Luận án giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng TMNN - Nguyễn Thị Hiên
Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ tại ngân hàng thương mại nhà nước Việt Nam. Phân tích thực trạng, đề xuất phương pháp cải thiện phù hợp.
Kinh tế tài chính ngân hàng
Luan An
Luận án tiến sĩ kinh tế
Năm xuất bản
Số trang
202
Thời gian đọc
31 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I. Vai trò của kiểm toán nội bộ trong ngân hàng thương mại
Kiểm toán nội bộ giữ vị trí cốt lõi trong hệ thống ngân hàng thương mại. Hoạt động này kiểm tra, đánh giá và giám sát toàn bộ quy trình tài chính. Mục tiêu là bảo vệ tài sản và nâng cao hiệu quả quản trị. Ngân hàng nhà nước Việt Nam coi đây là tuyến phòng thủ thứ ba. Tuyến này độc lập với nghiệp vụ kinh doanh hàng ngày. Kiểm soát nội bộ vận hành chặt chẽ giúp giảm thiểu rủi ro tín dụng. Hệ thống quản trị rủi ro nhờ đó vững chắc hơn. Chức năng kiểm toán bao trùm cả tuân thủ và hoạt động. Báo cáo kiểm toán cung cấp thông tin trung thực cho ban lãnh đạo. Quyết định điều hành dựa trên dữ liệu đáng tin cậy. Vai trò này ngày càng quan trọng trong nền kinh tế thị trường.
1.1. Khái niệm và chức năng kiểm toán nội bộ
Kiểm toán nội bộ là hoạt động đảm bảo và tư vấn độc lập. Bộ phận này hoạt động khách quan trong nội bộ ngân hàng. Chức năng chính gồm đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ. Quy trình quản trị rủi ro cũng nằm trong phạm vi soát xét. Kiểm toán viên rà soát tính tuân thủ pháp luật. Báo cáo tài chính được xác minh tính chính xác. Kết quả giúp tăng giá trị cho tổ chức tín dụng.
1.2. Phân loại kiểm toán trong ngân hàng
Kiểm toán phân thành ba loại cơ bản. Kiểm toán tài chính tập trung vào báo cáo và số liệu. Kiểm toán tuân thủ xem xét việc chấp hành quy định. Kiểm toán hoạt động đánh giá tính hiệu quả của nghiệp vụ. Mỗi loại phục vụ một mục tiêu giám sát riêng. Sự phối hợp giữa các loại tạo nên bức tranh toàn diện. Ngân hàng thương mại nhà nước áp dụng cả ba hướng tiếp cận.
1.3. Vị trí trong hệ thống quản trị ngân hàng
Kiểm toán nội bộ trực thuộc ủy ban kiểm toán. Ủy ban này báo cáo trực tiếp lên hội đồng quản trị. Cơ chế này bảo đảm tính độc lập tuyệt đối. Bộ phận kiểm toán không tham gia điều hành nghiệp vụ. Tính khách quan nhờ vậy được giữ vững. Chuẩn mực quốc tế khuyến nghị mô hình tổ chức này. Ngân hàng nhà nước Việt Nam đang dần áp dụng.
II. Nhân tố ảnh hưởng hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng
Hiệu quả kiểm toán nội bộ chịu tác động từ nhiều yếu tố. Chất lượng đội ngũ kiểm toán viên đóng vai trò quyết định. Trình độ chuyên môn ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả. Hệ thống công nghệ thông tin hỗ trợ quá trình soát xét. Khung pháp lý và chuẩn mực tạo nền tảng vận hành. Cơ cấu tổ chức quyết định mức độ độc lập. Văn hóa kiểm soát nội bộ chi phối thái độ tuân thủ. Nguồn lực tài chính giới hạn phạm vi hoạt động. Sự ủng hộ của ban lãnh đạo là điều kiện tiên quyết. Phương pháp đánh giá rủi ro tác động đến trọng tâm kiểm toán. Mối liên hệ giữa các nhân tố tạo nên hiệu quả tổng thể. Cải thiện đồng bộ mang lại giá trị bền vững cho ngân hàng thương mại.
2.1. Chất lượng nguồn nhân lực kiểm toán
Kiểm toán viên cần kiến thức tài chính ngân hàng sâu rộng. Kỹ năng phân tích dữ liệu là yêu cầu bắt buộc. Đào tạo liên tục giúp cập nhật chuẩn mực mới. Kinh nghiệm thực tế nâng cao khả năng phát hiện rủi ro. Đạo đức nghề nghiệp bảo đảm tính khách quan. Thiếu hụt nhân lực chất lượng làm giảm hiệu quả. Đầu tư vào con người mang lại lợi ích lâu dài.
2.2. Hệ thống công nghệ và quy trình
Công nghệ thông tin tăng tốc quá trình kiểm toán. Phần mềm phân tích phát hiện bất thường nhanh chóng. Dữ liệu lớn hỗ trợ đánh giá toàn diện hơn. Quy trình chuẩn hóa giảm sai sót thủ công. Tự động hóa giải phóng nguồn lực cho công việc giá trị cao. Ngân hàng thương mại nhà nước cần đầu tư hạ tầng số. Chuyển đổi số là xu hướng tất yếu.
2.3. Khung pháp lý và chuẩn mực hoạt động
Chuẩn mực kiểm toán quốc tế định hướng hoạt động. Quy định của ngân hàng nhà nước tạo hành lang pháp lý. Nguyên tắc tổ chức bảo đảm tính nhất quán. Khung pháp lý rõ ràng giảm rủi ro tranh chấp. Tuân thủ chuẩn mực nâng cao uy tín kiểm toán. Hệ thống quy định cần cập nhật theo thực tiễn. Sự đồng bộ pháp lý củng cố hiệu quả công tác.
III. Thực trạng hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng nhà nước
Thực trạng kiểm toán nội bộ tại các ngân hàng thương mại nhà nước còn nhiều hạn chế. Nguồn nhân lực vừa thiếu về số lượng vừa yếu về chất lượng. Nhiều kiểm toán viên chưa được đào tạo bài bản. Hệ thống công nghệ hỗ trợ chưa đồng bộ. Quy trình kiểm toán còn mang tính hình thức. Tính độc lập của bộ phận chưa được bảo đảm hoàn toàn. Kết quả kiểm toán đôi khi chưa được sử dụng hiệu quả. Phạm vi kiểm toán còn hẹp so với rủi ro thực tế. Báo cáo kiểm toán thiếu tính cảnh báo sớm. Phối hợp giữa kiểm toán nội bộ và thanh tra còn lỏng lẻo. Những bất cập này làm giảm giá trị quản trị rủi ro. Đánh giá khách quan là cơ sở để đề ra giải pháp.
3.1. Thực trạng nguồn nhân lực kiểm toán
Số lượng kiểm toán viên chưa đáp ứng quy mô hoạt động. Trình độ chuyên môn không đồng đều giữa các đơn vị. Kỹ năng phân tích rủi ro hiện đại còn hạn chế. Đào tạo chuyên sâu chưa được chú trọng đúng mức. Tỷ lệ nhân sự có chứng chỉ quốc tế còn thấp. Áp lực công việc lớn ảnh hưởng chất lượng. Cải thiện nhân lực là ưu tiên cấp bách.
3.2. Thực trạng kết quả công tác kiểm toán
Kết quả kiểm toán phản ánh chưa đầy đủ rủi ro. Nhiều sai phạm được phát hiện muộn. Kiến nghị kiểm toán đôi khi không được thực thi. Theo dõi sau kiểm toán còn lỏng lẻo. Báo cáo thiếu chiều sâu phân tích nguyên nhân. Giá trị tư vấn cho lãnh đạo chưa cao. Hiệu quả thực tế chưa tương xứng kỳ vọng.
3.3. Nguyên nhân của thực trạng hạn chế
Nhận thức về vai trò kiểm toán còn chưa đầy đủ. Đầu tư nguồn lực cho bộ phận còn khiêm tốn. Cơ chế bảo đảm độc lập chưa hoàn thiện. Công nghệ hỗ trợ lạc hậu so với yêu cầu. Khung pháp lý còn khoảng trống điều chỉnh. Văn hóa kiểm soát nội bộ chưa lan tỏa. Nhận diện nguyên nhân giúp định hướng cải cách.
IV. Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng
Nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ đòi hỏi giải pháp đồng bộ. Phát triển nguồn nhân lực là nhiệm vụ trọng tâm. Đào tạo gắn với chuẩn mực quốc tế nâng cao năng lực. Đầu tư công nghệ hiện đại hóa quy trình kiểm toán. Hoàn thiện cơ cấu tổ chức bảo đảm tính độc lập. Xây dựng phương pháp kiểm toán dựa trên rủi ro. Tăng cường giám sát thực thi kiến nghị kiểm toán. Hoàn thiện khung pháp lý và chuẩn mực vận hành. Phát triển văn hóa kiểm soát nội bộ trong toàn ngân hàng. Tăng cường phối hợp với cơ quan thanh tra. Áp dụng công nghệ phân tích dữ liệu lớn. Các giải pháp này tạo nền tảng cho quản trị rủi ro bền vững tại ngân hàng thương mại nhà nước.
4.1. Giải pháp về phát triển nhân lực
Đào tạo chuyên sâu nâng cao trình độ kiểm toán viên. Chương trình gắn với chứng chỉ quốc tế uy tín. Tuyển dụng nhân sự chất lượng cao bổ sung đội ngũ. Cơ chế đãi ngộ giữ chân người tài. Luân chuyển công việc tích lũy kinh nghiệm đa dạng. Đào tạo đạo đức nghề nghiệp song song chuyên môn. Nhân lực mạnh là động lực cốt lõi.
4.2. Giải pháp về công nghệ và quy trình
Triển khai phần mềm kiểm toán chuyên dụng. Ứng dụng phân tích dữ liệu lớn phát hiện rủi ro. Chuẩn hóa quy trình theo thông lệ quốc tế. Tự động hóa các bước lặp lại giảm sai sót. Xây dựng kho dữ liệu tập trung phục vụ soát xét. Phương pháp kiểm toán dựa trên rủi ro nâng cao hiệu quả. Đầu tư công nghệ tạo lợi thế bền vững.
4.3. Giải pháp về tổ chức và pháp lý
Củng cố tính độc lập của bộ phận kiểm toán. Ủy ban kiểm toán báo cáo trực tiếp hội đồng quản trị. Hoàn thiện quy chế hoạt động rõ ràng. Cập nhật khung pháp lý theo chuẩn mực mới. Tăng cường giám sát thực thi kiến nghị. Xây dựng cơ chế phối hợp với thanh tra ngân hàng. Tổ chức vững mạnh bảo đảm hiệu quả lâu dài.
V. Kinh nghiệm quốc tế về kiểm toán nội bộ ngân hàng
Kinh nghiệm quốc tế cung cấp bài học quý cho Việt Nam. Ngân hàng TOKAI của Nhật Bản tổ chức kiểm toán bài bản. Hệ thống kiểm soát nội bộ vận hành chặt chẽ và độc lập. CitiBank áp dụng phương pháp kiểm toán dựa trên rủi ro. Công nghệ hiện đại hỗ trợ toàn bộ quy trình soát xét. Đội ngũ kiểm toán viên đạt chuẩn mực quốc tế. Báo cáo kiểm toán có giá trị cảnh báo sớm. Mô hình quản trị rủi ro tích hợp ba tuyến phòng thủ. Những thông lệ này nâng cao hiệu quả tổng thể. Việt Nam có thể chọn lọc áp dụng phù hợp điều kiện. Học hỏi quốc tế rút ngắn khoảng cách phát triển cho ngân hàng thương mại nhà nước.
5.1. Mô hình kiểm toán nội bộ tại Nhật Bản
Ngân hàng TOKAI xây dựng bộ phận kiểm toán độc lập. Quy trình kiểm soát nội bộ phân tầng rõ ràng. Kiểm toán viên được đào tạo chuyên môn cao. Hệ thống báo cáo minh bạch và kịp thời. Văn hóa tuân thủ lan tỏa toàn tổ chức. Giám sát rủi ro thực hiện liên tục. Mô hình này đáng để tham khảo.
5.2. Phương pháp kiểm toán tại CitiBank
CitiBank áp dụng kiểm toán dựa trên đánh giá rủi ro. Nguồn lực tập trung vào lĩnh vực rủi ro cao. Công nghệ phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định. Quy trình chuẩn hóa theo thông lệ toàn cầu. Kết quả kiểm toán gắn với quản trị chiến lược. Hiệu quả nhờ vậy được tối ưu hóa. Cách tiếp cận hiện đại đáng học hỏi.
5.3. Bài học vận dụng cho Việt Nam
Việt Nam cần chọn lọc kinh nghiệm phù hợp thực tế. Xây dựng bộ phận kiểm toán độc lập là ưu tiên. Áp dụng phương pháp dựa trên rủi ro từng bước. Đầu tư công nghệ theo lộ trình khả thi. Đào tạo nhân lực theo chuẩn quốc tế. Hoàn thiện khung pháp lý đồng bộ. Bài học quốc tế thúc đẩy cải cách trong nước.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (202 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộ' m III I HI m i l I I I IIIIIIIIIIII I I I í■ li■ lllllll ^ lllll■ l■ ■ ^ lM l I I I M i l 11 H iiiiiM r a iiw ■ H i l l III I I I I I I H I B 1 1 1Í !■ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỌC VIỆNNGÂN HÀNG. NGUYỄN THỊ HIÊN NHŨNG GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC KIỂM TOÁN NỘI Bộ TRONG CÁC NGÂN HÀNG THƯDNG MẠI NHÀ Nước ở VIỆT NAM CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG MÃ SỐ: 62.01 LUẬN ÁN TIẾN Sĩ KINH TẾ NGƯÒI HƯỐNGDẪN KHOAHỌC: TS. Nguyễn Thac Hoát TS. Phan Văn Tính HỘC'VIỆN NGẦN HÀNG Ị TRUNG TÂM THỎNG TIN - THU VIỆN I T H Ư V IỆ N.
HÀ MỘI, MẪM 2009 Lời cam đoan Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu trong luận án có nguồn gốc rõ ràng và trung thực. Nội dung và kết quả nghiên cứu của luận án là hoàn toàn mới chưa được ai nghiên cứu và công bố trong các công trình khoa học trước đó. Tác giả LỜI CẢM ƠN Với tình cảm chân thành, tôi xin bày tỏ lòng biết cm tới các thầy giáo, cô giáo trong Ban Giám đốc Học viện Ngân hàng, khoa sau đại học Học viện Ngân hàng đã tận tình giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian nghiên cứu hoàn thiện luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, các Ngân hàng Thương mại Nhà nước đã nhiệt tình giúp đỡ tôi trong việc cung cấp các số liệu thực tế để minh chứng cho các kết luận của công trình nghiên cứu này. Đặc biệt tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới TS. Nguyễn Thạc Hoát và TS. Phan Văn Tính, người đã tận tình giúp đỡ tôi về khoa học để luận án này được hoàn chỉnh.
Tôi cũng xin cảm ơn các đồng nghiệp, bạn bè và gia đình đã luôn luôn khích lệ, hỗ trợ, động viên tôi trong suốt quá trình nghiên cứu. Luận án này chắc chắn còn nhiều thiếu sót, kính mong sự chỉ dẫn và đóng góp của các chuyên gia, các thầy cô giáo và các bạn đồng nghiệp. Hà Nội, tháng 3 năm 2009 Tác giả MUC IXTC Đề mục Tên đề mục Trang L ời m ở đầu 1 CHƯƠNG C ơ SỞ LÝ LUẬN VỂ KIỂM TƠÁN VÀ HIỆU QUẢ KIEM 6 1 TOÁN NỘI BỘ TRONG CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 1.1 LÝ LUẬN CHUNG VỂ CÔNG TÁC KIEM t o á n 6 1.1 S ự h ì n h th à n h v à p h á t tr iể n c ủ a k iể m to á n 6 1 .2 P h â n lo ạ i k iể m to á n 9 1 .3 C h ứ c n ă n g , v a i trò k iể m to á n tro n g n ề n k in h t ế 12 1 .4 U ỷ b a n k iể m to á n , K iể m to á n v iê n v à h iệ p h ộ i k iể m to á n 14 v iê n 1.5 K iể m to á n n ộ i b ộ c á c N g â n h à n g T h ư ơ n g m ạ i tr o n g n ề n k in h 19 t ế th ị trư ờ n g 1.6 N g u y ê n tắ c c h u ẩ n m ự c về tổ c h ứ c v à h o ạ t đ ộ n g k iể m to á n 29 n ộ i b ộ tr o n g c á c N g â n h à n g T h ư ơ n g m ạ i 1.2 HIỆU QUẢ KIỂM TOÁN NỘI BỘ 42 1. Q u a n đ iể m v ề h iệ u q u ả k iể m to á n n ộ i b ộ 42 1.
N h ữ n g n h â n t ố ả n h h ư ở n g đ ế n h iệ u q u ả c ô n g tá c k iể m to á n 45 nội bộ 1 .3 M ố i liê n q u a n g iữ a h iệ u q u ả k iể m to á n n ộ i b ộ v à đ ộ i n g ũ 47 k iể m to á n v iê n 1 .4 C á c t iê u c h í c ụ th ể đ ê đ á n h g iá h iệ u q u ả K iể m to á n n ộ i b ộ 49 các N g ân h àn g T hư ơng m ại N h à nước 1.3 KINH NGHIỆM VỂ KIỂM t o á n n ộ i b ộ c ủ a m ộ t s ố 50 NƯÓC TRÊN THẾ GIỚI.1 K iể m to á n n ộ i b ộ tạ i N g â n h à n g T O K A I - N h ậ t B ả n 50 1 .2 K iể m to á n n ộ i b ộ tạ i C itiB a n k 55 1 .3 B à i h ọ c r ú t ra c h o V iệ t N a m 57 K ế t lu ận chương ỉ 58 CHƯƠNG THỰC TRẠNG VỂ HIỆU QUẢ CÔNG TÁC KIEM t o á n 59 2 NỘI BỘ TRONG CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯÓC Ở VIỆT NAM 2.1 K h á i q u á t h o ạ t đ ộ n g k in h d o a n h c ủ a c á c N g â n h à n g T h ư ơ n g 59 m ại N h à nước 2. Q u á tr ìn h h ìn h th à n h v à p h á t triể n c ủ a h ệ th ố n g c á c N g â n 59 h à n g T h ư ơ n g m ạ i N h à n ư ớ c ở V iệ t N a m 2 .2 Thực trạng v ề hiệu quả kiểm toán nội bộ trong các N g â n 66 h à n g T h ư ơ n g m ạ i N h à n ư ớ c ở Việt Nam 2. T h ự c t r ạ n g v ề n g u ồ n n h â n lự c k iể m to á n n ộ i b ộ 73 2. T h ự c t r ạ n g v ề k ế t q u ả c ô n g tá c k iể m to á n n ộ i b ộ tro n g c á c 94 N g â n h àn g T hư ơng m ại N hà nước 2.3 Đánh giá thực trạng hiệu quả kiểm toán nội bộ trong các 102 Ngân hàng Thương mại Nhà nước 2 .2 N g u y ê n n h â n c ủ a th ự c trạ n g 105 K ế t lu ận chương 2 115 CHƯƠNG N H Ữ N G G IẢ I P H Á P N H Ằ M N Â N G C A O H IỆ U Q U Ả C Ô N G 117 3 T Á C K IỂ M T O Á N N Ộ I BỘ T R O N G C Á C N G Â N H À N G T H Ư Ơ N G M Ạ I N H À N Ư Ớ C Ở V IỆ T N A M 3.1 Sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ 117 trong các Ngàn hàng Thương mại Nhà nước.
Đ ịn h h ư ớ n g p h á t tr iể n h ệ th ố n g N g â n h à n g T h ư ơ n g m ạ i N h à 117 n ư ớ c tr o n g g ia i đ o ạ n m ớ i 3. S ự c ầ n t h iế t p h ả i n â n g c a o h iệ u q u ả c ô n g tá c k iể m to á n n ộ i 118 b ộ t r o n g c á c N g â n h à n g T h ư ơ n g m ạ i N h à n ư ớ c ở V iệ t n a m 3.2 Quan điểm và định hướng chiến lược nâng cao hiệu quả 122 công tác kiểm toán nội bộ trong các Ngân hàng Thương mại nhà nước ở Việt nam 3. Q u a n đ iể m n â n g c a o h iệ u q u ả c ô n g tá c K iể m to á n n ộ i b ộ 122 3. P h ư ơ n g h ư ớ n g n â n g c a o h iệ u q u ả c ô n g tá c k iể m to á n n ộ i b ộ 124 3.3 Những giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác kiểm 127 toán nội bộ trong các Ngân hàng Thương mại Nhà nước ở Việt nam 3.
Đ ổ i m ớ i v ề m ô h ì n h tổ c h ứ c K iể m to á n n ộ i b ộ 127 3. P h á t tr iể n n g u ồ n n h â n lự c c ó c h ấ t lư ợ n g c a o 137 3. H o à n th iệ n q u y c h ế K iể m to á n n ộ i b ộ th e o c h u ẩ n m ự c tiê n 144 t iế n 3 .4 Đ ầ u tư ứ n g d ụ n g c ô n g n g h ệ t in h ọ c t iê n tiế n , h iệ n đ ạ i v à o 145 K iể m t o á n n ộ i b ộ 3 .5 Đ ổ i m ớ i n ộ i d u n g X â y d ự n g k ế h o ạ c h k iể m to á n đ ịn h h ư ớ n g 148 t h e o rủ i ro 3 .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng" nghiên cứu về vấn đề gì?
Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ tại ngân hàng thương mại nhà nước Việt Nam. Phân tích thực trạng, đề xuất phương pháp cải thiện phù hợp.
Luận án "Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Ngân hàng. Năm bảo vệ: 2009.
Luận án "Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng" thuộc chuyên ngành Kinh tế tài chính ngân hàng. Danh mục: Tài Chính - Ngân Hàng.
Luận án "Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng" có bao nhiêu trang?
Luận án "Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng" có 202 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm toán nội bộ ngân hàng" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.