Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưởng giai đoạn 2006201
Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và các yếu tố ảnh hưởng đến ngành dược Việt Nam.
Tổ chức quản lý dược
Luan An
Luận án tiến sĩ dược học
Năm xuất bản
Số trang
190
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (190 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BO Y TE TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI CHU QUÓC THỊNH NGHIÊN CỨU XU HƯỚNG NHẬP KHẨU THUỎC VA MOT SO YEU TO ANH HUONG GIAI DOAN 2006-2014 LUAN AN TIEN SI DUQC HOC HA NOI, NAM 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TÉ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI CHU QUOC THINH NGHIEN CUU XU HUONG NHAP KHAU THUOC VA MOT SO YEU TO ANH HUONG GIAI DOAN 2006-2014 LUAN AN TIEN SI DUQC HOC CHUYÊN NGÀNH: TÔ CHỨC QUẢN LÝ DƯỢC MÃ SỐ: 62.12 Người hướng dẫn khoa học: TS. Trương Quốc Cường PGS. Nguyễn Thị Thái Hằng HÀ NỘI, NĂM 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án này là của riêng tôi. Các sô liệu, kêt quả nêu trong luận án này là trung thực, chưa có ai công bô trong bất kì một công trình nghiên cứu nào khác.
Nghiên cứu sinh Chu Quốc Thịnh LỜI CẢM ƠN Luận án này được hoàn thành là kết quả của sự giúp đỡ, hỗ trợ tận tình của: Cục quản lí Dược - Bộ Y tẾ, Cục Điều tra chống buôn lậu, Cục Công nghệ thông tin và thống kê tin học - Tổng cục Hải quan, Ban giám hiệu trường Đại học Dược Hà Nội, Bộ môn Quản lí & kinh tế dược và Phòng Sau đại học. Nhân dịp này, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới: PGS. TS Nguyễn Thị Thái Hằng, Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu và Đào tạo Y - Sinh - Dược, Trưởng Khoa Dược Đại học Duy Tân, Nguyên Trưởng Bộ môn Quản lí & kinh tế dược- Trường Đại học Dược Hà Nội đã giúp tôi có phương pháp luận, bố cục, gợi ý tôi hướng phát triển và hoàn thiện luận án. Trương Quốc Cường, Cục trưởng Cục quản lí Dược- Bộ Y tế, đã tạo điều kiện thuận lợi, chỉ bảo, gợi ý cho tôi hướng phát triển nghiên cứu đáp ứng với nhu cầu thực tiễn và hoàn thiện luận án.
Tôi cũng xin chân thành gửi lời cảm ơn tới các học viên cao học, dược sỹ đã tham gia triển khai một phần luận án này và những người bạn đã động viên, khích lệ, giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu và học tập tại trường. Cuối cùng, tôi vô cùng biết ơn sâu sắc tới gia đình của tôi - nguồn động viên khích lệ lớn nhất mà tôi có được để hoàn thành tốt luận án này. Xin cảm ơn tất cả! Nghiên cứu sinh Chu Quốc Thịnh ii MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾTT TÁTT.sc sscssecssecsss+ v DANH MỤC CÁC BÁNG.- << secssEvseEveeEkAeErktEketrkserkserkesrrkerrssrrssee ii DANH MUC CAC HINHuvecsssessssssssosessssssssssesssseesnsecssnecssnesessecesnsesssseessneessnecesavessse iv DAT VAN DE.vsssscssssssssescssecssseccsssscsssecessecsensscessecesnscssssecsnsccessesssnecessecesssecensecessscessees 1 Chương 1. Một số khái niệm dùng trong nghiên cứu.
Thực trạng nhập khẩu thuốc tại Việt Nam. Sự cần thiết của nhập khẩu thuốc tại Việt Nam. Tóm tắt tình hình nhập khẩu thuốc của Việt Nam. Các chính sách quản lý nhập khâu thuốc tại Việt Nam.
Tổng quan về phương pháp phân tích xu hướng. Khái niệm và phân loại của chuỗi số thời gian. Một số đặc điểm cơ bản của số liệu chuỗi thời gian. Các phương pháp phân tích chuỗi thời gian.
Một số phân tích đặc thù khác.----2- c£©+©++vec+see+vsercrseee 25 1. Các nghiên cứu trên thế giới và tại Việt Nam. Nghiên cứu về xu hướng nhập khẩu thuốc. Nghiên cứu về mức độ sử dụng/tiêu thụ của một số nhóm thuốc.
Nghiên cứu về một số yếu tố ảnh hưởng tới nhập khẩu thuốc Chương 2. ĐÓI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨCU. 38 Đệ hIHIOH:EE Từ THIỀHETN-seeexsttrssrittittTVipfttAViVEtoifnVifoS{ E910 SSIDEPRHGI390190Zat0xgirgtol 2. Cấu phần nghiên cứu định lượng.
Đồi'tOHE HEHIEH/GỮÚ gi GoGiongieGigAGDGGGUESGGtAaBGiSSGtuaayenaasassal 2. Thời gian và địa điểm nghiên cứu:. Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu: 2. Phương pháp thu thập số liệu và công cụ thu thập số liệu 2.
Biến số nghiên cứu định lượng .6: Nhậ0 Tiện, đun lữ S6:HỆỮ Goocsscccusgb86ttociiSaotosstpjsuassuad 45 2. Phân tích số liệu.----¿- ¿2 ©22+++2EE+£EEE2EEEEEEEE2EEEEEEEEEZEErrrkerrke 45 iii 9:3.Gấuph5niBhiên 6f#u/địnH HBÌiusssssssscensoesdottatlogSq03900-i3003,30xsđ 49 2. Đối tượng nghiên cứu định tính.----- ¿22+ sz2+sz+czxee+ 49 2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu định tính.
Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu. Phương pháp thu thập số liệu. Các chủ đề trong nghiên cứu định tính. Thu thập, quản lý và phân tích số liệu định tính.
Đạo đức nghiên CỨU. --- «<5 5+5 TT 0 vn 51 Churong 3. KET QUA NGHIEN CỨU. Xu hướng nhập khẩu thuốc tại Việt Nam giai đoạn 2006-2014.
Tình hình nhập khẩu thuốc giai đoạn 2006-20 14. Xu hướng nhập khẩu một số nhóm thuốc điển hình. Một số yêu tô ảnh hưởng tới xu hướng nhập khẩu thuốc tại Viét Nam. Mối liên quan của KNNK với các yếu tố về kinh tế - văn hóa - xã hội.
Mối liên quan của KNNK với các yếu tố về tình hình bệnh tật. Ảnh hưởng của công nghiệp được trong nước đến nhập khẩu thuốc. Ảnh hưởng của các chính sách lên nhập khẩu thuốc. BAN TUAN tua tang gi tsBGBidS8GïG300G80 A0(088gq6G38SGiwungssaii 100 4.
Xu hướng nhập khẩu thuốc tại Việt Nam giai đoạn 2006 - 2014. Một số yếu tố ảnh hưởng tới nhập khẩu thuốc tại Việt Nam. Bàn luận về những đóng góp và hạn chế của đề tài. Những đóng góp của đề tài.
Hạn chế của đề tài. s22 the KET LUẬN VÀ KIÊN NGHHỊ,. 2° e< se E2sz€EzeeEEvseevreecvrseccvesere 127 Kết TU nen tslllOASSSIENNINGREREIESUH4SIGGSVAGRIYNSHASRHSBRsweodt 127 {01 10 6®. 129 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN AN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC IV DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TÁT AIDS : Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người AR : Tự tương quan ARIMA : Tích hợp tự tương quan và trung bình động ATC : Hệ thống Giải phẫu — Điều trị - Hoá học BP : Dược điền Anh CPI : Chỉ số giá tiêu dùng DDD : Liều hàng ngày DID : Liều hàng ngày sử dụng cho 1000 dân DN : Doanh nghiệp EMA : Cơ quan quản lý Dược Châu Âu EP : Dược điển Châu Âu ESAC : Hệ thống giám sát tiêu thụ thuốc kháng sinh tại Châu Âu GARB : Dự án toàn cầu về kháng kháng sinh Việt Nam GDP : Tổng sản phẩm quốc nội Giá CIF : Giá tại cửa khẩu tại bên nhập GMP : Thực hành tốt sản xuất thuốc ICH : Hội nghị quốc tế về hài hòa hóa các thủ tục đăng ký được phẩm sử dụng cho con người IMS : Tổ chức Khoa học thông tin y tế IP : Duge dién Quéc té KNNK : Kim ngach nhap khau MA : Trung binh dong DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIỆT TAT Mã HS : mã hàng hóa thuốc nhập khẩu vào Việt Nam theo hội nhập ASEAN OECD : Tổ chức Hợp tác và phát triển PVS : Phỏng vấn sâu SDK : Số đăng ký TRIPS : Hiệp định thương mại về sở hữu trí tuệ UNIDO : Tổ chức phát triển công nghiệp liên hợp quốc USD : Đô la Mỹ USP : Dược điển Mỹ VAR : Vector tự hồi quy VEC : Vector hiệu chỉnh sai số WHO : Tổ chức Y tế thế giới WTO : Tổ chức thương mại thế giới DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.
Số liệu số đăng ký thuốc sản xuất trong nước còn hiệu lực tính đến 31/12/2011/4ã)615 BHEð TiMfi1L2(12-00TEGoeas g0 SESQDGGSRINGSRADGNSIHGRRGRGNENB 7 Bang 1. Công suất sản xuất trung bình của các nhà máy trong nước. Thống kê tình hình sản xuất, xuất nhập khẩu dược phẩm. Số liệu số đăng ký thuốc nhập khẩu còn hiệu lực tính đến 31/12/2011 và cấp PREP MAM ZO L2-201F csc csscenevsusnsosnesasnssnavensnswscuvenenavensusnvennonannseveusonannarcennvacvanssnacenneennee II Bảng 1.
Số lô thuốc nhập khâu không đạt chất lượng năm 201 1- 7/2014. Số hoạt chất và lượt nhập khẩu thuốc giai đoạn 2006-2014. Mô tả chung về thuốc nhập khâu giai đoạn 2006-2014 Bảng 3. Tình hình nhập khẩu thuốc giai đoạn 2006-20 14.
Tỷ trọng KNNK theo mã ATC bậc |. Mười quốc gia có tý trọng KNNK đứng đầu theo từng năm. Xu hướng nhập khẩu nhóm kháng khuẩn tác dụng toàn thân. Tỷ trọng KNNK và tỷ trọng DDD của nhóm kháng khuẩn tác dụng toàn thân theö tủÄ:A TỔ Đậ Ổ caeccosdoogguatiiti815466191166561015y6014159)4480083ã103400151630018X0i3102059x0Ø8 64 Bảng 3.
Tỷ trọng KNNK và tỷ trọng DDD của nhóm kháng khuẩn tác dụng toàn thân theo ma ATC bac A3. Xu hướng nhập khẩu nhóm thuốc điều trị đái tháo đường. Tỷ trọng KNNK và tỷ trọng DDD các nhóm điều trị đái tháo đường. Xu hướng nhập khẩu nhóm thuốc điều trị bệnh tăng huyết áp.
Tỷ trọng KNNK và tỷ trọng DDD các nhóm điều trị tăng huyết áp Bảng 3. Kết quả phân tích mô hình VEC giữa KNNK và các yếu tố về dân số và kinh HS sense rrcccagreev tases tus ree Ca oo om ees neNS coerce! 74 Bang 3. Kết quả phân tích mô hình VEC giữa KNNK và các biến về cơ cầu dân số 75 Bảng 3. Kết quả kiểm định nhân quả Granger giữa KNNK và các yếu tố về dân số, KHÍ: lễ seeeseaiiennoonuinhdkdbusgtitbadntksningtiannisoogkdndhinsdkdtttrsiosfiub72000ssg81346e:3f.
Kết quả phân tích mô hình VEC giữa KNNK nhóm thuốc tim mạch và các yêu tố về mô hình bệnh tật.---sc-©+z©S+2£EE+£2EEXEEEEEEEEEX12711127211277111111E 71121 qd Bang 3. Kết quả kiêm định nhân quả Granger giữa KNNK các thuốc tim mạch và các yêu tố về mô hình bệnh tật.- 2 2¿¿£++++2EEE£+EE+E+2E+22EEEEEEEE221322222222ecrrrrrer 78 Bảng 3. Kết quả phân tích mô hình VEC giữa KNNK nhóm thuốc ung thư và các yên TONE rii0!hLiDHi/DEHHP(fE:xoscssnssuivtongptiitoaigissu4gi30S8400353005111001130g144539Qgra3ongrteesraspi 79 ii Bảng 3. Kết quả kiểm định nhân quả Granger giữa KNNK các thuốc ung thư và các yếu tố về mô hình bệnh tẬt.- 22 2£¿££+++2EEE£2EE+2£EEE+22EE2222112221122221222212 222cc.
Két quả phân tích mô hình VEC giữa KNNK nhóm thuốc kháng khuẩn và áo Yeft10 về rô hinh/DERHHTfDssunousgttittasanibiHibsg,RIGIAGGISbuiiqqsqataga 81 Bang 3. Kết quả kiểm định nhân quả Granger giữa KNNK thuốc kháng khuẩn và các yếu tô về mô hình bệnh tật.---¿ ¿2£ ©++©E++££EE++£ES2+£EEE+eEESzeEEEEerrvxerrrrerrrree 82 Bang 3. Két quả phân tích mô hình VEC giữa DID thuốc kháng sinh nhập khẩu và 0 ÈHHL ÒI 000074 0G15ỀE/DIRREERUNGREGOUGMEWODABGNRGWHIGIH-UGWEbigfgszwddt 83 Bảng 3. Kết quả phân tích mô hình VEC giữa DID thuốc huyết áp nhập khẩu và sản %Xuiif:†TGH TƯ básssccnksnesssceskiinsdane GA 1014 i46651064835800631600g5180l066401 6 180688.
Kết quả phân tích mô hình VEC gitta DID thuốc điều trị đái tháo đường nhập khâu và sản xuât tronØ NưỚC .- 5 + + +5 S+* + E SE EvE+vErerrrrerrerrreererree 86 Bang 3. Su thay đổi xu hướng KNNK thuốc của của thuốc nhập khẩu có xuất xứ từ quôc gia nhóm I và nhóm 2 trước và sau năm 2012. Sự thay đôi mức chênh lệnh KNNK giữa thuốc xuất xứ từ quốc gia nhóm I so với nhóm 2 trước và sau năm 2 ]2. ---- 5-2 * + +*+tsx+y*v+eEexerererrrrrrxrrrrrerererrri 93 Bảng 3.
Sự thay đổi xu hướng liều DID của thuốc nhập khẩu có xuất xứ từ quốc gia nhóm 1 va quoc gia nhóm 2 trước và sau năm 202. - ¿+ + ++++£+x+xxvxeesxesxexxe 95 iii DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Tiền thuốc bình quân đầu người giai đoạn 2000-2014. Tỷ trọng thuốc sản xuất trong nước giai đoạn 2001-2014.
Cơ cau dây chuyền thuốc hóa dược sản xuất LTOTBTIDE lscsseeonisasassesresrea 6 Hình 1. Tỷ lệ các lô thuốc vi phạm chất lượng theo nhóm tác dụng dược lý của Hàn Oib6/va A0 Độ tim S011:-7/2012:c:cscisc662660 i04 1408105404440, 12 Hình 1.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưở" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và các yếu tố ảnh hưởng đến ngành dược Việt Nam.
Luận án "Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưở" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Dược Hà Nội. Năm bảo vệ: 2017.
Luận án "Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưở" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưở" thuộc chuyên ngành Tổ chức quản lý dược. Danh mục: Dược Học.
Luận án "Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưở" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưở" có 190 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu xu hướng nhập khẩu thuốc và một số yếu tố ảnh hưở" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.