Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đến việ

Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đến việc làm trong quá trình tăng trưởng kinh tế ở việt nam. Xem tóm tắt và tả

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

188

Thời gian đọc

29 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Tác động của chuyển dịch cơ cấu kinh tế đến việc làm
Số trang:
188 trang
Trường:
Viện Hàn Lâm Khoa Học Xã Hội Việt Nam
Chuyên ngành:
Kinh tế phát triển
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Tác động của chuyển dịch cơ cấu kinh tế đến việc làm

Luận án nghiên cứu sâu rộng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế tại Việt Nam. Nó phân tích các tác động phức tạp đến thị trường lao động. Sự thay đổi này tạo ra nhiều cơ hội. Đồng thời, nó cũng đặt ra nhiều thách thức cho việc làm. Mục tiêu là cung cấp một cái nhìn toàn diện. Nghiên cứu đề xuất các giải pháp chiến lược.

1.1. Tính cấp thiết Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và việc làm

Việt Nam trải qua quá trình phát triển nhanh chóng. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế diễn ra mạnh mẽ. Sự thay đổi này ảnh hưởng trực tiếp đến thị trường lao động. Nó tạo ra cả cơ hội và thách thức về việc làm. Nghiên cứu này đánh giá các tác động đa chiều. Mục tiêu là cung cấp luận cứ khoa học để hoạch định chính sách. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

1.2. Mục tiêu nghiên cứu Đánh giá tác động đề xuất giải pháp

Mục tiêu chính là phân tích sâu sắc tác động của chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Các tác động này đến việc làm tại Việt Nam. Nghiên cứu cũng đề xuất các giải pháp khả thi. Mục tiêu là thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển bền vững. Đồng thời, nâng cao chất lượng việc làm. Giảm thiểu rủi ro xã hội liên quan đến sự dịch chuyển này.

1.3. Phạm vi nghiên cứu Cơ cấu kinh tế cơ cấu lao động Việt Nam

Đối tượng nghiên cứu là mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế và việc làm. Phạm vi nghiên cứu tập trung vào Việt Nam. Giai đoạn phân tích từ 1991 đến 2017. Dữ liệu tập trung vào cơ cấu GDP, cơ cấu vốn đầu tư, cơ cấu lao động. Nó cũng bao gồm năng suất lao động theo ngành. Điều này giúp đánh giá toàn diện.

II.Cơ sở lý luận chuyển dịch cơ cấu kinh tế và việc làm

Phần này xây dựng nền tảng lý thuyết cho luận án. Nó định nghĩa các khái niệm cốt lõi. Nó phân tích mối quan hệ biện chứng giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế và việc làm. Các mô hình lý thuyết kinh tế được tổng quan. Chúng giúp hiểu rõ hơn về tác động của các thay đổi cơ cấu. Nền tảng này rất quan trọng để phân tích thực trạng.

2.1. Khái niệm Cơ cấu ngành kinh tế và chuyển dịch

Cơ cấu ngành kinh tế là mối quan hệ tỷ trọng giữa các ngành. Nó thể hiện vai trò của nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là quá trình thay đổi các tỷ trọng này. Mục tiêu là hướng tới công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Sự dịch chuyển này thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Nó cũng phản ánh sự phát triển của nền kinh tế.

2.2. Mối quan hệ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và việc làm

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có mối quan hệ biện chứng với việc làm. Nó tạo ra và hủy đi việc làm. Các ngành mới xuất hiện, đòi hỏi kỹ năng mới. Các ngành cũ thu hẹp, giải phóng lao động. Sự dịch chuyển này ảnh hưởng đến cơ cấu lao động. Nó tác động đến chất lượng và số lượng việc làm. Điều này liên quan trực tiếp đến phát triển bền vững.

2.3. Các lý thuyết Mô hình kinh tế về cơ cấu lao động

Nghiên cứu dựa trên các lý thuyết kinh tế hiện đại. Bao gồm quy luật tăng năng suất lao động của Fisher. Lý thuyết hai khu vực của Lewis-Ranis-Fei. Các mô hình của Jorgenson và Oshima. Lý thuyết chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Syrquin cũng được áp dụng. Các mô hình này cung cấp khung phân tích. Nó giúp hiểu rõ tác động của chuyển dịch cơ cấu lao động.

III.Phương pháp nghiên cứu tác động cơ cấu kinh tế việc làm

Luận án áp dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học. Nó kết hợp cả định tính và định lượng. Các công cụ phân tích hiện đại được sử dụng. Điều này đảm bảo tính chính xác và khách quan. Việc thu thập và xử lý dữ liệu được thực hiện cẩn thận. Kinh nghiệm quốc tế cũng cung cấp góc nhìn quý báu cho Việt Nam.

3.1. Phương pháp định lượng Granger Vector hệ số co giãn

Luận án sử dụng nhiều phương pháp định lượng. Kiểm định nhân quả Granger xác định mối quan hệ nhân quả. Phương pháp vector và hệ số co giãn đánh giá tác động định lượng. Phương pháp phân tích chuyển dịch tỷ trọng ngành (SS) cũng được áp dụng. Điều này giúp định lượng chính xác các tác động kinh tế lên cơ cấu lao động.

3.2. Dữ liệu nghiên cứu Tổng hợp số liệu kinh tế lao động

Dữ liệu thu thập từ nhiều nguồn uy tín. Bao gồm Tổng cục Thống kê, các báo cáo chính phủ. Dữ liệu bao gồm các chỉ số GDP, vốn đầu tư, số lượng lao động. Nó bao gồm năng suất lao động theo ngành, cơ cấu lao động. Các số liệu được phân tích theo thời gian. Điều này đảm bảo tính cập nhật và đáng tin cậy.

3.3. Kinh nghiệm quốc tế Bài học chuyển dịch cơ cấu lao động

IV.Thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam 1991 2017

Phần này phân tích thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế tại Việt Nam. Nó xem xét giai đoạn 1991-2017. Các chỉ số về GDP, vốn đầu tư, cơ cấu lao động được đánh giá. Thực trạng cho thấy nhiều thay đổi đáng kể. Tuy nhiên, cũng còn tồn tại những hạn chế. Việc làm và năng suất lao động chịu tác động trực tiếp.

4.1. Cơ cấu GDP và vốn đầu tư Xu hướng chuyển dịch

Giai đoạn 1991-2017, cơ cấu GDP Việt Nam chuyển dịch mạnh. Tỷ trọng nông nghiệp giảm đáng kể. Công nghiệp và dịch vụ tăng lên nhanh chóng. Vốn đầu tư cũng dịch chuyển theo. Đầu tư vào công nghiệp, dịch vụ tăng đáng kể. Điều này phản ánh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Nó thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

4.2. Cơ cấu lao động và năng suất Biến động theo ngành

Cơ cấu lao động cũng có sự thay đổi lớn. Lao động nông nghiệp giảm sút. Lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng. Năng suất lao động tổng thể tăng lên. Tuy nhiên, năng suất lao động giữa các ngành có sự chênh lệch. Chuyển dịch cơ cấu lao động còn gặp nhiều thách thức. Điều này ảnh hưởng đến chất lượng việc làm.

4.3. Tác động của chuyển dịch cơ cấu kinh tế đến việc làm

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đã tạo nhiều việc làm mới. Đặc biệt trong các ngành dịch vụ và công nghiệp. Tuy nhiên, nó cũng gây ra tình trạng dôi dư lao động. Đặc biệt trong nông nghiệp. Chất lượng việc làm và thu nhập chưa đồng đều. Cần có chính sách để đảm bảo phát triển bền vững. Đô thị hóa cũng góp phần vào sự dịch chuyển này, tạo áp lực cho việc làm.

V.Phân tích tác động chuyển dịch cơ cấu đến việc làm

Phân tích chi tiết các tác động của chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Nó chỉ ra cả mặt tích cực và tiêu cực đối với việc làm. Mặt tích cực là tạo ra cơ hội mới. Mặt tiêu cực là các thách thức về kỹ năng và thất nghiệp. Luận án đi sâu vào nguyên nhân của các tác động tiêu cực. Điều này cung cấp cơ sở để đề xuất giải pháp.

5.1. Tác động tích cực Tạo việc làm mới tăng năng suất

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Nó tạo ra nhiều việc làm phi nông nghiệp. Các ngành công nghiệp chế biến, dịch vụ phát triển mạnh mẽ. Điều này giúp tăng thu nhập và cải thiện đời sống. Năng suất lao động cũng được nâng cao. Quá trình này góp phần vào công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

5.2. Tác động tiêu cực Thách thức lao động thất nghiệp

Bên cạnh mặt tích cực, chuyển dịch cơ cấu còn gây ra thách thức. Lao động nông nghiệp di chuyển lên thành thị. Họ thiếu kỹ năng phù hợp. Tình trạng thất nghiệp cục bộ xảy ra ở một số khu vực. Áp lực lên an sinh xã hội tăng lên. Chuyển dịch cơ cấu lao động cần được quản lý tốt hơn. Việc làm bền vững là mục tiêu quan trọng.

5.3. Nguyên nhân tác động tiêu cực Hạn chế nguồn lực kỹ năng

Các nguyên nhân bao gồm chất lượng nguồn nhân lực. Kỹ năng lao động còn hạn chế. Thiếu sự kết nối giữa đào tạo và thị trường lao động. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp chưa đủ mạnh. Điều này ảnh hưởng đến khả năng thích ứng của lao động. Cần cải thiện chính sách để phát triển bền vững, giảm thiểu tác động xã hội tiêu cực.

VI.Giải pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế bền vững

Luận án đề xuất các giải pháp cụ thể. Chúng nhằm thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng bền vững. Các giải pháp tập trung vào nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Nó bao gồm cải thiện chính sách, tạo môi trường thuận lợi. Mục tiêu cuối cùng là tăng trưởng kinh tế bền vững. Nó tạo ra việc làm chất lượng cao và giảm thiểu tác động xã hội.

6.1. Bối cảnh và yêu cầu Phát triển kinh tế tạo việc làm

Bối cảnh quốc tế và trong nước đòi hỏi chuyển dịch cơ cấu nhanh hơn. Nó phải tạo ra tác động tích cực đến việc làm. Yêu cầu là phát triển kinh tế gắn với nâng cao chất lượng lao động. Đảm bảo an sinh xã hội. Điều này hướng tới phát triển bền vững. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần đi đôi với sự phát triển con người.

6.2. Định hướng đến 2035 Tăng trưởng kinh tế hiện đại hóa

Việt Nam định hướng tiếp tục công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao. Phát triển dịch vụ chất lượng cao. Mục tiêu là đạt tăng trưởng kinh tế cao. Đồng thời, tạo ra việc làm bền vững. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải gắn liền với đô thị hóa thông minh. Đảm bảo tác động môi trường được kiểm soát.

6.3. Nhóm giải pháp chính sách Đổi mới sáng tạo năng suất

Các giải pháp bao gồm nâng cao năng lực đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp. Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển. Tăng cường đào tạo nghề. Nâng cao năng suất lao động. Chính phủ cần có chính sách hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu lao động. Giảm thiểu tác động xã hội tiêu cực. Đảm bảo phát triển bền vững, tạo cơ hội bình đẳng trong việc làm.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đến việc làm trong quá trình tăng trưởng kinh tế ở việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (188 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

VI N H N L M KHO HỌ X H I VI T N M ỆN ----o0o----- Ễ Ứ Ủ Ể Ấ Ệ Ệ LUẬN ÁN TI SĨ - 2019 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com VI N H N L M KHO HỌ X H I VI T N M ỆN ----o0o----- Ễ Ứ Ủ Ể Ấ Ệ Ệ Chuyên ngành: Kinh tế phát triển M s : 9.05 LUẬN ÁN TI SĨ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Nguyễn Quốc Tế 2. S S u ễn n u n - 2019 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu nêu trong luận án là trung thực. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác.

Tác giả luận án Nguyễn Thị Đông LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu của luận án. Đ i tƣợng và phạm vi nghiên cứu của luận án.

Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. TỔNG QU N TÌNH HÌNH NGHIÊN ỨU. Tổng quan các nghiên cứu trên thế giới.

ác nghiên cứu lý thuyết về xu hƣớng D ngành kinh tế và việc làm. ác nghiên cứu thực nghiệm về xu hƣớng D ngành kinh tế và việc làm. Tổng quan các công trình nghiên cứu ở Việt Nam. ác nghiên cứu lý thuyết liên quan đến D ngành kinh tế và việc làm.

ác nghiên cứu thực nghiệm về xu hƣớng D ngành kinh tế và việc làm. Kết quả nghiên cứu đƣợc kế thừa và khoảng tr ng nghiên cứu của luận án. Ơ SỞ LÝ LUẬN V MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ TÁ Đ NG Ủ HUYỂN DỊ H Ơ ẤU NG NH KINH TẾ ĐẾN VI L M. Lý luận chung về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm.

ơ cấu ngành kinh tế và chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. M i quan hệ biện chứng giữa chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm trong quá trình tăng trƣởng kinh tế. Tổng quan các mô hình lý thuyết c liên quan đến m i quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm. Quy luật tăng năng suất lao động của Fisher (1935).

Lý thuyết hai khu vực của Lewis – Ranis – Fei. Lý thuyết hai khu vực của Jorgenson. Lý thuyết ba khu vực của Oshima. Lý thuyết chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Moshe Syrquin.

Những nhân t chính ảnh hƣởng đến m i quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế với việc làm và xây dựng khung phân tích cho đề tài nghiên cứu 45 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. ơ sở phƣơng pháp luận các mô hình phân tích m i quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm. Phƣơng pháp kiểm định nhân quả Granger. Phƣơng pháp vector và hệ s co giãn.

Phƣơng pháp phân tích chuyển dịch tỷ trọng của ngành. Dữ liệu nghiên cứu. Kinh nghiệm việc thực hiện chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm ở một s qu c gia và khu vực. Kinh nghiệm của Nhật Bản.

Kinh nghiệm của Hàn Qu c. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm ở Thái Lan. Một s bài học kinh nghiệm. ĐÁNH GIÁ THỰ TRẠNG V PH N TÍ H TÁ Đ NG Ủ HUYỂN DỊ H Ơ ẤU NG NH KINH TẾ ĐẾN VI L M Ở VI T N M.

Thực trạng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm ở Việt Nam giai đoạn 1991 - 2017. ơ cấu GDP theo ngành kinh tế. ơ cấu v n đầu tƣ theo ngành kinh tế. ơ cấu lao động và năng suất lao động của các ngành trong nền kinh tế.

Đánh giá tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đến việc làm bằng các phƣơng pháp định lƣợng. Sử dụng kiểm định nhân quả Granger để xác định m i quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và việc làm ở Việt Nam. Sử dụng phƣơng pháp vector và hệ s co gi n để đánh giá tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đến s lƣợng việc làm ở Việt Nam. Sử dụng phƣơng pháp SS để xem xét tác động của CDCC ngành kinh tế đến tăng trƣởng NSLĐ ở Việt Nam.

Phân tích những tác động của CDCC ngành kinh tế đến việc làm. Tác động tích cực của CDCC ngành kinh tế đến việc làm. Tác động tiêu cực của CDCC ngành kinh tế đến việc làm. Nguyên nhân gây ra tác động tiêu cực của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đến việc làm.

116 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. ĐỊNH HƢỚNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP THÚ ĐẨY CHUYỂN DỊCH Ơ ẤU NGÀNH KINH TẾ NHẰM TÁ Đ NG TÍCH CỰ ĐẾN VI C LÀM Ở VI T NAM. B i cảnh qu c tế và trong nƣớc và yêu cầu của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nhằm tác động tích cực đến việc làm ở Việt Nam. B i cảnh qu c tế và trong nƣớc.

Yêu cầu của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nhằm tác động tích cực đến việc làm ở Việt Nam. Định hƣớng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nhằm tác động tích cực đến việc làm ở Việt Nam từ nay đến năm 2035. Một s giải pháp chủ yếu thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nhằm tác động tích cực đến việc làm đến năm 2035. Nhóm giải pháp về chính sách của Chính phủ.

Nhóm giải pháp về nâng cao năng lực đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp. Nhóm giải pháp về tạo việc làm và nâng cao năng suất lao động. 162 TÀI LI U THAM KHẢO. 165 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH VÀ CÔNG BỐ NGHIÊN CỨU.

178 CỦA TÁC GIẢ LIÊN QU N ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. 178 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC TỪ VI T TẮT LĐ : ơ cấu lao động CDCC : Chuyển dịch cơ cấu CDCCKT : Chuyển dịch cơ cấu kinh tế CNCB : Công nghiệp chế biến NH, HĐH : Công nghiệp hóa, hiện đại hóa DN : Doanh nghiệp FTA : (Free Trade Agreement) Hiệp định tự do thƣơng mại GDP : (Gross Domestic Product) Tổng sản phẩm qu c nội HC : Homogeneous Causality (nhân quả đồng nhất) HNC : Homogeneous Non Causality (phi nhân quả đồng nhất) HENC : Heterogeneous Non Causality (phi nhân quả khác biệt) KHCN : Khoa học công nghệ LLLĐ : Lực lƣợng lao động NSLĐ : Năng suất lao động SCI : Structural change index (Chỉ s chuyển dịch cơ cấu) SSA : Shift – share analysis (phân tích chuyển dịch tỷ trọng) TTKT : Tăng trƣởng kinh tế LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG ảng 2.1: ơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động năm 1985 và 2016 phân theo ngành của một s nƣớc châu Á – Thái ình Dƣơng .2: Quy trình kiểm định nhân quả Granger theo dữ liệu bảng .1: ơ cấu nội bộ ngành công nghiệp – xây dựng .2: 5 ngành DV c tỷ trọng cao nhất trong tổng giá trị dịch vụ theo các năm .3: Tỷ trọng đầu tƣ và đ ng g p của các ngành cho nền kinh tế.4: Các ngành có tỷ trọng v n đầu tƣ cao (giá hiện hành, %) .5: T c độ tăng trƣởng GDP và v n đầu tƣ, 1992 – 2017 .6: Hệ s I OR của một s nền kinh tế .7: Mô tả th ng kê của dữ liệu nghiên cứu .8: Kết quả kiểm định nghiệm đơn vị cho dữ liệu bảng .9: Kết quả kiểm định giả thuyết phi nhân quả đồng nhất (HN ) .10: Kết quả kiểm định giả thuyết nhân quả đồng nhất (H ) .11: Kết quả kiểm định giả thuyết phi nhân quả khác biệt (HEN ) .12: Tỷ lệ chuyển dịch cơ cấu Nông nghiệp - ông nghiệp .13: Tỷ lệ chuyển dịch cơ cấu Nông nghiệp - phi Nông nghiệp .14: Đ ng g p của D ngành vào tăng trƣởng NSLĐ ở Việt Nam.15: Đ ng g p của các ngành vào tăng trƣởng NSLĐ giai đoạn 1996 – 2005 .16: Đ ng g p của các ngành vào tăng trƣởng NSLĐ giai đoạn 2006 – 2015 .17: Đ ng g p của các ngành vào tăng trƣởng NSLĐ giai đoạn 1996 – 2017. 110 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2.1: M i quan hệ giữa hai khu vực nông nghiệp – công nghiệp .2: Tăng trƣởng kinh tế Nhật Bản 1951 - 1970 .1: ơ cấu ngành kinh tế giai đoạn 1991 – 2017 .2: T c độ tăng trƣởng của các ngành trong nền kinh tế .3: Chuyển dịch cơ cấu sản xuất ngành nông – lâm – ngƣ nghiệp .4: ơ cấu đầu tƣ theo ngành kinh tế, 1991 - 2017 (%) .5: Chỉ s ICOR của các ngành kinh tế, 1992 – 2017. ơ cấu lao động của nền kinh tế Việt Nam, 1991 – 2017 (%) .7: Năng suất lao động của các ngành và nền kinh tế .8: T c độ tăng năng suất lao động của nền kinh tế (%) .9: Năng suất lao động của một s nền kinh tế .10: T c tộ tăng NSLĐ bình quân của một s nền kinh tế (%) .11: Co giãn việc làm theo t c độ CDCC ngành kinh tế .12: Đ ng g p của các yếu t vào tăng trƣởng NSLĐ Việt Nam.

103 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Tính cấp th ết của đề t n h ên cứu Việt Nam sau những biến c của cuộc khủng hoảng kinh tế – x hội trầm trọng trong nƣớc vào những năm 80 đ quyết định phải đổi mới toàn diện tƣ duy lý luận kinh tế với nội dung chính là từ b cơ chế kinh tế kế hoạch hoá tập trung, chuyển sang cơ chế thị trƣờng c sự quản lý của nhà nƣớc. hỉ chƣa đầy 10 năm sau đổi mới, Việt Nam đ c bƣớc chuyển mình mạnh m , từ chỗ là một đất nƣớc bị bao vây, cấm vận, bị rơi vào cuộc khủng hoảng nặng nề kéo dài hàng thập kỷ, đ trở thành một trong những qu c gia xuất khẩu lƣơng thực với sản lƣợng đứng đầu thế giới. Tận dụng bƣớc tiến này, vào năm 2001, Đại hội lần thứ IX của Đảng đặt ra mục tiêu đến năm 2020 Việt Nam s cơ bản trở thành nƣớc công nghiệp theo hƣớng hiện đại.

ng với đ , an Kinh Tế Trung Ƣơng xác định mô hình công nghiệp h a của Việt Nam s tiếp cận theo hƣớng học tập kinh nghiệm tổng hợp từ các nƣớc và khu vực kinh tế nhƣ Hàn Qu c, Đài Loan, Hồng Kông và Singapore.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Thị Đông (2019). Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n [Luận án tiến sĩ, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-nghien-cuu-tac-dong-cua-chuyen-dich-co-cau-nganh-kinh-te-den-viec-lam-trong-qua-trinh-tang-truong-kinh-te-o-viet-nam

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đến việc làm trong quá trình tăng trưởng kinh tế ở việt nam. Xem tóm tắt và tả

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. Năm bảo vệ: 2019.

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Tài liệu khác.

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n" có 188 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu n" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter