Luận án tiến sĩ: Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong thực thi FTA

Luận án tiến sĩ phân tích chi tiết quan hệ thương mại Việt Nam - Vương Quốc Anh dưới tác động của Hiệp định thương mại tự do, đánh giá cơ hội, thách thức và đề xuất giải pháp phát triển bền vững.

Chuyên ngành

Kinh tế quốc tế

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án

Năm xuất bản

Số trang

220

Thời gian đọc

33 phút

Lượt xem

1

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng Quan Hiệp Định UKVFTA Việt Nam Anh

Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Anh (UKVFTA) đánh dấu cột mốc quan trọng trong quan hệ song phương. Hiệp định có hiệu lực sau khi Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu (Brexit). UKVFTA kế thừa nội dung từ Hiệp định EVFTA, đảm bảo liên tục ưu đãi thương mại. Thị trường Anh sau Brexit mở ra cơ hội lớn cho hàng hóa Việt Nam. Kim ngạch thương mại song phương tăng trưởng ổn định qua các năm. Hiệp định loại bỏ gần 99% dòng thuế quan. Cam kết thuế quan UKVFTA tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp. Quy tắc xuất xứ hàng hóa được quy định rõ ràng. Ưu đãi thuế suất áp dụng ngay từ ngày đầu có hiệu lực.

1.1. Bối Cảnh Ra Đời UKVFTA

Brexit tạo nhu cầu thiết lập khung pháp lý mới. Anh cần duy trì quan hệ thương mại với các đối tác châu Á. Việt Nam là thị trường tiềm năng tại Đông Nam Á. UKVFTA đảm bảo không gián đoạn hoạt động xuất nhập khẩu. Hiệp định ký kết tháng 12/2020, có hiệu lực từ 1/5/2021. Thị trường Anh sau Brexit độc lập trong chính sách thương mại. Việt Nam hưởng lợi từ vị thế đối tác ưu tiên.

1.2. Nội Dung Chính Của Hiệp Định

UKVFTA bao gồm 17 chương với các cam kết toàn diện. Cam kết thuế quan UKVFTA loại bỏ thuế nhập khẩu theo lộ trình. Hàng rào phi thuế quan được giảm thiểu tối đa. Quy tắc xuất xứ hàng hóa áp dụng tiêu chí cụ thể. Ưu đãi thuế suất phân theo nhóm sản phẩm. Hiệp định bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. Cam kết về dịch vụ và đầu tư được mở rộng.

1.3. Ý Nghĩa Của UKVFTA

Hiệp định củng cố quan hệ thương mại song phương. Kim ngạch thương mại song phương có tiềm năng tăng gấp đôi. Doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận thị trường 67 triệu dân. Hàng hóa xuất khẩu chủ lực hưởng lợi lớn. Xuất nhập khẩu Việt Nam Anh đa dạng hơn về mặt hàng. UKVFTA tạo động lực cải cách thể chế trong nước. Hiệp định nâng cao vị thế Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu.

II. Cam Kết Thuế Quan UKVFTA Và Lợi Ích

Cam kết thuế quan UKVFTA mang lại lợi thế cạnh tranh rõ rệt. Anh cam kết xóa bỏ thuế cho 99,2% dòng thuế. Việt Nam cam kết xóa bỏ 99,1% dòng thuế trong 7 năm. Ưu đãi thuế suất áp dụng theo 4 nhóm lộ trình. Nhóm 0 được xóa bỏ thuế ngay khi hiệp định có hiệu lực. Nhóm 3, 5, 7 năm giảm thuế dần theo từng năm. Hàng hóa xuất khẩu chủ lực như thủy sản, nông sản hưởng lợi. Dệt may được xóa bỏ thuế ngay hoặc trong 3 năm. Giày dép giảm thuế từ 8-16% về 0%. Điện tử, máy móc cũng được ưu đãi mạnh.

2.1. Lộ Trình Cắt Giảm Thuế Quan

Lộ trình cắt giảm thuế được thiết kế linh hoạt. Hàng hóa nhạy cảm có lộ trình dài hơn. Sản phẩm nông nghiệp được bảo hộ hợp lý. Ưu đãi thuế suất tăng dần theo từng giai đoạn. Doanh nghiệp cần nắm rõ lộ trình để tận dụng. Cam kết thuế quan UKVFTA minh bạch và rõ ràng. Phụ lục hiệp định liệt kê chi tiết từng mã HS.

2.2. Ngành Hàng Hưởng Lợi Nhiều Nhất

Dệt may là ngành xuất khẩu lớn nhất sang Anh. Thuế suất giảm từ 12% về 0% tạo lợi thế giá. Thủy sản được xóa bỏ thuế ngay từ năm đầu. Cà phê, hạt điều hưởng thuế suất 0%. Gạo được mở cửa với hạn ngạch ưu đãi. Giày dép cạnh tranh tốt hơn với Trung Quốc, Ấn Độ. Điện tử tiêu dùng tăng khả năng thâm nhập thị trường.

2.3. So Sánh Với Các FTA Khác

UKVFTA có mức cam kết tương đương EVFTA. Ưu đãi thuế suất cao hơn so với CPTPP ở một số mặt hàng. Quy tắc xuất xứ hàng hóa linh hoạt hơn RCEP. Lộ trình cắt giảm thuế nhanh hơn nhiều FTA thế hệ cũ. Cam kết thuế quan UKVFTA tạo cơ hội kép với EVFTA. Doanh nghiệp tận dụng được hai thị trường lớn Châu Âu.

III. Quy Tắc Xuất Xứ Hàng Hóa Trong UKVFTA

Quy tắc xuất xứ hàng hóa quyết định hưởng ưu đãi hay không. UKVFTA áp dụng tiêu chí thay đổi mã HS. Tiêu chí hàm lượng giá trị gia tăng cũng được sử dụng. Tiêu chí gia công cụ thể áp dụng cho dệt may. Hàng hóa phải đáp ứng đủ điều kiện xuất xứ. C/O mẫu EUR.1 hoặc tự chứng nhận được chấp nhận. Doanh nghiệp cần hiểu rõ quy tắc để tối ưu hóa. Hàng rào phi thuế quan giảm nhờ quy trình minh bạch. Quy tắc xuất xứ UKVFTA tương tự EVFTA. Tích lũy xuất xứ được áp dụng với EU trong thời gian chuyển tiếp.

3.1. Các Tiêu Chí Xác Định Xuất Xứ

Tiêu chí thay đổi mã HS yêu cầu chuyển đổi chương hoặc nhóm. Tiêu chí hàm lượng giá trị gia tăng thường từ 40-50%. Tiêu chí gia công cụ thể áp dụng cho dệt may, hóa chất. Hàng hóa hoàn toàn thu được tại Việt Nam đương nhiên có xuất xứ. Quy tắc xuất xứ hàng hóa được quy định tại Phụ lục 2-A. Doanh nghiệp cần kiểm tra từng mã HS cụ thể.

3.2. Thủ Tục Chứng Nhận Xuất Xứ

C/O EUR.1 do cơ quan hải quan cấp. Tự chứng nhận xuất xứ áp dụng cho nhà xuất khẩu được ủy quyền. Tích lũy xuất xứ cho phép sử dụng nguyên liệu từ EU. Thời hạn xuất trình C/O là 12 tháng kể từ ngày cấp. Hồ sơ chứng minh xuất xứ phải lưu tối thiểu 3 năm. Quy trình minh bạch giúp giảm hàng rào phi thuế quan.

3.3. Lưu Ý Khi Áp Dụng Quy Tắc

Doanh nghiệp cần đánh giá chuỗi cung ứng hiện tại. Tối ưu hóa nguồn nguyên liệu để đáp ứng quy tắc. Đầu tư vào năng lực sản xuất trong nước. Hợp tác với nhà cung cấp có chứng nhận xuất xứ. Tham khảo hướng dẫn chi tiết từ cơ quan hải quan. Quy tắc xuất xứ hàng hóa là yếu tố then chốt hưởng ưu đãi.

IV. Kim Ngạch Thương Mại Song Phương Việt Anh

Kim ngạch thương mại song phương tăng trưởng ấn tượng. Năm 2020, kim ngạch đạt 6,6 tỷ USD. Năm 2021, sau UKVFTA có hiệu lực, tăng lên 6,8 tỷ USD. Năm 2022 đạt đỉnh 7,2 tỷ USD. Xuất nhập khẩu Việt Nam Anh luôn thặng dư về phía Việt Nam. Xuất khẩu chủ yếu điện thoại, dệt may, giày dép, thủy sản. Nhập khẩu tập trung máy móc, dược phẩm, hóa chất. Thị trường Anh sau Brexit ổn định và có sức mua cao. Tiềm năng tăng trưởng còn rất lớn. Mục tiêu kim ngạch 10 tỷ USD vào 2025 khả thi.

4.1. Diễn Biến Kim Ngạch Qua Các Năm

Giai đoạn 2015-2019, kim ngạch tăng trung bình 8%/năm. Brexit gây gián đoạn nhẹ năm 2020 do COVID-19. UKVFTA giúp phục hồi nhanh từ 2021. Kim ngạch thương mại song phương tăng 6% năm 2022. Xuất khẩu Việt Nam sang Anh tăng 7,5%. Nhập khẩu từ Anh tăng 3,2%. Cán cân thương mại thặng dư khoảng 5 tỷ USD.

4.2. Cơ Cấu Hàng Hóa Xuất Nhập Khẩu

Hàng hóa xuất khẩu chủ lực là điện tử, chiếm 35%. Dệt may chiếm 20%, giày dép 12%. Thủy sản, nông sản chiếm 15%. Hàng thủ công mỹ nghệ chiếm 8%. Nhập khẩu chủ yếu máy móc thiết bị 40%. Dược phẩm chiếm 15%, hóa chất 12%. Xuất nhập khẩu Việt Nam Anh đa dạng hóa tốt.

4.3. Triển Vọng Tăng Trưởng

UKVFTA tạo động lực mạnh cho xuất khẩu. Ưu đãi thuế suất giúp hàng Việt cạnh tranh tốt hơn. Thị trường Anh sau Brexit mở cửa rộng hơn. Nhu cầu nhập khẩu thực phẩm, tiêu dùng cao. Doanh nghiệp Việt đầu tư mở rộng thị trường. Kim ngạch thương mại song phương dự báo đạt 10 tỷ USD năm 2025.

V. Hàng Rào Phi Thuế Quan Và Giải Pháp

Hàng rào phi thuế quan là thách thức lớn cho xuất khẩu. Tiêu chuẩn kỹ thuật Anh rất cao, đặc biệt thực phẩm. Quy định về an toàn vệ sinh nghiêm ngặt. Yêu cầu truy xuất nguồn gốc minh bạch. Chứng nhận chất lượng quốc tế cần thiết. UKVFTA cam kết giảm thiểu rào cản phi thuế quan. Hài hòa hóa tiêu chuẩn theo chuẩn quốc tế. Công nhận lẫn nhau kết quả thử nghiệm. Doanh nghiệp cần đầu tư nâng cấp quy trình sản xuất. Tuân thủ quy định về môi trường, lao động. Hợp tác với đối tác Anh để hiểu rõ yêu cầu thị trường.

5.1. Các Loại Hàng Rào Phi Thuế Quan

Tiêu chuẩn kỹ thuật SPS áp dụng cho nông sản, thủy sản. Tiêu chuẩn TBT áp dụng cho công nghiệp, điện tử. Quy định nhãn mác, bao bì rất chi tiết. Hạn ngạch nhập khẩu áp dụng một số sản phẩm nhạy cảm. Trợ cấp nội địa của Anh ảnh hưởng cạnh tranh. Hàng rào phi thuế quan phức tạp hơn thuế quan.

5.2. Cam Kết Của UKVFTA

Hiệp định yêu cầu minh bạch hóa quy định. Thông báo trước khi ban hành tiêu chuẩn mới. Công nhận chứng nhận của bên thứ ba. Hài hòa hóa tiêu chuẩn theo chuẩn quốc tế. Cơ chế giải quyết tranh chấp rõ ràng. UKVFTA giúp giảm chi phí tuân thủ.

5.3. Giải Pháp Cho Doanh Nghiệp

Nâng cấp dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế. Đầu tư hệ thống quản lý chất lượng ISO. Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc. Hợp tác với tổ chức chứng nhận uy tín. Tham gia chương trình đào tạo về tiêu chuẩn Anh. Kết nối với hiệp hội ngành hàng để cập nhật thông tin.

VI. Khuyến Nghị Thúc Đẩy Xuất Khẩu Sang Anh

Tận dụng tối đa ưu đãi thuế suất từ UKVFTA. Đa dạng hóa mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Anh. Tập trung vào hàng hóa xuất khẩu chủ lực có lợi thế. Nâng cao chất lượng sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn cao. Xây dựng thương hiệu Việt Nam tại thị trường Anh sau Brexit. Tăng cường xúc tiến thương mại, quảng bá sản phẩm. Kết nối doanh nghiệp Việt - Anh qua hội chợ, triển lãm. Nghiên cứu kỹ nhu cầu thị trường và thị hiếu người tiêu dùng. Tuân thủ đầy đủ quy tắc xuất xứ hàng hóa. Hợp tác chiến lược dài hạn với đối tác Anh.

6.1. Khuyến Nghị Cho Doanh Nghiệp

Nghiên cứu kỹ cam kết thuế quan UKVFTA theo từng mã HS. Tối ưu hóa chuỗi cung ứng đáp ứng quy tắc xuất xứ. Đầu tư công nghệ nâng cao năng suất, chất lượng. Xây dựng kênh phân phối ổn định tại Anh. Tham gia các chương trình hỗ trợ của Chính phủ. Hợp tác với tư vấn pháp lý hiểu rõ quy định. Chủ động đăng ký thương hiệu, bảo hộ sở hữu trí tuệ.

6.2. Khuyến Nghị Cho Nhà Nước

Tăng cường phổ biến nội dung UKVFTA đến doanh nghiệp. Hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận thông tin thị trường. Đơn giản hóa thủ tục hành chính, cấp C/O. Đầu tư cơ sở hạ tầng logistics, cảng biển. Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Thúc đẩy hợp tác công tư trong xúc tiến thương mại. Đàm phán mở rộng hạn ngạch cho sản phẩm nhạy cảm.

6.3. Định Hướng Dài Hạn

Xây dựng chiến lược xuất khẩu sang Anh đến 2030. Phát triển ngành hàng có giá trị gia tăng cao. Tăng cường nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. Hội nhập sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu. Thúc đẩy đầu tư trực tiếp hai chiều Việt - Anh. Mở rộng hợp tác sang dịch vụ, công nghệ. Kim ngạch thương mại song phương hướng tới 15 tỷ USD năm 2030.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Quan hệ thương mại Việt Nam – Vương Quốc Anh trong bối cảnh thực thi Hiệp định thương mại tự do Vương Quốc Anh – Việt Nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (220 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI ------------*****---------- ĐÀO ĐÌNH MINH QUAN HỆ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM – VƯƠNG QUỐC ANH TRONG BỐI CẢNH THỰC THI HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VƯƠNG QUỐC ANH – VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI – 2025 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI ------------*****---------- ĐÀO ĐÌNH MINH Tên đề tài luận án: QUAN HỆ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM – VƯƠNG QUỐC ANH TRONG BỐI CẢNH THỰC THI HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VƯƠNG QUỐC ANH – VIỆT NAM Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế Mã số: 9.06 Người hướng dẫn khoa học: 1. Nguyễn Huy Hoàng 2. Hoa Hữu Cường HÀ NỘI – 2025 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ “Quan hệ thương mại Việt Nam – Vương Quốc Anh trong bối cảnh thực thi Hiệp định thương mại tự do Vương Quốc Anh – Việt Nam” là công trình nghiên cứu khoa học của riêng cá nhân tôi và không vi phạm yêu cầu về sự trung thực trong học thuật. Tất cả những tài liệu, số liệu tham khảo và kế thừa đều được trích dẫn và tham chiếu đầy đủ.

Hà Nội, Ngày tháng năm 2025 Đào Đình Minh i LỜI CẢM ƠN Trước tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến 2 người thầy, người hướng dẫn khoa học của tôi, PGS. Nguyễn Huy Hoàng và TS. Hoa Hữu Cường về sự chỉ dẫn tận tình, những góp ý quý báu và sự hỗ trợ không ngừng nghỉ trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án này. Sự khích lệ và kiến thức của 2 Thầy đã giúp tôi vượt qua nhiều khó khăn và thử thách.

Những chia sẻ, góp ý nhận xét và định hướng từ hai Thầy thực sự là những bài học rất quý giá cho bản thân tôi trong công việc cũng như cuộc sống sau này. Tôi cũng xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo, cán bộ và nhân viên tại Khoa Kinh tế học – Học viện Khoa học xã hội Việt Nam; các thầy cô tại Viện Nghiên cứu Đông Nam Á – Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam đã nhiệt tình góp ý trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Sự hỗ trợ từ các thầy cô và các anh chị đã giúp tôi có môi trường nghiên cứu tốt nhất. Tôi cũng xin cảm ơn các đồng nghiệp tại Khoa Kinh tế - Học viện Ngân hàng, đã cùng chia sẻ những khó khăn, động viên và giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong những giai đoạn quan trọng của nghiên cứu.

Đặc biệt, tôi muốn gửi lời cảm ơn đến gia đình tôi, những người đã luôn bên cạnh, động viên và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Sự hy sinh và tình yêu thương của gia đình là nguồn động lực vô cùng lớn để tôi hoàn thành công trình này. Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn bạn bè gần xa đã hỏi thăm, chia sẻ kinh nghiệm và kiến thức trong quá trình học tập cũng như thực hiện nghiên cứu của mình. Trân trọng cảm ơn! Hà Nội, Ngày tháng năm 2025 Tác giả Đào Đình Minh ii MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU.

Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu của luận án. Mục tiêu nghiên cứu của luận án. Câu hỏi nghiên cứu.

Nhiệm vụ nghiên cứu của luận án. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án. Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu của luận án .1 Phương pháp luận của luận án .2 Phương pháp nghiên cứu luận án .3 Khung phân tích của luận án. Đóng góp mới về khoa học của luận án.

Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận án. Ý nghĩa lý luận của luận án. Ý nghĩa thực tiễn của luận án. Cấu trúc của luận án .8 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN.

Các nghiên cứu về quan hệ thương mại nói chung. Các nghiên cứu về quan hệ thương mại trong bối cảnh hiệp định thương mại tự do. Các nghiên cứu về quan hệ thương mại của Việt Nam với các đối tác trong bối cảnh hiệp định thương mại tự do. Các nghiên cứu về quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Vương Quốc Anh.

Các nghiên cứu về quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Vương Quốc Anh trong bối cảnh Hiệp định thương mại tự do Vương Quốc Anh – Việt Nam. Đánh giá về tình hình nghiên cứu và khoảng trống nghiên cứu. Kết quả và đóng góp. Giá trị khoa học được kế thừa:.

Khoảng trống nghiên cứu: .29 Tiểu kết chương 1 .30 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUAN HỆ THƯƠNG MẠI TRONG BỐI CẢNH HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO .1 Cơ sở lý luận về chung quan hệ thương mại giữa các quốc gia .1 Các khái niệm liên quan đến quan hệ thương mại giữa các quốc gia .2 Vai trò của quan hệ thương mại đối với phát triển kinh tế .3 Cơ sở ra đời và phát triển quan hệ thương mại giữa các quốc gia .4 Cơ sở lý thuyết về quan hệ thương mại giữa các quốc gia.2 Một số vấn đề lý luận về quan hệ thương mại trong bối cảnh hiệp định thương mại tự do .1 Khái niệm hiệp định thương mại tự do .2 Phân loại hiệp định thương mại tự do .3 Nội dung hiệp định thương mại tự do .4 Cơ sở lý thuyết về quan hệ thương mại trong bối cảnh hiệp định thương mại tự do .3 Các yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ thương mại giữa các quốc gia .1 Nhóm yếu tố quốc tế và khu vực .2 Nhóm yếu tố trong nước.59 Tiểu kết chương 2 .66 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ SỐ LIỆU. 1 Quy trình nghiên cứu .2 Cách tiếp cận .2 Phương pháp nghiên cứu và mô hình nghiên cứu đề xuất .1 Phương pháp nghiên cứu định tính .2 Phương pháp chỉ số thương mại .3 Phương pháp định lượng và mô hình nghiên cứu đề xuất.3 Nguồn dữ liệu nghiên cứu .80 Tiểu kết chương 3 .82 CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG THƯƠNG MẠI GIỮA VIỆT NAM VÀ VƯƠNG QUỐC ANH TRONG BỐI CẢNH THỰC THI HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO UKVFTA. Quan hệ thương mại hàng hóa của Việt Nam – Vương Quốc Anh trước khi thực thi UKVFTA.1 Kết quả đạt được .2 Những vấn đề đặt ra. Hiệp định thương mại tự do Vương Quốc Anh – Việt Nam.

Nền tảng ra đời và tiến trình đàm phán UKVFTA. Các cam kết chính về thương mại hàng hóa trong UKVFTA. Quan hệ thương mại của Việt Nam – Vương Quốc Anh trong bối cảnh thực thi UKVFTA. Phân tích định tính.

Phân tích tác động của UKVFTA đến quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Vương Quốc Anh bằng chỉ số thương mại. Phân tích tác động của UKVFTA đến quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Vương Quốc Anh bằng phương pháp định lượng. Đánh giá quan hệ thương mại Việt Nam – Vương Quốc Anh trong bối cảnh thực thi UKVFTA .1 Những kết quả đạt được. Những hạn chế và nguyên nhân.137 Tiểu kết chương 4 .142 CHƯƠNG 5: TRIỂN VỌNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY QUAN HỆ THƯƠNG MẠI GIỮA VIỆT NAM VÀ VƯƠNG QUỐC ANH.

Bối cảnh thế giới và trong nước tác động đến quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Vương Quốc Anh. Bối cảnh thế giới .2 Bối cảnh trong nước. Triển vọng quan hệ thương mại Việt Nam và Vương Quốc Anh trong bối cảnh thực thi UKVFTA. Giải pháp thúc đẩy quan hệ thương mại Việt Nam và Vương Quốc Anh trong bối cảnh thực thi UKVFTA .1 Định hướng thúc đẩy quan hệ thương mại Việt Nam và Vương Quốc Anh .2 Giải pháp thúc đẩy quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Vương Quốc Anh.

Kiến nghị đối với Nhà nước. 167 Tiểu kết chương 5 .176 vi DANH MỤC BẢNG Bảng 1. 1: Tóm tắt các yếu tố phổ biến tác động đến quan hệ thương mại trong các nghiên cứu. 2: Tổng hợp các chỉ số thương mại thường được sử dụng trong các nghiên cứu.

3: Danh sách FTA Việt Nam đã ký kết. 1: Phân nhóm hàng hóa. 2: Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Vương Quốc Anh theo nhóm hàng giai đoạn 2011 – 2020 (đơn vị %). 3: Tỷ trọng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Vương Quốc Anh theo nhóm hàng giai đoạn 2011 – 2020 (đơn vị %).

4: Tăng trưởng thương mại hàng hóa của Việt Nam – Vương Quốc Anh, 2012 – 2023 (đơn vị %). 5: Kim ngạch các ngành hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam (đơn vị: Triệu USD). 6: Sự dịch chuyển cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Vương Quốc Anh (đơn vị: %). 7: Kim ngạch các ngành hàng nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam từ Vương Quốc Anh (đơn vị: Triệu USD).

8: Sự dịch chuyển cơ cấu hàng nhập khẩu của Việt Nam sang Vương Quốc Anh (đơn vị: %). 9: Cường độ thương mại giữa Việt Nam và Vương Quốc Anh giai đoạn 2011 – 2023. 10: Tác động của UKVFTA đến kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Vương Quốc Anh. 11: Tác động chuyển hướng mậu dịch của UKVFTA đến kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của quốc gia khác (ngoài Việt Nam) sang Vương Quốc Anh (đơn vị: ngàn USD).

12: Tác động của UKVFTA đến kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam sang Vương Quốc Anh (đơn vị: ngàn USD). 13: Tác động chuyến hướng mậu dịch của UKVFTA đến kim ngạch nhập khẩu hàng hóa từ các quốc gia khác (ngoài Vương Quốc Anh) vào Việt Nam (đơn vị: ngàn USD). 14: Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu bình quân các mặt hàng của Việt Nam sang Vương Quốc Anh sau UKVFTA (đơn vị: %). 15: Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu bình quân các mặt hàng của Việt Nam sang Vương Quốc Anh sau UKVFTA (đơn vị: %).

16: Tỷ trọng giá trị một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam sang Vương Quốc Anh giai đoạn 2021 – 2023 (đơn vị: ngàn USD). 17: Tỷ lệ tận dụng C/O ưu đãi theo hiệp định thương mại tự do của Việt Nam qua các năm .140 viii DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2. 1: Tác động của sự tạo lập thương mại. 2: Tác động của sự chuyển hướng mậu dịch.

1: Sơ đồ nghiên cứu của luận án. 1: Thương mại hàng hóa giữa Việt Nam - Vương Quốc Anh, 2011 – 2020 (đơn vị triệu USD). 2: Thị phần thương mại hàng hóa Việt Nam – Vương Quốc Anh, 2011 - 2020 (đơn vị %).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong hiệp định FTA" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ phân tích chi tiết quan hệ thương mại Việt Nam - Vương Quốc Anh dưới tác động của Hiệp định thương mại tự do, đánh giá cơ hội, thách thức và đề xuất giải pháp phát triển bền vững.

Luận án "Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong hiệp định FTA" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại học viện khoa học xã hội. Năm bảo vệ: 2025.

Luận án "Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong hiệp định FTA" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong hiệp định FTA" thuộc chuyên ngành Kinh tế quốc tế. Danh mục: Kinh Tế Quốc Tế.

Luận án "Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong hiệp định FTA" có bao nhiêu trang?

Luận án "Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong hiệp định FTA" có 220 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Quan hệ thương mại Việt Nam - Anh trong hiệp định FTA" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter