Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp ngành thép Việt Nam - Tạ Đình Hòa
Luận án TS: Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động DN thép Việt Nam. Nghiên cứu chuyên sâu, giải pháp thiết thực.
Tài chính - Ngân hàng
Luan An
Luận án tiến sĩ kinh tế
Năm xuất bản
Số trang
223
Thời gian đọc
34 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I.Lý luận vốn lưu động hiệu quả thép Việt Nam
Luận án này khái quát lý luận về vốn lưu động (VLĐ) của doanh nghiệp. Nội dung bao gồm định nghĩa, vai trò, phân loại, và kết cấu VLĐ. Nhu cầu VLĐ và nguồn tài trợ cũng được làm rõ. Nghiên cứu phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng VLĐ. Các khái niệm cơ bản về VLĐ và quản lý VLĐ được trình bày chi tiết. Mục tiêu là cung cấp nền tảng lý thuyết vững chắc cho việc đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp cho các doanh nghiệp ngành thép Việt Nam.
1.1. Khái niệm và vai trò vốn lưu động
Vốn lưu động là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp. Chúng thiết yếu cho hoạt động sản xuất kinh doanh hàng ngày. Vốn lưu động duy trì chu trình sản xuất, kinh doanh thông suốt. Sự thiếu hụt vốn lưu động gây gián đoạn hoạt động. Quản lý vốn lưu động hiệu quả là trọng tâm của tài chính doanh nghiệp.
1.2. Phân loại và kết cấu vốn lưu động
Vốn lưu động được phân loại theo nhiều tiêu chí. Bao gồm vốn bằng tiền, vốn tồn kho, các khoản phải thu. Kết cấu VLĐ phản ánh tỷ trọng các loại tài sản ngắn hạn. Các yếu tố như ngành nghề, quy mô, chu kỳ sản xuất ảnh hưởng đến kết cấu này.
1.3. Nhu cầu và nguồn vốn lưu động
Nhu cầu vốn lưu động cần được xác định chính xác. Điều này đảm bảo hoạt động không bị gián đoạn. Nguồn vốn lưu động có thể từ vốn chủ sở hữu, nợ ngắn hạn. Tối ưu hóa nguồn vốn là một phần quan trọng trong quản lý tài chính doanh nghiệp.
II.Thực trạng hiệu quả vốn lưu động ngành thép VN
Nghiên cứu đánh giá thực trạng hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại các doanh nghiệp ngành thép Việt Nam. Dữ liệu giai đoạn 2009-2018 được phân tích. Tình hình kinh doanh, tài chính của các công ty thép được tổng quan. Luận án đi sâu vào hiệu quả sử dụng vốn tồn kho, nợ phải thu, và vốn bằng tiền. Việc này giúp nhận diện những điểm mạnh, điểm yếu trong quản lý vốn. Các chỉ số tài chính liên quan đến VLĐ được xem xét kỹ lưỡng. Hiệu quả tổng hợp sử dụng VLĐ cũng được phân tích toàn diện.
2.1. Tổng quan doanh nghiệp thép Việt Nam
Ngành thép Việt Nam có quá trình phát triển năng động. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh (SXKD) đa dạng. Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính các doanh nghiệp được phân tích. Quy mô, tốc độ tăng trưởng vốn kinh doanh (VKD) cũng được đề cập.
2.2. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn
Hiệu quả sử dụng vốn tồn kho dự trữ được phân tích. Hiệu quả quản lý nợ phải thu (NPT) là một trọng tâm. Khả năng sử dụng vốn bằng tiền cũng được đánh giá. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn cụ thể về từng khía cạnh của vốn lưu động.
2.3. Hạn chế và nguyên nhân tồn tại
Các kết quả đạt được trong quản lý vốn lưu động được ghi nhận. Tuy nhiên, nhiều hạn chế vẫn tồn tại trong ngành thép. Luận án phân tích sâu các nguyên nhân dẫn đến những hạn chế này. Điều này làm cơ sở cho việc đề xuất giải pháp.
III.Phân tích nhân tố ảnh hưởng hiệu quả vốn lưu động
Luận án sử dụng mô hình kinh tế lượng để phân tích. Mục tiêu là đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn lưu động của các doanh nghiệp ngành thép Việt Nam. Các biến nghiên cứu và giả thuyết được xây dựng rõ ràng. Thống kê mô tả và phân tích tương quan cung cấp cái nhìn ban đầu. Kết quả thực nghiệm của mô hình kinh tế lượng giúp xác định chính xác các yếu tố có tác động đáng kể. Đây là một phần quan trọng để đưa ra các giải pháp có cơ sở khoa học.
3.1. Phương pháp mô hình kinh tế lượng
Nghiên cứu xây dựng các biến và giả thuyết. Mô hình kinh tế lượng được áp dụng. Điều này giúp định lượng tác động của các yếu tố. Phương pháp này đảm bảo tính khách quan và khoa học của phân tích.
3.2. Kết quả phân tích nhân tố chính
Thống kê mô tả cung cấp cái nhìn tổng quan. Phân tích tương quan chỉ ra mối quan hệ giữa các biến. Kết quả thực nghiệm từ mô hình xác định các nhân tố chính. Các yếu tố này có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả vốn lưu động.
3.3. Tác động của các nhân tố đến hiệu quả
Luận án phân tích mức độ tác động của từng nhân tố. Ví dụ như quy mô doanh nghiệp, cơ cấu vốn. Tác động của các yếu tố quản lý, điều hành cũng được làm rõ. Hiểu rõ tác động này giúp xây dựng giải pháp hiệu quả.
IV.Kinh nghiệm quốc tế nâng cao hiệu quả vốn lưu động
Phần này tổng hợp kinh nghiệm quốc tế về nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động. Các mô hình quản lý thành công từ các quốc gia khác được nghiên cứu. Những bài học quý giá được rút ra. Việc này giúp các doanh nghiệp ngành thép Việt Nam có thể học hỏi và áp dụng. Các phương pháp quản trị dòng tiền, quản lý tồn kho tiên tiến được tham khảo. Nghiên cứu chọn lọc những kinh nghiệm phù hợp với bối cảnh kinh tế Việt Nam và đặc thù ngành thép. Mục tiêu là tối ưu hóa việc sử dụng các tài sản ngắn hạn.
4.1. Bài học từ thực tiễn quốc tế
Nghiên cứu các chiến lược quản lý vốn lưu động toàn cầu. Các phương pháp quản trị nợ phải thu, tồn kho hiệu quả được tổng hợp. Bài học về tối ưu hóa vốn bằng tiền cũng được rút ra. Điều này giúp mở rộng tầm nhìn cho doanh nghiệp Việt Nam.
4.2. Áp dụng cho doanh nghiệp thép Việt Nam
Những kinh nghiệm quốc tế được đánh giá tính khả thi. Việc này giúp lựa chọn các giải pháp phù hợp với ngành thép Việt Nam. Khuyến nghị cụ thể cho việc cải thiện quản lý VLĐ được đưa ra. Điều này hỗ trợ các công ty thép trong nước nâng cao năng lực cạnh tranh.
V.Giải pháp nâng cao hiệu quả vốn lưu động ngành thép
Luận án đề xuất các giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động. Các giải pháp được xây dựng dựa trên phân tích thực trạng và mô hình kinh tế lượng. Chúng cũng tích hợp các bài học từ kinh nghiệm quốc tế. Bối cảnh kinh tế - xã hội và định hướng phát triển ngành thép giai đoạn 2020-2025, tầm nhìn 2035 được xem xét. Các giải pháp bao gồm nhóm giải pháp tổng hợp và nhóm giải pháp chi tiết cho từng khâu quản lý vốn lưu động. Các điều kiện cần thiết để thực hiện giải pháp cũng được nêu rõ.
5.1. Bối cảnh và định hướng phát triển
Bối cảnh kinh tế - xã hội hiện tại được phân tích. Định hướng phát triển ngành thép Việt Nam đến năm 2035 là nền tảng. Các giải pháp phải phù hợp với xu thế phát triển chung. Điều này đảm bảo tính khả thi và hiệu quả lâu dài.
5.2. Giải pháp tổng hợp và cụ thể
Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả tổng hợp sử dụng VLĐ được đề xuất. Các giải pháp cụ thể cho từng khâu như vốn tồn kho, nợ phải thu, vốn bằng tiền cũng được chi tiết hóa. Mục tiêu là tối ưu hóa toàn diện dòng vốn.
5.3. Điều kiện thực hiện các giải pháp
Luận án chỉ ra các điều kiện cần thiết để thực hiện giải pháp. Bao gồm cải thiện môi trường pháp lý, nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp. Hỗ trợ từ chính phủ và các tổ chức tài chính cũng được đề cập. Điều này đảm bảo tính khả thi của các khuyến nghị.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (223 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH HỌC VIỆN TÀI CHÍNH -------------------- TẠ ĐÌNH HOÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH THÉP VIỆT NAM Chuyên ngành : Tài chính - Ngân hàng Mã số : 9.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học : PGS. Bùi Văn Vần Hà Nội, năm 2020 MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT. vi DANH MỤC SƠ ĐỒ. vii DANH MỤC BIỂU ĐỒ.
viii DANH MỤC BẢNG. xi PHẦN MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Tổng quan tình hình nghiên cứu. Khoảng trống nghiên cứu.
Những điểm mới và đóng góp của luận án. Phương pháp nghiên cứu. Kết cấu của luận án. 16 CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN VỀ VỐN LƯU ĐỘNG VÀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP.
KHÁI QUÁT VỀ VỐN LƯU ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP. Vốn lưu động và vai trò của vốn lưu động trong doanh nghiệp. Phân loại vốn lưu động. Kết cấu vốn lưu động và các nhân tố ảnh hưởng đến kết cấu vốn lưu động của doanh nghiệp.
Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp. Nguồn vốn lưu động của doanh nghiệp. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA DN. Khái niệm về hiệu quả sử dụng VLĐ của doanh nghiệp.
Quản lý sử dụng VLĐ và hiệu quả sử dụng VLĐ. Những nhân tố ảnh hưởng tới hiệu quả sử dụng VLĐ của DN. KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VLĐ VÀ BÀI HỌC RÚT RA VỚI CÁC DN VIỆT NAM. Kinh nghiệm quốc tế về nâng cao hiệu quả sử dụng VLĐ.
Bài học kinh nghiệm cho các doanh nghiệp Việt Nam. 59 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1. 63 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH THÉP VIỆT NAM. TỔNG QUAN VỀ CÁC DN NGÀNH THÉP VIỆT NAM.
Khái quát quá trình phát triển và đặc điểm hoạt động SXKD của các DN ngành thép Việt Nam. Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính của các DN ngành thép Việt Nam. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÁC DN NGÀNH THÉP VIỆT NAM. Hiệu quả sử dụng vốn tồn kho dự trữ.
Hiệu quả sử dụng vốn về nợ phải thu. Hiệu quả sử dụng vốn bằng tiền. Hiệu quả tổng hợp sử dụng VLĐ. SỬ DỤNG MÔ HÌNH KINH TẾ LƯỢNG ĐÁNH GIÁ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VLĐ CỦA CÁC DN NGÀNH THÉP VIỆT NAM.
Các biến và giả thuyết nghiên cứu. Thống kê mô tả và phân tích tương quan. Kết quả thực nghiệm. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÁC DN NGÀNH THÉP VIỆT NAM.
Những kết quả đạt được. Những hạn chế còn tồn tại. Nguyên nhân của hạn chế. 152 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VLĐ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH THÉP VIỆT NAM.
BỐI CẢNH KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGÀNH THÉP GIAI ĐOẠN 2020 - 2025, TẦM NHÌN 2035. Bối cảnh kinh tế - xã hội. Định hướng phát triển ngành thép Việt Nam. GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÁC DN NGÀNH THÉP VIỆT NAM.
Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả tổng hợp sử dụng VLĐ. Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng VLĐ trong từng khâu. Giải pháp khác nâng cao hiệu quả sử dụng VLĐ của các DN ngành thép Việt Nam. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP.
192 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. 197 KẾT LUẬN CHUNG. 198 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. xii DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
xiii PHỤ LỤC. xx v DANH MỤC VIẾT TẮT BCTC : Báo cáo tài chính BĐS : Bất động sản CFO : Giám đốc tài chính CP : Cổ phần CN : Cuối năm DN : Doanh nghiệp DNVN : Doanh nghiệp Việt Nam DTT : Doanh thu thuần HTK : Hàng tồn kho LNST : Lợi nhuận sau thuế NPT : Nợ phải thu NXB : Nhà xuất bản SXKD : Sản xuất kinh doanh TSCĐ : Tài sản cố định TSDH : Tài sản dài hạn TSLĐ : Tài sản lưu động TSNH : Tài sản ngắn hạn VBT : Vốn bằng tiền VCĐ : Vốn cố định VCSH : Vốn chủ sở hữu VKD : Vốn kinh doanh VLĐ : Vốn lưu động VN : Việt Nam VSA : Hiệp hội Thép Việt Nam WB : Ngân hàng thế giới WSA : Hiệp hội Thép thế giới vi DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1: Quy trình nâng cao hiệu quả sử dụng VLĐ .1: Khái quát quá trình hình thành và phát triển ngành thép Việt Nam .2: Chuỗi giá trị ngành thép .3: Mô tả các biến sử dụng trong nghiên cứu .1: Mô hình tài trợ VLĐ thận trọng .2: Cải thiện hiệu quả quản trị nợ phải thu: Rút ngắn thời gian từ lúc giao hàng đến khi thanh toán .3: Các biện pháp thích hợp thu hồi nợ và bảo toàn vốn .4: Cách tiếp cận tổng thể về quản trị dòng tiền .5: Chu trình của một cuộc khủng hoảng khả năng thanh toán .6: Quản trị dòng tiền phù hợp với bối cảnh. 183 vii DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Tình hình sản xuất và Tiêu thụ thép.2: Tình hình xuất khẩu thép của Việt Nam .3: Thị trường xuất khẩu thép chủ yếu của Việt Nam .4: Doanh thu thuần và Lợi nhuận sau thuế các DN ngành thép thuộc mẫu nghiên cứu giai đoạn 2009 - 2018 .5: Chỉ tiêu tỷ suất sinh lời các DN ngành thép thuộc mẫu nghiên cứu giai đoạn 2009 - 2018 .6: Quy mô và tốc độ tăng VKD của các DN trong mẫu nghiên cứu .7: Kết cấu tài sản các DN trong mẫu nghiên cứu .8: Cơ cấu nguồn vốn của các DN trong mẫu nghiên cứu .9: Cơ cấu nguồn vốn theo thời hạn huy động vốn .10: Hiệu suất sử dụng vốn của các DN thép trong mẫu .11: Khả năng thanh toán của các DN ngành thép trong mẫu giai đoạn 2009 - 2018 .12: Tình hình phân bổ VLĐ của các DN trong mẫu nghiên cứu .13: Nguồn VLĐ thường xuyên NWC của mẫu nghiên cứu .14: Kết cấu nguồn VLĐ các DN ngành thép trong mẫu nghiên cứu giai đoạn 2009 - 2018 .15: Cơ cấu vốn tồn kho của các DN thép trong mẫu nghiên cứu giai đoạn 2009 - 2018 .16: Cơ cấu vốn tồn kho của các DN ngành thép trong mẫu phân theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .17: Cơ cấu vốn tồn kho các DN ngành thép trong mẫu phân theo Quy mô VKD .18: Quy mô và tăng trưởng vốn tồn kho của các DN ngành thép trong mẫu giai đoạn 2009 - 2018 .19: Quy mô vốn tồn kho của các DN thép trong mẫu phân theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .20: Quy mô vốn tồn kho của các DN thép trong mẫu phân theo quy mô VKD .21: Vòng quay và Kỳ luân chuyển HTK của các DN ngành thép trong mẫu theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .22: Vòng quay và Kỳ luân chuyển HTK của các DN ngành thép trong mẫu theo quy mô VKD .23: Cơ cấu nợ phải thu của các DN ngành thép trong mẫu giai đoạn 2009 - 2018 .24: Quy mô và tăng trưởng nợ phải thu của các DN ngành thép trong mẫu giai đoạn 2009 - 2018 .25: Quy mô nợ phải thu của các DN thép trong mẫu phân theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực giai đoạn 2009 - 2018 .26: Quy mô nợ phải thu của các DN thép trong mẫu phân theo quy mô VKD giai đoạn 2009 - 2018 .27: Vòng quay nợ phải thu và Kỳ thu tiền bình quân của các DN trong mẫu nghiên cứu theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .28: Vòng quay nợ phải thu và Kỳ thu tiền bình quân của các DN trong mẫu nghiên cứu theo quy mô VKD .29: Lưu chuyển tiền trong kỳ của các DN ngành thép trong mẫu giai đoạn 2009 - 2018 .30: Quy mô vốn bằng tiền của các DN ngành thép trong mẫu giai đoạn 2009 - 2018 .31: Kỳ luân chuyển tiền mặt của các DN ngành thép trong mẫu theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .32: Kỳ luân chuyển tiền mặt của các DN ngành thép trong mẫu phân theo quy mô VKD.33: Vòng quay và Kỳ luân chuyển VLĐ của các DN ngành thép trong mẫu phân theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .34: Vòng quay và Kỳ luân chuyển VLĐ của các DN ngành thép trong mẫu phân theo quy mô VKD .35: ROS của các DN ngành thép trong mẫu phân theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .36: ROS của các DN ngành thép trong mẫu phân theo quy mô VKD .37: ROW của các DN ngành thép trong mẫu phân theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực .38: ROW của các DN ngành thép trong mẫu theo quy mô VKD 132 Biểu đồ 3.1: Tăng trưởng GDP toàn cầu .2: Tăng trưởng GDP của Việt Nam quý II và 6 tháng đầu năm giai đoạn 2016 - 2020 .3: Tình hình xuất khẩu thép các loại của Việt Nam .4: Cơ cấu sản xuất phôi thép theo công nghệ giai đoạn 2015 - 2035. 164 x DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: 12 thông lệ thực tiễn tốt nhất về quản trị vốn kinh doanh.2: Các hành động của CEO thực hiện sáng kiến quản trị vốn .1: Danh sách các DN ngành thép trong mẫu nghiên cứu .2: Phân loại các DN thép theo Lĩnh vực KD - Sản phẩm chủ lực.3: Phân loại các DN thép theo quy mô vốn kinh doanh .4: Khả năng thanh toán tức thời của các DN ngành thép trong mẫu 115 Bảng 2.5: Bảng tổng hợp mô tả cách tính các biến .6: Kết quả thống kê mô tả .7: Ma trận hệ số tương quan giữa các biến .8: Kết quả ước lượng mô hình hồi quy .1: Yêu cầu quy mô tối thiểu trong luyện kim .2: Thuế nhập khẩu thép theo VKFTA .3: Tóm tắt cam kết thuế quan về thép trong VCUFTA .4: Đánh giá vị thế của nhà cung cấp đối với các DN ngành thép.
186 xi PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu Trên thế giới và Việt Nam đã rất nhiều học giả khẳng định hiệu quả sử dụng vốn lưu động (VLĐ) có tác động mạnh mẽ đến khả năng sinh lời của các công ty. VLĐ là mạch máu lưu thông, duy trì tính liên tục của hoạt động kinh doanh và sự lành mạnh về tài chính của các doanh nghiệp (DN).
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp thép Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án TS: Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động DN thép Việt Nam. Nghiên cứu chuyên sâu, giải pháp thiết thực.
Luận án "Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp thép Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Tài chính. Năm bảo vệ: 2020.
Luận án "Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp thép Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp thép Việt Nam" thuộc chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng. Danh mục: Kinh Tế.
Luận án "Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp thép Việt Nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp thép Việt Nam" có 223 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động doanh nghiệp thép Việt Nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.