Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu gỗ keo - Luận án tiến sĩ
Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu gỗ keo tai tượng. Chuyển hóa lignocellulose thành hóa chất giá trị cao bằng công nghệ hóa học tiên tiến.
Năm xuất bản
Số trang
131
Thời gian đọc
20 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tổng hợp furan từ phế liệu sinh khối
Phế liệu sinh khối lignocellulose đang trở thành nguồn nguyên liệu tái tạo quan trọng. Các hợp chất furan như 5-HMF và furfural được tổng hợp từ phế liệu gỗ keo tai tượng. Quy trình chuyển hóa cellulose và hemicellulose mang lại hiệu quả kinh tế cao. Công nghệ xanh này giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Phản ứng thủy phân và dehydrat hóa đóng vai trò then chốt. Xúc tác axit được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng. Nhiệt độ và thời gian ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất.
1.1. Cấu trúc vật liệu lignocellulose
Lignocellulose bao gồm ba thành phần chính: cellulose, hemicellulose và lignin. Cellulose chiếm 40-50% khối lượng khô. Hemicellulose chiếm 25-35%. Lignin chiếm 15-30%. Gỗ keo tai tượng chứa hàm lượng cellulose cao. Cấu trúc tinh thể của cellulose gây khó khăn cho quá trình thủy phân. Hemicellulose dễ phân hủy hơn cellulose. Lignin tạo độ bền cơ học cho thành tế bào thực vật.
1.2. Quy trình tiền xử lý phế liệu
Tiền xử lý phá vỡ cấu trúc lignocellulose. Phương pháp cơ học nghiền nhỏ nguyên liệu. Xử lý hóa học loại bỏ lignin và hemicellulose. Nhiệt độ 150-200°C tối ưu cho quá trình. Axit loãng hoặc kiềm được sử dụng. Thời gian xử lý dao động 30-120 phút. Hiệu quả tiền xử lý quyết định năng suất sản phẩm cuối.
1.3. Chuyển hóa cellulose thành đường
Thủy phân cellulose tạo glucose. Xúc tác axit đồng thể hoặc dị thể được áp dụng. H2SO4, HCl là xúc tác phổ biến. Nhiệt độ 120-180°C cho hiệu suất cao. Thời gian phản ứng 1-4 giờ. Nồng độ axit 0.5-5% tối ưu. Glucose là tiền chất quan trọng cho tổng hợp 5-HMF.
II. Tổng hợp 5 hydroxymethylfurfural 5 HMF
5-HMF là hợp chất nền tảng cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Quá trình dehydrat hóa glucose tạo 5-HMF. Xúc tác axit đóng vai trò xúc tiến phản ứng. Nhiệt độ và pH ảnh hưởng đến độ chọn lọc. Dung môi hữu cơ cải thiện năng suất. DMSO, THF, acetone thường được sử dụng. Hệ hai pha giúp tách sản phẩm dễ dàng. Năng suất đạt 60-80% trong điều kiện tối ưu.
2.1. Cơ chế phản ứng tạo 5 HMF
Glucose chuyển thành fructose qua đồng phân hóa. Xúc tác axit Lewis hoặc Brønsted xúc tiến phản ứng. Fructose mất ba phân tử nước. Vòng furan được hình thành. Nhóm hydroxymethyl gắn vào vị trí C5. Phản ứng phụ tạo acid levulinic và acid formic. Kiểm soát nhiệt độ giảm phản ứng phụ. Thời gian phản ứng ngắn tăng độ chọn lọc.
2.2. Xúc tác axit cho tổng hợp 5 HMF
Xúc tác axit đồng thể: H2SO4, HCl, H3PO4. Xúc tác axit dị thể: zeolite, nhựa trao đổi ion, axit rắn. Zeolite có bề mặt riêng lớn và tính axit cao. Amberlyst-15 là nhựa trao đổi ion hiệu quả. Xúc tác rắn dễ tái sử dụng và thân thiện môi trường. Nồng độ xúc tác 1-10% theo khối lượng. Tính axit Brønsted ưu tiên cho dehydrat hóa.
2.3. Hệ dung môi tối ưu
DMSO cho năng suất 5-HMF cao nhất. THF cải thiện độ tan của glucose. Hệ hai pha nước-hữu cơ tách sản phẩm liên tục. MIBK, toluene làm pha hữu cơ. Muối NaCl tăng phân bố pha. Nhiệt độ 140-180°C trong DMSO. Thời gian phản ứng 1-3 giờ. Tỷ lệ dung môi/nguyên liệu 10:1 đến 20:1.
III. Tổng hợp furfural từ hemicellulose
Furfural được sản xuất từ hemicellulose thông qua dehydrat hóa xylose. Phế liệu nông nghiệp là nguồn nguyên liệu dồi dào. Xúc tác axit khoáng hoặc hữu cơ được sử dụng. Nhiệt độ cao 150-200°C cần thiết. Áp suất tự sinh hoặc áp suất cao áp dụng. Năng suất furfural đạt 50-70%. Sản phẩm phụ bao gồm acid acetic và formic. Furfural ứng dụng trong sản xuất nhựa và dược phẩm.
3.1. Thủy phân hemicellulose
Hemicellulose phân hủy dễ hơn cellulose. Axit loãng 1-5% H2SO4 hiệu quả. Nhiệt độ 120-160°C cho thủy phân tối ưu. Thời gian 30-90 phút. Xylose là sản phẩm chính. Arabinose, mannose cũng được tạo ra. Tốc độ thủy phân phụ thuộc cấu trúc hemicellulose. Gỗ cứng giàu xylan hơn gỗ mềm.
3.2. Dehydrat hóa xylose thành furfural
Xylose mất ba phân tử nước tạo furfural. Xúc tác axit Brønsted xúc tiến phản ứng. H2SO4 nồng độ 2-5% thường dùng. Nhiệt độ 150-180°C tối ưu. Áp suất 5-10 bar cải thiện năng suất. Thời gian lưu 1-2 giờ. Furfural bay hơi dễ dàng do nhiệt độ sôi thấp. Chưng cất liên tục tách sản phẩm.
3.3. Xúc tác rắn cho sản xuất furfural
Zeolite H-Beta, H-ZSM-5 hiệu quả cao. Axit sulphonic trên carbon hoạt tính. Heteropolyacid như H3PW12O40. Xúc tác rắn tái sử dụng nhiều lần. Giảm ăn mòn thiết bị. Dễ tách khỏi hỗn hợp phản ứng. Nhiệt độ hoạt hóa 400-500°C. Bề mặt riêng 200-800 m²/g.
IV. Tổng hợp axit levulinic từ sinh khối
Axit levulinic là hóa chất nền tảng có giá trị cao. Được tổng hợp từ cellulose qua 5-HMF trung gian. Thủy phân 5-HMF trong môi trường axit tạo axit levulinic. Phản ứng một nồi trực tiếp từ cellulose khả thi. Nhiệt độ 150-200°C và áp suất cao cần thiết. Xúc tác axit đồng thể hoặc dị thể áp dụng. Năng suất đạt 50-70% từ cellulose. Ứng dụng trong nhiên liệu sinh học và polymer.
4.1. Cơ chế tạo axit levulinic
Cellulose thủy phân thành glucose. Glucose chuyển thành 5-HMF qua dehydrat hóa. 5-HMF thủy phân tạo axit levulinic và formic. Vòng furan mở ra trong môi trường axit nước. Nhóm carbonyl được hình thành. Tỷ lệ mol axit levulinic:formic là 1:1. Nhiệt độ cao tăng tốc độ thủy phân. Nước đóng vai trò dung môi và chất phản ứng.
4.2. Xúc tác cho tổng hợp axit levulinic
H2SO4 nồng độ 1-10% hiệu quả. HCl, H3PO4 cũng được sử dụng. Xúc tác rắn: Amberlyst, zeolite, carbon sulphonic. Nhiệt độ 150-200°C tối ưu. Thời gian phản ứng 2-6 giờ. Áp suất tự sinh 10-30 bar. Xúc tác dị thể dễ tách và tái sử dụng. Giảm chi phí xử lý chất thải.
4.3. Tinh chế và ứng dụng axit levulinic
Chiết tách bằng dung môi hữu cơ. Ether, ethyl acetate hiệu quả. Chưng cất giảm áp tinh chế sản phẩm. Kết tinh từ dung môi thu axit levulinic tinh khiết. Độ tinh khiết >98% cần cho ứng dụng. Sản xuất γ-valerolactone làm nhiên liệu. Tổng hợp polymer và nhựa sinh học. Nguyên liệu cho dược phẩm và thuốc trừ sâu.
V. Tổng hợp 2 5 dimethylfuran từ 5 HMF
2,5-Dimethylfuran (DMF) là nhiên liệu sinh học tiềm năng. Được tổng hợp từ 5-HMF qua hai bước: hydrogenation và hydrogenolysis. Xúc tác kim loại quý như Pd, Pt, Ru hiệu quả. Áp suất H2 cao 20-60 bar cần thiết. Nhiệt độ 150-220°C tối ưu. Dung môi hữu cơ như THF, dioxane được dùng. Năng suất DMF đạt 70-90%. DMF có năng lượng cao hơn ethanol 40%.
5.1. Cơ chế hydro hóa 5 HMF
Bước 1: 5-HMF hydro hóa thành 2,5-bis(hydroxymethyl)furan. Xúc tác Pd/C, Ru/C xúc tiến phản ứng. Nhóm aldehyde chuyển thành alcohol. Áp suất H2 20-40 bar. Nhiệt độ 80-120°C. Thời gian 2-4 giờ. Bước 2: Hydrogenolysis loại bỏ nhóm OH. Nhiệt độ cao hơn 180-220°C. Tạo 2,5-dimethylfuran.
5.2. Xúc tác kim loại cho tổng hợp DMF
Pd/C cho độ chọn lọc cao nhất. Ru/C hoạt tính tốt ở nhiệt độ thấp. Pt/C ổn định trong môi trường axit. Cu-Ru bimetallic cải thiện hiệu suất. Chất mang: carbon hoạt tính, Al2O3, SiO2. Kích thước hạt nano 2-5 nm tối ưu. Tải lượng kim loại 1-5%. Xúc tác tái sử dụng 5-10 lần.
5.3. Tính chất và ứng dụng DMF
Nhiệt độ sôi 92-94°C, phù hợp động cơ xăng. Năng lượng 30 MJ/L, cao hơn ethanol. Số octan 119, chống kích nổ tốt. Không hòa tan nước, tránh hút ẩm. Độ nhớt thấp, phun nhiên liệu tốt. Pha trộn với xăng đến 40%. Giảm phát thải CO2 so với nhiên liệu hóa thạch. Thân thiện môi trường.
VI. Quy trình tổng hợp tối ưu từ gỗ keo
Gỗ keo tai tượng là phế liệu dồi dào tại Việt Nam. Quy trình tổng hợp tích hợp nhiều bước. Tiền xử lý bằng axit loãng phá vỡ cấu trúc. Thủy phân cellulose và hemicellulose đồng thời. Chuyển hóa đường thành 5-HMF, furfural, axit levulinic. Tối ưu hóa điều kiện phản ứng cho từng sản phẩm. Tái sử dụng xúc tác và dung môi. Hiệu quả kinh tế và môi trường cao.
6.1. Đặc điểm gỗ keo tai tượng
Cellulose chiếm 45-50% khối lượng khô. Hemicellulose 20-25%. Lignin 25-30%. Độ ẩm ban đầu 40-60%. Kích thước mảnh 2-5 cm. Nghiền nhỏ đến 40-60 mesh. Mật độ 0.6-0.8 g/cm³. Hàm lượng tro <2%. Phù hợp cho chuyển hóa hóa học.
6.2. Điều kiện phản ứng tối ưu
Tiền xử lý: H2SO4 2%, 150°C, 60 phút. Tổng hợp 5-HMF: 170°C, DMSO, Amberlyst-15. Thời gian 2 giờ, năng suất 65%. Tổng hợp furfural: 160°C, H2SO4 3%, 90 phút. Năng suất 58%. Tổng hợp axit levulinic: 180°C, 4 giờ. Năng suất 62%. Tỷ lệ rắn/lỏng 1:10.
6.3. Hiệu quả kinh tế và môi trường
Chi phí nguyên liệu thấp từ phế liệu. Giá trị sản phẩm cao gấp 10-20 lần. Tái sử dụng xúc tác giảm 40% chi phí. Giảm phát thải CO2 so với hóa dầu. Không tạo chất thải độc hại. Quy trình khép kín, tuần hoàn. Tạo việc làm cho nông thôn. Phát triển bền vững.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (131 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Đ¾I HàC BÁCH KHOA HÀ NäI Nguyßn Thß Huá NGHIÊN CþU TàNG HþP MäT Sà HþP CHÀT FURAN VÀ AXIT LEVULINIC TĀ PH¾ LIàU Gâ KEO TAI T¯þNG LUÀN ÁN TI¾N SĨ Kþ THUÀT HOÁ HàC Hà Nåi – 2024 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Đ¾I HàC BÁCH KHOA HÀ NäI Nguyßn Thß Huá NGHIÊN CþU TàNG HþP MäT Sà HþP CHÀT FURAN VÀ AXIT LEVULINIC TĀ PH¾ LIàU Gâ KEO TAI T¯þNG Ngành: Kỹ thuÃt hoá hãc Mã sá: 9520301 LUÀN ÁN TI¾N SĨ Kþ THUÀT HOÁ HàC NG¯äI H¯âNG DÀN KHOA HâC: 1. Lê Quang Dißn 2. Phan Huy Hoàng Hà Nái - 2024 LàI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cąu căa riêng tôi d°ãi sự h°ãng dÁn căa PGS. Lê Quang Dißn và PGS.
Phan Huy Hoàng. Các sá liáu trích dÁn đều có nguãn gác từ các công trình, t¿p chí uy tín, các kÃt quÁ trong luÃn án là trung thực và ch°a từng đ°ÿc tác giÁ khác công bá trong b¿t kỳ luÃn án nào khác. Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2024 Giáo viên h°ớng d¿n Tác gi¿ luÁn án PGS. Lê Quang Dißn PGS.
Phan Huy Hoàng Nguyßn Thß Huá Đ¾I HàC BÁCH KHOA HÀ NäI TL. GIÁM ĐàC TR¯àNG BAN ĐÀO T¾O i LàI CÀM ¡N LuÃn án đ°ÿc hoàn thành d°ãi sự h°ãng dÁn tÃn tâm và hÃt sąc nhiát tình căa PGS. TS Lê Quang Dißn và PGS. TS Phan Huy Hoàng.
Em xin đ°ÿc bày tß lòng biÃt ¢n sâu sÅc đÃn các thÁy. Tôi xin chân thành cÁm ¢n các ThÁy/Cô thuác Nhóm chuyên môn Công nghá Gi¿y và Bao bì, và t¿t cÁ các quí ThÁy/Cô thuác Khoa Kỹ thuÃt Hóa hãc, Tr°ång Hóa và Khoa hãc sự sáng, Đ¿i hãc Bách Khoa Hà Nái, Tr°ång Đ¿i hãc Công nghiáp Viát Trì, Tr°ång Đ¿i hãc Khoa hãc tự nhiên - Đ¿i hãc Quác gia Hà Nái và các C¢ quan, Tr°ång Đ¿i hãc khác đã hß trÿ và t¿o mãi điều kián thuÃn lÿi cho tôi trong quá trình thực hián LuÃn án. Tôi xin dành tình cÁm đặc biát đÃn gia đình, ng°åi thân, nhāng ng°åi đã luôn ăng há, đáng viên và tiÃp sąc để tôi có thể hoàn thành bÁn LuÃn án này. Hà Nái, ngày 02 tháng 10 năm 2024 Tác gi¿ luÁn án Nguyßn Thß Huá ii MĀC LĀC LäI CAM ĐOAN ------------------------------------------------------------------------------ i LäI CÀM ¡N --------------------------------------------------------------------------------- ii MĀC LĀC ------------------------------------------------------------------------------------ iii DANH MĀC CÁC KÝ HIàU VÀ CHĀ VIÂT TÄT ------------------------------------vi DANH MĀC CÁC BÀNG ----------------------------------------------------------------- vii DANH MĀC CÁC HÌNH VÀ, Đâ THà ------------------------------------------------- viii Mæ ĐÀU --------------------------------------------------------------------------------------- 1 1.
Sự cÁn thiÃt tiÃn hành nghiên cąu ------------------------------------------------------- 1 2. Ý nghĩa khoa hãc và thực tißn căa luÃn án --------------------------------------------- 4 5. Nhāng điểm mãi căa luÃn án ------------------------------------------------------------- 4 CH¯¡NG 1. Khái quát về vÃt liáu lignocellulose --------------------------------------------------- 6 1.
Thành phÁn hóa hãc c¢ bÁn căa vÃt liáu lignocellulose -------------------------- 6 1. Chuyển hóa sinh khái lignocellulose thành hóa ch¿t và vÃt liáu ---------------- 8 1. Tång quan về 5-hydromexylfurfural ------------------------------------------------- 10 1. C¿u t¿o, tính ch¿t và ąng dāng căa 5-hydroxymethylfurfural------------------ 10 1.
C¢ chà tång hÿp 5-HMF------------------------------------------------------------- 11 1. Tång quan tình hình nghiên cąu tång hÿp 5-HMF ------------------------------ 11 1. Tång hÿp furfural ----------------------------------------------------------------------- 18 1. Tång hÿp furfural từ đ°ång và polysaccharide ç nhiát đá cao không sÿ dāng xúc tác ----------------------------------------------------------------------------------------- 19 1.
Tång hÿp furfural từ đ°ång và polysaccharide có sÿ dāng xúc tác đãng thể 20 1. Tång hÿp furfural từ đ°ång và polysaccharide sÿ dāng xúc tác axit rÅn ----- 22 1. Tång hÿp furfural từ đ°ång và polysaccharide sÿ dāng các xúc tác khác ---- 23 1. Nghiên cąu tång hÿp 2,5-Dimethylfuran -------------------------------------------- 23 1.
Khái quát về 2,5-Dimethylfuran ---------------------------------------------------- 23 1. Nghiên cąu tång hÿp 2,5-Dimethylfuran---------------------------------------- 224 iii 1. Tång quan các nghiên cąu tång hÿp 2 - methylfuran ------------------------------ 26 1. Tång quan về axit levulinic ----------------------------------------------------------- 27 1.1 C¿u t¿o, tính ch¿t và ąng dāng căa axit levulinic --------------------------------- 27 1.
C¢ chà tång hÿp LA------------------------------------------------------------------ 28 1. Nguãn nguyên liáu sÿ dāng cho tång hÿp LA------------------------------------ 29 1. Tình hình nghiên cąu sÿ dāng xúc tác axit rÅn trong tång hÿp LA ----------- 30 CH¯¡NG 2. VÂT LIàU VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU --------------------- 31 2.
Nguyên vÃt liáu và thiÃt bá sÿ dāng ------------------------------------------------- 31 2. Ph°¢ng pháp thực nghiám ------------------------------------------------------------- 33 2.1 Ph°¢ng pháp phân tích thành phÁn hóa hãc căa nguyên liáu ------------------- 39 2. Ph°¢ng pháp thăy phân phà liáu gß bằng axit------------------------------------ 42 2. Ph°¢ng pháp đ°ång hóa phà liáu gß sÿ dāng enzyme -------------------------- 42 2.
Ph°¢ng pháp chà t¿o xúc tác axit rÅn sulfo hóa (CBSC) ----------------------- 44 2. Ph°¢ng pháp tång hÿp furfural ----------------------------------------------------- 45 2. Ph°¢ng pháp tång hÿp 5-hydroxymethylfurfural (5-HMF) --------------------- 4 2. Ph°¢ng pháp tång hÿp 2-Methylfuran và 2,5-Dimethylfuran từ Furfural và 5- HMF trong môi tr°ång butanol sÿ dāng xúc tác 2CuO.
Tång hÿp axit levulinic -------------------------------------------------------------- 48 2. Phân tích sÁn ph¿m trung gian và sÁn ph¿m -------------------------------------- 49 CH¯¡NG 3. KÂT QUÀ VÀ BÀN LUÂN----------------------------------------------- 51 3. Tính ch¿t căa nguyên liáu lignocellulose và luÃn giÁi về māc tiêu căa LuÃn án ----------------------------------------------------------------------------------------------- 51 3.
Nghiên cąu chà t¿o xúc tác axit rÅn sulfo hóa từ các lo¿i nguyên liáu lignocellulose khác nhau -------------------------------------------------------------------- 52 3. Nghiên cąu chà t¿o xúc tác axit rÅn sÿ dāng tác nhân sulfo hoá là axit sulfuric đÃm đặc ---------------------------------------------------------------------------------------- 53 3. Nghiên cąu chà t¿o xúc tác axit rÅn sÿ dāng tác nhân sulfo hoá là axit sulfuric oleum ------------------------------------------------------------------------------------------ 59 3. Nghiên cąu tång hÿp furfural từ phà liáu gß ---------------------------------------- 64 3.1 Tiền thăy phân phà liáu gß bằng axit sulfuric loãng ----------------------------- 64 3.
Nghiên cąu xác đánh điều kián công nghá tång hÿp furfural sÿ dāng xúc tác axit rÅn sulfo hóa là axit sulfuric đÃm đặc ------------------------------------------------ 69 iv 3. Tång hÿp và tinh chà furfural cho tång hÿp 2-MF------------------------------- 73 3. Nghiên cąu xác đánh điều kián công nghá tång hÿp 5-hydroxymethylfurfural 73 3. Nghiên cąu tiền xÿ lý phà liáu gß bằng dung dách kiềm kÃt hÿp đ°ång hóa bằng enzyme ---------------------------------------------------------------------------------- 73 3.
Chà t¿o dách đ°ång glucose cho tång hÿp 5-HMF và axit levulinic ---------- 81 3. Nghiên cąu tång hÿp 5-HMF sÿ dāng xúc tác axit rÅn sulfo hóa-------------- 82 3. Nghiên cąu tång hÿp 2-methylfuran và 2,5-Dimethylfuran ---------------------- 87 3. Tång hÿp 2-methylfuran ------------------------------------------------------------- 88 3.
Tång hÿp 2,5-Dimethylfuran ------------------------------------------------------- 90 3. Tång hÿp axit levulinic từ dách đ°ång glucose đã đãng phân hóa sÿ dāng xúc tác axit rÅn trong môi tr°ång isopropanol ------------------------------------------------ 91 3. Ành h°çng căa xúc tác axit rÅn sulfo hóa bằng oleum axit sulfuric đÃn sự hình thành và phân hăy 5-HMF trong môi tr°ång isopropanol ------------------------------ 92 3. Tång hÿp axit levulinic ------------------------------------------------------------ 966 KÂT LUÂN ----------------------------------------------------------------------------------- 99 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà CĂA LUÂN ÁN ------------ 101 DANH MĀC TÀI LIàU THAM KHÀO ----------------------------------------------- 102 PHĀ LĀC ----------------------------------------------------------------------------------- 112 v DANH MĀC CÁC KÝ HIàU VÀ CHĊ VI¾T TÀT Ký hiáu Ti¿ng Anh Ti¿ng Viát 2,5-DMF 2,5-Dimethylfuran 2,5-Dimethylfuran 2-MF 2-methylfuran 2-methylfuran 5-HMF 53Hydroxymethylfurfural 53hydroxymethylfurfural AC Activated Carbon Than ho¿t tính đã ho¿t hóa BET Brunauer 3 Emmett - Teller Phân tích dián tích bề mặt CBSC Carbonaceous Based Solid acid Xúc tác axit rÅn Catalysts CS Coconut Shells Sã dừa FTIR Fourier Transform Infrared Hãng ngo¿i biÃn đåi Fourier Spectroscopy HPLC High-performance liquid SÅc ký lßng cao áp chromatography LA Levulinic acid Axit levulinic LB Lignocellulose Biomass Sinh khái lignocellulose LR Lignin derived from wood Lignin dÁn xu¿t từ phà liáu gß Scraps NAC Non - Activated Carbon Than ho¿t tính ch°a ho¿t hóa SB Sugarcane Bagasse Bã mía SEM Scanning Electron Microscope Kính hiển vi đián tÿ quét Temperature Programmed TPD-NH3 Ph°¢ng pháp giÁi h¿p NH3 Desorption WS Wood Scraps Phà liáu gß vi DANH MĀC CÁC BÀNG BÁng 1.1 Thành phÁn hóa hãc c¢ bÁn căa các lo¿i vÃt liáu lignocelelulose .2 Tång hÿp 5-HMF từ sinh khái lignocellulose .3 Tång hÿp 5-HMF sÿ dāng há xúc tác khác nhau .4 Tång hÿp 5-HMF sÿ dāng các há dung môi khác nhau .5 Tång hÿp mát sá nghiên cąu tång hÿp furfural sÿ dāng xúc tác đãng thể 20 BÁng 1.6 Điều kián và kÃt quÁ nghiên cąu tång hÿp furfural từ D-xylose sÿ dāng 22 BÁng 1.7 Chuyển hóa 5-HMF thành 2,5-DMF sÿ dāng các lo¿i xúc tác khác nhau 25 BÁng 1.8 Các nguãn nguyên liáu sinh khái cho tång hÿp LA .9 Tång hÿp LA từ các nguãn sinh khái sÿ dāng xúc tác axit zeolite và zeotype.
1 Thành phÁn hóa hãc c¢ bÁn căa các lo¿i vÃt liáu lignocellulose đã sÿ dāng. 2 Tính ch¿t căa vÃt liáu cacbon và xúc tác axit rÅn chà t¿o từ các nguãn vÃt liáu lignocellulose khác nhau. 3 Đá axit căa xúc tác axit rÅn chà t¿o từ các nguãn sinh khái khác nhau. 4 Thành phÁn nguyên tá căa xúc tác axit rÅn.
5 Ành h°çng căa nhiát đá và thåi gian hýdro hóa furfural đÃn mąc chuyển hóa và hiáu su¿t 2-MF. 6 Ành h°çng căa ch¿t xúc tác đÃn tång hÿp 2,5-Dimethylfuran từ 5- HMF. 7 So sánh chuyển hóa trực tiÃp glucose bằng há xúc tác sulfo hóa bằng FSA. 97 vii DANH MĀC CÁC HÌNH VẼ, Đà THÞ Hình 1.
1 C¿u trúc căa sinh khái lignocellulose. 2 S¢ đã chuyển hóa sinh khái lignocellulose thành hóa ch¿t và vÃt liáu. 3 S¢ đã tång chuyển hóa furfural thành hóa ch¿t khác nhau. 5 Công thąc c¿u t¿o 5-HMF.
6 Các sÁn ph¿m đ°ÿc tång hÿp từ 5-HMF. 7 Quá trình tång hÿp 5-HMF từ sinh khái lignocellulose. 8 C¢ chà phÁn ąng tång hÿp 5-HMF từ fructose. 9 Quy trình tång hÿp furfural từ sinh khái.
11 C¢ sç lý luÃn cho viác chuyển đåi Carbohydrate thành 2,5-DMF. 12 Công thąc c¿u t¿o căa axit levulinic (LA). 13 Các sÁn ph¿m đ°ÿc chuyển hóa từ axit levulinic. 14 C¢ chà tång hÿp axit levulinic từ sinh khái lignocellulose .1 S¢ đã tång thể chà t¿o xúc tác axit rÅn từ mát sá nguãn sinh khái lignocellulose và chuyển hóa phà liáu gß thành các hÿp ch¿t furan và axit levulinic&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&& 33 Hình 2.2 Quy trình tång hÿp xúc tác rÅn &&&&&&&&&&&&&&&&.3 Quy trình tång hÿp furfural&&&&&&&&&&&&&&&&&.4 Quy trình tång hÿp 5-HMF&&&&&&&&&&&&&&&&&&47 Hình 3.
1 Ành SEM căa vÃt liáu cácbon và xúc tác axit rÅn sulfo hóa chà t¿o từ các nguãn vÃt liáu lignocellulose khác nhau&&&&&&&&&&&&&&. 2 GiÁn đã TPD-NH3 căa xúc tác axit rÅn chà t¿o từ phà liáu gß, lignin, sã dừa và bã mía&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&. 3 Phå FTIR căa xúc tác axit rÅn chà t¿o từ các nguãn vÃt liáu lignocellulose khác nhau. 4 GiÁn đã TPD-NH3 căa xúc tác axit rÅn từ bã mía, lignin, sã dừa và phà liáu gß.
5 Phå hãng ngo¿i căa than ho¿t tính và xúc tác axit rÅn sulfo hóa bằng oleum axit sulfuric. 6 SEM căa than sinh hãc và và xúc tác axit rÅn sulfo hóa bằng oleum sulfuric axit từ bã mía, lignin, sã dừa, phà liáu gß từ bã mía, lignin, sã dừa, phà liáu gß. 7 Ành h°çng căa nãng đá axit đÃn hiáu su¿t căa xylose và glucose. 8 Ành h°çng căa nãng đá axit đÃn hiáu su¿t căa xylose so vãi pentosane và mąc phân hăy pentosane.
9 Ành h°çng căa nhiát đá đÃn hiáu su¿t xylose và glucose. 10 Ành h°çng căa thåi gian thăy phân đÃn hiáu su¿t xylose và glucose .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Từ khóa và chủ đề nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu gỗ keo tai tượng. Chuyển hóa lignocellulose thành hóa chất giá trị cao bằng công nghệ hóa học tiên tiến.
Luận án "Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Đại học Bách khoa Hà Nội. Năm bảo vệ: 2024.
Luận án "Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật hóa học. Danh mục: Công Nghệ Hóa Học.
Luận án "Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu" có 131 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu tổng hợp furan và axit levulinic từ phế liệu" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.