Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực dạng oxit kim loại tr
Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực dạng oxit kim loại trong môi trường chất điện li và ứng dụng của chúng luận án ts hóa học 6
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Luan An
Luận án Tiến sĩ Hóa học
Năm xuất bản
Số trang
164
Thời gian đọc
25 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Tổng quan tính chất điện hóa điện cực niken hidroxit
Phần này cung cấp cái nhìn tổng quan về điện cực niken hidroxit. Luận án tiến sĩ này khám phá các tính chất điện hóa cơ bản của vật liệu. Điện cực dạng oxit kim loại này là thành phần thiết yếu trong các ứng dụng lưu trữ năng lượng. Mục tiêu là hiểu rõ hoạt động của điện cực trong môi trường điện li kiềm.
1.1. Khái quát về điện cực niken hidroxit
Điện cực niken hidroxit (Ni(OH)2) đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống tích trữ năng lượng. Vật liệu này thường được sử dụng làm vật liệu hoạt động cho điện cực dương trong acquy kiềm. Luận án tiến sĩ này nghiên cứu sâu về cấu trúc và các dạng oxit niken hydrat hóa. Cơ chế hoạt động của điện cực Ni(OH)2 trong môi trường điện li kiềm được phân tích. Cặp oxi hóa-khử Ni(OH)2/NiOOH là tâm điểm của các phản ứng điện hóa. Đặc tính vật liệu quyết định hiệu suất của điện cực.
1.2. Phản ứng điện hóa và động học của hệ
Phản ứng điện hóa tại điện cực niken hidroxit bao gồm quá trình oxi hóa Ni(II) thành Ni(III) và ngược lại. Động học của phản ứng điện cực này rất phức tạp. Các yếu tố như nồng độ chất điện li và nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Luận án này làm rõ cơ chế chuyển electron. Dòng điện phân và điện thế electrode được khảo sát chi tiết. Mục tiêu là tối ưu hóa quá trình phóng nạp của điện cực. Các biểu đồ quét thế vòng giúp phân tích động học.
1.3. Yếu tố ảnh hưởng tính chất điện hóa điện cực
Nhiều yếu tố tác động đến tính chất điện hóa của điện cực niken. Khuyết tật cấu trúc, chất phụ gia, hàm lượng nước, và kích thước hạt đều quan trọng. Các yếu tố này ảnh hưởng đến dung lượng, chu kỳ sống và độ bền của điện cực. Luận án tiến sĩ này đánh giá tác động của chúng. Mục đích là tìm ra các phương pháp cải thiện hiệu suất. Sự ổn định của điện cực trong quá trình điện phân cũng được xem xét. Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn toàn diện về các ảnh hưởng này.
II.Phương pháp nghiên cứu điện cực và tính chất điện hóa
Phần này trình bày các phương pháp nghiên cứu tính chất điện hóa và vật lý của điện cực. Các kỹ thuật tiên tiến được sử dụng để khảo sát vật liệu điện cực niken hidroxit. Luận án này áp dụng nhiều công cụ phân tích. Chúng giúp đánh giá toàn diện hoạt động của điện cực.
2.1. Phương pháp điện hóa học phổ biến
Nghiên cứu áp dụng phương pháp quét thế vòng (cyclic voltammetry) để khảo sát các quá trình oxi hóa-khử. Phóng nạp bằng dòng không đổi đánh giá dung lượng và hiệu suất của điện cực. Các kỹ thuật này cung cấp thông tin về động học phản ứng. Điện thế electrode và dòng điện phân được đo lường chính xác. Điện cực làm việc, điện cực đối, và điện cực tham chiếu được sử dụng trong các thí nghiệm này. Đây là các công cụ thiết yếu để hiểu rõ hơn về các tính chất điện hóa.
2.2. Kỹ thuật phân tích cấu trúc vật liệu
Phương pháp nhiễu xạ tia X (XRD) xác định cấu trúc tinh thể của vật liệu điện cực. Kính hiển vi điện tử quét (SEM) cung cấp hình ảnh về hình thái và kích thước hạt. Phân tích nhiệt (TGA/DSC) đánh giá độ bền nhiệt và hàm lượng nước. Quang phổ hồng ngoại (IR) giúp nhận diện các nhóm chức. Các kỹ thuật này bổ trợ cho nhau. Chúng cung cấp cái nhìn đa chiều về vật liệu niken hidroxit.
2.3. Đánh giá hiệu suất và độ bền điện cực
Hiệu suất điện hóa của điện cực được đánh giá qua các chu kỳ phóng nạp. Độ bền của vật liệu điện cực được kiểm tra qua nhiều chu kỳ làm việc. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền cũng được xem xét. Mục tiêu là phát triển điện cực có tuổi thọ cao. Nghiên cứu này góp phần vào việc chế tạo điện cực chất lượng. Kết quả này giúp tối ưu hóa ứng dụng trong acquy.
III.Chế tạo điện cực niken hidroxit khảo sát cấu trúc
Chương này tập trung vào các phương pháp chế tạo điện cực niken hidroxit. Cấu trúc và tính chất của các vật liệu được khảo sát kỹ lưỡng. Mục tiêu là tối ưu hóa quá trình tổng hợp. Luận án tiến sĩ này so sánh hiệu quả của các kỹ thuật khác nhau.
3.1. Tổng hợp niken hidroxit từ các phương pháp
Các phương pháp tổng hợp niken hidroxit bao gồm phương pháp amoni, phương pháp kiềm, và phương pháp điện phân. Mỗi phương pháp có ưu nhược điểm riêng. Luận án này so sánh hiệu suất và đặc điểm của vật liệu tạo ra. Quá trình điện phân được nghiên cứu sâu. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất điện phân được phân tích. Chế tạo thành công vật liệu điện cực là bước quan trọng.
3.2. Ảnh hưởng anion đến cấu trúc và bền nhiệt
Anion trong muối niken ban đầu ảnh hưởng đáng kể đến cấu trúc của sản phẩm. Chúng tác động đến độ bền nhiệt của niken hidroxit. Nghiên cứu này khảo sát các anion khác nhau. Mục tiêu là tìm ra điều kiện tối ưu cho sự hình thành cấu trúc mong muốn. Các phân tích nhiệt và nhiễu xạ tia X được sử dụng. Chúng cung cấp dữ liệu định lượng về ảnh hưởng này.
3.3. So sánh hoạt tính điện hóa vật liệu chế tạo
Hoạt tính điện hóa của niken hidroxit chế tạo bằng các phương pháp khác nhau được so sánh. Dung lượng phóng điện, hiệu suất sử dụng vật liệu, và ổn định chu kỳ được đánh giá. Các yếu tố như hàm lượng nước trong mẫu cũng được xác định. Việc so sánh này giúp lựa chọn phương pháp chế tạo tối ưu. Mục tiêu là đạt được vật liệu điện cực có tính chất vượt trội.
IV.Nâng cao chất lượng vật liệu điện cực niken hidroxit
Phần này trình bày các chiến lược nhằm cải thiện chất lượng của vật liệu điện cực niken hidroxit. Các phương pháp biến tính được nghiên cứu chi tiết. Mục tiêu là tăng cường các tính chất điện hóa của điện cực. Điều này giúp nâng cao hiệu suất và tuổi thọ của pin.
4.1. Tác động của các chất thêm vào vật liệu
Việc thêm các ion kim loại như Co2+, Al3+, và Zn2+ vào cấu trúc niken hidroxit được nghiên cứu. Các ion này ảnh hưởng đến cấu trúc tinh thể và tính chất điện hóa của vật liệu. Khảo sát cấu trúc sản phẩm và đánh giá độ bền cấu trúc được thực hiện. Tác động của chất thêm đến dung lượng phóng điện của vật liệu được phân tích. Mục tiêu là cải thiện hiệu suất của điện cực.
4.2. Xử lý thủy nhiệt nhằm cải thiện cấu trúc
Phương pháp xử lý thủy nhiệt (hydrothermal treatment) được áp dụng để biến đổi niken hidroxit. Quá trình này ảnh hưởng đến cấu trúc và hình thái của hạt. Ảnh hưởng của nhiệt độ xử lý thủy nhiệt đến độ bền nhiệt của vật liệu được đánh giá. Cấu trúc vật liệu được cải thiện. Đây là một cách hiệu quả để nâng cao tính chất của điện cực.
4.3. Đánh giá dung lượng phóng điện và độ bền
Dung lượng phóng điện của vật liệu được đánh giá sau khi thêm chất biến tính hoặc xử lý thủy nhiệt. Độ bền chu kỳ cũng được kiểm tra nghiêm ngặt. Các phương pháp này hướng tới việc tạo ra điện cực niken hidroxit có hiệu suất cao hơn. Chúng kéo dài tuổi thọ của pin và acquy kiềm. Nghiên cứu này cung cấp dữ liệu quan trọng để tối ưu hóa vật liệu.
V.Yếu tố ảnh hưởng tính chất điện hóa điện cực niken
Phần này khám phá các yếu tố bên ngoài tác động đến tính chất điện hóa của điện cực niken. Các điều kiện môi trường và thiết kế điện cực được phân tích. Mục tiêu là hiểu rõ hơn về hoạt động của điện cực. Nghiên cứu này đóng góp vào việc tối ưu hóa hiệu suất điện hóa.
5.1. Ảnh hưởng của dung dịch điện li và ion
Nồng độ dung dịch điện li KOH ảnh hưởng lớn đến hiệu suất của điện cực. Sự hiện diện của ion Li+ trong thành phần dung dịch cũng có tác động đáng kể. Nghiên cứu này đánh giá các ảnh hưởng này. Mục tiêu là tìm ra điều kiện hoạt động tối ưu. Dung dịch điện li đóng vai trò thiết yếu trong quá trình điện phân.
5.2. Vai trò của vật liệu nền và độ dày lớp mạ
Vật liệu nền khác nhau ảnh hưởng đến khả năng trao đổi electron của điện cực niken. Khả năng trao đổi electron của các loại điện cực niken phủ trên nền dẫn điện khác nhau được đánh giá. Độ dày lớp mạ niken trên nền graphit cũng quan trọng. Nó ảnh hưởng đến sự hình thành mạng NiOOH. Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn sâu sắc về thiết kế điện cực.
5.3. Tính chất điện hóa điện cực biến tính Ni C
Tính chất điện hóa của điện cực biến tính Ni/C được khảo sát chi tiết. Hệ oxi hóa-khử Ni2+/Ni3+ trên các nền khác nhau được phân tích. Điện cực làm việc với vật liệu biến tính có thể mang lại hiệu suất cao hơn. Các nghiên cứu này mở ra hướng phát triển vật liệu điện cực mới. Chúng giúp cải thiện hiệu suất chung của hệ thống pin.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (164 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộTRUONG DAI HOC KHOA HOC TU' NHIÉN ***** N G U V E N T H I C À M HA NGHIEN CUU TINH CHAT DIÈN HÓA CÙA DIÉN c u t DANG OXIT KIM LOAI TRONG MÒI TRUÒNG • • • CHAT DIÉN LI VA UNG DUNG CÙA CHUNG Chuyèn ngành: Hóa ly thiiyct \à Hóa ly Ma so: 62443101 LUÀN AN TIÉN SI HOA HOC NGl'ÒI Ill'ÓNCJ DAN kllOA HOC 1.TSTrjnh Xiiàn Scn 2.TS LèQiióc Hùrig UÀ NOI- :()07 Lai càm an 775/ xin duac giònh ninrng ló/i cani on sciu sàc nhàt cita niinh giri lóri PGS.TS Trinh Xitàn Sén va GS.TS Le Qiióc Hitng, nhCrng ngiró/i Tliàv dà trirc tiép hiràng dàn fai hoùn thành cóng trinh ngìiién ciru nòy. Tói xin chàn thành cam on sir giitp dà to làn ve mot kitih phi tir Nguón kiniì pili dito tao nghién cxru sinh. Dir an Dào tao Nguón nlidn li/c tài ndng cita Dai lioc Qiióc già Ha Nói, Triimig Dai hoc Khoa hoc Tir nhién. cac De tài nghién ciru khoa htjc Tir nhién (TN 03- 13) va Dai hoc Quàc già (QT 05-17}.
Tói xin hciv lo hmg biél an cua ininli tài tot ca cdc Thày (\K hgn dóng nglìiép cita Bó man Hóa ly cùng nlur Khoa Hóa hoc Trircxng Dai hoc Khoa hoc Tir nhién, DIIQG Uà Nói va Phóng Ung dijng Tin hoc Vién Hcki hoc, l icn Khoa hoc va Cóng nghé Vie! Nain dà luón dóng vién va tao diéu kién gii'tp dà tói trnng qua trìnlì nghién ci'rit. Cuoi citng, tói xin gui lai cani ov tài già ditih, sir dóng vién cua tdt ca ngirài thàn Irong già dình là dóng lire tinti ihdn quan trong gii'tp lai hoan thành lugn àn này. Ha \(')i, thdinj, 5 nani 2007 Tàc già X^iuvén Thi Cam Ha LOI CAM DOAN Tòi xin cam doan day là còng trinh nghién ciju cua riéng tòi. Hàu hét cac so liéu, két qua néu trong luan àn dugc trich dàn lai tir càc bài bào dà va sàp dugc xuàt bàn cùa tòi va nhóm nghién ciiu.
Càc so liéu, két qua này là trung thirc va chua dugc còng bò trong bàt ky còng trinh nào khàc.>- l'I NizuNcn Thi Càm Uà MUC LUC Trang Càc ky hieu viét tàt Danh muc càc hình Danh muc càc bang MODÀU ^, Chu'O'ng I TÓNC; QUAN Q5 l.lNìken hidroxit Q^ 1.2 Dién cu'c acqui niken hidroxit 07 1-2 Oxit nikcn hop nuóc 09 1.3 Phàn iVng (tien hóa hoc 16 1.1 Phan ùng tòng còng va nhiet dòng hoc cua càp Ni(OH)yNiOOH 16 1.2 Ban chat cua phan LÌiig Ni(OH)2/NiOOH 18 1.3 Dòng hgc ciìa phan ùng dién circ Ni(OH): trong mòi tru'òng kiém 20 1.4 Mot so yen tò ành huòng cfén tinh chat cìien hóa cua dién Clic o\il niken Irong mòi truóng kiém 23 1.1 Khu\ét tàt cau trùc 23 1.2 Chat phu già 25 1.3 I làm lugng nu*óc trong thành phàn 26 1.4 Kich ihuoc hai 26 1.1 Acqui nikcn cadimi 27 1.2 Acqui niken metal hidrit 30 1.6 Tinh hinh nghién cùu che tao vat lieu dien cuc Ni(OH)2 trong va ngoàì nude 33 Chuong 2 CÀC PHUONG PHÀP NGHIÉN CÙU 36 2.1 Càc phucng phàp nghién cùu dién hóa 36 2.1 Phuong phàp quét thè vòng ( cyclic voltammetry) 36 2.2 Phóng nap bang dòng khòng dòi 38 2. Phuong phàp Phàn tich nhiet 39 2.3 Phuong phàp nhiéu xa Ronghen ( X-ray diffraction) 42 2.4 Kinh hién vi dién tu quét (SEM) 43 2.5 Phuong phàp quang phó hòng ngoai (IR) 45 Chuong 3 NGHIÉN CUU CHE TAO NIKEN HIDROXIT, KHÀO SÀT CÀU TRUC VA TINH CHAT DIÉN HÓA CÙA VÀT LIEU TRONC; MÒI TRI ( ) \ ( ; KIÉM 46 3.1 Phuong phàp amoni 46 3.2 Khao sàt càu trùc cua san phàm 47 3.2 Phirong phàp kiém 48 3.2 Anlì hu'ò'nc cua anion tronu muòi nikcn tói càu trùc 48 3.3 Anh hiro'ng cùa anion trong muòi niken tói dò ben nhiet 50 3.4 Ành huang cua anion trong muòi niken toi boat tinh 51 33 Phirong phàp dién phàn ^2 3.1 Che tao niken hidroxit bang phuong phap dién phàn 52 3.2 Anh hu'ong cua mot so yéu tò tói hieu suàt cua qua trinh dién phàn -^ 3.3 Khao sàt càu trùc -^ 3.4 Danh già chat hiong cua \at liéu nikcn hidroxit diéu che hàng càc phuong phàp khàc nhau ^^ 3.1 Xàc dinh hàm krgng nuoc chùa trong cac màu ^7 3.2 So sành boat tinh dién hóa cùa vàt liéu diéu che dugc 59 Nhan xét chirang 3 64 Chuong 4 NGHIÉN CUU NÀNG CAO CHAT LLONG SAN PHÀM NIKEN HIDROXIT DIÉU CHE THEO PHU^ONG PHÀP KIÉM 66 4.1 Nghién cùu tàc dóng cùa chat thém Co^^, Al^^ va Zn^^ 66 4.1 Khào sàt càu trùc san phàm 67 4.2 Dành già dò ben càu trùc cua vàt liéu 70 4.3 Tinh chat dién hóa 72 4.4 Tàc dòng cua chat cho thém tói dung lugng phóng dién cùa vàt liéu 74 4.2 Nghién cùu tàc dong cùa sirthùy nhiet Ni(OH)2 76 4.1 Anh hu'ong tói càu trùc 76 4.2 Anh lurong cua nhiet dò xu ly tói dò ben nhiét cua vàt lieuNi(OH)2 77 4.3 Anh hu'óng cùa nhiet dò xu ly thuy nhiet tói boat tinh dién hóa cua vàt liéu 78 Nhan xét c h u o n g 4 81 Chuong 5 NGHIÉN CÙU MOT SO \ EU TÒ AMI IIUONG DEN TINI! CHAT DIÉN HÒA CUA DIÉN CIC NIKEN HUÒNC; CHE TAO CVC DUON(; TRONG AC QUI KIÉM 83 5.1 Mot so veu tó ành huong den tinh chat dién hóa cua dién cuc nikcn 83 5.1 Anh huonu cua nònu dò dunu dich dién li KOH 83 5.2 Anh huanucua ion Li' tronu thành phàn dune dich 8::^ 5.3 Anh hu'ong cua \'at liéu nén 86 5.4 Danh già kha nàng trao dòi electron cua cac Ioai dien Clic niken phu trén ncu dàn dien khac nhau dòi \ói he oxi hóa khu' ferro-ferri c\anua 87 S l.S Anh hiroim cua dò dà\ lop ma niken trèn nén graphit dòn SU' hinh ihanli cua mang NiOOl 1 88 5.2 Tinh chat dién hóa cùa dién cuc bién tinh Ni/C 89 5.1 Tinh chat dién hóa cùa he oxi hóa khù Ni'^'/Ni^* trén nén graphit xóp OQ 5.1 Che tao dién cuc graphit xóp g9 5.2 Tinh chat dién hóa cua dién CLTC Ni-'/Ni'^* trén nén graphit xóp trong mói truòng kiém 91 5.2 Mot so yéu tó ành huang dén tinh chat dién hóa cua dién CLTC Ni/C ma hóa hoc 93 5.1 Che tao lóp phiì hóa hoc trén nén graphit xop 93 5.2 Anh huong cua thòi gian xu ly graphit dén dang duòng phàn cuc vòng dién cuc Ni C ma hoà hoc 94 5.3 Anh huong cua nóng dò dung dich ma hoà hoc dén hoat dòng cùa dién cuc Ni/C ma hoà hoc 95 5.4 Anh huong cua su hàp phu ion Ni" 97 5.5 Anii huong cùa nhiet dò xu ly dién cuc Ni/C dén kha nàng chuyén hoà Ni~" —^ Ni" 98 5.3 Mot so nghién cùu dinh hiiónu ùng duns 09 5.1 Khà nàng oxi hóa rugu trén bé màt dién cuc niken trong mòi triróng KOH QQ 5.2 Anh hu'O'ng cua bòt NiC ma hóa hgc tói chat lugng cua dien cuc bòt ép Ni(OH)2 IO] Nhan xét chuong 5 102 KÉT LUAN 104 Danh muc càc cóng trinh dà cóng bó 10"^ TÀI LIEI! THAM KHAO 109 PHU LUC 124 CAC KY HIÉU VIÉT TÀT A : Ampe A : Angstron E : Dién thè I : Cuòng dò dóng dién • / : Màt dò dòng dien S : Giày V : l ò c dò quét thè V : voh XRD : Nhiéu xa tia X DSC : Phàn tich nhiet lugng quét DIA : Phàn tich nhiet vi sai NHE : Dien cuc tiéu chuàn hidro Ox : Chat oxi hóa R : Chat khu SCE : Dien cuc Calomen bào bòa SFM : Anh hién \'i dien tu' quét TG : Phàn tich nhiét tromi luonii DANH MUC HINH Hinh 1.1 Gian do Bode Hinh 1.2 Mgt cài cita dién cuc boi niken Hinh 1.3 Cdu trite mgng tinh thè P niken hidroxit Hình 1.4 Md hinh trai tir sàp xép cdc lóp trong mgng tinh thè NifOH):.5 Hinh anh su khuéch tàn proton trong dién cuc niken hidroxit Hinh 1.6 Biéu dò Pourbaix dov gidn Hinh 1.7 Gian dò mgt cài cua dién cuc niken hidroxit Hinh 1.8 Khuvét tdt cdu trùc Hinh 1.9 Gian dò nhiéu xg tia Xcùa (a) P va (b) P^c niken hidroxit Hinh 1.10 Mó hinh phàn irng dién hóa xay ra trong de qui Si Cd Hinh 1.11 Diràng congphóng dién cùa dién cuc Hinh 1.12 So'dò phan irng dién hóa trong acqui Ni-\III Hinh 1.13 Duòng cong phóng dién cua acqui Ni-MII va àcc/ui .1 Dirdvg cong cyclic von-ampe Hinh 2.2 Diràng cong phóng. ngp cua dién cuc niken hidroxit Hình 2.3 Nguvén Iv cdu tao thiét hi nhan gian dò Rovghen Hình 2.4 Sadd nguyén ly kinh hién vi dién tin/uct Hinh 3.1 Gian dà nhiéu xg tia X màu NiiOlh: emioni Hinh 3.2 Gian dò nhieu xg tia Xcdc mdu: (a)- M2: ibi- M3:(cì- M4 Hinh 3.3 Phd hòng ngogì cdc mdu Ni(OHj: (a/-M2.4 Diróvgphàn tich n/iiét DSC cua càc mdu \i(()H)2 Hinh }.5 Diróvg phàn circ vòng cac màu NifOH): diéu che duoc tu càc mudi niken khàc nhau: (Ih A/2.6 Duóvgphàn cuc vòng càc màu niken hidroxit dien phàn a cac nhiét dò (l)'2fC: (2)-3fC.7 Duóvgphàn cuc vòng dién cuc NifOlh: dién phàn sau khi quet (lj-5; (2J-I0: (3)'L\- (4)-20: (5)-25 vimg Hình 3.8 Diràng nhiéu xg tia X màu NifOH) i dién phàn Hinh 3.9 Anh SEM màu NifOHjj dién phàn Hinh 3.10 Phó hòng ngogi càc màu NifOHjj (a)-Ml; (b)- M2; (c)- M3 Hình 3.11 Diràng phàn cuc vòng càc màu niken hidroxit trong mói truÒJig KOH IM: (I)- M3;(2j- MI: (3)- M5 Hinh 3.12 Gian do nhiéu xg tia Xmàu MI sau ngàm kiém Hinh 3.13 Dirc/ng cong thè phit thuóc thài gian cùa càc dién cuc niken hidroxit diéu che bang càc phuong phàp: il)- kiètn; (2)- dién phàn: (3)- màu so sành Hình 3.14 Gian dò nhiéu xg tia Xmàu niken hidroxit sau khi ngàm trong mói truòvg kiém 6M vói thòi gian io)- I tuàn: ih)- 5 tuàn Hinh 3.15 Diràtigphàn tich nhiét TG va DSC càc màu sau ngàm kiém (a)- Ni(OH): dién phàn; (b)- Ni(OH): so .1 Gian dò nhiéu xg tia X càc màu NifOH): co chira hàm luovg Zn khàc nhau: (l)-IO%mol: (2)-l5%mol: (3)-20%mol; (4)-25%mol: (5)-0%mol Hình 4.2 Gian dò nhiéu xg tia X càc màu nikcn hidroxit co chira hàm lugng Co khàc nhau: (I)- 3'^omohCI): (2)-5%mol( C2): (3)-in%moh C3): (4)- 0%(MI) Hinh 4.3 Gian dà nhiéu xg tia X càc màu niken hidroxit chira hàm lirqvg Al khàc nhau: (Ì)'5^/omol.4 Gian dò nhiéu xg tia Xmàu Z4 sau ngàm Hinh 4.5 Gian dò nhiéu xg tia X màu A4 sau ngàm Hinh 4.6 Duóvgphàn cuc vòng càc màu niken hidroxit vài hàm luovg Zn khàc nhau flI-O'^omol: (2)- lO'ìoiuol :(3t-l5"umol: (4)-20%mol:(5)-25%mol Hình 4.7 Cac dudvg phàn circ vdng mau niken hidroxit viri hàm luovg Co khàc nhau (l)-O^'omol: (2)'3''omol:(3}-Uy'nmal:(4}'5"nmol Hình 4.8 Duàngphàn cuc vòng màu niken hidroxit chira Al vài hàm hrang khàc nhau (D- 5%mol; (2)- 10%mol: (3)- ISXmol; (4)- 20%mol; (5)- 25%mol Hinh 4,9 Duàng cong thè phu thuóc thài gian cùa càc dién cuc niken hidroxit co chira (l)-5%Co; (2)- 20%Al; (3)- 20%Zn; (4)- phuong phàp kiém Hình 4.10 Gian dò nhiéu xg tia X càc màu NifOH)^ thuv nhiét à càc nhiét do khàc nhau Hinh 4.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực d" nghiên cứu về vấn đề gì?
Tài liệu: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực dạng oxit kim loại trong môi trường chất điện li và ứng dụng của chúng luận án ts hóa học 6
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực d" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Năm bảo vệ: 2007.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực d" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực d" thuộc chuyên ngành Hóa lý thuyết và Hóa lý. Danh mục: Hóa Học.
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực d" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực d" có 164 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực d" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.