Luận án phát triển bền vững cây sắn - Nghiên cứu tại khu vực Bình Trị Thiên
Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên: nghiên cứu giải pháp tối ưu hóa canh tác, nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế cho người nông dân.
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Luan An
Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
229
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Phát triển bền vững sắn Bình Trị Thiên Tổng quan đề tài
Tài liệu tập trung vào phát triển bền vững cây sắn tại khu vực Bình Trị Thiên. Nghiên cứu xác định các yếu tố ảnh hưởng, đồng thời đề xuất giải pháp cụ thể. Tầm quan trọng của cây sắn trong kinh tế nông nghiệp được nhấn mạnh. Sắn cung cấp thu nhập cho hàng nghìn hộ nông dân. Sản xuất sắn bền vững đảm bảo sinh kế cho nông dân. Đề tài khảo sát kỹ lưỡng tình hình hiện tại.
1.1. Tầm quan trọng phát triển sắn bền vững
Cây sắn giữ vai trò quan trọng trong cơ cấu cây trồng địa phương. Sắn giúp chống xói mòn đất trồng sắn, đặc biệt tại các vùng đồi dốc. Phát triển sắn bền vững còn liên quan đến an ninh lương thực. Sắn là nguồn nguyên liệu đa dạng cho công nghiệp. Nó góp phần ổn định đời sống người dân. Nông dân có thêm lựa chọn cây trồng.
1.2. Mục tiêu nghiên cứu và đóng góp mới
Mục tiêu chính là đánh giá thực trạng phát triển sắn. Nghiên cứu đề xuất định hướng, giải pháp phát triển bền vững. Luận án mang lại đóng góp mới về lý luận, thực tiễn. Nó cung cấp cơ sở khoa học cho quy hoạch ngành sắn. Các giải pháp được đề xuất dựa trên phân tích sâu rộng.
1.3. Tổng quan tình hình nghiên cứu cây sắn
Nhiều công trình đã nghiên cứu về sắn. Các dự án cải tiến giống sắn mới Bình Trị Thiên đã được triển khai. Kỹ thuật canh tác sắn bền vững được cải tiến liên tục. Nghiên cứu quốc tế và trong nước đều quan tâm. Tuy nhiên, một số vấn đề cần được làm rõ thêm. Đặc biệt tại khu vực Bình Trị Thiên.
II.Cơ sở khoa học phát triển sắn bền vững Lý luận Thực tiễn
Nghiên cứu xây dựng khung lý luận vững chắc. Cơ sở thực tiễn được phân tích kỹ lưỡng. Phát triển bền vững cây sắn không chỉ là tăng năng suất. Nó còn bao gồm bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng sống. Các yếu tố kinh tế, xã hội, môi trường đều được xem xét. Cần có cái nhìn tổng thể để đưa ra giải pháp phù hợp.
2.1. Khái niệm và nội dung phát triển bền vững cây sắn
Phát triển bền vững cây sắn là quá trình hài hòa ba trụ cột. Đó là kinh tế, xã hội và môi trường. Nội dung bao gồm việc áp dụng kỹ thuật canh tác sắn bền vững. Quản lý dinh dưỡng cây sắn hiệu quả là cần thiết. Kiểm soát sâu bệnh sắn kịp thời, an toàn. Điều này đảm bảo nguồn tài nguyên cho thế hệ tương lai. Phát triển bền vững mang lại lợi ích lâu dài.
2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến sắn bền vững
Nhiều yếu tố vĩ mô và vi mô tác động. Chính sách nhà nước, thị trường tiêu thụ sắn ảnh hưởng lớn. Các yếu tố vi mô bao gồm giống sắn mới Bình Trị Thiên. Kỹ thuật sản xuất, đầu tư vốn của nông dân cũng quan trọng. Thích ứng biến đổi khí hậu cho sắn là một thách thức lớn. Cần đánh giá đúng mức các yếu tố này.
2.3. Tình hình phát triển sắn trên thế giới và Việt Nam
Cây sắn được trồng rộng rãi toàn cầu. Nhiều quốc gia đã đạt được tiến bộ đáng kể. Việt Nam cũng có những thành tựu nhất định. Nhiều giống sắn mới Bình Trị Thiên đã được đưa vào sản xuất. Năng suất sắn ngày càng tăng. Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại nhiều hạn chế, cần khắc phục. Việc học hỏi kinh nghiệm quốc tế là cần thiết.
III.Đặc điểm khu vực Bình Trị Thiên Phương pháp nghiên cứu
Khu vực Bình Trị Thiên có những đặc thù riêng. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển cây sắn. Phân tích kỹ lưỡng địa bàn là bước quan trọng. Nó giúp hiểu rõ bối cảnh nghiên cứu. Đồng thời xác định các vấn đề cần giải quyết. Các phương pháp nghiên cứu được lựa chọn cẩn thận.
3.1. Đặc điểm tự nhiên kinh tế xã hội khu vực
Bình Trị Thiên có khí hậu, thổ nhưỡng đa dạng. Địa hình chủ yếu là đồi núi. Điều này tạo điều kiện thuận lợi và khó khăn. Dân cư khu vực chủ yếu làm nông nghiệp. Kinh tế đang chuyển dịch nhưng vẫn phụ thuộc vào cây trồng chính. Vấn đề chống xói mòn đất trồng sắn rất cấp thiết. Cần có giải pháp phù hợp với đặc điểm địa phương.
3.2. Tiềm năng thách thức phát triển cây sắn
Tiềm năng phát triển sắn lớn do đất đai còn nhiều. Nhu cầu thị trường tiêu thụ sắn ngày càng cao. Thách thức bao gồm biến đổi khí hậu, hạn hán. Giá cả bấp bênh, kỹ thuật canh tác chưa đồng bộ. Việc thích ứng biến đổi khí hậu cho sắn là ưu tiên hàng đầu. Nông dân cần được hỗ trợ để vượt qua thách thức.
3.3. Cách tiếp cận và phương pháp thu thập dữ liệu
Nghiên cứu sử dụng cách tiếp cận tổng hợp. Kết hợp định lượng và định tính. Khung phân tích được xây dựng rõ ràng. Thông tin thu thập từ phỏng vấn nông dân, chuyên gia. Dữ liệu thứ cấp từ các báo cáo thống kê. Phương pháp phân tích thống kê được áp dụng. Điều này đảm bảo tính khách quan của kết quả. Quy trình nghiên cứu tuân thủ chặt chẽ.
IV.Giải pháp nâng cao giá trị sắn Chế biến Thị trường tiêu thụ
Nâng cao giá trị cây sắn là yếu tố then chốt. Chế biến sâu và mở rộng thị trường quan trọng. Nó giúp ổn định đầu ra cho nông dân. Đồng thời tăng thu nhập, cải thiện sinh kế. Đây là một trong những giải pháp bền vững. Cần có sự đầu tư và đổi mới trong lĩnh vực này.
4.1. Thực trạng chế biến và tiêu thụ sắn
Hoạt động chế biến sắn còn hạn chế. Chủ yếu là sản phẩm thô, tinh bột. Thị trường tiêu thụ sắn chưa đa dạng. Giá cả thường xuyên biến động. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận. Sinh kế bền vững nông dân trồng sắn bị đe dọa. Cần có những thay đổi để cải thiện tình hình.
4.2. Phát triển chế biến sâu sản phẩm sắn
Cần đẩy mạnh đầu tư công nghệ chế biến. Chế biến sâu sản phẩm sắn tạo ra nhiều giá trị. Sản xuất ethanol, thức ăn chăn nuôi, vật liệu sinh học. Điều này giúp đa dạng hóa sản phẩm. Đồng thời nâng cao giá trị gia tăng sắn. Việc này mở ra nhiều cơ hội mới cho ngành sắn.
4.3. Đẩy mạnh thị trường tiêu thụ sắn hiệu quả
Mở rộng kênh phân phối cả trong và ngoài nước. Xây dựng thương hiệu cho sản phẩm sắn Bình Trị Thiên. Thúc đẩy liên kết sản xuất với doanh nghiệp. Nâng cao giá trị gia tăng sắn thông qua chuỗi cung ứng. Hợp tác quốc tế để tìm thị trường mới. Thị trường ổn định là yếu tố then chốt.
V.Chiến lược phát triển cây sắn bền vững thích ứng biến đổi khí hậu
Một chiến lược toàn diện là cần thiết. Nó phải tính đến các thách thức hiện tại và tương lai. Đặc biệt là biến đổi khí hậu. Chiến lược này cần tích hợp nhiều giải pháp. Từ khâu sản xuất đến tiêu thụ. Mục tiêu là đảm bảo sự phát triển lâu dài của ngành sắn.
5.1. Giới thiệu giống sắn mới và kỹ thuật canh tác
Nghiên cứu, chọn tạo giống sắn mới Bình Trị Thiên. Các giống này phải có năng suất cao, chống chịu tốt. Áp dụng kỹ thuật canh tác sắn bền vững. Bao gồm luân canh, xen canh. Sử dụng phân bón hữu cơ, vi sinh. Điều này giúp tăng năng suất và bảo vệ đất. Nông dân cần được tiếp cận các giống và kỹ thuật này.
5.2. Quản lý tài nguyên và thích ứng khí hậu
Đẩy mạnh công tác quản lý dinh dưỡng cây sắn. Bảo vệ đất, nước là ưu tiên hàng đầu. Thực hiện các biện pháp chống xói mòn đất trồng sắn. Ví dụ như trồng cây che phủ. Xây dựng mô hình thích ứng biến đổi khí hậu cho sắn. Phát triển hệ thống thủy lợi nhỏ. Các biện pháp này giúp giảm thiểu rủi ro.
5.3. Nâng cao năng lực cho nông dân chính sách hỗ trợ
Tổ chức tập huấn về kỹ thuật canh tác mới. Giúp nông dân tiếp cận thông tin thị trường. Xây dựng các chính sách hỗ trợ sản xuất sắn. Bao gồm tín dụng, bảo hiểm cây trồng. Điều này góp phần đảm bảo sinh kế bền vững nông dân trồng sắn. Liên kết chuỗi giá trị là cần thiết. Nâng cao trình độ giúp nông dân tự chủ hơn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (229 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TRẦN ĐĂNG HUY PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÂY SẮN Ở KHU VỰC BÌNH TRỊ THIÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NÔNG NGHIỆP HUẾ - NĂM 2020 ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TRẦN ĐĂNG HUY PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÂY SẮN Ở KHU VỰC BÌNH TRỊ THIÊN Chuyên ngành : Kinh tế Nông nghiệp Mã số : 962.15 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NÔNG NGHIỆP Người hướng dẫn khoa học: 1.TS Nguyễn Văn Toàn 2.TS Trương Tấn Quân HUẾ - NĂM 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ này với đề tài: “Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên” là công trình do chính tôi nghiên cứu và thực hiện. Các thông tin, số liệu và kết quả được trình bày trong luận án này là trung thực, mọi trích dẫn đều được chỉ rõ nguồn gốc. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được ai công bố trong bất kỳ học vị nào. Tác giả Trần Đăng Huy i LỜI CẢM ƠN Trước hết cho phép tôi bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới các cơ quan, đơn vị và cá nhân đã trực tiếp giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, thực hiện luận án này.
Tôi xin chân thành cảm ơn lãnh đạo Đại học Huế, Trường Đại học Kinh tế, Khoa Kinh tế và Phát triển, Bộ môn Kinh tế học, Phòng Đào tạo Sau đại học đã tạo điều kiện, giúp đỡ và đóng góp nhiều ý kiến khoa học quý giá trong quá trình thực hiện luận án này. Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất đến PGS.TS Nguyễn Văn Toàn, PGS.TS Trương Tấn Quân đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, hoàn chỉnh luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ, động viên của người thân, gia đình và đồng nghiệp trong suốt thời gian qua. Tác giả Trần Đăng Huy ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Tiếng Việt Tiếng Anh ASEAN Hiệp hội các nước Đông Nam Á Association of south east Asian nations CIAT Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp International center for tropical nhiệt đới quốc tế agriculture EU Cộng đồng chung Châu Âu European Union FAO Tổ chức lương thực và nông Food and Agriculture nghiệp Liên hiệp quốc Organization of the United Nations FOCOCEV Công ty trách nhiệm hữu hạn MTV thực phẩm và đầu tư FOB Giao lên tàu (giá) Free on board GDP Tổng sản phẩm quốc nội Gross domestic production GO Tổng giá trị sản xuất Gross output HCN Hidro xyanua HDI Chỉ số phát triển con người Human Development Index HQCF Bột sắn chất lượng cao High quality cassava flour IC Chi phí trung gian Intemediate cost IUCN Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên và International Union for Tài nguyên thiên nhiên quốc tế Conservation of Nature and Natural Resources LN Lợi nhuận Benifit MI Thu nhập hỗn hợp Mixed Income NB Lợi nhuận kinh tế ròng Net Benifit PTBV Phát triển bền vững Sustainable Development PTNT Phát triển nông thôn SWOT Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, Strengths, Weaknesses, thách thức Opportunities, Threats TC Tổng chi phí Total cost UNESCO Tổ chức Giáo dục, Khoa học và United Nations Educational Văn hóa của Liên hiệp quốc Scientific and Cultural Organization VA Giá trị gia tăng Value Added VIF Hệ số phóng đại phương sai Variance inflation factor WCED Ủy ban Quốc tế về Môi trường và World Commission on Phát triển Environment and Development iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.
iii MỤC LỤC. iv DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU.viii DANH MỤC CÁC HÌNH. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án. Kết cấu của luận án.
TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÂY SẮN. Các dự án, chương trình nghiên cứu về cải tiến giống và kỹ thuật sản xuất sắn trên thế giới và ở Việt Nam. Tình hình nghiên cứu phát triển bền vững cây sắn trên thế giới. Tình hình nghiên cứu phát triển bền vững cây sắn ở Việt Nam.
Những nhận xét rút ra từ tình hình nghiên cứu về phát triển bền vững cây sắn. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÂY SẮN. Lý luận về phát triển bền vững và phát triển nông nghiệp bền vững.
Lý luận về phát triển bền vững. Phát triển nông nghiệp bền vững. Lý luận về phát triển bền vững cây sắn. Khái niệm và tầm quan trọng.
Nội dung và hệ thống các chỉ tiêu về phát triển bền vững cây sắn. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển bền vững cây sắn. Ảnh hưởng của các yếu tố vĩ mô. Ảnh hưởng của các yếu tố vi mô.
Giới thiệu về cây sắn và tình hình phát triển bền vững cây sắn trên thế giới và ở Việt Nam. Giới thiệu về cây sắn. Tình hình phát triển bền vững cây sắn trên thế giới và ở Việt Nam. 43 Kết luận chương 1.
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế và xã hội khu vực Bình Trị Thiên. Đặc điểm tự nhiên, tài nguyên và môi trường khu vực Bình Trị Thiên. Đặc điểm kinh tế - xã hội khu vực Bình Trị Thiên.
Những thuận lợi và khó khăn thách thức để phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Đánh giá tiềm năng phát triển cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Phương pháp nghiên cứu. Cách tiếp cận và khung phân tích.
Chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin. Phương pháp phân tích. 67 Kết luận chương 2.
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÂY SẮN Ở KHU VỰC BÌNH TRỊ THIÊN. Thực trạng phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Chủ trương và quy hoạch phát triển cây sắn ở các tỉnh thuộc khu vực BTT. Thực trạng phát triển bền vững cây sắn sắn về mặt kinh tế.
Thực trạng phát triển bền vững cây sắn về mặt xã hội và môi trường. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Nhóm chỉ tiêu đánh giá ảnh hưởng của cơ chế, chính sách đến phát triển bền vững cây sắn. Nhóm chỉ tiêu đánh giá ảnh hưởng của áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ đến phát triển bền vững cây sắn.
Nhóm chỉ tiêu đánh giá ảnh hưởng của yếu tố thị trường và nguồn lực đến phát triển bền vững cây sắn. Đánh giá chung thực trạng phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Những thành công trong phát triển bền vững cây sắn ở khu vực BT Thiên. Những mặt hạn chế trong phát triển bền vững cây sắn ở khu vực BT Thiên.
120 Kết luận chương 3. ĐỊNH HƯỚNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÂY SẮN Ở KHU VỰC BÌNH TRỊ THIÊN. Quan điểm định hướng phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Bối cảnh phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên.
Phân tích SWOT về phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Quan điểm và định hướng phát triển bền vững cây sắn đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035. Quan điểm phát triển bền vững căy sắn của Việt Nam. Định hướng, mục tiêu phát triển bền vững cây sắn ở khu vực BT Thiên.
Một số giải pháp nhằm phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên. Nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất sắn của hộ nông dân và lợi ích của các tác nhân tham gia trong chuỗi giá trị sắn. Quy hoạch vùng nguyên liệu sắn tập trung, xây dựng nhà máy chế biến tinh bột sắn và nhà máy sản xuất xăng sinh học (ethanol) gắn liền với vùng nguyên liệu sắn. Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái, giảm tác hại đến môi trường tại khu vực trồng, nhà máy chế biến và các vùng lân cận.
Đa dạng thị trường tiêu thụ, tăng dần tỷ lệ thị trường tiêu thụ nội địa; nâng cao năng lực của các tác nhân tham gia chuỗi giá trị cây sắn. Hoàn thiện cơ chế, chính sách (thuế, tín dụng, đầu tư, bảo hiểm…) khuyến khích thu hút đầu tư để phát triển bền vững cây sắn. Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn. Giải pháp cụ thể theo các tỉnh và từng vùng sinh thái.
137 Kết luận chương 4. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 141 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 144 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ.
154 MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA. 201 vii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Các tiêu chí từ “phát triển” đến “phát triển bền vững” .2: Thị trường sắn toàn cầu giai đoạn 2015 -2017 .3: Tình hình diện tích, năng suất và sản lượng sắn Việt Nam giai đoạn 2013-2017 .1: Tình hình dân số, lao động khu vực Bình Trị Thiên giai đoạn 2015-2017 .2: Hiện trạng sử dụng đất đai tại khu vực Bình Trị Thiên năm 2017 .3: Tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Bình Trị Thiên giai đoạn 2012- 2017.4: Giá trị và cơ cấu GDP các ngành của khu vực Bình Trị Thiên (theo giá so sánh) .5: Quy mô và cơ cấu GO ngành sắn trong các ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản của BTT giai đoạn 2015-2017 (theo giá hiện hành) .6: Số lượng và cơ cấu mẫu điều tra ở các tỉnh thuộc khu vực BTT .7: Số hội thảo nhóm và lượt người tham gia.1: Tình hình diện tích trồng sắn so với quy hoạch của các tỉnh thuộc khu vực Bình Trị Thiên .2: Tình hình diện tích, năng suất và sản lượng sắn ở khu vực Bình Trị Thiên giai đoạn 2013 - 2017 .3: Tình hình diện tích trồng sắn và cây trồng cạn ở khu vực Bình Trị Thiên giai đoạn 2013 - 2017 .4: Diễn biến diện tích sắn vùng nghiên cứu khu vực Bình Trị Thiên giai đoạn 2010 - 2017 .5: Tình hình số liệu cơ bản của các hộ điều tra năm 2017 .6: Tài sản và trang thiết bị sản xuất của các hộ điều tra năm 2017 .7: Kết quả và hiệu quả sản xuất sắn của các hộ điều tra năm 2017 .8: Kết quả và hiệu quả sản xuất sắn theo quy mô diện tích của các hộ điều tra năm 2017 .9: Kết quả và hiệu quả sản xuất sắn theo chi phí trung gian của các hộ viii điều tra năm 2017 .10: Kết quả và hiệu quả sản xuất sắn theo công lao động của các hộ điều tra năm 2017 .11: Kết quả ước lượng hàm sản xuất Cobb-Douglas của các hộ trồng sắn ở khu vực Bình Trị Thiên .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên" nghiên cứu về vấn đề gì?
Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên: nghiên cứu giải pháp tối ưu hóa canh tác, nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế cho người nông dân.
Luận án "Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế. Năm bảo vệ: 2020.
Luận án "Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên" thuộc chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp. Danh mục: Trồng Trọt.
Luận án "Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên" có bao nhiêu trang?
Luận án "Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên" có 229 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Phát triển bền vững cây sắn ở khu vực Bình Trị Thiên" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.