Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở việt

Luận án tiến sĩ kinh tế phân tích quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại, đề xuất giải pháp hài hòa lợi ích các bên liên quan hiệu quả, bền vững.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

204

Thời gian đọc

31 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Quan hệ lợi ích trong thương mại điện tử Việt Nam
Số trang:
204 trang
Trường:
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
Chuyên ngành:
Kinh tế chính trị
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Quan hệ lợi ích trong thương mại điện tử Việt Nam

Quan hệ lợi ích là mối liên kết kinh tế giữa các chủ thể khi theo đuổi lợi ích. Trong thương mại điện tử, mối quan hệ này mang đặc thù riêng. Giao dịch diễn ra trên nền tảng số. Không gian mạng thay thế chợ truyền thống. Luận án đặt vấn đề dưới góc nhìn kinh tế chính trị. Lợi ích kinh tế là động lực cốt lõi của mọi hoạt động. Thương mại điện tử Việt Nam tăng trưởng nhanh sau năm 2015. Quy mô thị trường mở rộng từng năm. Nhiều chủ thể mới tham gia chuỗi giá trị số. Người bán, người mua và nền tảng cùng tìm kiếm lợi ích. Mâu thuẫn lợi ích nảy sinh theo đó. Nghiên cứu làm rõ bản chất quan hệ này. Mục tiêu là hài hòa lợi ích giữa các bên. Hài hòa lợi ích tạo nền tảng phát triển bền vững. Bối cảnh kinh tế số đặt ra yêu cầu cấp thiết.

1.1. Khái niệm và bản chất quan hệ lợi ích

Lợi ích kinh tế phản ánh nhu cầu vật chất của chủ thể. Quan hệ lợi ích hình thành khi nhiều chủ thể cùng tương tác. Mỗi bên theo đuổi mục tiêu riêng. Lợi ích vừa thống nhất vừa mâu thuẫn. Tính thống nhất tạo động lực hợp tác. Tính mâu thuẫn gây xung đột phân phối. Trong kinh tế số, quan hệ này gắn với dữ liệu và nền tảng. Giá trị mới sinh ra từ giao dịch trực tuyến. Phân phối giá trị quyết định mức độ hài hòa.

1.2. Đặc điểm thương mại điện tử ở Việt Nam

Thương mại điện tử Việt Nam phát triển muộn nhưng tốc độ cao. Hạ tầng internet phủ rộng khắp cả nước. Tỷ lệ người dùng di động lớn. Thanh toán điện tử dần thay thế tiền mặt. Các sàn lớn chiếm thị phần chủ đạo. Doanh nghiệp nhỏ tận dụng nền tảng để bán hàng. Logistics và giao hàng chặng cuối còn nhiều hạn chế. Khung pháp lý đang hoàn thiện. Đặc điểm này định hình quan hệ lợi ích đặc thù.

1.3. Vai trò nghiên cứu trong kinh tế số

Nghiên cứu cung cấp khung lý luận cho quản lý nhà nước. Kết quả giúp nhận diện mâu thuẫn tiềm ẩn. Chính sách dựa trên cơ sở khoa học sẽ hiệu quả hơn. Doanh nghiệp hiểu rõ vị trí trong chuỗi giá trị. Người tiêu dùng được bảo vệ tốt hơn. Hài hòa lợi ích thúc đẩy niềm tin thị trường. Niềm tin là điều kiện sống còn của giao dịch số.

II. Cơ sở lý luận quan hệ lợi ích thương mại điện tử

Cơ sở lý luận xây dựng từ kinh tế chính trị Mác - Lênin. Lợi ích kinh tế được xem là phạm trù trung tâm. Quan điểm này soi sáng động lực phát triển. Luận án kế thừa lý thuyết về phân phối và sở hữu. Khung phân tích bổ sung yếu tố công nghệ số. Nền tảng số tạo phương thức sản xuất mới. Dữ liệu trở thành tư liệu sản xuất quan trọng. Chủ thể kiểm soát dữ liệu nắm lợi thế lớn. Lý thuyết các bên liên quan được vận dụng. Mỗi nhóm chủ thể có kỳ vọng lợi ích riêng. Nhà nước giữ vai trò điều tiết. Thị trường vận hành theo quy luật cung cầu. Quy luật giá trị chi phối trao đổi. Tiêu chí đánh giá hài hòa lợi ích được xác lập. Các tiêu chí gồm công bằng, hiệu quả và bền vững. Kinh nghiệm quốc tế bổ sung góc nhìn so sánh.

2.1. Lý thuyết lợi ích kinh tế nền tảng

Lợi ích kinh tế bắt nguồn từ quan hệ sản xuất. Sở hữu tư liệu sản xuất quyết định phân phối. Trong kinh tế số, sở hữu dữ liệu giữ vai trò mới. Chủ sàn kiểm soát hạ tầng giao dịch. Quyền kiểm soát tạo lợi thế thương lượng. Lý thuyết này giải thích bất cân xứng lợi ích. Bất cân xứng dẫn tới mâu thuẫn cần điều chỉnh.

2.2. Các chủ thể và tiêu chí phân tích

Chủ thể chính gồm người bán, người mua và nền tảng. Nhà nước và trung gian thanh toán tham gia bổ trợ. Mỗi chủ thể mang lợi ích khác biệt. Tiêu chí phân tích đo lường mức độ hài hòa. Công bằng phản ánh phân phối hợp lý. Hiệu quả đo tối ưu nguồn lực. Bền vững hướng tới lợi ích dài hạn. Bộ tiêu chí làm cơ sở đánh giá thực trạng.

2.3. Kinh nghiệm quốc tế và bài học

Nhiều quốc gia đi trước trong thương mại điện tử. Trung Quốc xây dựng hệ sinh thái nền tảng mạnh. Liên minh châu Âu chú trọng bảo vệ dữ liệu cá nhân. Hàn Quốc quản lý chặt cạnh tranh nền tảng. Các mô hình cho thấy vai trò điều tiết nhà nước. Bài học nhấn mạnh cân bằng đổi mới và kiểm soát. Việt Nam tham khảo để hoàn thiện chính sách.

III. Thực trạng quan hệ lợi ích thương mại điện tử

Thực trạng được phân tích qua dữ liệu giai đoạn gần đây. Thương mại điện tử Việt Nam mở rộng quy mô liên tục. Doanh thu bán lẻ trực tuyến tăng mạnh. Số lượng người mua hàng trực tuyến gia tăng. Các sàn lớn cạnh tranh quyết liệt thị phần. Quan hệ lợi ích bộc lộ nhiều điểm tích cực. Người tiêu dùng tiếp cận hàng hóa đa dạng. Doanh nghiệp nhỏ mở rộng kênh phân phối. Tuy nhiên mâu thuẫn lợi ích vẫn tồn tại. Phí nền tảng gây áp lực lên người bán. Hàng giả và hàng nhái làm tổn hại người mua. Tranh chấp giao dịch chưa được xử lý kịp thời. Bảo vệ dữ liệu cá nhân còn lỏng lẻo. Nhà nước thất thu thuế từ giao dịch số. Thực trạng cho thấy hài hòa lợi ích chưa đạt. Cần đánh giá nguyên nhân một cách hệ thống.

3.1. Kết quả đạt được giai đoạn nghiên cứu

Thị trường thương mại điện tử tăng trưởng hai con số. Hạ tầng thanh toán số phát triển nhanh. Người tiêu dùng hưởng lợi từ giá cạnh tranh. Doanh nghiệp tiếp cận khách hàng trên cả nước. Nền tảng tạo việc làm cho lao động số. Lợi ích lan tỏa tới nhiều nhóm chủ thể. Kết quả phản ánh tiềm năng kinh tế số.

3.2. Mâu thuẫn lợi ích giữa các chủ thể

Người bán chịu phí hoa hồng và quảng cáo cao. Nền tảng nắm quyền định đoạt thuật toán hiển thị. Người mua đối mặt hàng kém chất lượng. Tranh chấp hoàn tiền kéo dài. Dữ liệu cá nhân bị khai thác thiếu minh bạch. Mâu thuẫn phản ánh phân phối lợi ích chưa cân bằng. Bất cân xứng thông tin làm trầm trọng xung đột.

3.3. Nguyên nhân hạn chế và bất cập

Khung pháp lý chưa theo kịp tốc độ phát triển. Chế tài xử lý vi phạm còn yếu. Năng lực quản lý thuế số hạn chế. Nhận thức của người tiêu dùng chưa đầy đủ. Cơ chế giải quyết tranh chấp thiếu hiệu quả. Hợp tác giữa các cơ quan chưa chặt chẽ. Nguyên nhân là cơ sở đề xuất giải pháp.

IV. Chủ thể tham gia quan hệ lợi ích thương mại số

Quan hệ lợi ích hình thành từ tương tác nhiều chủ thể. Mỗi chủ thể giữ vai trò và kỳ vọng riêng. Phân tích chủ thể làm rõ cấu trúc lợi ích. Người bán mong tối đa hóa doanh thu. Người mua tìm kiếm giá trị và an toàn. Nền tảng theo đuổi lợi nhuận từ phí dịch vụ. Nhà nước hướng tới phát triển và nguồn thu. Trung gian thanh toán hỗ trợ dòng tiền. Các chủ thể vừa hợp tác vừa cạnh tranh. Lợi ích đan xen tạo mạng lưới phức tạp. Cân bằng quyền lợi đòi hỏi cơ chế phù hợp. Vai trò điều tiết của nhà nước rất quan trọng. Minh bạch thông tin giảm mâu thuẫn. Phân tích này định hướng giải pháp hài hòa lợi ích.

4.1. Người bán và doanh nghiệp trực tuyến

Người bán gồm cá nhân và doanh nghiệp nhỏ. Nền tảng mở rộng thị trường cho họ. Tuy nhiên chi phí vận hành ngày càng tăng. Phí hoa hồng bào mòn biên lợi nhuận. Cạnh tranh giá ép người bán giảm chất lượng. Lợi ích người bán cần được bảo vệ hợp lý. Cân bằng phí dịch vụ là yêu cầu cấp thiết.

4.2. Người tiêu dùng và quyền lợi số

Người tiêu dùng là trung tâm của thị trường. Họ cần hàng hóa đúng mô tả. Quyền hoàn trả phải được bảo đảm. Dữ liệu cá nhân cần được bảo mật. Thông tin sản phẩm phải minh bạch. Bảo vệ người tiêu dùng tạo niềm tin thị trường. Niềm tin thúc đẩy giao dịch trực tuyến tăng trưởng.

4.3. Nền tảng số và vai trò nhà nước

Nền tảng số là trung tâm điều phối giao dịch. Sàn kiểm soát thuật toán và dòng dữ liệu. Quyền lực nền tảng cần được giám sát. Nhà nước ban hành quy tắc cạnh tranh công bằng. Chính sách thuế bảo đảm nguồn thu ngân sách. Điều tiết hợp lý cân bằng lợi ích các bên. Vai trò nhà nước quyết định tính bền vững.

V. Giải pháp hài hòa quan hệ lợi ích thương mại điện tử

Giải pháp hướng tới hài hòa lợi ích giữa các chủ thể. Mục tiêu là phát triển thương mại điện tử bền vững. Hoàn thiện thể chế là nền tảng đầu tiên. Khung pháp lý cần đồng bộ và kịp thời. Cơ chế giải quyết tranh chấp phải hiệu quả. Quản lý thuế số cần được tăng cường. Bảo vệ dữ liệu cá nhân là ưu tiên hàng đầu. Cạnh tranh nền tảng phải được giám sát chặt. Người tiêu dùng cần được trang bị kiến thức số. Doanh nghiệp nhỏ cần hỗ trợ chuyển đổi số. Hạ tầng logistics cần đầu tư đồng bộ. Giải pháp đặt trong tầm nhìn dài hạn. Hài hòa lợi ích tạo động lực tăng trưởng ổn định. Kinh tế số phát triển dựa trên niềm tin và công bằng. Đề xuất gắn với điều kiện thực tiễn Việt Nam.

5.1. Hoàn thiện thể chế và pháp luật

Pháp luật cần bao quát toàn bộ giao dịch số. Quy định về nền tảng phải rõ ràng. Chế tài xử phạt vi phạm cần đủ sức răn đe. Bảo vệ dữ liệu cá nhân phải được luật hóa. Cơ chế giải quyết tranh chấp cần nhanh gọn. Thể chế minh bạch giảm mâu thuẫn lợi ích. Khung pháp lý vững là nền tảng phát triển.

5.2. Tăng cường vai trò điều tiết nhà nước

Nhà nước giám sát cạnh tranh giữa các nền tảng. Chính sách thuế bảo đảm công bằng nghĩa vụ. Quản lý chất lượng hàng hóa cần siết chặt. Hợp tác liên ngành nâng cao hiệu quả quản lý. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ chuyển đổi số. Điều tiết hợp lý cân bằng lợi ích các bên. Vai trò nhà nước bảo đảm phát triển bền vững.

5.3. Nâng cao năng lực chủ thể thị trường

Doanh nghiệp cần nâng cao năng lực cạnh tranh. Người tiêu dùng cần kiến thức giao dịch an toàn. Nền tảng phải minh bạch chính sách phí và dữ liệu. Đào tạo kỹ năng số cho lao động là cần thiết. Hiệp hội ngành hàng bảo vệ quyền lợi thành viên. Năng lực chủ thể quyết định chất lượng quan hệ lợi ích. Thị trường lành mạnh mang lại lợi ích chung.

Mục lục chi tiết luận án

MỞ ĐẦU
1. Chương 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1.1. Các công trình khoa học nghiên cứu liên quan đến luận án
1.2. Khái quát kết quả các công trình đã công bố có liên quan đến phạm vi nghiên cứu của đề tài và khoảng trống nghiên cứu
2. Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
2.1. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử
2.2. Nội dung, tiêu chí đánh giá và các nhân tố ảnh hưởng tới quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử
2.3. Kinh nghiệm đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử của một số quốc gia và bài học rút ra cho Việt Nam
3. Chương 3: THỰC TRẠNG QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM
3.1. Khái quát về tình hình phát triển thương mại điện tử ở Việt Nam
3.2. Tình hình thực hiện quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam giai đoạn 2017 - 2022
3.3. Đánh giá thực trạng quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam
4. Chương 4: QUAN ĐIỂM VÀ GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO HÀI HÒA QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM
4.1. Quan điểm đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam
4.2. Giải pháp đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam
KẾT LUẬN
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (204 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH ĐỖ THỊ NGA QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH: KINH TẾ CHÍNH TRỊ HÀ NỘI - 2023 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH ĐỖ THỊ NGA QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH: KINH TẾ CHÍNH TRỊ Mã số: 9 31 01 02 Người hướng dẫn khoa học: TS. HỒ THANH THỦY HÀ NỘI - 2023 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trong Luận án là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng và được trích dẫn đầy đủ theo quy định. Tác giả Đỗ Thị Nga 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 MỤC LỤC Trang MỞ ĐẦU 1 Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 11 1.

Các công trình khoa học nghiên cứu liên quan đến luận án 11 1. Khái quát kết quả các công trình đã công bố có liên quan đến phạm vi nghiên cứu của đề tài và khoảng trống nghiên cứu 34 Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 38 2. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử 38 2. Nội dung, tiêu chí đánh giá và các nhân tố ảnh hưởng tới quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử 49 2.

Kinh nghiệm đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử của một số quốc gia và bài học rút ra cho Việt Nam 68 Chƣơng 3: THỰC TRẠNG QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM 81 3. Khái quát về tình hình phát triển thương mại điện tử ở Việt Nam 81 3. Tình hình thực hiện quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam giai đoạn 2017 - 2022 85 3. Đánh giá thực trạng quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam 121 Chƣơng 4: QUAN ĐIỂM VÀ GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO HÀI HÕA QUAN HỆ LỢI ÍCH TRONG LĨNH VỰC THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM 132 4.

Quan điểm đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam 132 4. Giải pháp đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại điện tử ở Việt Nam 140 KẾT LUẬN 162 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 164 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 165 PHỤ LỤC 181 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ASEAN : Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á B2C : Thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng BVQLNTD : Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng CCDV : Cung cấp dịch vụ CT & BVNTD : Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng DNVVN : Doanh nghiệp vừa và nhỏ LIKT : Lợi ích kinh tế NCCNN : Nhà cung cấp nước ngoài OECD : Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế QHLI : Quan hệ lợi ích QLNN : Quản lý nhà nước TMĐT : Thương mại điện tử TMĐTXBG : Thương mại điện tử xuyên biên giới VECOM : Hiệp hội Thương mại điện tử WTO : Tổ chức Thương mại thế giới 33a8d66 6e7d7dc9e13 dd1 05b1 1d31 bb1a 3455 1df2b0 cb9 7186 bc6 d16a 369ee5 b ee72a4a6 c95e 8b44 261 c11b4da31 9ff705 b88da 47d8 4df733 b53a c07db5dfacc 1510e98 0f4 50b60aa5d5a6890 d04 084e1 69f91b0a 0746aa f8db6ad4b36 3cb2aa f7241 c66a 32f777 f8d7 cb0bb287 f89ee b3cc87 25aa013 8eb5 ef5 3e30 c2eaa3 b4 e02a5a6fa 70b0 7f7 fcd90 ba65b61b8 f12 3f1 9667 d8f652fe56 cf4 b7e8a dcc6c3 27fc8c5 9ff18a6 cc5 b550e f27 2207e 2890 e7004 6d87 71b5cc78 c4cc78 b7b5 3ed 7c671 77c6ed c0d9 cb4e3df6 d9b4 f27 9f2 4b01 e9147a 384db32 2798e 50c0f8e b6 be2c8 01b1fb0070 8e12 c6de 961 c5f1c0 06855 d27 b368 f5d3200 457bf86 82875 8 7da9aa76 fc2 ed63 f83 0eaf0 c38 74ebfb6 7e9c8ed f16 f6dc82 6b51 078e7 60f49c 65a914d4973 444e2 d79a7 58d43b2e 6adbb6da 6d7 cb1 d692 8950 8de5 27b9 8e614 08e5183 8cb468 07e5 f69d5b5 f32e 0b59 dd6 d94 9422a0 b5 cc7e 452e d3c3d3a4 8f c8c0 747 d2d9 988b26a4d181 f8d1ae03e7 8f6a 3d5a4 0036 f14 74f03bfa68a33 1f 24180d1943 19c5b53 60e51 00c27f5c0 6601 be5b55b9 1eb2 908e5 cb1a159e 6e2b bd19 f0b1a72 c4971 21fb1e8 ee703 c88 1d05 b4f370 b27a4 cb9a 76d3 8fc7fa3 9f9 6e4c1 25a430 5bfc91 dc8 7d41 6036 0fb00fca063 6038aae 4774 0cfd0a7 b33ab4d c075 cc2 f31a 7f7 245 c7a5fca8 f749 3b20 d1be27aa69 d40 c7a2 f7f36b3f0ae f35 e190ac1c9 6f6 f10 748 f84c4d3a 7aaad61 9ff8ef2 9806 c05 43c99b8a 20c9a1df4 b83b8 d125 48d1f8 da85e1 7f2 45c47e48 f5 cf18c4a38b4fb6219a 69980 133a2 49 DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 3.1: Doanh thu TMĐT B2C tại Việt Nam năm 2016 - 2022 83 Bảng 3.2: Khoản lỗ của các sàn TMĐT Việt Nam giai đoạn 2019 - 2022 96 DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH Trang Sơ đồ 2.1: Quan hệ lợi ích trong lĩnh vực TMĐT 49 Sơ đồ 2.2: Các hình thức website thương mại điện tử 51 Sơ đồ 2.3: Quy trình mua bán hàng hóa trong TMĐT 52 Hình 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Đỗ Thị Nga (2023). Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn [Luận án tiến sĩ, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/kinh-te-chinh-tri/luan-an-tien-si-kinh-te-quan-he-loi-ich-trong-linh-vuc-thuong-mai-dien-tu-o-viet-nam

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ kinh tế phân tích quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thương mại, đề xuất giải pháp hài hòa lợi ích các bên liên quan hiệu quả, bền vững.

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn" thuộc chuyên ngành Kinh tế chính trị. Danh mục: Kinh Tế Chính Trị.

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn" có 204 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế quan hệ lợi ích trong lĩnh vực thươn" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter