Luận án TS Nguyễn Hoàng Tiệp: Giải pháp quản lý rừng trồng bền vững hộ gia đình tại Quảng Trị

Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu hiện trạng và đề xuất các giải pháp thúc đẩy quản lý rừng trồng bền vững quy mô hộ gia đình tại tỉnh quảng trị. Tải miễn ph

Chuyên ngành

Quản lý tài nguyên rừng

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ Lâm nghiệp

Năm xuất bản

Số trang

198

Thời gian đọc

30 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I.Hiện trạng và quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị

Nghiên cứu tập trung đánh giá hiện trạng phát triển rừng trồng quy mô hộ gia đình tại Quảng Trị. Phân tích các yếu tố tác động đến quản lý bền vững. Tỉnh Quảng Trị là khu vực trọng điểm phát triển lâm nghiệp. Các hộ gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra nguồn gỗ nguyên liệu. Rừng trồng chủ yếu là các loài cây sinh trưởng nhanh. Tài liệu cung cấp cái nhìn tổng quan về quy mô, đặc điểm của các hộ trồng rừng. Nghiên cứu cũng đánh giá mức độ áp dụng các kỹ thuật lâm sinh hiện đại. Phân tích chu kỳ kinh doanh rừng trồng gỗ lớn. Đây là nền tảng quan trọng cho việc đề xuất các giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị hiệu quả.

1.1. Thực trạng phát triển rừng trồng hộ gia đình

Quảng Trị có diện tích rừng trồng hộ gia đình lớn. Tỉnh phát triển mạnh lâm nghiệp. Nghiên cứu đánh giá chi tiết đặc điểm hộ trồng rừng. Phân tích diện tích, cơ cấu cây trồng hiện tại. Rừng trồng chủ yếu là keo, bạch đàn. Cung cấp gỗ nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. Đây là thực trạng cần được quản lý hiệu quả.

1.2. Kỹ thuật lâm sinh và chu kỳ kinh doanh

Nghiên cứu khảo sát biện pháp kỹ thuật trồng rừng. Bao gồm khâu làm đất, chọn giống, mật độ trồng. Các biện pháp nuôi dưỡng cũng được đánh giá. Kỹ thuật lâm sinh hiện đại giúp tăng năng suất, chất lượng gỗ. Chu kỳ kinh doanh rừng trồng gỗ lớn được phân tích. So sánh chu kỳ ngắn và dài để tối ưu hóa lợi nhuận. Hiệu quả kinh tế rừng trồng gỗ lớn là mục tiêu.

1.3. Mức độ đáp ứng tiêu chí quản lý bền vững

Đánh giá mức độ tuân thủ tiêu chí quản lý rừng bền vững. Bao gồm các chỉ số về môi trường, xã hội, kinh tế. Nghiên cứu xác định khoảng trống trong thực tiễn áp dụng. Cần nâng cao năng lực quản lý cho hộ gia đình. Quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị là cần thiết để đạt được các mục tiêu phát triển.

II.Quản lý rừng bền vững chứng chỉ FSC cho hộ Quảng Trị

Luận án đi sâu vào nghiên cứu các mô hình quản lý rừng bền vững, đặc biệt là việc áp dụng chứng chỉ rừng FSC. Tập trung vào quy mô hộ gia đình tại Quảng Trị. Phân tích quá trình hình thành, phát triển mô hình chứng chỉ nhóm. Nghiên cứu làm rõ các yếu tố ảnh hưởng đến sự thành công của việc áp dụng chứng chỉ. Đồng thời, xác định các khoảng trống, thách thức còn tồn tại. Chứng chỉ FSC là công cụ quan trọng để nâng cao giá trị gỗ, mở rộng thị trường. Nó thúc đẩy lâm nghiệp bền vững Quảng Trị, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế. Liên kết giữa các hộ và chuỗi giá trị gỗ cũng được phân tích kỹ lưỡng.

2.1. Quá trình hình thành mô hình chứng chỉ nhóm

Quảng Trị tiên phong triển khai chứng chỉ rừng FSC Quảng Trị. Mô hình chứng chỉ nhóm hộ gia đình được nghiên cứu chi tiết. Phân tích quá trình hình thành, các bước thực hiện. Các yếu tố thúc đẩy và rào cản được làm rõ. Chứng chỉ giúp nâng cao giá trị gỗ, tạo lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

2.2. Liên kết hộ gia đình và chuỗi giá trị gỗ

Nghiên cứu các mối liên kết trong trồng rừng. Phân tích liên kết ngang giữa các hộ trồng rừng. Liên kết dọc trong chuỗi giá trị gỗ được xem xét kỹ. Kết nối hộ gia đình với các cơ sở chế biến gỗ. Điều này tạo ra chuỗi cung ứng bền vững. Lâm nghiệp bền vững Quảng Trị được thúc đẩy hiệu quả.

2.3. Khoảng trống và thách thức chứng chỉ FSC

Xác định các khoảng trống của mô hình chứng chỉ nhóm. Thiếu hụt thông tin, năng lực quản lý là vấn đề. Chi phí ban đầu là thách thức lớn đối với hộ dân. Nhu cầu hỗ trợ kỹ thuật còn cao. Cần giải pháp vượt qua khó khăn. Hướng tới phát triển lâm nghiệp bền vững toàn diện, mở rộng chứng chỉ rừng FSC Quảng Trị.

III.Chính sách giải pháp phát triển lâm nghiệp bền vững Quảng Trị

Luận án tập trung phân tích các chính sách hiện hành. Từ Trung ương đến địa phương, ảnh hưởng đến phát triển rừng trồng bền vững. Đánh giá tác động của các biện pháp đã áp dụng. Nghiên cứu đưa ra các đề xuất chính sách cụ thể. Nhằm tháo gỡ khó khăn, thúc đẩy quản lý rừng trồng bền vững. Các giải pháp bao gồm hỗ trợ kỹ thuật, tài chính, thị trường. Chính sách lâm nghiệp Quảng Trị cần được hoàn thiện. Mục tiêu là tạo môi trường thuận lợi cho hộ gia đình. Tăng cường khả năng tiếp cận chứng chỉ rừng FSC Quảng Trị. Đảm bảo phát triển lâm nghiệp bền vững, tăng thu nhập cho cộng đồng địa phương.

3.1. Phân tích chính sách Trung ương và địa phương

Nghiên cứu phân tích chính sách phát triển rừng trồng. Các quy định Trung ương về quản lý rừng bền vững được xem xét. Chính sách lâm nghiệp Quảng Trị được đánh giá cụ thể. Đánh giá tính khả thi, hiệu quả của chính sách hiện hành. Nhằm thúc đẩy phát triển lâm nghiệp bền vững trong dài hạn.

3.2. Tác động chính sách đến quản lý rừng bền vững

Đánh giá tác động của chính sách hiện hành. Ảnh hưởng đến hoạt động quản lý rừng trồng hộ gia đình. Chính sách hỗ trợ có vai trò quan trọng. Nâng cao nhận thức, năng lực cho người dân. Giúp các hộ áp dụng kỹ thuật lâm sinh hiện đại. Hỗ trợ hiệu quả quá trình chuyển đổi sang quản lý bền vững.

3.3. Đề xuất chính sách thúc đẩy phát triển rừng

Đề xuất các giải pháp chính sách mới. Tăng cường hỗ trợ tài chính, kỹ thuật. Tạo cơ chế khuyến khích chứng chỉ rừng FSC Quảng Trị. Hỗ trợ liên kết sản xuất, tiêu thụ. Xây dựng môi trường đầu tư thuận lợi. Phát triển lâm nghiệp bền vững, tăng thu nhập cho người dân.

IV.Hiệu quả kinh tế rừng trồng gỗ lớn chuỗi giá trị gỗ

Nghiên cứu phân tích hiệu quả kinh tế của rừng trồng. Đặc biệt là rừng trồng gỗ lớn tại Quảng Trị. So sánh lợi ích giữa rừng có chứng chỉ và không có chứng chỉ FSC. Đánh giá chu kỳ kinh doanh tối ưu, sản phẩm gỗ chính. Phân tích các kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng. Bao gồm cả kênh truyền thống và kênh có yêu cầu chứng chỉ. Từ đó, đề xuất các giải pháp nâng cao giá trị sản phẩm. Tối ưu hóa chuỗi giá trị gỗ. Đảm bảo lợi ích kinh tế bền vững cho hộ gia đình. Việc quản lý rừng trồng gỗ lớn đúng cách mang lại giá trị gia tăng đáng kể. Đây là hướng đi quan trọng cho lâm nghiệp bền vững Quảng Trị.

4.1. Hiệu quả kinh tế rừng trồng gỗ lớn

Nghiên cứu đánh giá hiệu quả kinh tế. So sánh giữa rừng trồng có và không có chứng chỉ. Rừng trồng gỗ lớn mang lại giá trị cao hơn. Tăng thu nhập cho hộ gia đình. Quản lý rừng trồng gỗ lớn cần được khuyến khích. Điều này đóng góp vào sự phát triển kinh tế địa phương.

4.2. Kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng có và không chứng chỉ

Phân tích các kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng. Kênh tiêu thụ gỗ có chứng chỉ FSC có lợi thế hơn. Kênh tiêu thụ gỗ không có chứng chỉ gặp nhiều hạn chế. So sánh giá bán, thị trường tiếp cận. Gỗ có chứng chỉ có giá trị cao hơn. Mở rộng thị trường xuất khẩu, tăng tính cạnh tranh.

4.3. Nâng cao giá trị sản phẩm gỗ rừng

Đề xuất giải pháp nâng cao giá trị gỗ. Chế biến sâu sản phẩm gỗ rừng là cần thiết. Phát triển thương hiệu gỗ Quảng Trị. Đẩy mạnh áp dụng chứng chỉ rừng. Tối ưu hóa chuỗi giá trị. Đảm bảo lợi ích bền vững cho người trồng rừng. Đây là yếu tố then chốt để phát triển lâm nghiệp bền vững.

V.Kỹ thuật công nghệ truy xuất nguồn gốc gỗ lớn Quảng Trị

Luận án khám phá vai trò của công nghệ trong quản lý rừng. Đặc biệt là hệ thống iTwood để quản lý và truy xuất nguồn gốc gỗ. Đây là một kỹ thuật lâm sinh hiện đại. Hệ thống này giúp minh bạch hóa thông tin về nguồn gốc gỗ. Từ khâu trồng rừng đến chế biến, tiêu thụ. Việc ứng dụng công nghệ góp phần nâng cao hiệu quả quản lý. Đảm bảo tuân thủ các quy định về bền vững. Hệ thống iTwood còn hỗ trợ các hoạt động bảo vệ rừng. Góp phần vào nỗ lực chống biến đổi khí hậu và rừng trồng. Đồng thời tăng cường khả năng phòng cháy chữa cháy rừng Quảng Trị. Đây là bước tiến quan trọng cho lâm nghiệp bền vững Quảng Trị.

5.1. Ứng dụng hệ thống iTwood trong quản lý

Giới thiệu ứng dụng hệ thống iTwood. Công nghệ hỗ trợ quản lý rừng trồng hiệu quả. Giúp theo dõi thông tin cây trồng, sản lượng. Tối ưu hóa quá trình sản xuất. Đây là kỹ thuật lâm sinh hiện đại. Nâng cao năng lực quản lý của các hộ trồng rừng.

5.2. Truy xuất nguồn gốc gỗ rừng trồng hiệu quả

Hệ thống iTwood đảm bảo truy xuất nguồn gốc gỗ. Minh bạch thông tin từ rừng đến nhà máy chế biến. Nâng cao uy tín sản phẩm gỗ Quảng Trị. Đáp ứng yêu cầu thị trường quốc tế về gỗ có nguồn gốc hợp pháp. Góp phần chống khai thác gỗ trái phép.

5.3. Hỗ trợ quản lý rừng chống biến đổi khí hậu

Công nghệ góp phần quản lý rừng bền vững. Tối ưu hóa sử dụng tài nguyên rừng. Giúp giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và rừng trồng. Hỗ trợ phòng cháy chữa cháy rừng Quảng Trị hiệu quả. Bảo vệ tài nguyên rừng quý giá. Thúc đẩy phát triển lâm nghiệp bền vững lâu dài.

VI.Lợi ích đa chiều từ quản lý rừng bền vững Quảng Trị

Quản lý rừng bền vững mang lại nhiều lợi ích đa chiều. Không chỉ về kinh tế mà còn về môi trường và xã hội. Nghiên cứu làm rõ vai trò của rừng trồng. Đặc biệt trong việc bảo vệ đa dạng sinh học rừng. Đồng thời, đóng góp vào dịch vụ hệ sinh thái rừng. Bao gồm hấp thụ carbon, điều hòa khí hậu, bảo vệ nguồn nước. Quản lý bền vững còn tăng cường khả năng chống chịu của rừng. Giúp giảm thiểu rủi ro phòng cháy chữa cháy rừng Quảng Trị. Các lợi ích này góp phần vào sự phát triển toàn diện của Quảng Trị. Giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và rừng trồng. Đảm bảo một tương lai xanh và bền vững cho thế hệ mai sau.

6.1. Bảo vệ đa dạng sinh học và môi trường rừng

Quản lý rừng bền vững giúp bảo vệ đa dạng sinh học rừng. Duy trì hệ sinh thái tự nhiên phong phú. Giảm thiểu xói mòn đất, ô nhiễm nguồn nước. Đóng góp vào cân bằng môi trường sinh thái. Rừng trồng mang lại nhiều giá trị sinh thái quan trọng.

6.2. Phát triển dịch vụ hệ sinh thái rừng

Nâng cao tiềm năng dịch vụ hệ sinh thái rừng. Hấp thụ carbon, điều hòa khí hậu hiệu quả. Bảo tồn cảnh quan, phát triển du lịch sinh thái. Tạo thêm nguồn thu nhập cho cộng đồng địa phương. Phát triển lâm nghiệp bền vững toàn diện, đa dạng hóa lợi ích.

6.3. Phòng cháy chữa cháy rừng hiệu quả

Quản lý rừng bền vững tăng cường khả năng phòng cháy chữa cháy rừng Quảng Trị. Kỹ thuật lâm sinh hiện đại giúp giảm vật liệu cháy. Nâng cao ý thức người dân trong bảo vệ rừng. Giảm thiểu rủi ro hỏa hoạn nghiêm trọng. Bảo vệ tài sản và môi trường. Chống biến đổi khí hậu và rừng trồng hiệu quả.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu hiện trạng và đề xuất các giải pháp thúc đẩy quản lý rừng trồng bền vững quy mô hộ gia đình tại tỉnh quảng trị

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (198 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM ================= NGUYỄN HOÀNG TIỆP NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG BỀN VỮNG QUY MÔ HỘ GIA ĐÌNH TẠI TỈNH QUẢNG TRỊ LUẬN ÁN TIẾN SĨ LÂM NGHIỆP HÀ NỘI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM ================= NGUYỄN HOÀNG TIỆP NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG BỀN VỮNG QUY MÔ HỘ GIA ĐÌNH TẠI TỈNH QUẢNG TRỊ Ng愃nh đ愃o tạo: Quản lý t愃i nguyên rừng M愃̀ ng愃nh: 9.11 LUẬN ÁN TIẾN SĨ LÂM NGHIỆP Ngươꄀi hươꄁng d̀n khoa h漃⌀c: Hươꄁng d̀n 1: GS.TS V漃̀ Đại Hải Hươꄁng d̀n 2: TS. Ho愃ng Liên Sơn HÀ NỘI LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của bản thân tôi, công trình được thực hiện dưới sự hướng dẫn trực tiếp của GS. Võ Đại Hải và TS. Hoàng Liên Sơn trong thời gian từ năm 2018 đến 2024.

Luận án có sử dụng một số kết quả của nhiệm vụ “Đánh giá hiệu quả kinh tế rừng trồng đạt chứng chỉ quản lý rừng bền vững và đề xuất giải pháp phát triển nguồn gỗ nguyên liệu phục vụ ngành công nghiệp chế biến gỗ xuất khẩu”, thực hiện năm 2020 do chính nghiên cứu sinh làm chủ nhiệm nhiệm vụ và được những người tham gia cho phép sử dụng vào luận án. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trình bày trong đề tài luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Các số liệu và tài liệu tham khảo đã được trích dẫn nguồn đầy đủ. Ngươꄀi viết cam đoan Nguyễn Ho愃ng Tiệp i MỤC LỤC Nội dung Trang Danh mục từ viết tắt ………………………………………………………….

v Danh sách các bảng…………………………………………………………… viii Danh mục hình ảnh, biểu đồ …………………………………………………. ix Phần mở đầu………………………………………………………………. Sự cần thiết của đề tài luận án……………………………………………… 1 2. Mục tiêu nghiên cứu……………………………………………………….

Về khoa học……………………………………………………………. Về thực tiễn……………………………………………………………… 3 3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài luận án…………………………. Ý nghĩa khoa học……………………………………………………….

Ý nghĩa thực tiễn………………………………………………………… 3 4. Những đóng góp mới của luận án…………………………………………. Đối tượng, địa điểm và phạm vi nghiên cứu ……………………………… 3 5. Đối tượng nghiên cứu…………………………………………………… 3 5.

Địa điểm nghiên cứu……………………………………………………. Phạm vi nghiên cứu……………………………………………………. Bố cục đề tài luận án………………………………………………………. 5 Chương 1: TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU………………………… 6 1.

Trên thế giới………………. Nghiên cứu quản lý rừng trồng HGĐ và các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý bền vững rừng trồng HGĐ………………………………………… 6 1. Nghiên cứu về QLRBV và CCR…………………. Nghiên cứu về chính sách và các giải pháp quản lý bền vững rừng 13 trồng HGĐ………………………………………………………………….

Ở Việt Nam……………………………………………………………… 16 ii Nội dung Trang 1. Nghiên cứu quản lý rừng trồng HGĐ và các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý bền vững rừng trồng HGĐ………………………………………… 16 1. Nghiên cứu về QLRBV và CCR……………………………………. Nghiên cứu chính sách và các giải pháp quản lý bền vững rừng 24 trồng HGĐ………………………………………………………………….

Nhận xét và đánh giá chung ……………………………………………. 30 Chương 2 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU………………. Nội dung nghiên cứu……………………………………………………. Phương pháp nghiên cứu ……………………………………………….

Quan điểm và cách tiếp cận…………………………………………. Các phương pháp nghiên cứu cụ thể …………………………. 36 Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN…………………. Đánh giá hiện trạng phát triển rừng trồng HGĐ tại tỉnh Quảng Trị.

Diện tích rừng trồng HGĐ tại tỉnh Quảng Trị………………………. Đặc điểm HGĐ trồng rừng tại tỉnh Quảng Trị……………………… 52 3. Biện pháp kỹ thuật trồng và nuôi dưỡng rừng HGĐ ở tỉnh Quảng Trị 55 3. Chu kỳ kinh doanh, sản phẩm gỗ và hiệu quả kinh tế rừng trồng 59 HGĐ………………………………………………………………………… 3.

Mức độ đáp ứng các tiêu chí và chỉ số QLRBV đối với quản lý rừng 64 trồng HGĐ ở tỉnh Quảng Trị……………………………………………… 3. Nghiên cứu các mối liên kết trong trồng rừng và tiêu thụ sản phẩm rừng 69 trồng HGĐ tại tỉnh Quảng Trị………………………………………………. Khái quát quá trình hình thành mô hình CCR theo nhóm hộ ở 69 Quảng Trị………………………………………………………………… 3. Liên kết ngang giữa các HGĐ trong mô hình CCR theo nhóm hộ theo nhóm hộ ở tỉnh Quảng Trị …………………………………………… 71 3.

Liên kết dọc theo chuỗi giá trị giữa các HGĐ và các cơ sở chế biến 76 iii Nội dung Trang gỗ trong việc tiêu thụ sản phẩm gỗ rừng trồng…… 3. Các khoảng trống của mô hình CCR theo nhóm hộ ở tỉnh Quảng Trị 77 3. Các kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng HGĐ ở tỉnh Quảng Trị… 79 3. Kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng HGĐ không tham gia CCR theo nhóm 79 3.

Kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng HGĐ tham gia CCR theo nhóm hộ 83 3. Phân tích các chính sách phát triển rừng trồng quy mô HGĐ 84 3. Chính sách phát triển rừng trồng HGĐ và QLRBV, CCR ở Trung 84 ương…………………………………………………………………………. Chính sách phát triển rừng trồng HGĐ và QLRBV, CCR ở tỉnh 95 Quảng Trị.

Tác động của chính sách và các biện pháp áp dụng đến quản lý bền 99 vững rừng trồng HGĐ. Ứng dụng hệ thống iTwood để quản lý và truy xuất nguồn gốc gỗ rừng 102 trồng HGĐ tại tỉnh Quảng Trị. Ứng dụng hệ thống iTwood để quản lý rừng trồng và nguồn gốc gỗ 102 rừng trồng HGĐ …………………. Ứng dụng hệ thống iTWood để truy xuất nguồn gốc gỗ rừng trồng 108 HGĐ……………………………………………………………………….

Đề xuất các giải pháp thúc đẩy quản lý rừng trồng HGĐ bền vững tại tỉnh Quảng Trị………………………………………………………………. SWOT trong phát triển rừng trồng HGĐ tại tỉnh Quảng Trị ………. Đề xuất các giải pháp thúc đẩy phát triển rừng trồng HGĐ bền vững tại tỉnh Quảng Trị…………………………………………………………. 114 KẾT LUẬN, TỒN TẠI VÀ KHUYẾN NGHỊ……………………………….

Kiến nghị…………………………………………………………………… 126 iv Nội dung Trang DANH MỤC CÁC BÀI BÁO LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN ĐÃ 127 CÔNG BỐ……………………………………………………………………. TÀI LIỆU THAM KHẢO…………………………………………………… 128 PHỤ LỤC……………………………………………………………………. 144 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN Ký hiệu Giải thích AEV Giá trị tương đương hàng năm BCR Tỷ lệ thu nhập trên chi phí BQL Ban quản lý BVTV Bảo vệ thực vật C&I Hệ thống tiêu chí và chỉ số CCR Chứng chỉ rừng CNQSDĐ Chứng nhận quyền sử dụng đất CoC Chuỗi hành trình sản phẩm CSCB Cơ sở chế biến CSXH Chính sách xã hội ĐKTN Điều kiện tự nhiên Quy định sản xuất hàng hóa không gây mất rừng của liên minh EUDR châu Âu FAO Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc FIT Cơ chế hỗ trợ giá năng lượng sạch của Nhật Bản FLEGT Thực thi lâm luật, quản trị rừng và thương mại lâm sản FM Quản lý rừng FORMIS Hệ thống thông tin ngành lâm nghiệp FSC Hội đồng quản trị rừng Thế giới GĐGR Giao đất giao rừng HĐND Hội đồng nhân dân v HGĐ Hộ gia đình HTX Hợp tác xã ILO Tổ chức lao động quốc tế IRR Tỷ suất hoàn vốn nội tại ITTO Tổ chức Gỗ Nhiệt đới Quốc tế iTWood Hệ thống Truy xuất nguồn gốc gỗ hợp pháp Việt Nam KHLN Khoa học Lâm nghiệp KNQG Khuyến nông quốc gia KT-XH Kinh tế - xã hội NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn NPV Giá trị hiện tại ròng OTC Ô tiêu chuẩn PEFC Tổ chức chứng nhận chứng chỉ rừng quốc tế PRA Đánh giá nông thôn có sự tham gia QLRBV Quản lý rừng bền vững QR Quick response code – mã phản hồi nhanh RĐD Rừng đặc dụng RPH Rừng phòng hộ RPH Rừng phòng hộ RSX Rừng sản xuất RTN Rừng tự nhiên SFI Tiêu chuẩn sáng kiến lâm nghiệp bền vững SWOT Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức TBKT Tiến bộ kỹ thuật TCLN Tổng cục Lâm nghiệp TLAS Hệ thống đảm bảo gỗ hợp pháp TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên TNMT Tài nguyên Môi trường TP Thành phố vi TW Trung ương TX Thị xã UBND Ủy ban nhân dân VFCS Hệ thống chứng chỉ rừng Quốc gia VPA Hiệp định đối tác tự nguyện WWF Tổ chức Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2. Lựa chọn huyện, xã có HGĐ tham gia CCR để thu thập số liệu.

Số lượng HGĐ được lựa chọn phỏng vấn. Thông tin thu thập đặc điểm HGĐ. Hiện trạng tuổi rừng có CCR tại tỉnh Quảng Trị làm cơ sở chọn mẫu đánh giá về sinh trưởng và năng suất rừng. Số lượng OTC đã lập để đánh giá năng suất và sản lượng rừng.

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ năm 2023 ở tỉnh Quảng Trị. Đặc điểm HGĐ trồng rừng tỉnh Quảng Trị. Tổng hợp các biện pháp kỹ thuật trồng và nuôi dưỡng rừng HGĐ tỉnh Quảng Trị. Chu kỳ kinh doanh và sản phẩm gỗ rừng trồng HGĐ.

Trữ lượng rừng trồng HGĐ. Hiệu quả kinh tế mô hình CCR FSC và không có CCR thôn Giang Xuân Hải, xã Trung Sơn, huyện Gio Linh (bán cây đứng). Hiệu quả kinh tế mô hình CCR FSC và không có CCR thôn Kinh Môn, xã Trung Sơn, huyện Gio Linh (bán cây đứng). Tổng hợp kết quả đánh giá mức độ đáp ứng các tiêu chí và chỉ số QLRBV của rừng trồng HGĐ ở tỉnh Quảng Trị.

Các cơ sở chế biến, tiêu thụ gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh Quảng trị. Công suất và nguyên liệu đầu vào của các nhà máy chế biến dăm gỗ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Tác động của chính sách và các biện pháp áp dụng đến Qlbv rừng trồng HGĐ tại tỉnh Quảng Trị. Phân tích SWOT trong phát triển rừng trồng HGĐ tại tỉnh Quảng Trị.

Đề xuất định hướng sửa đổi chính sách thúc đẩy quản lý rừng trồng HGĐ bền vững.114 viii DANH MỤC HÌNH Hình 2. Khung logic nghiên cứu. Sơ đồ các bước nghiên cứu của đề tài luận án. Sơ đồ khu vực nghiên cứu.

Sơ đồ các bước phân tích các chính sách. Diện tích rừng trồng năm 2022 tỉnh Quảng Trị theo đơn vị hành chính cấp huyện 49 Hình 3. Cơ cấu các loại rừng trồng tỉnh Quảng Trị năm 2022. Diện tích rừng trồng tỉnh Quảng Trị phân theo chủ quản lý năm 2022.

Quá trình xây dựng cơ cấu tổ chức của Hội chủ rừng. Diễn biến diện tích và số HGĐ tham gia CCR tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2023. Diễn biến số lượng HGĐ gia nhập và rời nhóm CCR. Kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng HGĐ không tham gia CCR.

Kênh tiêu thụ gỗ rừng trồng HGĐ tham gia CCR. Thao tác thực hiện đăng ký chủ thể cho các HGĐ thử nghiệm. Thao tác thực hiện các bước đăng ký quyền sử dụng đất.11: Kết quả đăng ký quyền sử dụng đất trên phần mềm. Thao tác khai báo thông tin lô rừng.

Thao tác lập hồ sơ khai thác gỗ rừng trồng HGĐ. Các bước khai báo trách nhiệm tuân thủ gỗ rừng trồng HGĐ. Thao tác tạo hồ sơ gỗ rừng trồng HGĐ. Bảng kê khai sinh lô gỗ và QR code rừng trồng HGĐ.110 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nghiên cứu & giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị" nghiên cứu về vấn đề gì?

Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu hiện trạng và đề xuất các giải pháp thúc đẩy quản lý rừng trồng bền vững quy mô hộ gia đình tại tỉnh quảng trị. Tải miễn ph

Luận án "Nghiên cứu & giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam. Năm bảo vệ: 2024.

Luận án "Nghiên cứu & giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nghiên cứu & giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị" thuộc chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng. Danh mục: Thủy Sản.

Luận án "Nghiên cứu & giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nghiên cứu & giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị" có 198 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nghiên cứu & giải pháp quản lý rừng trồng bền vững Quảng Trị" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter