Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam - Luận án TS

Nghiên cứu luận án tiến sĩ về giải pháp phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân tại Việt Nam, định hướng chiến lược dài hạn.

Chuyên ngành

Tài chính, ngân hàng

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

207

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Lý luận phát triển bền vững Quỹ tín dụng nhân dân

Phát triển bền vững hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân (QTDND) là mục tiêu quan trọng. Nghiên cứu này đặt ra cơ sở lý luận vững chắc. QTDND cần duy trì ổn định, tăng trưởng hiệu quả. Đồng thời phục vụ tốt nhất nhu cầu thành viên. Mục tiêu này đòi hỏi hiểu rõ khái niệm, đặc điểm của QTDND. Phân tích các tiêu chuẩn đánh giá sự bền vững. Xác định yếu tố ảnh hưởng then chốt. Nền tảng lý luận này định hình các phân tích tiếp theo. Nó cung cấp góc nhìn toàn diện về bản chất của QTDND.

1.1. Khái niệm đặc điểm Quỹ tín dụng nhân dân QTDND

QTDND là tổ chức tín dụng hợp tác xã. Hoạt động trên nguyên tắc tự nguyện, tự chịu trách nhiệm. Mục tiêu chính là tương trợ thành viên. Cung cấp dịch vụ tài chính vi mô. Phục vụ sản xuất, kinh doanh, đời sống. Hạn chế tối đa rủi ro cho người gửi tiền. Góp phần phát triển kinh tế địa phương. QTDND thúc đẩy liên kết cộng đồng. Đảm bảo sự ổn định của hệ thống tài chính nông thôn.

1.2. Tiêu chuẩn yếu tố phát triển bền vững QTDND

Phát triển bền vững đòi hỏi ổn định tài chính. QTDND cần tăng trưởng quy mô, hiệu quả hoạt động. Duy trì khả năng thanh toán. Tuân thủ quy định pháp luật. Phục vụ tốt cộng đồng thành viên. Các yếu tố ảnh hưởng bao gồm năng lực quản trị. Công nghệ, môi trường kinh tế vĩ mô. Khung pháp lý rõ ràng hỗ trợ phát triển. Yếu tố nhân lực cũng đóng vai trò then chốt. Quản lý rủi ro hiệu quả là một tiêu chuẩn quan trọng.

II. Thực trạng hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam

Thực trạng hoạt động của hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân (QTDND) tại Việt Nam được phân tích kỹ lưỡng. Phần này xem xét quá trình hình thành, phát triển. Đánh giá chi tiết cơ cấu tổ chức, các hoạt động chính. Các tổ chức hỗ trợ đóng vai trò quan trọng. Ngân hàng Nhà nước duy trì quản lý. Nhằm đưa ra cái nhìn tổng quan. Thực trạng này là nền tảng để đánh giá bền vững. Từ đó đề xuất các giải pháp phù hợp cho tương lai.

2.1. Quá trình hình thành và phát triển QTDND tại Việt Nam

Hệ thống QTDND ra đời từ những năm 1990. Ngân hàng Nhà nước đóng vai trò kiến tạo. Mục tiêu ban đầu hỗ trợ nông nghiệp, nông thôn. Hệ thống đã trải qua nhiều giai đoạn điều chỉnh. Số lượng QTDND tăng dần. Mô hình hoạt động được hoàn thiện theo thời gian. Sự hình thành Ngân hàng Hợp tác xã củng cố hệ thống. QTDND trở thành kênh tài chính quan trọng. QTDND tiếp cận người dân khó khăn. Thúc đẩy tài chính vi mô tại địa phương.

2.2. Tổ chức hoạt động của QTDND và hỗ trợ hệ thống

Tổ chức QTDND dựa trên mô hình hợp tác xã. Thành viên là chủ sở hữu, người sử dụng dịch vụ. Huy động vốn từ thành viên và dân cư địa phương. Cho vay chủ yếu đối với thành viên. Quản lý nội bộ có vai trò quan trọng. Ngân hàng Hợp tác xã hỗ trợ về vốn, nghiệp vụ. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam bảo vệ quyền lợi người gửi tiền. Giám sát từ Ngân hàng Nhà nước duy trì ổn định. Hệ thống hoạt động theo nguyên tắc tự chịu trách nhiệm. Nâng cao hiệu quả kinh doanh.

III. Đánh giá sự phát triển bền vững QTDND ở Việt Nam

Đánh giá sự phát triển bền vững của hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân (QTDND) tại Việt Nam là then chốt. Phần này tổng kết những thành tựu đạt được. Nhấn mạnh đóng góp của QTDND vào nền kinh tế. Đồng thời chỉ ra những hạn chế cố hữu. Phân tích rõ nguyên nhân sâu xa của các tồn tại. Kết quả đánh giá cung cấp bức tranh chân thực. Là cơ sở để hoạch định chiến lược. Nhằm hướng tới sự phát triển bền vững hơn trong tương lai.

3.1. Những kết quả đạt được của QTDND Việt Nam

Hệ thống QTDND đã đóng góp đáng kể. Mở rộng khả năng tiếp cận vốn cho nông dân. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp. Huy động hiệu quả nguồn vốn tại chỗ. Góp phần đẩy lùi tín dụng đen. Đảm bảo an sinh xã hội ở khu vực nông thôn. Quy mô tổng tài sản, dư nợ tăng liên tục. Số lượng thành viên tăng trưởng ổn định. Hoạt động QTDND ngày càng chuyên nghiệp hơn. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.

3.2. Hạn chế và nguyên nhân ảnh hưởng tới bền vững

QTDND vẫn đối mặt nhiều hạn chế. Năng lực quản trị điều hành còn yếu kém. Rủi ro tín dụng tại một số QTDND còn cao. Công tác kiểm soát nội bộ chưa hiệu quả. Quy mô hoạt động của một số đơn vị còn nhỏ. Việc tuân thủ quy định pháp luật chưa nghiêm túc. Cạnh tranh gay gắt từ các tổ chức tín dụng khác. Môi trường pháp lý đôi khi chưa đồng bộ. Nguồn nhân lực chất lượng cao còn thiếu. Gian lận nội bộ vẫn xảy ra.

IV. Giải pháp phát triển bền vững hệ thống QTDND

Đề xuất các giải pháp nhằm phát triển bền vững hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân (QTDND) tại Việt Nam. Phần này nhận diện cơ hội và thách thức. Đưa ra định hướng chiến lược rõ ràng. Tập trung vào việc hoàn thiện cơ chế, chính sách. Nâng cao năng lực quản lý và giám sát. Các giải pháp được thiết kế toàn diện. Nhằm khắc phục hạn chế, tận dụng lợi thế. Đảm bảo QTDND phát triển ổn định, hiệu quả, và an toàn.

4.1. Cơ hội thách thức và định hướng cho QTDND

Hệ thống QTDND đứng trước nhiều cơ hội. Nhu cầu tài chính vi mô tại nông thôn lớn. Chính sách hỗ trợ nông nghiệp của Nhà nước. Tiến bộ công nghệ mở ra hướng mới. Tuy nhiên, thách thức cũng không nhỏ. Rủi ro thị trường, quản lý yếu kém. Yêu cầu hội nhập kinh tế ngày càng cao. Định hướng cần tăng cường năng lực quản trị. Nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng. Đảm bảo an toàn hệ thống, phòng ngừa rủi ro.

4.2. Giải pháp hoàn thiện cơ chế chính sách quản lý QTDND

Hoàn thiện khung pháp lý là ưu tiên hàng đầu. Rà soát, sửa đổi các quy định liên quan. Tăng cường công tác thanh tra, giám sát. Nâng cao năng lực cho Ngân hàng Nhà nước. Cải thiện vai trò hỗ trợ của Ngân hàng Hợp tác xã. Phát triển hệ thống thông tin, dữ liệu. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực QTDND. Áp dụng công nghệ số vào quản lý. Khuyến khích hợp tác giữa các QTDND. Đào tạo chuyên sâu nghiệp vụ.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở việt nam luận án tiến sĩ

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (207 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỌC VIỆN NGÂN HÀNG NGUYỄN THỊ NGỌC ANH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỌC VIỆN NGÂN HÀNG NGUYỄN THỊ NGỌC ANH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM Chuyên ngành : Tài chính, ngân hàng Mã số : 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. LÊ VĂN LUYỆN HÀ NỘI - 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi. Các kết quả nghiên cứu trong luận án là hoàn toàn trung thực và chưa được ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Các trích dẫn sử dụng trong luận án đã ghi rõ tên tài liệu tham khảo và tác giả của tài liệu đó, mọi sự giúp đỡ đã được cảm ơn! Tác giả luận án Nguyễn Thị Ngọc Anh LỜI CẢM ƠN Luận án được hoàn thành là thành quả nghiên cứu nghiêm túc của tác giả.

Trong suốt thời gian nghiên cứu, tác giả đã nhận được sự đóng góp quý báu từ nhiều tổ chức, cá nhân. Tác giả luận án xin trân trọng cảm ơn: - Tập thể các thầy là người hướng dẫn khoa học cho nghiên cứu sinh: TS. Đào Minh Tú và PGS. Lê Văn Luyện đã trực tiếp hướng dẫn nhiệt tình, truyền cảm hứng nghiên cứu cho nghiên cứu sinh trong thời gian học tập cũng như khi xây dựng và hoàn thiện luận án.

- Các Thầy, Cô của Học viện Ngân Hàng, Khoa Sau đại học, Khoa Tài chính đã tạo điều kiện học tập và nghiên cứu cho nghiên cứu sinh - Quý Thầy, Cô hội đồng các cấp đóng góp, phản biện các ý kiến quý báu giúp hoàn thiện luận án. - Các cán bộ, đồng nghiệp thuộc Cơ quan Thanh tra giám sát Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các cán bộ thuộc Hiệp hội QTDND, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam đã nhiệt tình giúp đỡ trong quá trình tác giả thu thập, tham gia cuộc phỏng vấn chuyên gia, khảo sát,…. - Tác giả cũng xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo điều kiện, động viên tác giả hoàn thành luận án. Dù đã cố gắng rất nhiều trong thời gian nghiên cứu nhưng bản Luận án này không thể tránh khỏi thiếu sót.

Tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của Quý Thầy/Cô, đồng nghiệp và những người quan tâm để bản Luận án này được hoàn thiện hơn. Một lần nữa, xin trân trọng cảm ơn. Tác giả luận án Nguyễn Thị Ngọc Anh MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC.

iii DANH MỤC BẢNG .vi DANH MỤC HÌNH. viii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT.ix PHẦN MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu.

Tình hình nghiên cứu trên thế giới. Tình hình nghiên cứu ở Việt Nam. Mục đích nghiên cứu. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận án.

Phương pháp nghiên cứu của luận án. Những đóng góp mới của luận án. Về mặt lý luận. Về mặt thực tiễn .17 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG .17 QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN.

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN. Khái niệm và đặc điểm Quỹ tín dụng nhân dân. Mục tiêu, nguyên tắc hoạt động và đặc trưng của Quỹ tín dụng nhân dân 22 1. Các loại hình Quỹ tín dụng nhân dân.

Mô hình tổ chức của hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân. Vai trò của Quỹ tín dụng nhân dân. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN 33 1.

Quan điểm về phát triển bền vững hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Tiêu chuẩn đánh giá sự phát triển bền vững của hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững của hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM VỀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CHO HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM.

Kinh nghiệm quốc tế. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam .64 THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN .64 CỦA HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN VIỆT NAM. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN CỦA HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM. Sự hình thành của loại hình tổ chức tín dụng là hợp tác xã ở Việt Nam.

Quá trình hình thành và phát triển hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam. Vai trò của Ngân hàng Nhà nước trong việc hình thành và phát triển của hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN. Tổ chức và hoạt động của các Quỹ tín dụng nhân dân.

Thực trạng của các tổ chức hỗ trợ hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Quản lý nhà nước đối với hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM TỪ KHI HÌNH THÀNH ĐẾN NAY. Những kết quả đạt được.

Những hạn chế ảnh hưởng đến sự bền vững của các Quỹ tín dụng nhân dân. Nguyên nhân của những hạn chế .146 GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG.146 QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM. CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC ĐỐI VỚI VIỆC PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM. Thách thức.

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN. Quan điểm có tính định hướng phát triển hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Nguyên tắc phát triển bền vững. Mục tiêu phát triển bền vững cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.

GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN Ở VIỆT NAM. Giải pháp phát triển bền vững đối với từng Quỹ tín dụng nhân dân. Tăng cường tính liên kết giữa các Quỹ tín dụng nhân dân. Hoàn thiện khuôn khổ pháp lý về mô hình tổ chức hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và của các tổ chức hỗ trợ hệ thống.

Tăng cường thanh tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước. Hỗ trợ của chính quyền địa phương, lãnh đạo chỉ đạo của các tổ chức xã hội. Tăng cường sự tham gia của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ.

Đối với Quốc hội. Đối với Chính phủ. Đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.183 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ .185 TÀI LIỆU THAM KHẢO .187 DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Bộ tiêu chí phát triển bền vững Dow Jones.

Bộ tiêu chí phát triển bền vững GRI. Những điểm khác biệt giữa QTDND và NHTM. Những đặc điểm chủ yếu của một TCTDHT vững mạnh. Tiêu chuẩn đánh giá tính bền vững của loại hình TCTDHT.

Tình hình huy động vốn của các QTDND (1994 – 2016). Tình hình dư nợ cho vay của các QTDND (1994 – 2016). Tình hình thu nhập của các QTDND (1994 – 2016) .4: Diễn biến nguồn vốn của QTDTW/NHHTX (2001 – 2016) .5: Tình hình sử dụng vốn của QTDTW/NHHTX (2001 – 2016). Số lượng QTDND, số lượng thành viên tham gia hệ thống QTDND từ năm 1994 đến năm 2016.

Quy mô món vay trung bình của QTDND giai đoạn 2010-2016 .125 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Quan điểm về PTBV của QTDND. Mô hình hệ thống QTDND. Cơ cấu tổ chức của một QTDND.

Mô hình hệ thống QTDND. Sơ đồ hệ thống QTDND theo đề án thí điểm (Đề án 390). Sơ đồ hệ thống QTDND (1995 -1999). Sơ đồ mô hình hệ thống QTDND (2000 – 2004).

Mô hình hệ thống QTDND (2005 – 2012). Cơ cấu tổ chức của một QTDND. Diễn biến lợi nhuận của các QTDND (1994 – 2016). Tổng tài sản của QTDTW/NHHTX (2001-2016).

Cơ cấu nguồn vốn của QTDTW/NHHTX (2001-2016). Cơ cấu vốn điều lệ và quỹ của QTDTW/NHHTX (2001-2016). Tổng dư nợ của QTDTW/NHHTX (2001 – 2016). Tỷ lệ nợ xấu của QTDTW/NHHTX (2001 – 2016).

Sơ đồ tổ chức bộ máy của Hiệp hội QTDND Việt Nam. Số lượng QTDND (1994-2016). Số lượng thành viên tham gia QTDND (1994-2016. Số lượng thành viên tham gia / QTDND (1994-2016).

Tình hình nguồn vốn của các QTDND (1994 – 2016). Tốc độ tăng trưởng vốn của các QTDND (1994 – 2016). Nguồn vốn bình quân của một QTDND (1994 – 2016). Tình hình dư nợ của các QTDND (1994 – 2016).

Tình hình dư nợ bình quân 1 QTDND (1994 – 2016). Khả năng đáp ứng vốn vay của QTDND (1994 – 2016). Tình hình nợ xấu của các QTDND (1994 – 2016). ROA, ROE của hệ thống QTDND (2000 – 2016).

Phân loại các QTDND theo “mức độ cảnh báo nguy cơ”. Đề xuất áp dụng mô hình hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân .165 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ cái STT Tên tiếng Việt đầy đủ Tên tiếng Anh đầy đủ viết tắt 1 ADB Ngân hàng phát triển châu Á Asian Development Bank 2 BKS Ban kiểm soát 3 BHTG Bảo hiểm tiền gửi 4 BHTGVN Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 5 DZ Bank Ngân Hàng Hợp tác xã Trung Deutsche Zentral Bank ương Đức 6 ĐHTV Đại hội thành viên 7 HĐGS Hội đồng giám sát 8 HĐQT Hội đồng quản trị 9 HTX Hợp tác xã 10 HTXTD Hợp tác xã tín dụng 11 NHHTX Ngân hàng Hợp tác xã 12 NHHTXCS Ngân hàng Hợp tác xã cơ sở 13 NHHTXTW Ngân hàng Hợp tác xã trung ương 14 NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 15 NHTM Ngân hàng thương mại 16 PTBV Phát triển bền vững 17 QTD Quỹ tín dụng 18 QTDND Quỹ tín dụng nhân dân 19 QTDNDKV Quỹ tín dụng nhân dân khu vực 20 QTDNDTW Quỹ tín dụng nhân dân TW 21 QTDNDCS Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 22 TCTD Tổ chức tín dụng 23 TCTDHT Tổ chức tín dụng hợp tác 24 TCVM Tài chính vi mô 25 TCTCVM Tổ chức tài chính vi mô 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Quỹ tín dụng nhân dân là loại hình tổ chức tín dụng hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng, có địa bàn hoạt động chủ yếu ở khu vực nông nghiệp, nông thôn; bộ máy tổ chức được xây dựng theo mô hình kinh tế hợp tác, hoạt động chủ yếu là huy động vốn để cấp tín dụng và dịch vụ ngân hàng cho các thành viên của mình.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu luận án tiến sĩ về giải pháp phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân tại Việt Nam, định hướng chiến lược dài hạn.

Luận án "Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Ngân hàng. Năm bảo vệ: 2017.

Luận án "Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam" thuộc chuyên ngành Tài chính, ngân hàng. Danh mục: Tài Chính - Ngân Hàng.

Luận án "Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam" có 207 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Phát triển bền vững hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter