Luận án TS. Nguyễn Đình Dũng - Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản

Nghiên cứu phân tích vai trò tín dụng ngân hàng trong nâng cao hiệu quả nghề nuôi trồng thủy sản vùng duyên hải miền Trung.

Chuyên ngành

Kinh tế Tài chính, Ngân hàng

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

199

Thời gian đọc

30 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng quan nuôi trồng thủy sản và tín dụng ngân hàng

Nuôi trồng thủy sản là ngành kinh tế mũi nhọn của Việt Nam. Ngành tạo việc làm cho hàng triệu lao động ven biển. Sản phẩm thủy sản đóng góp lớn vào kim ngạch xuất khẩu quốc gia. Vùng duyên hải Miền Trung có lợi thế tự nhiên đặc biệt. Bờ biển dài, đầm phá rộng, nguồn lợi phong phú. Tôm sú, tôm thẻ, cá biển và nhuyễn thể phát triển mạnh. Tuy nhiên, nghề nuôi đòi hỏi vốn đầu tư rất lớn. Con giống, thức ăn, ao nuôi và thiết bị đều tốn kém. Nông hộ và doanh nghiệp khó tự lo đủ vốn. Tín dụng ngân hàng trở thành nguồn lực thiết yếu. Vốn vay giúp mở rộng diện tích nuôi và nâng cấp công nghệ. Quan hệ tín dụng gắn chặt với chu kỳ sinh trưởng của vật nuôi. Hiểu rõ bản chất ngành là nền tảng đánh giá hiệu quả tín dụng. Phần này làm rõ khái niệm, điều kiện và vai trò kinh tế của ngành thủy sản.

1.1. Khái niệm và đặc điểm nghề nuôi trồng thủy sản

Nuôi trồng thủy sản là hoạt động sản xuất con giống và nuôi lớn các loài sống dưới nước. Đối tượng nuôi gồm tôm, cá, cua và nhuyễn thể. Hoạt động diễn ra trong môi trường nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Chu kỳ nuôi phụ thuộc đặc tính sinh học của từng loài. Rủi ro dịch bệnh và thời tiết luôn hiện hữu. Đặc điểm này khiến dòng tiền của hộ nuôi biến động mạnh. Sản xuất mang tính mùa vụ rõ rệt.

1.2. Điều kiện cần thiết phát triển nghề thủy sản

Phát triển nuôi trồng thủy sản cần nhiều điều kiện đồng bộ. Nguồn nước sạch và mặt nước phù hợp là yếu tố đầu tiên. Con giống chất lượng quyết định năng suất vụ nuôi. Kỹ thuật nuôi và quản lý môi trường ao đầm rất quan trọng. Hạ tầng thủy lợi, điện và giao thông phải đầy đủ. Vốn đầu tư lớn là rào cản chính. Thiếu một điều kiện làm giảm hiệu quả sản xuất.

1.3. Vai trò thủy sản với kinh tế quốc dân

Ngành thủy sản đóng góp quan trọng cho nền kinh tế. Sản phẩm xuất khẩu mang về nguồn ngoại tệ lớn. Ngành tạo sinh kế bền vững cho cư dân ven biển. Cơ cấu kinh tế nông thôn chuyển dịch tích cực. Nuôi trồng thủy sản thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển. An ninh lương thực được củng cố. Đời sống ngư dân ngày càng cải thiện.

II. Vai trò tín dụng ngân hàng với nuôi trồng thủy sản

Tín dụng ngân hàng là đòn bẩy tài chính cho nghề nuôi. Vốn vay bù đắp khoảng thiếu hụt giữa nhu cầu và khả năng tự có. Hộ nuôi dùng vốn mua con giống và thức ăn đúng thời vụ. Doanh nghiệp đầu tư ao nuôi công nghệ cao nhờ nguồn vốn dài hạn. Tín dụng giúp mở rộng quy mô sản xuất nhanh chóng. Dòng vốn cũng thúc đẩy chuyển giao kỹ thuật mới. Quan hệ tín dụng gắn liền với rủi ro đặc thù của ngành. Ngân hàng phải hiểu chu kỳ nuôi và đặc điểm dòng tiền. Hình thức cho vay đa dạng theo nhu cầu khách hàng. Vốn ngắn hạn phục vụ chi phí vụ nuôi. Vốn trung và dài hạn dành cho hạ tầng ao đầm. Tín dụng đúng lúc nâng cao năng suất và thu nhập. Phần này phân tích các hình thức và vai trò của tín dụng ngân hàng đối với sự phát triển bền vững của nghề thủy sản.

2.1. Các hình thức tín dụng của ngân hàng thương mại

Ngân hàng thương mại cung cấp nhiều hình thức tín dụng. Cho vay từng lần phù hợp vụ nuôi ngắn ngày. Hạn mức tín dụng đáp ứng nhu cầu vốn lưu động thường xuyên. Cho vay trung dài hạn tài trợ xây dựng ao đầm. Cho vay theo dự án hỗ trợ doanh nghiệp lớn. Mỗi hình thức gắn với mục đích sử dụng vốn riêng. Lãi suất và kỳ hạn được thiết kế linh hoạt.

2.2. Đặc điểm tín dụng đối với nghề thủy sản

Tín dụng cho nghề thủy sản mang đặc thù riêng. Kỳ hạn vay khớp với chu kỳ sinh trưởng vật nuôi. Rủi ro dịch bệnh và thiên tai cao hơn ngành khác. Tài sản bảo đảm thường là ao đầm và con nuôi. Dòng tiền trả nợ phụ thuộc kết quả vụ thu hoạch. Ngân hàng cần giám sát chặt quá trình sử dụng vốn. Quản trị rủi ro tín dụng là yêu cầu bắt buộc.

2.3. Vai trò tín dụng với phát triển bền vững

Tín dụng ngân hàng thúc đẩy phát triển bền vững nghề nuôi. Vốn vay giúp áp dụng quy trình nuôi sạch. Hộ nuôi đầu tư hệ thống xử lý nước thải. Công nghệ thân thiện môi trường được nhân rộng. Tín dụng định hướng sản xuất theo tiêu chuẩn xuất khẩu. Bảo vệ môi trường và lợi nhuận song hành. Ngành nuôi trồng phát triển ổn định lâu dài.

III. Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi thủy sản

Hiệu quả tín dụng phản ánh chất lượng và kết quả cho vay. Khái niệm này nhìn từ ba phía cùng lúc. Ngân hàng mong thu hồi vốn và lãi đầy đủ. Khách hàng mong vốn sinh lời và mở rộng sản xuất. Nền kinh tế mong vốn phân bổ hiệu quả và an toàn. Một khoản vay tốt thỏa mãn cả ba lợi ích. Đánh giá hiệu quả cần hệ thống chỉ tiêu rõ ràng. Chỉ tiêu định lượng đo lường an toàn và sinh lời. Chỉ tiêu định tính phản ánh tác động xã hội. Nâng cao hiệu quả tín dụng là yêu cầu cấp thiết. Vốn vay phải đến đúng đối tượng và đúng thời điểm. Tỷ lệ nợ quá hạn thấp thể hiện chất lượng tín dụng tốt. Phần này làm rõ khái niệm, sự cần thiết và bộ chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thủy sản.

3.1. Khái niệm và quan điểm đánh giá hiệu quả

Hiệu quả tín dụng là khái niệm đa chiều. Quan điểm ngân hàng nhấn mạnh khả năng thu hồi nợ. Quan điểm khách hàng coi trọng lợi nhuận từ vốn vay. Quan điểm xã hội đề cao phân bổ vốn hợp lý. Hiệu quả thực sự là sự hài hòa các lợi ích. Vốn an toàn và sinh lời mới có giá trị. Đánh giá phải toàn diện và khách quan.

3.2. Sự cần thiết nâng cao hiệu quả tín dụng

Nâng cao hiệu quả tín dụng mang ý nghĩa lớn. Ngân hàng bảo toàn vốn và tăng lợi nhuận. Hộ nuôi tiếp cận vốn dễ dàng và kịp thời. Nguồn lực xã hội được sử dụng tiết kiệm. Nợ xấu giảm giúp hệ thống ngân hàng lành mạnh. Ngành thủy sản phát triển nhanh và bền vững. Lợi ích lan tỏa toàn nền kinh tế.

3.3. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng

Bộ chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng gồm nhiều yếu tố. Tỷ lệ nợ quá hạn phản ánh rủi ro tín dụng. Vòng quay vốn đo tốc độ luân chuyển. Tỷ suất lợi nhuận trên dư nợ thể hiện sinh lời. Mức tăng trưởng dư nợ cho thấy quy mô. Chỉ tiêu xã hội đo tác động việc làm và thu nhập. Phân tích kết hợp cho bức tranh đầy đủ.

IV. Thực trạng tín dụng ngân hàng vùng duyên hải Miền Trung

Vùng duyên hải Miền Trung có tiềm năng thủy sản lớn. Hệ thống đầm phá và bãi triều trải dài nhiều tỉnh. Nghề nuôi tôm và cá phát triển mạnh thời gian qua. Diện tích và sản lượng tăng đều qua các năm. Tín dụng ngân hàng đóng vai trò quan trọng trong tăng trưởng đó. Ngân hàng Nông nghiệp dẫn đầu cho vay lĩnh vực này. Dư nợ tín dụng thủy sản tăng liên tục. Nhiều hộ nuôi đổi đời nhờ vốn vay kịp thời. Tuy nhiên, thực trạng vẫn còn nhiều bất cập. Vốn vay đôi khi không đủ và không đúng thời điểm. Thủ tục cho vay còn phức tạp với nông hộ nhỏ. Nợ quá hạn tăng khi dịch bệnh và thiên tai xảy ra. Hiệu quả tín dụng chưa tương xứng tiềm năng. Phần này đánh giá thực trạng hoạt động và hiệu quả tín dụng ngân hàng trên địa bàn các tỉnh duyên hải Miền Trung.

4.1. Khái quát hoạt động tín dụng trên địa bàn

Hoạt động tín dụng trong vùng phát triển khá sôi động. Nhiều ngân hàng thương mại đặt chi nhánh tại các tỉnh. Ngân hàng Nông nghiệp chiếm thị phần lớn nhất. Dư nợ cho vay nông nghiệp và thủy sản tăng đều. Mạng lưới giao dịch mở rộng đến vùng ven biển. Khả năng tiếp cận vốn của ngư dân cải thiện. Cạnh tranh giữa các ngân hàng ngày càng mạnh.

4.2. Thực trạng tín dụng với nghề nuôi thủy sản

Tín dụng cho nghề nuôi đạt nhiều kết quả tích cực. Dư nợ thủy sản tăng trưởng ổn định qua các năm. Vốn vay tập trung vào nuôi tôm và cá nước lợ. Hộ nuôi sử dụng vốn mua giống và thức ăn. Một số doanh nghiệp đầu tư nuôi công nghệ cao. Tuy vậy, tỷ trọng vốn trung dài hạn còn thấp. Nhu cầu vốn nhiều khi chưa được đáp ứng đủ.

4.3. Đánh giá kết quả và hạn chế tồn tại

Tín dụng ngân hàng mang lại nhiều kết quả đáng ghi nhận. Sản xuất thủy sản mở rộng nhờ nguồn vốn dồi dào. Thu nhập ngư dân tăng và việc làm ổn định. Song hạn chế vẫn còn tồn tại rõ nét. Nợ quá hạn tăng khi rủi ro dịch bệnh xuất hiện. Thủ tục vay vốn còn rườm rà với hộ nhỏ. Cơ cấu kỳ hạn vốn chưa hợp lý.

V. Nhân tố ảnh hưởng hiệu quả tín dụng ngân hàng thủy sản

Nhiều nhân tố tác động đến hiệu quả tín dụng ngân hàng. Các nhân tố chia thành ba nhóm chính. Nhóm từ phía ngân hàng giữ vai trò quyết định. Chính sách tín dụng và năng lực thẩm định ảnh hưởng trực tiếp. Trình độ cán bộ và công nghệ quản lý cũng quan trọng. Nhóm từ phía khách hàng tác động không nhỏ. Năng lực sản xuất và đạo đức trả nợ là then chốt. Nhóm môi trường bên ngoài khó kiểm soát hơn. Thiên tai, dịch bệnh và biến động giá luôn rình rập. Cơ chế chính sách của Nhà nước định hình môi trường tín dụng. Hiểu rõ các nhân tố giúp ngân hàng chủ động phòng ngừa. Quản trị rủi ro hiệu quả nâng cao chất lượng cho vay. Phần này phân tích hệ thống nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thủy sản.

5.1. Nhân tố từ phía ngân hàng cho vay

Ngân hàng giữ vai trò trung tâm trong hoạt động tín dụng. Chính sách tín dụng định hướng dòng vốn cho vay. Quy trình thẩm định quyết định chất lượng khoản vay. Năng lực cán bộ ảnh hưởng đến đánh giá rủi ro. Công nghệ quản lý hỗ trợ giám sát hiệu quả. Mạng lưới giao dịch quyết định khả năng tiếp cận. Quản trị tốt giúp giảm nợ xấu.

5.2. Nhân tố từ phía khách hàng vay vốn

Khách hàng tác động mạnh đến hiệu quả tín dụng. Năng lực sản xuất quyết định khả năng sinh lời. Kinh nghiệm nuôi trồng giảm rủi ro thất bại. Đạo đức và thiện chí trả nợ rất quan trọng. Sử dụng vốn đúng mục đích nâng cao hiệu quả. Năng lực tài chính ảnh hưởng khả năng trả nợ. Khách hàng tốt mang lại khoản vay an toàn.

5.3. Nhân tố môi trường và chính sách

Môi trường bên ngoài tác động khó lường. Thiên tai và dịch bệnh gây thiệt hại lớn. Biến động giá thị trường ảnh hưởng thu nhập. Cơ chế chính sách Nhà nước định hình hành lang pháp lý. Quy hoạch vùng nuôi tác động đến rủi ro tín dụng. Hạ tầng và thủy lợi ảnh hưởng năng suất. Môi trường ổn định giúp tín dụng an toàn.

VI. Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng ngân hàng thủy sản

Nâng cao hiệu quả tín dụng đòi hỏi giải pháp đồng bộ. Các giải pháp hướng tới cả ngân hàng và khách hàng. Chiến lược phát triển thủy sản đến năm 2020 là định hướng lớn. Đầu tư tín dụng phải bám sát quy hoạch vùng nuôi. Nhóm giải pháp trực tiếp tác động ngay đến chất lượng cho vay. Ngân hàng hoàn thiện quy trình thẩm định và giám sát. Sản phẩm tín dụng thiết kế phù hợp đặc thù ngành. Nhóm giải pháp bổ trợ tạo môi trường thuận lợi. Bảo hiểm nông nghiệp giảm thiểu rủi ro cho hộ nuôi. Liên kết chuỗi giá trị nâng cao hiệu quả sử dụng vốn. Chính phủ và các bộ ngành cần phối hợp hành động. Chính quyền địa phương hỗ trợ quy hoạch và hạ tầng. Giải pháp đồng bộ giúp tín dụng an toàn và bền vững. Phần này trình bày hệ thống giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng ngân hàng cho nghề nuôi trồng thủy sản vùng duyên hải Miền Trung.

6.1. Nhóm giải pháp tác động trực tiếp

Giải pháp trực tiếp tập trung vào hoạt động cho vay. Ngân hàng hoàn thiện quy trình thẩm định tín dụng. Sản phẩm vốn thiết kế theo chu kỳ nuôi trồng. Kỳ hạn vay linh hoạt phù hợp dòng tiền hộ nuôi. Công tác giám sát sử dụng vốn được tăng cường. Đào tạo cán bộ chuyên sâu về ngành thủy sản. Chất lượng tín dụng nhờ đó được nâng cao.

6.2. Nhóm giải pháp bổ trợ khác

Giải pháp bổ trợ tạo nền tảng vững chắc. Bảo hiểm nông nghiệp chia sẻ rủi ro với hộ nuôi. Liên kết chuỗi giá trị gắn ngân hàng với doanh nghiệp. Quỹ bảo lãnh tín dụng hỗ trợ hộ thiếu tài sản. Tư vấn kỹ thuật giúp nâng cao năng suất. Thông tin thị trường minh bạch giảm rủi ro giá. Các giải pháp này củng cố hiệu quả tín dụng.

6.3. Kiến nghị với Chính phủ và địa phương

Vai trò Nhà nước rất quan trọng trong nâng cao hiệu quả. Chính phủ hoàn thiện chính sách tín dụng thủy sản. Các bộ ngành phối hợp quy hoạch vùng nuôi tập trung. Chính quyền địa phương đầu tư hạ tầng và thủy lợi. Công tác phòng chống dịch bệnh được chú trọng. Hỗ trợ ngư dân tiếp cận khoa học kỹ thuật. Môi trường thuận lợi giúp tín dụng phát triển bền vững.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thủy sản vùng duyên hải miền trung

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (199 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM lự viện - Học viện Ngan Hãng HỌC VIỆN NGÂN HÀNG L A. 00104 NGUYỄN ĨÌÌNH ĐŨNG HIỆU QUẢ TÍN DỤNG NGẰN HÀNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỌC V Ệ N NGÂN HÀNG NGUYỄN ĐÌNH DŨNG HIẸU QUA TIN DỤNG NGAN HANG ĐỐI VỚI NGHỀ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN VÙNG DUYÊN HẢI MIEN TRUNG Chuyên ngành: Kinh tế Tài chính, Ngân hàng.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1.TS TÔ NGỌC HƯNG 2.TS NGUYỄN ĐAC HƯNG HỌC VIỆN NGÂN HÀNG Ị TRUNG TÂMthông tin-THI í viện T H Ư V IỆ N HÀ N Ộ I-2011 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của bản thân tôi. Các kết quả, kết luận nghiên cứu chưa được công bô" trong tất cả các công trình khoa học. Các sô" liệu, tài liệu tham khảo được trích dẫn có nguồn gô"c rõ ràng.

Hà Nội, ngày tháng 08 năm 2011 NGHIÊN CỨU SINH N g u yễ n Đ ìn h D ũ n g M ư c LUC LỜI NÓI ĐẦU 1 CHƯƠNG1: NHỮNG VÂN ĐỂ c ơ BẢN VỂ NUÔI TRỔNG 5 THUỶ SẢN VÀ HIỆU QUẢ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG Đ ố i VỚI NGHỂ NUÔI TRỔNG THUỶ SẢN 1. Tổng quan về nghề nuôi trồmg thuỷ sản 5 1. Khái niệm chung về nuôi trồng thuỷ sản 5 1. Một số điều kiện cần thiết cho phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản 6 1.

Vai trò của nuôi trồng thuỷ sản đối với việc phát triển nền kinh 12 tế quốc dân 1. Tín dụng ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thuỷ sản 17 1. Tín dụng ngân hàng và các hình thức tín dụng của ngân hàng. Đặc điểm tín dụng ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thuỷ sản 21 1.

Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với phát triển nghề nuôi 23 trồng thuỷ sản 1. Hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thuỷ sản 30 1. Khái niệm và một số quan điểm trong đánh giá hiệu quả tín 30 dụng ngân hàng. Sự cần thiết nâng cao hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề 35 nuôi trồng thuỷ sản.

Hệ thống các chỉ tiêu chủ yếu để đánh giá hiệu quả tín dụng 36 ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thuỷ sản 1. Những nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả tín dụng ngân hàng đối 46 với nghề nuôi trồng thuỷ sản 1. Kinh nghiệm của một sô NHTM trên trên thê giới về nâng cao 52 hiệu quả tín dụng đối với nghề nuôi trổng thuỷ sản và bài học đối với các NHTM Việt Nam 1. Kinh nghiệm của một số NHTM trên thế giới về nâng cao hiệu 52 quả tín dụng đối với nghề nuôi trồng thuỷ sản 1.

Bài học đối với các NHTM Việt Nam 60 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 63 CHƯƠNG 2: THựC TRẠNG HIỆU QUẢ TÍN DỤNG NGÂN 64 HÀNG ĐỐI VỚI NGHỀ NUÔI TRỔNG THUỶ SẢN VỪNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 2. Đièu kiện phát triển và thực trạng phát triển nghề nuôi trồng 64 thuỷ sản vùng duyên hải Miền Trung 2. Điều kiện phát triển nghề nuôi trồng thủy sản ở vùng duyên hải 64 Miền Trung 2. Những nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững nghề 69 nuôi trồng thủy sản ở vùng duyên hải Miền Trung 2.

Thực trạng phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản của vùng duyên 73 hải Miền Trung thời gian qua. Hiệu quả kinh tế xã hội của nuôi trồng thuỷ sản ở vùng duyên 79 hải Miền Trung. Thực trạng hiệu quả tín dụng ngân hàng đối vói nghề nuôi 82 trồng thuỷ sản vùng duyên hải Miền Trung 2. Khái quát chung về hoạt động tín dụng ngân hàng trên địa bàn 82 các tỉnh vùng duyên hải Miền Trung 2.

Thực trạng tín dụng ngân hàng đối với nghề nuôi trồng thuỷ 84 sản vùng duyên hải Miền Trung 2. Đánh giá chung về hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề 92 nuôi trồng thuỷ sản vùng duyên hải Miền Trung 2. Đánh giá thực trạng về hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề 95 nuôi trổng thuỷ sản vùng duyên hải Miền Trung theo các chỉ tiêu 2. Những kết quả đạt được theo các chỉ tiêu 95 2.

Một số hạn chế và nguyên nhân. 104 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 114 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI NGHỀ NUÔI TR ổN G THUỶ SẢN 115 VÙNG DUYÊN HẢI MIEN TRUNG 3. Chiến lược phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản và định hướng 115 đầu tư tín dụng đến năm 2020 3. Chiến lược phát triển nuôi trồng thủy sản Việt Nam và vùng 115 duyên hải Miền Trung đến năm 2020 3.

Chủ trương thực hiện phát triển nuôi trồng thủy sản theo hướng 125 bền vững 3. Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng ngân hàng đối với nghề 130 nuôi trồng thuỷ sản vùng duyên hải Miền Trung 3. Nhóm giải pháp tác động trực tiếp đến việc nâng cao hiệu quả 130 3. Nhóm các giải pháp bổ trợ khác 150 3.

Đối với Chính phủ 172 3. Đối với các bộ ngành liên quan. Đối với các cấp chính quyền địa phương. 177 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 179 KẾT LUẬN 180 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÓ LIÊN QUAN ĐÃ CÔNG B ố 183 DANH MUC TÀI LIÊU THAM KHẢO 184 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á BVMT Bảo vệ môi trường DNNN Doanh nghiệp Nhà nước.

DNTN Doanh nghiệp Tư nhân. FAO Tổ chức nông lương của Liên Hiệp quốc FDI Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. IMF Quỹ tiền tệ quốc tế. NQH Nợ quá hạn.

NHTMCP Ngân hàng Thương mại cổ phần. NHNo&PTNT Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. NN&PTNT Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn NHTM Ngân hàng Thương mại. NHNN Ngân hàng Nhà nước NHTMNN Ngân hàng Thương mại Nhà nước.

NTTS Nuôi trồng thuỷ sản. ODA Viện trợ phát triển chính thức. TNHH Trách nhiệm hữu hạn. TW Trung ương.

WB Ngân hàng thế giới. WTO Tổ chức thương mại thế giới. DANH MỤC CÁC BẢNG, BlỂư Mục Ký hiệu Nội dung bảng biểu Trang 1.1 Bảng so sánh chỉ sô" ICOR của một sô" nước 54 trong khu vực 2.1 Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng theo loài vùng 74 duyên hải Miền Trung giai đoạn 2005 - 2010.2 Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của các tỉnh 75 duyên hải Miền Trung giai đoạn 2005 - 2010.3 Diện tích, sản lượng và giá trị nuôi trồng thuỷ sản 76 vùng duyên hải Miền Trung từ năm 2005 - 2010.4 Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản từ năm 2005 - 77 2010 vùng duyên hải Miền Trung 2.5 Kết quả đầu tư tín dụng nuôi trồng thuỷ sản của 86 NHNo&PTNT Việt Nam từ năm 2005-2010 2.6 Chất lượng cho vay nuôi trồng thuỷ sản của 89 NHNo&PTNT Việt Nam từ năm 2005-2010 2.7 Tổng hợp kết quả cho vay nuôi trồng thuỷ sản 90 của NHNo&PTNT vùng duyên hải Miền Trung từ 2005 - 2010 2.8 Kết quả đầu tư tín dụng nuôi trồng thuỷ sản của 91 NHNo&PTNT các tỉnh Miền Trung từ 2005 - 2010 2.9 Một sô" chỉ tiêu về định lượng hiệu quả tín dụng 99 nuôi trồng thuỷ sản vùng duyên hải Miền Trung 2.10 Bảng so sánh hiệu quả đầu tư nuôi tôm sú và 102 trồng lúa 2.11 Thông kê một sô" thiệt hại do bão năm 2005 106 3.1 Tổng hợp một sô" chỉ tiêu và nhu cầu vốn đầu 121 tư cho thuỷ sản Việt Nam giai đoạn từ năm 2010-2020 3.2 Nhu cầu vô"n đầu tư phát triển nuôi trồng thuỷ 122 sản giai đoạn 1999-2020 3.3 Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư theo nguồn cho nuôi 123 trồng thuỷ sản Việt Nam giai đoạn 1999-2020 3.4 Tổng hợp các chỉ tiêu định tính đánh giá hiệu 165 quả tín dụng ngân hàng phát triển nuôi trồng thuỷ sản 3.5 Tổng hợp các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả về 170 mặt định lượng tín dụng ngân hàng đôi với nghề nuôi trồng thuỷ sản DANH M ư c CÁC ĐỔ THI Mục Ký hiệu Nội dung đồ thị 2.1 v ề tăng trưởng thuỷ sản Mièn Trung từ năm 76 2005-2010 2.2 Sự biến thiên của kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản 77 vùng duyên hải Miền Trung từ năm 2005-2010 2.3 Tinh hình cho vay NTTS của NHNo&PTNT 89 Việt Nam từ năm 2005-2010 2.4 Kết quả đáp ứng nhu cầu vốn vay NTTS của 90 NHNo&PTNT vùng duyên hải Miền Trung từ 2005-2010 3.1 Cơ cấu vốn đầu tư nuôi trồng thuỷ sản Việt 123 Nam theo nguồn giai đoạn năm 2010-2020 1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cần thiết của đề tài nghiên cứu Đất nước Việt Nam vốn nổi tiếng với “Rừng vàng, biển bạc”, trong đó thủy hải sản từ lâu đã trở thành nhu cầu vật chất cần thiết của nhân dân ta và nhân loại.

Thuỷ hải sản trong lòng đại dương, sông ngòi, dưới mặt nước đã được loài người khai thác với quy mô ngày càng lớn theo đà tiến bộ của khoa học kỹ thuật. Chính vì vậy, hải sản có trong tự nhiên không thể là nguồn vô tận và ngày càng có nguy cơ cạn kiệt. Nhân loại đã nghĩ đến việc chủ động nuôi trồng thủy sản cùng với nguồn thủy sản tự nhiên đáp ứng nhu cầu mong muôn của con người ngày càng tăng về sô" lượng và châ"t lượng. Vùng duyên hải Miền Trung là vùng có nhiều thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản với sự ưu đãi của thiên nhiên và nhân lực.

Trong những năm qua, tín dụng ngân hàng đã đầu tư đáng kể và thực sự góp phần quan trọng cho việc phát triển ngành thủy sản nói chung và nuôi trồng thuỷ sản nói riêng. Nuôi trồng thủy sản đã trở thành ngành kinh tế quan trọng trong việc phát triển kinh tế theo định hướng của các tỉnh vùng duyên hải Miền Trung, đặc biệt là phục vụ xuất khẩu, tăng thu ngân sách trên địa bàn, góp phần ổn định kinh tế xã hội. Tuy nhiên, so với tiềm năng thiên nhiên cho phép thì đầu tư tín dụng cho phát triển nuôi trồng thủy sản vùng duyên hải Miền Trung là chưa tương xứng, việc phát triển các vùng nuôi trồng không đúng quy hoạch, không đúng quy trình công nghệ đã làm ảnh hưởng đến môi trường và sự phát triển bền vững trong tương lai. Tín dụng ngân hàng luôn đôi mặt với những cơ hội và rủi ro tiềm tàng, ảnh hưởng đến thu nhập và bảo toàn vốn của các ngân hàng.

Việc tìm ra các giải pháp để vừa đảm bảo lợi ích của các chủ thể kinh doanh, tạo công ăn việc làm cải thiện và nâng cao đời 2 sông cho nhân dân, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế đồng thời vừa đảm bảo nâng cao hiệu quả tín dụng ngân hàng cho nuôi trồng thủy sản đang là vấn đề được đặt ra hết sức cấp thiết.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu phân tích vai trò tín dụng ngân hàng trong nâng cao hiệu quả nghề nuôi trồng thủy sản vùng duyên hải miền Trung.

Luận án "Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Ngân hàng. Năm bảo vệ: 2011.

Luận án "Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản" thuộc chuyên ngành Kinh tế Tài chính, Ngân hàng. Danh mục: Tài Chính - Ngân Hàng.

Luận án "Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản" có bao nhiêu trang?

Luận án "Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản" có 199 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Hiệu quả tín dụng ngân hàng với nghề nuôi trồng thủy sản" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter