Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa trong giai đoạn 2000 201
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa: xu hướng, giải pháp và tác động kinh tế-xã hội.
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
198
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Cơ sở lý luận chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp
- Số trang:
- 198 trang
- Trường:
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Địa lí học
- Tác giả:
- Lê Kim Chi
- Năm:
- 2013
Tóm tắt nội dung luận án
I. Cơ sở lý luận chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp
Phần này giới thiệu khung lý thuyết về tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Nó định nghĩa các khái niệm cốt lõi như 'cơ cấu kinh tế' và 'cơ cấu kinh tế nông nghiệp'. Tài liệu phân tích các khía cạnh biểu hiện và quá trình chuyển đổi. Mục tiêu thường là tăng cường hiệu quả, hướng tới phát triển bền vững. Nắm vững những nguyên tắc cơ bản này rất quan trọng. Điều này giúp phân tích bối cảnh nông nghiệp cụ thể của một tỉnh. Ví dụ như quá trình tái cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa.
1.1. Khái niệm cơ cấu kinh tế nông nghiệp
Cơ cấu kinh tế nông nghiệp phản ánh tỷ trọng và mối quan hệ giữa các ngành. Các ngành gồm trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản. Chuyển dịch cơ cấu là sự thay đổi tỷ trọng này. Mục tiêu nhằm tăng giá trị sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động. Điều này giúp tối ưu hóa nguồn lực nông nghiệp.
1.2. Các nhân tố ảnh hưởng chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp
Nhiều yếu tố tác động đến quá trình chuyển dịch. Yếu tố tự nhiên bao gồm vị trí địa lý, tài nguyên đất, nước và khí hậu. Yếu tố kinh tế - xã hội gồm chính sách nhà nước, nhu cầu thị trường, khoa học công nghệ. Dân cư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng cũng đóng vai trò quan trọng. Đô thị hóa, công nghiệp hóa tạo ra cả áp lực và cơ hội. Những yếu tố này định hình quá trình tái cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa.
II. Các yếu tố tác động nông nghiệp Thanh Hóa 2000 2010
Thanh Hóa chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố tác động đến quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Giai đoạn 2000-2010 chứng kiến sự tương tác phức tạp. Tương tác giữa điều kiện tự nhiên và các nhân tố kinh tế - xã hội. Vị trí địa lý chiến lược, đa dạng tài nguyên tạo tiềm năng phát triển. Tuy nhiên, nó cũng đặt ra thách thức. Thách thức trong việc quản lý và khai thác hiệu quả tài nguyên. Chính sách nhà nước, xu hướng thị trường, cùng với trình độ khoa học công nghệ định hình mạnh mẽ hướng đi của nông nghiệp địa phương. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp Thanh Hóa liên tục thích nghi.
2.1. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên nông nghiệp
Thanh Hóa có vị trí địa lý thuận lợi, địa hình đa dạng. Tài nguyên đất phong phú, bao gồm đất phù sa và đất feralit. Nguồn nước dồi dào từ sông ngòi, hồ đập, bờ biển dài. Tài nguyên sinh vật đa dạng, rừng và biển có giá trị kinh tế. Những điều kiện này tạo nền tảng vững chắc cho phát triển nông nghiệp. Tuy nhiên, cũng có rủi ro thiên tai cần quản lý chặt chẽ.
2.2. Yếu tố kinh tế xã hội quan trọng
Đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước đóng vai trò chủ đạo. Thị trường tiêu thụ nông sản ảnh hưởng đến định hướng sản xuất. Khoa học - công nghệ giúp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm. Công nghiệp chế biến hỗ trợ tiêu thụ, tăng giá trị. Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật được đầu tư. Đô thị hóa, công nghiệp hóa thúc đẩy chuyển dịch lao động. Dân cư và nguồn lao động dồi dào là lợi thế lớn. Chính sách phát triển nông nghiệp Thanh Hóa định hình các yếu tố này.
III. Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa 2000 2010
Giai đoạn 2000-2010, Thanh Hóa chứng kiến sự chuyển dịch rõ rệt trong cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Quá trình này thể hiện qua biến động sử dụng đất. Nó cũng thể hiện qua sự thay đổi tỷ trọng các ngành. Nông nghiệp tỉnh dần hướng tới sản xuất hàng hóa. Phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao. Nhiều mô hình liên kết sản xuất được hình thành. Tái cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa tạo ra những bước chuyển mình đáng kể.
3.1. Biến động sử dụng đất nông nghiệp Thanh Hóa
Diện tích đất nông nghiệp có sự điều chỉnh. Đất sản xuất nông nghiệp được quy hoạch lại. Đất lâm nghiệp và đất nuôi trồng thủy sản cũng biến động. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất diễn ra. Mục tiêu là sử dụng đất hiệu quả hơn. Điều này hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa, tối ưu hóa nguồn lực.
3.2. Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản
Ngành trồng trọt giảm tỷ trọng nhưng tập trung vào cây trồng chủ lực. Nông sản chủ lực Thanh Hóa được ưu tiên phát triển. Ngành chăn nuôi phát triển mạnh, chuyển từ quy mô nhỏ lẻ sang trang trại. Ngành thủy sản tăng trưởng nhanh, đặc biệt là nuôi trồng. Dịch vụ nông nghiệp cũng phát triển theo xu hướng này. Chuyển đổi cây trồng vật nuôi Thanh Hóa diễn ra mạnh mẽ.
3.3. Phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp
Sản xuất nông nghiệp phân hóa rõ rệt theo các vùng. Các vùng chuyên canh, tập trung sản xuất hình thành. Mô hình kinh tế hộ gia đình vẫn đóng vai trò quan trọng. Các hình thức tổ chức lãnh thổ mới xuất hiện. Mục đích là tối ưu hóa lợi thế từng tiểu vùng. Điều này hỗ trợ hiệu quả chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp toàn tỉnh.
IV. Đánh giá hiệu quả chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp tại Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 đã đạt được nhiều thành tựu. Nông nghiệp tăng trưởng ổn định. Thu nhập của người dân nông thôn được cải thiện. Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại những hạn chế cần khắc phục. Việc đánh giá hiệu quả giúp nhìn nhận khách quan quá trình này. Từ đó, rút ra bài học kinh nghiệm cho giai đoạn tiếp theo. Phát triển nông nghiệp bền vững Thanh Hóa là mục tiêu cuối cùng. Các chính sách phát triển nông nghiệp Thanh Hóa cần tiếp tục điều chỉnh.
4.1. Thành tựu đạt được trong tái cơ cấu nông nghiệp
Nông nghiệp Thanh Hóa đạt tốc độ tăng trưởng khá. Sản lượng lương thực ổn định, đảm bảo an ninh lương thực. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng. Đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi thành công. Một số nông sản chủ lực Thanh Hóa có thương hiệu, được thị trường đón nhận. Chất lượng cuộc sống người dân nông thôn được nâng cao rõ rệt. Hiệu quả chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp được ghi nhận.
4.2. Hạn chế và thách thức tồn tại
Nông nghiệp vẫn còn gặp khó khăn. Quy mô sản xuất còn nhỏ lẻ, phân tán. Liên kết chuỗi giá trị nông sản Thanh Hóa chưa thực sự bền vững. Ứng dụng công nghệ cao nông nghiệp Thanh Hóa còn hạn chế. Công nghiệp chế biến chưa phát triển đồng bộ với sản xuất. Rủi ro thị trường và biến đổi khí hậu vẫn là thách thức lớn. Kinh tế nông thôn Thanh Hóa cần tiếp tục được quan tâm đầu tư và hỗ trợ.
V. Định hướng tái cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa đến 2020
Để tiếp tục phát huy tiềm năng, Thanh Hóa đã xây dựng định hướng cụ thể cho tái cơ cấu nông nghiệp đến năm 2020. Mục tiêu là phát triển nông nghiệp theo hướng hiện đại, bền vững. Nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả sản xuất. Đồng thời, bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu. Định hướng này làm nền tảng cho việc hoạch định chính sách và triển khai các giải pháp. Nó cũng thúc đẩy ứng dụng công nghệ cao nông nghiệp Thanh Hóa.
5.1. Mục tiêu và quan điểm phát triển nông nghiệp
Mục tiêu chính là tăng trưởng giá trị gia tăng bền vững. Xây dựng nền nông nghiệp hàng hóa lớn, có sức cạnh tranh cao. Quan điểm tổng hợp lãnh thổ được áp dụng trong quy hoạch. Quan điểm hệ thống và phát triển bền vững là kim chỉ nam cho mọi hoạt động. Điều này hướng tới phát triển nông nghiệp bền vững Thanh Hóa.
5.2. Định hướng chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ
Ngành nông nghiệp tiếp tục chuyển dịch theo hướng nâng cao chất lượng. Tập trung phát triển các nông sản chủ lực Thanh Hóa. Ưu tiên phát triển chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản công nghệ cao. Định hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ theo từng vùng sinh thái. Hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn, hiện đại. Đây là chiến lược cốt lõi của tái cơ cấu nông nghiệp Thanh Hóa.
VI. Giải pháp phát triển nông nghiệp bền vững Thanh Hóa
Để đạt được các mục tiêu đề ra, Thanh Hóa cần triển khai đồng bộ nhiều giải pháp. Các giải pháp tập trung vào huy động nguồn lực, cải thiện môi trường đầu tư. Mục tiêu là nâng cao năng lực cạnh tranh cho nông sản địa phương. Đồng thời, đảm bảo sinh kế bền vững cho người dân nông thôn. Điều này góp phần vào phát triển nông nghiệp bền vững Thanh Hóa.
6.1. Chính sách và khoa học công nghệ
Hoàn thiện cơ chế, chính sách phát triển nông nghiệp Thanh Hóa. Ưu tiên các chính sách hỗ trợ đầu tư, tín dụng cho sản xuất. Đẩy mạnh nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ tiên tiến. Ứng dụng công nghệ cao nông nghiệp Thanh Hóa là trọng tâm. Phát triển công nghiệp chế biến nông sản. Điều này tăng giá trị gia tăng, mở rộng thị trường tiêu thụ.
6.2. Nguồn vốn thị trường nhân lực
Thu hút vốn đầu tư từ nhiều nguồn, cả trong và ngoài nước. Đa dạng hóa các hình thức liên kết chuỗi giá trị nông sản Thanh Hóa. Phát triển thị trường tiêu thụ rộng lớn, ổn định cho nông sản. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nông nghiệp. Đào tạo nghề, bồi dưỡng kỹ năng cho nông dân. Giải pháp này hỗ trợ phát triển kinh tế nông thôn Thanh Hóa một cách toàn diện.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (198 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộ1 Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o TR-êng ®¹i häc s- ph¹m hµ néi Lª Kim Chi chuyÓn dÞch c¬ cÊu kinh tÕ n«ng nghiÖp ë tØnh thanh hãa trong giai ®o¹n 2000-2010 LuËn ¸n tiÕn sü §Þa lý häc Hµ Néi, 2013 2 Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o TR-êng ®¹i häc s- ph¹m hµ néi Lª Kim Chi chuyÓn dÞch c¬ cÊu kinh tÕ n«ng nghiÖp ë tØnh thanh hãa trong giai ®o¹n 2000-2010 Chuyªn ngµnh: §Þa lý häc M· sè : 62.01 LuËn ¸n tiÕn sü §Þa lý häc Ng-êi h-íng dÉn khoa häc 1. NguyÔn Minh TuÖ 2. Lª V¨n Tr-ëng Hµ Néi, 2013 3 Lời cam đoan Tôi xin cam đoan rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án này là trung thực và không trùng lặp với các đề tài khác n án này đã đƣợc cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận án đã đƣợc chỉ rõ nguồn gốc. Tác giả luận án 4 MỤC LỤC MỞ ĐẦU.
Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Lịch sử nghiên cứu. Mục tiêu, nhiệm vụ và giới hạn nghiên cứu. Nhiệm vụ nghiên cứu.
Giới hạn phạm vi nghiên cứu. Các quan điểm và phƣơng pháp nghiên cứu. Quan điểm nghiên cứu. Quan điểm tổng hợp lãnh thổ.
Quan điểm hệ thống. Quan điểm phát triển bền vững. Quan điểm lịch sử viễn cảnh. Các phƣơng pháp nghiên cứu.
Phương pháp thống kê, xử lý số liệu trong phòng. Phương pháp phân tích hệ thống. Phương pháp bản đồ và hệ thống thông tin địa lý (GIS). Phương pháp khảo sát thực địa.
Đóng góp của luận án. Cấu trúc của luận án. 22 Chƣơng I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP. Cơ cấu kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Cơ cấu kinh tế. Các khía cạnh biểu hiện. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp và chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp.
Kinh tế nông nghiệp. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Đặc trưng của cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Các khía cạnh biểu hiện của cơ cấu kinh tế nông nghiệp.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Các nhân tố ảnh hƣởng đến quá trình CDCCKTNN. Các nhân tố tự nhiên. Vị trí địa lý.
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Các nhân tố kinh tế - xã hội. Chính sách kinh tế. Thị trường.
Khoa học-công nghệ. Dân cư và nguồn lao động. Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật. Đô thị hóa và công nghiệp hóa.
Các chỉ tiêu phân tích CDCCKTNN theo ngành và theo lãnh thổ. Các chỉ tiêu chung. Nhóm các chỉ tiêu phân tích CDCCKTNN theo ngành. Nhóm các chỉ tiêu phân tích CDCCKTNN theo lãnh thổ.
THỰC TIỄN CDCCKTNN VIỆT NAM VÀ VÙNG BTB GIAI ĐOẠN 2000-2010. Khái quát CDCCKTNN Việt Nam trong giai đoạn 2000-2010. CDCCKTNN vùng BTB giai đoạn 2000-2010. TIỂU KẾT CHƢƠNG I .45 Chƣơng II: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG VÀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP TỈNH THANH HÓA TRONG GIAI ĐOẠN 2000-2010.
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG. Các nhân tố tự nhiên. Vị trí địa lý. Tài nguyên đất.
Tài nguyên nước. Tài nguyên sinh vật. Tài nguyên rừng. Tài nguyên sinh vật biển.
Các nhân tố kinh tế - xã hội. Đường lối, chính sách. Thị trường tiêu thụ. Khoa học-công nghệ.
Công nghiệp chế biến. Cơ sở hạ tầng. Cơ sở vật chất kỹ thuật. Đô thị hóa và công nghiệp hóa.
Dân cư, nguồn lao động. Đánh giá chung. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP Ở TỈNH THANH HOÁ TRONG GIAI ĐOẠN 2000-2010. Khái quát sự phát triển kinh tế và CDCCKT tỉnh Thanh Hóa - 2000-2010.
Biến động diện tích đất nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa trong giai đoạn 2000-2010. Cơ cấu sử dụng đất. Biến động diện tích đất nông nghiệp. Đất sản xuất nông nghiệp.
Đất lâm nghiệp. Đất nuôi trồng thủy sản. Đất làm muối. Đất nông nghiệp khác.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành N-L-TS. Khái quát chung. Ngành nông nghiệp. Ngành trồng trọt.
Ngành chăn nuôi. Dịch vụ nông nghiệp. Ngành thủy sản. Khái quát chung.
Ngành khai thác thủy sản. Ngành nuôi trồng. Dịch vụ nghề cá. Ngành lâm nghiệp.
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ N-L-TS tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010. Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất N-L-TS tỉnh Thanh Hóa. Các hình thức tổ chức lãnh thổ N-L-TS chủ yếu. Hộ gia đình.
Vùng chuyên canh, tập trung sản xuất. Đánh giá chung về CDCCKTN-L-TS trong giai đoạn 2000-2010. 130 Chƣơng III: ĐỊNH HƢỚNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNGNGHIỆP TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU.
Mục tiêu chuyển dịch cơ cấu N-L-TS tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020. ĐỊNH HƢỚNG CDCCKTNN TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020. Định hƣớng phát triển N-L-TS giai đoạn đến năm 2020. Dự báo biến động sử dụng đất nông nghiệp giai đoạn 2010-2020.
Định hƣớng chuyển dịch cơ cấu ngành. Ngành nông nghiệp. Định hƣớng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ. Hộ gia đình.
Vùng chuyên canh. Tiểu vùng nông nghiệp. CÁC GIẢI PHÁP CDCCKTN-L-TS TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020. Trong ngành nông nghiệp.
Trong lâm nghiệp. Trong ngành thủy sản. Giải pháp về vốn đầu tƣ. Giải pháp thị trƣờng.
Giải pháp về cơ chế, chính sách. Giải pháp về khoa học - công nghệ và phát triển công nghiệp chế biến. Khoa học công nghệ. Phát triển công nghiệp chế biến.
Giải pháp về nguồn nhân lực. 157 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .158 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ .157 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.161 9 DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Cơ cấu GTSX ngành N-L-TS Việt Nam giai đoạn 2000-2010 38 Bảng 1. Cơ cấu GTSX ngành nông nghiệp giai đoạn 2000-2010 40 Bảng 1.
Cơ cấu GTSX N-L-TS vùng BTB giai đoạn 2000-2010 42 Bảng 2. Vốn đầu tƣ từ ngân sách giai đoạn 2001-2010 56 Bảng 2. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của các doanh nghiệp 57 Bảng 2. Cơ cấu lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế của 65 Bảng 2.
GDP và cơ cấu GDP tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 69 Bảng 2. Biến động diện tích đất nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 73 Bảng 2. GTSX và cơ cấu GTSX N-L-TS tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 76 Bảng 2. GTSX và cơ cấu GTSX NN tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 77 Bảng 2.
Chuyển dịch CCGTSX ngành trồng trọt giai đoạn 2000-2010 79 Bảng 2. Diện tích, năng suất, sản lƣợng rau, đậu giai đoạn 2000-2010 84 Bảng 2. Một số chỉ tiêu phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2000-2010 89 Bảng 2. Cơ cấu GTSX chăn nuôi theo phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm 90 Bảng 2.
Số lƣợng đàn gia súc gia cầm tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 91 Bảng 2. Một số chỉ tiêu phát triển ngành thủy sản giai đoạn 2000-2010 97 Bảng 2. Biến động diện tích nuôi trồng thủy sản 102 Bảng 2. GTSX và cơ cấu GTSX lãnh thổ N-L-TS năm 2000, 2010 114 Bảng 2.
Cơ cấu GTSX nội bộ các ngành N-L-TS trên các vùng lãnh thổ. Số hộ, lao động nông nghiệp, tỉnh Thanh Hóa 2000-2010 117 Bảng 2. Số lƣợng trang trại năm 2010 phân theo ngành hoạt động 118 Bảng 2. Biến động về số lƣợng trang trại giai đoạn 2010-2010 119 Bảng 2.
Tổng hợp phát triển vùng chuyên canh tỉnh Thanh Hóa 2000-2010 125 Bảng 3. Biến động sử dụng đất nông nghiệp giai đoạn 2011-2020 136 Bảng 3. Một số chỉ tiêu phát triển N-L-TS đến năm 2020 137 Bảng 3. Một số chỉ tiêu phát triển ngành nông nghiệp đến năm 2020 138 Bảng 3.
Một số chỉ tiêu phát triển ngành thủy sản đến năm 2020 140 Bảng 3. Định hƣớng dịch chuyển cơ cấu kinh tế hộ gia đình đến năm 2020 141 10 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Hình 1.Cơ cấu GTSX nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ năm 2000 và 2010 .Cơ cấu kinh tế vùng BTB và Thanh Hóa năm 2000 và 2010 .Cơ cấu sử dụng đất năm 2000 và 2010 (%) .CDCC ngành thủy sản Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 .Biến động diện tích đất lâm nghiệp có rừng 2000-2010 (ha) .CDCCKT lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010 .110 DANH MỤC BẢN ĐỒ Bản đồ hành chính tỉnh Thanh Hóa.43 Bản đồ các nhân tố tự nhiên ảnh hƣởng đến CDCCKTNN tỉnh Thanh Hóa…………….44 Bản đồ các nhân tố KT-XH chủ yếu ảnh hƣởng đến CDCCKTNN tỉnh Thanh Hóa….50 Bản đồ biến động diện tích đất nông nghiệp giai đoạn 2000-2010……………….67 Bản đồ ngành trồng trọt tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010…………………………….74 Bản đồ ngành chăn nuôi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010……………….85 Bản đồ ngành thủy sản tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010……………………………….92 Bản đồ ngành lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010………………………….103 Bản đồ CDCCKT lãnh thổ NN tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000-2010……………….107 11 CÁC CHỮ VIẾT TẮT BTB Bắc Trung Bộ CCKT Cơ cấu kinh tế CDCC Chuyển dịch cơ cấu CDCCKT Chuyển dịch cơ cấu kinh tế CDCCNN Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp CDCCLN Chuyển dịch cơ cấu lâm nghiệp CDCCTS Chuyển dịch cơ cấu thủy sản CDCCN-L-TS Chuyển dịch cơ cấu nông-lâm-thủy sản CHDCND Cộng hòa dân chủ nhân dân CN Công nghiệp CNH-HĐT Công nghiệp hóa-hiện đại hóa DV Dịch vụ ĐTH Đô thị hóa ĐBSH Đồng bằng sông Hồng GDP Tổng sản phẩm quốc nội GTSX Giá trị sản xuất KT-XH Kinh tế - xã hội KCN Khu công nghiệp KH-KT,CN Khoa học kỹ thuật và công nghệ KKT Khu kinh tế KTTĐBB Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ KTTĐMT Kinh tế trọng điểm miền Trung LN Lâm nghiệp NN Nông nghiệp N-L-TS Nông lâm thủy sản XD Xây dựng TTPTKT-XH Tổng thể phát triển kinh tế - xã hội TS Thủy sản 12 MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu Kể từ năm 1986, khi Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đến nay, ngành nông nghiệp của Việt Nam đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn, đóng vai trò hết sức quan trọng trong quá trình CNH-HĐH đất nƣớc. Cùng với quá trình chuyển dịch cơ cấu của nền kinh tế theo hƣớng CNH-HĐH, nông nghiệp Việt Nam cũng đang trong quá trình chuyển dịch cơ cấu theo xu hƣớng chung.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp diễn ra trên quy mô cả nƣớc và đa dạng ở cấp tỉnh. Thanh Hóa là tỉnh có diện tích lãnh thổ lớn, số dân đông, điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội có nhiều thuận lợi cho việc phát triển một nền nông nghiệp phong phú, đa dạng. Kinh tế nông nghiệp đóng vai trò hết sức quan trọng trong đời sống kinh tế - xã hội của tỉnh.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Lê Kim Chi (2013). Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te-nong-nghiep/kinh-te-nong-nghiep-7051/chuyen-dich-co-cau-kinh-te-nong-nghiep-o-tinh-thanh-hoa-trong-giai-doan-2000
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron" nghiên cứu về vấn đề gì?
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa: xu hướng, giải pháp và tác động kinh tế-xã hội.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Năm bảo vệ: 2013.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron" thuộc chuyên ngành Địa lý học. Danh mục: Kinh Tế Nông Nghiệp.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron" có bao nhiêu trang?
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron" có 198 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở tỉnh thanh hóa tron" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.