Luận án tiến sĩ: Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững - Tác giả Hoàng Thanh Tú
"Nghiên cứu quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam bền vững. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả phát triển."
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
196
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Tổng quan về quản lý hạ tầng giao thông bền vững
- Số trang:
- 196 trang
- Trường:
- Trường Đại học Giao thông Vận tải
- Chuyên ngành:
- Kinh tế
- Tác giả:
- Hoàng Thanh Tú
- Năm:
- 2015
Tóm tắt nội dung luận án
I.Tổng quan về quản lý hạ tầng giao thông bền vững
Luận án tập trung nghiên cứu quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững. Phát triển hạ tầng đóng vai trò cốt yếu cho tăng trưởng kinh tế. Nó đảm bảo an sinh xã hội. Tuy nhiên, phát triển cần cân bằng với bảo vệ môi trường. Các nguyên tắc bền vững phải được tuân thủ. Bài nghiên cứu đưa ra cái nhìn tổng quan. Nó phân tích các khái niệm cơ bản. Đề xuất các tiêu chí đánh giá. Tham khảo kinh nghiệm từ các quốc gia tiên tiến. Mục tiêu là xây dựng nền tảng lý luận vững chắc.
1.1. Khái niệm và đặc trưng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm hệ thống đường, cầu, cống, bến bãi, hệ thống báo hiệu. Chúng là xương sống cho phát triển kinh tế xã hội. Hạ tầng đường bộ có đặc trưng riêng. Đầu tư ban đầu rất lớn. Vòng đời sử dụng dài. Việc bảo trì liên tục rất cần thiết. Phát triển hạ tầng này ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống người dân. Nó cũng tác động đến môi trường tự nhiên.
1.2. Nguyên tắc và tiêu chí phát triển hạ tầng giao thông bền vững
Phát triển hạ tầng giao thông bền vững cần tuân thủ nhiều nguyên tắc. Đảm bảo hiệu quả kinh tế. Thúc đẩy công bằng xã hội. Bảo vệ môi trường sinh thái. Các tiêu chí đánh giá hạ tầng giao thông bền vững rất quan trọng. Chúng bao gồm hiệu suất vận hành. Mức độ an toàn giao thông. Khả năng chống chịu biến đổi khí hậu. Tỷ lệ phát thải carbon. Mức độ tiếp cận dịch vụ giao thông của cộng đồng. Phát triển cần cân bằng giữa hiện tại và tương lai.
1.3. Kinh nghiệm quốc tế trong quản lý phát triển hạ tầng giao thông
Nhiều quốc gia đã có kinh nghiệm quý báu. Họ áp dụng mô hình quản lý hiệu quả. Họ ưu tiên quy hoạch dài hạn. Chú trọng đầu tư công nghệ mới. Nhiều nước đã thành công với quản lý nhà nước về giao thông hiện đại. Họ khuyến khích đầu tư đối tác công tư PPP giao thông. Việc này giúp giảm gánh nặng ngân sách. Đồng thời, nâng cao chất lượng dịch vụ. Các bài học này rất hữu ích cho Việt Nam.
II.Thực trạng phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam
Phần này phân tích sâu thực trạng. Đánh giá công tác quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam. Việt Nam đã đạt nhiều thành tựu quan trọng. Mạng lưới đường bộ được mở rộng. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều tồn tại, hạn chế. Những vấn đề này ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững. Nghiên cứu chỉ ra các nguyên nhân chính. Từ đó, đề xuất hướng cải thiện cho tương lai.
2.1. Đánh giá công tác quy hoạch mạng lưới giao thông đường bộ
Việt Nam đã đạt nhiều thành tựu trong quy hoạch mạng lưới giao thông đường bộ. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều hạn chế. Quy hoạch đôi khi thiếu tầm nhìn dài hạn. Kết nối giữa các vùng chưa đồng bộ. Nguồn lực dành cho quy hoạch còn hạn chế. Công tác thực thi quy hoạch chưa hiệu quả. Điều này dẫn đến tình trạng phát triển chưa bền vững. Cần xem xét lại quy hoạch tổng thể. Nâng cao chất lượng dự báo nhu cầu giao thông.
2.2. Phân tích quản lý đầu tư và khai thác hạ tầng giao thông
Công tác quản lý đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông đối mặt nhiều thách thức. Vốn đầu tư lớn. Hiệu quả sử dụng vốn chưa tối ưu. Việc quản lý khai thác sử dụng hạ tầng giao thông cũng còn tồn tại. Chất lượng bảo trì chưa đồng đều. Tình trạng xuống cấp của đường bộ diễn ra nhanh. Việc thiếu cơ chế rõ ràng cho đầu tư đối tác công tư PPP giao thông làm chậm tiến độ dự án. Cần có giải pháp tổng thể.
2.3. Tác động môi trường của các dự án giao thông hiện tại
Các dự án giao thông đường bộ gây ra nhiều tác động môi trường. Ô nhiễm không khí. Ô nhiễm tiếng ồn. Mất đất canh tác. Chia cắt hệ sinh thái. Đánh giá tác động môi trường dự án giao thông chưa thực sự đầy đủ. Việc này dẫn đến các hệ lụy lâu dài. Cần có biện pháp giảm thiểu. Áp dụng công nghệ giao thông xanh và giảm phát thải. Bảo vệ môi trường là yếu tố then chốt cho phát triển bền vững.
III.Giải pháp quản lý phát triển hạ tầng giao thông bền vững
Đề tài đề xuất các giải pháp toàn diện. Chúng nhằm nâng cao hiệu quả quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ. Các giải pháp tập trung vào hoàn thiện chính sách. Nâng cao năng lực quản lý nhà nước về giao thông. Tìm kiếm nguồn vốn đầu tư bền vững. Đặc biệt là thông qua các hình thức đối tác công tư. Đồng thời, ứng dụng công nghệ hiện đại. Việc này tối ưu hóa vận hành và bảo trì.
3.1. Hoàn thiện chính sách quản lý nhà nước về giao thông
Cần xây dựng khung pháp lý toàn diện hơn. Chính sách quản lý nhà nước về giao thông cần đồng bộ. Phải có sự phối hợp liên ngành chặt chẽ. Cơ chế thanh tra, giám sát cần được tăng cường. Điều này đảm bảo tính minh bạch. Hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững. Đổi mới thể chế để thích ứng với các mô hình kinh tế mới. Việc này giúp cải thiện hiệu quả quản lý tổng thể.
3.2. Huy động vốn và đầu tư đối tác công tư PPP giao thông
Huy động vốn phát triển hạ tầng là một ưu tiên hàng đầu. Ngân sách nhà nước không đủ. Cần đa dạng hóa các nguồn vốn. Khuyến khích mạnh mẽ đầu tư đối tác công tư PPP giao thông. Xây dựng cơ chế rõ ràng, hấp dẫn. Giảm thiểu rủi ro cho nhà đầu tư. Tạo môi trường kinh doanh thuận lợi. Việc này giúp thu hút vốn tư nhân. Tăng tốc độ phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
3.3. Ứng dụng hệ thống giao thông thông minh ITS
Ứng dụng hệ thống giao thông thông minh ITS mang lại nhiều lợi ích. Nâng cao hiệu quả khai thác. Giảm ùn tắc giao thông. Tăng cường an toàn. Cải thiện trải nghiệm người dùng. Công nghệ ITS giúp quản lý luồng xe thông minh. Hỗ trợ định tuyến. Cung cấp thông tin giao thông theo thời gian thực. Việc này đóng góp vào phát triển giao thông xanh và giảm phát thải. Đây là yếu tố quan trọng cho hạ tầng bền vững.
IV.Định hướng chiến lược giao thông xanh giảm phát thải
Định hướng phát triển giao thông xanh là xu thế toàn cầu. Nó hướng tới giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Luận án nhấn mạnh vai trò của chiến lược này. Cần tích hợp các giải pháp giao thông xanh và giảm phát thải vào quy hoạch. Ưu tiên các dự án thân thiện môi trường. Khuyến khích sử dụng năng lượng sạch. Nâng cao ý thức cộng đồng. Đây là bước đi cần thiết cho một hệ thống giao thông bền vững.
4.1. Phát triển hạ tầng giao thông xanh giảm phát thải
Chiến lược giao thông xanh là trọng tâm. Mục tiêu chính là giảm phát thải khí nhà kính. Ưu tiên phát triển các phương tiện công cộng thân thiện môi trường. Xây dựng các làn đường dành cho xe đạp, người đi bộ. Sử dụng vật liệu xây dựng tái chế. Áp dụng công nghệ tiên tiến trong thi công. Đánh giá tác động môi trường dự án giao thông cần thực hiện nghiêm túc. Việc này đảm bảo sự hài hòa giữa phát triển và bảo vệ môi trường.
4.2. Chính sách khuyến khích giao thông bền vững và năng lượng sạch
Chính phủ cần ban hành chính sách cụ thể. Khuyến khích sử dụng năng lượng sạch cho phương tiện. Miễn giảm thuế cho xe điện. Trợ giá nhiên liệu sinh học. Phát triển trạm sạc điện. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp đầu tư vào công nghệ xanh. Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng. Các chính sách này thúc đẩy chuyển đổi sang mô hình giao thông bền vững. Chúng hỗ trợ mục tiêu giảm phát thải carbon.
V.Nâng cao hiệu quả quản lý bảo trì tài sản đường bộ
Quản lý bảo trì tài sản đường bộ là một yếu tố then chốt. Nó đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của hạ tầng. Luận án đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác này. Tập trung vào xây dựng hệ thống quản lý thông minh. Ứng dụng công nghệ mới. Tối ưu hóa chi phí bảo trì. Kéo dài thời gian sử dụng công trình. Góp phần vào việc phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bền vững.
5.1. Xây dựng hệ thống quản lý bảo trì tài sản đường bộ
Việc xây dựng hệ thống quản lý bảo trì tài sản đường bộ hiệu quả là cần thiết. Hệ thống này bao gồm cơ sở dữ liệu toàn diện. Thông tin về hiện trạng đường, cầu, cống. Lịch sử sửa chữa, chi phí. Nó giúp đưa ra quyết định bảo trì hợp lý. Ưu tiên các hạng mục quan trọng. Phân bổ nguồn lực tối ưu. Điều này kéo dài tuổi thọ của kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Tiết kiệm chi phí dài hạn.
5.2. Ứng dụng công nghệ mới trong quản lý và khai thác đường bộ
Công nghệ đóng vai trò trung tâm. Ứng dụng công nghệ GIS, IoT, AI trong quản lý bảo trì tài sản đường bộ. Giám sát từ xa. Phát hiện sớm hư hỏng. Dự đoán nhu cầu bảo trì. Hệ thống giao thông thông minh ITS giúp tối ưu hóa khai thác. Nó cải thiện luồng giao thông. Giảm thiểu tai nạn. Nâng cao năng lực phản ứng sự cố. Việc này mang lại hiệu quả cao. Đồng thời, góp phần vào phát triển bền vững.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (196 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộLỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện đề tài “Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững”, tác giả đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ, tạo điều kiện của tập thể Ban Giám hiệu, Phòng Đào tạo sau Đại học, Khoa Kinh tế vận tải, Bộ môn Kinh tế xây dựng, các giảng viên, cán bộ các phòng, ban chức năng Trường Đại học Giao thông vận tải; các cán bộ, các nhà khoa học và các tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Viện chiến lược phát triển giao thông vận tải, Viện Khoa học công nghệ giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và đầu tư …. Tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn chân thành về sự giúp đỡ đó. Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới GS.TS Nguyễn Đăng Hạc, PGS.TS Bùi Ngọc Toàn đã trực tiếp hướng dẫn và chỉ bảo cho tác giả hoàn thành luận án này. Tác giả xin chân thành cảm ơn đến các nghiên cứu sinh, các bạn bè, đồng nghiệp và gia đình đã động viên, khích lệ, tạo điều kiện và giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành luận án này.
Hà Nội, ngày 03 tháng 8 năm 2015 Tác giả Hoàng Thanh Tú i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan, luận án Tiến sĩ kinh tế “Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững” là công trình nghiên cứu khoa học do chính tác giả nghiên cứu và thực hiện. Các thông tin, các số liệu sử dụng trong luận án này trung thực và chính xác, có nguồn gốc rõ ràng. Các kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực, khách quan, nghiêm túc. Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2015 Tác giả Hoàng Thanh Tú ii MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN.
i LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. vi DANH MỤC CÁC BẢNG. viii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH VẼ.
ix MỞ ĐẦU. 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ. Phân tích đánh giá các công trình nghiên cứu ở trong và ngoài nước liên quan đến quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ. Các công trình nghiên cứu của các tác giả trong nước .2 Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài .3 Nhận xét về các công trình nghiên cứu ở trong và ngoài nước liên quan đến quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ .4 Các vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu.
Mục tiêu của đề tài nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. 11 CHƯƠNG 2: CƠ SƠ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ THEO HƯỚNG BỀN VỮNG. Phát triển hạ tầng giao thông đường bộ.
Khái niệm về hạ tầng và phân loại hạ tầng. Khái niệm về hạ tầng giao thông vận tải và hạ tầng giao thông đường bộ. Các đặc trưng của hạ tầng giao thông đường bộ. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển hạ tầng giao thông đường bộ.
Tác động của phát triển hạ tầng giao thông đường bộ đến kinh tế xã hội, môi trường và an ninh quốc phòng. Phát triển và quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững ……………………………………………………………………………………. Khái niệm phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Các nguyên tắc phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững.
Các tiêu chí đánh giá sự phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Khái niệm, nội dung quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững. Các tiêu chí đánh giá công tác quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng bền vững.
Kinh nghiệm của một số nước về công tác quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ. 54 Kết luận Chương 2. 57 CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM .1 Thực trạng quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam từ năm 2007 đến năm 2013. Công tác lập và quản lý quy hoạch phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam.
Công tác quản lý đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông đường bộ. Công tác quản lý khai thác sử dụng hạ tầng giao thông đường bộ. Đánh giá tác động của phát triển hạ tầng giao thông đường bộ đối với môi trường, sức khỏe con người. Đánh giá tác động của môi trường đối với hạ tầng giao thông đường bộ.
Về quản lý môi trường liên quan đến phát triển hạ tầng giao thông đường bộ. Đánh giá tác động của phát triển hạ tầng giao thông đường bộ đến kinh tế xã hội100 3. Quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ trước tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng. Công tác dự báo ảnh hưởng đến quản lý phát triển giao thông đường bộ .2 Đánh giá thực trạng quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam.
103 Qua các nội dung phân tích ở trên có thể đánh giá thực trạng quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam như sau: .2 Các mặt còn tồn tại, hạn chế .3 Nguyên nhân của các tồn tại, hạn chế. 106 Kết luận Chương 3. 106 CHƯƠNG 4: NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM THEO HƯỚNG BỀN VỮNG .1 Quan điểm phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 .2 Mục tiêu phát triển giao thông vận tải đường bộ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 .1 Mục tiêu đến năm 2020 .2 Định hướng đến năm 2030. Các giải pháp về quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam theo hướng bền vững.
Các giải pháp về quản lý quy hoạch hạ tầng giao thông đường bộ. Các giải pháp vè quản lý đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông đường bộ. Các giải pháp về quản lý khai thác, vận hành hạ tầng giao thông đường bộ. 137 Kết luận Chương 4.
145 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 147 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ. 153 DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 161 v DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ANLT: An ninh lương thực ANQP: An ninh quốc phòng ATGT: An toàn giao thông BĐKH: Biến đổi khí hậu BVMT: Bảo vệ môi trường CSGT: Cảnh sát giao thông CSHT: Cơ sở hạ tầng CSHTGT: Cơ sở hạ tầng giao thông CTGT: Công trình giao thông CTXD: Công trình xây dựng ĐBSCL: Đồng bằng Sông Cửu Long ĐBSH: Đồng bằng sông Hồng ĐBVN: Đường bộ Việt Nam ĐNN: Đất nông nghiệp ĐTN: Đất tự nhiên ĐTXD: Đầu tư xây dựng ĐTXD_CSHT: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng GPMB: Giải phóng mặt bằng GTCC: Giao thông công cộng GTCN: Giao thông cá nhân GTĐB: Giao thông đường bộ GTNT: Giao thông nông thôn GTVT: Giao thông vận tải HTGTĐB: Hạ tầng giao thông đường bộ HTKT: Hạ tầng kỹ thuật HTTN: Hệ thống thoát nước KCHT: Kết cấu hạ tầng KCN: Khu công nghiệp KTXH: Kinh tế xã hội MTTN: Môi trường tự nhiên vi NBD: Nước biển dâng NN & PTNT: Nông nghiệp và phát triển nông thôn ÔNKK: Ô nhiễm không khí ÔNMT: Ô nhiễm môi trường PTBV: Phát triển bền vững PTCN: Phương tiện cá nhân PTGT: Phương tiện giao thông QHPTKTXH: Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội QHSDD: Quy hoạch sử dụng đất QHXD: Quy hoạch xây dựng QLDA: Quản lý dự án QLNN: Quản lý nhà nước QLQH: Quản lý quy hoạch SLLT: Sản lượng lương thực SXKD: Sản xuất kinh doanh SXNN: Sản xuất nông nghiệp TCMT: Tiêu chuẩn môi trường TCQL: Tổ chức quản lý TCXD: Thi công xây dựng TN&MT: Tài nguyên và môi trường TNGT: Tai nạn giao thông TNMT: Tài nguyên môi trường TNTN: Tài nguyên thiên nhiên TPHCM: Thành phố Hồ Chí Minh UBND: Uỷ ban nhân dân UTGT: Ùn tắc giao thông VLSL: Vật liệu san lấp VLXD: Vật liệu xây dựng XDCB: Xây dựng cơ bản XDCTGT: Xây dựng công trình giao thông vii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Giá trị hệ số an toàn của đoạn đường.1: Tình hình phát triển các KCN ở Việt Nam từ 2006 đến 2013 .2: Xếp hạng một số chỉ tiêu của Việt Nam .3: Xếp hạng cân đối ngân sách Việt Nam và một số nước Châu Á .4: Tình hình nợ của Việt Nam.5: Xếp hạng cạnh tranh quốc gia .6: Vốn bảo trì đường bộ .7: Số liệu tình hình tai nạn giao thông đường bộ từ 2007 đến hết 2013 .8: Số lượng phương tiện cơ giới đường bộ (Đơn vị: chiếc) .9: Tỷ lệ % diện tích có nguy cơ bị ngập theo các mực nước biển dâng .1: Quy định về thời hạn sửa chữa đối với đường giao thông.
127 viii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH VẼ Biểu đồ 3.1: Tỷ lệ đất phi nông nghiệp trên đất nông nghiệp từ 2006 đến 2013 .2: Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa .3: Số lượng và diện tích KCN theo vùng kinh tế tính đến hết tháng 12/2008 .4: Số lượng và diện tích KCN theo vùng kinh tế tính đến hết tháng 12/2010 .5 : Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam .6: Tỷ lệ thâm hụt ngân sách của Việt Nam từ 2005 đến 2013 .7: Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam từ 1980 đến 2013 .8: Tỷ lệ các loại đường ở Việt Nam .9: Chất lượng đường ở Việt Nam .10: Kết cấu mặt đường ở Việt Nam .11: Chi phí xuất khẩu (US$) .12 : Các trụ cột của năng lực cạnh tranh của Việt Nam .13 : Tỷ lệ số người tử vong do tai nạn giao thông trên 10.000 phương tiện .14 : Tỷ lệ số người tử vong do tai nạn giao thông trên 100.15: Tỷ lệ số vụ tai nạn giao thông theo phương tiện giao thông .16 : Mật độ ô tô trên 1.17 : Mật độ mô tô, xe gắn máy trên 1.18 : Mật độ đường quốc lộ của một số nước .19: Số lượng mô tô và xe máy của Thàng phố Hà Nội từ 2001 - 2013 .20: Số lượng mô tô và xe máy của Thàng phố Hồ Chí Minh từ 2001 - 2013 .21: Số lượng ô tô và xe máy hoạt động hàng năm của Việt Nam .22: Dân số và mật độ dân số các vùng của Việt Nam năm 2008, 2011 và 2012.23: Cơ cấu sử dụng xăng dầu theo các ngành của Việt Nam .24: Nhu cầu xăng dầu của Việt Nam những năm qua và dự báo cho những năm tiếp theo .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Hoàng Thanh Tú (2015). Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Giao thông vận tải]. LuanAn.net. https://luanan.net/ky-thuat-giao-thong-van-tai/ky-thuat-hang-khong/luan-an-quan-ly-phat-trien-ha-tang-giao-thong-duong-bo-viet-nam-ben-vung
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững" nghiên cứu về vấn đề gì?
"Nghiên cứu quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam bền vững. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả phát triển."
Luận án "Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Giao thông vận tải. Năm bảo vệ: 2015.
Luận án "Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững" thuộc chuyên ngành Kinh tế. Danh mục: Kỹ Thuật Hàng Không.
Luận án "Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững" có 196 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án quản lý phát triển hạ tầng giao thông đường bộ bền vững" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.