Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý thống kê
Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tư vấn thông minh dựa trên phân tích hàm ý ngôn ngữ. Đề xuất phương pháp cải tiến độ chính xác nhận dạng ý định người dùng.
Năm xuất bản
Số trang
148
Thời gian đọc
23 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Hệ thống tư vấn: Nền tảng và Phát triển ứng dụng mới
- Số trang:
- 148 trang
- Trường:
- Đại học Đà Nẵng
- Chuyên ngành:
- Khoa học máy tính
- Tác giả:
- Phan Quốc Nghĩa
- Năm:
- 2018
Tóm tắt nội dung luận án
I. Hệ thống tư vấn Nền tảng và Phát triển ứng dụng mới
Luận án tập trung vào việc phát triển hệ thống tư vấn hiệu quả hơn. Hệ thống này cung cấp khuyến nghị cá nhân hóa, hỗ trợ quyết định cho người dùng. Các mô hình tư vấn truyền thống thường gặp phải nhiều hạn chế. Những hạn chế này bao gồm vấn đề "cold start", dữ liệu thưa thớt, và độ chính xác chưa tối ưu. Nhu cầu về một phương pháp mới, vững chắc là rõ ràng. Phân tích hàm ý thống kê được đề xuất như một giải pháp đột phá. Phương pháp này tận dụng các mối quan hệ ẩn trong dữ liệu. Nó giúp cải thiện đáng kể chất lượng khuyến nghị. Luận án đặt mục tiêu xây dựng một nền tảng tư vấn dựa trên Trí tuệ nhân tạo. Nền tảng này sẽ cung cấp giải pháp vượt trội. Nó thúc đẩy ứng dụng của hệ thống khuyến nghị trong nhiều lĩnh vực.
1.1. Khái niệm hệ thống tư vấn và mục tiêu nghiên cứu
Hệ thống tư vấn là một dạng hệ thống hỗ trợ quyết định. Nó cung cấp gợi ý hoặc thông tin liên quan đến sở thích người dùng. Luận án này đặt mục tiêu phát triển hệ thống tư vấn dựa trên phân tích hàm ý thống kê. Mục tiêu chính là khắc phục nhược điểm của các mô hình hiện có. Việc này nhằm nâng cao độ chính xác và tính phù hợp của khuyến nghị. Nghiên cứu này là một đóng góp quan trọng cho lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo và học máy.
1.2. Các mô hình tư vấn hiện đại và hạn chế tồn tại
Nghiên cứu đánh giá các mô hình tư vấn phổ biến. Các mô hình như lọc nội dung, lọc cộng tác, và dựa trên đặc tính nhân khẩu học được phân tích. Mô hình lọc nội dung gặp khó khăn với người dùng mới. Lọc cộng tác thường đối mặt với vấn đề dữ liệu thưa thớt. Các hạn chế này làm giảm hiệu suất hệ thống khuyến nghị. Nhu cầu phát triển các thuật toán suy luận mạnh mẽ hơn là cấp thiết. Phân tích hàm ý thống kê mang lại tiềm năng giải quyết các vấn đề này.
II. Khai phá tri thức Phân tích hàm ý thống kê hiệu quả
Phân tích hàm ý thống kê đóng vai trò trung tâm trong luận án. Phương pháp này giúp khai phá tri thức từ dữ liệu. Nó cho phép hiểu sâu sắc hơn về các mối quan hệ. Luận án phát triển một cách tiếp cận mới để phân loại độ đo hấp dẫn khách quan. Phân loại này dựa trên các tham số hàm ý thống kê. Các quy tắc xác định biến thiên độ đo được xây dựng. Việc này sử dụng đạo hàm riêng để phân tích. Kết quả phân loại cung cấp một cái nhìn toàn diện. Nó hỗ trợ lựa chọn độ đo phù hợp cho các bài toán cụ thể. Phương pháp này là một nền tảng vững chắc cho việc xây dựng hệ thống tư vấn tiên tiến. Nó là một ứng dụng mạnh mẽ của khai phá tri thức.
2.1. Phân loại độ đo hấp dẫn khách quan theo tham số
Phân tích hàm ý thống kê là thành phần cốt lõi. Luận án thực hiện phân loại các độ đo hấp dẫn khách quan. Phân loại này dựa trên các tham số hàm ý thống kê. Các quy tắc xác định giá trị biến thiên của độ đo được thiết lập. Đạo hàm riêng được sử dụng để khảo sát biến thiên này. Kết quả phân loại cung cấp thông tin chi tiết. Nó giúp lựa chọn độ đo phù hợp, tăng cường quá trình khai phá tri thức. Đây là một bước quan trọng trong suy diễn logic về dữ liệu.
2.2. Quy tắc phân lớp và đánh giá độ đo bất đối xứng
Quy tắc phân lớp độ đo dựa trên thuộc tính biến thiên được xây dựng. Luận án khảo sát sâu các độ đo hấp dẫn khách quan bất đối xứng. Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng được trình bày. So sánh và đánh giá kỹ lưỡng các kết quả phân lớp được thực hiện. Phương pháp này đảm bảo tính khách quan và khoa học. Nó cung cấp nền tảng vững chắc cho các mô hình hệ thống khuyến nghị sau này.
III. Mô hình tư vấn mới Chỉ số hàm ý cải thiện quyết định
Luận án đề xuất một mô hình tư vấn hoàn toàn mới. Mô hình này dựa trên chỉ số hàm ý thống kê. Nó tập trung vào việc tạo ra các luật kết hợp mạnh mẽ. Các luật này dựa trên thuộc tính quyết định, mang lại hiệu quả cao. Thuật toán sinh luật kết hợp được phát triển chi tiết. Các tham số hàm ý thống kê của từng luật được xác định cẩn thận. Dữ liệu giao dịch được chuyển đổi sang ma trận nhị phân. Quá trình này giúp biểu diễn tri thức một cách hiệu quả. Chỉ số hàm ý và đạo hàm riêng được tính toán để đánh giá. Mô hình được thử nghiệm trên cả dữ liệu chuẩn và thực. Kết quả thực nghiệm chứng minh độ chính xác vượt trội. Đây là một bước tiến quan trọng trong hệ thống hỗ trợ quyết định.
3.1. Phát triển luật kết hợp dựa trên thuộc tính quyết định
Mô hình tư vấn dựa trên chỉ số hàm ý thống kê được đề xuất. Luật kết hợp dựa trên thuộc tính quyết định được định nghĩa rõ ràng. Thuật toán sinh luật kết hợp được trình bày chi tiết. Tham số hàm ý thống kê của luật kết hợp được xác định. Quy trình này bao gồm chuyển đổi dữ liệu giao dịch sang ma trận thưa nhị phân. Các tham số được tính toán kỹ lưỡng. Đây là một phương pháp hiệu quả cho biểu diễn tri thức.
3.2. Thuật toán tư vấn và đánh giá độ chính xác thực nghiệm
Chỉ số hàm ý thống kê và giá trị đạo hàm riêng được tính toán. Thuật toán tư vấn dựa trên chỉ số hàm ý được định nghĩa. Mô hình được đánh giá độ chính xác trên dữ liệu chuẩn và thực. Dữ liệu thực nghiệm được sử dụng để kiểm chứng. Kết quả cho thấy mô hình cải thiện đáng kể hiệu suất. Hệ thống hỗ trợ quyết định này mang lại khuyến nghị chất lượng cao. Học máy đóng vai trò cốt lõi trong việc tối ưu hóa thuật toán.
IV. Lọc cộng tác thông minh Cường độ hàm ý nâng cao độ chính xác
Luận án tiếp tục phát triển mô hình lọc cộng tác tiên tiến. Mô hình này tích hợp cường độ hàm ý thống kê. Nó giải quyết các thách thức của lọc cộng tác truyền thống. Định nghĩa luật kết hợp dựa trên cường độ hàm ý được đưa ra. Một thuật toán sinh luật kết hợp mới được thiết kế. Cường độ hàm ý cung cấp thông tin sâu sắc. Nó giúp hiểu rõ hơn về mối quan hệ giữa các mục và người dùng. Điều này cải thiện khả năng xử lý dữ liệu thưa thớt. Mô hình được đánh giá nghiêm ngặt. Dữ liệu thực nghiệm đa dạng được sử dụng để so sánh. Kết quả chứng minh ưu điểm vượt trội. Nó nâng cao đáng kể độ chính xác của hệ thống khuyến nghị.
4.1. Luật kết hợp và cường độ hàm ý trong lọc cộng tác
Luận án đề xuất một mô hình lọc cộng tác cải tiến. Mô hình này dựa trên cường độ hàm ý thống kê. Định nghĩa luật kết hợp dựa trên cường độ hàm ý được trình bày. Thuật toán sinh luật kết hợp cũng được phát triển. Cường độ hàm ý cung cấp thông tin quan trọng. Nó giúp giải quyết hiệu quả vấn đề dữ liệu thưa thớt trong lọc cộng tác. Đây là một cách tiếp cận mới để khai phá tri thức.
4.2. Đánh giá mô hình lọc cộng tác trên dữ liệu thực
Mô hình tư vấn lọc cộng tác này được định nghĩa rõ ràng. Thuật toán tư vấn dựa trên cường độ hàm ý thống kê được phát triển. Dữ liệu thực nghiệm được sử dụng để đánh giá độ chính xác. So sánh được thực hiện trên dữ liệu xếp hạng nhị phân và số thực. Mô hình cũng được so sánh với các mô hình lọc cộng tác khác. Kết quả chứng minh hiệu suất vượt trội. Nó tối ưu hóa hiệu quả của hệ thống khuyến nghị.
V. Tương đồng hàm ý Tối ưu hóa hệ thống khuyến nghị cá nhân
Một mô hình lọc cộng tác khác được giới thiệu trong luận án. Mô hình này tập trung vào tương đồng hàm ý thống kê. Nó nhằm mục đích cung cấp khuyến nghị cá nhân hóa cao hơn. Một độ đo tương đồng mới được phát triển. Độ đo này đánh giá mức độ tương đồng giữa hai người dùng. Nó dựa trên cường độ hàm ý thống kê của họ. Thuật toán đo độ tương đồng được trình bày chi tiết. Các tính chất của độ đo này cũng được khảo sát kỹ lưỡng. Định nghĩa mô hình tư vấn và thuật toán tương ứng được cung cấp. Mô hình được đánh giá trên dữ liệu xếp hạng thực tế. Kết quả đánh giá khẳng định khả năng cải thiện đáng kể độ chính xác. Nó mang lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng. Đây là bước tiến trong việc xây dựng hệ thống khuyến nghị thông minh.
5.1. Độ đo tương đồng dựa trên cường độ hàm ý thống kê
Mô hình lọc cộng tác dựa trên tương đồng hàm ý thống kê được giới thiệu. Một độ đo tương đồng mới được phát triển. Độ đo này đánh giá mức độ tương đồng giữa hai người dùng. Nó dựa trên cường độ hàm ý thống kê. Thuật toán đo độ tương đồng được trình bày chi tiết. Các tính chất của độ đo tương đồng cũng được khảo sát. Biểu diễn tri thức này rất hiệu quả cho hệ thống khuyến nghị.
5.2. Thuật toán tư vấn và kết quả đánh giá thực nghiệm
Định nghĩa mô hình tư vấn dựa trên tương đồng hàm ý được cung cấp. Thuật toán tư vấn lọc cộng tác được phát triển. Dữ liệu thực nghiệm được sử dụng để đánh giá mô hình. Mô hình được đánh giá trên dữ liệu xếp hạng số thực. Các đánh giá dựa trên kết quả xếp hạng được thực hiện chi tiết. Kết quả cho thấy mô hình này cải thiện đáng kể độ chính xác. Nó mang lại khuyến nghị cá nhân hóa cao, nâng cao chất lượng hệ thống khuyến nghị.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (148 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG PHAN QUỐC NGHĨA HỆ TƢ VẤN DỰA TRÊN PHÂN TÍCH HÀM Ý THỐNG KÊ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT Đà Nẵng - Năm 2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG PHAN QUỐC NGHĨA HỆ TƢ VẤN DỰA TRÊN PHÂN TÍCH HÀM Ý THỐNG KÊ Chuyên ngành: Khoa học máy tính Mã số: 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT Cán bộ hƣớng dẫn: 1. Huỳnh Xuân Hiệp 2. Đặng Hoài Phƣơng Đà Nẵng - Năm 2018 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu do tôi thực hiện, dưới sự hướng dẫn của PGS. Huỳnh Xuân Hiệp và TS.
Đặng Hoài Phương. Tôi cam đoan các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực và không sao chép từ bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Một số kết quả nghiên cứu là thành quả tập thể và đã được các đồng tác giả đồng ý cho sử dụng trong luận án. Mọi trích dẫn trong luận án đều có ghi nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đầy đủ.
Tác giả Phan Quốc Nghĩa ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC THUẬT NGỮ VÀ TỪ VIẾT TẮT.vi DANH MỤC CÁC BẢNG.viii DANH MỤC CÁC HÌNH. Tính cấp thiết của luận án. Mục tiêu, phƣơng pháp, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của luận án.
Các đóng góp của luận án. Bố cục của luận án. Phân tích hàm ý thống kê. Khuynh hƣớng biến thiên hàm ý thống kê.
Mô hình tƣ vấn. Các khái niệm cơ bản. Mô hình tƣ vấn dựa trên lọc nội dung. Bài toán tƣ vấn lọc nội dung.
Các nhƣợc điểm của mô hình tƣ vấn dựa trên lọc nội dung. Mô hình tƣ vấn dựa trên lọc cộng tác. Bài toán tƣ vấn dựa trên lọc cộng tác. Lọc cộng tác dựa trên bộ nhớ.
Lọc cộng tác dựa trên mô hình. Các nhƣợc điểm của mô hình tƣ vấn lọc cộng tác. Mô hình tƣ vấn dựa trên các đặc tính nhân khẩu học. Mô hình tƣ vấn dựa trên tri thức.
Mô hình tƣ vấn dựa trên luật kết hợp. Mô hình tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý thống kê. Mô hình tƣ vấn tích hợp. Đánh giá mô hình tƣ vấn.
Phƣơng pháp xây dựng dữ liệu đánh giá. Phƣơng pháp đánh giá mô hình tƣ vấn. Đánh giá dựa trên giá trị xếp hạng dự đoán. Đánh giá dựa trên kết quả tƣ vấn.
Ứng dụng của mô hình tƣ vấn. Hƣớng phát triển của mô hình tƣ vấn. Kết luận chƣơng 1. PHÂN LỚP ĐỘ ĐO HẤP DẪN KHÁCH QUAN THEO THAM SỐ HÀM Ý THỐNG KÊ.
Độ đo hấp dẫn khách quan. Phân lớp độ đo hấp dẫn khách quan. Phân lớp độ đo dựa trên khảo sát các thuộc tính. Phân lớp độ đo dựa trên khảo sát các hành vi.
Phân lớp độ đo hấp dẫn khách quan theo tham số hàm ý thống kê. Quy tắc xác định giá trị biến thiên của độ đo dựa trên đạo hàm riêng. Quy tắc phân lớp độ đo dựa trên thuộc tính biến thiên. Kết quả phân lớp các độ đo hấp dẫn khách quan bất đối xứng.
Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo n. Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo n. Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo n. Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo n.
So sánh và đánh giá kết quả phân lớp theo tham số hàm ý thống kê. Kết luận chƣơng 2. MÔ HÌNH TƢ VẤN DỰA TRÊN CHỈ SỐ HÀM Ý THỐNG KÊ. Luật kết hợp dựa trên thuộc tính quyết định.
Định nghĩa luật kết hợp dựa trên thuộc tính quyết định. Thuật toán sinh luật kết hợp dựa trên thuộc tính quyết định. Tham số hàm ý thống kê của luật kết hợp. Tham số hàm ý thống kê.
Tham số hàm ý thống kê dựa trên ma trận nhị phân. Chuyển tập dữ liệu giao dịch sang ma trận thƣa nhị phân. Chuyển tập luật kết hợp sang ma trận thƣa nhị phân.Xác định giá trị cho các tham hàm ý thống kê của từng luật kết hợp59 3. Tính giá trị chỉ số hàm ý thống kê và giá trị đạo hàm riêng dựa trên các tham số hàm ý thống kê.
Mô hình tƣ vấn dựa trên chỉ số hàm ý thống kê. Định nghĩa mô hình tƣ vấn dựa trên chỉ số hàm ý thống kê. Thuật toán tƣ vấn dựa trên chỉ số hàm ý thống kê. Dữ liệu thực nghiệm.
Đánh giá độ chính xác của mô hình trên tập dữ liệu chuẩn. Đánh giá độ chính xác của mô hình trên tập dữ liệu thực. Kết luận chƣơng 3. MÔ HÌNH TƢ VẤN LỌC CỘNG TÁC DỰA TRÊN CƢỜNG ĐỘ HÀM Ý THỐNG KÊ.
Luật kết hợp dựa trên cƣờng độ hàm ý thống kê. Định nghĩa luật kết hợp dựa trên cƣờng độ hàm ý thống kê. Thuật toán sinh luật kết hợp dựa trên cƣờng độ hàm ý thống kê. Mô hình tƣ vấn lọc cộng tác dựa trên cƣờng độ hàm ý thống kê.
Định nghĩa mô hình tƣ vấn dựa trên cƣờng độ hàm ý thống kê. Thuật toán tƣ vấn dựa trên cƣờng độ hàm ý thống kê. Đánh giá độ chính xác của mô hình. Dữ liệu thực nghiệm.
So sánh độ chính xác của mô hình trên dữ liệu xếp hạng dạng nhị phân và dữ liệu xếp hạng dạng số thực. Độ chính xác của mô hình so với các mô hình tƣ vấn lọc cộng tác khác82 4. Kết luận chƣơng 4. MÔ HÌNH TƢ VẤN LỌC CỘNG TÁC DỰA TRÊN TƢƠNG ĐỒNG HÀM Ý THỐNG KÊ.
Độ đo tƣơng đồng dựa trên cƣờng độ hàm ý thống kê. Độ đo tƣơng đồng hàm ý thống kê giữa hai ngƣời dùng. Thuật toán đo độ tƣơng đồng hàm ý thống kê giữa hai ngƣời dùng. Tính chất của độ đo tƣơng đồng hàm ý thống kê giữa hai ngƣời dùng.
Mô hình tƣ vấn lọc cộng tác dựa trên tƣơng đồng hàm ý thống kê. Định nghĩa mô hình tƣ vấn dựa trên tƣơng đồng hàm ý thống kê. Thuật toán tƣ vấn lọc cộng tác dựa trên tƣơng đồng hàm ý thống kê. Dữ liệu thực nghiệm.
Đánh giá mô hình trên dữ liệu xếp hạng dạng số thực. Đánh giá mô hình dựa trên kết quả xếp hạng. Đánh giá mô hình dựa trên kết quả tƣ vấn. Đánh giá mô hình trên dữ liệu xếp hạng dạng nhị phân.
Kết luận chƣơng 5.97 KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG PHÁT TRIỂN.98 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vi DANH MỤC THUẬT NGỮ VÀ TỪ VIẾT TẮT Thuật ngữ Tiếng Anh Viết tắt Phân tích hàm ý thống kê Statistical implicative analysis ASI Khuynh hƣớng biến thiên hàm ý Tendency of variation in statistical thống kê implications Độ đo hấp dẫn khách quan Objective interestingness measures Độ đo hấp dẫn chủ quan Subjective interestingness measures Độ đo chỉ số hàm ý thống kê Implication index Độ đo cƣờng độ hàm ý thống kê Implication intensity Độ đo tƣơng đồng Similarity measures Độ đo tƣơng đồng hàm ý thống Statistical implicative similarity kê measures Hệ tƣ vấn Recommender systems RS Mô hình tƣ vấn Recommender models RM Mô hình tƣ vấn dựa trên lọc nội Content-based recommender models CB dung Hồ sơ ngƣời dùng User profile Mô hình tƣ vấn dựa trên lọc Collaborative filtering recommender CF cộng tác models Mô hình tƣ vấn lọc cộng tác dựa User-based collaborative filtering UBCF trên ngƣời dùng recommender models Mô hình tƣ vấn lọc cộng tác dựa Item-based collaborative filtering IBCF trên sản phẩm recommender models Mô hình tƣ vấn dựa trên luật kết Recommender based on association AR hợp rule models Mô hình tƣ vấn dựa trên đặc tính Demographic recommender models DRM nhân khẩu học Knowledge-based recommender Mô hình tƣ vấn dựa trên tri thức KRM models vii Mô hình tƣ vấn dựa trên phân Recommender model based on ASICF tích hàm ý thống kê statistical implicative analysis Mô hình tƣ vấn tích hợp Hybrid recommender models HRM Mô hình tƣ vấn dựa trên tính Computational Intelligence-based CIRM toán thông minh recommender models Mô hình tƣ vấn dựa trên mạng Social network-based recommender SNRM xã hội models Mô hình tƣ vấn dựa trên ngữ Context awareness-based CARM cảnh recommender models Đánh giá dựa trên giá trị xếp Evaluation based on the ratings hạng Evaluation based on Đánh giá dựa trên kết quả tƣ vấn recommendation results viii DANH CÁC MỤC BẢNG Bảng 1. Ma trận hỗn độn. Kết quả khảo sát các độ đo dựa trên đạo hàm riêng 4 tham số. Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo n.
Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo 𝑛𝐴. Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo 𝑛𝐵. Kết quả phân lớp các độ đo dựa trên đạo hàm riêng theo 𝑛𝐴𝐵̅. Tập dữ liệu phân nhóm thí sinh.
Kết quả sinh tập phổ biến 1 phần tử. Kết quả sinh tập phổ biến 2 phần tử. Kết quả sinh tập phổ biến 3 phần tử. Kết quả sinh luật kết hợp dựa trên thuộc tính quyết định.
Kết quả chuyển từ dữ liệu giao dịch sang dạng ma trận nhị phân. Kết quả chuyển từ luật kết hợp sang dạng ma trận nhị phân. Kết quả chuyển vế trái của luật kết hợp sang dạng ma trận nhị phân. Kết quả chuyển vế phải của luật kết hợp sang dạng ma trận nhị phân.
Giá trị các tham số 𝑛, 𝑛𝐴, 𝑛𝐵, 𝑛𝐴𝐵̅ cho từng luật kết hợp. Giá trị chỉ số hàm ý thống kê và giá trị đạo hàm riêng theo các tham số hàm ý thống kê của từng luật kết hợp. Nội dụng chi tiết của tập dữ liệu Lenses. Mẫu dữ liệu tuyển sinh đã xử lý.
Tập luật kết hợp sinh ra trên tập dữ liệu Lenses. Kết quả xác định các tham số hàm ý thống kê 𝑛, 𝑛𝐴, 𝑛𝐵, 𝑛𝐴𝐵̅. Kết quả tính giá trị của độ đo chỉ số hàm ý thống kê và giá trị đạo hàm riêng theo các tham số hàm ý thống kê cho từng luật kết hợp. Kết quả tƣ vấn với các thuộc tính điều kiện {i1=1, i2=2, i3=2, i4=1}.
Kết quả sinh luật kết hợp cho mô hình trên tập dữ liệu DVT-Data. Kết quả xác định các tham số 𝑛, 𝑛𝐴, 𝑛𝐵, 𝑛𝐴𝐵̅ của 10 luật kết hợp đầu tiên của mô hình tƣ vấn. Danh sách 10 luật kết hợp có giá trị chỉ số hàm ý thống kê cao nhất. Kết quả tƣ vấn ngành học dựa trên chỉ số hàm ý thống kê.
Ma trận xếp hạng của ngƣời dùng cho các sản phẩm. Tập luật cho từng ngƣời dùng và các sản phẩm tƣ vấn. So sánh độ chính xác của các mô hình trên hai kịch bản dữ liệu. Ma trận xếp hạng của hai ngƣời dùng.
Danh sách luật kết hợp cho hai ngƣời dùng ,. Kết quả xác định các tham số và tính giá trị cƣờng độ hàm ý thống kê của từng luật kết hợp. So sánh các thông số lỗi của hai mô hình.93 x DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Mối quan hệ giữa các chƣơng của luận án.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Phan Quốc Nghĩa (2018). Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý [Luận án tiến sĩ, Đại học Đà Nẵng]. LuanAn.net. https://luanan.net/cong-nghe-thong-tin/tri-tue-nhan-tao/luan-an-tien-si-ky-thuat-he-t-van-dua-tren-phan-tich-ham-y-thong-ke
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tư vấn thông minh dựa trên phân tích hàm ý ngôn ngữ. Đề xuất phương pháp cải tiến độ chính xác nhận dạng ý định người dùng.
Luận án "Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Đại học Đà Nẵng. Năm bảo vệ: 2018.
Luận án "Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý" thuộc chuyên ngành Khoa học máy tính. Danh mục: Trí Tuệ Nhân Tạo.
Luận án "Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý" có 148 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ kỹ thuật hệ tƣ vấn dựa trên phân tích hàm ý" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.