Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc giai đoạn 2001 2016
Luận án tiến sĩ: Phân tích cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam - Hàn Quốc. Đánh giá tác động, đề xuất giải pháp thúc đẩy hợp tác kinh tế song phương.
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
180
Thời gian đọc
27 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Tổng quan cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam Hàn Quốc
- Số trang:
- 180 trang
- Trường:
- Học viện Khoa học Xã hội
- Chuyên ngành:
- Kinh tế Quốc tế
- Tác giả:
- Trương Quang Hoàn
- Năm:
- 2019
Tóm tắt nội dung luận án
I. Tổng quan cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam Hàn Quốc
Luận án nghiên cứu cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2001-2016. Công trình do Trương Quang Hoàn thực hiện tại Học viện Khoa học Xã hội. Chuyên ngành Kinh tế Quốc tế. Mục tiêu phân tích thực trạng và đề xuất giải pháp. Thương mại song phương Việt Nam Hàn Quốc tăng nhanh sau khi hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao. Kim ngạch xuất nhập khẩu hai chiều liên tục mở rộng. Cán cân thương mại nghiêng về phía Hàn Quốc. Thâm hụt thương mại của Việt Nam với Hàn Quốc là vấn đề trọng tâm cần giải quyết.
1.1. Bối cảnh nghiên cứu thương mại song phương
Quan hệ Việt Nam - Hàn Quốc phát triển mạnh từ đầu thế kỷ 21. Hai nước nâng cấp quan hệ lên đối tác chiến lược. Thương mại song phương Việt Nam Hàn Quốc trở thành trụ cột quan trọng. Hàn Quốc nằm trong nhóm đối tác thương mại hàng đầu của Việt Nam. Nghiên cứu cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu giúp hiểu rõ bản chất quan hệ thương mại.
1.2. Mục tiêu và phạm vi nghiên cứu
Luận án tập trung giai đoạn 2001-2016. Phạm vi gồm hàng hóa xuất nhập khẩu giữa hai nước. Mục tiêu đánh giá cơ cấu thương mại hàng hóa theo nhiều tiêu chí. Các tiêu chí gồm ngành hàng, giai đoạn sản xuất, hàm lượng công nghệ. Kết quả làm rõ những vấn đề đặt ra từ cơ cấu hiện tại.
1.3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
Kết quả nghiên cứu bổ sung lý luận về cơ cấu thương mại song phương. Nghiên cứu ứng dụng nhiều chỉ số định lượng hiện đại. Kết quả cung cấp căn cứ cho hoạch định chính sách thương mại. Giải pháp hướng đến cân bằng cán cân thương mại Việt Nam Hàn Quốc.
II. Cơ sở lý luận cơ cấu thương mại hàng hóa song phương Việt Hàn
Chương này xây dựng khung lý thuyết cho nghiên cứu. Cơ cấu thương mại hàng hóa phản ánh tỷ trọng các nhóm hàng xuất nhập khẩu. Lý thuyết lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế là nền tảng chính. Các lý thuyết hiện đại bổ sung yếu tố quy mô và chuỗi giá trị toàn cầu. Cơ cấu thương mại hợp lý góp phần phát huy nguồn lực quốc gia. Cải thiện cơ cấu thương mại hướng đến nâng cao giá trị gia tăng.
2.1. Khái niệm cơ cấu thương mại hàng hóa song phương
Thương mại hàng hóa là hoạt động trao đổi sản phẩm hữu hình giữa các quốc gia. Thương mại liên ngành là trao đổi hàng hóa thuộc ngành khác nhau. Thương mại nội ngành là trao đổi sản phẩm cùng ngành. Cơ cấu thương mại hàng hóa song phương phản ánh cấu trúc xuất nhập khẩu giữa hai nước. Cơ cấu hợp lý giúp khai thác lợi thế mỗi bên.
2.2. Lý thuyết lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế
Lý thuyết lợi thế so sánh giải thích cơ sở trao đổi hàng hóa. Mỗi quốc gia chuyên môn hóa sản phẩm có chi phí cơ hội thấp. Lý thuyết tương quan các nhân tố nhấn mạnh yếu tố nguồn lực. Lý thuyết thương mại mới đề cập lợi thế kinh tế theo quy mô. Mạng lưới sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu định hình dòng chảy thương mại.
2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu thương mại hàng hóa
Điều kiện tự nhiên tác động đến cơ cấu xuất nhập khẩu. Chiến lược phát triển kinh tế xã hội định hướng ngành hàng. Lợi thế so sánh của quốc gia quyết định mặt hàng chủ lực. Chính sách thu hút FDI ảnh hưởng mạnh đến cơ cấu thương mại. Đầu tư trực tiếp nước ngoài Hàn Quốc tại Việt Nam tác động lớn đến xuất khẩu.
III. Phương pháp nghiên cứu cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Hàn
Chương này trình bày khung phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu sử dụng hệ thống phân loại hàng hóa quốc tế. Các chỉ số thương mại đo lường mức độ và chất lượng trao đổi. Dữ liệu lấy từ nguồn thống kê chính thức hai nước. Phương pháp kết hợp định tính và định lượng. Kết quả phản ánh toàn diện cơ cấu thương mại hàng hóa.
3.1. Hệ thống phân loại hàng hóa quốc tế
Cơ cấu thương mại xét theo ngành xuất nhập khẩu. Cơ cấu xét theo giai đoạn sản xuất gồm nguyên liệu, chế biến, chế tạo. Cơ cấu xét theo hàm lượng công nghệ phân loại sản phẩm. Cơ cấu xét theo đóng góp của các nhân tố sản xuất. Phân loại theo giá trị gia tăng phản ánh vị trí trong chuỗi cung ứng.
3.2. Chỉ số lợi thế so sánh hiện hữu RCA
Chỉ số RCA đo lường lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế. RCA so sánh tỷ trọng xuất khẩu của một mặt hàng với thế giới. Giá trị RCA lớn hơn 1 cho thấy lợi thế xuất khẩu. Chỉ số NRCA là dạng chuẩn hóa của RCA. Kết hợp RCA và NRCA đánh giá chính xác năng lực cạnh tranh.
3.3. Các chỉ số bổ sung về cơ cấu thương mại
Chỉ số cường độ thương mại TII đo mức độ gắn kết hai nền kinh tế. Chỉ số bổ sung thương mại TCI phản ánh mức độ bổ trợ nhau. Chỉ số thương mại nội ngành IIT phân biệt trao đổi nội ngành và liên ngành. Chỉ số EXPY đo mức độ phức tạp của sản phẩm xuất khẩu. Các chỉ số cung cấp bức tranh đầy đủ về cơ cấu thương mại.
IV. Thực trạng cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam Hàn Quốc
Quan hệ thương mại Việt Nam - Hàn Quốc khởi đầu từ năm 1992. Kim ngạch xuất nhập khẩu hai chiều tăng trưởng nhanh. Giai đoạn 2001-2016 chứng kiến bước nhảy vọt về quy mô. Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu có sự chuyển dịch rõ rệt. Hàng chế biến và chế tạo chiếm tỷ trọng ngày càng lớn. Cán cân thương mại Việt Nam Hàn Quốc thường xuyên thâm hụt.
4.1. Kim ngạch xuất nhập khẩu hai chiều
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hai chiều tăng gấp nhiều lần trong giai đoạn nghiên cứu. Hàn Quốc trở thành đối tác thương mại lớn của Việt Nam. Xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc tăng nhanh. Nhập khẩu từ Hàn Quốc cũng tăng mạnh tương ứng. Tốc độ tăng trưởng vượt mức trung bình của thương mại quốc tế.
4.2. Cán cân thương mại Việt Nam Hàn Quốc
Thâm hụt thương mại của Việt Nam với Hàn Quốc diễn ra thường xuyên. Quy mô thâm hụt ngày càng mở rộng theo thời gian. Nguyên nhân đến từ nhu cầu nhập khẩu máy móc, linh kiện. Hàng hóa xuất khẩu chủ lực của Việt Nam chủ yếu là nông sản, dệt may. Cán cân thương mại chịu ảnh hưởng lớn từ khu vực FDI.
4.3. Hàng hóa xuất khẩu chủ lực của Việt Nam
Nhóm hàng điện tử, linh kiện tăng nhanh về tỷ trọng. Dệt may, giày dép giữ vai trò quan trọng trong xuất khẩu. Hàng nông thủy sản chiếm tỷ trọng giảm dần. Hàng hóa xuất khẩu chủ lực của Việt Nam hướng đến Hàn Quốc. Cơ cấu phản ánh sự dịch chuyển sang sản phẩm chế biến sâu hơn.
V. Lợi thế so sánh trong cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Hàn
Phân tích chỉ số RCA làm rõ lợi thế so sánh của hai nước. Lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế quyết định mô hình trao đổi. Việt Nam có lợi thế ở nhóm hàng thâm dụng lao động. Hàn Quốc mạnh về sản phẩm công nghệ cao. Tính bổ sung trong thương mại Việt Nam - Hàn Quốc khá rõ nét.
5.1. Kết quả chỉ số RCA hàng hóa xuất khẩu
Việt Nam đạt chỉ số RCA cao ở nhóm hàng nông sản. Nhóm hàng dệt may có RCA vượt ngưỡng lợi thế so sánh. Hàng điện tử ghi nhận cải thiện RCA đáng kể. Hàn Quốc có RCA vượt trội ở sản phẩm công nghệ cao. Chỉ số RCA phản ánh rõ lợi thế bổ sung lẫn nhau.
5.2. Thương mại liên ngành và thương mại nội ngành
Thương mại liên ngành chiếm vị trí chủ đạo trong giai đoạn đầu. Thương mại nội ngành dọc tăng lên theo thời gian. Sản phẩm khác nhau về chất lượng trong cùng ngành được trao đổi. Chỉ số IIT cho thấy mức độ liên kết sản xuất giữa hai nước. Cơ cấu thương mại phản ánh sự tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu.
5.3. Vai trò của đầu tư trực tiếp nước ngoài Hàn Quốc
Đầu tư trực tiếp nước ngoài Hàn Quốc tại Việt Nam tăng mạnh. Khu vực FDI chiếm tỷ trọng lớn trong xuất khẩu của Việt Nam. Các tập đoàn Hàn Quốc xây dựng chuỗi sản xuất tại Việt Nam. Dòng vốn FDI định hình cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu. Hiệp định thương mại tự do Việt Nam Hàn Quốc VKFTA thúc đẩy đầu tư.
VI. Giải pháp hoàn thiện cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Hàn
Luận án đề xuất hệ thống giải pháp cải thiện cơ cấu thương mại. Mục tiêu giảm thâm hụt thương mại của Việt Nam với Hàn Quốc. Giải pháp tập trung nâng cao giá trị gia tăng hàng xuất khẩu. Việc tận dụng VKFTA mở rộng thị trường xuất khẩu. Kết quả hướng đến cơ cấu thương mại bền vững và cân bằng hơn.
6.1. Định hướng cải thiện cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu
Tăng tỷ trọng sản phẩm chế biến sâu trong xuất khẩu. Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ trong nước. Giảm phụ thuộc vào linh kiện nhập khẩu. Nâng cao năng lực doanh nghiệp nội địa tham gia chuỗi cung ứng. Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam Hàn Quốc cần chuyển dịch theo hướng chất lượng.
6.2. Tận dụng hiệp định thương mại tự do VKFTA
Hiệp định thương mại tự do Việt Nam Hàn Quốc VKFTA có hiệu lực từ năm 2015. VKFTA cắt giảm thuế cho nhiều mặt hàng xuất khẩu. Doanh nghiệp cần nắm vững quy tắc xuất xứ. Ưu đãi thuế quan mở rộng cơ hội tiếp cận thị trường Hàn Quốc. VKFTA thúc đẩy kim ngạch xuất nhập khẩu hai chiều tăng trưởng.
6.3. Nâng cao giá trị gia tăng hàng xuất khẩu
Đầu tư công nghệ nâng cao chất lượng sản phẩm. Xây dựng thương hiệu cho hàng hóa xuất khẩu chủ lực. Tăng cường liên kết giữa doanh nghiệp FDI và nội địa. Phát triển dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu. Giải pháp hướng đến cân bằng cán cân thương mại Việt Nam Hàn Quốc.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (180 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộVIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI TRƯƠNG QUANG HOÀN CƠ CẤU THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA VIỆT NAM - HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2001 - 2016: NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA VÀ GIẢI PHÁP LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2019 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI TRƯƠNG QUANG HOÀN CƠ CẤU THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA VIỆT NAM - HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2001 - 2016: NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA VÀ GIẢI PHÁP Chuyên ngành : Kinh tế Quốc tế Mã số : 9 31 01 06 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. Nguyễn Duy Dũng 2. Nguyễn Huy Hoàng HÀ NỘI - 2019 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng.
Kết quả trình bày của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận án Trương Quang Hoàn LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC MỤC LỤC I DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT V DANH MỤC CÁC BẢNG VIII DANH MỤC CÁC HÌNH XI MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN CHỦ ĐỀ LUẬN ÁN 13 1. Các công trình nghiên cứu liên quan đến cơ sở lý luận về cơ cấu thương mại hàng hóa 13 1. Các công trình nghiên cứu thương mại Việt – Hàn như là một phần hợp thành quan hệ chung giữa hai quốc gia hoặc cấp độ rộng lớn hơn 16 1.
Các công trình nghiên cứu chuyên sâu về thương mại Việt - Hàn 20 1. Các công trình nghiên cứu chuyên sâu thương mại hàng hóa khác 27 1. Đánh giá chung và những vấn đề luận án tập trung giải quyết 30 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CƠ CẤU THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA SONG PHƯƠNG 33 2. Các khái niệm cơ bản 33 2.
Thương mại hàng hóa, thương mại liên ngành và thương mại nội ngành 33 2. Cơ cấu thương mại hàng hóa và cơ cấu thương mại hàng hóa song phương 35 2. Cơ cấu thương mại hàng hóa hợp lý và cải thiện cơ cấu thương mại hàng hóa 36 2. Lý thuyết lợi thế so sánh tương đối 39 2.
Lý thuyết tương quan các nhân tố 40 2. Lý thuyết lợi thế kinh tế theo quy mô (lý thuyết thương mại mới) 41 i LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Lý thuyết mạng lưới sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu 42 2. Lý thuyết lợi thế cạnh tranh quốc gia 43 2.
Cơ sở đánh giá hiệu quả cơ cấu thương mại hàng hóa song phương 44 2. Hiệu quả khai thác lợi thế so sánh, khai thác các nguồn lực quốc gia và mức độ đáp ứng nhu cầu nhập khẩu đầu vào cho sản xuất, tiêu dùng 45 2. Chất lượng, khả năng cạnh tranh của hàng hóa xuất khẩu 46 2. Giá trị gia tăng hàng hóa xuất khẩu và mức độ tham gia của quốc gia vào mạng lưới sản xuất khu vực và quốc tế 46 2.
Tính bền vững của cơ cấu xuất nhập khẩu 47 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu thương mại hàng hóa song phương 48 2. Điều kiện tự nhiên của đất nước 48 2. Điều kiện, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp 49 2.
Lợi thế so sánh của quốc gia 51 2. Quan hệ và chính sách phát triển thương mại của mỗi quốc gia 52 2. Chính sách thu hút FDI và chiến lược kinh doanh, đầu tư ra bên ngoài của mỗi quốc gia 52 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CƠ CẤU THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA SONG PHƯƠNG 55 3. Nghiên cứu cơ cấu thương mại hàng hóa song phương dựa vào sử dụng các hệ thống phân loại hàng hóa quốc tế 55 3.
Cơ cấu thương mại hàng hóa xét theo ngành xuất nhập khẩu 55 3. Cơ cấu thương mại hàng hóa xét theo giai đoạn sản xuất 56 3. Cơ cấu thương mại hàng hóa xét theo hàm lượng công nghệ 57 3. Cơ cấu thương mại hàng hóa xét theo đóng góp của các nhân tố 59 3.
Thương mại hàng hóa Việt -Hàn xét theo yếu tố giá trị gia tăng 60 3. Nghiên cứu cơ cấu thương mại hàng hóa song phương dựa vào sử dụng các chỉ số cơ cấu thương mại 61 3. Chỉ số cường độ thương mại (TII) 61 ii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Chỉ số bổ sung thương mại (TCI) 61 3.
Đa dạng hóa xuất khẩu 62 3. Chỉ số thương mại nội ngành (IIT) 63 3. Chỉ số phức tạp của sản phẩm xuất khẩu (EXPY) 64 3. Chỉ số lợi thế so sánh hiện hữu (RCA) và lợi thế so sánh hiện hữu được tiêu chuẩn hóa (NRCA) 66 CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG CƠ CẤU THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA SONG PHƯƠNG VIỆT NAM - HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2001 - 2016 69 4.
Khái quát quan hệ thương mại hàng hóa Việt Nam - Hàn Quốc 69 4. Nhìn lại lịch sử quan hệ thương mại Việt - Hàn 69 4. Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa giữa Việt Nam và Hàn Quốc từ năm 2001 đến nay 70 4. Tầm quan trọng của thương mại Việt - Hàn đối với mỗi quốc gia 72 4.
Thực trạng cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam - Hàn Quốc 75 4. Các mặt hàng và nhóm hàng xuất nhập khẩu 75 4. Giai đoạn sản xuất, chế tạo 79 4. Hàm lượng công nghệ, đóng góp của yếu tố sản xuất và mức độ phức tạp của sản phẩm 82 4.
Thương mại liên ngành, thương mại nội ngành, thương mại nội ngành dọc và thương mại nội ngành ngang 92 4. Thương mại giá trị gia tăng 95 4. Tính đa dạng của sản phẩm xuất khẩu 98 4. Lợi thế so sánh xuất khẩu 100 4.
Tính bổ sung trong thương mại Việt Nam – Hàn Quốc 105 4. Kết quả đạt được và những vấn đề đặt ra trong dịch chuyển cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam - Hàn Quốc 108 4. Kết quả đạt được 108 4. Những vấn đề đặt ra 111 4.
Các nhân tố tác động đến cơ cấu thương mại hàng hóa song phương Việt Nam – Hàn Quốc 116 iii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Các nhân tố tác động tích cực 116 4. Các nhân tố tác động không tích cực 118 CHƯƠNG 5: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN CƠ CẤU THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA SONG PHƯƠNG VIỆT NAM – HÀN QUỐC 122 5. Bối cảnh quốc tế, khu vực và trong nước tác động đến quan hệ thương mại Việt Nam – Hàn Quốc thời gian tới 122 5.
Bối cảnh quốc tế 122 5. Bối cảnh khu vực 125 5. Bối cảnh trong nước 127 5. Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc 131 5.
Quan điểm, định hướng cải thiện cơ cấu thương mại Việt – Hàn 133 5. Về quan điểm, định hướng xuất khẩu 134 5. Về quan điểm, định hướng nhập khẩu 135 5. Giải pháp cải thiện cơ cấu thương mại hàng hóa Việt - Hàn 136 5.
Xây dựng và thực thi chính sách định hướng xuất nhập khẩu phù hợp với thị trường Hàn Quốc 136 5. Đa dạng hóa mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc 139 5. Khai thác, tận dụng hiệu quả lợi thế từ VKFTA 140 5. Phát triển các ngành công nghiệp phụ trợ ưu tiên 142 5.
Tăng cường thu hút FDI, chuyển giao công nghệ, hợp tác công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc 143 5. Đẩy mạnh và nâng cao hiệu quả các hoạt động xúc tiến thương mại với thị trường Hàn Quốc 145 KẾT LUẬN 148 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ 151 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 152 PHỤ LỤC 162 iv LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt AEC ASEAN Economic Community Cộng đồng kinh tế ASEAN ASEAN-Korea Free Trade Hiệp định thương mại tự do AKFTA Agreement ASEAN-Hàn Quốc Asia Pacific Economic Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á APEC Cooperation – Thái Bình Dương Association of South East Hiệp hội các quốc gia Đông Nam ASEAN Asian Nations Á BEC Board Economic Categories Hệ thống ngành kinh tế rộng Cambodia-Laos-Myanmar- Campuchia, Lào, Myanmar, Việt CLMV Vietnam Nam Comprehensive and Hiệp định đối tác toàn diện và CPTPP Progressive Agreement for tiến bộ xuyên Thái Bình Dương Trans-Pacific Partnership EU European Union Liên minh châu Âu Chỉ số phức tạp cho các sản EXPY phẩm FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội Dự án phân tích thương mại toàn GTAP Global Trade Analysis Project cầu Chỉ số mức độ tập trung xuất HHI Herfindahl-Hirschman Index khẩu HIIT Horizontal Intra-Industry Trade Thương mại nội ngành ngang v LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com HS Harmonized System Hệ thống hài hòa IIT Intra-Industry Trade Thương mại nội ngành Normalised Revealed Lợi thế so sánh biểu lộ tiêu chuẩn NRCA Comparative Advantage hóa Official Development ODA Vốn hỗ trợ phát triển chính thức Assistance Organization for Economic Co- Tổ chức Hợp tác và Phát triển OECD operation and Development Kinh tế PPP Purchasing Power Parity Ngang giá sức mua Chỉ số mức độ phức tạp cho từng PRODY sản phẩm ROO Rules of Origin Quy tắc xuất xứ R&D Research and Development Nghiên cứu và triển khai Revealed Comparative RCA Lợi thế so sánh hiện hữu Advantage Regional Comprehensive Hiệp định Đối tác kinh tế toàn RCEP Economic Partnership diện khu vực Standard International Trade Hệ thống phân loại thương mại SITC Classification quốc tế tiêu chuẩn SME Small and Medium Enterprise Doanh nghiệp vừa và nhỏ An toàn thực phẩm và kiểm dịch SPS Sanitary and phytosanitary động thực vật Hàng rào kỹ thuật trong thương TBT Technical Barriers to Trade mại TII Trade Intensity Index Chỉ số cường độ thương mại TiVA Trade in Value-Added Thương mại giá trị gia tăng vi LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Vietnam-Korea Free Trade Hiệp định thương mại tự do Việt VKFTA Agreement Nam – Hàn Quốc VIIT Vertical Intra-Industry Trade Thương mại nội ngành dọc UN Cơ sở dữ liệu thương mại quốc tế United Nations Comtrade Comtrade của Liên hợp quốc United Nations Conference on Hội nghị Liên hợp quốc về UNCTAD Trade and Development Thương mại và Phát triển USD United States Dollar Đô la Mỹ WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới vii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.1: Hàng hóa danh mục BEC phân loại theo giai đoạn sản xuất 57 Bảng 3.2: Hàng hóa xuất khẩu phân theo hàm lượng công nghệ 58 Bảng 3.3: Hàng hóa xuất khẩu phân loại theo đóng góp của các nhân tố 59 Bảng 4.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Trương Quang Hoàn (2019). Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc [Luận án tiến sĩ, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam - Học viện Khoa học Xã hội]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/kinh-te-quoc-te/2001-2016-nhung-van-de-dat-ra-va-giai-phap
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ: Phân tích cơ cấu thương mại hàng hóa Việt Nam - Hàn Quốc. Đánh giá tác động, đề xuất giải pháp thúc đẩy hợp tác kinh tế song phương.
Luận án "Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam - Học viện Khoa học Xã hội. Năm bảo vệ: 2019.
Luận án "Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc" thuộc chuyên ngành Kinh tế Quốc tế. Danh mục: Kinh Tế Quốc Tế.
Luận án "Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc" có 180 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ cơ cấu thương mại hàng hóa việt nam hàn quốc" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.