Luận án Tiến sĩ: Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa - Moayed Daneshyari, Oklahoma State University

Khám phá cách tối ưu hóa bầy đàn hạt văn hóa, ứng dụng thuật toán tiên tiến để lan tỏa và bảo tồn tri thức, tạo sức ảnh hưởng bền vững trong cộng đồng.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

308

Thời gian đọc

47 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

60 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Tổng quan về Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa (CPSO)
Số trang:
308 trang
Trường:
Oklahoma State University
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Tổng quan về Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa CPSO

Giới thiệu về Thuật toán tối ưu hóa bầy đàn hạt văn hóa (CPSO). CPSO kết hợp hiệu quả giữa thuật toán tối ưu hóa bầy đàn hạt (PSO) và thuật toán văn hóa (CA). Nó mang lại khung cấu trúc mạnh mẽ cho các bài toán tối ưu hóa phức tạp. Phương pháp này tận dụng trí tuệ bầy đàn để tìm kiếm giải pháp tối ưu. Nó cũng sử dụng không gian niềm tin để hướng dẫn quá trình tìm kiếm. Mục tiêu là đạt được tối ưu hóa toàn cục một cách hiệu quả hơn. Nghiên cứu này tập trung vào các ứng dụng của CPSO. Nó giải quyết các vấn đề tối ưu hóa đa mục tiêu, có ràng buộc và động. CPSO thể hiện khả năng thích ứng cao.

1.1. Khái niệm cốt lõi PSO và Thuật toán Văn hóa

Tối ưu hóa bầy đàn hạt (PSO) mô phỏng hành vi xã hội của các cá thể. Các hạt di chuyển trong không gian tìm kiếm. Mỗi hạt điều chỉnh vị trí hạt và vận tốc hạt dựa trên kinh nghiệm của chính nó và kinh nghiệm của bầy đàn. PSO là một thuật toán metaheuristic nổi tiếng. Thuật toán văn hóa (CA) là một thuật toán tiến hóa. CA bao gồm hai không gian chính: không gian dân số (population space) và không gian niềm tin (belief space). Không gian niềm tin lưu trữ kiến thức tổng hợp của dân số. Kiến thức này sau đó hướng dẫn quá trình tiến hóa. Sự kết hợp này giúp cải thiện khả năng khám phá và khai thác. Nó giảm thiểu nguy cơ mắc kẹt vào cực tiểu cục bộ.

1.2. Kiến trúc và Không gian Niềm tin của CPSO

CPSO tích hợp không gian niềm tin của CA vào cấu trúc PSO. Không gian niềm tin chứa các kiến thức về miền chấp nhận được, kinh nghiệm của người tốt nhất và người tệ nhất. Thông tin này được cập nhật trong suốt quá trình tối ưu hóa. Nó cung cấp hướng dẫn toàn cầu cho các hạt trong không gian dân số. Mỗi hạt trong bầy đàn không chỉ học hỏi từ những hạt lân cận. Nó còn học hỏi từ kiến thức tổng hợp được lưu trữ trong không gian niềm tin. Điều này làm tăng cường khả năng khám phá không gian giải pháp. Nó cũng giúp duy trì sự đa dạng của bầy đàn.

1.3. Lợi ích của sự kết hợp Tối ưu hóa toàn cục

Sự kết hợp giữa PSO và CA mang lại nhiều lợi ích. CPSO cải thiện khả năng đạt được tối ưu hóa toàn cục. Không gian niềm tin cung cấp một cơ chế học hỏi ở cấp độ cao hơn. Nó giúp các hạt tránh các vùng tối ưu cục bộ. Các hạt có thể điều chỉnh vận tốc hạt và vị trí hạt hiệu quả hơn. CPSO giải quyết các hạn chế của PSO truyền thống. PSO truyền thống đôi khi hội tụ sớm hoặc mắc kẹt. CPSO là một thuật toán metaheuristic mạnh mẽ hơn. Nó phù hợp với các vấn đề tối ưu hóa phức tạp.

II.CPSO Thuật toán Tối ưu hóa Đa Mục tiêu Hiệu quả

Thuật toán tối ưu hóa bầy đàn hạt văn hóa (CPSO) được mở rộng để giải quyết các bài toán tối ưu hóa đa mục tiêu. Các bài toán này yêu cầu tối ưu nhiều hàm mục tiêu cùng lúc. Thường thì các mục tiêu này mâu thuẫn nhau. CPSO cung cấp một khung làm việc có cấu trúc. Khung này cho phép tìm kiếm các giải pháp Pareto tối ưu. Phương pháp này thích ứng với các yêu cầu đặc biệt của tối ưu hóa đa mục tiêu. Nó sử dụng các chiến lược tăng tốc và đột biến để duy trì sự đa dạng.

2.1. Thách thức tối ưu hóa đa mục tiêu

Tối ưu hóa đa mục tiêu phức tạp hơn tối ưu hóa đơn mục tiêu. Không có một giải pháp tối ưu duy nhất. Thay vào đó, có một tập hợp các giải pháp Pareto tối ưu. Các giải pháp này đại diện cho sự đánh đổi giữa các mục tiêu. Thách thức lớn là tìm kiếm một tập hợp giải pháp đa dạng và phân tán tốt trên biên Pareto. Các thuật toán metaheuristic truyền thống có thể gặp khó khăn. Chúng thường hội tụ về một phần nhỏ của biên Pareto.

2.2. Chiến lược thích nghi gia tốc trong CPSO

CPSO cải tiến các hệ số gia tốc toàn cầu và cục bộ của PSO. Việc này giúp tìm kiếm đa mục tiêu hiệu quả. Sự thích nghi này dựa trên thông tin từ không gian niềm tin. Nó cũng dựa trên các tính chất của tập hợp giải pháp Pareto hiện tại. Một toán tử đột biến phân rã theo thời gian được giới thiệu. Toán tử này duy trì sự đa dạng của bầy đàn hạt. Điều này quan trọng để khám phá toàn bộ biên Pareto. Các hạt điều chỉnh vận tốc hạt và vị trí hạt linh hoạt hơn.

2.3. Đánh giá hiệu suất và các hàm kiểm tra

Hiệu suất của CPSO đa mục tiêu được đánh giá kỹ lưỡng. Các hàm kiểm tra chuẩn (benchmark test functions) được sử dụng. So sánh định tính và định lượng được thực hiện với các phương pháp hiện có. Kết quả cho thấy CPSO mang lại các giải pháp Pareto chất lượng cao. Nó cũng thể hiện khả năng phân tán tốt. Nghiên cứu xác nhận tính ưu việt của CPSO trong môi trường đa mục tiêu. Đây là một thuật toán metaheuristic đáng tin cậy.

III.Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa cho Ràng buộc

Thuật toán tối ưu hóa bầy đàn hạt văn hóa (CPSO) được áp dụng giải quyết các bài toán tối ưu hóa có ràng buộc. Các ràng buộc đặt ra giới hạn cho các giải pháp khả thi. CPSO sử dụng một cấu trúc đa bầy đàn kết hợp với giao tiếp liên bầy đàn. Điều này giúp xử lý các ràng buộc hiệu quả. Không gian niềm tin đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn các hạt. Nó giúp các hạt tìm kiếm trong vùng khả thi. Mục tiêu là tìm giải pháp tối ưu mà không vi phạm ràng buộc.

3.1. Các vấn đề tối ưu hóa có ràng buộc

Các bài toán tối ưu hóa có ràng buộc rất phổ biến trong thực tế. Các giải pháp phải tuân thủ các điều kiện cụ thể. Việc này làm thu hẹp không gian tìm kiếm. Các thuật toán tối ưu hóa truyền thống thường gặp khó khăn. Chúng khó duy trì các hạt trong vùng khả thi. CPSO cung cấp một cách tiếp cận mạnh mẽ. Nó cân bằng giữa việc khám phá không gian giải pháp và tôn trọng các ràng buộc. Thuật toán metaheuristic này cần sự chính xác.

3.2. Không gian dân số đa bầy đàn và giao tiếp

CPSO cho các bài toán có ràng buộc sử dụng không gian dân số đa bầy đàn. Mỗi bầy đàn tập trung vào một phần khác nhau của không gian tìm kiếm. Hoặc chúng tập trung vào các ràng buộc khác nhau. Chiến lược giao tiếp liên bầy đàn cho phép các bầy đàn trao đổi thông tin. Sự trao đổi này được hướng dẫn bởi không gian niềm tin. Nó giúp các hạt điều chỉnh vị trí hạt và vận tốc hạt. Mục tiêu là khám phá các giải pháp khả thi một cách hiệu quả hơn.

3.3. So sánh hiệu quả với phương pháp hiện có

Hiệu quả của CPSO cho bài toán có ràng buộc được kiểm tra trên các hàm chuẩn. Các kết quả so sánh với các thuật toán tối ưu hóa bầy đàn hạt (PSO) có ràng buộc khác. CPSO thể hiện khả năng tìm kiếm các giải pháp tối ưu. Nó tuân thủ tốt các ràng buộc. Khả năng tích hợp kiến thức từ không gian niềm tin là chìa khóa. Điều này giúp thuật toán tránh các vùng không khả thi. CPSO là một thuật toán metaheuristic vượt trội cho loại bài toán này.

IV.CPSO Giải quyết Vấn đề Tối ưu hóa Động linh hoạt

Thuật toán tối ưu hóa bầy đàn hạt văn hóa (CPSO) được điều chỉnh giải quyết các bài toán tối ưu hóa động. Trong các môi trường động, hàm mục tiêu thay đổi theo thời gian. CPSO tích hợp các cơ chế để phản ứng nhanh chóng với sự thay đổi. Điều này đảm bảo thuật toán duy trì hiệu suất tìm kiếm tối ưu. Nó sử dụng một không gian dân số đa bầy đàn và chiến lược di chuyển dựa trên đa dạng. Mục tiêu là theo dõi các điểm cực trị đang di chuyển.

4.1. Bản chất của môi trường tối ưu hóa động

Môi trường tối ưu hóa động là nơi các đặc tính của bài toán thay đổi liên tục. Điểm tối ưu có thể di chuyển, xuất hiện hoặc biến mất. Các thuật toán tối ưu hóa phải có khả năng thích nghi nhanh chóng. Chúng cần duy trì sự đa dạng trong bầy đàn. Nếu không, thuật toán có thể mắc kẹt. Hoặc nó không thể tìm thấy giải pháp mới khi môi trường thay đổi. Các thuật toán metaheuristic cần sự linh hoạt.

4.2. Chiến lược di chuyển dựa trên đa dạng

CPSO sử dụng một chiến lược di chuyển dựa trên đa dạng. Nó phản ứng với sự thay đổi trong môi trường động. Khi một sự thay đổi được phát hiện, các hạt trong các bầy đàn khác nhau trao đổi thông tin. Sự trao đổi này nhằm mục đích tái phân bố hạt. Nó duy trì sự đa dạng cần thiết để khám phá các vùng mới. Không gian niềm tin cũng được cập nhật. Nó phản ánh môi trường mới. Điều này giúp các hạt điều chỉnh vận tốc hạt và vị trí hạt nhanh chóng.

4.3. Đánh giá hiệu suất trên các bài toán động

Hiệu suất của CPSO được đánh giá trên các hàm kiểm tra động chuẩn. Các kết quả cho thấy CPSO có khả năng theo dõi các điểm tối ưu đang di chuyển. Nó duy trì hiệu suất cao ngay cả khi môi trường thay đổi liên tục. Sự kết hợp giữa không gian niềm tin và cơ chế đa bầy đàn là yếu tố chính. Điều này giúp CPSO vượt trội so với các phương pháp tối ưu hóa bầy đàn hạt (PSO) truyền thống. Đây là một giải pháp mạnh mẽ cho tối ưu hóa động.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
School of electrical and computer engineering 11

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (308 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

CULTURAL PARTICLE SWARM OPTIMIZATION MOAYED DANESHYARI Bachelor of Science Electrical Engineering Sharif University of Technology Tehran, Iran 1995 Master of Science Biomedical Engineering Iran University of Science and Technology Tehran, Iran 1998 Master of Science Physics Oklahoma State University Stillwater, Oklahoma 2007 Submitted to the Faculty of the Graduate College of the Oklahoma State University in partial fulfillment of the requirements for the Degree of DOCTOR OF PHILOSOPHY July 2010 CULTURAL PARTICLE SWARM OPTIMIZATION Dissertation Approved: Dr. Yen Dissertation Adviser Dr. Russell Rhinehart Dr. Gordon Emslie Dean of the Graduate College ii ACKNOWLEDGEMENTS I would like to first thank my academic advisor, Professor Gary G.

Yen, for his guidance, support and especially patience with all ups and downs during the years of studies that this dissertation was gradually constructed. If it were not with his flexibility with my different situations and his providing me the freedom to fully experience all aspects of academic research especially in the last two years, this academic research could never be completed. I would also like to extend my appreciation to the other committee members whose guidance, comments and review of the research work were of great importance for improving the quality of this document. My thanks also go to all my previous colleagues at the Intelligent Systems and Control Laboratory at Oklahoma State University that accompanied my progress throughout part of my research by offering me new ideas.

I should also mention my thankfulness to my colleagues in my current profession as Assistant Professor at Elizabeth City State University whose help and flexibility to give me more free time to focus on my Ph. research work was a great help. Finally, I would like to express my gratitude for my parents, Farideh and Ahmad and my sister Matin who have always supported me throughout my years of studies and provided the understanding only possible although living far from me. iii Last, but not least, I would like to specially thank my family, my wife, Lily and my little son, Ryan, for their understanding, help, support and providing appropriate environment for me to work on my research during years of studying for doctorate degree.

If it were not her verbal and spiritual support and his innocence and happiness to encourage me in working more, this study could never be accomplished. Moayed Daneshyari iv Table of Contents Chapter Page CHAPTER I INTRODUCTION. 1 CHAPTER II LITERATURE REVIEW. 12 CHAPTER III SOCIETTY AND CIVILIZAION FOR OPTIMIZATION .2 Social-based Algorithm for Optimization.

44 CHAPTER IV DIVERSITY-BASED INFORMATION EXCHANGE FOR PARTICLE SWARM OPTIMIZATION .2 Review of Related Work .3 Diversity-based Information Exchange among Swarms in PSO. 71 CHAPTER V CULTURAL-BASED MULTIOBJECTIVE PARTICLE SWARM OPTIMIZATION .2 Review of Literature .1 Related Works in Multiobjective PSO .2 Related Work in Cultural Algorithm for Multiobjective Optimization .3 Cultural-based Multiobjective Particle Swarm Optimization .1 Adapting Global Acceleration .2 Adapting Local Acceleration .5 Time-decaying Mutation Operator .4 Comparative Study and Sensitivity Analysis .2 Benchmark Test Functions .3 Qualitative Performance Comparisons .4 Quantitative Performance Evaluations. 136 CHAPTER VI CONSTRAINED CULTURAL-BASED OPTIMIZATION USING MULTIPLE SWARM PSO WITH INTER-SWARM COMMUNICAION .2 Review of Literature .1 Related Work in Constrained PSO .2 Related Works in Cultural Algorithm for Constrained Optimization .3 Cultural Constrained Optimization Using Multiple-Swarm PSO.1 Multi-Swarm Population Space .4 Inter-Swarm Communication Strategy .2 Benchmark Test Functions. 183 CHAPTER VII DYNAMIC OPTIMIZATION USING CULTURAL-BASED PARTICLE SWARM OPTIMIZATION .2 Review of Literature .1 Related Work in Dynamic PSO .2 Related Works in Cultural Algorithm for Dynamic Optimization .3 Cultural Particle Swarm for Dynamic Optimization .1 Multi Swarm Population Space .4 Diversity based Migration Driven by Change .1 Benchmark Test Problems.

232 CHAPTER VIII CONCLUSION. 241 APPENDIX A BENCHMARK TEST FUNCTIONS FOR MULTIOBJECTIVE OPTIMIZATION PROBLEMS. 262 APPENDIX B BENCHMARK TEST FUNCTIONS FOR CONSTRAINED OPTIMIZATION PROBLEMS. 265 APPENDIX C BENCHMARK TEST FUNCTIONS FOR DYNAMIC OPTIMIZATION PROBLEMS.

289 viii List of Figures Figures Page 3.1 Flowchart for social-based single objective optimization 34 3.2 Flowchart for identifying leaders 35 3.3 Flowchart on how to migrate individuals 38 3.4 Pseudocode for individuality importance in intrasociety migration 40 3.5 Schema for Spring Design problem 43 3.6 Comparison for best objective function for proposed modifications 44 4.1 Ring and random sequential migration 56 4.2 Main algorithm for diversity-based multiple PSO 56 4.3 Schema of swarm neighborhood 59 4.4 Main algorithm for diversity-based multiple PSO with neighborhood 60 4.5 Benchmark function F1 with five peaks and four valleys 65 4.6 Final best particles for F1 65 4.7 Benchmark function F2 with 10 peaks 66 4.8 Final best particles for F2 66 4.9 Benchmark function F3 with two peaks and one valley 67 4.10 Final best particles for F3 67 4.11 Benchmark function F4 with five peaks 68 4.12 Final best particles for F4 68 4.13 Benchmark function F5 with six peaks 69 4.14 Final best particles for F5 69 5.1 Schema of particle’s movement in MOPSO 76 ix 5.2 Pseudocode of the cultural MOPSO 81 5.3 Schema of the adopted cultural framework 82 5.4 Representation of situational knowledge 83 5.5 Schematic view of choosing the i-th element of situational knowledge 84 5.6 Representation of normative knowledge 85 5.7 Schema on how normative knowledge can be found and updated 88 5.8 Representation of knowledge in each cell 88 5.9 Example of cell representation 89 5.10 Schema of local grid for the personal archive 93 5.11 Method of selecting from topographical knowledge 96 5.12 selection procedure from personal archive 97 5.13 Pareto fronts comparison on test function ZDT1 105 5.14 Pareto fronts comparison on test function ZDT2 106 5.15 Pareto fronts comparison on test function ZDT3 107 5.16 Pareto fronts comparison on test function ZDT4 108 5.17 Pareto fronts comparison on test function DTLZ5 109 5.18 Pareto fronts comparison on test function DTLZ6 110 5.19 Box plot of hypervolume indicator for all test function 111 5.20 Box plot for additive binary epsilon indicator on test function ZDT1 115 5.21 Box plot for additive binary epsilon indicator on test function ZDT2 115 5.22 Box plot for additive binary epsilon indicator on test function ZDT3 116 5.23 Box plot for additive binary epsilon indicator on test function ZDT4 116 5.24 Box plot for additive binary epsilon indicator on test function DTLZ5 117 5.25 Box plot for additive binary epsilon indicator on test function DTLZ6 117 5.26 Sensitivity analyses with respect to minimum personal acceleration 123 5.27 Sensitivity analyses with respect to maximum personal acceleration 124 5.28 Sensitivity analyses with respect to minimum global acceleration 125 5.29 Sensitivity analyses with respect to maximum global acceleration 126 x 5.30 Sensitivity analyses with respect to minimum momentum 127 5.31 Sensitivity analyses with respect to maximum momentum 128 5.32 Sensitivity analyses with respect to grid size 129 5.33 Sensitivity analyses with respect to population size 130 5.34 Sensitivity analyses with respect to mutation rate 131 6.1 Pseudocode of the cultural constrained particle swarm optimization 148 6.2 Schema of the cultural framework adopted 151 6.3 Representation for normative knowledge 152 6.4 The schema to represent how the spatial knowledge is computed 154 6.5 Representation of spatial knowledge for each particle 155 6.6 Representation for situational knowledge 156 6.7 Representation for temporal knowledge 157 6.8 Convergence graphs for problems 174 6.9 Convergence graphs for problems 175 6.10 Convergence graphs for problems 176 6.11 Convergence graphs for problems 177 7.1 Pseudocode of the cultural-based dynamic PSO 198 7.2 Schema of the cultural framework adopted here 201 7.3 Representation for situational knowledge 203 7.4 Representation for temporal knowledge 203 7.5 Representation for the domain knowledge 206 7.6 Representation of normative knowledge 208 7.7 Representation for spatial knowledge 212 7.8 Sigmoid function to compute repulsion factor in spatial knowledge 213 7.9 Comparison of OEV as a function of elapsed iterations on function MP1 225 7.10 Comparison of OEV as a function of peak numbers on function MP1 225 xi 7.11 Comparison of OEV as a function of dimension on function MP1 226 xii List of Tables Tables Page 3.1 Comparison of results for Spring Design problem 44 4.1 Results for optimal found and mean best objective for F1, F2, F3 and F5 70 4.2 Mean best objectives for F6, F7, F8, and F9 71 5.1 Parameter settings for all MOPSOs 101 5.2 Testing of the distribution of IH values using Mann-Whitney test 112 5.3 Testing of the distribution of using Mann-Whitney test 118 5.4 Parameter selection for sensitivity analysis 119 5.5 Statistical test to check sensitivity to minimum personal acceleration 132 5.6 Statistical test to check sensitivity to maximum personal acceleration 132 5.7 Statistical test to check sensitivity to minimum global acceleration 133 5.8 Statistical test to check sensitivity to maximum global acceleration 133 5.9 Statistical test to check sensitivity to minimum momentum 134 5.10 Statistical test to check sensitivity to maximum momentum 134 5.11 Statistical test to check sensitivity to grid size 135 5.12 Statistical test to check sensitivity to population size 135 5.13 Statistical test to check sensitivity to mutation rate 136 6.1 Parameter settings for cultural CPSO 162 6.2 Summary of 24 benchmark test functions 165 6.3 Error values for different FEs on problems 166 6.4 Error values for different FEs on problems 167 xiii 6.5 Error values for different FEs on problems 168 6.6 Error values for different FEs on problems 169 6.7 Number of function evaluations to achieve the fixed accuracy level, Success Rate, Feasibility Rate, and Success Performance 171 6.8 Summary of statistical results found by cultural CPSO 173 6.10 Comparison of cultural CPSO with the state-of-the-art constrained optimization methods in terms of feasible rate 180 6.11 Comparison of cultural CPSO with the state-of-the-art constrained optimization methods in terms of success rate 181 6.12 Sensitivity analysis with respect to personal acceleration 182 6.13 Sensitivity analysis with respect to swarm acceleration 183 6.14 Sensitivity analysis with respect to global acceleration 184 6.15 Sensitivity analysis with respect to rate of information exchange 185 7.1 Parameter settings for different paradigms 221 7.2 OEV index after 500,000 FEs on test problem MP1 224 7.3 OEV index after 500,000 FEs on test problem DF2 227 7.4 OEV index after 500,000 FEs on test problem DF3 228 7.5 OEV index after 500,000 FEs on test problem DF4 228 7.6 OEV index after 500,000 FEs on test problem DF5 229 7.7 OEV index after 500,000 FEs on test problem DF6 231 7.8 P-values using Mann-Whitney rank-sum test 231 7.9 OEV index after 50,000 FEs using default parameters 232 B.1 Data set for test problem 282 B.2 Data set for test problem 283 xiv Nomenclature Number of decision variables; dimension of decision variables Number of particles; number of individuals; population size Number of constraints Number of objectives Number of swarms; number of societies Number of inequality constraints Tolerance for equality constraints Population of the i-th swarm, number of individuals in the i-th society Inequality constraint Equality constraint Personal best particle in PSO Global best particle in PSO Neighborhood best particle in PSO Swarm best particle in PSO xv Inequality constraint Equality constraint Personal acceleration in PSO Global acceleration in PSO Neighborhood acceleration in PSO Swarm acceleration in PSO Momentum in PSO xvi CHAPTER I INTRODUCTION Computational intelligence approaches based upon the psychosocial studies inspired from either the human or animal society have been the subject of the emerging research known as swarm intelligence. There has been some research in the area of swarm intelligence focused on optimization in the spirit of the particle swarm [1], ant colony system [2] and cultural algorithms [3]. While the population based heuristics adopted in swarm intelligence do not mathematically guarantee to always find the global optimum of the search space, they perform greatly well in different types of optimization problems. Particle swarm optimization (PSO) is an imitation of the collaborative behavior of the birds flying together with the means of their information exchange, while ant colony is based on the fact that individual ants interact with each other through their pheromone trails.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Moayed Daneshyari (2010). Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa [Luận án tiến sĩ, Oklahoma State University]. LuanAn.net. https://luanan.net/cong-nghe-thong-tin/tri-tue-nhan-tao/toi-uu-hoa-bay-dan-hat-van-hoa-cultural-particle-swarm-optimization

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa" nghiên cứu về vấn đề gì?

Khám phá cách tối ưu hóa bầy đàn hạt văn hóa, ứng dụng thuật toán tiên tiến để lan tỏa và bảo tồn tri thức, tạo sức ảnh hưởng bền vững trong cộng đồng.

Luận án "Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Oklahoma State University. Năm bảo vệ: 2010.

Luận án "Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa" có bao nhiêu trang?

Luận án "Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa" có 308 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Tối ưu hóa Bầy Đàn Hạt Văn Hóa" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter