Luận án TS: Biến đổi không gian kiến trúc làng dân tộc Cơ Tu Quảng Nam
Nghiên cứu luận án tiến sĩ về quá trình biến đổi không gian kiến trúc trong làng dân tộc Cơ Tu tại Quảng Nam.
Năm xuất bản
Số trang
197
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I.Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam
Tài liệu này nghiên cứu sự biến đổi không gian kiến trúc tại các làng dân tộc Cơ Tu, tỉnh Quảng Nam. Sự thay đổi diễn ra phức tạp, ảnh hưởng sâu sắc đến bản sắc kiến trúc truyền thống. Việc nhận diện biến đổi rất cần thiết. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn tổng quan về lịch sử, văn hóa và hiện trạng kiến trúc. Các yếu tố tác động được phân tích kỹ lưỡng. Mục tiêu là đưa ra định hướng phát triển bền vững. Kiến trúc làng Cơ Tu đang đứng trước nhiều thách thức. Bảo tồn giá trị truyền thống, đồng thời thích ứng với phát triển là trọng tâm. Nghiên cứu đóng góp vào việc giữ gìn di sản kiến trúc dân tộc.
1.1. Tổng quan kiến trúc làng dân tộc Cơ Tu
Dân tộc Cơ Tu sinh sống tại vùng núi Quảng Nam. Kiến trúc làng truyền thống phản ánh đời sống cộng đồng. Không gian làng có cấu trúc đặc trưng, gắn liền văn hóa. Sự thay đổi kinh tế, xã hội tạo ra áp lực. Cần hiểu rõ bối cảnh phát triển. Tài liệu tổng hợp kiến thức cơ bản về làng Cơ Tu. Thực trạng không gian kiến trúc hiện tại được mô tả.
1.2. Thực trạng không gian làng Cơ Tu truyền thống
Không gian cư trú, không gian cộng đồng hình thành nên làng Cơ Tu. Lõi làng là trung tâm sinh hoạt văn hóa. Các công trình kiến trúc đặc trưng như nhà Gươl có vai trò quan trọng. Mạng lưới dân cư phát triển theo thời gian. Hiện trạng làng cho thấy nhiều sự pha trộn. Yếu tố truyền thống dần mai một. Tài liệu phân tích rõ các thành phần này.
1.3. Các nghiên cứu liên quan biến đổi kiến trúc
Nhiều công trình đã nghiên cứu về dân tộc Cơ Tu. Các nghiên cứu về biến đổi không gian làng dân tộc thiểu số trên thế giới cũng được tham khảo. So sánh với các làng DTTS khác tại Việt Nam. Tài liệu tổng hợp các lý thuyết, phương pháp tiếp cận. Đây là cơ sở khoa học cho nghiên cứu. Việc này giúp đánh giá chính xác các biến đổi.
II.Phân tích yếu tố biến đổi không gian kiến trúc Cơ Tu
Sự biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu không tự nhiên xảy ra. Có nhiều yếu tố tác động, cả khách quan và chủ quan. Tài liệu đi sâu phân tích các nguyên nhân này. Cơ sở khoa học được xây dựng vững chắc. Các lý thuyết liên quan đến biến đổi mạng lưới dân cư, bảo tồn thích ứng được áp dụng. Phương pháp nghiên cứu đa dạng, từ khảo sát thực địa đến điều tra xã hội học. Kết quả khảo sát cung cấp dữ liệu thực tế. Hiểu rõ các yếu tố này giúp đề xuất giải pháp hiệu quả. Điều này quan trọng cho phát triển kiến trúc bền vững.
2.1. Cơ sở lý thuyết nhận diện biến đổi kiến trúc
Lý thuyết về biến đổi mạng lưới dân cư nông thôn được áp dụng. Lý thuyết nhận diện đặc điểm biến đổi không gian kiến trúc làng rất quan trọng. Khái niệm bảo tồn thích ứng và phát triển tiếp nối được làm rõ. Các phương pháp phân tích, cách tiếp cận khoa học được trình bày. Điều này đảm bảo tính khách quan cho nghiên cứu.
2.2. Khảo sát thực địa và dữ liệu xã hội học
Nghiên cứu khảo sát nhiều làng Cơ Tu điển hình. Ví dụ như làng Pơr’ning, Tà Vàng, A Nông, Bhađuh. Mỗi làng có đặc điểm biến đổi riêng. Điều tra xã hội học thu thập thông tin sinh kế, nhu cầu không gian cộng đồng. Dữ liệu về nhà ở, hạ tầng kỹ thuật cũng được tổng hợp. Những dữ liệu này là minh chứng cụ thể.
2.3. Yếu tố tự nhiên và kinh tế xã hội tác động
Tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên nhân văn ảnh hưởng lớn. Biến đổi về tổ chức sinh kế tác động trực tiếp không gian sản xuất. Thay đổi trong tổ chức sống, quản trị làng cũng quan trọng. Sự phát triển công nghệ, vật liệu xây dựng mới góp phần thay đổi diện mạo kiến trúc. Đây là những yếu tố chính gây ra biến đổi.
III.Nhận diện đặc điểm biến đổi kiến trúc làng Cơ Tu
Tài liệu này trình bày các đặc điểm biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu. Sự thay đổi không đồng nhất giữa các yếu tố. Mạng lưới dân cư, không gian cư trú, không gian cộng đồng đều có những biến động rõ rệt. Các công trình kiến trúc đặc trưng cũng không tránh khỏi ảnh hưởng. Việc nhận diện chính xác các đặc điểm này là bước đầu. Đây là nền tảng để đưa ra các định hướng phù hợp. Những đánh giá chung về tình hình biến đổi được đưa ra. Điều này giúp hình dung bức tranh tổng thể.
3.1. Thay đổi mạng lưới dân cư và không gian sống
Mạng lưới dân cư làng Cơ Tu có nhiều biến động. Sự di cư, tái định cư ảnh hưởng đến cấu trúc làng. Không gian cư trú cá nhân cũng thay đổi. Nhà ở hiện đại xen kẽ nhà truyền thống. Cách bố trí không gian sinh hoạt có sự khác biệt. Sự riêng tư ngày càng được đề cao hơn trước.
3.2. Biến đổi không gian cộng đồng lõi làng
Không gian cộng đồng và lõi làng truyền thống có nhiều thay đổi. Chức năng của các không gian này bị biến đổi. Một số nơi, lõi làng không còn giữ vai trò trung tâm. Các hoạt động tập trung dần phân tán. Sự tương tác cộng đồng cũng bị ảnh hưởng. Việc này tác động lớn đến văn hóa làng.
3.3. Biến đổi công trình kiến trúc truyền thống
Các công trình kiến trúc đặc trưng của làng Cơ Tu đang biến đổi. Vật liệu xây dựng hiện đại thay thế vật liệu truyền thống. Hình dáng, kích thước nhà ở thay đổi. Nhiều yếu tố kiến trúc bản địa dần mất đi. Sự xuất hiện của các công trình mới làm mờ nhạt bản sắc. Ví dụ rõ rệt là nhà Gươl cũng có nhiều cải biến.
IV.Định hướng phát triển kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam
Để bảo tồn và phát huy giá trị kiến trúc làng Cơ Tu, cần có định hướng rõ ràng. Nghiên cứu đề xuất các quan điểm, yêu cầu và mục tiêu cụ thể. Phát triển tiếp nối lõi làng truyền thống là giải pháp quan trọng. Điều này giúp giữ gìn bản sắc, đồng thời thích ứng với phát triển hiện đại. Mô hình quy hoạch tiếp nối được đề xuất chi tiết. Các giải pháp cho từng loại công trình kiến trúc cũng được trình bày. Ngoài ra, các chính sách quản lý phù hợp cũng được xem xét. Mục tiêu là hướng tới sự phát triển bền vững cho kiến trúc làng Cơ Tu.
4.1. Quan điểm phát triển tiếp nối lõi làng truyền thống
Định hướng phát triển dựa trên lõi làng truyền thống. Mục tiêu là bảo tồn các giá trị cốt lõi. Mô hình quy hoạch tiếp nối được xây dựng. Mô hình này giúp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại. Tránh phá vỡ cấu trúc không gian đặc trưng. Phát triển bền vững là tiêu chí hàng đầu. Các dự án cần tuân thủ định hướng này.
4.2. Phát triển kiến trúc công trình truyền thống Cơ Tu
Đề xuất giải pháp phát triển tiếp nối cho các công trình kiến trúc truyền thống. Cần duy trì các yếu tố bản địa. Kết hợp vật liệu truyền thống và hiện đại một cách hợp lý. Hướng dẫn thiết kế nhà ở, công trình công cộng. Đảm bảo tính thẩm mỹ, công năng và bản sắc. Nhà Gươl cần được đặc biệt quan tâm trong việc phục dựng, bảo tồn.
4.3. Giải pháp quản lý chính sách hỗ trợ phát triển
Cần có các giải pháp quản lý hiệu quả. Chính sách hỗ trợ từ nhà nước đóng vai trò quan trọng. Xây dựng quy định về quy hoạch kiến trúc làng. Khuyến khích cộng đồng tham gia bảo tồn. Tạo cơ chế phát triển du lịch bền vững. Điều này tạo động lực cho việc giữ gìn bản sắc kiến trúc Cơ Tu.
V.Đề xuất giải pháp bảo tồn không gian kiến trúc Cơ Tu
Nghiên cứu tổng kết các kết quả quan trọng. Đưa ra dự báo về biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu trong tương lai. Các kịch bản biến đổi được phân tích. Từ đó, đề xuất những kiến nghị cụ thể. Mô hình quy hoạch tiếp nối được đánh giá khả năng đáp ứng. Sự tương đồng với các dân tộc thiểu số khác cũng được xem xét. Mục tiêu cuối cùng là bảo tồn và phát triển kiến trúc làng Cơ Tu bền vững. Các giải pháp cần được thực hiện đồng bộ. Điều này đảm bảo hiệu quả dài hạn cho cộng đồng.
5.1. Mô hình quy hoạch tiếp nối phù hợp bối cảnh
Mô hình quy hoạch tiếp nối dựa trên lõi làng truyền thống được đánh giá. Khả năng ứng dụng mô hình này vào thực tế rất cao. So sánh với các kinh nghiệm bảo tồn của các dân tộc thiểu số khác. Mô hình này có tính linh hoạt. Nó thích ứng với nhiều bối cảnh khác nhau. Đảm bảo tính khả thi trong triển khai.
5.2. Dự báo biến đổi đến năm 2030 tầm nhìn 2050
Nghiên cứu đưa ra các kịch bản biến đổi không gian kiến trúc làng. Dự báo tình hình phát triển đến năm 2030, tầm nhìn 2050. Những dự báo này giúp các nhà quản lý đưa ra quyết định chiến lược. Đảm bảo kiến trúc làng Cơ Tu phát triển đúng hướng. Tránh những tác động tiêu cực không mong muốn.
5.3. Kiến nghị chính sách bảo tồn phát triển bền vững
Nghiên cứu đưa ra các kiến nghị cụ thể. Chính sách cần ưu tiên bảo tồn kiến trúc truyền thống. Hỗ trợ vật chất, kỹ thuật cho cộng đồng. Nâng cao nhận thức về giá trị di sản. Đảm bảo phát triển bền vững. Kiến nghị này nhắm đến các cơ quan quản lý. Việc triển khai đồng bộ sẽ mang lại hiệu quả cao.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (197 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ XÂY DỰNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KIẾN TRÚC QUỐC GIA NCS. NGUYỄN VĂN PHONG BIẾN ĐỔI KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC LÀNG DÂN TỘC CƠ TU TỈNH QUẢNG NAM CHUYÊN NGÀNH: KIẾN TRÚC MÃ NGÀNH: 9 58 01 01 HÀ NỘI - 2023 BỘ XÂY DỰNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KIẾN TRÚC QUỐC GIA NCS. NGUYỄN VĂN PHONG BIẾN ĐỔI KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC LÀNG DÂN TỘC CƠ TU TỈNH QUẢNG NAM CHUYÊN NGÀNH: KIẾN TRÚC MÃ NGÀNH: 9 58 01 01 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC 1. TRƯƠNG VĂN QUẢNG 2.
LƯƠNG TÚ QUYÊN HÀ NỘI - 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận án Tiến sĩ Biến đổi không gian kiến trúc làng dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam là công trình nghiên cứu của riêng tôi; các tư liệu được sử dụng trong luận án là trung thực; kết quả nghiên cứu của luận án chưa được công bố trong bất kì công trình nào khác. Hà Nội, ngày tháng năm 2023 Tác giả luận án Nguyễn Văn Phong LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu “Biến đổi không gian kiến trúc làng dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam”, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ, tạo điều kiện của Ban Lãnh đạo Viện Kiến trúc Quốc gia, phòng Đào tạo và Hợp tác Quốc tế và các đơn vị thuộc Viện, các nhà khoa học trong và ngoài Viện. Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới TS. Trương Văn Quảng, PGS.
Lương Tú Quyên là những người thầy đã trực tiếp hướng dẫn giúp tôi hoàn thành bản nghiên cứu này. Tôi cũng chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè và các đồng nghiệp đã động viên, khích lệ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án. Nghiên cứu sinh Nguyễn Văn Phong MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .i DANH MỤC CÁC BẢNG. ii DANH MỤC CÁC HÌNH.
iii PHẦN MỞ ĐẦU. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Các khái niệm và thuật ngữ.
Cấu trúc của luận án. 10 PHẦN NỘI DUNG. TỔNG QUAN VỀ BIẾN ĐỔI KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC LÀNG DÂN TỘC CƠ TU TỈNH QUẢNG NAM. Tổng quan về biến đổi KGKT làng DTTS trên thế giới và Việt Nam.
Biến đổi KGKT làng DTTS trên thế giới. Biến đổi KGKT làng DTTS ở Việt Nam. Khái quát về dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam. Dân số và sự phân bố dân cư.
Lịch sử phát triển KGKT làng. Truyền thống và thực trạng KGKT làng dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam:. Mạng lưới dân cư. Không gian cư trú.
Không gian cộng đồng và lõi làng. Các công trình kiến trúc đặc trưng. Các công trình khoa học và nghiên cứu có liên quan. Các tài liệu, nghiên cứu về dân tộc Cơ Tu:.
Các nghiên cứu về biến đổi không gian làng DTTS trên thế giới. Các nghiên cứu về KGKT làng và làng DTTS ở Quảng Nam và Việt Nam. Những vấn đề luận án quan tâm giải quyết. Nhận diện đặc điểm biến đổi KGKT làng dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam.
Định hướng phát triển tiếp nối KGKT làng dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam. CƠ SỞ KHOA HỌC ĐỂ NHẬN DIỆN ĐẶC ĐIỂM BIẾN ĐỔI KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC LÀNG DÂN TỘC CƠ TU TỈNH QUẢNG NAM. Lý thuyết về biến đổi mạng lưới dân cư nông thôn. Lý thuyết nhận diện đặc điểm biến đổi KGKT làng.
Lý thuyết bảo tồn thích ứng, phát triển tiếp nối. Phương pháp nhận diện đặc điểm biến đổi KGKT làng. Cách tiếp cận. Phương pháp phân tích.
Cơ chế, chính sách phát triển. Các quy hoạch có liên quan. Kết quả khảo sát một số làng dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam. Làng Pơr’ning – biến đổi khu trung tâm cụm xã.
Làng Tà Vàng – tái thiết làng cũ. Làng A Nông – điểm dân cư nông lâm nghiệp. Làng Bhađuh – Làng Tái định cư thủy điện lần 2. Kết quả điều tra xã hội học.
Sinh kế và không gian sản xuất. Nhu cầu và chức năng không gian cộng đồng. Nhà ở và không gian cư trú. Hạ tầng kỹ thuật.
Đánh giá chung. Các yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi KGKT làng. Tài nguyên thiên nhiên. Tài nguyên nhân văn.
Biến đổi về tổ chức sinh kế. Tổ chức sống, quản trị. Tổ chức cộng sinh. Công nghệ, vật liệu.
ĐẶC ĐIỂM BIẾN ĐỔI KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC LÀNG DÂN TỘC CƠ TU TỈNH QUẢNG NAM VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN TIẾP NỐI. Quan điểm, yêu cầu và mục tiêu. Nhận diện đặc điểm biến đổi KGKT làng dân tộc Cơ Tu. Biến đổi mạng lưới dân cư.
Biến đổi không gian cư trú. Biến đổi không gian cộng đồng và lõi làng. Biến đổi các công trình kiến trúc. Đánh giá chung.
Dự báo và các kịch bản biến đổi KGKT làng dân tộc Cơ Tu. Các kịch bản biến đổi. Định hướng phát triển tiếp nối KGKT làng dân tộc Cơ Tu dựa trên lõi làng truyền thống. Mô hình quy hoạch tiếp nối dựa trên lõi làng truyền thống.
Phát triển tiếp nối công trình kiến trúc truyền thống dân tộc Cơ Tu. Một số giải pháp quản lý, chính sách. Bàn luận về kết quả nghiên cứu. Về đặc điểm KGKT làng dân tộc Cơ Tu.
Dự báo biến đổi trong giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn năm 2050. Về định hướng KGKT làng theo hướng phát triển tiếp nối. Đánh giá khả năng đáp ứng của mô hình quy hoạch tiếp nối. Sự tương đồng của mô hình quy hoạch tiếp nối dựa trên lõi làng truyền thống với các DTTS khác.
Về định hướng phát triển tiếp nối các công trình kiến trúc. 148 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .150 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ .151 DANH SÁCH TÀI LIỆU THAM KHẢO.152 Phụ lục 1: ĐIỀU TRA XÃ HỘI HỌC .1 Phụ lục 2: THỐNG KÊ CHI TIẾT CÁC LÀNG GẮN VỚI KHÔNG GIAN CỘNG ĐỒNG .9 Phụ lục 3: MỘT SỐ HÌNH ẢNH MINH HỌA .14 Phụ lục 4: MỘT SỐ QUY HOẠCH, DỰ ÁN DO TÁC GIẢ CHỦ TRÌ THIẾT KẾ, THAM GIA THỰC HIỆN .25 i DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BĐKH Biến đổi khí hậu Cb Chủ biên CNH Công nghiệp hóa DTTS Dân tộc thiểu số Gươl Nhà làng truyền thống HTTK Hạ tầng kỹ thuật KG Không gian KGCĐ Không gian cộng đồng KGKT Không gian kiến trúc KT-XH Kinh tế - xã hội NCS Nghiên cứu sinh NTM Nông thôn mới NXB Nhà Xuất bản QHXD Quy hoạch xây dựng TĐC Tái định cư Tr Trang TTCN Tiểu thủ công nghiệp TTCP Thủ tướng Chính phủ TTCX Trung tâm cụm xã UBND Ủy ban nhân dân XXH Xã hội học ii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Dân số và phân bố dân cư dân tộc Cơ Tu. Bảng so sánh truyền thống và thực trạng KGKT làng dân tộc Cơ Tu.
Thực tiễn biến đổi ở làng Bhađuh (Khu TĐC Alua), xã Dang. Tác động của các yếu tố ảnh hưởng đến các cấp độ không gian. Biến đổi về phân loại và sở hữu rừng. Tỷ lệ đất rừng các huyện Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang.
Các quá trình biến đổi không gian rừng. Tổng quy mô và tốc độ tăng dân số giai đoạn 1999-2019. Biến đổi kinh tế vùng DTTS Quảng Nam [56]. Tổng hợp một số tác động kinh tế đến KGKT làng.
Cơ sở hình thành các làng theo tầng bậc. Tổng hợp các đặc điểm biến đổi không gian cư trú. So sánh Gươl và nhà văn hóa thôn. Biến đổi trong công trình kiến trúc nhà ở.
Cơ sở xác định quy mô KGCĐ trong lõi làng truyền thống. Các chỉ tiêu chính của lõi làng. 132 iii DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Thu thập dữ liệu ảnh viễn thám theo các mốc thời gian.
Sơ đồ phân bố người Cơ Tu. Quá trình hình thành làng truyền thống. Những yếu tố chi phối đến sự độc lập và tự cung tự cấp. Mô hình phân bố dân cư truyền thống.
Thiết chế làng Cơ Tu truyền thống. Sơ đồ di chuyển làng Pơ’ning, huyện Tây Giang [26tr. Thực trạng phân bố mạng lưới dân cư. Hình dạng làng truyền thống dân tộc Cơ Tu.
Thực tiễn KGKT các lõi làng. Nhà ở truyền thống và hiện tại của người Cơ Tu. Hiện trạng một số Gươl trên địa bàn. Công trình kiến trúc mới mang phong cách kiến trúc truyền thống.
Quan hệ biến đổi giữa các làng và kết nối xã hội bên ngoài [86], [96]. Các yếu tố hình thái khu định cư nông thôn [99]. Quá trình biến đổi KGKT làng Pơr’ning, xã Lăng. Quá trình biến đổi KGKT làng Tà Vàng, xã Atiêng.
Quá trình biến đổi KGKT xã A Nông. Quá trình biến đổi KGKT làng Bhađuh. Sơ đồ kết quả điều tra XHH về sinh kế và không gian sản xuất. Sơ đồ kết quả điều tra XHH về nhu cầu và chức năng không gian cộng đồng (Gươl).
Biến đổi không gian rừng tự nhiên. Tác động của biến đổi không gian rừng đến KGKT làng. KGKT làng dân tộc Cơ Tu phát triển du lịch. Biến đổi cơ cấu tổ chức quản lý xã hội.
Khung phân tích biến đổi KGKT. Sơ đồ mạng lưới phân bố dân cư huyện Tây Giang. Các quá trình biến đổi không gian cư trú. Tác động của các Khu chức năng đến không gian làng.
Các cấp độ không gian làng. Quá trình hình thành các làng lớn và biến mất các làng nhỏ ở khu vực A rầng, xã A xan. Biến đổi vị trí KGCĐ. Biến đổi hình thái không gian lõi làng.
Các xu hướng biến đổi KGKT làng. Biến đổi theo xu hướng bảo tồn, phát triển tiếp nối không gian làng Pơr’ning, xã Lăng, huyện Tây Giang. Biến đổi theo xu hướng phục dựng, tổ chức các làng mới theo mô hình truyền thống. Biến đổi theo xu hướng trở thành một điểm dân cư tập trung đô thị129 Hình 3.
Mô hình quy hoạch tiếp nối dựa trên lõi làng truyền thống. Mặt cắt địa hình qua lõi làng truyền thống. Các dạng mô hình phát triển tiếp nối lõi làng. Thiết kế mẫu Gươl.
Mô hình kiến trúc nhà ở trong lõi làng. Kế thừa, phát huy một số giá trị kiến trúc đặc trưng. Mức độ đáp ứng tiêu chí định cư bền vững khi chuyển đổi. 145 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1.
Lý do chọn đề tài Dân tộc Cơ Tu là một trong 53 DTTS ở Việt Nam, với khoảng 75.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu luận án tiến sĩ về quá trình biến đổi không gian kiến trúc trong làng dân tộc Cơ Tu tại Quảng Nam.
Luận án "Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Kiến trúc Quốc gia. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam" thuộc chuyên ngành Kiến trúc. Danh mục: Kiến Trúc.
Luận án "Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam" có 197 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Biến đổi không gian kiến trúc làng Cơ Tu Quảng Nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.