Luận án TS. Nguyễn Đức Hoàng: Mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa

Luận án nghiên cứu mô phỏng bề mặt 3D, ứng dụng trong đào tạo nhi khoa nhằm cải thiện kỹ năng và hiệu quả học tập cho sinh viên y khoa.

Chuyên ngành

Kỹ thuật Máy tính

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

115

Thời gian đọc

18 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

40 Point

Tóm tắt nội dung

I.

Mô phỏng y tế 3D đóng vai trò thiết yếu trong đào tạo tiền lâm sàng. Các hệ thống mô phỏng bệnh nhân ảo cung cấp môi trường an toàn. Sinh viên y khoa rèn luyện kỹ năng mà không gây rủi ro cho bệnh nhân thật. Nghiên cứu trên thế giới và tại Việt Nam đều chú trọng phát triển công nghệ này. Đặc biệt, mô phỏng trong đào tạo nhi khoa cần độ chính xác cao. Bề mặt đối tượng 3D, sự tương tác vật lý là yếu tố then chốt. Việc tái tạo da người, các biến đổi dưới tác động ngoại lực, yêu cầu kỹ thuật phức tạp. Mục tiêu là tạo ra mô hình giải phẫu 3D chân thực. Điều này giúp huấn luyện kỹ năng nhi khoa hiệu quả hơn. Các thách thức bao gồm tính toán va chạm, biểu diễn màu sắc và biến dạng hình học. Công nghệ hình ảnh y khoa liên tục tiến bộ, mở ra nhiều khả năng mới. Tuy nhiên, việc mô phỏng tương tác bề mặt ảo vẫn còn nhiều hạn chế. Cần có giải pháp tối ưu để nâng cao chất lượng đào tạo lâm sàng nhi. Thiết bị mô phỏng y tế hiện đại hỗ trợ quá trình này.

1.1. Thực trạng mô phỏng bệnh nhân ảo y tế.

Mô phỏng bệnh nhân ảo được ứng dụng rộng rãi. Nó cải thiện kỹ năng thực hành y khoa. Sinh viên tiếp cận các ca bệnh hiếm, phức tạp. Môi trường đào tạo an toàn, kiểm soát được. Hạn chế sai sót trong thực hành. Tăng cường khả năng phản xạ và ra quyết định. Nhu cầu về mô phỏng thực tế ảo y tế ngày càng tăng.

1.2. Thách thức mô phỏng bề mặt 3D y tế.

Mô phỏng bề mặt đối tượng 3D gặp nhiều khó khăn. Độ chân thực về hình dạng, màu sắc, tương tác vật lý là thách thức lớn. Việc tái tạo da người, sự biến đổi dưới lực tác động, đòi hỏi công nghệ cao. Tính toán va chạm giữa các đối tượng 3D phức tạp. Đặc biệt là trong môi trường đào tạo lâm sàng nhi.

1.3. Xu hướng nghiên cứu ứng dụng thực tế ảo.

Thực tế ảo y tế là một xu hướng mạnh mẽ. Công nghệ này mang lại trải nghiệm nhập vai. Nó giúp học viên tương tác trực quan với mô hình. Khai thác tiềm năng mô hình giải phẫu 3D. Nâng cao chất lượng huấn luyện kỹ năng nhi khoa. Tối ưu hóa quá trình học tập và đánh giá.

II.

Nghiên cứu tập trung vào các kỹ thuật tính toán gần đúng. Mục tiêu là xây dựng và xác định tương tác bề mặt đối tượng 3D. Điều này quan trọng cho việc tạo ra mô hình giải phẫu 3D chân thực. Việc biểu diễn đối tượng 3D trong không gian ảo cần được tối ưu. Kỹ thuật tạo hình da người trong môi trường ảo được chú trọng. Đồng thời, kỹ thuật tạo màu sắc cũng cần độ chính xác cao. Nó phải phản ánh đúng các thay đổi sinh lý. Xử lý va chạm giữa các đối tượng 3D là một khía cạnh then chốt. Nó đảm bảo tính chân thực của tương tác bề mặt ảo. Hệ thống hộp bao tự động giúp tăng tốc độ phát hiện va chạm. Một kỹ thuật xác định va chạm mới được đề xuất. Kỹ thuật này được thực nghiệm và đánh giá. Kết quả cho thấy hiệu quả trong việc mô phỏng tương tác. Điều này hỗ trợ việc phát triển thiết bị mô phỏng y tế. Nâng cao độ tin cậy của mô phỏng y tế 3D.

2.1. Kỹ thuật tạo hình và tạo màu mô hình 3D.

Tạo hình đối tượng 3D trong không gian ảo cần độ chính xác. Đặc biệt là với mô hình giải phẫu 3D như da người. Kỹ thuật tạo màu phải thể hiện được sự biến đổi. Màu sắc da phản ánh trạng thái sức khỏe. Các kỹ thuật tiên tiến được áp dụng. Đảm bảo tính chân thực và sinh động.

2.2. Xử lý va chạm hiệu quả trong không gian ảo.

Xác định va chạm giữa các đối tượng 3D rất cần thiết. Nó tạo ra tương tác bề mặt ảo đáng tin cậy. Các hệ thống hộp bao tự động được sử dụng. Chúng giúp tăng tốc độ xử lý. Giảm thiểu tài nguyên tính toán. Đảm bảo mô phỏng chạy mượt mà, thời gian thực.

2.3. Đánh giá phương pháp xác định va chạm.

Một kỹ thuật xác định va chạm mới được phát triển. Kỹ thuật này được kiểm tra thông qua thực nghiệm. Các chỉ số hiệu suất được đánh giá. Kết quả chứng minh khả năng xử lý va chạm chính xác. Nó phù hợp với các yêu cầu của mô phỏng y tế 3D.

III.

Các kỹ thuật mô phỏng bề mặt được áp dụng cụ thể. Chúng thể hiện da người dưới tác động của ngoại lực. Một ứng dụng quan trọng là tính toán thời gian làm đầy mao mạch (CRT). Đây là một tham số sức khỏe quan trọng. Đặc biệt trong đào tạo lâm sàng nhi. Kỹ thuật này sử dụng học máy từ tập dữ liệu có sẵn. Mạng nơ-ron lan truyền ngược là công cụ tính toán chính. Nó giúp xác định CRT một cách chính xác. Mô phỏng biến đổi màu sắc của lớp vỏ đối tượng 3D dưới ngoại lực. Điều này tái tạo chân thực phản ứng sinh lý của da. Các thuật toán tính toán CRT và biểu diễn màu sắc được phát triển. Kết quả thực nghiệm minh chứng tính hiệu quả. Ngoài ra, kỹ thuật mô phỏng biến đổi hình dạng da 3D cũng được xây dựng. Nó mô tả chi tiết cách da phản ứng với lực nén hoặc kéo. Các ứng dụng này trực tiếp hỗ trợ huấn luyện kỹ năng nhi khoa. Nâng cao khả năng đánh giá kỹ năng y khoa cho học viên. Mang lại trải nghiệm thực tế ảo y tế sâu sắc.

3.1. Mô phỏng thời gian làm đầy mao mạch CRT .

Thời gian làm đầy mao mạch (CRT) là chỉ số quan trọng. Nó đánh giá sức khỏe của bệnh nhân ảo. Kỹ thuật này sử dụng học máy. Nó tính toán CRT dựa trên dữ liệu lâm sàng. Giúp học viên nhận diện tình trạng khẩn cấp. Đặc biệt trong các tình huống nhi khoa.

3.2. Biến đổi màu sắc da dưới tác động ngoại lực.

Mô phỏng màu sắc da 3D thay đổi theo ngoại lực. Da có thể đỏ lên, nhợt nhạt hoặc tím tái. Điều này quan trọng trong mô hình giải phẫu 3D. Nó giúp học viên quan sát phản ứng sinh lý. Nâng cao tính chân thực của môi trường mô phỏng.

3.3. Mô phỏng biến dạng hình dạng da 3D.

Kỹ thuật tái tạo biến dạng hình dạng da 3D. Da phản ứng với áp lực, kéo giãn. Nó cung cấp phản hồi xúc giác trực quan. Học viên cảm nhận được sự tương tác. Điều này rất có giá trị trong phẫu thuật mô phỏng 3D. Cải thiện độ chính xác của các thao tác.

IV.

Nghiên cứu này cung cấp các giải pháp tiên tiến. Nó nâng cao chất lượng đánh giá kỹ năng y khoa. Các mô hình giải phẫu 3D chân thực. Chúng giúp học viên thực hành các thủ thuật nhạy cảm. Đặc biệt là trong lĩnh vực nhi khoa. Công nghệ hình ảnh y khoa được tích hợp. Tạo ra một môi trường đào tạo lâm sàng nhi sống động. Việc mô phỏng tương tác bề mặt ảo chính xác. Nó cho phép học viên trải nghiệm các phản ứng thực tế. Ví dụ, sự thay đổi của da dưới áp lực. Hoặc cách các mô phản ứng trong phẫu thuật mô phỏng 3D. Điều này tạo điều kiện thuận lợi để đánh giá khách quan. Đo lường kỹ năng của học viên. Hướng dẫn cải thiện hiệu suất. Thiết bị mô phỏng y tế tích hợp các kỹ thuật này. Chúng trở nên mạnh mẽ hơn. Giúp chuẩn bị đội ngũ y bác sĩ tương lai. Họ có đủ năng lực đối mặt với thách thức thực tế.

4.1. Cải thiện độ chân thực mô phỏng lâm sàng.

Các kỹ thuật mới tăng cường độ chân thực. Mô phỏng môi trường lâm sàng trở nên sống động hơn. Mô hình giải phẫu 3D phản ứng gần như thật. Từ màu sắc da đến biến dạng hình học. Điều này giúp học viên hình dung rõ ràng. Nâng cao hiệu quả của huấn luyện kỹ năng nhi khoa.

4.2. Hỗ trợ đánh giá kỹ năng thực hành y khoa.

Hệ thống mô phỏng cung cấp dữ liệu định lượng. Nó hỗ trợ đánh giá khách quan kỹ năng y khoa. Theo dõi thao tác, thời gian phản ứng, độ chính xác. Giúp xác định điểm mạnh, điểm yếu của học viên. Đảm bảo tiêu chuẩn cao trong đào tạo.

4.3. Nâng cao hiệu quả đào tạo chuyên ngành nhi.

Đào tạo nhi khoa đòi hỏi sự tỉ mỉ, chính xác. Mô phỏng y tế 3D cung cấp công cụ hiệu quả. Học viên thực hành lặp lại không giới hạn. Nắm vững kỹ năng trước khi tiếp xúc bệnh nhân. Giảm căng thẳng và tăng sự tự tin. Chuẩn bị tốt hơn cho thực hành lâm sàng nhi.

V.

Luận án đã thực hiện nhiều nội dung quan trọng. Nó đạt được các kết quả đáng kể trong mô phỏng y tế 3D. Đóng góp mới bao gồm kỹ thuật tính toán gần đúng. Chúng xây dựng và xác định tương tác bề mặt đối tượng 3D. Đặc biệt, kỹ thuật mô phỏng da người dưới tác động ngoại lực. Nó bao gồm tính toán thời gian làm đầy mao mạch (CRT). Cũng như biến đổi màu sắc và hình dạng da. Ý nghĩa thực tiễn rất lớn. Nó cung cấp công cụ đào tạo hiệu quả cho ngành nhi khoa. Giúp cải thiện chất lượng huấn luyện kỹ năng nhi khoa. Tối ưu hóa quá trình đánh giá kỹ năng y khoa. Hướng nghiên cứu tiếp theo bao gồm tích hợp các cảm biến xúc giác. Nâng cao trải nghiệm thực tế ảo y tế. Phát triển mô hình giải phẫu 3D phức tạp hơn. Ví dụ, mô phỏng các bệnh lý da liễu. Hoặc phẫu thuật mô phỏng 3D các cơ quan nội tạng. Khai thác sâu hơn công nghệ hình ảnh y khoa. Phát triển các thiết bị mô phỏng y tế đa chức năng.

5.1. Đóng góp chính của nghiên cứu mô phỏng 3D.

Nghiên cứu phát triển kỹ thuật mô phỏng bề mặt 3D. Đặc biệt là da người dưới tác động ngoại lực. Nó giải quyết các bài toán về va chạm, màu sắc và biến dạng. Cung cấp giải pháp mới cho mô phỏng y tế 3D. Đóng góp vào lĩnh vực công nghệ hình ảnh y khoa.

5.2. Ý nghĩa thực tiễn đối với y học nhi khoa.

Các kết quả mang lại lợi ích thiết thực. Cung cấp công cụ đào tạo lâm sàng nhi hiệu quả. Giúp sinh viên và bác sĩ thực hành. Rèn luyện kỹ năng nhi khoa trong môi trường an toàn. Nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe trẻ em.

5.3. Hướng phát triển tiếp theo công nghệ mô phỏng.

Tương lai sẽ tập trung vào tích hợp công nghệ. Thực tế ảo y tế và cảm biến xúc giác. Mở rộng mô hình giải phẫu 3D cho các bệnh lý. Phát triển phẫu thuật mô phỏng 3D chuyên sâu. Tạo ra các thiết bị mô phỏng y tế tiên tiến hơn.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu mô phỏng bề mặt đối tượng 3d và ứng dụng trong đào tạo nhi khoa

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (115 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BÞ THÔNG TIN VÀ TRUYÞN THÔNG HÞC VIÞN CÔNG NGHÞ B¯U CHÍNH VIÞN THÔNG --------------------------------------- NGUYÞN þC HOÀNG NGHIÊN CþU MÔ PHÞNG BÞ M¾T ÞI T¯þNG 3D VÀ þNG DþNG TRONG ÀO T¾O NHI KHOA LU¾N ÁN TI¾N S) CÔNG NGHÞ THÔNG TIN Hà Nßi - 2023 BÞ THÔNG TIN VÀ TRUYÞN THÔNG HÞC VIÞN CÔNG NGHÞ B¯U CHÍNH VIÞN THÔNG --------------------------------------- NGUYÞN þC HOÀNG NGHIÊN CþU MÔ PHÞNG BÞ M¾T ÞI T¯þNG 3D VÀ þNG DþNG TRONG ÀO T¾O NHI KHOA CHUYÊN NGÀNH : Kþ THU¾T MÁY TÍNH Mà SÞ: 9.06 LU¾N ÁN TI¾N S) NG¯ÞI H¯ÞNG D¾N KHOA HÞC: PGS. Þ NNG TOÀN TS. Vi HþU TI¾N Hà Nßi - 2023 LÞI CAM OAN Tôi xin cam oan lu¿n án "Nghiên cÿu mô phßng bß m¿t ßi t±ÿng 3D và ÿng dÿng trong ào t¿o nhi khoa" là công trình nghiên cÿu do tôi thÿc hißn, d±ßi sÿ h±ßng d¿n khoa hßc cÿa PGS. ß Nng Toàn và TS.

Vi Hÿu Ti¿n. Các sß lißu và k¿t qu¿ trình bày trong lu¿n án là trung thÿc, ch±a ±ÿc công bß bßi b¿t kÿ tác gi¿ hay công trình nghiên cÿu nào. T¿t c¿ nhÿng tham kh¿o và k¿ thÿa ßu ±ÿc trích d¿n và tham chi¿u ¿y ÿ. Hà Nßi, ngày tháng nm 2023 Nghiên cÿu sinh Nguyßn ÿc Hoàng LÞI CÁM ¡N Tôi xin bày tß lòng bi¿t ¡n sâu s¿c ¿n PGS.

ß Nng Toàn và TS. Vi Hÿu Ti¿n ã t¿n tình h±ßng d¿n, truyßn ¿t ki¿n thÿc cing nh± kinh nghißm nghiên cÿu khoa hßc và ßng viên tôi trong sußt quá trình hßc t¿p, nghiên cÿu và hoàn thành lu¿n án. Tôi chân thành c¿m ¡n các Th¿y Cô trong khoa Công nghß Thông tin, phòng Khoa hßc và Sau ¿i hßc 3 Hßc vißn Công nghß B±u chính Vißn thông; Ban lãnh ¿o Vißn công nghß Thông tin và Truyßn thông CDIT ã giúp ÿ và quan tâm chân thành, t¿o ißu kißn thu¿n lÿi và hß trÿ nhißt tình trong quá trình hßc t¿p, nghiên cÿu khoa hßc, trao ßi chuyên môn và tham gia hßi th¿o. Chân thành c¿m ¡n các nhà khoa hßc ã t¿n tình ßc và cho tôi các góp ý quý báu ß lu¿n án ±ÿc hoàn chßnh.

Chân thành c¿m ¡n các anh chß nghiên cÿu sinh, ßng nghißp, b¿n bè, ng±ßi thân và gia ình ã luôn bên c¿nh, ßng viên và giúp ÿ tôi trong sußt quá trình hßc t¿p và hoàn thành lu¿n án. Hà Nßi, ngày tháng nm Nghiên cÿu sinh Nguyßn ÿc Hoàng MþC LþC LÞI CAM OAN. DANH MþC B¾NG BIÞU. Mÿc tiêu nghiên cÿu cÿa lu¿n án.

ßi t±ÿng, ph¿m vi nghiên cÿu cÿa lu¿n án. óng góp chính cÿa lu¿n án. Ý ngh)a thÿc tißn cÿa nghiên cÿu. Ph±¡ng pháp và nßi dung nghiên cÿu.

TÞNG QUAN VÞ MÔ PHÞNG BÞNH NHÂN ¾O TRONG THþC HÀNH Y KHOA. Tßng quan vß mô phßng bßnh nhân ¿o trong thÿc hành y khoa. Mô phßng trong thÿc hành y khoa tißn lâm sàng. Tình hình nghiên cÿu trên Th¿ gißi.

Tình hình nghiên cÿu t¿i Vißt Nam. Hß thßng mô phßng thÿc hành y khoa tißn lâm sàng. Mßt sß v¿n ß c¡ b¿n trong mô phßng thÿc hành y khoa tißn lâm sàng. Mô phßng bß m¿t ßi t±ÿng 3D trong y t¿.

Tính toán va ch¿m giÿa các ßi t±ÿng 3D. Bài toán t¿o thành hß l±ßi cÿa ßi t±ÿng 3D. Bài toán xác ßnh va ch¿m cÿa bß m¿t ßi t±ÿng vßi các v¿t thß khác. Thß hißn màu s¿c trong mô phßng bß m¿t ßi t±ÿng.

Thß hißn bi¿n ßi hình d¿ng cÿa ßi t±ÿng 3D. Mßt sß h±ßng nghiên cÿu ±ÿc ß xu¿t trong lu¿n án. Thÿc tr¿ng nghiên cÿu ÿng dÿng mô phßng da bßnh nhân d±ßi tác ßng ngo¿i lÿc. Các bài toán ß xu¿t gi¿i quy¿t.

K¿t lu¿n ch±¡ng 1. MÞT SÞ Kþ THU¾T TÍNH TOÁN G¾N ÚNG TRONG XÂY DþNG VÀ XÁC ÞNH T¯¡NG TÁC BÞ M¾T ÞI T¯þNG 3D. Bißu dißn ßi t±ÿng 3D trong không gian ¿o. Kÿ thu¿t t¿o hình ßi t±ÿng 3D trong không gian ¿o.

Vißc thß hißn t¿o hình cÿa da ng±ßi trong môi tr±ßng ¿o. Kÿ thu¿t t¿o màu ßi t±ÿng 3D trong không gian ¿o. Mßt sß kÿ thu¿t t¿o màu cho ßi t±ÿng trong môi tr±ßng ¿o. Vißc thß hißn màu s¿c cÿa da ng±ßi trong môi tr±ßng ¿o.

Xÿ lý va ch¿m giÿa ßi t±ÿng 3D trong không gian ¿o. Xác ßnh va ch¿m giÿa các ßi t±ÿng 3D trong không gian ¿o. ¿c ißm cÿa hß hßp bao và mßt sß kÿ thu¿t xây dÿng hß hßp bao tÿ ßng. Mßt sß kÿ thu¿t xây dÿng hß hßp bao tÿ ßng.

Kÿ thu¿t xác ßnh va ch¿m ß xu¿t và ánh giá. Kÿ thu¿t xác ßnh va ch¿m ß xu¿t. Thÿc nghißm và ánh giá. K¿t lu¿n ch±¡ng 2.

MÞT SÞ þNG DþNG CþA Kþ THU¾T MÔ PHÞNG BÞ M¾T TRONG THÞ HIÞN DA NG¯ÞI D¯ÞI TÁC ÞNG CþA NGO¾I LþC. Kÿ thu¿t tính toán thßi gian làm ¿y mao m¿ch. Thßi gian làm ¿y mao m¿ch cÿa da. Tính toán tham sß sÿc kho¿ cÿa bßnh nhân ¿o dÿa t¿p dÿ lißu có s¿n 66 3.

Lÿa chßn m¿ng n¡ ron lan truyßn ng±ÿc là công cÿ tính toán. Kÿ thu¿t tính toán thßi gian làm ¿y mao m¿ch sÿ dÿng hßc máy. K¿t qu¿ thÿc nghißm. Bißu dißn lßp da ßi t±ÿng 3D có t±¡ng tác trong mô phßng y t¿.

Kÿ thu¿t bißn ßi màu s¿c cÿa lßp vß ßi t±ÿng 3D d±ßi tác ßng ngo¿i lÿc. Ph±¡ng pháp tính toán thßi gian làm ¿y mao m¿ch CRT. Kÿ thu¿t mô phßng bi¿n ßi hình d¿ng và màu s¿c da d±ßi tác ßng ngo¿i lÿc. K¿t qu¿ thÿc nghißm.

Kÿ thu¿t bi¿n ßi hình d¿ng cÿa lßp vß ßi t±ÿng 3D d±ßi tác ßng ngo¿i lÿc. Kÿ thu¿t mô phßng ±ÿc xây dÿng. Mô t¿ chi ti¿t kÿ thu¿t. K¿t qu¿ thÿc nghißm.

K¿t lu¿n ch±¡ng 3. 92 K¾T LU¾N VÀ H¯ÞNG PHÁT TRIÞN. Các nßi dung ã thÿc hißn và k¿t qu¿ ¿t ±ÿc. Nhÿng óng góp mßi cÿa lu¿n án.

Ý ngh)a thÿc tißn cÿa nghiên cÿu. H±ßng nghiên cÿu ti¿p theo. 96 DANH MþC CÔNG TRÌNH KHOA HÞC CþA NGHIÊN CþU SINH LIÊN QUAN ¾N LU¾N ÁN. 97 DANH MþC CÁC TÀI LIÞU THAM KH¾O.

98 DANH MþC Tþ VI¾T T¾T Tên vi¿t t¿t Ti¿ng Anh ¿y ÿ Gi¿i ngh)a 3D 3 Dimensions 3 chißu AABB Axis-aligned bounding box Hßp bao chßnh theo trÿc ANN Artificial neural network M¿ng th¿n kinh nhân t¿o AR Augmented Reality Thÿc t¿ tng c±ßng BVH Bounding volume hierarchy Hß hßp bao CD Collision Detection Xác ßnh va ch¿m CF Conference Hßi th¿o CRT Capillary refill time Thßi gian làm ¿y mao m¿ch DOF Degree of freedom B¿c tÿ do Emergency Triage Assessment ETAT ánh giá và ißu trß c¿p cÿu and Treatment HMD Head mounted Display Thi¿t bß eo trên ¿u JN Journal T¿p chí k-DOP k Discrete oriented polytope Hßp a hình ßnh h±ßng rßi r¿c Minimally Invasive Surgical Hu¿n luyßn ph¿u thu¿t xâm l¿n MIST-VR Trainer - Virtual Reality tßi thißu 3 thÿc t¿ ¿o MR Mixed Reality Thÿc t¿ hßn hÿp MRI Magnetic resonance imaging Chÿp cßng h±ßng tÿ OBB Oriented bounding box Hßp bao theo h±ßng PTSD Posttraumatic stress disorder Rßi lo¿n sau sang ch¿n Simulation-Based Medical ào t¿o y khoa dÿa trên mô SBME Education phßng SVM Support vector machine Máy vector hß trÿ VR Virtual Reality Thÿc t¿ ¿o VRET Virtual reality exposure therapy Thÿc t¿ ¿o ti¿p xúc ißu trß WHO The World Health Organization Tß chÿc Y t¿ Th¿ gißi DANH MþC HÌNH V¾ Hình 1.1: Thÿc hành y t¿ có sÿ dÿng c¿ dÿng cÿ mô phßng nguyên m¿u và mô phßng trong môi tr±ßng ¿o (theo healthysimulation.2: Mô phßng ph¿u thu¿t ¿o LAP Mentor multi-disciplinary LAP (theo Simbionix USA Corporation) .3: Hß thßng mô phßng thÿc hành nha khoa dÿa trên các manakin t¿i Trung Qußc [21].4: Mô hình chuyßn ßi tÿ mô tr±ßng thÿc sang môi tr±ßng ¿o cÿa Milgram và Kishino 1994 .5: S¡ ß hß thßng mô phßng thÿc hành Nhi khoa tißn lâm sàng trißn khai t¿i Bßnh vißn Nhi Trung ±¡ng.6: Sÿ tng tr±ßng cÿa các dÿ án mô phßng y t¿ t¿i Mÿ 2014 3 2026 [18] .7: Hình ¿nh ßng nghe ißn tho¿i ±ÿc tái t¿o tÿ vißc x¿p xß ám mây ißm trong nghiên cÿu cÿa Chia-Wei Liao và Gerard Medioni (1994) .8: Vißc t¿o thành bß m¿t c¡ sß cong b¿ng ph±¡ng pháp bom n±ßc origami [25] .9: So sánh giÿa vißc sÿ dÿng các lßp Texture thß hißn bß m¿t ßi t±ÿng 3D (Theo Pinterest.10: Lßp da ng±ßi ±ÿc t¿o thành nhß kÿ thu¿t UV Mapping (theo Andrew Moore 2015- andmoor1.11: Ví dÿ so sánh vß vißc ÿng dÿng các lßp Texture khác nhau trên cùng mßt ßi t±ÿng 3D (theo GrumpyAlisonTeacher trên Sketchfab.12: þng dÿng kÿ x¿o t¿o ra con hß 3D trong phim <Life of Pi= (theo Bill Desowitz, 2012 trên VFXWorld).1: Các khßp cÿa c¡ thß ng±ßi (22 DOF) ±ÿc thß hißn trong môi tr±ßng ¿o (theo Delamarre and Faugeras - 2001).2: M¿t c¿t ngang lßp da ng±ßi (theo Don Bliss) .3: Hình d¿ng cÿa da cho phép thß hißn bißu c¿m, ß thÿc t¿ cÿa nhân v¿t và hß l±ßi cÿa chúng [31] .4: Thu¿t toán sinh l±ßi tÿ ßng cho ßi t±ÿng chuyßn ßng cÿa Shaojun Bian 2018 [42] .5: Mßt sß ti¿n bß trong vißc mô phßng lßp da ng±ßi ±ÿc thÿc hißn trong nghiên cÿu cÿa Eugene d9Eon (2007) .6: Sÿ dÿng hßc máy ghi nh¿n ß cng cÿa da trong vißc mô phßng lßp da ng±ßi trong môi tr±ßng 3D trong nghiên cÿu cÿa Maejima (2018) .7: Mßt sß ph±¡ng pháp bißu dißn ±ßng bao cÿa da b¿ng các ±ßng cong cÿa L.You (2009) a: ±ßng cong bß m¿t; b,e,h: t± th¿ ích; c,d,f,g: t± th¿ thu ±ÿc tÿ ph±¡ng pháp cÿa You .8: Ví dÿ vß mßt hß bao sÿ dÿng hình chÿ nh¿t làm khßi bao .9: Không có chßng l¿n hßp bao - Không có va ch¿m .10: Chßng l¿n hßp bao - Có thß có va ch¿m .12: Va ch¿m giÿa hai khßi c¿u .13: Va ch¿m giÿa hai khßi hßp AABB .14: Bißu dißn khßi a dißn .15: Xác ßnh va ch¿m giÿa hai khßi OBB .16: Xác ßnh va ch¿m giÿa hai khßi a dißn .17: Hß b¿o xây dÿng bßi các hßp bao .18: Hß bao xây dÿng bßi hßp bao OBB.19: Phân tích va ch¿m ¿nh h±ßng tßi các ph¿n tÿ cÿa hß bao .20: 3 Lu¿t cÿa thu¿t toán thêm vào.21: Xây dÿng cây b¿ng cách phân chia dßc theo mßt trong 3 trÿc t¿i các ißm có giá trß nhß nh¿t.22: Mßt ßnh sÿp ß thành mßt nút .23: Gi¿i thu¿t t¿o thành ßi t±ÿng 3D có hai hß hßp bao ho¿t ßng theo kÿ thu¿t ß xu¿t .24: Hßp bao d¿ng a giác (Convex Collider) xác ßnh cho mßt ßi t±ÿng trong Unity Engine (kißm thÿ) .25: Khßi t¿o thu¿t toán cho phép ghi nh¿n sÿ kißn tia (Raycast) g¿p giao c¿t (kißm thÿ) .26: Khßi trÿ ±ÿc bao bßi các hß hßp bao (a) AABB (b) Song hß hßp bao (c) k-DOPs (d) OBB .27: Mô hình c¡ thß bßnh nhi 3D ±ÿc bao bßi các hß hßp bao (a) AABB (b) Song hß hßp bao (c) k-DOPs (d) OBB .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nghiên cứu mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án nghiên cứu mô phỏng bề mặt 3D, ứng dụng trong đào tạo nhi khoa nhằm cải thiện kỹ năng và hiệu quả học tập cho sinh viên y khoa.

Luận án "Nghiên cứu mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Nghiên cứu mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nghiên cứu mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Máy tính. Danh mục: Nhi Khoa.

Luận án "Nghiên cứu mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nghiên cứu mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa" có 115 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nghiên cứu mô phỏng 3D bề mặt đối tượng ứng dụng đào tạo nhi khoa" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter