Luận án tiến sĩ: Phát triển giao thông đường bộ đô thị Hà Nội theo hướng bền vững - Nguyễn Văn Hiếu, ĐH Kinh tế Quốc dân
Luận án tiến sĩ đề xuất giải pháp phát triển giao thông đô thị Hà Nội bền vững, tối ưu hạ tầng, giảm ùn tắc, hướng tới đô thị xanh.
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
218
Thời gian đọc
33 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Hiện trạng giao thông đô thị bền vững Hà Nội
- Số trang:
- 218 trang
- Trường:
- Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
- Chuyên ngành:
- Kinh tế phát triển
- Tác giả:
- Nguyễn Văn Hiếu
- Năm:
- 2023
Tóm tắt nội dung luận án
I.Hiện trạng giao thông đô thị bền vững Hà Nội
Hà Nội đang đối mặt với nhiều thách thức về giao thông. Hạ tầng giao thông đô thị Hà Nội thường xuyên quá tải. Sự phát triển nhanh chóng của phương tiện cá nhân gây áp lực lớn. Mạng lưới đường bộ hiện có chưa thể đáp ứng nhu cầu di chuyển. Tình trạng ùn tắc giao thông diễn ra phổ biến. Ô nhiễm không khí từ giao thông cũng là vấn đề nghiêm trọng. Cần có một chiến lược phát triển giao thông đô thị bền vững toàn diện. Luận án phân tích chi tiết thực trạng này. Đưa ra cái nhìn tổng quan về các vấn đề cấp bách. Các giải pháp đòi hỏi sự phối hợp đồng bộ. Mục tiêu hướng tới hệ thống giao thông hiệu quả và thân thiện môi trường.
1.1. Đánh giá tổng quan hạ tầng giao thông
Hạ tầng giao thông đô thị Hà Nội bộc lộ nhiều hạn chế. Quy hoạch chưa đồng bộ giữa phát triển đô thị và giao thông. Hệ thống đường xá, cầu cống chưa đáp ứng tăng trưởng dân số. Thiếu các tuyến đường vành đai và trục chính xuyên tâm. Việc mở rộng mặt đường gặp khó khăn. Đầu tư cho hạ tầng giao thông còn hạn chế. Tình trạng thiếu bãi đỗ xe trầm trọng. Tất cả góp phần gây ra ùn tắc và khó khăn trong di chuyển.
1.2. Thách thức phát triển bền vững giao thông
Phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội gặp nhiều rào cản. Áp lực dân số tăng cao mỗi năm. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng. Hệ thống vận tải hành khách công cộng Hà Nội chưa đủ mạnh. Thiếu kinh phí đầu tư cho các dự án lớn. Ý thức người tham gia giao thông cần được cải thiện. Vấn đề môi trường, đặc biệt là ô nhiễm không khí, ngày càng nghiêm trọng. Nhu cầu quản lý giao thông hiệu quả hơn là rất lớn.
1.3. Xu hướng phát triển giao thông thủ đô
Hà Nội đang định hướng phát triển giao thông xanh. Mục tiêu ưu tiên vận tải hành khách công cộng Hà Nội. Quy hoạch giao thông thủ đô tập trung vào tính bền vững. Nhiều dự án đường sắt đô thị Metro Hà Nội đang được triển khai. Thành phố khuyến khích sử dụng xe buýt điện và năng lượng xanh. Ứng dụng công nghệ mới trong quản lý giao thông thông minh. Mục tiêu là xây dựng một hệ thống giao thông hiệu quả, an toàn và thân thiện môi trường.
II.Giải pháp phát triển giao thông xanh tại Hà Nội
Phát triển giao thông xanh Hà Nội là trọng tâm của chiến lược bền vững. Các giải pháp tập trung vào giảm phát thải và tăng cường hiệu quả. Đầu tư mạnh mẽ vào các phương tiện sử dụng năng lượng sạch. Khuyến khích thay đổi thói quen di chuyển của người dân. Xây dựng môi trường giao thông xanh, sạch. Đây là yếu tố then chốt để đạt được mục tiêu giao thông đô thị bền vững. Các đề xuất từ luận án cung cấp hướng đi cụ thể. Giúp Hà Nội trở thành thành phố đáng sống hơn.
2.1. Đẩy mạnh xe buýt điện và năng lượng xanh
Ưu tiên phát triển xe buýt điện và năng lượng xanh. Thay thế dần đội xe buýt chạy xăng, dầu. Giảm thiểu đáng kể khí thải gây ô nhiễm. Xây dựng chính sách hỗ trợ chuyển đổi phương tiện. Đầu tư đồng bộ trạm sạc và hạ tầng liên quan. Mở rộng mạng lưới, tăng tần suất hoạt động. Xe buýt năng lượng xanh là giải pháp cốt lõi. Góp phần quan trọng vào phát triển giao thông xanh Hà Nội.
2.2. Khuyến khích phương tiện cá nhân ít phát thải
Chính sách khuyến khích sử dụng xe đạp, xe máy điện. Cần có ưu đãi về thuế, phí đăng ký. Phát triển hạ tầng dành riêng cho xe đạp. Hạn chế sử dụng phương tiện cá nhân gây ô nhiễm. Xây dựng văn hóa đi lại thân thiện môi trường. Giảm số lượng ô tô, xe máy truyền thống lưu thông. Đây là yếu tố cần thiết cho phát triển giao thông xanh Hà Nội. Đảm bảo một đô thị ít khói bụi.
2.3. Phát triển không gian xanh giao thông
Tăng cường trồng cây xanh dọc các tuyến đường. Xây dựng công viên, thảm cỏ tại các nút giao thông. Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị. Tạo cảnh quan đô thị tươi mới, trong lành. Không gian xanh giúp hấp thụ CO2 và bụi bẩn. Nâng cao chất lượng không khí tổng thể. Giao thông đô thị bền vững gắn liền với không gian xanh. Cải thiện sức khỏe và chất lượng sống cho người dân.
III.Hạ tầng và quy hoạch giao thông thủ đô Hà Nội
Quy hoạch giao thông thủ đô đóng vai trò chiến lược. Phát triển hạ tầng giao thông đô thị Hà Nội cần đồng bộ. Các dự án lớn cần được ưu tiên triển khai. Điều này bao gồm mở rộng đường vành đai và các trục chính. Xây dựng cầu vượt, hầm chui giúp giảm tắc nghẽn. Tối ưu hóa mạng lưới đường bộ hiện có. Đảm bảo kết nối hiệu quả giữa các khu vực. Tất cả phải phù hợp với định hướng phát triển đô thị. Mục tiêu là xây dựng một hệ thống giao thông bền vững, hiện đại.
3.1. Quy hoạch tổng thể hạ tầng giao thông đô thị
Quy hoạch giao thông thủ đô cần tầm nhìn dài hạn. Phát triển hạ tầng giao thông đô thị Hà Nội phải có tính hệ thống. Tập trung vào việc mở rộng các tuyến giao thông huyết mạch. Xây dựng các nút giao thông hiện đại. Đảm bảo phân luồng giao thông hiệu quả. Cần tích hợp các loại hình vận tải. Mục tiêu là tạo ra một mạng lưới giao thông thông suốt. Đáp ứng nhu cầu di chuyển ngày càng cao của thành phố.
3.2. Triển khai đường sắt đô thị Metro Hà Nội
Đường sắt đô thị Metro Hà Nội là xương sống của hệ thống. Giúp giảm tải áp lực lớn cho giao thông đường bộ. Nâng cao năng lực vận tải hành khách công cộng Hà Nội. Các tuyến Metro cần được xây dựng nhanh chóng. Mục tiêu là hoàn thiện mạng lưới theo đúng kế hoạch. Hệ thống này sẽ phục vụ hàng triệu lượt khách. Giảm đáng kể ùn tắc và ô nhiễm môi trường. Metro là biểu tượng của giao thông đô thị hiện đại.
3.3. Mô hình TOD Transit Oriented Development
Áp dụng mô hình TOD Transit-Oriented Development là giải pháp thông minh. Phát triển đô thị gắn liền với các nhà ga Metro. Tạo ra các khu đô thị đa chức năng, sầm uất. Khuyến khích người dân sử dụng vận tải công cộng. Giảm sự phụ thuộc vào phương tiện cá nhân. Tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất. Nâng cao giá trị đầu tư hạ tầng giao thông. Mô hình TOD là chìa khóa cho quy hoạch giao thông thủ đô bền vững.
IV.Nâng cao vận tải hành khách công cộng Hà Nội
Nâng cao vận tải hành khách công cộng Hà Nội là ưu tiên hàng đầu. Một hệ thống công cộng mạnh sẽ giảm tải cho giao thông đường bộ. Cần cải thiện chất lượng dịch vụ và mở rộng mạng lưới. Đầu tư vào phương tiện và hạ tầng hiện đại. Khuyến khích người dân chuyển đổi từ phương tiện cá nhân. Đặc biệt là phát triển đường sắt đô thị Metro Hà Nội. Ưu tiên xe buýt điện và năng lượng xanh. Điều này góp phần quan trọng vào phát triển giao thông đô thị bền vững. Mang lại lợi ích về kinh tế, xã hội và môi trường.
4.1. Cải thiện chất lượng dịch vụ vận tải công cộng
Chất lượng dịch vụ vận tải hành khách công cộng Hà Nội cần nâng cấp. Đảm bảo an toàn, tiện nghi và đúng giờ. Nâng cấp phương tiện, cơ sở vật chất nhà chờ. Đào tạo đội ngũ lái xe, nhân viên chuyên nghiệp. Cung cấp thông tin chuyến đi rõ ràng, theo thời gian thực. Tạo sự hấp dẫn cho người dân sử dụng. Nâng cao trải nghiệm khách hàng. Góp phần xây dựng niềm tin vào hệ thống công cộng.
4.2. Mở rộng mạng lưới và tăng cường kết nối
Mở rộng mạng lưới xe buýt điện và các tuyến Metro. Đảm bảo bao phủ các khu vực đô thị và lân cận. Tăng cường kết nối giữa các loại hình vận tải khác nhau. Tạo ra một hệ thống liên thông, thuận tiện. Giảm thời gian chờ và tổng thời gian di chuyển. Một mạng lưới rộng khắp, liền mạch sẽ thu hút hành khách. Hỗ trợ mục tiêu phát triển giao thông đô thị bền vững hiệu quả.
4.3. Ưu tiên xe buýt điện và năng lượng sạch
Xe buýt điện và năng lượng xanh là trọng tâm phát triển. Đầu tư mạnh mẽ vào đội xe điện hiện đại. Xây dựng hệ thống trạm sạc đồng bộ, tiện lợi. Áp dụng các công nghệ quản lý xe thông minh. Giảm thiểu phát thải khí nhà kính. Cải thiện chất lượng không khí đô thị. Vận tải hành khách công cộng Hà Nội sẽ xanh hơn. Góp phần vào mục tiêu phát triển giao thông xanh Hà Nội.
V.Ứng dụng công nghệ quản lý giao thông thông minh
Ứng dụng công nghệ là yếu tố then chốt cho giao thông hiện đại. Hệ thống giao thông thông minh ITS sẽ tối ưu hóa luồng di chuyển. Các giải pháp quản lý nhu cầu giao thông TDM được áp dụng. Giúp giảm ùn tắc và tai nạn giao thông. Công nghệ hỗ trợ đưa ra quyết định nhanh chóng, chính xác. Đảm bảo an toàn và hiệu quả cho người tham gia giao thông. Luận án đề xuất các phương pháp ứng dụng cụ thể. Hướng tới một hệ thống giao thông đô thị bền vững và tiên tiến.
5.1. Triển khai hệ thống giao thông thông minh ITS
Hệ thống giao thông thông minh ITS là giải pháp thiết yếu. Tối ưu hóa luồng giao thông trên toàn thành phố. Giảm thiểu tình trạng ùn tắc và nguy cơ tai nạn. Thu thập dữ liệu giao thông theo thời gian thực. Cung cấp thông tin hữu ích cho người điều khiển phương tiện. Điều khiển đèn tín hiệu giao thông linh hoạt. Giám sát giao thông bằng camera AI và cảm biến. Nâng cao hiệu quả quản lý vận hành giao thông.
5.2. Quản lý nhu cầu giao thông TDM hiệu quả
Áp dụng các biện pháp quản lý nhu cầu giao thông TDM. Hạn chế phương tiện cá nhân vào giờ cao điểm. Khuyến khích đi chung xe (carpooling) và làm việc từ xa. Phát triển làn đường ưu tiên cho vận tải hành khách công cộng. Cân nhắc áp dụng phí tắc nghẽn giao thông. Thay đổi thói quen di chuyển của người dân. Giảm áp lực lên hạ tầng giao thông đô thị Hà Nội.
5.3. Tối ưu hóa luồng giao thông bằng AI
Sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để điều tiết giao thông. Phân tích dữ liệu lớn từ hệ thống ITS. Dự báo chính xác tình hình giao thông. Đề xuất các phương án điều chỉnh tối ưu. Điều khiển tín hiệu giao thông tự động, theo thời gian thực. Giảm thời gian chờ tại các nút giao thông. Tăng tốc độ lưu thông trên toàn mạng lưới. Góp phần xây dựng giao thông đô thị bền vững và thông suốt.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (218 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- NGUYỄN VĂN HIẾU PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO HƯỚNG BỀN VỮNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH KINH TẾ PHÁT TRIỂN HÀ NỘI - 2023 luan an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- NGUYỄN VĂN HIẾU PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO HƯỚNG BỀN VỮNG Chuyên ngành: KINH TẾ PHÁT TRIỂN Mã số: 9310105 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Người hướng dẫn khoa học: PGS. VŨ THÀNH HƯỞNG HÀ NỘI - 2023 luan an LỜI CAM ĐOAN Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật. Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng, nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không vi phạm yêu cầu về sự trung thực trong học thuật. Hà Nội, ngày…tháng 02 năm 2023 Tác giả luận án Nguyễn Văn Hiếu i luan an LỜI CẢM ƠN Tác giả xin bày tỏ sự cảm ơn tới Hội đồng nhà trường, Ban giám hiệu, Viện đào tạo Sau Đai học, Khoa Kế hoạch và phát triển cùng các Thầy cô giảng viên và cán bộ quản lý của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, đã giúp đỡ tác giả rất tận tình trong quá trình học tập và nghiên cứu luận án.
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Vũ Thành Hưởng là người thầy đã hướng dẫn tận tình và đồng hành cùng tác giả trong suốt quá trình học tập nghiên cứu thực hiện luận án. Tác giả xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của các cơ quan, các tổ chức cá nhân, các chuyên gia đã giúp đỡ tác giả tận tình trong quá trình thu thập dữ liệu và nghiên cứu luận án. Tác giả xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè và những người thân, đã động viên giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu luận án. Một lần nữa, tác giả xin gửi đến toàn thể Quý Thầy Cô, gia đình cùng mọi người lời chúc sức khỏe và lời cám ơn chân thành nhất.
Tác giả luận án Nguyễn Văn Hiếu ii luan an MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT. viii DANH MỤC CÁC HÌNH, HỘP. xi PHẦN MỞ ĐẦU.
Lý do chọn đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của đề tài. 6 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN TỚI ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. Các nghiên cứu liên quan đến phát triển đô thị bền vững.
Các nghiên cứu trong nước. Các nghiên cứu nước ngoài. Các nghiên cứu liên quan đến phát triển giao thông đô thị theo hướng bền vững. Các nghiên cứu trong nước.
Các nghiên cứu nước ngoài. Các nghiên cứu liên quan đến phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững. Các nghiên cứu trong nước. Các nghiên cứu nước ngoài.
17 iii luan an 1. Khoảng trống nghiên cứu của luận án. Đánh giá những nội dung kết quả đã đạt được của những nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án. Xác định khoảng trống nghiên cứu của luận án.
21 TÓM TẮT CHƯƠNG 1. 23 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐÔ THỊ THEO HƯỚNG BỀN VỮNG. Giao thông đường bộ và giao thông đường bộ đô thị. Giao thông đường bộ.
Giao thông đường bộ đô thị. Phát triển và phát triển bền vững. Khái niệm và sự hoàn thiện nội hàm phát triển bền vững. Các yếu tố mới về nội hàm phát triển bền vững.
Phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững. Khái niệm phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững. Nội hàm phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững. Tiêu chí đánh giá về phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững.
Quan điểm của các nghiên cứu trước. Phỏng vấn chuyên gia. Đề xuất tiêu chí đánh giá phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững. Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững.
Các vấn đề mới đặt ra trong phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững. Các vấn đề đặt ra về phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững ở những nước phát triển. Các vấn đề đặt ra về phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững ở những nước đang phát triển. Các vấn đề đặt ra về phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững tại Việt Nam.
61 iv luan an TÓM TẮT CHƯƠNG 2. 63 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU LUẬN ÁN. Cách tiếp cận. Các phương pháp nghiên cứu .Phương pháp thu thập, xử lý thông tin .Phương pháp phân tích thông tin.
Đề xuất mô hình nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu. Thang đo và giả thuyết nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu. Nghiên cứu định lượng sơ bộ.
Thiết kế bảng hỏi. Kết quả nghiên cứu định lượng sơ bộ. Nghiên cứu định lượng chính thức. Thiết kế mẫu và phương pháp chọn mẫu.
Thu thập số liệu. Phân tích dữ liệu. 74 TÓM TẮT CHƯƠNG 3. 76 CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO HƯỚNG BỀN VỮNG.
Khái quát hệ thống giao thông đường bộ đô thị thành phố Hà Nội. Thực trạng phát triển giao thông đường bộ đô thị thành phố Hà Nội theo hướng bền vững. Thực trạng phát triển bền vững nội tại hệ thống giao thông đường bộ đô thị thành phố Hà Nội. Thực trạng phát triển lan tỏa của giao thông đường bộ đô thị đến phát triển thành phố Hà Nội theo hướng bền vững.
Kết quả phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển giao thông đường bộ đô thị thành phố Hà Nội theo hướng bền vững. Kết quả điều tra khảo sát thu thập dữ liệu. Kết quả phân tích các nhân tố khám phá. Luận giải về các nhân tố ảnh hưởng đến giao thông đường bộ đô thị thành v luan an phố Hà Nội theo hướng bền vững.
Đánh giá chung về thực trạng phát triển giao thông đường bộ đô thị thành phố Hà Nội. 115 CHƯƠNG 5: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO HƯỚNG BỀN VỮNG. Cơ sở đề xuất định hướng và giải pháp về phát triển giao thông đường bộ đô thị thành phố Hà Nội theo hướng bền vững. Định hướng phát triển Thành phố Hà Nội đến năm 2030.
Định hướng về phát triển giao thông đường bộ đô thị Thành phố Hà Nội 124 5. Đánh giá về những hạn chế thực trạng xét trên góc độ phát triển GTĐBĐT theo hướng bền vững tại thành phố Hà Nội thời gian qua. Định hướng phát triển giao thông đường bộ đô thị thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn 2050. Phương hướng phát triển.
Mục tiêu, chỉ tiêu phát triển. Một số giải pháp về nâng cao năng lực quản lý Nhà nước trong phát triển giao thông đường bộ đô thị theo hướng bền vững giai đoạn 2030 – tầm nhìn 2050. Cải cách thể chế và chính sách pháp luật. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
Nâng cao năng lực quy hoạch và công tác GPMB. Nâng cao năng lực phát triển quỹ đất và phát huy hiệu quả khai thác quỹ đất sau đầu tư. Nâng cao năng lực quản lý, thu hút và phát huy hiệu quả vốn đầu tư. Nâng cao năng lực phát triển khoa học công nghệ.
Nâng cao năng lực quản lý và cải thiện môi trường sinh thái. Nâng cao năng lực quản lý vận hành khai thác. Nâng cao năng lực quản lý và phát triển dân số khu vực đô thị. Nâng cao năng lực quản lý tài nguyên thiên nhiên.
Nâng cao năng lực quản lý an toàn giao thông. Phát triển kinh tế khu vực đô thị theo hướng bền vững. Đối với cơ quan trung ương. 143 vi luan an 5.
Đối với thành phố Hà Nội. 145 TÓM TẮT CHƯƠNG 5. 147 PHẦN KẾT LUẬN. 148 DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN TỚI ĐỀ TÀI LUẬN ÁN.
150 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 160 Phụ lục 1: Tổng hợp các nghiên cứu nước ngoài về phát triển giao thông đường bộ theo hướng bền vững. 161 Phụ lục 2: Tổng hợp các nghiên cứu trong nước về phát triển giao thông đường bộ theo hướng bền vững. 173 Phụ lục 3: Dân số Thành phố Hà Nội phân bố theo đơn vị hành chính.
Kết quả phân tích các nhân tố khám phá. 181 Phụ lục 5: Các nhóm biến độc lập sau phân tích EFA. 193 Phụ lục 6: Định hướng phát triển giao thông đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 thành phố Hà Nội. 194 Phụ lục 7: Mẫu phiếu điều tra khảo sát.
195 Phụ lục 8: Bảng hỏi chuyên gia. 200 vii luan an DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Viết đầy đủ Tiếng việt ATGT An toàn giao thông BVMT Bảo vệ môi trường CĐT Chủ đầu tư CSHT Cơ sở hạ tầng CSHTGTĐB Cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ ĐTH Đô thị hóa ĐTXD Đầu tư xây dựng GPMB Giải phóng mặt bằng GTCC Giao thông công cộng GTĐBĐT Giao thông đường bộ đô thị GTĐT Giao thông đô thị GTĐB Giao thông đường bộ GTVT Giao thông vận tải KCHT Kết cấu hạ tầng KCN Khu công nghiệp KT Kinh tế KT -XH Kinh tế - Xã hội MT Môi trường PTBV Phát triển bền vững PTGT Phương tiện giao thông viii luan an Chữ viết tắt Viết đầy đủ QLDA Quản lý dự án UTGT Ùn tắc giao thông VTHKCC Vận tải hành khách công cộng XH Xã hội Tiếng anh Viết đầy đủ Nghĩa tiếng việt ADB Asian Development Bank Ngân hàng phát triển Châu Á BOT Build - Operate - Transfer Xây dựng - chuyển giao - hoạt động BT Build - Transfer Xây dựng - chuyển giao BTO Build - Transfer - Operate Xây dựng - chuyển giao - vận hành GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm Quốc nội ODA Official Development Hỗ trợ phát triển chính thức Assistance PPP Public - Private Partner Đối tác - Công tư WB World Bank Ngân hàng thế giới ix luan an DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Văn Hiếu (2023). Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/ky-thuat-giao-thong-van-tai/ky-thuat-hang-khong/luan-an-phat-trien-giao-thong-duong-bo-do-thi-ha-noi-ben-vung
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ đề xuất giải pháp phát triển giao thông đô thị Hà Nội bền vững, tối ưu hạ tầng, giảm ùn tắc, hướng tới đô thị xanh.
Luận án "Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Kỹ Thuật Hàng Không.
Luận án "Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội" có 218 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án phát triển giao thông đô thị bền vững tại Hà Nội" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.