần linh hoạt phù hợp thực tế. Quản lý rủi ro thuế giúp tập trung nguồn lực hiệu quả.
2.1. Mục Tiêu Quản Lý Thuế
Quản lý thuế hướng đến nhiều mục tiêu đồng thời. Đảm bảo thu đủ, thu đúng cho ngân sách nhà nước. Giảm chi phí tuân thủ thuế cho doanh nghiệp. Tạo môi trường kinh doanh công bằng và minh bạch. Khuyến khích tuân thủ tự nguyện thay vì cưỡng chế. Phát hiện và xử lý kịp thời hành vi vi phạm. Nâng cao chất lượng dịch vụ hỗ trợ người nộp thuế. Ứng dụng công nghệ để tối ưu hóa quy trình quản lý.
2.2. Nguyên Tắc Quản Lý Thuế
Quản lý thuế tuân theo các nguyên tắc cơ bản. Công khai minh bạch trong chính sách và thủ tục. Bình đẳng đối xử với mọi đối tượng nộp thuế. Đơn giản hóa thủ tục hành chính giảm phiền hà. Quản lý dựa trên đánh giá rủi ro thuế. Kết hợp hỗ trợ và kiểm soát một cách hài hòa. Ứng dụng công nghệ thông tin toàn diện. Phối hợp liên ngành trong thu thập và xử lý dữ liệu.
2.3. Nội Dung Quản Lý Thuế
Nội dung quản lý thuế bao gồm nhiều hoạt động. Đăng ký và quản lý hồ sơ người nộp thuế. Hỗ trợ khai thuế trực tuyến và quyết toán thuế. Kiểm tra, thanh tra thuế theo đánh giá rủi ro. Cưỡng chế nợ thuế và xử lý vi phạm. Tuyên truyền phổ biến chính sách thuế doanh nghiệp. Cải cách thủ tục hành chính thuế liên tục. Xây dựng hệ thống thông tin thuế tích hợp.
III. Cải Cách Thủ Tục Hành Chính Thuế
Cải cách thủ tục hành chính thuế là ưu tiên hàng đầu. Thủ tục rườm rà làm tăng chi phí tuân thủ thuế. Doanh nghiệp mất nhiều thời gian và nguồn lực cho công tác thuế. Cải cách giúp đơn giản hóa quy trình và giảm phiền hà. Khai thuế trực tuyến thay thế phương thức truyền thống. Hóa đơn điện tử loại bỏ hóa đơn giấy và giảm gian lận. Quyết toán thuế tự động tiết kiệm thời gian. Hệ thống thông tin thuế kết nối một cửa điện tử. Minh bạch thuế tăng cường thông qua công bố công khai. Chính sách thuế doanh nghiệp được cập nhật thường xuyên. Giảm rủi ro thuế nhờ hướng dẫn rõ ràng và kịp thời.
3.1. Khai Thuế Trực Tuyến
Khai thuế trực tuyến là bước tiến quan trọng. Doanh nghiệp khai báo mọi lúc mọi nơi qua internet. Hệ thống tự động kiểm tra và cảnh báo sai sót. Giảm thời gian chờ đợi và chi phí đi lại. Dữ liệu được lưu trữ an toàn và tra cứu dễ dàng. Tích hợp với hóa đơn điện tử và quyết toán thuế. Cơ quan thuế tiếp nhận và xử lý nhanh chóng. Minh bạch thuế được đảm bảo qua hệ thống số.
3.2. Hóa Đơn Điện Tử
Hóa đơn điện tử thay thế hóa đơn giấy truyền thống. Giảm chi phí in ấn và lưu trữ cho doanh nghiệp. Ngăn chặn hóa đơn giả và gian lận thuế. Dữ liệu giao dịch được truyền trực tiếp đến cơ quan thuế. Hệ thống thông tin thuế giám sát thời gian thực. Tăng cường minh bạch thuế trong hoạt động kinh doanh. Doanh nghiệp dễ dàng tra cứu và đối chiếu. Giảm rủi ro thuế do sai sót trong lập hóa đơn.
3.3. Quyết Toán Thuế Tự Động
Quyết toán thuế tự động tiết kiệm thời gian đáng kể. Hệ thống tính toán dựa trên dữ liệu đã khai báo. Giảm sai sót do nhập liệu thủ công. Chi phí tuân thủ thuế giảm nhờ tự động hóa. Doanh nghiệp tập trung vào hoạt động kinh doanh chính. Cơ quan thuế xử lý nhanh hồ sơ quyết toán. Minh bạch thuế được nâng cao qua báo cáo tự động. Chính sách thuế doanh nghiệp áp dụng nhất quán.
IV. Hệ Thống Thông Tin Thuế Hiện Đại
Hệ thống thông tin thuế là nền tảng quản lý hiệu quả. Công nghệ số hóa mọi quy trình từ khai đến quyết toán thuế. Kết nối liên thông giữa cơ quan thuế và doanh nghiệp. Tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. Ngân hàng, hải quan, đăng ký kinh doanh chia sẻ thông tin. Phân tích dữ liệu lớn phát hiện rủi ro thuế. Hỗ trợ thanh tra thuế nhắm mục tiêu chính xác. Khai thuế trực tuyến và hóa đơn điện tử hoạt động trên nền tảng này. Minh bạch thuế đạt mức cao nhờ công khai thông tin. Chi phí tuân thủ thuế giảm đáng kể. Chính sách thuế doanh nghiệp được truyền đạt nhanh chóng.
4.1. Tích Hợp Dữ Liệu Liên Ngành
Tích hợp dữ liệu liên ngành là xu hướng tất yếu. Hệ thống thông tin thuế kết nối với ngân hàng thương mại. Dữ liệu giao dịch tài chính được chia sẻ tự động. Hải quan cung cấp thông tin xuất nhập khẩu. Đăng ký kinh doanh cập nhật thông tin doanh nghiệp. Bảo hiểm xã hội chia sẻ dữ liệu lao động. Giảm khai báo trùng lặp và chi phí tuân thủ thuế. Nâng cao minh bạch thuế trong toàn bộ hệ thống.
4.2. Phân Tích Rủi Ro Thuế
Phân tích rủi ro thuế dựa trên dữ liệu lớn. Hệ thống tự động đánh giá mức độ tuân thủ. Phát hiện bất thường trong khai báo và giao dịch. Xếp hạng doanh nghiệp theo mức độ rủi ro thuế. Thanh tra thuế tập trung vào đối tượng nguy cơ cao. Doanh nghiệp tuân thủ tốt được giảm kiểm tra. Tiết kiệm nguồn lực cho cả hai bên. Chính sách thuế doanh nghiệp áp dụng phù hợp từng nhóm.
4.3. Dịch Vụ Hỗ Trợ Trực Tuyến
Dịch vụ hỗ trợ trực tuyến phục vụ 24/7. Doanh nghiệp tra cứu thông tin chính sách thuế doanh nghiệp. Hướng dẫn khai thuế trực tuyến chi tiết từng bước. Giải đáp thắc mắc qua chatbot và email. Giảm chi phí tuân thủ thuế nhờ tự phục vụ. Cập nhật thay đổi quy định kịp thời. Minh bạch thuế qua công bố công khai trên cổng thông tin. Nâng cao sự hài lòng của người nộp thuế.
V. Thanh Tra Thuế Dựa Trên Rủi Ro
Thanh tra thuế dựa trên rủi ro là phương pháp tiên tiến. Thay vì kiểm tra đồng loạt, tập trung vào đối tượng nguy cơ cao. Hệ thống thông tin thuế phân tích và xếp hạng rủi ro thuế. Doanh nghiệp có dấu hiệu bất thường được ưu tiên kiểm tra. Tiết kiệm nguồn lực và tăng hiệu quả thanh tra thuế. Doanh nghiệp tuân thủ tốt giảm tần suất kiểm tra. Giảm chi phí tuân thủ thuế cho đối tượng đáng tin cậy. Cải cách thủ tục hành chính thuế thông qua phân loại quản lý. Minh bạch thuế trong tiêu chí đánh giá và lựa chọn. Chính sách thuế doanh nghiệp khuyến khích tuân thủ tự nguyện. Quyết toán thuế được kiểm tra chọn lọc thay vì toàn diện.
5.1. Tiêu Chí Đánh Giá Rủi Ro
Đánh giá rủi ro thuế dựa trên nhiều tiêu chí. Lịch sử tuân thủ của doanh nghiệp qua các năm. Tỷ lệ thuế so với doanh thu và lợi nhuận. Sự khác biệt lớn so với trung bình ngành. Giao dịch liên kết và chuyển giá. Sử dụng hóa đơn điện tử và khai thuế trực tuyến đúng quy định. Thay đổi đột ngột trong báo cáo tài chính. Hệ thống thông tin thuế tự động tính điểm rủi ro.
5.2. Phương Pháp Thanh Tra Thuế
Phương pháp thanh tra thuế đa dạng và linh hoạt. Thanh tra tại trụ sở cơ quan thuế cho rủi ro thấp. Thanh tra tại doanh nghiệp cho trường hợp phức tạp. Kiểm tra chuyên đề về hóa đơn điện tử và khai thuế trực tuyến. Đối chiếu dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. Sử dụng phần mềm phân tích phát hiện bất thường. Giảm thời gian và chi phí tuân thủ thuế cho doanh nghiệp. Minh bạch thuế trong quy trình và kết quả thanh tra.
5.3. Xử Lý Sau Thanh Tra
Xử lý sau thanh tra thuế phải công bằng và kịp thời. Ban hành quyết định về vi phạm và xử phạt. Thu hồi nợ thuế và tiền phạt theo quy định. Hỗ trợ doanh nghiệp khắc phục sai sót. Cập nhật hồ sơ quản lý và điểm rủi ro thuế. Công khai kết quả với vi phạm nghiêm trọng. Tăng cường minh bạch thuế và răn đe. Rút kinh nghiệm cải thiện chính sách thuế doanh nghiệp.
VI. Giải Pháp Nâng Cao Tuân Thủ Thuế
Nâng cao tuân thủ thuế cần giải pháp đồng bộ. Cải cách thủ tục hành chính thuế tiếp tục đẩy mạnh. Hoàn thiện hệ thống thông tin thuế tích hợp toàn diện. Mở rộng hóa đơn điện tử và khai thuế trực tuyến bắt buộc. Đơn giản hóa quy trình quyết toán thuế cho doanh nghiệp. Giảm chi phí tuân thủ thuế thông qua tự động hóa. Tăng cường minh bạch thuế bằng công khai thông tin. Hoàn thiện chính sách thuế doanh nghiệp phù hợp thực tế. Áp dụng thanh tra thuế dựa trên rủi ro toàn diện. Nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ thuế. Tuyên truyền giáo dục ý thức tuân thủ cho doanh nghiệp.
6.1. Hoàn Thiện Chính Sách Thuế
Chính sách thuế doanh nghiệp cần ổn định và minh bạch. Giảm thuế suất cho ngành ưu tiên khuyến khích đầu tư. Mở rộng ưu đãi thuế cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. Đơn giản hóa các loại thuế và cách tính. Thống nhất quy định về quyết toán thuế. Giảm rủi ro thuế do diễn giải khác nhau. Tham vấn doanh nghiệp trước khi ban hành chính sách mới. Đánh giá tác động của chính sách thuế doanh nghiệp thường xuyên.
6.2. Nâng Cao Năng Lực Cán Bộ
Cán bộ thuế cần được đào tạo thường xuyên. Cập nhật kiến thức về khai thuế trực tuyến và hóa đơn điện tử. Kỹ năng sử dụng hệ thống thông tin thuế hiệu quả. Phân tích dữ liệu và đánh giá rủi ro thuế chính xác. Kỹ năng giao tiếp và hỗ trợ doanh nghiệp. Đạo đức nghề nghiệp và minh bạch thuế. Chế độ đãi ngộ hợp lý giữ chân nhân tài. Xây dựng đội ngũ chuyên nghiệp phục vụ người dân.
6.3. Tăng Cường Tuyên Truyền
Tuyên truyền giáo dục nâng cao ý thức tuân thủ. Phổ biến chính sách thuế doanh nghiệp qua nhiều kênh. Hướng dẫn khai thuế trực tuyến và sử dụng hóa đơn điện tử. Tổ chức tập huấn về quyết toán thuế cho doanh nghiệp. Công bố điển hình tốt và xấu để răn đe. Giảm chi phí tuân thủ thuế qua chia sẻ kinh nghiệm. Tăng minh bạch thuế bằng công khai thông tin. Xây dựng văn hóa tuân thủ thuế trong cộng đồng doanh nghiệp.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (228 trang)Nội dung chính
Context length exceeded. Your messages contain 135668 characters (approximately 33917 tokens), but the maximum allowed is 128000 characters (32000 tokens). Please reduce your message length or upgrade to a plan with the Full Context addon. discord.gg/airforce
Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM HỌC VIỆN NGÂN HÀNG ------------ NGUYỄN THỊ CẨM GIANG QUẢN LÝ THUẾ NHẰM THÚC ĐẨY TUÂN THỦ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI – 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM HỌC VIỆN NGÂN HÀNG ------------ NGUYỄN THỊ CẨM GIANG QUẢN LÝ THUẾ NHẰM THÚC ĐẨY TUÂN THỦ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng Mã số: 9340201 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. LÊ THỊ DIỆU HUYỀN 2. NGUYỄN THỊ THANH HOÀI HÀ NỘI – 2024 i LỜI CAM ĐOAN Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không vi phạm qui định liêm chính học thuật trong nghiên cứu khoa học của Học viện Ngân hàng. Hà Nội, ngày tháng 04 năm 2024 Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Cẩm Giang ii LỜI CẢM ƠN Chặng đƣờng NCS của tôi là chặng đƣờng may mắn có đƣợc nhiều trải nghiệm và kỷ niệm đáng quý.
Tôi chắp bút viết đơn thi tuyển đầu vào NCS khi vừa sinh con đầu lòng đƣợc 6 tháng và khi tôi viết những dòng này để khép lại chặng đƣờng NCS là khi bạn thứ 2 đã gần 3 tuổi. Covid và con nhỏ là những từ khóa mà tôi từng đƣa ra bao biện cho những lần trì hoãn của mình, nhƣng sau đó tôi hiểu đây là những khó khăn và thách thức mà không chỉ tôi mà những NCS khác cũng phải vƣợt qua, để hiểu rằng có đƣợc những thành quả ngọt ngào thì con đƣờng đó không chỉ trải đầy hoa hồng. Từ đó tôi đã lựa chọn cho bản thân con đƣờng tiếp tục nghiên cứu mà không hề đơn độc. Để có đƣợc bản luận án này, ngoài nỗ lực không ngừng nghỉ của NCS mà tôi nhận đƣợc rất nhiều sự hỗ trợ, sự đồng hành cả về chuyên môn và kinh nghiệm quý báu.
Trƣớc hết, em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành, sâu sắc đến 2 ngƣời hƣớng dẫn khoa học vô cùng tuyệt vời là PGS. Lê Thị Diệu Huyền và PGS. Nguyễn Thị Thanh Hoài. Em không thể hoàn thành luận án này nếu không có những nhận xét và phản hồi sâu sắc mang tính xây dựng của các cô giáo đã luôn động viên, khuyến khích em.
Các cô không chỉ giúp em trong xây dựng bảng hỏi, liên hệ với các đáp viên, gợi ý khuyến nghị phù hợp mà các cô còn là liều thuốc tinh thần giúp em dẹp bỏ mọi sự trì hoãn và các chƣớng ngại trong nghiên cứu. Các cô không quản ngày đêm khuya sớm online trong suốt thời gian Covid cũng nhƣ offline trong suốt quá trình nghiên cứu, hƣớng dẫn chỉ bảo em tận tình để có sản phẩm hoàn thiện trình Hội đồng các cấp. Bên cạnh đó, NCS cũng xin gửi lời tri ân tới các Thầy, Cô Ban lãnh đạo Học viện Ngân hàng, Khoa Sau đại học Học viện Ngân hàng, các Thầy, Cô trong hội đồng các cấp, các nhà khoa học phản biện độc lập đã nhiệt tình giúp đỡ trong thời gian học tập và nghiên cứu, góp ý, chỉnh sửa để luận án của tác giả đƣợc hoàn thiện. NCS xin gửi lời cảm ơn đến lãnh đạo cục thuế, chi cục thuế, DN đã ủng hộ, nhiệt tình đóng góp ý kiến, hỗ trợ khảo sát, phỏng vấn, cung cấp số liệu và thông tin quý báu giúp NCS hoàn thành nghiên cứu này.
Sự tham gia nhiệt tình của các đáp viên thể hiện sự khao khát mong muốn sự thay đổi, cải cách trong phƣơng thức quản lý thuế, đây là yếu tố tiên quyết không chỉ đóng góp cho sự thành công của luận án mà còn truyền cho NCS sự thôi thúc thực hiện nghiên cứu này. Ngoài ra, sẽ thiếu sót nếu NCS không gửi lời tri ân đến ban lãnh đạo Khoa iii Tài chính, bộ môn Thuế Tài chính công luôn tạo điều kiện hết sức để NCS dành thời gian tập trung nghiên cứu. Cảm ơn các anh em đồng nghiệp luôn san sẻ, yêu thƣơng và động viên em. Cuối cùng, NCS muốn bày tỏ lòng biết ơn đến gia đình.
Con xin chân thành cảm ơn bố mẹ 2 bên luôn tạo điều kiện hết sức để con có thể kiên định với con đƣờng nghiên cứu và nghề nghiệp mà con đã chọn. Cảm ơn ngƣời chồng đã luôn nhẫn nại, khuyến khích và thấu hiểu những khó khăn của em trong suốt thời gian em làm luận án, cảm ơn anh đã thay em vừa xây nhà và xây tổ ấm trong suốt thời gian qua. Món quà này tôi cũng muốn xin dành tặng cho 2 ngƣời con thân yêu (Tin va Chip) của tôi, là động lực giúp tôi vƣợt qua mọi khó khăn để đến đƣợc kết quả này. Tôi vô cùng biết ơn những thành viên trong gia đình với tình yêu vô điều kiện đã dành cho tôi.
Chặng đƣờng NCS này tuy đã dần khép lại, nhƣng sẽ là điểm mở đầu cho chặng đƣờng nghiên cứu tiếp theo… Hà Nội, tháng 4 năm 2024 Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Cẩm Giang iv MỤC LỤC MỞ ĐẦU .1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Nghiên cứu về tuân thủ thuế. Nghiên cứu về quản lý thuế nhằm thúc đẩy tính tuân thủ thuế của doanh nghiệp. Tổng hợp các phƣơng pháp nghiên cứu đã sử dụng.
Kết quả kế thừa và khoảng trống nghiên cứu. Kết quả kế thừa từ các công trình nghiên cứu trƣớc đây. Khoảng trống nghiên cứu. Các câu hỏi nghiên cứu trong luận án.28 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1.29 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TUÂN THỦ THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ.
Cơ sở lý luận về tuân thủ thuế. Khái niệm về thuế. Khái niệm tuân thủ thuế. Phân loại tuân thủ thuế.
Các tiêu chí đánh giá tuân thủ thuế của doanh nghiệp. Cơ sở lý luận về quản lý thuế. Một số khái niệm về quản lý thuế. Mục tiêu của quản lý thuế.
Nguyên tắc của quản lý thuế. Nội dung cơ bản của quản lý thuế. Các nhân tố ảnh hƣởng đến hành vi tuân thủ thuế của doanh nghiệp. Nhóm nhân tố liên quan đến quản lý thuế.
Nhóm yếu tố về đối tƣợng nộp thuế. Nhóm nhân tố liên quan đến đặc điểm kinh tế - xã hội. Mô hình lý thuyết. Mô hình tuân thủ của Grabosky và Braithwaite.
Mô hình lý thuyết hành động hợp lý. Mô hình lý thuyết về chấp nhận công nghệ. Mô hình tuân thủ thuế của Fischer. Mô hình khung sƣờn dốc trơn trƣợt về tuân thủ thuế.
Kinh nghiệm quốc tế về tăng cƣờng hoạt động quản lý thuế nhằm thúc đẩy tuân thủ thuế. Kinh nghiệm quản lý thuế của cơ quan thuế Úc. Kinh nghiệm quản lý thuế của cơ quan thuế Anh. Kinh nghiệm quản lý thuế của cơ quan thuế Canada.
Kinh nghiệm quản lý thuế của cơ quan thuế Singapore. Kinh nghiệm quản lý thuế của cơ quan thuế Malaysia. Bài học kinh nghiệm về quản lý thuế nhằm thúc đẩy tuân thủ tại Việt Nam.72 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2.76 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG TUÂN THỦ THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ TẠI VIỆT NAM. Bối cảnh kinh tế - xã hội Việt Nam giai đoạn 2016 – 2022.
Tình hình thu ngân sách nhà nƣớc trong giai đoạn 2016 – 2022. Thực trạng bộ máy quản lý thuế ở Việt Nam. Quá trình đổi mới phƣơng thức quản lý thuế hiện đại ở Việt Nam. Thực trạng tuân thủ thuế của doanh nghiệp ở Việt Nam.
Thực trạng về doanh nghiệp ở Việt Nam giai đoạn 2016 – 2022. Thực trạng tuân thủ thuế của doanh nghiệp Việt Nam. Thực trạng quản lý thuế đối với doanh nghiệp ở Việt Nam. Thực trạng hoạt động tuyên truyền và hỗ trợ thuế.
Thực trạng hoạt động quản lý đăng ký thuế. Thực trạng quản lý kê khai thuế. Thực trạng hoạt động quản lý nộp thuế. Thực trạng quản lý hoàn thuế.
Thực trạng hoạt động thanh tra, kiểm tra thuế. Thực trạng quản lý nợ thuế và cƣỡng chế thuế. Thực trạng quản lý tình hình thực hiện hóa đơn điện tử. Đánh giá thực trạng quản lý thuế đối với doanh nghiệp tại Việt Nam.
Kết quả đạt đƣợc:. 132 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. 135 CHƢƠNG 4: NGHIÊN CỨU MỨC ĐỘ ẢNH HƢỞNG CỦA QUẢN LÝ THUẾ ĐẾN TUÂN THỦ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM. Phƣơng pháp nghiên cứu và quy trình nghiên cứu.
Phƣơng pháp nghiên cứu. Quy trình nghiên cứu. Thiết kế mô hình nghiên cứu. Thiết kế nội dung nghiên cứu định tính.
Kết quả nghiên cứu định tính. Mô hình nghiên cứu định lƣợng. Mô hình nghiên cứu đề xuất. Giả thuyết nghiên cứu.
Phƣơng pháp kiểm định mô hình. Kết quả phân tích định lƣợng. Kết quả kiểm định chất lƣợng của thang đo. Phân tích nhân tố khám phá EFA.
Phân tích hồi quy đa biến. Kết quả hồi quy. Thảo luận kết quả nghiên cứu. 156 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4.
159 vii CHƢƠNG 5: GIẢI PHÁP TĂNG CƢỜNG QUẢN LÝ THUẾ NHẰM THÚC ĐẨY TUÂN THỦ THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP Ở VIỆT NAM. Định hƣớng về quản lý thuế nhằm thúc đẩy tuân thủ thuế ở Việt Nam. Định hƣớng chung về cải cách quản lý thuế. Định hƣớng về mục tiêu đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thuế ở Việt Nam.
Yêu cầu để xây dựng giải pháp. Một số giải pháp nhằm tăng cƣờng quản lý thuế để đẩy mạnh tuân thủ của doanh nghiệp ở Việt Nam .1 Về hoàn thiện hệ thống cơ sở pháp lý. Về hoàn thiện các thủ tục đăng ký thuế, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế 166 5. Về tăng cƣờng các nội dung trong công tác quản lý thuế.
Về xây dựng cơ sở dữ liệu ngƣời nộp thuế. Đẩy mạnh hệ thống giám sát và đảm bảo an toàn bảo mật thông tin của ngành Thuế:. Tiếp tục hoàn thiện bộ tiêu chí đánh giá rủi ro tuân thủ. Sắp xếp lại cơ cấu tổ chức và phát triển nhân lực ngành Thuế.
Về tăng cƣờng ứng dụng công nghệ thông tin trong chuyển đối số, hƣớng tới số hóa ngành Thuế. Tăng cƣờng quản lý thuế đối với doanh nghiệp có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài trƣớc tác động của Thuế tối thiểu toàn cầu. Tăng cƣờng công tác quản lý thuế đối với doanh nghiệp kinh doanh thƣơng mại điện tử. Đối với cơ quan nhà nƣớc thuộc Bộ, ban ngành có liên quan:.
Đối với đại lý thuế, tổ chức cung cấp dịch vụ số, hiệp hội doanh nghiệp. Đối với doanh nghiệp. 182 KẾT LUẬN CHƢƠNG 5.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Từ khóa và chủ đề nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ nghiên cứu các giải pháp quản lý thuế hiệu quả nhằm nâng cao tuân thủ thuế của doanh nghiệp Việt Nam. Đề xuất cơ chế quản lý, chính sách thuế và biện pháp hành chính để cải thiện môi trường kinh doanh.
Luận án "Quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Ngân hàng. Năm bảo vệ: 2024.
Luận án "Quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam" thuộc chuyên ngành Tài chính ngân hàng. Danh mục: Tài Chính - Ngân Hàng.
Luận án "Quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam" có 228 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Quản lý thuế thúc đẩy tuân thủ doanh nghiệp Việt Nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.