Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng

Luận án: Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng trung du miền núi phía bắc việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.

Trường ĐH
Viện Toán học
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

195

Thời gian đọc

30 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Cơ sở lý luận phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo
Số trang:
195 trang
Trường:
Viện Toán học
Chuyên ngành:
Kinh doanh thương mại
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Cơ sở lý luận phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo

Luận án trình bày nền tảng lý luận vững chắc về phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Nghiên cứu khái quát các khái niệm cốt lõi, đặc điểm riêng biệt của sản phẩm năng lượng tái tạo. Phân tích sâu sắc các yếu tố tác động đến sự tăng trưởng của thị trường này. Định hình các tiêu chí đánh giá phát triển thị trường bền vững. Đây là cơ sở để đề xuất chiến lược marketing hiệu quả. Giúp các bên liên quan hiểu rõ động lực thị trường.

1.1. Khái niệm đặc điểm sản phẩm năng lượng tái tạo

Sản phẩm năng lượng tái tạo bao gồm điện mặt trời, điện gió, năng lượng sinh khối. Đặc điểm chính là nguồn gốc tự nhiên, bền vững, thân thiện môi trường. Sản phẩm này giúp giảm phát thải carbon, bảo vệ khí hậu. Tuy nhiên, tính biến đổi và chi phí đầu tư ban đầu cao là thách thức. Phát triển thị trường cần tập trung vào lợi ích dài hạn. Sản xuất năng lượng tái tạo là trọng tâm. Sản phẩm này có tiềm năng lớn cho vùng Trung du miền núi phía Bắc.

1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển thị trường năng lượng

Nhiều yếu tố tác động phát triển thị trường năng lượng tái tạo. Các yếu tố vĩ mô bao gồm chính sách hỗ trợ, khung pháp lý, ưu đãi thuế. Điều kiện kinh tế - xã hội, trình độ công nghệ năng lượng tái tạo cũng rất quan trọng. Các yếu tố vi mô là giá thành, chất lượng sản phẩm, kênh phân phối. Nhận thức của người tiêu dùng, khả năng tiếp cận vốn cũng ảnh hưởng. Nghiên cứu thị trường năng lượng giúp xác định rõ các yếu tố này. Từ đó, xây dựng chiến lược marketing năng lượng tái tạo phù hợp.

II. Kinh nghiệm quốc tế phát triển thị trường năng lượng tái tạo

Luận án khảo sát kinh nghiệm từ nhiều quốc gia. Các nước đã thành công trong phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Nghiên cứu các chính sách hỗ trợ, cơ chế tài chính. Phân tích vai trò của chính phủ, doanh nghiệp, cộng đồng. Bài học quốc tế cung cấp cái nhìn đa chiều. Giúp Việt Nam định hướng chiến lược marketing năng lượng tái tạo phù hợp. Học hỏi để tránh những sai lầm.

2.1. Bài học thành công từ các quốc gia tiên tiến

Đức, Trung Quốc, Hoa Kỳ là những điển hình. Họ đã tạo ra thị trường năng lượng tái tạo mạnh mẽ. Các chính sách giá mua điện ưu đãi (FIT) được áp dụng. Ưu đãi thuế, hỗ trợ đầu tư công nghệ năng lượng tái tạo cũng quan trọng. Đầu tư vào công nghệ giúp giảm chi phí. Mở rộng kênh phân phối năng lượng và khuyến khích cạnh tranh. Nghiên cứu thị trường năng lượng sâu rộng đã định hướng chính sách. Khung pháp lý rõ ràng tạo niềm tin cho nhà đầu tư. Các nước này cũng chú trọng định vị thương hiệu năng lượng xanh.

2.2. Áp dụng kinh nghiệm vào bối cảnh vùng Trung du miền núi

Việc học hỏi cần có chọn lọc. Vùng Trung du miền núi có đặc thù riêng về địa lý, kinh tế. Cần ưu tiên các giải pháp phù hợp địa phương. Phát triển cơ sở hạ tầng điện lưới là yếu tố then chốt. Đào tạo nguồn nhân lực, nâng cao nhận thức cộng đồng. Kênh phân phối năng lượng phải linh hoạt, tiếp cận hộ gia đình. Chính sách cần đơn giản hóa, dễ tiếp cận. Khuyến khích đầu tư tư nhân, hợp tác công tư. Tạo giá trị gia tăng năng lượng tái tạo tại chỗ.

III. Thực trạng thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo Vùng phía Bắc

Chương này đánh giá toàn diện thực trạng thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo tại vùng Trung du miền núi phía Bắc. Phân tích các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội. Những yếu tố này ảnh hưởng lớn đến phát triển thị trường. Luận án xem xét cả nguồn cung, nhu cầu tiêu thụ. Đánh giá hạ tầng, chính sách hiện hành. Từ đó, xác định các điểm mạnh, điểm yếu. Đây là nền tảng cho nghiên cứu thị trường năng lượng chuyên sâu hơn.

3.1. Tiềm năng và hiện trạng nguồn cung năng lượng tái tạo

Vùng Trung du miền núi phía Bắc có tiềm năng lớn. Đặc biệt là thủy điện nhỏ, điện mặt trời, sinh khối. Địa hình, khí hậu thuận lợi cho sản xuất năng lượng tái tạo. Hiện trạng nguồn cung đã có bước phát triển. Nhiều dự án thủy điện nhỏ đã được triển khai. Điện mặt trời áp mái đang tăng trưởng. Tuy nhiên, quy mô còn hạn chế. Hạ tầng truyền tải cần được nâng cấp. Cần định vị thương hiệu năng lượng cho các sản phẩm năng lượng tái tạo địa phương.

3.2. Nhu cầu tiêu thụ và chính sách hỗ trợ phát triển thị trường

Nhu cầu tiêu thụ năng lượng tại vùng đang tăng. Đặc biệt ở khu vực dân cư, nông nghiệp. Sản phẩm năng lượng tái tạo được người dân quan tâm. Các chính sách hỗ trợ đã ban hành. Tuy nhiên, hiệu quả triển khai còn gặp thách thức. Thiếu đồng bộ, thủ tục phức tạp. Giá bán điện còn chưa hấp dẫn. Nghiên cứu thị trường năng lượng cho thấy cần cải thiện chính sách. Cần xúc tiến thương mại năng lượng mạnh mẽ hơn. Giúp người dân, doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận.

IV. Phân tích hạn chế thách thức phát triển thị trường năng lượng

Luận án chỉ ra những tồn tại, hạn chế chính. Các yếu tố này cản trở phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Từ vấn đề về nguồn cung, hạ tầng. Đến những thách thức về chính sách, nhận thức. Việc hiểu rõ những điểm yếu giúp định hình giải pháp hiệu quả. Cần phân tích kỹ lưỡng để đưa ra chiến lược marketing năng lượng tái tạo đúng đắn.

4.1. Những tồn tại về nguồn cung và hạ tầng phân phối

Nguồn cung sản phẩm năng lượng tái tạo còn chưa ổn định. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên. Chất lượng sản phẩm chưa đồng đều. Hạ tầng truyền tải, phân phối yếu kém. Không đủ khả năng tích hợp năng lượng tái tạo. Kênh phân phối năng lượng hẹp, chưa tiếp cận rộng rãi. Thiếu các nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp. Khó khăn trong việc kết nối lưới điện quốc gia. Điều này ảnh hưởng đến giá trị gia tăng năng lượng tái tạo.

4.2. Thách thức về cơ chế chính sách và nhận thức thị trường

Chính sách hỗ trợ chưa đủ mạnh, thiếu tính dài hạn. Rào cản pháp lý, thủ tục hành chính còn phức tạp. Thiếu nguồn vốn đầu tư ban đầu lớn. Nghiên cứu thị trường năng lượng cho thấy nhận thức người tiêu dùng còn hạn chế. Họ chưa hiểu hết lợi ích của năng lượng tái tạo. Khó khăn trong việc định vị thương hiệu năng lượng sản phẩm. Các hoạt động xúc tiến thương mại năng lượng chưa thực sự hiệu quả. Cần cải thiện những điểm này để thúc đẩy thị trường.

V. Chiến lược marketing kênh phân phối sản phẩm năng lượng

Luận án đề xuất chiến lược marketing toàn diện. Mục tiêu là thúc đẩy phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Các chiến lược tập trung vào việc tiếp cận khách hàng. Nâng cao nhận thức, tạo dựng niềm tin. Kênh phân phối năng lượng hiệu quả là trọng tâm. Giúp sản phẩm đến tay người tiêu dùng một cách thuận tiện.

5.1. Xây dựng chiến lược marketing hiệu quả cho năng lượng tái tạo

Chiến lược marketing năng lượng tái tạo cần tập trung vào lợi ích bền vững. Nhấn mạnh tính kinh tế, thân thiện môi trường. Định vị thương hiệu năng lượng sạch, hiện đại. Phân khúc thị trường mục tiêu rõ ràng (hộ gia đình, doanh nghiệp, công nghiệp). Xây dựng chính sách giá cạnh tranh, hấp dẫn. Thực hiện các chương trình xúc tiến thương mại năng lượng hiệu quả. Quảng bá qua truyền thông, sự kiện. Nâng cao hiểu biết của cộng đồng.

5.2. Phát triển đa dạng kênh phân phối sản phẩm năng lượng

Mở rộng kênh phân phối năng lượng là cần thiết. Bao gồm đại lý, nhà phân phối địa phương. Phát triển kênh trực tuyến, thương mại điện tử. Hợp tác với các công ty điện lực để tích hợp dịch vụ. Xây dựng trung tâm tư vấn, hỗ trợ khách hàng. Đảm bảo dịch vụ lắp đặt, bảo trì chuyên nghiệp. Giúp sản phẩm năng lượng tái tạo dễ tiếp cận hơn. Điều này tạo giá trị gia tăng năng lượng tái tạo cho người dùng.

VI. Giải pháp vĩ mô thúc đẩy phát triển thị trường năng lượng tái tạo

Luận án đề xuất các giải pháp mang tầm vĩ mô. Mục tiêu là tạo môi trường thuận lợi cho phát triển thị trường năng lượng tái tạo. Chính phủ đóng vai trò then chốt trong việc tạo khung pháp lý. Các giải pháp bao gồm cải thiện chính sách, đầu tư hạ tầng. Nâng cao năng lực quản lý, nguồn nhân lực. Đây là các yếu tố quyết định sự thành công của chiến lược marketingkênh phân phối.

6.1. Hoàn thiện cơ chế chính sách khung pháp lý cho năng lượng

Cần xây dựng chính sách nhất quán, dài hạn. Điều chỉnh giá mua điện (FIT) hợp lý. Đảm bảo tính minh bạch, ổn định. Áp dụng ưu đãi thuế, hỗ trợ tín dụng cho dự án. Đơn giản hóa thủ tục hành chính, cấp phép đầu tư. Phát triển các quy định về chuẩn mực kỹ thuật. Khuyến khích sản xuất năng lượng tái tạo quy mô nhỏ và vừa. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp nghiên cứu thị trường năng lượng và đầu tư.

6.2. Nâng cao năng lực hạ tầng và nguồn nhân lực ngành năng lượng

Đầu tư nâng cấp lưới điện thông minh. Đảm bảo khả năng kết nối, truyền tải ổn định. Thúc đẩy nghiên cứu, ứng dụng công nghệ năng lượng tái tạo tiên tiến. Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Từ kỹ sư, kỹ thuật viên đến quản lý. Nâng cao năng lực xúc tiến thương mại năng lượng cho các tổ chức. Hợp tác quốc tế để chuyển giao công nghệ. Các giải pháp này tạo nền tảng vững chắc cho phát triển thị trường.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng trung du miền núi phía bắc việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (195 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KHOA HỌC VIỆN NGHIÊN CỨU CHIẾN LƯỢC, CHÍNH SÁCH CÔNG THƯƠNG VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM NGUYỄN NGỌC ANH VIỆN TOÁN HỌC ------- GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VÙNG TRUNG Họ DU MIỀN và tên tác NÚI PHÍA BẮC giả luận văn VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2020 - 2030 LUẬN ÁN TIẾN SĨ TÊN ĐỀ TÀI LUẬN VĂN KINH TẾ HÀ NỘI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ CÔNG THƯƠNG VIỆN NGHIÊN CỨU CHIẾN LƯỢC, CHÍNH SÁCH CÔNG THƯƠNG NGUYỄN NGỌC ANH GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2020 - 2030 CHUYÊN NGÀNH: KINH DOANH THƯƠNG MẠI MÃ SỐ: 9.21 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học:1. Nguyễn Hoàng Long. Nguyễn Hoàng Long HÀ NỘI LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của tôi. Những tài liệu trong luận án là hoàn toàn trung thực.

Các kết quả nghiên cứu do chính tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của tập thể giáo viên hướng dẫn. Tác giả luận án Nguyễn Ngọc Anh MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.v DANH MỤC BẢNG, HÌNH.vii PHẦN MỞ ĐẦU. Lý do lựa chọn đề tài luận án. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu.

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án. Kết cấu của luận án.7 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU.

Công trình nghiên cứu trong nước liên quan đến đề tài. Nhóm các công trình nghiên cứu về thị trường và phát triển thị trường sản phẩm nói chung. Nhóm các công trình nghiên cứu về phát triển của ngành năng lượng và thương mại sản phẩm năng lượng tái tạo nói riêng. Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài.

Các công trình nghiên cứu về thị trường. Các công trình nghiên cứu về năng lượng tái tạo. Các khoảng trống về lý luận và thực tiễn. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM CỦA MỘT SỐ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO.

Sản phẩm và thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Khái niệm, đặc điểm năng lượng tái tạo và sản phẩm năng lượng tái tạo. Khái niệm, phân loại, đặc điểm thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Nội dung và các tiêu chí đánh giá phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo.

Các bên tham gia, nội dung tham gia phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Nội dung phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo theo các yếu tố cấu thành. Các tiêu chí đánh giá phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Vai trò thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo.

Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Các yếu tố môi trường vĩ mô. Các yếu tố thuộc ngành năng lượng tái tạo. Kinh nghiệm của một số nước và bài học cho vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam về phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo.

Kinh nghiệm của một số nước về phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Bài học cho vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam về phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo.58 Tiểu kết Chương 1. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC VIỆT NAM. Các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tại tạo vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam.

Tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam. Đánh giá tác động các điều kiện tự nhiên, xã hội và phát triển kinh tế đến tiềm năng phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo chủ yếu vùng Trung du miền núi phía Bắc. Thực trạng phát triển nguồn cung sản phẩm năng lượng tái tạo vùng Trung du miền núi phía Bắc. Thực trạng phát triển nguồn cung sản phẩm năng lượng tái tạo.

Thực trạng phát triển nguồn cung sản phẩm năng lượng tái tạo khác. Thực trạng phát triển hạ tầng cung ứng các sản phẩm năng lượng tái tạo vùng Trung du miền núi phía Bắc. Thực trạng phát triển nhu cầu tiêu dùng sản phẩm năng lượng tái tạo. Tổng quan về tiêu dùng năng lượng tái tạo ở Việt Nam và vùng Trung du miền núi phía Bắc.

Thực trạng tiêu dùng điện và điện năng lượng tái tạo của vùng Trung du miền núi phía Bắc. Thực trạng sử dụng các thiết bị chuyển đổi năng lượng tái tạo qui mô hộ gia đình của vùng Trung du miền núi phía Bắc. Thực trạng chính sách phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Thực trạng chính sách phát triển nguồn và hệ thống cung ứng sản phẩm năng lượng tái tạo.

Thực trạng chính sách thương mại và giá cả sản phẩm năng lượng tái tạo. Thực trạng phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo của các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cung ứng sản phẩm năng lượng tái tạo. Kết quả khảo sát trắc nghiệm thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam. Kết quả khảo sát ý kiến các nhà quản lý và chuyên gia.

Kết quả khảo sát hộ tiêu dùng sản phẩm năng lượng tái tạo. Đánh giá thông qua kết quả khảo sát điều tra trắc nghiệm. Đánh giá chung về phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo Việt Nam và vùng Trung du miền núi phía Bắc. Thành tựu đạt được.

Những tồn tại và hạn chế.118 Tiểu kết Chương 2. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2020 - 2030. Bối cảnh phát triển thị trường các sản phẩm năng lượng tái tạo. Bối cảnh quốc tế.

Bối cảnh trong nước.3 Bối cảnh vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam. Quan điểm và định hướng phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam. Quan điểm phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo. Định hướng phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam.

Giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam. Các giải pháp từ phía các cơ quan quản lý Nhà nước. Giải pháp về phía doanh nghiệp cung ứng thiết bị, công nghệ chuyển đổi năng lượng tái tạo phân tán, không nối lưới. Giải pháp về phía Hiệp hội doanh nghiệp năng lượng.

Một số kiến nghị.153 TÀI LIỆU THAM KHẢO.162 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ.170 iv DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Tiếng việt Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BXMT Bức xạ mặt trời CTR Chất thải rắn CNTT Công nghệ thông tin FIT Giá mua bán điện cố định FTA Hiệp định thương mại tự do GEF Cơ sở môi trường toàn cầu GDP Tổng sản phẩm nội địa GW Gigawatt IPP Hình thức đầu tư độc lập IPCC Hội đồng liên chính phủ về biến đổi khí hậu KWh Kilowatt giờ LPG Khí hóa lỏng MFO Tổ chức tạo thuận lợi môi trường NQ/TW Nghị quyết/Trung ương NLTT Năng lượng mặt trời NLSK Năng lượng Sinh khối NLG Năng lượng Gió NLKSH Năng lượng Khí sinh học NGO Tổ chức phi Chính phủ SPNLTT Sản phẩm NLTT TDMNPB Trung du miền núi phía Bắc TĐN Thủy điện nhỏ Tiếng Anh Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt AD Aggregate demand Tổng Cầu AS Aggregate supply Tổng Cung v Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt EE Energy Efficiency Hiệu suất năng lượng ESCO Energy Service Company Công ty dịch vụ năng lượng GTZ Gesellschaft für Technische Tổ chức hợp tác kỹ thuật Đức Zusammenarbeit GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm nội địa GEF Global Environment Facility Quỹ môi trường toàn cầu MOIT/GIZ Moit/Giz Energy support Program Chương trình trợ giúp năng lượng MEPS Minimum Energy Performance Tiêu chuẩn hiệu suất năng Standard lượng tối thiểu IEA International Energy Agency Cơ quan Năng lượng Quốc tế IRENA International Renewable Energy Trung tâm hợp tác chương Agency trình MT của Liên Hiệp Quốc UNEP United Nations Environment Chương trình MT của Liên Programme Hiệp Quốc WB World Bank Ngân hàng thế giới vi DANH MỤC BẢNG, HÌNH Bảng 2.1 Các nhà máy thủy điện công suất lớn…………………………….2 Các nhà máy thủy điện công suất vừa và nhỏ Việt Nam………….3 Các nhà máy thủy điện công suất vừa và nhỏ vùng TDMNPB….4 Tổng công suất các nhà máy thủy điện và sản lượng điện hàng năm vùng TDMNPB giai đoạn 2010-2020 ……………………….5 Tổng hợp các dự án điện mặt trời vùng TDMNPB……………….6 Số thôn và tỷ lệ thôn có điện phân theo vùng…………………….7 Số thôn và tỷ lệ thôn có điện của vùng TDMNPB theo địa phương…………………………………………………………….8 Cơ cấu chuyên gia được khảo sát phân theo thâm niên, trình độ….9 Kết quả điều tra khả năng tiếp cận NLTT trong khu vực………… 95 Bảng 2.10 Ưu tiên phát triển, Quy mô phát triển năng lượng tái tạo………… 96 Bảng 2.11 Đánh giá tiềm năng phát triển NLTT đến năm 2030 …………….12 Đánh giá tiềm năng thị trường thiết bị chuyển đổi NLTT ……….13 Ưu, nhược điểm của hình thức phát triển sản xuất NLTT phân tán.14 Ưu, nhược điểm của hình thức phát triển sản xuất NLTT tập trung 99 Bảng 2.15 Tổng hợp sự cần thiết nội dung hỗ trợ …………………………… 100 Bảng 2.16 Tổng hợp kết quả điều tra về quy hoạch, chính sách…………….17 Tổng hợp các ý kiến về yêu cầu đối với chính sách……………….18 Tổng hơp các ý kiến về đầu tư, chính sách, hỗ trợ…………….19 Cơ cấu nhóm đối tượn nghiên cứu hộ gia đình…………………… 103 vii Bảng 2.20 Tổng hợp về quy mô GĐ, quy mô nhà của các hộ nghiên cứu ….21 Tổng hợp về tiền điện…………………………………………….22 Tổng hợp các dạng năng lượng tiêu thụ trong khu vực………….23 Tổng hợp đánh giá về lợi ích của việc sử dụng NLTT ………….24 Tổng hơp mức độ hiểu biết, thâm nhập của thị trường SPNLTT .25 Tổng hợp các rào cản trong sử dụng SPNLTT …………… 107 Bảng 2.26 Các yếu tố ảnh hưởng đến tính sẵn sàng sử dụng sản phẩm NLTT 108 Bảng 2.27 Mức độ ưu tiên, khó khăn trong phát triển và sử dụng SPNLTT 109 Bảng 2.28 Tổng hơp các hỗ trợ cần thiết nhằm thúc đẩy phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo ……………………………………… 110 Hình 2.1 Bản đồ địa chính vùng Trung du miền núi phía Bắc Việt Nam ….2 Cơ cấu tiêu thụ năng lượng theo dạng nhiên liệu ………………… 84 Hình 3.1 Xu thế sản lượng điện theo loại nhiên liệu ……………………….2 Mục tiêu sản xuất điện từ các nguồn tái tạo ……………………… 130 viii PHẦN MỞ ĐẦU 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Ngọc Anh (2020). Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn [Luận án tiến sĩ, Viện Toán học]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-giai-phap-phat-trien-thi-truong-san-pham-nang-luong-tai-tao-vung-trung-du-mien-nui-phia-bac-viet-nam

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năng lượng tái tạo vùng trung du miền núi phía bắc việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.

Luận án "Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Viện Toán học. Năm bảo vệ: 2020.

Luận án "Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn" thuộc chuyên ngành Kinh doanh thương mại. Danh mục: Tài liệu khác.

Luận án "Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn" có 195 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ giải pháp phát triển thị trường sản phẩm năn" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter