Luận án Thạc sĩ: Dòng chảy môi trường thủy điện nhỏ Việt Nam - Phương pháp & ứng dụng
Luận án thạc sĩ Khoa học Môi trường phân tích tác động và quản lý dòng chảy môi trường trong các dự án thủy điện nhỏ tại Việt Nam. Đánh giá giải pháp bền vững.
Số trang
136
Thời gian đọc
21 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tổng quan thủy điện nhỏ và dòng chảy môi trường
Thủy điện nhỏ Việt Nam phát triển mạnh nhờ tiềm năng thủy năng dồi dào. Các công trình này ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thống thủy văn lưu vực sông. Dòng chảy môi trường trở thành yếu tố sống còn cho sinh thái ngòi sông. Mạng lưới sông ngòi cần được bảo toàn để duy trì cân bằng tự nhiên. Thiểu nước gây suy thoái hệ sinh thái thượng nguồn.
1.1. Định nghĩa thủy điện nhỏ tại Việt Nam
Thủy điện nhỏ có công suất dưới 30 MW. Chúng tập trung tại các lưu vực sông miền núi. Phân loại dựa trên quy mô và vị trí địa hình. Công trình thường không có hồ chứa lớn. Chế độ thủy văn tự nhiên bị thay đổi đáng kể.
1.2. Tác động đến dòng chảy tự nhiên
Công trình cắt giảm lưu lượng nước dòng chảy. Mực nước thượng nguồn giảm mạnh vào mùa khô. Dòng chảy tối thiểu bị xâm phạm nghiêm trọng. Sự biến đổi chế độ thủy văn ảnh hưởng sinh thái hạ lưu. Lưu lượng dòng chảy không còn tự nhiên.
1.3. Lợi ích của dòng chảy sinh thái
Dòng chảy sinh thái duy trì hệ sinh thái sông ngòi. Nước đảm bảo sinh sản và di chuyển cá thể. Thủy văn học nhấn mạnh vai trò quan trọng này. Dòng chảy môi trường bảo vệ đa dạng sinh học. Lưu lượng nước ổn định phục vụ sinh kế cộng đồng.
II. Phương pháp xác định dòng chảy môi trường
Nghiên cứu áp dụng nhiều phương pháp thủy văn học. Phân tích dựa trên dữ liệu chế độ thủy văn lịch sử. Các phương pháp tập trung vào lưu lượng dòng chảy tối ưu. Dòng chảy sinh thái được tính toán theo tiêu chuẩn quốc tế. Mực nước và lưu lượng nước là yếu tố then chốt.
2.1. Phương pháp thủy văn truyền thống
Tennant method xác định lưu lượng tối thiểu. Phương pháp dựa trên % lưu lượng trung bình năm. Dòng chảy cơ sở thủy sinh (ABE) đánh giá nhu cầu cá thể. Wetted perimeter method tập trung vào mực nước tối ưu. Các phương pháp này đơn giản nhưng thiếu độ chính xác.
2.2. Phương pháp thủy lực sinh cảnh
Habitat simulation đánh giá chất lượng sinh cảnh. Phương pháp kết hợp lưu lượng nước và tốc độ dòng chảy. Mực nước ảnh hưởng đến khu vực sinh sản của thủy sinh vật. Dòng chảy tối ưu được xác định qua mô hình hóa. Các chỉ số quan trọng: chiều sâu dòng chảy và tốc độ dòng.
2.3. Tiêu chuẩn quốc tế và nhanh
Scotland standard định nghĩa dòng chảy môi trường tối thiểu. Rapid Assessment Methodology (RAM) đánh giá nhanh tác động. Phương pháp khôi phục dòng cháy tập trung vào hạ lưu. Dòng chảy sinh thái được bảo toàn bằng quy trình chuẩn hóa. Các tiêu chuẩn này phù hợp với điều kiện Việt Nam.
III. Ứng dụng tại các thủy điện nhỏ hình
Nghiên cứu áp dụng tại 3 thủy điện điển hình. Dữ liệu dòng chảy môi trường được tính toán theo nhiều phương pháp. Kết quả cho thấy sự khác biệt đáng kể giữa phương pháp. Dòng chảy tối thiểu cần được điều chỉnh theo địa hình. Mạng lưới sông ngòi tại mỗi dự án có đặc thù riêng.
3.1. Thủy điện Tà Cọ Sơn La
Dòng chảy môi trường tối thiểu là 15% Qn (Tennant). Phương pháp Scotland yêu cầu 20% Qn. Mực nước hạ lưu biến động lớn theo mùa khô. Lưu lượng dòng chảy ảnh hưởng đến hệ sinh thái ngòi Tà Cọ. Sông ngòi tại đây cần dòng chảy sinh thái 0.5 m³/s.
3.2. Thủy điện Hỗ Hô Quảng Bình
Dòng chảy tối thiểu đạt 25% Qn theo Tennant. Phương pháp RAM khuyến nghị 18% Qn. Chế độ thủy văn bị thay đổi mạnh vào mùa khô. Lưu lượng nước giảm 40% so với dòng chảy tự nhiên. Thủy điện này tác động trực tiếp đến hệ thống ngòi sông.
3.3. Thủy điện Ka Nak Gia Lai
Dòng chảy sinh thái được thiết kế 30% Qn. Phương pháp chu vi ướt yêu cầu mực nước > 0.3m. Lưu lượng dòng chảy tối ưu là 1.2 m³/s. Mạng lưới sông ngòi tại Ka Nak nhánh nhiều và ngắn. Dòng chảy môi trường cần duy trì cho hệ sinh thái thủy sinh.
IV. Giải pháp bảo đảm dòng chảy môi trường
Các giải pháp tập trung vào quản lý lưu vực sông. Dòng chảy tối thiểu phải được pháp chế định mức. Thủy văn học cần được ứng dụng vào quy hoạch. Lưu lượng nước cần được giám sát liên tục. Mực nước tại các công trình phải được duy trì.
4.1. Cơ sở khoa học dòng chảy môi trường
Nước là tài nguyên sống còn cho hệ sinh thái. Dòng chảy môi trường đảm bảo cân bằng sinh thái. Lưu vực sông cần được bảo tồn toàn diện. Thủy văn học cung cấp công cụ tính toán tối ưu. Dòng chảy tự nhiên là nền tảng cho mọi giải pháp.
4.2. Yêu cầu tối thiểu dòng chảy
Dòng chảy tối thiểu phải đạt 15-30% Qn. Lưu lượng nước cần đảm bảo nhu cầu sinh thái. Mực nước không được giảm quá 50% so với tự nhiên. Dòng chảy sinh thái được tính toán theo mùa. Các tiêu chuẩn cần được áp dụng đồng bộ.
4.3. Điều kiện tự nhiên và giải pháp
Dòng chảy tự nhiên khác biệt theo địa hình vùng miền. Mạng lưới sông ngòi cần được phân loại quản lý. Giải pháp công nghệ giảm tác động đến dòng chảy. Lưu lượng nước được giám sát bằng hệ thống cảm biến. Dòng chảy môi trường cần được khôi phục tại hạ lưu.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (136 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộ1 LOI CAM ON Trong khuôn khổ hạn chế của luận văn, với những kết qua còn rất khiêm tốn trong việc nghiêm cứu giải quyết những bắt cập trong đánh giá dòng chảy môi trường cho các công trình thuỷ điện nhỏ, với những kinh nghiệm thực tế của mình đã tham gia tính toán đánh giá tác động môi trường cho một số các công trình thuỷ điện, nhiệt điện, tác giả hy vọng đóng góp một phần nhỏ bé phục vụ cho công việc đánh giá dòng chảy môi trường cho các công trình thuỷ điện nhỏ đang và sẽ triển khai xây dựng ở Việt Nam và một số nước lân cận. Tac giả đặc biệt xin được bày tỏ lòng cảm ơn tới PSG.TS Lê Dinh Thanh đã tận tình hướng dẫn và chỉ bảo tác giả trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn. Tác giả xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong Khoa Môi trường, Phòng Dao tạo Đại học và Sau Đại học của Trường Đại học Thuy Loi, Phòng Năng lượng và Môi trường thuộc Công ty Cổ phần Tu van xây dựng Điện 1 (PECCI) đã tạo điều kiện giúp đỡ, cung cấp thông tin, số liệu đề tác giả hoàn thành luận văn này. Cuối cùng, tác giả xin chân thành cảm ơn tới gia đình, đồng nghiệp, bạn bè đã động viên, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi trong thời gian thực hiện các nội dung nghiên cứu của đề tài.
Do trình độ có hạn, lĩnh vực nghiên cứu là rộng và mới đòi hỏi kiến thức chuyên sâu nên các kết quả nghiên cứu của luận văn khó tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót, tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp dé chất lượng nghiên cứu được tốt hơn. Tác giả Nguyễn Thị Bình Minh Học viên: Nguyễn Thị Bình Minh Cao học khoá 16 2 DANH MỤC BANG. DANH MỤC HÌNH VẼ. PHAN MỞ ĐẦU.
‘THUY ĐIỆN VÀ PHÁT TRI THUY ĐIỆN NHỎ. Ở VIỆT NAM 1L1 TONG QUAN VE THỦY ĐIỆN NHỎ, 1.1 Tiềm năng tháy điện Việt Nam.2 Phân loại thủy điện nhỏ trên thế giổi. Thuỷ điện nhỏ ở một số quốc gia R 1. Thủy điện nhỏ theo các tổ chức wen thể giới B 1.
Phân loại thay điện nhỏ ở Việt Nam.2 PHÁT TRIEN THỦY ĐIỆN NHỎ Ở VIỆT NAN 1.1 Quy hoạch thấy điện nhỏ ở Vig Nam, 1.2 Hiện trang phát tiễn thấy điện nhỏ ở Việt Nam 1. Quá tình phát miễn thủy điện nhỏ 7 Những vin dé tb ti của phát iển thủy điện nh ở Việt Nam, » 3. Những ức động của phát iển thủy điện nhỏ đến dòng chy mỗi trưởờng. TONG QUAN VỀ DONG CHẢY MỖI TRƯỜNG VÀ.
CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH 2:1 KHÁI NIỆM VỀ DONG CHAY MOI TRƯỜNG.34 211 Các khái niệm và định ngiữ về đồng chấy mai tường 2.2 Những lợi ích của đồng chảy môi trường. Lợi eh đối với hệ sinh thái 26 12. Lợi ích đối với con người 21 22 CÁ NGHIÊN COU LIEN QUAN DEN DONG CHAY MOL TRƯỜNG.1 Quản lý tài nguyên nước và dong cháy môi trường trên thếgiới. "Hạc viên: Nguyễn THỊ Bình Minh tăm học Hoá 16 2.3 CÁC PHƯƠNG PHAP XÁC ĐỊNH DONG CHAY MOI TRƯỜNG 2.1 Phân loại các phương pháp xác định dòng chấy môi trum 2.
Các phương pháp thuỷ van (Hydrological Method) 35 2.2, Các phương pháp Thủy lực (Hydraulic Rating Method) 36 23. Các phương pháp mô phỏng môi trường sống (Habitat simulation) 36 2.4, Các phương pháp tiếp cận tổng thể.2 Mật số phương pháp xác dink dng chay môi trường cụ thé.1, Phương pháp Tennant 40 2. Phương pháp dong chảy cơ sở thuỷ sinh (ABE) 41 2. Phương pháp chu vi ướt (Wetted Perimeter Method).4, Phuong pháp đánh giá nhanh của Anh (Rapid Assement Methodology), 4 2.
Phuong pháp tiêu chuẳn môi trường của Scotland 43 2. Phương pháp khôi phục đồng chảy (Flow Restoration Methodology) “ 2.3 Lara chọn phương pháp ứng dung trong nghiên cứu CHƯƠNG3. ỨNG DỤNG XÁC ĐỊNH DONG CHAY MOL TRƯỜNG MOT SỐ DỰ ÁN THUY ĐIỆN NHỎ DIEN HÌNH Ở VIỆT NAM. 31CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN NHỎ DIEN HÌNH.1 Thủy điện Tà Co (tinh Son La) 31111, Thông tin về dự ấn 4“ 31.
Tih toán đồng chây năm cho tuyễn công tình thu điện Tà Co, st 3.2 Thủy điện HO HO (tinh Quảng Bình).21 Thong tin về dự án. Tinh toán đồng chay năm cho tuyển công tình thu điện Hỗ Hồ, _ 3.3, Thấy điện KANAK (tink Gia Lai) 3.1 Thông tin về dự án. Tính toán đồng chảy năm cho tuyển công trình thuỷ điện KaNak 70 3⁄2 XÁC ĐỊNH DONG CHAY MOI TRƯỜNG.21 Xúc định đồng chảy môi trường công trình thấy diện Tà Co "Hạc viên: Nguyễn THỊ Bình Minh tăm học Hoá 16 3. Theo phương pháp Tennant 7 3.
Theo phương pháp tiêu chuẩn mỗi trường của Scotland.3, Theo phương pháp đánh giả nhanh - RAM (Rapid Assement Methodolozy).4 Tổng hợp kết qua đánh giá.2 Xác định dng chảy môi trường công trình thủy điện Hỗ Hô.21, Theo phương pháp Tennant: n 3. Theo phương pháp tiêu chun mdi troờng của Scotland ” 3. Theo phương pháp đănh gi nhanh. Tổng hop kết quả 80 4.3 Xác định đồng chấp mỗi trường công trình thấy điện Ka Nak 3.
Theo phương pháp Tennant: 82 3. Theo phương pháp tiêu chuẩn mai trường của Scotland. Theo phương pháp đánh giá nhanh 85 32234. Tổng hợp kết qua đảnh gd 8s XÁC ĐỊNH DONG CHAY MOI TRUONG THEO PHƯƠNG PHAP CHU VI vor.
Nội dung phương phấp: 87 3.2, Kết quả xác định dong chảy môi tưởng 88 CHƯƠNG 4. ĐÈ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP DAM BAO DONG CHAY MOI TRƯỜNG CHO HẠ LƯU CÁC THỦY ĐII ALI Các cơ sởkhoa học ATLL Nước là Kink tổ, xã hội 4. Vai td của dong chảy môi trường _ 4.3, Yeu cầu tối thiểu đồng chay trong sông “ 4.1, Điều kiện tự nhiên của sông nghiên cứu. Dang chây tự nhiên tại các tuyển công tình thủy điện nhỏ 100 4.2 $0 SANH DONG CHAY MOI TRƯỜNG VÀ KHẢ NANG XA CUA CÁC THUY DIEN 102 "Hạc viên: Nguyễn THỊ Bình Minh tăm học Hoá 16 Ũ 4211 Đảng chây xi từ công hình xung đoạn sing 2 4.2 So sinh đồng chảy môi trường các thay điện nh.
102 43 ĐỀ XUẤT GIẢI PHAP DAM BAO DONG CHAY MOI TRUONG „104 43. Những nguyên tắc và mục tiêu bảo đảm đồng chảy môi trường.2 Cie giải pháp công nghệ.3 Các giải pháp quản I.4 Một số đề xuất phục vụ quản lý và dam bảo dong chay môi trường thích hợp với (điều kiện phát trim thủy điện nhỏ ở Việt Nam.<e<e<e<e<eseeeoeeee OT TÀI LIỆU THAM KHẢO an "Hạc viên: Nguyễn THỊ Bình Minh tăm học Hoá 16 6 DANH MỤC BANG Bảng I-I: Thủy điện nhỏ theo tiêu chi công suất 1B Bảng 1-2. Ngưỡng thủy điện nhỏ của các tổ chức trên thé giới “ Bang 1-4: Hiện trạng các công trình thủy điện nhỏ trên toàn quốc 18 Bảng 2-: Bảng tinh oán theo phương pháp Tennant 4i Bảng 2-2: Phần trim đồng chảy sng Ques có thé khai thác 43 Bảng 2-3: Tiêu chuẩn dòng chảy môi trường để xác định hệ sinh thái an toàn.1; Đặc rung hình thi lưu vue và dong sông tại tuyển công tinh Tà Cọ.2: Các trạm khí tượng va đo mưa trong và lân cận lưu vực sông Mã.3: Các trạm thủy văn trong và lan cận lưu vực sông Nam Công, 51 Bảng 3.4: Lưu lượng tháng tuyến thủy điện Ta Co (m'Vs). 55 Bang 3-5: Đặc trưng hình thái lưu vực công trình thủy điện Hồ Hô.
Sĩ Bảng 3-6: Trạm khí tượng và thời gian quan trắc trên lưu vực sông Ngàn Sâu.9 Bảng 3-7: Các trạm đo khí tượng, do mưa trên lưu vực Ngàn Sâu và lận cận.5) Bảng 3-8: Các tram thủy văn trên lưu vực sông Ngàn Sâu và lân cận ) Bảng 3.9: Đặc trưng đồng chảy năm trên lưu vực sông Ngàn Sâu và lân cận.óI Bang 3-10a : Đồng chiy thing tuyển công tình thủy điện Hồ Hô (m/s) “ Bảng 3-10: Các thông số thủy năng thủy điện Hồ Hô, 65 Bang 3-11: Dặc trưng hình thái lưu vực sông. 66 Bang 3-12: Các trạm khí tượng trên lưu vực sông Ba 6T Bảng 3-13: Danh sách các tram thủy văn trên lưu vực sông Ba, “ Bảng 3-14: Dang chảy thing tuyển công trình thay điện Ka Nak (mÌ5) n Bảng 3-16: Dòng chảy môi trường thủy điện Tà Co mức TOT theo phương pháp “Tennant (mls) 73 Bảng 3-17: Tính tin suất đồng chảy tháng tuyển Tà Co 74 Bảng 3-18: Dòng chiy môi trường hàng thing tuyển Tả Co (ms) theo phương phip tiêu chuin môi trường của Scotland. 15 Bảng 3-19: Dong chảy môi trường hàng tháng tuyến Ta Co (m'Js) theo phường pháp đánh giá nhanh (RAM) 75 "Hạc viên: Nguyễn THỊ Bình Minh tăm học Hoá 16 7 Bang 3-20: Dòng chảy môi trường hàng tháng tuyển thủy điện Tà Co (mÌ⁄).6 Bảng 3-21: Kết quả xác định đồng chấy mai trường tuyển thủy điện Hồ.78 Bảng 3-22: Dòng chảymôi trường thủy điện Hỗ Hỗ mức TOT theo phương pháp ‘Tennant (m'/s) 78 Bang 3-23: Tinh tin suất dòng chảy tháng tuyến Hồ Hô. 79 Bảng 3-24: Dong chảy môi trường hàng tháng tuyển Hỗ Hô (mÏ%) theo phương phaptiêu chain môi trường của Scotland 80 Bảng 3-25: Dòng chảy môi trường hàng tháng tuyến Hỗ Hô (mÌs) theo phương pháp đánh giá nhanh (RAM) 80 Bảng 3-26: Dòng chảy mỗi trường hàng tháng tuyến thủy điện Hỗ Hm) theo các phương pháp khắc nhau si Bảng 3-27: Két quả xác định đồng chấy môi trường tuyển thủy điện Ka Nak.83 Bang 3-28: Dòng chảy môi trường thủy điện Ka mức TOT theo phương pháp ‘Tennant (m’/s).
83 Bảng 3-29: Tính tn suit dng chảy tháng tuyển Ka Nak M Bản dng tuyén Ka Nak (5), 85 Bảng 3-31: Dang chảy môi trường hàng thing tuyển Ka Nak (am/s) theo phương pháp đính gid nhanh (RAM) 85 Dong chảy môi trường hàng tháng tuyển thủy điện Ka Nak (ms) theo các phương pháp khác nhau. 85 Bảng 3-33: QUAN HE Q = {(H) CÁC TUYẾN DAP 2 Bảng 3-34: QUAN HỆ Q ~ 7, CÁC TUYẾN MAT CAT 93 Bảng 3-35: Két qua tinh toán đồng chảy môi trường theo phương pháp chu vi ớt và các phương pháp khác (m3/s) 94 "Hạc viên: Nguyễn THỊ Bình Minh tăm học Hoá 16 8 DANH MỤC HÌNH VE Hình 1-1: Phân bố nguồn năng lượng điện ở Việt Nam " Hình 1-2: Phát triển thuỷ điện day đặc trên lưu vực sông Vu Gia ~ Thu Bồn.21 Hình 1-3: Ngọn đồi bị don sạch phía sau thủy điện Dak Ru 2 Hình 3-1: Bản dé lưu vực sông Nam Công và thủy điện Ta Co. 49 Hình 3-2: Bản đồ lưu vực sông Ngàn Sâu va thủy điện Hồ Hô. 58 Hình 3-3: Lưu vực sông Ba và mạng lưới đo khí tượng thủy văn 68 Hình 3-4: Dòng chảy trung bình va dong chảy mai trường tuyển thủy điện Tà Cọ 77 Hình 3-5: Dòng chảy trùng bình và dòng chảy moi trường tuyển (hủy điện Hỗ Hô 82 HÌnh 3-7a ~ Quan hệ Q=f(H) tuyển hạ lưu đập thủy điện Ta Co 90 Hình 3-76 ~ Quan hệ Q và tuyến hạ lưu đập thủy điện Tà Co 90 HÌnh 3-8b 91 Hình 3-94.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu Dòng chảy Môi trường trong Thủy điện nhỏ Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án thạc sĩ Khoa học Môi trường phân tích tác động và quản lý dòng chảy môi trường trong các dự án thủy điện nhỏ tại Việt Nam. Đánh giá giải pháp bền vững.
Luận án "Nghiên cứu Dòng chảy Môi trường trong Thủy điện nhỏ Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Thủy Lợi.
Luận án "Nghiên cứu Dòng chảy Môi trường trong Thủy điện nhỏ Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu Dòng chảy Môi trường trong Thủy điện nhỏ Việt Nam" thuộc chuyên ngành Môi trường. Danh mục: Môi Trường & Tài Nguyên.
Luận án "Nghiên cứu Dòng chảy Môi trường trong Thủy điện nhỏ Việt Nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu Dòng chảy Môi trường trong Thủy điện nhỏ Việt Nam" có 136 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu Dòng chảy Môi trường trong Thủy điện nhỏ Việt Nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.