Luận án tiến sĩ: Biện pháp phát triển năng lực sư phạm nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên thể dục thể thao trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

"Luận án tiến sĩ nghiên cứu biện pháp phát triển năng lực sư phạm nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên thể dục thể thao tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2."

Chuyên ngành
Giáo dục học
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

333

Thời gian đọc

50 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

60 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Cơ sở lý luận về năng lực sư phạm giáo viên TDTT
Số trang:
333 trang
Trường:
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Chuyên ngành:
Giáo dục học
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Cơ sở lý luận về năng lực sư phạm giáo viên TDTT

Năng lực sư phạm là tổ hợp các đặc điểm tâm lý và tri thức chuyên môn. Yếu tố này giúp nhà giáo hoàn thành xuất sắc hoạt động giáo dục. Đối với ngành thể thao, năng lực sư phạm giáo viên giáo dục thể chất đóng vai trò cốt lõi trong việc hình thành nhân cách và thể lực học sinh. Năng lực bao gồm tri thức khoa học vận động, kỹ thuật động tác và kỹ năng tổ chức luyện tập an toàn. Đào tạo sư phạm thể thao đòi hỏi sự kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết sư phạm và thực hành vận động. Nền tảng lý luận vững chắc giúp định hình chuẩn đầu ra chuẩn xác cho sinh viên. Phát triển năng lực nghề nghiệp trực tiếp nâng cao hiệu quả giảng dạy thể chất trong nhà trường phổ thông hiện nay.

1.1. Khái niệm và cấu trúc năng lực sư phạm giáo viên GDTC

Năng lực sư phạm ngành thể chất là khả năng vận dụng tri thức thể thao vào hoạt động giảng dạy thực tiễn. Cấu trúc năng lực gồm ba thành phần chính: năng lực dạy học, năng lực giáo dục và năng lực phát triển nghề nghiệp. Năng lực dạy học bao gồm kỹ năng soạn giáo án, thị phạm động tác chuẩn xác và phân tích sửa sai kỹ thuật. Năng lực giáo dục thể hiện qua việc xây dựng kỷ luật, tinh thần đồng đội và ý chí rèn luyện cho người học. Năng lực phát triển nghề nghiệp yêu cầu sự tự học và sáng tạo không ngừng. Việc nắm vững cấu trúc này giúp cơ sở đào tạo xây dựng khung chương trình phù hợp với thực tiễn giáo dục.

1.2. Mối quan hệ giữa năng lực sư phạm và chất lượng đào tạo

Chất lượng đào tạo phản ánh mức độ đáp ứng mục tiêu giáo dục và chuẩn đầu ra của nhà trường. Năng lực sư phạm của đội ngũ giảng viên quyết định trực tiếp đến chất lượng của sinh viên tốt nghiệp. Giảng viên có kỹ năng sư phạm tốt sẽ truyền đạt động tác chính xác, sinh động và đảm bảo an toàn tập luyện. Khả năng sư phạm vững vàng kích thích hứng thú rèn luyện thân thể của người học. Mối quan hệ giữa năng lực sư phạm và chất lượng đào tạo mang tính biện chứng mật thiết. Đầu tư phát triển năng lực giảng dạy là giải pháp căn bản nhằm nâng cao uy tín và vị thế của các cơ sở giáo dục đại học.

1.3. Yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông đối với giáo viên TDTT

Chương trình giáo dục phổ thông mới chuyển đổi mạnh mẽ từ truyền thụ kiến thức sang phát triển phẩm chất và năng lực học sinh. Bối cảnh này đặt ra yêu cầu cấp thiết về đổi mới phương pháp dạy học GDTC. Giáo viên thể dục hiện đại không chỉ dạy kỹ thuật động tác đơn thuần. Thầy cô phải biết cách tổ chức trò chơi vận động, phát triển thể lực toàn diện và rèn luyện kỹ năng sống. Người dạy cần thành thạo việc kiểm tra, đánh giá sự tiến bộ thể chất của từng cá nhân học sinh. Năng lực ứng dụng công nghệ trong phân tích chuyển động thể thao cũng trở nên thiết yếu. Sự chuyển đổi này đòi hỏi trường sư phạm phải cải tiến toàn diện quy trình đào tạo cử nhân.

II. Thực trạng năng lực sư phạm giáo viên TDTT ĐHSPHN 2

Khảo sát thực tiễn tại khoa Giáo dục Thể chất ĐHSP Hà Nội 2 phản ánh bức tranh toàn diện về chất lượng sinh viên. Sinh viên thể hiện tinh thần học tập tích cực, thể lực tốt và kỹ thuật chuyên môn tương đối đồng đều. Tuy nhiên, một bộ phận người học còn lúng túng về kỹ năng mềm, khẩu lệnh và phương pháp tổ chức sân bãi. Công tác đánh giá năng lực sư phạm giáo viên thể dục tại trường đã được triển khai nhưng cần hoàn thiện thêm các tiêu chí định lượng. Việc nhận diện đúng điểm mạnh và hạn chế tồn tại là căn cứ thực tiễn then chốt để xây dựng hệ thống biện pháp can thiệp hiệu quả.

2.1. Tiêu chí đánh giá năng lực sư phạm tại ĐHSP Hà Nội 2

Hệ thống tiêu chí đánh giá được xây dựng dựa trên các chuẩn mực giáo dục đại học hiện hành. Bộ tiêu chí bao gồm mức độ hiểu biết lý luận dạy học, kỹ năng thị phạm và khả năng xử lý tình huống sư phạm. Việc đánh giá còn đo lường kỹ năng lập kế hoạch bài dạy, phương pháp hướng dẫn tập luyện và bảo hiểm an toàn trên sân bãi. Quy trình kiểm tra kết hợp giữa quan sát trực tiếp, chấm giáo án và phỏng vấn chuyên sâu. Kết quả đánh giá cung cấp dữ liệu khách quan về năng lực thực tế của người học. Đây là công cụ quan trọng giúp nhà trường theo dõi sự tiến bộ của sinh viên theo từng giai đoạn.

2.2. Thực trạng kỹ năng sư phạm của sinh viên khoa GDTC

Sinh viên thể hiện ưu thế vượt trội về khả năng thực hiện kỹ thuật động tác của các môn thể thao cơ bản. Tuy vậy, kỹ năng sư phạm chuyên ngành thể thao ở một số khía cạnh vẫn chưa đạt mức kỳ vọng. Kỹ năng phát khẩu lệnh chỉ huy của nhiều sinh viên chưa đủ to, rõ và dứt khoát. Khả năng quan sát, phát hiện sai sót và sửa đổi động tác cho học sinh còn nhiều hạn chế. Việc sử dụng đồ dùng trực quan và ứng dụng công nghệ thông tin trong bài giảng chưa thực sự linh hoạt. Những hạn chế này bắt nguồn từ thời lượng rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên còn hạn chế.

2.3. Các yếu tố chi phối năng lực giảng dạy thể chất hiện nay

Sự hình thành năng lực sư phạm chịu tác động mạnh mẽ từ cả yếu tố chủ quan lẫn khách quan. Yếu tố chủ quan bao gồm động cơ học tập, thái độ rèn luyện và năng khiếu vận động của người học. Yếu tố khách quan gồm cơ sở vật chất, hệ thống sân bãi dụng cụ và năng lực chuyên môn của giảng viên hướng dẫn. Ngoài ra, thời lượng thực hành thực tế và môi trường thực tập tại trường phổ thông đóng vai trò quyết định. Sự gắn kết giữa trường đại học và cơ sở giáo dục phổ thông cần được thắt chặt hơn. Đồng bộ hóa các yếu tố này sẽ tạo môi trường rèn luyện tối ưu cho sinh viên ngành thể chất.

III. Biện pháp phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT

Xây dựng hệ thống giải pháp đồng bộ là nhiệm vụ trọng tâm nhằm nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên thể chất. Các giải pháp tập trung vào đổi mới chương trình, chuẩn hóa phương pháp giảng dạy và mở rộng thời lượng thực hành nghề nghiệp. Việc áp dụng linh hoạt phương pháp giảng dạy thể dục thể thao hiện đại giúp sinh viên chủ động nắm bắt tri thức. Song song đó, chương trình đào tạo cử nhân sư phạm TDTT cần được cập nhật theo hướng tiếp cận năng lực thực tế của người học. Môi trường học tập tích cực sẽ kích thích niềm đam mê nghề nghiệp và tư duy sáng tạo sư phạm.

3.1. Đổi mới chương trình đào tạo cử nhân sư phạm TDTT

Đổi mới chương trình đào tạo là bước đi then chốt trong chiến lược nâng cao chất lượng nhà trường. Đơn vị cần rà soát và cắt giảm các nội dung lý thuyết trùng lặp, tăng cường thời lượng rèn luyện nghiệp vụ sư phạm. Chương trình cần tích hợp các học phần về phương pháp dạy học hiện đại, tâm lý học lứa tuổi và xử lý chấn thương thể thao. Việc bổ sung các môn học tự chọn về thể thao giải trí giúp mở rộng kiến thức thực tế cho người học. Cấu trúc chương trình mới phải tạo sự liên kết chặt chẽ giữa tri thức lý thuyết và năng lực thực hành chuyên môn trên sân bãi.

3.2. Cải tiến phương pháp giảng dạy thể dục thể thao hiện đại

Cải tiến phương pháp dạy học đòi hỏi sự chuyển dịch từ truyền thụ kiến thức một chiều sang mô hình tương tác đa chiều. Giảng viên cần tăng cường sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề, dạy học vi mô và phân tích video kỹ thuật. Sinh viên được chia nhóm thực hành để luân phiên đóng vai giáo viên và học sinh trực tiếp điều hành buổi tập. Phương pháp này giúp người học tự tin trước đám đông, hoàn thiện khẩu lệnh và nâng cao năng lực bao quát lớp học. Việc tổ chức các hội thi nghiệp vụ sư phạm thường niên cũng tạo sân chơi bổ ích, thúc đẩy tinh thần tự rèn luyện tay nghề.

3.3. Tăng cường nghiên cứu khoa học sư phạm thể dục thể thao

Hoạt động nghiên cứu khoa học sư phạm thể dục thể thao đóng góp to lớn vào việc hình thành tư duy phản biện cho sinh viên. Nhà trường khuyến khích sinh viên tham gia các đề tài nghiên cứu về đổi mới phương pháp giảng dạy và đánh giá thể lực. Quá trình nghiên cứu giúp người học nắm vững kỹ năng thu thập dữ liệu, phân tích thống kê và viết báo cáo khoa học. Hoạt động này rèn luyện tính độc lập, tác phong làm việc nghiêm túc và khả năng giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tế. Đây là nền tảng vững chắc giúp sinh viên phát triển thành các nhà giáo dục thể chất xuất sắc.

IV. Thực nghiệm nâng cao năng lực sư phạm giáo viên TDTT

Quá trình thực nghiệm sư phạm được triển khai bài bản nhằm kiểm chứng tính hiệu quả của các biện pháp đề xuất. Nghiên cứu tiến hành trên hai nhóm sinh viên thực nghiệm và đối chứng thuộc chuyên ngành giáo dục thể chất. Các biện pháp can thiệp tập trung vào rèn luyện kỹ năng thực hành sư phạm, tổ chức hoạt động ngoại khóa và cải tiến kiểm tra đánh giá. Toàn bộ số liệu thu thập trước và sau thực nghiệm được xử lý bằng các thuật toán thống kê y sinh học nghiêm ngặt. Kết quả đạt được khẳng định tính đúng đắn, khoa học và khả năng áp dụng rộng rãi của giải pháp vào chương trình đào tạo.

4.1. Quy trình tổ chức thực nghiệm các biện pháp sư phạm

Quy trình thực nghiệm được phân chia thành ba giai đoạn cụ thể: chuẩn bị, triển khai tác động và đánh giá tổng kết. Giai đoạn chuẩn bị tiến hành chọn mẫu, phân nhóm ngẫu nhiên và kiểm tra trình độ ban đầu nhằm đảm bảo tính đồng đều. Giai đoạn triển khai áp dụng đồng bộ các biện pháp đổi mới phương pháp, tăng cường rèn luyện nghiệp vụ và tự học có định hướng. Giảng viên theo dõi sát sao tiến độ, ghi chép nhật ký sư phạm và điều chỉnh kịp thời các sai sót kỹ thuật. Giai đoạn tổng kết thực hiện kiểm tra đánh giá toàn diện để đo lường mức độ tiến bộ của sinh viên hai nhóm.

4.2. Kết quả nâng cao kỹ năng sư phạm chuyên ngành thể thao

Sau thời gian can thiệp thực nghiệm, nhóm thực nghiệm thể hiện sự tiến bộ vượt bậc so với nhóm đối chứng. Điểm số đánh giá về kỹ năng sư phạm chuyên ngành thể thao như thị phạm động tác, phát khẩu lệnh và điều hành lớp học tăng rõ rệt. Khả năng thiết kế giáo án điện tử và xử lý tình huống sư phạm giả định đạt mức độ thuần thục cao. Sự chênh lệch kết quả học tập giữa hai nhóm có ý nghĩa thống kê với độ tin cậy khoa học vững chắc. Dữ liệu thực nghiệm chứng minh các biện pháp đề xuất có tác động sâu sắc đến việc hình thành phản xạ nghề nghiệp của sinh viên.

4.3. Bàn luận về tính khả thi của giải pháp thực nghiệm

Kết quả thực nghiệm khẳng định tính khả thi cao khi ứng dụng các biện pháp vào thực tế đào tạo đại học sư phạm. Các giải pháp không đòi hỏi gia tăng kinh phí quá lớn nhưng mang lại hiệu quả nâng cao chất lượng giáo dục rõ nét. Điểm cốt lõi của giải pháp là đổi mới cách thức tổ chức dạy học và khơi dậy tính chủ động của người học. Việc kết hợp hài hòa giữa lý thuyết chuyên ngành, thực hành kỹ thuật và tự rèn luyện tạo động lực học tập bền vững. Mô hình thực nghiệm này hoàn toàn có thể chuyển giao và áp dụng cho các cơ sở đào tạo thể chất trên toàn quốc.

V. Đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên thể dục thể thao

Đáp ứng chuẩn nghề nghiệp là thước đo quan trọng nhất đối với chất lượng đào tạo giáo viên thể chất trong giai đoạn mới. Hoạt động bồi dưỡng năng lực giảng dạy TDTT cần gắn liền với các tiêu chuẩn nghề nghiệp do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Việc đối chiếu năng lực sinh viên với chuẩn nghề nghiệp giảng viên sư phạm giúp định hướng lộ trình hoàn thiện kỹ năng toàn diện. Người thầy thể dục không chỉ giỏi chuyên môn thể thao mà còn cần có tác phong chuẩn mực, đạo đức trong sáng và trách nhiệm xã hội cao. Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng liên tục là tiền đề đảm bảo phát triển nguồn nhân lực bền vững.

5.1. Bồi dưỡng năng lực giảng dạy TDTT theo chuẩn nghề nghiệp

Công tác bồi dưỡng năng lực giảng dạy cần được thực hiện thường xuyên trong suốt quá trình đào tạo và cả sau khi tốt nghiệp. Nội dung bồi dưỡng tập trung cập nhật kiến thức y sinh học thể thao, luật thi đấu mới và phương pháp sơ cấp cứu chấn thương sân bãi. Sinh viên cần rèn luyện năng lực xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân hóa nhằm đáp ứng thể lực đa dạng của học sinh phổ thông. Các khóa bồi dưỡng ngắn hạn, hội thảo chuyên đề và câu lạc bộ thể thao đóng vai trò hỗ trợ đắc lực. Việc học tập suốt đời giúp giáo viên thể chất luôn duy trì phong độ nghề nghiệp ổn định.

5.2. Hoàn thiện chuẩn nghề nghiệp giảng viên sư phạm TDTT

Xây dựng và hoàn thiện tiêu chuẩn nghề nghiệp cho giảng viên là cơ sở cốt lõi để chuẩn hóa chất lượng đội ngũ đào tạo. Khung tiêu chuẩn bao gồm năng lực chuyên môn thể thao, phương pháp sư phạm, năng lực nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ. Giảng viên sư phạm thể chất phải là tấm gương sáng về tinh thần tự học, đạo đức nghề nghiệp và lối sống thể thao lành mạnh. Nhà trường cần ban hành chính sách đãi ngộ, khen thưởng xứng đáng và tạo điều kiện nâng cao học vị cho giảng viên. Đội ngũ giảng viên tinh hoa là yếu tố then chốt bảo đảm chất lượng đào tạo nguồn giáo viên tương lai.

5.3. Định hướng ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn

Kết quả nghiên cứu cung cấp hệ thống luận cứ khoa học và giải pháp thực tiễn giá trị cho công tác quản lý đào tạo. Các cơ sở giáo dục đại học có thể vận dụng tài liệu này để điều chỉnh chương trình, biên soạn giáo trình và đổi mới phương pháp giảng dạy. Nhà trường cần đưa hệ thống biện pháp đã kiểm chứng vào quy chế rèn luyện nghiệp vụ sư phạm chính thức của khoa. Song song đó, việc mở rộng mạng lưới liên kết với các trường phổ thông sẽ tạo điều kiện thực tập tối đa cho sinh viên. Ứng dụng đồng bộ các giải pháp này góp phần nâng tầm chất lượng giáo dục thể chất nước nhà.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG, BIỂU
MỞ ĐẦU
1. TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
2. NĂNG LỰC SƢ PHẠM VÀ CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH NĂNG LỰC SƢ PHẠM CỦA NGƢỜI GIÁO VIÊN
2.1. Khái niệm năng lực sƣ phạm
2.2. Các yếu tố cấu thành năng lực sƣ phạm của ngƣời giáo viên
2.3. Năng lực sƣ phạm trong cấu trúc chuẩn nghề nghiệp giáo viên
3. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM
3.1. Khái niệm phát triển năng lực sƣ phạm
3.2. Quan điểm chủ đạo và đặc trƣng cơ bản của phát triển năng lực sƣ phạm
3.3. Phƣơng thức phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên
3.4. Nội dung phát triển năng lực sƣ phạm
4. MỐI QUAN HỆ GIỮA PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM VÀ CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN
4.1. Khái niệm chất lƣợng đào tạo
4.2. Phát triển năng lực sƣ phạm và chất lƣợng đào tạo giáo viên
5. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM TRONG BỐI CẢNH ĐỔI MỚI CĂN BẢN VÀ TOÀN DIỆN GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
5.1. Mục tiêu đổi mới giáo dục phổ thông
5.2. Phát triển năng lực sƣ phạm trong đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông
5.3. Phát triển năng lực sƣ phạm trong đào tạo giáo viên thể dục thể thao ở trƣờng đại học sƣ phạm
6. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM TRONG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN
6.1. Các công trình nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục
6.2. Các công trình nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục thể chất và thể thao trƣờng học
7. ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU
7.1. ĐỐI TƢỢNG VÀ KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨU
7.1.1. Đối tƣợng nghiên cứu
7.1.2. Khách thể nghiên cứu
7.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
7.2.1. Phƣơng pháp phân tích và tổng hợp tài liệu
7.2.2. Phƣơng pháp phỏng vấn
7.2.3. Phƣơng pháp quan sát sƣ phạm
7.2.4. Phƣơng pháp kiểm tra sƣ phạm
7.2.5. Phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm
7.2.6. Phƣơng pháp toán học thống kê
7.3. TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU
7.3.1. Địa điểm và cơ quan phối hợp nghiên cứu
7.3.2. Thời gian nghiên cứu
8. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
8.1. THỰC TRẠNG NĂNG LỰC SƢ PHẠM CỦA SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
8.1.1. Lựa chọn nội dung và tiêu chí đánh giá thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
8.1.2. Thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành giáo dục thể chất trƣờng Đại học sƣ phạm Hà Nội 2
8.1.3. Thực trạng các yếu tố chi phối sự hình thành và phát triển năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
8.1.4. Bàn luận về thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành Giáo dục thể thất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
8.2. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
8.2.1. Định hƣớng lựa chọn biện pháp
8.2.2. Nguyên tắc lựa chọn biện pháp
8.2.3. Các biện pháp phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
8.3. THỰC NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
8.3.1. Tổ chức thực nghiệm các biện pháp
8.3.2. Đánh giá hiệu quả thực nghiệm các biện pháp
8.3.3. Bàn luận về các biện pháp và hiệu quả phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên khoa Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
9. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
9.1. Thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
9.2. Các biện pháp phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên ngành giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
9.3. Hiệu quả các biện pháp phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu biện pháp phát triển năng lực sư phạm nhằm nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên thể dục thể thao trường đại học sư phạm hà nội 2

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (333 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO LÊ THỊ NGỌC MAI NGHIÊN CỨU BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN THỂ DỤC THỂ THAO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2 LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC HÀ NỘI - 2021 luan an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO LÊ THỊ NGỌC MAI NGHIÊN CỨU BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN THỂ DỤC THỂ THAO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2 Tên ngành: Giáo dục học Mã ngành: 9140101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC CÁN BỘ HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Bùi Quang Hải 2. Nguyễn Văn Mã HÀ NỘI - 2021 luan an LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận án là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào.

Tác giả luận án Lê Thị Ngọc Mai luan an MỤC LỤC Trang bìa Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục các chữ viết tắt Danh mục bảng, biểu MỞ ĐẦU. TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. NĂNG LỰC SƢ PHẠM VÀ CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH NĂNG LỰC SƢ PHẠM CỦA NGƢỜI GIÁO VIÊN. Khái niệm năng lực sƣ phạm.

Các yếu tố cấu thành năng lực sƣ phạm của ngƣời giáo viên. Năng lực sƣ phạm trong cấu trúc chuẩn nghề nghiệp giáo viên. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM. Khái niệm phát triển năng lực sƣ phạm.

Quan điểm chủ đạo và đặc trƣng cơ bản của phát triển năng lực sƣ phạm. Phƣơng thức phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên. Nội dung phát triển năng lực sƣ phạm. MỐI QUAN HỆ GIỮA PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM VÀ CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN.

Khái niệm chất lƣợng đào tạo. Phát triển năng lực sƣ phạm và chất lƣợng đào tạo giáo viên. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM TRONG BỐI CẢNH ĐỔI MỚI CĂN BẢN VÀ TOÀN DIỆN GIÁO DỤC PHỔ THÔNG. Mục tiêu đổi mới giáo dục phổ thông.

Phát triển năng lực sƣ phạm trong đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông. Phát triển năng lực sƣ phạm trong đào tạo giáo viên thể dục thể thao ở trƣờng đại học sƣ phạm. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM TRONG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN. Các công trình nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.

Các công trình nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục thể chất và thể thao trƣờng học. ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU. ĐỐI TƢỢNG VÀ KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨU. Đối tƣợng nghiên cứu.

Khách thể nghiên cứu. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phƣơng pháp phân tích và tổng hợp tài liệu. Phƣơng pháp phỏng vấn.

Phƣơng pháp quan sát sƣ phạm. Phƣơng pháp kiểm tra sƣ phạm. Phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm. Phƣơng pháp toán học thống kê.

TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU. Địa điểm và cơ quan phối hợp nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN.

THỰC TRẠNG NĂNG LỰC SƢ PHẠM CỦA SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2. Lựa chọn nội dung và tiêu chí đánh giá thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2. Thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành giáo dục thể chất trƣờng Đại học sƣ phạm Hà Nội 2. Thực trạng các yếu tố chi phối sự hình thành và phát triển năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học sƣ phạm Hà Nội 2.

Bàn luận về thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành Giáo dục thể thất trƣờng Đại học sƣ phạm Hà Nội 2. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2. Định hƣớng lựa chọn biện pháp. Nguyên tắc lựa chọn biện pháp.

Các biện pháp phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học sƣ phạm Hà Nội 2. THỰC NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SƢ PHẠM CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2. Tổ chức thực nghiệm các biện pháp. Đánh giá hiệu quả thực nghiệm các biện pháp.

Bàn luận về các biện pháp và hiệu quả phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên khoa Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2.128 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Thực trạng năng lực sƣ phạm của sinh viên ngành giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2. Các biện pháp phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên ngành giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2. Hiệu quả các biện pháp phát triển năng lực sƣ phạm cho sinh viên ngành Giáo dục thể chất trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2 .138 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC luan an DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT CĐSP : Cao đẳng sƣ phạm CNH : Công nghiệp hoá ĐHSP : Đại học sƣ phạm GD&ĐT : Giáo dục và đào tạo GDQP : Giáo dục quốc phòng GDTC : Giáo dục thể chất GV : Giáo viên HĐH : Hiện đại hoá HS : Học sinh K : Khóa học NLNN : Năng lực nghề nghiệp NLSP : Năng lực sƣ phạm NVSP : Nghiệp vụ sƣ phạm NXB : Nhà xuất bản RLNVSP : Rèn luyện nghiệp vụ sƣ phạm SV : Sinh viên TDTT : Thể dục thể thao TTSP : Thực tập sƣ phạm THCS : Trung học cơ sở THPT : Trung học phổ thông luan an DANH MỤC BẢNG, BIỂU STT Bảng Nội dung Trang 1 Bảng 3.

Kết quả phỏng vấn chuyên gia, cán bộ quản lý và giảng viên về nội dung đánh giá thực trạng Sau trang NLSP của SV ngành GDTC trƣờng ĐHSP Hà 58 Nội 2 (n = 43) 2 Bảng 3. Kết quả phỏng vấn chuyên gia, cán bộ quản lý và giảng viên về tiêu chí đánh giá thực trạng Sau trang NLSP của SV ngành GDTC trƣờng ĐHSP Hà 58 Nội 2 (n = 43) 3 Bảng 3. Kết quả phỏng vấn chuyên gia, cán bộ quản lý và giảng viên về các tiểu mục đánh giá thực Sau trang trạng NLSP của SV ngành GDTC trƣờng 58 ĐHSP Hà Nội 2 (n = 43) 4 Bảng 3. Kết quả phỏng vấn chuyên gia, cán bộ quản lý và giảng viên về nội dung đánh giá thực trạng Sau trang các yếu tố chi phối sự hình thành và PT NLSP 59 của SV ngành GDTC trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 (n = 43) 5 Bảng 3.

Kết quả phỏng vấn chuyên gia, cán bộ quản lý và giảng viên về tiêu chí đánh giá thực trạng Sau trang các yếu tố chi phối sự hình thành và PT NLSP 59 của SV ngành GDTC trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 (n = 43) 6 Bảng 3. Kết quả học tập khối kiến thức chuyên ngành Sau trang của SV K38 (n = 74), K39 (n = 71) 60 7 Bảng 3. Kết quả rèn luyện NLSP khối kiến thức chuyên 61 ngành của SV K38 (n = 74), K39 (n = 71) luan an 8 Bảng 3. So sánh kết quả học tập và kết quả rèn luyện Sau trang NLSP các môn học khối kiến thức chuyên 62 ngành của SV K38 (n = 74) 9 Bảng 3.

So sánh kết quả học tập và kết quả rèn luyện NLSP các môn học khối kiến thức chuyên 63 ngành của SV K39 (n = 71) 10 Bảng 3. Kết quả rèn luyện NLSP của SV K38 (n = 74), Sau trang K39 (n = 71) trong học tập môn chạy cự ly 66 ngắn 11 Bảng 3. Kết quả rèn luyện NLSP của SV K38 (n = 74), Sau trang K39 (n = 71) trong học tập môn nhảy xa 67 12 Bảng 3. Kết quả rèn luyện NLSP của SV K38, K39 Sau trang trong học tập môn thể dục cơ bản 68 13 Bảng 3.

Kết quả rèn luyện NLSP của SV K38, K39 Sau trang trong học tập môn bóng đá 69 14 Bảng 3. Kết quả rèn luyện NLSP của SV K38, K39 Sau trang trong học tập môn đá cầu 70 15 Bảng 3. Kết quả rèn luyện NLSP của SV K38, K39 Sau trang trong học tập môn bơi 71 16 Bảng 3. Kết quả học tập khối kiến thức NVSP của SV 73 K38 (n = 74), K39 (n = 71) 17 Bảng 3.

Đánh giá của giảng viên khoa GDTC trƣờng Sau trang ĐHSP Hà Nội 2 về kết quả RLNVSP và TTSP 76 của SV K38, K39 (n = 23) 18 Bảng 3. Đánh giá của GV nhà trƣờng phổ thông về kết Sau trang quả TTSP của SV K38, K39 (n = 36) 76 19 Bảng 3. Tự đánh giá của SV K38, K39 khoa GDTC Sau trang trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về kết quả RLNVSP 76 và TTSP (n = 145) 20 Bảng 3. Đánh giá của giảng viên khoa GDTC trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về thực trạng tính tích cực Sau trang học tập và rèn luyện NLSP của SV K38, K39 77 (n = 23) luan an 21 Bảng 3.

Tự đánh giá của SV K38, K39 ngành GDTC Sau trang trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về thực trạng tính tích 77 cực trong học tập và rèn luyện NLSP (n = 145) 22 Bảng 3. Đánh giá của giảng viên khoa GDTC trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về nguyên nhân hạn chế tính Sau trang tính tích cực học tập và rèn luyện NLSP của 77 SV K38, K39 (n = 23) 23 Bảng 3. Đánh giá của SV K38, K39 ngành GDTC trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về nguyên nhân hạn Sau trang chế tính tích cực trong học tập và rèn luyện 77 NLSP (n = 145) 24 Bảng 3. Đánh giá của giảng viên khoa GDTC trƣờng Sau trang ĐHSP Hà Nội 2 về thực trạng tự học của SV 79 K38, K39 (n = 23) 25 Bảng 3.

Tự đánh giá của SV K38, K39 ngành GDTC Sau trang trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về thực trạng tự học, 79 tự rèn luyện NLSP (n = 145) 26 Bảng 3. Đánh giá của giảng viên khoa GDTC trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về nguyên nhân hạn chế hoạt Sau trang động tự học, tự rèn luyện NLSP của SV K38, 79 K39 (n = 23) 27 Bảng 3. Đánh giá của SV K38, K39 ngành GDTC Sau trang trƣờng ĐHSP Hà Nội 2 về nguyên nhân hạn chế 79 hoạt động tự học, tự rèn luyện NLSP (n = 145) 28 Bảng 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Lê Thị Ngọc Mai (2021). Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2]. LuanAn.net. https://luanan.net/giao-duc-hoc/phuong-phap-giang-day/luan-an-phat-trien-nang-luc-su-pham-giao-vien-tdtt-dh-sp-ha-noi-2

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2" nghiên cứu về vấn đề gì?

"Luận án tiến sĩ nghiên cứu biện pháp phát triển năng lực sư phạm nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên thể dục thể thao tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2."

Luận án "Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2. Năm bảo vệ: 2021.

Luận án "Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2" thuộc chuyên ngành Giáo dục học. Danh mục: Phương Pháp Giảng Dạy.

Luận án "Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2" có bao nhiêu trang?

Luận án "Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2" có 333 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Phát triển năng lực sư phạm giáo viên TDTT trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter