Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của một số hợp chất có hoạ
Tài liệu: Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của một số hợp chất có hoạt tính sinh học và ứng dụng trong phân tích. Tải miễn phí tại TaiLieu.
Hóa phân tích
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
154
Thời gian đọc
24 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tính chất điện hóa của hợp chất sinh học và ứng dụng phân tích
Luận án tập trung nghiên cứu tính chất đặc trưng volt-ampere của các hợp chất sinh học như nifedipin, amlodipin besylat, và cephalexin. Các phương pháp điện hóa như von-ampe hòa tan hấp phụ (AdSV) được áp dụng để khảo sát đường đặc tuyến V-I. Kết quả cho thấy các hợp chất này có phản ứng oxy hóa-khử rõ rệt, phụ thuộc vào pH, nhiệt độ, và nồng độ. Ứng dụng trong phân tích dịch sinh học như nước tiểu được đánh giá qua khả năng định lượng chính xác.
1.1. Phương pháp AdSV và kỹ thuật ghi đường von ampe
Phương pháp AdSV bao gồm giai đoạn làm giàu, dừng, và hòa tan tĩnh. Kỹ thuật von-ampe xung vi phân (DP) và xung thường (NP) được sử dụng để ghi đường đặc tuyến V-I. Các yếu tố như thế tích lũy (Eacc), thời gian tích lũy (tacc), và pH ảnh hưởng trực tiếp đến độ nhạy và chọn lọc của phương pháp. Điện cực mercury film hòa tan (HMDE) và điện cực graphite (GCE) là công cụ chính trong nghiên cứu.
1.2. Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến tính chất điện hóa
Thay đổi pH và nhiệt độ làm thay đổi hình dạng đường đặc tuyến V-I. Nồng độ các hợp chất sinh học quyết định cường độ dòng điện. Các dung môi như metanol và etanol cũng tác động đến tính hấp phụ trên bề mặt điện cực. Kết quả cho thấy phương pháp AdSV có độ lặp lại cao khi tối ưu hóa các thông số này.
II. Ứng dụng phân tích sinh học và đánh giá độ tin cậy
Luận án đề xuất quy trình xử lý mẫu sinh học như nước tiểu bằng chiết pha rắn (SPE) và kết tủa. Các phương pháp định lượng như HPLC và trắc quang được so sánh với AdSV. Kết quả cho thấy AdSV có độ nhạy cao hơn trong khoảng 0.1-10 µM. Giới hạn phát hiện (LOD) và độ bền của sản phẩm thủy phân được xác định qua phân tích phổ tổng trở.
2.1. Xử lý mẫu sinh học và chuẩn bị điện cực
Mẫu nước tiểu được làm sạch bằng SPE hoặc kết tủa để loại tạp chất. Điện cực HMDE và GCE được chuẩn bị kỹ lưỡng để đảm bảo tính ổn định. Các bước chuẩn bị bao gồm tẩy rửa, hoạt hóa, và kiểm tra hiệu suất bằng dung dịch chuẩn.
2.2. Đánh giá độ tin cậy và giới hạn phân tích
Độ tin cậy của phương pháp được xác định qua hệ số biến thiên (RSD < 5%) và hồi quy tuyến tính (R² > 0.99). Giới hạn phát hiện (LOD) cho nifedipin là 0.05 µM, amlodipin besylat là 0.1 µM. Độ bền của sản phẩm thủy phân cephalexin được kiểm tra qua thời gian 24 giờ.
III. So sánh phương pháp AdSV với các kỹ thuật phân tích khác
AdSV được so sánh với HPLC và trắc quang. Ưu điểm của AdSV là thời gian phân tích ngắn và chi phí thấp. Nhược điểm là độ chính xác phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Các phương pháp này đều phù hợp cho phân tích định lượng trong dược phẩm và sinh học.
3.1. Ưu điểm và hạn chế của AdSV
AdSV có độ nhạy cao nhưng yêu cầu điều kiện môi trường ổn định. Kỹ thuật này phù hợp với mẫu có nồng độ thấp. Tuy nhiên, nhiễu từ tạp chất cần được loại bỏ trước khi đo.
3.2. Ứng dụng trong dược phẩm và sinh học
Phương pháp được áp dụng để phân tích thuốc tim mạch và kháng sinh trong nước tiểu. Kết quả cho thấy AdSV có thể thay thế HPLC trong các phòng thí nghiệm nhỏ.
IV. Ảnh hưởng của điện cực và dung môi đến kết quả đo
Loại điện cực và dung môi ảnh hưởng đến tính chất điện hóa của hợp chất. HMDE cho độ nhạy cao hơn GCE. Dung môi hữu cơ như metanol làm tăng khả năng hấp phụ trên bề mặt điện cực. Các yếu tố này được tối ưu hóa để đạt kết quả chính xác.
4.1. So sánh HMDE và GCE
HMDE có diện tích bề mặt lớn hơn, phù hợp cho phân tích hợp chất có khối lượng phân tử cao. GCE ổn định hơn trong môi trường axit.
4.2. Tác động của dung môi hữu cơ
Metanol và etanol làm thay đổi hằng số hấp phụ, ảnh hưởng đến đường đặc tuyến V-I. Nồng độ dung môi tối ưu là 10-20% thể tích.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (154 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ----------------*-------------- NGUYỄN THỊ KIM THƯỜNG KHẢO SÁT TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG VON-AMPE CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH Chuyên ngành: HÓA PHÂN TÍCH Mã số: 62 44 29 01 TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC HÀ NỘI - 2012 Công trình được hoàn thành tại: Bộ môn Hóa phân tích, Khoa Hóa học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Người hướng dẫn khoa học: PGS. Trần Chương Huyến Phản biện 1: ……………………………………………… Phản biện 2 ……………………………………………… Phản biện 3: ……………………………………………… Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án cấp nhà nước họp tại………………………………………………………………… vào hồi giờ ngày tháng năm Có thể tìm hiểu luận án tại: - Thư viện Quốc gia Việt Nam - Trung tâm Thông tin - Thư viện, Đại học Quốc gia Hà Nội MỤC LỤC Trang DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT. ix DANH MỤC CÁC BẢNG. xi DANH MỤC CÁC HÌNH, ĐỒ THỊ.
xiii MỞ ĐẦU .1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN. TỔNG QUAN VỀ ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU. Nhóm tim mạch. Nhóm kháng sinh thuộc họ cephalosporin.
TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT, CEPHALEXIN. Tính chất điện hóa của nifedipin. Tính chất điện hóa của amlodipin besylat. Tính chất điện hóa của cephalexin.
CÁC PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT VÀ CEPHALEXIN. Các phƣơng pháp xác định nifedipin .Phƣơng pháp chuẩn độ .Phƣơng pháp HPLC……………………………………… ……. Phƣơng pháp trắc quang. Phƣơng pháp von-ampe hòa tan.
Các phƣơng pháp xác định amlodipin besylat. Phƣơng pháp trắc quang. Phƣơng pháp HPLC. Phƣơng pháp von-ampe hòa tan.
Các phƣơng pháp xác định cephalexin. Phƣơng pháp HPLC. Phƣơng pháp trắc quang. Phƣơng pháp cực phổ.
GIỚI THIỆU PHƢƠNG PHÁP VON-AMPE HÒA TAN HẤP PHỤ. Nguyên tắc của phƣơng pháp von-ampe hoà tan hấp phụ (AdSV) .1 Giai đoạn làm giàu. Giai đoạn dừng. Giai đoạn hòa tan tĩnh.
Các kỹ thuật ghi đƣờng von-ampe hòa tan hấp phụ. Kỹ thuật von-ampe xung vi phân (DP). Kỹ thuật von-ampe xung thƣờng (NP). Kỹ thuật sóng vuông.
Các yếu tố cần khảo sát khi xây dựng một quy trình phân tích theo phƣơng pháp AdSV. Phƣơng pháp xử lý mẫu dịch sinh học trong phân tích von-ampe hòa tan .23 CHƢƠNG 2: NÔI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Tiến trình thí nghiệm theo phƣơng pháp CV. Tiến trình thí nghiệm theo phƣơng pháp DP-AdSV. Tiến trình thí nghiệm theo NP - AdSV. Tiến trình thí nghiệm khảo sát ảnh hƣởng của nhiệt độ đến Ip.
Phƣơng pháp đo tổng trở. Tiến trình thí nghiệm phản ứng thủy phân của cephalexin. Tiến trình thí nghiệm xác định độ bền của sản phẩm phản ứng thủy phân. Tiến trình thí nghiệm theo kỹ thuật chiết pha rắn (SPE).
Chuẩn bị cột chiết C-18. Sơ đồ xử lý mẫu nƣớc tiểu xác định nifedipin bằng SPE. Sơ đồ xử lý mẫu nƣớc tiểu xác định cephalexin bằng SPE. Xử lý mẫu nƣớc tiểu theo phƣơng pháp kết tủa.
Sơ đồ xử lý mẫu nƣớc tiểu xác định nifedipin. Sơ đồ xử lý mẫu nƣớc tiểu xác định amlodipin besylat. Phƣơng pháp định lƣợng nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin. Xử lý số liệu phân tích.
Giới hạn phát hiện (LOD). Giới hạn định lƣợng (LOQ). Giới hạn tuyến tính. THIẾT BỊ DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT.
Thiết bị, dụng cụ. 37 CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN. NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA NIFEDIPIN TRÊN HMDE. Khảo sát các đặc tính von-ampe vòng của nifedipin.
Tính chất hấp phụ của nifedipin. Khảo sát ảnh hƣởng của ν đến cƣờng độ dòng hấp phụ. Các kỹ thuật ghi đo tín hiệu hòa tan của nifedipin. Nghiên cứu các đặc tính hấp phụ của nifedipin bằng DP-AdSV.
Khảo sát ảnh hƣởng của thế tích lũy (Eacc). Khảo sát ảnh hƣởng pH. Khảo sát các hệ đệm khác nhau. Khảo sát ảnh hƣởng của thời gian tích luỹ.
Khảo sát ảnh hƣởng các thông số khác. Khảo sát ảnh hƣởng của metanol và etanol. Khảo sát ảnh hƣởng của nhiệt độ. Khảo sát ảnh hƣởng của nồng độ nifedipin.
Đánh giá độ tin cậy của phƣơng pháp. Nghiên cứu các đặc tính hấp phụ của nifedipin bằng NP-AdSV. Khảo sát ảnh hƣởng của thế tích lũy (Eacc). Khảo sát ảnh hƣởng của pH.
Khảo sát ảnh hƣởng của tốc độ quét thế (ν). Khảo sát ảnh hƣởng của thời gian tích lũy (tacc). Khảo sát ảnh hƣởng của thế nền (Eb). Khảo sát ảnh hƣởng của nhiệt độ.
Khảo sát ảnh hƣởng của nồng độ nifedipin. Đánh giá độ tin cậy của phƣơng pháp NP-AdSV. NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA NIFEDIPIN TRÊN GCE. Nghiên cứu tính chất điện hóa của nifedipin bằng CV.
Nghiên cứu tính chất điện hóa của nifedipin bằng DP-AdSV. Tính oxi hóa, tính khử của nifedipin trên GCE. Ảnh hƣởng của thế tích lũy đến đƣờng von-ampe hòa tan anot. Khảo sát ảnh hƣởng của pH.
Khảo sát ảnh hƣởng của tốc độ quét thế. Khảo sát ảnh hƣởng của nồng độ. Nghiên cứu các đặc tính điện hóa bằng phƣơng pháp phổ tổng trở. NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA AMLODIPIN BESYLAT.
Nghiên cứu tính chất điện hóa của amlodipin besylat bằng CV. Tính chất oxy hóa khử của amlodipin besylat. Tính chất hấp phụ của amlodipin besylat. Khảo sát ảnh hƣởng của pH.
Khảo sát ảnh hƣởng của tốc độ quét thế. Nghiên cứu đặc tính hấp phụ của amlodipin besylat bằng DP-AdSV. Khảo sát ảnh hƣởng thế tích lũy (Eacc). Khảo sát ảnh hƣởng của pH.
Khảo sát ảnh hƣởng của thời gian tích lũy (tacc). Khảo sát ảnh hƣởng của tốc độ quét thế. Đánh giá độ tin cậy của phƣơng pháp DP-AdSV. Nghiên cứu tính chất điện hóa của amlodipin besylat bằng phƣơng pháp tổng trở.
NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA CEPHALEXIN. Nghiên cứu tính chất điện hóa của cephalexin bằng CV. Tính chất hấp phụ của cephalexin. Khảo sát ảnh hƣởng của tốc độ quét thế.
Khảo sát ảnh hƣởng của thời gian tích lũy. Khảo sát ảnh hƣởng của nồng độ cephalexin. Tính thuận nghịch của phản ứng. Cơ chế của phản ứng thủy phân cephalexin và quá trình điện cực.
Khảo sát các điều kiện của quá trình thủy phân cephalexin. Khảo sát ảnh hƣởng của nhiệt độ. Khảo sát ảnh hƣởng của nồng độ kiềm đến phản ứng thủy phân. Khảo sát độ bền của sản phẩm phản ứng thủy phân.
Nghiên cứu đặc tính hấp phụ của cephalexin bằng DP- AdSV. Tính chất hấp phụ của cephalexin. Khảo sát ảnh hƣởng của thế tích lũy (Eacc). Khảo sát ảnh hƣởng của thời gian tích lũy (tacc).
Khảo sát ảnh hƣởng của tốc độ quét thế (ν). Khảo sát ảnh hƣởng của etanol. Khảo sát ảnh hƣởng của nồng độ cephalexin. Đánh giá độ tin cậy của phƣơng pháp phân tích.
ỨNG DỤNG PHƢƠNG PHÁP AdSV XÁC ĐỊNH NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT VÀ CEPHALEXIN TRONG MẪU THUỐC VÀ MẪU NƢỚC TIỂU. Ứng dụng phƣơng pháp AdSV xác định hàm lƣợng nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin trong mẫu thuốc. Mẫu thuốc nifedipin. Mẫu thuốc amlodipin besylat.
Mẫu thuốc cephalexin. Ứng dụng phƣơng pháp AdSV xác định hàm lƣợng nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin trong mẫu nƣớc tiểu. Nghiên cứu quy trình xác định nifedipin trong mẫu nƣớc tiểu. Nghiên cứu quy trình xác định amlodipin besylat trong mẫu nƣớc tiểu.
Nghiên cứu quy trình xác định cephalexin trong mẫu nƣớc tiểu. Sơ đồ phân tích nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin trong mẫu nƣớc tiểu.121 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .124 TÀI LIỆU THAM KHẢO .125 viii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT Số Viết tắt, Tiếng Việt Tiếng Anh TT ký hiệu 1 Biên độ xung Pulse amplitude E 2 Chiết pha rắn Solid Phase Extraction SPE 3 Cƣờng độ dòng píc hòa tan Peak current Ip 4 Dòng một chiều Direct Current DC 5 Đệm vạn năng Britton-Robinson buffer BR 6 Điện cực giọt thuỷ ngân treo Hanging Mercury Drop Electrode HMDE 7 Điện cực than gƣơng Glassy Carbon Electrode GCE Stationary Mercury Drop 8 Điện cực giọt thủy ngân tĩnh SMDE Electrode 9 Điện cực than mềm Carbon Past Electrode CPE 10 Độ lệch chuẩn tƣơng đối Relative Standard Deviation RSD 11 Độ thu hồi Recovery Rev 12 Giới hạn định lƣợng Limit of Quantification LOQ 13 Giới hạn phát hiện Limit of Detection LOD 14 Quang phổ tử ngoại khả kiến Ultraviolet-Visible Spectroscopy UV-VIS 15 Phổ hồng ngoại Infra-Red spectroscopy IR 16 Sai số tƣơng đối Relative Error Er High Performane Liquid 17 Sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC Chromatography 18 Sắc ký lỏng - lỏng Liquid - Liquid Chromatography LLC Liquid Chromatography-Mass 19 Sắc ký lỏng - khối phổ LC-MS Spectrometric 20 Sắc ký khí Gas Chromatography GC 21 Sóng vuông Square Wave SW 22 Tần số Frequency F ix 23 Thế nền (thế ban đầu) Base potential Eb 24 Thế đỉnh píc Peak potential Ep 25 Thế tích lũy Accumulation potential Eacc 26 Thời gian tích lũy Accumulation time tacc 27 Thời gian cân bằng Equilibration time tcb 28 Tốc độ quét thế Sweep rate ν Electrochemical Impedance 29 Phổ tổng trở điện hóa EIS Spectroscopy 30 Von-ampe hòa tan anot Anodic Stripping Voltammetry ASV 31 Von-ampe hòa tan catot Cathodic Stripping Voltammetry CSV 32 Von-ampe hòa tan hấp phụ Adsorptive Stripping Voltammetry AdSV 33 Von-ampe vòng Cyclic Voltammetry CV 34 Xung vi phân Differential Pulse DP 35 Xung thƣờng Normal Pulse NP x DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.1: Các giá trị Ip,TB và độ lệch chuẩn ở hai giá trị nồng độ nifedipin khác nhau và ngày đo khác nhau.2: Các giá trị Ip,TB và RSD ở các giá trị nồng độ nifedipin khác nhau và ngày đo khác nhau .3: Kết quả khảo sát ảnh hƣởng của tốc độ quét thế đến píc oxi hóa .4: Giá trị các thành phần trong sơ đồ mạch điện tƣơng đƣơng .5: Lƣợng chất nifedipin hấp phụ trên bề mặt điện cực GCE .6: Giá trị các thành phần trong sơ đồ mạch điện tƣơng đƣơng .7: Lƣợng chất amlodipin besylat hấp phụ trên điện cực GCE .8: Kết quả khảo sát độ bền của sản phẩm phản ứng thủy phân .9: Các giá trị Ip,TB và độ lệch chuẩn ở các giá trị nồng độ cephalexin khác nhau và ngày đo khác nhau .10: Kết quả xác định hàm lƣợng nifedipin trong mẫu thuốc bằng DP-AdSV.11: Kết quả xác định hàm lƣợng nifedipin trong mẫu thuốc bằng NP-AdSV .12: Kết quả xác định hàm lƣợng nifedipin trong mẫu thuốc bằng DP-ASV sử dụng điện cực GC .13: Kết quả xác định hàm lƣợng amlodipin trong mẫu thuốc .14: Kết quả xác định hàm lƣợng cephalexin trong mẫu thuốc .15: Kết quả xác định hàm lƣợng nifedipin đƣợc bơm vào trong mẫu nƣớc tiểu xử lý theo phƣơng pháp SPE .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của mộ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Tài liệu: Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của một số hợp chất có hoạt tính sinh học và ứng dụng trong phân tích. Tải miễn phí tại TaiLieu.
Luận án "Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của mộ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội. Năm bảo vệ: 2012.
Luận án "Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của mộ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của mộ" thuộc chuyên ngành Hóa phân tích. Danh mục: Sinh Học.
Luận án "Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của mộ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của mộ" có 154 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của mộ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.