Luận án: Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam nâng cao chất lượng - Trần Nguyên Tú Uyên

Luận án tiến sĩ khám phá kỹ thuật tự nhuộm mới, nâng cao chất lượng và giá trị tơ tằm Việt Nam. Nghiên cứu tập trung phát triển màu bền vững.

Chuyên ngành

Công nghệ Dệt, May

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

136

Thời gian đọc

21 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

40 Point

Tóm tắt nội dung

I. Giới thiệu kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam

Nghiên cứu tập trung vào kỹ thuật tạo màu tự nhuộm cho tơ tằm Việt Nam. Mục tiêu là nâng cao chất lượng sợi tơ, tạo ra các sản phẩm dệt may có giá trị cao. Phương pháp tự nhuộm là một giải pháp bền vững, giảm thiểu hóa chất trong quá trình sản xuất. Tài liệu đi sâu vào các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tạo màu, đặc tính của tơ tự nhuộm và tiềm năng ứng dụng trong ngành công nghiệp dệt may. Các kết quả nghiên cứu góp phần phát triển công nghệ dệt, may, đồng thời khẳng định vị thế của tơ tằm Việt Nam trên thị trường quốc tế.

1.1. Tổng quan tơ tằm và nhu cầu thị trường hiện nay

Tơ tằm là nguyên liệu tự nhiên cao cấp. Việt Nam có truyền thống nuôi tằm dâu lâu đời. Nhu cầu thị trường về sản phẩm tơ tằm chất lượng cao tăng. Đặc biệt là sản phẩm thân thiện môi trường, có màu sắc độc đáo. Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm đáp ứng xu hướng này. Công nghệ này giúp tơ tằm có màu trực tiếp từ kén. Điều này giảm thiểu các bước nhuộm sau này, bảo vệ môi trường.

1.2. Khái niệm và tiềm năng tự nhuộm tơ tằm

Phương pháp tự nhuộm là bổ sung chất màu vào thức ăn của tằm. Tằm ăn lá dâu có chứa chất màu. Chất màu tích lũy trong tuyến tơ. Sau đó, kén tằm được tạo ra sẽ có màu sắc. Phương pháp này đơn giản, thân thiện với môi trường. Tiềm năng ứng dụng lớn trong sản xuất. Giúp tạo ra các loại kén tằm màu tự nhiên. Nâng cao giá trị kinh tế của tơ tằm.

1.3. Mục tiêu nâng cao chất lượng tơ tự nhuộm

Nghiên cứu tập trung cải thiện chất lượng tơ. Đảm bảo tơ tự nhuộm có độ bền màu cao. Các tính chất cơ lý của sợi tơ được duy trì. Khả năng ứng dụng trong dệt may được mở rộng. Mục tiêu là tạo ra sợi tơ tằm tự nhuộm hoàn hảo. Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm.

II. Phương pháp tự nhuộm tơ tằm Nâng cao hiệu quả sản xuất

Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của phương pháp tự nhuộm trên các giống tằm Việt Nam. Các yếu tố như loại chất màu, thời gian cho ăn và nồng độ chất màu được khảo sát kỹ lưỡng. Mục tiêu là tìm ra các điều kiện tối ưu để sản xuất kén màu. Kết quả đã đề xuất một quy trình tạo kén màu bằng phương pháp tự nhuộm, giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm tơ thô. Quy trình này mang lại hiệu quả kinh tế cao, đồng thời đảm bảo an toàn cho tằm và môi trường.

2.1. Lựa chọn giống tằm và chất màu tối ưu

Hiệu quả tự nhuộm phụ thuộc vào giống tằm. Nghiên cứu khảo sát các giống tằm phổ biến Việt Nam. Chất màu Rhodamine B được chọn để thử nghiệm. Chất này cho khả năng hấp thụ tốt vào tuyến tơ. Sự lựa chọn chất màu phù hợp là quan trọng. Chất màu cần an toàn cho tằm. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng của tằm dâu.

2.2. Tối ưu thời gian và nồng độ chất màu ăn

Thời gian cho tằm ăn chất màu ảnh hưởng màu sắc. Giai đoạn tằm phát triển mạnh là tối ưu. Nồng độ chất màu cũng rất quan trọng. Nồng độ cao tạo màu đậm hơn. Tuy nhiên, cần kiểm soát để không ảnh hưởng sức khỏe tằm. Cân bằng giữa màu sắc và khả năng sinh trưởng của tằm. Điều này đảm bảo năng suất và chất lượng tơ tằm.

2.3. Đề xuất quy trình tạo kén màu tự nhuộm

Một quy trình cụ thể được đề xuất. Quy trình này bao gồm các bước rõ ràng. Từ việc chọn giống tằm, chuẩn bị chất màu. Đến việc cho ăn và quản lý quá trình nuôi tằm. Quy trình giúp tối ưu hóa hiệu suất tạo màu. Nâng cao chất lượng kén tằm màu. Đây là cơ sở để sản xuất quy mô lớn.

III. Đặc trưng kén tơ tự nhuộm Chất lượng và cấu trúc tơ tằm

Kén tằm tự nhuộm bằng Rhodamine B được phân tích chi tiết về đặc tính. Nghiên cứu tập trung vào cấu trúc hình thái của kén và sợi tơ. Đồng thời, các tính chất cơ lý và hóa học của tơ cũng được đánh giá. Một cơ chế liên kết giữa chất màu Rhodamine B và tơ tằm đã được đề xuất, giải thích sự bền màu của sản phẩm. Kết quả cho thấy tơ tự nhuộm vẫn giữ được các đặc tính mong muốn, đảm bảo chất lượng cho các ứng dụng tiếp theo.

3.1. Đặc tính hình thái và màu sắc của kén tằm

Kén tằm tự nhuộm có màu sắc đồng đều. Màu sắc tươi sáng, ổn định sau khi hình thành. Kích thước và hình dạng kén không thay đổi. Cấu trúc kén vẫn giữ nguyên đặc trưng. Các đặc tính này quan trọng cho quá trình ươm tơ. Đảm bảo chất lượng sợi tơ thô sau khi kéo.

3.2. Cấu trúc hóa học và cơ chế liên kết chất màu

Phân tích cấu trúc hóa học của tơ tự nhuộm. Chất màu Rhodamine B liên kết chặt chẽ với protein tơ. Cơ chế liên kết được đề xuất là liên kết ion. Liên kết này tạo độ bền màu cao. Đảm bảo màu sắc không bị phai. Tơ tằm giữ được các tính chất hóa học cơ bản.

3.3. Đánh giá tính chất cơ lý sợi tơ tằm tự nhuộm

Các tính chất cơ lý của sợi tơ được kiểm tra. Độ bền kéo, độ dãn dài của tơ được đo lường. Sợi tơ tự nhuộm giữ được độ bền tốt. Tính chất cơ học không bị suy giảm đáng kể. Điều này rất quan trọng cho quá trình dệt. Đảm bảo chất lượng và độ bền của vải tơ tằm.

IV. Tối ưu xử lý chuỗi tơ tằm tự nhuộm Ổn định màu sắc

Quá trình xử lý chuỗi tơ có ảnh hưởng đáng kể đến độ bền màu của tơ tự nhuộm. Nghiên cứu khảo sát ảnh hưởng của các yếu tố như nhiệt độ, pH và loại hóa chất sử dụng trong quá trình xử lý. Mục tiêu là phát triển một quy trình xử lý chuỗi tơ tằm tự nhuộm tối ưu. Quy trình này giúp duy trì màu sắc ổn định, giảm thiểu sự phai màu, đồng thời bảo toàn tính chất cơ lý của sợi tơ, nâng cao giá trị sử dụng của tơ tằm.

4.1. Ảnh hưởng của xử lý chuỗi đến độ bền màu tơ

Quá trình xử lý chuỗi tơ có thể làm phai màu. Xử lý không đúng cách ảnh hưởng chất lượng. Cần nghiên cứu sâu các yếu tố. Đảm bảo màu sắc tơ tự nhuộm bền vững. Giữ được độ tươi của màu. Điều này quan trọng cho sản phẩm cuối cùng.

4.2. Các yếu tố tác động đến hiệu quả xử lý chuỗi

Nhiệt độ, pH và các hóa chất là yếu tố then chốt. Nhiệt độ quá cao gây phân hủy chất màu. pH không phù hợp ảnh hưởng liên kết màu. Lựa chọn hóa chất cần an toàn và hiệu quả. Tối ưu hóa các điều kiện này. Đảm bảo quá trình xử lý diễn ra tốt nhất.

4.3. Quy trình xử lý chuỗi tơ tằm tự nhuộm đề xuất

Một quy trình xử lý chuỗi tơ được xây dựng. Quy trình này nhằm ổn định màu sắc. Giảm thiểu sự phai màu trong quá trình xử lý. Đồng thời, bảo toàn các tính chất vật lý của tơ. Quy trình đề xuất giúp nâng cao giá trị tơ. Tăng khả năng ứng dụng trong công nghiệp dệt.

V. Ứng dụng tơ tằm tự nhuộm Tiềm năng ngành dệt may

Tơ tằm tự nhuộm mở ra nhiều tiềm năng ứng dụng trong ngành dệt may và thời trang. Sản phẩm tạo ra có màu sắc độc đáo, thân thiện môi trường và giá trị kinh tế cao. Kỹ thuật này không chỉ giúp nâng cao chất lượng tơ tằm Việt Nam mà còn định vị thương hiệu trên thị trường. Nghiên cứu khuyến nghị tiếp tục phát triển và mở rộng ứng dụng, tìm kiếm các chất màu tự nhiên và tối ưu hóa quy trình sản xuất, hướng đến một ngành công nghiệp tơ tằm bền vững và phát triển.

5.1. Tiềm năng ứng dụng trong dệt may thời trang

Tơ tằm tự nhuộm tạo ra sản phẩm độc đáo. Không cần nhuộm lại sau khi dệt. Giảm chi phí sản xuất, thời gian. Sản phẩm có màu sắc tự nhiên, an toàn. Đáp ứng xu hướng tiêu dùng xanh. Mở ra nhiều cơ hội cho thiết kế thời trang. Tạo ra các dòng sản phẩm cao cấp.

5.2. Nâng cao giá trị sản phẩm tơ tằm Việt Nam

Tơ tằm tự nhuộm có giá trị kinh tế cao hơn. Tạo lợi thế cạnh tranh trên thị trường. Giúp định vị thương hiệu tơ tằm Việt Nam. Khai thác thế mạnh nông nghiệp nước nhà. Mang lại thu nhập ổn định cho người nuôi tằm. Góp phần phát triển kinh tế địa phương.

5.3. Hướng phát triển và mở rộng nghiên cứu

Nghiên cứu tiếp tục tìm kiếm chất màu tự nhiên mới. Phát triển quy trình sản xuất quy mô công nghiệp. Ứng dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất. Hướng đến một ngành tơ tằm bền vững. Góp phần vào sự phát triển chung của ngành dệt may. Đảm bảo chất lượng và tính cạnh tranh của tơ tằm Việt Nam.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu kỹ thuật tạo màu bằng phương pháp tự nhuộm để nâng cao chất lượng tơ tằm việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (136 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Đ¾I HàC BÁCH KHOA HÀ NÞI TRÄN NGUYâN TÚ UYÊN NGHIÊN CĄU KĀ THUÂT T¾O MÀU BÆNG PH¯¡NG PHÁP Tþ NHUÞM Đà NÂNG CAO CHÂT L¯þNG T¡ TÆM VIäT NAM LUÂN ÁN TI¾N S) CÔNG NGHä DäT, MAY Hà Nßi − 2024 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Đ¾I HàC BÁCH KHOA HÀ NÞI TRÄN NGUYâN TÚ UYÊN NGHIÊN CĄU KĀ THUÂT T¾O MÀU BÆNG PH¯¡NG PHÁP Tþ NHUÞM Đà NÂNG CAO CHÂT L¯þNG T¡ TÆM VIäT NAM Ngành: Công nghệ Dệt, May Mã số: 9540204 LUÂN ÁN TI¾N S) CÔNG NGHä DäT, MAY NG¯âI H¯àNG DÀN KHOA HàC: 1. HOÀNG THANH THÀO 2. BÙI MAI H¯¡NG Hà Nßi − 2024 LâI CAM ĐOAN Tác giÁ xin cam oan ây là công trình nghiên cāu cÿa riêng tác giÁ d°ới sự h°ớng dẫn cÿa TS. Hoàng Thanh ThÁo và PGS.

Bùi Mai H°¡ng. Các kết quÁ trong luận án °ÿc thu thập từ nghiên cāu thực tế, trung thực và ch°a từng °ÿc công bố trong các công trình nghiên cāu cÿa các tác giÁ khác. Tập thể h°ớng dẫn khoa học Tác giÁ luận án TS. Hoàng Thanh ThÁo PGS.

Bùi Mai H°¢ng TrÅn Nguyãn Tú Uyên i LâI CÀM ¡N Đầu tiên, với lòng biết ¡n sâu sắc tôi xin °ÿc gái lßi cÁm ¡n chân thành nhÃt ến TS. Hoàng Thanh ThÁo và PGS. Bùi Mai H°¡ng, những Giáo viên h°ớng dẫn ã giúp ịnh h°ớng, hết lòng quan tâm và dìu dắt tôi trong suốt quá trình nghiên cāu cũng nh° thực hiện luận án này. Sự tận tâm và áng viên cÿa hai Cô là nguồn áng lực to lớn giúp tôi v°ÿt qua °ÿc những giai o¿n khó khăn trên con °ßng khám phá tri thāc và từng b°ớc hoàn thiện bÁn thân.

Tôi xin chân thành cÁm ¡n các Thầy Cô giáo thuác Khoa Dệt may - Da giầy và Thßi trang, Tr°ßng Vật liệu, Ban ào t¿o - Đ¿i học Bách Khoa Hà Nái ã giúp ỡ và t¿o iều kiện thuận lÿi cho tôi trong quá trình học tập và nghiên cāu t¿i tr°ßng. Tôi cũng xin cÁm ¡n Tr°ßng Đ¿i học Bách Khoa TP. HCM, Trung tâm công nghệ sinh học TP. HCM, Trung tâm phân tích thí nghiệm3Sá Khoa học và Công nghệ TP.

HCM, Trung tâm nghiên cāu Dâu Tằm T¡ Trung °¡ng, Công ty TNHH Xe t¡ Dệt lāa Hà BÁo, Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam ã hß trÿ tôi thực hiện mát số thử nghiệm và phân tích trong luận án. Tôi cũng xin gửi lßi cÁm ¡n ến Ban giám hiệu, Khoa Công nghệ may3Thßi trang thuác Tr°ßng Đ¿i học Công nghiệp TP. HCM ã t¿o iều kiện cho tôi °ÿc học tập và nghiên cāu trong quá trình công tác t¿i c¡ quan. Cuối cùng, tôi xin °ÿc cÁm ¡n Ba Mẹ, Anh Chị, Gia ình nhỏ cÿa mình cùng những ng°ßi thân yêu nhÃt ã luôn ÿng há và áng viên tôi không ngừng nghỉ, là iểm tựa vững chắc nhÃt về tinh thần giúp tôi yên tâm trên con °ßng học tập và nghiên cāu ể hoàn thành luận án này.

Tôi xin chân thành cÁm ¡n! Hà Nái, ngày 15 tháng 3 năm 2024 Tác giÁ TrÅn Nguyãn Tú Uyên ii MỤC LỤC LâI CAM ĐOAN.iii DANH MĀC CÁC KÝ HIäU VÀ CHĀ VI¾T TÄT. vi DANH MĀC CÁC BÀNG .viii DANH MĀC CÁC HÌNH VẼ, Đà THÞ. Lý do chọn ề tài. Đối t°ÿng và ph¿m vi nghiên cāu.

Nái dung và ph°¡ng pháp nghiên cāu. Ý nghĩa khoa học cÿa luận án. Giá trị thực tiễn cÿa luận án. Điểm mới cÿa luận án.

Bố cāc cÿa luận án. NGHIÊN CĄU TâNG QUAN. Tổng quan về t¡ tằm. Sinh học con tằm.

Quy trình sÁn xuÃt kén t¡ t¿i Việt Nam. CÃu trúc hình thái cÿa t¡ tằm. CÃu trúc hoá học cÿa t¡ tằm. Tính chÃt cÿa t¡ tằm.

Āng dāng cÿa t¡ tằm. Tổng quan về ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám cho t¡ tằm. Khái niệm ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám cho t¡ tằm. Ph°¡ng pháp bổ sung chÃt màu vào thāc ăn cho con tằm ể t¿o kén t¡ tự nhuám.

Mát số yếu tố Ánh h°áng ến ph°¡ng pháp tự nhuám. Ành h°áng cÿa ph°¡ng pháp tự nhuám ến con tằm. Ành h°áng cÿa ph°¡ng pháp tự nhuám ến kén t¡. Tình hình nghiên cāu trong n°ớc về ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám t¡ tằm.

Tổng quan về xử lý chuái t¡ tằm. Khái niệm xử lý chuái t¡ tằm. Các yếu tố Ánh h°áng ến hiệu quÁ chuái t¡ tằm. Ành h°áng cÿa xử lý chuái ến t¡ tằm.

Kết luận tổng quan và h°ớng nghiên cāu cÿa luận án. Kết luận tổng quan. H°ớng nghiên cāu cÿa luận án. ĐÞI T¯þNG, NÞI DUNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU.

Đối t°ÿng nghiên cāu. Nguyên vật liệu. Dāng cā và thiết bị. Nghiên cāu ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám cho t¡ tằm.

Nghiên cāu cÃu trúc hình thái và tính chÃt t¡ tằm tự nhuám. Nghiên cāu Ánh h°áng cÿa xử lý chuái ến t¡ tằm tự nhuám. Nghiên cāu tiềm năng āng dāng t¡ tằm tự nhuám trong dệt may và thßi trang. Ph°¡ng pháp nghiên cāu.

Ph°¡ng pháp thực nghiệm. Ph°¡ng pháp phân tích cÃu trúc và xác ịnh tính chÃt vật liệu. K¾T QUÀ VÀ BÀN LUÂN. Kết quÁ nghiên cāu ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám t¡ tằm.

Hiệu quÁ cÿa ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám trên giống tằm nuôi t¿i Việt Nam. Ành h°áng cÿa lo¿i chÃt màu ến ph°¡ng pháp tự nhuám t¡ tằm. Ành h°áng cÿa thßi gian cho ăn chÃt màu ến ph°¡ng pháp tự nhuám t¡ tằm. Ành h°áng cÿa nồng á chÃt màu ến ph°¡ng pháp tự nhuám t¡ tằm60 3.

Hiệu suÃt cÿa ph°¡ng pháp tự nhuám ối với t¡ thô. Đề xuÃt quy trình t¿o kén màu bằng ph°¡ng pháp tự nhuám t¡ tằm. Kết quÁ nghiên cāu ặc tr°ng cÿa kén và t¡ tự nhuám bằng Rhodamine B66 3. Đặc tr°ng cÿa kén tằm tự nhuám Rhodamine B.

Đặc tr°ng cÿa t¡ tự nhuám Rhodamine B. Đề xuÃt c¡ chế liên kết cÿa chÃt màu Rhodamine B và t¡ tằm trong t¡ tự nhuám. Kết quÁ nghiên cāu xử lý chuái t¡ tự nhuám Rhodamine B. Ành h°áng cÿa quá trình xử lý chuái ến màu sắc cÿa t¡ tự nhuám Rhodamine B.

Ành h°áng cÿa xử lý chuái ến cÃu trúc t¡ tự nhuám Rhodamine B. Ành h°áng cÿa xử lý chuái ến hiệu suÃt nhuám. Kết quÁ nghiên cāu āng dāng t¡ tự nhuám. Āng dāng t¡ tự nhuám dệt vÁi lāa t¡ tằm.

Āng dāng vÁi lāa t¡ tự nhuám vào sÁn phẩm may mặc. 98 K¾T LUÂN VÀ H¯àNG NGHIÊN CĄU. 107 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG BÞ CĂA LUÂN ÁN. 109 TÀI LIäU THAM KHÀO.

4 v DANH MĀC CÁC KÝ HIäU VÀ CHĀ VI¾T TÄT AC : Acid red 88 B. mori : Giống tằm Bombyx mori BS : Basic Red 13 BW : Brazilwood/Caesalpinia sappan C : Carbon CAS : Chemical Abstracts Service − Số ịnh danh hoá chÃt CM : Curcumin DTG : Difference Thermo Gravimetry 3 Nhiệt l°ÿng vi phân ISA : International Silk Association 3 Hiệp hái t¡ tằm quốc tế EDS/EDX : Energy Dispersive X-ray Spectroscopy 3 Phổ tán sắc năng l°ÿng tia X FTIR : Fourier-Transform Infrared Spectroscopy 3 Phổ hồng ngo¿i biến ổi Fourier IC/IEC : Ion Exchange chromatography 3 Ph°¡ng pháp sắc ký trao ổi ion LQ2 : Tằm kén trắng giống L°ỡng QuÁng số 2 MPa : Mega Pascal − Đ¡n vị o áp suÃt MS : Xà phòng Marseill N : Nit¡ O : Oxy ppm : Parts per millions − 1 ppm =1 mg/kg RhB : Rhodamine B RhB-1500 : Rhodamine B nồng á 1500 ppm SEM : Scanning Electron Microscope – Kính hiển vi điện tử quét TG : Thermogravimetry − Nhiệt trọng tr°ßng vi TGA : Thermal gravimetric analysis 3 Ph°¡ng pháp phân tích nhiệt trọng l°ÿng TT - Chuái : T¡ trắng chuái TT - Thô : T¡ trắng thô TTN-RhB : T¡ tự nhuám Rhodamine B TTN-RhB- Chuái : T¡ tự nhuám Rhodamine B chuái TTN-RhB- Thô : T¡ tự nhuám Rhodamine B thô TTN-RhB- C AS : T¡ tự nhuám Rhodamine B chuái áp suÃt TTN-RhB- C EZ : T¡ tự nhuám Rhodamine B chuái enzyme TTN-RhB- C MS : T¡ tự nhuám Rhodamine B chuái xà phòng Marseille TTN-RhB- C Na2CO3 : T¡ tự nhuám Rhodamine B chuái Na2CO3 UPLC : Ultra Performance Liquid Chromatography 3 Sắc ký lỏng siêu cao áp VR : Kén vàng ré XRD : X-Ray Difraction – Nhiễu x¿ tia X vii DANH MĀC CÁC BÀNG BÁng 1. 1 Thßi gian sinh tr°áng cÿa tằm dâu l°ỡng hệ. 2 Các lo¿i cÃu trúc thā cÃp cÿa t¡ tằm và b°ớc sóng hÃp thā quang phổ hồng ngo¿i cÿa chúng.

1 Thông tin các lo¿i hoá chÃt sử dāng trong luận án. 2 Các azo amine ác h¿i theo tiêu chuẩn ISO-14362-1:2017. 1 Thông số kỹ thuật ph°¡ng pháp tự nhuám t¡ tằm. 2 Tỷ lệ sống và t¿o kén cÿa tằm sau khi ăn bổ sung các lo¿i chÃt màu khác nhau.

3 Hiệu quÁ t¿o màu cho kén cÿa các lo¿i thuốc nhuám khác nhau. 4 Chỉ số L*,a*,b* và ∆E tr°ớc và sau chuái cÿa các mẫu t¡ tự nhuám. 5 Tỷ lệ tằm sống và t¿o kén khi thử nghiệm á các á tuổi khác nhau. 6 Tỷ lệ tằm sống và t¿o kén khi thử nghiệm á các nồng á khác nhau.

7 Thông số kỹ thuật và kết quÁ cÿa ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám t¡ tằm64 BÁng 3. 8 Thành phần acid amine cÿa t¡ tự nhuám RhB và t¡ trắng ối chāng. 9 Kết quÁ xác ịnh á bền màu cÿa t¡ tằm tự nhuám RhB. 10 Kết quÁ xác ịnh hàm l°ÿng azo amine th¡m và muối arylamine trong t¡ tằm tự nhuám với RhB.

11 Hiệu suÃt cÿa ph°¡ng pháp t¿o màu tự nhuám t¡ tằm. 12 Thông số kỹ thuật vÁi t¡ tằm tự nhuám. 13 Kết quÁ hệ số mềm rũ cÿa vÁi t¡ tằm tự nhuám tr°ớc và sau chuái. 101 viii DANH MĀC CÁC HÌNH VẼ, Đà THÞ Hình 1.

1 Vòng ßi cÿa con ngài. 2 CÃu trúc kén tằm. 3 Đặc tr°ng tuyến t¡ cÿa tằm. 4 Quy trình sÁn xuÃt kén t¡.

5 CÃu trúc và hình thái t¡ tằm. 6 Các d¿ng vi cÃu trúc cÿa protein t¡ tằm. 7 GiÁn ồ nhiễu x¿ tia X (XRD) cÿa mát số lo¿i t¡ tằm. 8 GiÁn ồ phân tích nhiệt trọng l°ÿng (TGA) cÿa mát số lo¿i t¡ tằm.

9 CÃu trúc s¡ cÃp cÿa t¡ tằm. 10 Con tằm, kén, t¡ từ ph°¡ng pháp tự nhuám. 11 Tuyến t¡ và kén cÿa con tằm ã ăn chÃt màu. 12 Sự sinh tr°áng cÿa tằm sau khi ăn bổ sung chÃt màu.

13 Kén tằm có màu từ ph°¡ng pháp tự nhuám. 14 Hình thái và tính chÃt cÿa t¡ tự nhuám tr°ớc và sau chuái. 15 Phổ hồng ngo¿i FT-IR (a) và nhiễu x¿ tia X (b) cÿa t¡ tr°ớc và sau chuái bằng các ph°¡ng pháp khác nhau .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam: Nâng cao chất lượng" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ khám phá kỹ thuật tự nhuộm mới, nâng cao chất lượng và giá trị tơ tằm Việt Nam. Nghiên cứu tập trung phát triển màu bền vững.

Luận án "Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam: Nâng cao chất lượng" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Đại học Bách khoa Hà Nội. Năm bảo vệ: 2024.

Luận án "Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam: Nâng cao chất lượng" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam: Nâng cao chất lượng" thuộc chuyên ngành Công nghệ Dệt, May. Danh mục: Công Nghệ Hóa Học.

Luận án "Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam: Nâng cao chất lượng" có bao nhiêu trang?

Luận án "Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam: Nâng cao chất lượng" có 136 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Kỹ thuật tạo màu tự nhuộm tơ tằm Việt Nam: Nâng cao chất lượng" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter