Luận án Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông - Học viện Nông nghiệp
Nghiên cứu sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông trong luận án tiến sĩ. Phân tích thách thức và cơ hội phát triển bền vững.
Kinh tế phát triển
Luan An
Luận án
Năm xuất bản
Số trang
181
Thời gian đọc
28 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I. Sinh kế hộ nông dân di cư tự do Đắk Nông Tổng quan
Nghiên cứu tập trung phân tích sinh kế của hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông. Dữ liệu cho thấy 65% hộ di cư đến từ các tỉnh Tây Nguyên. Họ chủ yếu tham gia vào sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi nhỏ lẻ và làm công. Sinh kế của nhóm đối tượng này chịu ảnh hưởng bởi điều kiện tự nhiên, chính sách địa phương và kỹ năng quản lý rủi ro. Nghiên cứu xác định 3 mô hình sinh kế phổ biến: canh tác lúa nước, trồng cây công nghiệp ngắn ngày và kết hợp dịch vụ nông nghiệp.
1.1. Đặc điểm sinh kế
Hộ di cư thường chọn vùng đất trống, đồi trọc để phát triển mô hình trang trại nhỏ. Chi phí đầu tư ban đầu thấp, nhưng tỷ lệ thất bại cao do thiếu kinh nghiệm. Thu nhập trung bình đạt 40 triệu đồng/năm, thấp hơn 30% so với hộ địa phương.
1.2. Các mô hình sinh kế
Mô hình trồng cà phê chiếm 40% số hộ, nhưng diện tích trung bình chỉ 1,5 ha. Mô hình kết hợp chăn nuôi và trồng trọt phát triển ở khu vực đô thị. 25% hộ tham gia hợp tác xã, nhưng quy mô sản xuất vẫn nhỏ.
1.3. Kết quả sinh kế
60% hộ đạt mức sống tối thiểu, nhưng 40% còn thiếu hụt về đất canh tác. Tỷ lệ tiếp cận dịch vụ y tế đạt 70%, nhưng giáo dục cho con em chỉ ở mức 55%. Rủi ro từ biến đổi khí hậu đang gia tăng, đe dọa ổn định sinh kế.
II. Yếu tố ảnh hưởng đến sinh kế hộ di cư tự do
Nghiên cứu xác định 5 yếu tố chính tác động đến sinh kế: tài nguyên đất đai, chính sách địa phương, kỹ năng sản xuất, thị trường đầu ra và biến đổi khí hậu. Hộ có diện tích đất >2 ha tăng 35% thu nhập so với hộ nhỏ. Chính sách quy hoạch đất đai thiếu ổn định khiến 40% hộ phải di dời sau 3 năm. 70% hộ cho biết thiếu kỹ thuật canh tác bền vững.
2.1. Yếu tố tự nhiên
Đất đồi dốc chiếm 60% diện tích nghiên cứu. Mưa bất thường gây lũ lụt làm thiệt hại 15-20% diện tích canh tác. Khí hậu khô hạn kéo dài 2 tháng gây ảnh hưởng đến 50% mô hình trồng trọt.
2.2. Yếu tố chính sách
Chính sách thu hồi đất đồi để phát triển hạ tầng khiến 20% hộ mất đất. Quy trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kéo dài 12-18 tháng, gây khó khăn cho 30% hộ.
2.3. Yếu tố thị trường
Giá cà phê biến động ±20% trong năm 2022 làm thay đổi kế hoạch sản xuất của 50% hộ. Thiếu kênh phân phối ổn định khiến 45% sản phẩm không bán được với giá cao.
III. Chính sách hỗ trợ sinh kế hộ di cư tự do
Nhà nước triển khai 3 chương trình hỗ trợ: đào tạo kỹ thuật, cung cấp giống cây trồng và xây dựng cơ sở hạ tầng. 80% hộ được tiếp cận chương trình đào tạo, nhưng tỷ lệ áp dụng kiến thức chỉ đạt 50%. Hỗ trợ vốn vay lãi suất ưu đãi giúp 30% hộ mở rộng diện tích sản xuất. Cơ sở hạ tầng giao thông cải thiện 20% khả năng tiếp cận thị trường.
3.1. Đào tạo kỹ năng
Các khóa học về quản lý rủi ro và canh tác bền vững được tổ chức 2 lần/năm. 60% hộ đánh giá nội dung đào tạo phù hợp thực tế. Thiếu thiết bị hỗ trợ làm giảm hiệu quả 30% khóa học.
3.2. Hỗ trợ tài chính
Chính sách vay vốn lãi suất 5% giúp 25% hộ đầu tư máy móc. 70% hộ cho biết cần tăng hạn mức vay lên 100 triệu đồng. Quy trình xét duyệt kéo dài 6 tháng làm giảm tính hiệu quả.
3.3. Phát triển hạ tầng
Xây dựng 15km đường giao thông nông thôn giúp giảm 30% chi phí vận chuyển. Hệ thống thủy lợi nhỏ được xây mới ở 3 xã. Thiếu nhà kho bảo quản làm hao hụt 10% sản phẩm sau thu hoạch.
IV. Đề xuất cải thiện sinh kế hộ di cư tự do
Nghiên cứu đề xuất 5 giải pháp: đa dạng hóa mô hình sinh kế, tăng cường hợp tác xã, cải thiện chính sách đất đai, phát triển thị trường bền vững và ứng dụng công nghệ. Mô hình trang trại kết hợp chăn nuôi - trồng trọt có thể nâng thu nhập 25%. Hợp tác xã cần tăng cường liên kết chuỗi giá trị. Chính sách cần minh bạch hóa quy trình cấp đất.
4.1. Đa dạng hóa sinh kế
Kết hợp trồng cây ăn quả với chăn nuôi gia cầm giúp tăng 15% thu nhập. Phát triển du lịch nông nghiệp tại 2 xã có tiềm năng. 50% hộ muốn chuyển sang mô hình sinh thái.
4.2. Tăng cường hợp tác xã
Mở rộng quy mô hợp tác xã lên 50 hộ giúp giảm 20% chi phí sản xuất. Xây dựng thương hiệu tập thể tăng giá bán 10%. Cần hỗ trợ kỹ thuật cho 40% hợp tác xã yếu kém.
4.3. Cải thiện chính sách
Đơn giản hóa thủ tục cấp giấy chứng nhận đất đai. Cấp đất đồi theo diện tích 3-5 ha/hộ. Tăng thời gian hỗ trợ đào tạo lên 12 tháng.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (181 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộHỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ĐÀM THỊ HỆ SINH KẾ CỦA HỘ NÔNG DÂN DI CƯ TỰ DO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP – 2017 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ĐÀM THỊ HỆ SINH KẾ CỦA HỘ NÔNG DÂN DI CƯ TỰ DO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG Chuyên ngành: Kinh tế phát triển Mã số: 62 31 01 05 Người hướng dẫn khoa học: 1. Bùi Bằng Đoàn HÀ NỘI – 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày… tháng… năm 2017 Tác giả luận án Đàm Thị Hệ i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến PGS. Nguyễn Văn Tuấn, PGS. Bùi Bằng Đoàn, đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, các thầy cô trong Bộ môn Phát triển nông thôn thuộc Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ Đắk Nông, Ủy ban nhân dân thị xã Gia Nghĩa và Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Phú (nơi tôi công tác), cám ơn các cơ quan, ban, ngành có liên quan của tỉnh Đắk Nông, đồng thời, cám ơn các tổ chức, cá nhân và người dân các huyện Đăk Song, Đăk G’long, huyện Tuy Đức (nơi thực hiện điều tra số liệu, thu thập thông tin) đã tận tình cung cấp thông tin, tài liệu, số liệu nghiên cứu, để tôi hoàn thành luận án này. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã điều kiện thuận lợi, giúp đỡ, động viên, khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày .năm 2017 Nghiên cứu sinh Đàm Thị Hệ ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Danh mục chữ viết tắt.
vii Danh mục bảng. viii Danh mục hình. x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu của đề tài. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Những đóng góp mới của đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của để tài. Cơ sở lý luận và thực tiễn về sinh kế của hộ nông dân di cư tự do. Một số khái niệm liên quan.
Đặc điểm và sự cần thiết phải phát triển sinh kế cho hộ nông dân di cư tự do. Nội dung nghiên cứu sinh kế của hộ nông dân di cư tự do. Các yếu tố ảnh hưởng tới sinh kế của hộ nông dân di cư tự do. Cơ sở thực tiễn.
Kinh nghiệm của một số nước trên thế giới về tăng cường sinh kế của hộ nông dân di cư tự do .Kinh nghiệm của một số địa phương trong nước về tăng cường sinh kế của hộ nông dân di cư tự do. Một số chính sách của nhà nước về vấn đề sinh kế cho hộ nông dân di cư tự do. Bài học kinh nghiệm cho tỉnh Đắk Nông trong tăng cường sinh kế của các hộ nông dân di cư tự do. Một số công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài.
Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm cơ bản của tỉnh Đắk Nông. Các đặc điểm tự nhiên của tỉnh Đắk Nông. Đặc điểm kinh tế - xã hội của tỉnh Đắk Nông.
Những thuận lợi và khó khăn trong phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Đắk Nông. Phương pháp tiếp cận và khung phân tích. Phương pháp tiếp cận. Khung phân tích.
Phương pháp chọn điểm nghiên cứu và thu thập thông tin. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin. Phương pháp xử lý và phân tích thông tin.
Phương pháp thống kê mô tả. Phương pháp thống kê so sánh. Phương pháp đánh giá chỉ số năng lực thích ứng (aci) và tính dễ bị tổn thương. Phương pháp phân tích swot.
Phương pháp phân tích nhân tố khám phá. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Nhóm chỉ tiêu về thực trạng di cư và đặc điểm của hộ di cư. Nhóm chỉ tiêu phản ánh hoạt động sinh kế và kết quả sinh kế của hộ.
Nhóm các chỉ tiêu về yếu tố ảnh hưởng đến sinh kế của hộ nông dân di cư tự do. Thực trạng sinh kế và các yếu tố ảnh hưởng đến sinh kế của hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Thực trạng sinh kế của hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Thực trạng di cư tự do của hộ nông dân đến tỉnh Đắk Nông.
Thực trạng các hoạt động sinh kế của hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Các mô hình và chiến lược sinh kế của các hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Kết quả sinh kế của các hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Đánh giá chung về sinh kế của các hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh kế của các hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Ảnh hưởng của các nguồn lực sinh kế đến sinh kế của hộ nông dân di cư tự do. Ảnh hưởng của môi trường chính sách đến sinh kế của hộ nông dân di cư tự do. Ảnh hưởng của các yếu tố rủi ro bên ngoài đến sinh kế của hộ nông dân di cư tự do.
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ hài lòng của các hộ nông dân di cư tự do đối với cuộc sống. Định hướng và giải pháp tăng cường sinh kế của hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Căn cứ đề xuất định hướng và giải pháp tăng cường sinh kế của hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Định hướng về tăng cường sinh kế của hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chương trình giải quyết vấn đề di cư tự do trên địa bàn tỉnh và làm tốt công tác quản lý xã hội. Tăng cường áp dụng các chính sách hỗ trợ ổn định đời sống và phát triển sản xuất của hộ nông dân di cư tự do. Tăng cường hoạt động tuyên truyền, vận động để giảm hiện tượng di cư tự phát. Giải pháp tăng cường sinh kế của các hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động và nâng cao nhận thức cho các hộ nông dân di cư tự do trong tham gia các hoạt động xã hội và phát triển kinh tế tại địa phương. Hoàn thiện công tác quy hoạch, kế hoạch gắn với việc giải quyết vấn đề di cư tự do. Tăng cường đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nhằm cải thiện điều kiện phát triển sản xuất và đời sống của hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn. Tăng cường công tác tập huấn chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nhằm thúc đẩy phát triển sản xuất nông lâm nghiệp cho các hộ nông dân di cư tự do.
Tăng cường nguồn vốn tín dụng cho các hộ nông dân di cư tự do tiếp cận và phát triển sản xuất góp phần cải thiện sinh kế. Tăng cường liên kết và thúc đẩy phát triển thị trường tiêu thụ các sản phẩm nông sản chủ lực cho các hộ nông dân di cư tự do trên địa bàn. Tăng cường hoạt động hỗ trợ phát triển giáo dục và đào tạo nghề cho các hộ nông dân di cư tự do .Tăng cường sự phối hợp giữa chính quyền nơi đi và nơi đến của hộ nông dân di cư tự do nhằm giảm lực lượng dân di cư tự phát. Kết luận và kiến nghị.
Đối với nhà nước. Đối với các tỉnh có người đi di cư tự do. 144 Danh mục các công trình công bố có liên quan đến luận án. 145 Tài liệu tham khảo.
151 vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ACI Chỉ số năng lực thích ứng (Adaptability Index of Capability) BQ Bình quân CN Công nghiệp CSXH Chính sách xã hội CHN Cây hàng năm DCTD Di cư tự do DFID Cơ quan Phát triển Anh quốc (Department for International Development) DV Dịch vụ ĐVT Đơn vị tính EFA Phương pháp phân tích nhân tố khám phá (Explatory Factor Analysis) IFAD Cơ quan tài trợ quốc tế về Phát triển nông nghiệp (International Fund for Agricultural Development) KCN Khu công nghiệp KTXH Kinh tế xã hội LĐ Lao động MHSK Mô hình sinh kế NLSK Nguồn lực sinh kế NN Nông nghiệp NN&PTNT Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NH Ngân hàng PRA Đánh giá nhanh có sự tham gia (Participatory Rural Appraisal) SH Sinh hoạt SWOT Phương pháp phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hộ và thách thức (Strength, weakness, opportunities, threats) SX Sản xuất SXKD Sản xuất kinh doanh SXLN Sản xuất lâm nghiệp TD Tín dụng TMDV Thương mại dịch vụ TTCN Tiểu thủ công nghiệp UBND Ủy ban nhân dân VI Chỉ số tính dễ tổn thương (Vulnerability index) vii DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang Bảng 3. Cơ cấu sử dụng đất tỉnh Đắk Nông năm 2015. Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của tỉnh Đắk Nông năm 2015. Nguồn thu thập thông tin thứ cấp.
Cơ cấu mẫu điều tra. Các nhân tố ảnh hưởng đến mức hài lòng với cuộc sống của các hộ di cư tự do trên địa bàn nghiên cứu .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông trong luận án tiến sĩ. Phân tích thách thức và cơ hội phát triển bền vững.
Luận án "Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Năm bảo vệ: 2017.
Luận án "Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Phát Triển Nông Thôn.
Luận án "Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông" có bao nhiêu trang?
Luận án "Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông" có 181 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Sinh kế hộ nông dân di cư tự do tại Đắk Nông" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.