Luận án Tiến sĩ: Chuyển dịch Cơ cấu Ngành Kinh tế Tỉnh Quảng Nam

Luận án TS kinh tế: Phân tích chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế tỉnh Quảng Nam. Đề xuất giải pháp phát triển bền vững.

Chuyên ngành

Kinh tế phát triển

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

171

Thời gian đọc

26 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Cơ sở lý luận chuyển dịch cơ cấu kinh tế Quảng Nam

Tài liệu nghiên cứu sâu sắc về chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Khám phá các lý thuyết nền tảng và khung phân tích cơ bản. Xác định rõ ràng khái niệm, nội dung của quá trình chuyển dịch này. Phân tích ảnh hưởng của chuyển dịch cơ cấu ngành tới tăng trưởng GDP. Đánh giá tác động phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế. Tổng hợp các nhân tố chính ảnh hưởng đến quá trình này. Nghiên cứu rút ra bài học kinh nghiệm quý giá từ các địa phương lân cận. Đây là nền tảng vững chắc cho việc đề xuất định hướng, chính sách phát triển Quảng Nam.

1.1. Khái niệm cơ cấu kinh tế và chuyển dịch

Cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực kinh tế. Chúng có mối quan hệ hữu cơ, tác động lẫn nhau. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là quá trình thay đổi tỷ trọng các ngành. Quá trình này diễn ra liên tục, phù hợp với sự phát triển. Nó hướng tới nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh. Chuyển dịch thường thể hiện ở ba cấp độ: ngành, vùng và thành phần kinh tế.

1.2. Các yếu tố ảnh hưởng chuyển dịch cơ cấu

Nhiều yếu tố tác động đến chuyển dịch cơ cấu. Yếu tố bên trong bao gồm nguồn lực tự nhiên, con người, vốn. Yếu tố bên ngoài gồm tiến bộ khoa học công nghệ, hội nhập quốc tế. Thể chế, chính sách của nhà nước đóng vai trò quan trọng. Thị trường và nhu cầu tiêu dùng cũng định hình xu hướng. Tất cả tạo nên sự phức tạp của quá trình chuyển dịch này.

1.3. Bài học kinh nghiệm từ các địa phương khác

Nghiên cứu tham khảo kinh nghiệm từ Thành phố Đà Nẵng. Đà Nẵng đã thành công trong phát triển dịch vụ, du lịch. Tỉnh Quảng Ngãi cũng có những bước tiến đáng kể. Các bài học tập trung vào đầu tư hạ tầng. Chú trọng phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao. Phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn. Quảng Nam cần học hỏi để đưa ra định hướng phù hợp.

II. Thực trạng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Quảng Nam

Tài liệu khảo sát chi tiết thực trạng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Quảng Nam. Phân tích sự thay đổi trong tỷ trọng các ngành. Đánh giá mức độ chuyển dịch theo sản lượng đầu ra. Xem xét sự dịch chuyển yếu tố đầu vào như lao động, vốn. Nghiên cứu làm rõ diễn biến nội bộ từng ngành. Những phân tích này giúp nhận diện điểm mạnh, điểm yếu. Đây là cơ sở để hoạch định chính sách phát triển bền vững.

2.1. Chuyển dịch theo sản lượng đầu ra

Quảng Nam chứng kiến sự giảm dần tỷ trọng ngành nông nghiệp. Ngành công nghiệp – xây dựng tăng trưởng mạnh mẽ. Ngành dịch vụ cũng có sự phát triển đáng kể. Xu hướng này phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Nó thể hiện sự chuyển dịch từ khu vực nông nghiệp sang phi nông nghiệp. Tuy nhiên, tốc độ và chất lượng chuyển dịch cần được đánh giá kỹ lưỡng.

2.2. Chuyển dịch theo yếu tố đầu vào

Cơ cấu lao động chuyển dịch từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ. Vốn đầu tư cũng được phân bổ lại. Các ngành công nghiệp và dịch vụ nhận được nguồn vốn lớn hơn. Điều này phản ánh sự ưu tiên phát triển các ngành có giá trị gia tăng cao. Tuy nhiên, cần đảm bảo hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào. Tránh lãng phí nguồn lực.

2.3. Diễn biến nội bộ từng ngành kinh tế

Trong nông nghiệp, có sự chuyển dịch sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao. Ngành công nghiệp tập trung vào chế biến, chế tạo. Ngành dịch vụ phát triển mạnh các lĩnh vực du lịch, thương mại. Sự thay đổi nội bộ này giúp nâng cao năng suất. Nó góp phần đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ. Đây là bước đi quan trọng trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

III. Tác động chuyển dịch cơ cấu kinh tế đến tăng trưởng GDP

Nghiên cứu đánh giá tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. Phân tích rõ ràng ảnh hưởng đến tăng trưởng GDP của tỉnh Quảng Nam. Tài liệu sử dụng mô hình kinh tế lượng để đo lường. Xác định mức đóng góp cụ thể của từng ngành. Đánh giá tác động lên năng suất lao động chung. Phân tích cách chuyển dịch cơ cấu tối ưu hóa phân bổ nguồn lực. Đây là cơ sở quan trọng để đưa ra các giải pháp chính sách hiệu quả.

3.1. Đóng góp vào tăng trưởng GDP

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đóng góp tích cực vào tăng trưởng GDP. Ngành công nghiệp và dịch vụ ngày càng chiếm tỷ trọng lớn. Hai ngành này có tốc độ tăng trưởng cao hơn nông nghiệp. Sự dịch chuyển đã tạo ra giá trị gia tăng mới. Nó thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh hơn. Điều này khẳng định vai trò quan trọng của chuyển dịch cơ cấu.

3.2. Ảnh hưởng đến năng suất lao động

Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế cải thiện năng suất lao động (NSLĐ). Lao động dịch chuyển từ khu vực năng suất thấp sang năng suất cao. Các ngành công nghiệp, dịch vụ thường có năng suất cao hơn nông nghiệp. Điều này góp phần nâng cao hiệu quả tổng thể của nền kinh tế. Cần tiếp tục thúc đẩy dịch chuyển lao động hợp lý.

3.3. Tác động phân bổ nguồn lực

Chuyển dịch cơ cấu ngành giúp phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn. Vốn đầu tư, công nghệ được ưu tiên vào các ngành tiềm năng. Các ngành có lợi thế cạnh tranh được phát huy tối đa. Điều này giúp tối ưu hóa sử dụng đất đai, tài nguyên. Nó tạo điều kiện cho tăng trưởng kinh tế bền vững. Sự phân bổ này cần có sự định hướng rõ ràng.

IV. Phân tích nhân tố ảnh hưởng chuyển dịch cơ cấu Quảng Nam

Tài liệu phân tích sâu các nhân tố tác động. Xác định những yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Quảng Nam. Nghiên cứu sử dụng mô hình kinh tế lượng để định lượng các tác động. Đánh giá vai trò của tài nguyên thiên nhiên, cơ sở hạ tầng. Phân tích tầm quan trọng của cơ chế chính sách. Đồng thời, xem xét ảnh hưởng của yếu tố thị trường. Đây là thông tin cần thiết cho việc xây dựng chính sách phù hợp.

4.1. Tác động tài nguyên thiên nhiên và hạ tầng

Tài nguyên thiên nhiên phong phú là lợi thế của Quảng Nam. Các tài nguyên này định hình cơ cấu nông nghiệp, du lịch. Cơ sở hạ tầng phát triển giúp thu hút đầu tư. Đường giao thông, cảng biển, sân bay là yếu tố quan trọng. Hạ tầng tốt giảm chi phí vận chuyển, tăng khả năng kết nối. Sự phát triển hạ tầng thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu theo hướng công nghiệp, dịch vụ.

4.2. Ảnh hưởng cơ chế chính sách điều hành

Hệ thống cơ chế, chính sách của tỉnh có ảnh hưởng lớn. Các chính sách khuyến khích đầu tư, thu hút FDI. Chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa. Chính sách về đất đai, thuế quan cũng tác động mạnh. Hiệu lực thực thi chính sách quyết định thành công. Chính sách cần linh hoạt, phù hợp với thực tiễn.

4.3. Yếu tố thị trường và doanh nghiệp

Thị trường đóng vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất. Nhu cầu thị trường định hình các ngành phát triển. Mở rộng thị trường xuất khẩu tạo động lực mới. Cộng đồng doanh nghiệp là lực lượng chủ đạo. Sự phát triển của các loại hình doanh nghiệp. Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp là cần thiết. Đây là yếu tố thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu bền vững.

V. Định hướng và giải pháp chuyển dịch cơ cấu kinh tế Quảng Nam

Nghiên cứu đưa ra định hướng chiến lược. Đề xuất các giải pháp then chốt cho chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Quảng Nam. Dự báo xu hướng phát triển trong tương lai. Phác thảo các mục tiêu cụ thể cho từng ngành. Cung cấp hàm ý chính sách chi tiết. Mục tiêu là duy trì đà tăng trưởng, sử dụng hiệu quả nguồn lực. Khắc phục hạn chế, phát huy ưu điểm từ các yếu tố bên ngoài. Đây là lộ trình quan trọng cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

5.1. Dự báo cơ cấu ngành và định hướng phát triển

Dự báo cơ cấu ngành kinh tế Quảng Nam tiếp tục chuyển dịch. Giảm tỷ trọng nông nghiệp, tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo. Phát triển mạnh du lịch chất lượng cao, dịch vụ logistics. Định hướng rõ ràng giúp tập trung nguồn lực. Đảm bảo phát triển đúng hướng, hiệu quả.

5.2. Hàm ý chính sách thúc đẩy chuyển dịch

Cần ban hành chính sách ưu đãi đầu tư. Thu hút công nghệ cao, công nghiệp sạch. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng. Cải cách thủ tục hành chính, tạo môi trường kinh doanh thuận lợi. Tăng cường liên kết vùng với Đà Nẵng, Quảng Ngãi. Các chính sách phải đồng bộ, nhất quán. Hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới, sáng tạo.

5.3. Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực

Tập trung sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai, mặt nước. Áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất nông nghiệp. Hiện đại hóa ngành công nghiệp, giảm tiêu hao năng lượng. Khai thác tối đa tiềm năng du lịch, di sản văn hóa. Tối ưu hóa phân bổ vốn đầu tư. Đảm bảo nguồn lực được sử dụng bền vững.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ kinh tế chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế tỉnh quảng nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (171 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NGUYỄN HỒNG QUANG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ TỈNH QUẢNG NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Đà Nẵng, Năm 2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NGUYỄN HỒNG QUANG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ TỈNH QUẢNG NAM Chuyên ngành: Kinh tế phát triển Mã số: 62. 05 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ GV hướng dẫn 1: TS. Ninh Thị Thu Thủy GV hướng dẫn 2: PGS. TS Bùi Quang Bình Đà Nẵng, Năm 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan các kết qua trình bày trong Luận án là công trình nghiên cứu của tôi dưới sn hướng dẫn của các cán bộ hướng dẫn.

Các số liệu, kết quả trình bày trong Luận án là hoàn toàn trung thực và chưa được công bố trong bất kỳ công trình nào trước đây. Các kết quả sử dụng tham khảo đều đã được trích dẫn đầy đủ và theo đúng quy định. Tác giả Nguyễn Hồng Quang MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài.

Mục tiêu nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học của luận án.

Kết cấu của đề tài. Các nghiên cứu về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ. Cơ sở lý thuyết về CDCC ngành kinh tế.

Khái niệm về cơ cấu và CDCC ngành kinh tế. Nội dung chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. Cơ sở lý luận về ảnh hƣởng của CDCC ngành kinh tế tới tăng trƣởng kinh tế. Ảnh hƣởng của CDCC ngành kinh tế phân bổ nguồn lực.

Ảnh hƣởng của CDCC ngành kinh tế tới tăng trƣởng GDP. Định hình khung phân tích về ảnh hƣởng của CDCC ngành kinh tế tới tăng trƣởng kinh tế. Các nhân tố ảnh hƣởng tới CDCC ngành kinh tế. Các lý thuyết liên quan tới các nhân tố ảnh hƣởng tới CDCC ngành kinh tế.

Tổng hợp các nhân tố ảnh hƣởng tới CDCC ngành kinh tế. Lƣợc đồ các yếu tố tác động tới CDCC ngành kinh tế. Bài học kinh nghiệm chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của một số địa phƣơng ở Vùng Kinh tế trọng điểm miền Trung. Kinh nghiệm từ Thành phố Đà Nẵng.

Kinh nghiệm của tỉnh Quảng Ngãi. Bài học kinh nghiệm cho Quảng Nam. Khung phân tích CDCC ngành kinh tế .45 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỊA BÀN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 48 2.

Đặc điểm của địa bàn nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên. Tình hình kinh tế của tỉnh Quảng Nam. Giả thuyết và quy trình nghiên cứu.

Phƣơng pháp phân tích sử dụng trong nghiên cứu. Phƣơng pháp phân tích định tính. Phƣơng pháp phân tích thống kê. Phƣơng pháp thu thập số liệu.

Phƣơng pháp thu thập số liệu thứ cấp. Phƣơng pháp thu thập số liệu sơ cấp. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH VÀ TÁC ĐỘNG CỦA NÓ TỚI TĂNG TRƢỞNG KINH TẾ TỈNH QUẢNG NAM. CDCC ngành kinh tế theo sản lƣợng đầu ra.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo sản lƣợng với ngành cấp I. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo sản lƣợng với ngành cấp II. CDCC ngành kinh tế theo yếu tố đầu vào. CDCC ngành kinh tế theo lao động.

CDCC ngành kinh tế theo vốn đầu tƣ. Tác động của CDCC ngành kinh tế tới tăng trƣởng GDP. Đánh giá qua mức đóng góp vào tăng trƣởng GDP do CDCC ngành kinh tế. Đánh giá tác động của CDCC ngành kinh tế tới tăng trƣởng GDP thông qua mô hình kinh tế lƣợng.

Tác động CDCC ngành kinh tế tới NSLĐ. Tác động CDCC ngành kinh tế tới phân bổ nguồn lực cho tăng trƣởng kinh tế .101 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CDCC NGÀNH KINH TẾ TỈNH QUẢNG NAM. Phân tích tác động của các nhân tố ảnh hƣởng tới CDCC kinh tế theo mô hình kinh tế lƣợng.

Ảnh hƣởng của các nhân tố khác có liên quan tới CDCC ngành kinh tế tỉnh Quảng Nam. Ảnh hƣởng của tài nguyên thiên nhiên. Ảnh hƣởng của cơ sở hạ tầng. Ảnh hƣởng củahệ thống cơ chế và chính sách điều hành nền kinh tế.

Ảnh hƣởng của yếu tố về thị trƣờng .122 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4. ÐỊNH HƢỚNG VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH CDCC NGÀNH KINH TẾ. Dự báo cơ cấu ngành và định hƣớng CDCC ngành kinh tế tỉnh Quảng Nam. Dự báo cơ cấu ngành kinh tế.

Định hƣớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành. Các hàm ý chính sách thúc đẩy CDCC ngành kinh tế. Duy trì ảnh hƣởng từ CDCC ngành kinh tế tới tăng trƣởng kinh tế. Sử dụng có hiệu quả các yếu tố nguồn lực thúc đẩy CDCC ngành kinh tế.

Các giải pháp phát huy tính tích cực và khắc phục các hạn chế từ các yếu tố ngoài mô hình kinh tế lƣợng. Những hạn chế của nghiên cứu .136 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐƢỢC CÔNG BỐ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC. DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT CDCC : Chuyển dịch cơ cấu CDCCKT : Chuyển dịch cơ cấu kinh tê NSLĐ : Năng suất lao động CN – XD : Công nghiệp - xây dựng NN : Nông nghiệp DV : Dịch vụ SX : Sản xuất SP : Sản phẩm CNH : Công nghiệp hóa HĐH : Hiện đại hóa DANH MỤC CÁC BẢNG Số Tên bảng Trang hiệu 2.1 Số lƣợng và cơ cấu doanh nghiệp tỉnh QN 52 Cơ cấu doanh nghiệp trong ngành công nghiệp của tỉnh Quảng 2.2 53 Nam Cơ cấu doanh nghiệp trong ngành thƣơng mại dịch vụ của tỉnh 2.1 Mức CDCC ngành kinh tế cấp I của tỉnh Quảng Nam 71 Mức CDCC trong nội bộ ngành nông lâm thủy sản của tỉnh Quảng 3.3 Mức CDCC trong nội bộ ngành công nghiệp của tỉnh Quảng Nam 78 3.4 Cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp chế biến tỉnh Quảng Nam 79 Mức CDCC trong nội bộ ngành thƣơng mại dịch vụ của tỉnh 3.5 81 Quảng Nam Mức CDCC lao động theo ngành kinh tế cấp I của tỉnh Quảng 3. 84 Nam So sánh CDCC sản lƣợng và lao động theo ngành kinh tế cấp I của 3.

85 tỉnh Quảng Nam trong giai đoạn 2000 - 2015 3.7A Cơ cấu vốn đầu tƣ theo ngành cấp I tỉnh Quảng Nam 87 Mức CDCC vốn đầu tƣ theo ngành kinh tế cấp I của tỉnh Quảng 3. Tăng trƣởng GDP và CDCC ngành kinh tế tỉnh Quảng Nam 89 3. CDCC kinh tế ngành và tăng trƣởng kinh tế 90 3.10 Thống kê mô tả các biến trong mô hình 92 3.10 Ma trận tƣơng quan giữa các biến 93 Số Tên bảng Trang hiệu 3.10b Diễn giải các biến sử dụng trong mô hình 94 3.11 Kết quả ƣớc lƣợng 96 3.12 NSLĐ của Việt Nam và tỉnh Quảng Nam 97 3.13 NSLĐ và tăng trƣởng NSLĐ của tỉnh Quảng Nam 98 Phân tích đóng góp chuyển dịch cơ cấu vào tăng trƣởng năng suất 3.14 99 lao động của tỉnh Đóng góp của chuyển dịch cơ cấu vào tăng trƣởng NSLĐ theo cấu 3.15 100 phần “tĩnh và động” 3.16 Mức CDCC ngành kinh tế theo lao động của tỉnh Quảng Nam 102 3.1 Mức CDCC ngành kinh tế theo vốn đầu tƣ của tỉnh Quảng Nam 104 3.1 Tỷ lệ đóng góp của TFP công nghiệp vào TFP chung 105 4.1 Thống kê mô tả các biến sử dụng phân tích 109 4.2 Ma trận tƣơng quan giữa các biến 110 4.3 Diễn giải các biến sử dụng trong mô hình 110 4.4 Kết quả ƣớc lƣợng 113 4.5 Ý kiến về mức ảnh hƣởng của các yếu tố tài nguyên thiên nhiên 115 4.6 Ý kiến về mức ảnh hƣởng của các yếu tố cơ sở hạ tầng 117 4.7 Ý kiến về mức ảnh hƣởng của các yếu tố môi trƣờng kinh doanh 120 4.8 Ý kiến về mức ảnh hƣởng của các yếu tố thị trƣờng 123 5.1 Cơ cấu ngành kinh tế tỉnh Quảng Nam cho đến năm 2025 126 DANH MỤC CÁC HÌNH Số Tên hình Trang hiệu 2. Quy trình nghiên cứu 56 3.

Tăng trƣởng GDP và các ngành cấp 1 của tỉnh Quảng Nam 69 Cơ cấu giá trị gia tăng của các ngành cấp I trong GDP tỉnh Quảng 3. 70 Nam Cơ cấu giá trị gia tăng của các ngành trong tổng giá trị gia tăng 3. 74 ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản tỉnh Quảng Nam Cơ cấu giá trị gia tăng của các ngành trong tổng giá trị gia tăng 3. 77 ngành công nghiệp tỉnh Quảng Nam Cơ cấu giá trị gia tăng của các ngành trong tổng giá trị gia tăng 3.

81 ngành thƣơng mại dịch vụ tỉnh Quảng Nam 3. Cơ cấu lao động theo ngành cấp I tỉnh Quảng Nam 83 Cơ cấu ngành kinh tế theo lao động của các ngành tỉnh Quảng 3. 101 Nam Cơ cấu ngành kinh tế theo vốn đầu tƣ của các ngành tỉnh Quảng 3. 103 Nam 1 MỞ ĐẦU 1.

Tính cấp thiết của đề tài Chuyển dịch cơ cấu (CDCC) ngành kinh tế là một chủ đề rất đƣợc quan tâm bởi nhiều nhà nghiên cứu và các nhà hoạch định chính sách. CDCC ngành kinh tế phản ánh tình hình phân bổ nguồn lực của nền kinh tế, quyết định năng lực và sản lƣợng của nền kinh tế. Chính vì vậy trong lý thuyết kinh tế CDCC ngành kinh tế là một tiêu chí trong đánh giá sự phát triển của nền kinh tế. Có nhiều nghiên cứu ở Việt Nam và thế giới về chủ đề này.

Các nghiên cứu của thế giới từ lâu đã bàn tới vấn đề này. Nền tảng lý thuyết cơ bản của các nghiên cứu này chính là Lý thuyết kinh tế Cổ điển, Tân Cổ điển. Nhƣng đi chuyên sâu thì phải đề cập tới một loạt các công trình sau này. Chẳng hạn quy luật tiêu dùng của A.Engel kết hợp với Quy luật tăng năng suất lao động của A.

Fisher (1935) nhƣ cơ sở nền tảng cho các nghiên cứu về sau về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. Mô hình hai khu vực của Lewis, A. (1954) và sau này là Harry Oshima (1986) là nền tảng lý thuyết về CDCC từ nông nghiệp sang công nghiệp. Nghiên cứu của Walter Rostow (1960) và của Hollis Chenery (1974) lại xem xét CDCC kinh tế gắn liền với phát triển kinh tế.

Ngoài ra còn nhiều nghiên cứu khác bàn về chủ đề này. Một loạt nghiên cứu thực nghiệm gần đây nhƣ nghiên cứu của Patrick Quill và Paddy Teahon (2010) và của Muhamed Zulkhibri, Ismaeel Naiya; Reza Ghazal (2015) cũng xem xét chủ đề này trong mối quan hệ với tăng trƣởng kinh tế. Các nghiên cứu của Việt Nam cũng rất nhiều, nhƣng phần lớn là các nghiên cứu thực nghiệm để kiến nghị cho hoạch định chính sách.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Quảng Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án TS kinh tế: Phân tích chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế tỉnh Quảng Nam. Đề xuất giải pháp phát triển bền vững.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Quảng Nam" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Đại học Đà Nẵng. Năm bảo vệ: 2018.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Quảng Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Quảng Nam" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Kinh Tế.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Quảng Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Quảng Nam" có 171 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Quảng Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter