Luận án đánh giá điều kiện tự nhiên phát triển nông lâm nghiệp lưu vực sông Bé
Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên lưu vực sông Bé: đất đai, khí hậu, thủy văn phục vụ phát triển nông lâm nghiệp hiệu quả và bền vững.
Địa lý tự nhiên
Luan An
luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
212
Thời gian đọc
32 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I.Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên nông lâm nghiệp
Tài liệu này tập trung vào việc đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên tại lưu vực sông Bé. Mục tiêu là phục vụ phát triển nông lâm nghiệp bền vững. Công trình cung cấp cái nhìn toàn diện về các yếu tố tự nhiên. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến tiềm năng và hiệu quả sản xuất. Đánh giá này là nền tảng cho quy hoạch sử dụng đất và quản lý tài nguyên. Nó giúp tối ưu hóa sản xuất, đồng thời bảo vệ môi trường. Phát triển kinh tế gắn liền với bảo tồn sinh thái.
1.1. Mục tiêu nghiên cứu điều kiện tự nhiên
Nghiên cứu đặt ra mục tiêu đánh giá chi tiết điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Bé. Phân tích các yếu tố như khí hậu, đất đai, và tài nguyên nước. Xác định tiềm năng và hạn chế cho phát triển nông lâm nghiệp. Kết quả hỗ trợ đưa ra các giải pháp cụ thể. Mục tiêu cuối cùng là xây dựng nền nông lâm nghiệp hiệu quả, bền vững.
1.2. Vai trò điều kiện tự nhiên trong phát triển bền vững
Điều kiện tự nhiên là yếu tố then chốt quyết định sự thành công của nông lâm nghiệp. Việc đánh giá kỹ lưỡng giúp tối ưu hóa sử dụng tài nguyên thiên nhiên. Nó góp phần vào phát triển bền vững của khu vực. Quản lý môi trường hiệu quả ngăn chặn suy thoái tài nguyên. Phát triển kinh tế cần song hành cùng bảo vệ sinh thái học. Đây là trọng tâm của mọi hoạt động nông lâm nghiệp.
1.3. Tổng quan lưu vực sông Bé và hoạt động nông lâm
Lưu vực sông Bé sở hữu các đặc điểm tự nhiên đa dạng. Khu vực này có lịch sử lâu đời về hoạt động nông lâm nghiệp. Việc đánh giá tổng quan tình hình hiện tại rất cần thiết. Nó bao gồm phân tích hiện trạng sử dụng đất và các loại cây trồng chính. Sự hiểu biết này cung cấp bối cảnh quan trọng. Từ đó, các đề xuất phát triển phù hợp có thể được xây dựng.
II.Phân tích đặc điểm khí hậu đất đai nước lưu vực
Phân tích sâu rộng các yếu tố khí hậu, đất đai và tài nguyên nước tại lưu vực sông Bé. Đây là các thành phần cốt lõi của điều kiện tự nhiên. Dữ liệu chi tiết về nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm được thu thập. Các loại đất và đặc tính địa chất cũng được xem xét kỹ lưỡng. Đánh giá tài nguyên nước, bao gồm cả nước mặt và nước ngầm. Hiểu rõ những đặc điểm này là bước đầu tiên để xác định khả năng canh tác. Nó cũng giúp quản lý tài nguyên một cách hiệu quả nhất.
2.1. Đặc trưng khí hậu nhiệt độ lượng mưa độ ẩm
Khí hậu tại lưu vực sông Bé được phân tích chi tiết. Nhiệt độ trung bình, lượng mưa hàng tháng, và độ ẩm không khí là các chỉ số chính. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến chu kỳ sinh trưởng của thực vật. Chúng cũng xác định loại cây trồng phù hợp. Sự biến động của khí hậu đòi hỏi các biện pháp thích ứng. Điều này đảm bảo ổn định sản xuất nông lâm nghiệp.
2.2. Tài nguyên đất đai phân loại hiện trạng sử dụng
Tài nguyên đất đai tại lưu vực sông Bé được phân loại khoa học. Các loại đất khác nhau có đặc tính lý hóa riêng. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất giúp xác định những khu vực hiệu quả. Đồng thời, nó chỉ ra những vùng đất cần cải tạo hoặc bảo vệ. Việc này là cơ sở để quy hoạch sử dụng đất hợp lý. Nó đảm bảo phát triển nông lâm nghiệp bền vững.
2.3. Nguồn nước mặt nước ngầm và thủy văn sông Bé
Đánh giá toàn diện nguồn nước mặt và nước ngầm. Thủy văn sông Bé đóng vai trò quan trọng trong tưới tiêu nông nghiệp. Nguồn nước là yếu tố giới hạn hoặc thúc đẩy sự phát triển của cây trồng. Quản lý nước hiệu quả là chìa khóa. Nó đảm bảo nguồn cung ổn định cho sản xuất và sinh hoạt. Bảo vệ chất lượng nước cũng là ưu tiên hàng đầu.
III.Phương pháp luận đánh giá tiềm năng nông lâm nghiệp
Phương pháp luận nghiên cứu kết hợp nhiều công cụ hiện đại. Mục đích là đưa ra đánh giá khách quan và chính xác. Hệ thống thông tin địa lý (GIS) được ứng dụng rộng rãi. Nó hỗ trợ phân tích không gian và tạo bản đồ chuyên đề. Các tiêu chí đánh giá tổng hợp tài nguyên thiên nhiên được xây dựng khoa học. Phân tích SWOT giúp nhận diện điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức. Từ đó, đưa ra các định hướng phát triển tối ưu cho nông lâm nghiệp.
3.1. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS và bản đồ
GIS là công cụ không thể thiếu trong nghiên cứu này. Nó cho phép tích hợp, phân tích và hiển thị dữ liệu không gian. Các bản đồ chuyên đề được xây dựng. Chúng thể hiện rõ ràng các yếu tố tự nhiên như đất đai, khí hậu, và thủy văn. Ứng dụng GIS giúp trực quan hóa thông tin. Nó hỗ trợ ra quyết định trong quy hoạch sử dụng đất và quản lý tài nguyên.
3.2. Tiêu chí đánh giá tổng hợp tài nguyên thiên nhiên
Hệ thống tiêu chí đánh giá tổng hợp được xây dựng cụ thể. Các chỉ tiêu về đất đai, nước, khí hậu và sinh vật được xem xét. Nhu cầu sinh thái của các loại cây trồng chủ lực là trọng tâm. Sự phù hợp của môi trường tự nhiên với từng loại hình nông lâm nghiệp được xác định. Tiêu chí này đảm bảo đánh giá khách quan và khoa học.
3.3. Phân tích SWOT và hiệu quả kinh tế cây trồng
Phân tích SWOT được thực hiện để đánh giá toàn diện. Nó xác định điểm mạnh, điểm yếu nội tại của lưu vực. Đồng thời, nhận diện cơ hội và thách thức từ bên ngoài. Hiệu quả kinh tế của các loại cây trồng chính cũng được tính toán. Phân tích này cung cấp cơ sở vững chắc. Nó giúp đề xuất các chiến lược phát triển phù hợp và bền vững.
IV.Kết quả thích hợp đất đai cây trồng phát triển bền vững
Kết quả nghiên cứu xác định rõ các khu vực thích hợp cho nông lâm nghiệp. Mức độ thích hợp của đất đai cho từng loại hình sử dụng được phân hạng chi tiết. Tiềm năng phát triển các loại cây trồng chủ lực được đánh giá cao. Điều này dựa trên sự kết hợp hài hòa của các điều kiện tự nhiên. Phân vùng sinh thái cụ thể được đề xuất. Nó định hướng phát triển bền vững, bảo tồn tài nguyên thiên nhiên. Các kết quả này cung cấp thông tin quý giá cho nhà quản lý và nông dân.
4.1. Đánh giá mức độ thích hợp đất đai theo loại hình sử dụng
Các vùng đất được đánh giá theo mức độ thích hợp cho nhiều loại hình sử dụng. Điều này bao gồm trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, hoặc lâm nghiệp. Bản đồ thích hợp đất đai được xây dựng. Nó chỉ ra các khu vực có tiềm năng cao và các khu vực hạn chế. Đánh giá này giúp nông dân và nhà quản lý đưa ra quyết định canh tác tối ưu.
4.2. Khả năng phát triển các loại cây trồng chủ lực vật nuôi
Nghiên cứu xác định khả năng phát triển của các cây trồng chủ lực. Ví dụ như cao su, cà phê, hồ tiêu, ca cao và cây ăn trái. Khả năng này dựa trên sự phù hợp với điều kiện khí hậu, đất đai và nước. Tiềm năng cho các loại hình chăn nuôi cũng được xem xét. Thông tin này hỗ trợ định hướng phát triển nông lâm nghiệp hiệu quả.
4.3. Phân vùng sinh thái và tiềm năng phát triển bền vững
Phân vùng sinh thái giúp nhận diện các khu vực có đặc điểm tương đồng. Nó cho phép áp dụng các chiến lược phát triển nông lâm nghiệp chuyên biệt. Tiềm năng phát triển bền vững được ưu tiên. Khu vực bảo tồn được xác định. Khu vực sản xuất thâm canh cũng được quy hoạch. Việc này đảm bảo cân bằng giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.
V.Định hướng sử dụng đất tài nguyên cho nông lâm nghiệp
Dựa trên các kết quả đánh giá, tài liệu đưa ra những định hướng chiến lược. Chúng nhằm phát triển nông lâm nghiệp theo hướng bền vững và hiệu quả. Các đề xuất quy hoạch sử dụng đất được trình bày chi tiết. Giải pháp quản lý môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên được nhấn mạnh. Hướng phát triển nông lâm nghiệp cần gắn liền với nguyên tắc sinh thái học. Mục tiêu là đảm bảo cân bằng giữa sản xuất và bảo tồn. Điều này tạo nền tảng cho sự thịnh vượng lâu dài của lưu vực sông Bé.
5.1. Đề xuất quy hoạch sử dụng đất bền vững hiệu quả
Quy hoạch sử dụng đất được đề xuất dựa trên tiềm năng và hạn chế của khu vực. Nó hướng đến mục tiêu bền vững và hiệu quả kinh tế. Quy hoạch này tối ưu hóa việc phân bổ các loại hình nông lâm nghiệp. Nó cũng đề xuất các vùng chuyên canh. Đề xuất này giúp tránh xung đột lợi ích. Đồng thời, nó phát huy tối đa giá trị của đất đai.
5.2. Giải pháp quản lý môi trường bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Các giải pháp quản lý môi trường được xây dựng nhằm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. Điều này bao gồm kiểm soát xói mòn đất, quản lý chất lượng nước và bảo tồn đa dạng sinh học. Các biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu ô nhiễm cũng được đề xuất. Quản lý bền vững đảm bảo tài nguyên cho thế hệ tương lai.
5.3. Hướng phát triển nông lâm nghiệp gắn với sinh thái học
Phát triển nông lâm nghiệp cần tích hợp các nguyên tắc sinh thái học. Mô hình nông lâm kết hợp được khuyến khích. Việc này giúp nâng cao năng suất và bảo vệ đất. Áp dụng các phương pháp canh tác thân thiện môi trường. Thích ứng với biến đổi khí hậu cũng là một phần quan trọng. Mục tiêu là xây dựng hệ thống sản xuất bền vững và kiên cường.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (212 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM PHAN VĂN TRUNG ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG – LÂM NGHIỆP LƯU VỰC SÔNG BÉ LUẬN ÁN TIẾN SỸ ĐỊA LÝ HUẾ, 2021 ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM PHAN VĂN TRUNG ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG – LÂM NGHIỆP LƯU VỰC SÔNG BÉ Ngành: Địa lý tự nhiên Mã số: 9440217 LUẬN ÁN TIẾN SỸ ĐỊA LÝ Người hướng dẫn khoa học: 1. NGUYỄN ĐĂNG ĐỘ HUẾ, 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn khoa học của PGS. Nguyễn Thám, TS. Nguyễn Đăng Độ và chưa từng được công bố trong bất cứ công trình nào trước đây.
Số liệu, kết quả nghiên cứu của luận án là trung thực và đáng tin cậy. Các nội dung tham khảo được trích dẫn, dẫn nguồn đầy đủ. LỜI CẢM ƠN Tác giả kính bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến thầy giáo hướng dẫn: PGS. Nguyễn Thám và TS.
Nguyễn Đăng Độ đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ em hoàn thành luận án này. Tác giả xin chân thành cảm ơn lãnh đạo và quý Thầy, Cô Khoa Địa lý, Phòng Đào tạo Sau Đại học, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế. Trong quá trình nghiên cứu, NCS đã nhận được sự giúp đỡ và đóng góp ý kiến của Thầy, Cô, các nhà khoa học, nhà quản lý ở khoa Nông học Trường Đại học Nông lâm, TP. Hồ Chí Minh; Khoa Môi trường, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, TP.
Hồ Chí Minh; Phân viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp miền Nam; Viện Quy hoạch Thủy lợi miền Nam; Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Đắk Nông. NCS xin bày tỏ lòng biết ơn đến Ban Giám hiệu, lãnh đạo khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn, Trường Đại học Thủ Dầu Một đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi có cơ hội học tập, nâng cao trình độ chuyên môn. Xin cảm ơn sự giúp đỡ của đồng nghiệp trong Trường Đại học Thủ Dầu Một, khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn, chương trình Địa lý học, nhóm cố vấn xây dựng, xử lý phiếu điều tra, nhóm cộng tác viên điều tra và thu thập thông tin. NCS trân trọng biết ơn sự giúp đỡ, động viên của gia đình, người thân và bạn bè trong quá trình thực hiện luận án.
DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT Tiếng Việt BTTN Bảo tồn tự nhiên BVMT Bảo vệ môi trường CQ Cảnh quan KTKT Khai thác kinh tế KT – XH Kinh tế - xã hội LVS Lưu vực sông NCS Nghiên cứu sinh NNK Những người khác Nxb Nhà xuất bản PHTN Phục hồi tự nhiên QLTH Quản lý tổng hợp SKH Sinh khí hậu TNTN Tài nguyên thiên nhiên UBND Ủy ban nhân dân VQG Vườn quốc gia Tiếng Anh GIS Geographic Information System (Hệ thống thông tin địa lý) GRDP Gross Regional Domestic Product (Tổng sản phẩm trong tỉnh) GWP Global Water Partnership (Tổ chức Cộng tác vì nước toàn cầu) FAO Food and Agriculture Organization (Tổ chức Lương thực và nông nghiệp của Liên Hiệp Quốc) ICCO International Cocao Organization (Tổ chức ca cao quốc tế) NARBO Network of Asian River Basin Organizantions (Mạng lưới các Tổ chức lưu vực sông Châu Á) VietGAP Vietnamese Good Agricultural Practices (Quy trình về thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho các sản phẩm nông nghiệp) DANH MỤC CÁC BẢNG STT Tên bảng Trang Chương 1 1.1 Quan hệ giữa cảnh quan và hoạt động sản xuất nông - lâm nghiệp 36 1.2 Phiếu khảo sát phân theo các khu vực ở lưu vực sông Bé 45 Chương 2 2. Nhiệt độ trung bình tại trạm Quảng Trực, Đắk Nông 61 2.2 Lượng mưa trung bình tháng tại trạm Bù Đăng 62 2.3 Nhiệt độ trung bình tại trạm Phước Long và Đồng Phú 62 2.4 Lượng mưa trung bình tháng tại một số trạm vùng trung lưu 63 2.5 Nhiệt độ trung bình tại trạm Đồng Xoài 63 2.6 Lượng mưa trung bình tháng tại một số trạm vùng hạ lưu và phụ cận 64 2.7 Độ ẩm trung bình tháng tại một số địa điểm 65 2.8 Lượng bốc hơi trung bình tháng tại một số địa điểm 65 Dân số phân theo đơn vị hành chính trên lưu vực sông Bé năm 2.9 79 2018 Quy mô công nghiệp chế biến một số sản phẩm nông nghiệp ở lưu 2.10 81 vực sông Bé và phụ cận 2.11 Hệ thống phân loại cảnh quan lưu vực sông Bé 84 2.12 Chú giải ma trận cảnh quan lưu vực sông Bé 86 Chương 3 Tổng hợp phân cấp chỉ tiêu đánh giá tổng hợp ĐKTN phục vụ 3.1 109 phát triển nông - lâm nghiệp ở lưu vực sông Bé 3.2 Nhu cầu sinh thái của cây cao su 113 3.3 Nhu cầu sinh thái của cây ca cao 114 3.4 Nhu cầu sinh thái của cây bơ 115 3.5 Nhu cầu sinh thái của cây bưởi 116 3.6 Nhu cầu sinh thái của cây sao đen 117 3.7 Tổng hợp phân hạng mức độ thích hợp theo loại hình sử dụng đất 123 3.8 Phân cấp các chỉ tiêu đánh giá về hiệu quả kinh tế 125 Hiệu quả kinh tế của một số cây trồng chủ yếu ở lưu vực sông Bé 3.10 Nguồn lao động và giá thuê nhân công ở lưu vực sông Bé 128 3.11 Hình thức canh tác một số cây trồng chính ở lưu vực sông Bé 129 Phân tích SWOT phục vụ phát triển một số loại hình nông – lâm 3.12 130 nghiệp ở lưu vực sông Bé 3.13 Hiện trạng sử dụng đất năm 2019 lưu vực sông Bé 133 Diện tích, năng suất, sản lượng một số cây trồng chính ở lưu vực 3.14 134 sông Bé giai đoạn 2000 – 2018 Đề xuất định hướng sử dụng lãnh thổ cho phát triển nông - lâm 3.15 nghiệp bền vững ở lưu vực sông Bé theo các bộ phận lưu vực gắn 146 với chức năng CQ DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ SST Tên sơ đồ, hình vẽ Trang Chương 1 1. Quy trình đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên ở lưu vực sông Bé 52 Chương 2 2.10 Lát cắt cảnh quan Đắk Búk So – thị trấn Chơn Thành 99 DANH MỤC CÁC BẢN ĐỒ, LƯỢC ĐỒ STT Tên bản đồ, lược đồ Trang Chương 1 1.1 Bản đồ phân vùng lưu vực sông Bé 15 1. Lược đồ các tuyến khảo sát thực địa 43 Chương 2 2.1 Bản đồ địa chất lưu vực sông Bé 57 2.2 Bản đồ độ cao địa hình lưu vực sông Bé 59 2.3 Bản đồ độ dốc địa hình lưu vực sông Bé 59 2.4 Bản đồ địa mạo lưu vực sông Bé 60 2.5 Bản đồ sinh khí hậu lưu vực sông Bé 63 2.6 Bản đồ mạng lưới thủy văn lưu vực sông Bé 68 2.7 Bản đồ thổ nhưỡng lưu vực sông Bé 73 2.8 Bản đồ thảm thực vật lưu vực sông Bé 77 2.9 Bản đồ cảnh quan lưu vực sông Bé 86 Chương 3 Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây cao su trên lưu vực 3.1 118 sông Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây ca cao trên lưu vực 3.2 119 sông Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây bơ trên lưu vực sông 3.3 120 Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây bưởi trên lưu vực 3.4 121 sông Bé Bản đồ phân hạng mức độ thích hợp cho cây sao đen trên lưu vực 3.6 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên lưu vực sông Bé năm 2019 133 Bản đồ đề xuất định hướng sử dụng lãnh thổ cho phát triển nông 3.7 146 – lâm nghiệp bền vững trên lưu vực sông Bé DANH MỤC PHỤ LỤC STT Tên phụ lục Trang 1 Đặc điểm các đơn vị CQ lưu vực sông Bé P1 Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 2 P4 cho cây cao su Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 3 P6 cho cây ca cao Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 4 P8 cho cây bơ Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 5 P10 cho cây bưởi Kết quả đánh giá và phân hạng mức độ thích hợp của các loại CQ 6 P12 cho cây sao đen Phiếu thu thập thông tin (về hiện trạng trồng trọt của các hộ nông 7 P15 dân ở lưu vực sông Bé) Kết quả xử lý phiếu thu thập thông tin (về hiện trạng trồng trọt 8 P20 của các hộ nông dân ở lưu vực sông Bé) Bảng đối sánh kết quả đánh giá và phân hạng rất thích hợp với 9 P27 hiện trạng sử dụng đất Bảng đối sánh kết quả đánh giá và phân hạng thích hợp với hiện 10 P29 trạng sử dụng đất Bảng đối sánh kết quả đánh giá và phân hạng ít thích hợp với 11 hiện trạng sử dụng đất P32 12 Một số hình ảnh khảo sát thực địa và điều tra thu thập thông tin P34 MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .iii DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT.
iv DANH MỤC CÁC BẢNG. v DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ. vi DANH MỤC CÁC BẢN ĐỒ, LƯỢC ĐỒ. vii DANH MỤC PHỤ LỤC .viii MỤC LỤC.
TÍNH CẤP THIẾT CỦA LUẬN ÁN. MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU. GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU. NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI.
LUẬN ĐIỂM BẢO VỆ. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN. CẤU TRÚC LUẬN ÁN. CƠ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN PHỤC VỤ ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH NÔNG – LÂM NGHIỆP THEO LƯU VỰC.
MỘT SỐ KHÁI NIỆM ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG LUẬN ÁN. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Điều kiện tự nhiên. Tài nguyên thiên nhiên.
Cảnh quan, cấu trúc và chức năng cảnh quan. Cấu trúc cảnh quan. Chức năng cảnh quan. Sinh thái cảnh quan và đa dạng cảnh quan.
Sinh thái cảnh quan. Đa dạng cảnh quan. Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên. Đánh giá điều kiện tự nhiên.
Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên. Phát triển và phát triển bền vững. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN LƯU VỰC SÔNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG – LÂM NGHIỆP. Các công trình nghiên cứu theo hướng đánh giá và phân hạng đất đai.
Trên thế giới. Các công trình nghiên cứu theo hướng cảnh quan. Trên thế giới. Các công trình nghiên cứu theo hướng quản lý tổng hợp lưu vực sông.
Trên thế giới. Ở lưu vực sông Bé. CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ NGHIÊN CỨU CẢNH QUAN PHỤC VỤ ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH NÔNG – LÂM NGHIỆP THEO LƯU VỰC SÔNG. Mối liên hệ giữa cảnh quan và hoạt động nông – lâm nghiệp .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp" nghiên cứu về vấn đề gì?
Đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên lưu vực sông Bé: đất đai, khí hậu, thủy văn phục vụ phát triển nông lâm nghiệp hiệu quả và bền vững.
Luận án "Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế. Năm bảo vệ: 2021.
Luận án "Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp" thuộc chuyên ngành Địa lý tự nhiên. Danh mục: Phát Triển Nông Thôn.
Luận án "Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp" có bao nhiêu trang?
Luận án "Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp" có 212 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển nông lâm nghiệp" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.