Luận án Tiến sĩ Kinh tế: Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại Vietinbank của Trần Thị Lan
Luận án TS: Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại VietinBank. Phân tích sâu, đề xuất giải pháp tối ưu hóa quản lý tài chính hiệu quả.
Năm xuất bản
Số trang
208
Thời gian đọc
32 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I.Cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank Tổng quan lý luận
Luận án này tập trung nghiên cứu lý luận về chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn của ngân hàng thương mại. Hiểu rõ bản chất hoạt động sử dụng vốn là cần thiết. Điều này giúp đánh giá đúng đắn hiệu quả kinh doanh. Cơ cấu sử dụng vốn ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận và rủi ro. Việc phân bổ vốn tối ưu là chìa khóa thành công. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn tổng thể về các yếu tố ảnh hưởng. Nó cũng đưa ra phương pháp luận để đánh giá chuyển dịch. Đây là nền tảng quan trọng cho việc phân tích thực trạng tại Vietinbank.
1.1. Khái niệm và vai trò sử dụng vốn ngân hàng
Vốn ngân hàng là nền tảng cho mọi hoạt động. Hoạt động sử dụng vốn quyết định khả năng sinh lời. Vốn được phân bổ vào tài sản có sinh lời. Vai trò của vốn là tạo ra doanh thu. Nó cũng duy trì thanh khoản cho hệ thống. Một cơ cấu sử dụng vốn hợp lý giúp ngân hàng phát triển bền vững.
1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu vốn thương mại
Cơ cấu sử dụng vốn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố. Chính sách tiền tệ tác động mạnh mẽ. Môi trường kinh tế vĩ mô thay đổi liên tục. Quy định pháp lý ngân hàng chi phối chặt chẽ. Năng lực quản lý vốn ngân hàng nội bộ cũng quan trọng. Yếu tố thị trường và công nghệ cũng đóng góp.
1.3. Phương thức chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn hiệu quả
Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn là quá trình điều chỉnh tỷ trọng. Mục tiêu là tối ưu hóa lợi nhuận. Đồng thời, kiểm soát rủi ro tín dụng hiệu quả. Phương thức bao gồm tái phân bổ nguồn vốn Vietinbank. Ưu tiên cho các lĩnh vực kinh doanh hiệu quả hơn. Điều này giúp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tổng thể.
II.Phân tích thực trạng chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank
Phần này đi sâu vào thực trạng cơ cấu sử dụng vốn tại Vietinbank. Nghiên cứu khảo sát giai đoạn phát triển cụ thể của ngân hàng. Đặc điểm hoạt động của Vietinbank được làm rõ. Việc phân tích chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn được thực hiện qua nhiều tiêu chí. Đánh giá này bao gồm cả quy mô và chất lượng vốn. Các số liệu thực tế được sử dụng. Phân tích giúp nhận diện những thay đổi tích cực. Đồng thời, chỉ ra những thách thức hiện hữu trong quản lý vốn ngân hàng.
2.1. Quá trình hình thành và đặc điểm hoạt động Vietinbank
Vietinbank trải qua nhiều giai đoạn phát triển lịch sử. Ngân hàng đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống tài chính Việt Nam. Đặc điểm hoạt động đa dạng. Cung cấp tín dụng ngân hàng cho nhiều đối tượng khách hàng. Vietinbank luôn là một trong các ngân hàng hàng đầu.
2.2. Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn theo quy mô và chất lượng
Cơ cấu sử dụng vốn tại Vietinbank đã có nhiều thay đổi. Quy mô vốn tăng trưởng liên tục qua các năm. Chất lượng tài sản có được cải thiện đáng kể. Sự chuyển dịch diễn ra phù hợp với chiến lược phát triển. Ngân hàng đã điều chỉnh tỷ trọng các khoản mục đầu tư.
2.3. Thực trạng phân bổ vốn cho các hoạt động chính
Phân bổ vốn tại Vietinbank tập trung vào cho vay doanh nghiệp. Tín dụng ngắn hạn chiếm tỷ trọng lớn trong danh mục. Đầu tư của ngân hàng vào trái phiếu cũng tăng lên. Các hoạt động kinh doanh khác được chú trọng. Việc phân bổ vốn nhằm tối đa hóa hiệu quả sử dụng vốn.
III.Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn quản lý rủi ro tín dụng
Luận án tiến hành đánh giá chi tiết hiệu quả sử dụng vốn của Vietinbank. Các chỉ số tài chính được phân tích kỹ lưỡng. Đánh giá cũng tập trung vào công tác quản lý rủi ro tín dụng. Đặc biệt là tình hình nợ xấu Vietinbank. Những kết quả đạt được được ghi nhận. Các tồn tại, hạn chế cũng được chỉ ra một cách thẳng thắn. Nguyên nhân của các tồn tại được phân tích sâu sắc. Điều này cung cấp cơ sở quan trọng để đề xuất giải pháp. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và kiểm soát rủi ro.
3.1. Những kết quả đạt được trong sử dụng vốn Vietinbank
Hiệu quả sử dụng vốn của Vietinbank đã cải thiện. Lợi nhuận ổn định qua các năm gần đây. Các chỉ số sinh lời được duy trì ở mức tốt. Khả năng cạnh tranh của ngân hàng tăng lên. Vietinbank đã đạt được nhiều thành tựu trong huy động và sử dụng nguồn vốn Vietinbank.
3.2. Hạn chế tồn tại và nguyên nhân trong quản lý vốn
Tuy nhiên, vẫn tồn tại một số hạn chế. Rủi ro tín dụng vẫn hiện hữu trong hoạt động cho vay doanh nghiệp. Tỷ lệ nợ xấu Vietinbank cần được kiểm soát chặt chẽ hơn. Nguyên nhân có thể do biến động thị trường. Công tác quản trị nội bộ cũng cần được cải thiện.
3.3. Tình hình nợ xấu Vietinbank và rủi ro tiềm ẩn
Nợ xấu Vietinbank là vấn đề quan trọng cần giám sát. Việc quản lý nợ xấu ảnh hưởng đến chất lượng tài sản ngân hàng. Rủi ro tiềm ẩn đòi hỏi công tác dự phòng chặt chẽ. Ngân hàng cần nâng cao năng lực đánh giá rủi ro. Điều này đảm bảo an toàn cho hệ thống tài chính.
IV.Định hướng và giải pháp tối ưu cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank
Để khắc phục hạn chế và phát huy thế mạnh, luận án đề xuất các giải pháp. Các quan điểm và định hướng chiến lược đến năm 2025 được trình bày. Mục tiêu là tiếp tục chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn theo hướng tích cực. Các giải pháp chủ yếu tập trung vào nâng cao hiệu quả phân bổ vốn. Đồng thời, các giải pháp hỗ trợ cũng được đề xuất. Điều này nhằm tạo môi trường thuận lợi cho quản lý vốn ngân hàng. Việc thực hiện đồng bộ các giải pháp sẽ giúp Vietinbank phát triển bền vững. Nâng cao năng lực cạnh tranh trong thị trường.
4.1. Quan điểm và định hướng chuyển dịch vốn đến 2025
Vietinbank đặt ra quan điểm rõ ràng về chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn. Định hướng tập trung vào các lĩnh vực ưu tiên. Mục tiêu là phát triển bền vững đến năm 2025. Ngân hàng sẽ tiếp tục tinh chỉnh chiến lược. Đảm bảo nguồn vốn Vietinbank được sử dụng hiệu quả nhất.
4.2. Các giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả phân bổ vốn
Cần triển khai nhiều giải pháp then chốt. Tăng cường quản lý vốn ngân hàng hiện đại. Cải thiện quy trình phân bổ vốn khoa học. Tối ưu hóa danh mục tín dụng ngân hàng. Phát triển các sản phẩm cho vay đa dạng. Hướng tới các ngành kinh tế trọng điểm.
4.3. Giải pháp hỗ trợ cho quản lý vốn ngân hàng
Các giải pháp hỗ trợ bao gồm đầu tư công nghệ tiên tiến. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Phát triển hệ thống thông tin quản lý hiệu quả. Tăng cường hợp tác với các tổ chức tài chính. Việc này giúp cải thiện toàn diện quản lý vốn ngân hàng.
V.Tăng cường nguồn vốn Vietinbank nâng cao cho vay doanh nghiệp
Luận án đưa ra các kiến nghị chính sách quan trọng. Những kiến nghị này hướng tới Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Mục tiêu là tạo môi trường vĩ mô thuận lợi cho ngân hàng. Đồng thời, đề xuất các giải pháp cụ thể cho Vietinbank. Các giải pháp nhằm tăng cường huy động nguồn vốn Vietinbank. Đặc biệt, nhấn mạnh việc phát triển tín dụng ngân hàng. Đẩy mạnh hoạt động cho vay doanh nghiệp. Điều này sẽ góp phần vào sự phát triển kinh tế chung. Nâng cao năng lực tài chính cho cộng đồng doanh nghiệp.
5.1. Kiến nghị chính sách cho Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước
Đề xuất các kiến nghị với cơ quan quản lý nhà nước. Cần có chính sách hỗ trợ phát triển ngân hàng. Tạo môi trường kinh doanh ổn định, minh bạch. Ban hành quy định phù hợp với thông lệ quốc tế. Khuyến khích cạnh tranh lành mạnh trong ngành ngân hàng.
5.2. Giải pháp tăng cường nguồn vốn huy động Vietinbank
Tăng cường huy động nguồn vốn Vietinbank đa dạng. Phát triển các sản phẩm tiền gửi linh hoạt, hấp dẫn. Nâng cao năng lực cạnh tranh trong huy động vốn. Mở rộng mạng lưới phân phối. Ứng dụng công nghệ số vào dịch vụ ngân hàng. Điều này giúp thu hút thêm khách hàng.
5.3. Phát triển tín dụng ngân hàng đẩy mạnh cho vay doanh nghiệp
Chú trọng phát triển tín dụng ngân hàng. Ưu tiên cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs). Đẩy mạnh các sản phẩm cho vay hiệu quả. Hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận vốn dễ dàng hơn. Điều này giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Giảm thiểu rủi ro tín dụng thông qua quản lý chặt chẽ.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (208 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TRẦN THỊ LAN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TRẦN THỊ LAN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số : 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. ĐINH XUÂN HẠNG 2. ĐÀM MINH ĐỨC HÀ NỘI - 2018 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản luận án là công trình nghiên cứu khoa học, độc lập của riêng tôi. Các số liệu trong Luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng.
Các kết quả của Luận án chƣa từng đƣợc công bố trong bất cứ công trình khoa học nào. Tác giả luận án Trần Thị Lan ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ……………………………………………………….……ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT …………………………. v DANH MỤC CÁC BẢNG.vii DANH MỤC HÌNH VẼ. vii DANH MỤC BIỂU ĐỒ.
viii LỜI NÓI ĐẦU. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU. Tổng quan các công trình nghiên cứu có liên quan đến luận án.
Tình hình nghiên cứu ở nƣớc ngoài. Tình hình nghiên cứu trong nƣớc. Tổng hợp các kết quả chủ yếu từ các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài Luận án. Khoảng trống trong các nghiên cứu liên quan đến Luận án.
Những vấn đề đặt ra cho việc nghiên cứu của Luận án. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU. Đối tƣợng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN. NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN.
KẾT CẤU LUẬN ÁN .CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI. HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG VỐN VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI. Hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thƣơng mại. Cơ cấu sử dụng vốn của ngân hàng thƣơng mại.
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI. Ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn trong hoạt động kinh doanh đối với ngân hàng thƣơng mại. Phƣơng thức chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn của ngân hàng thƣơng mại 29 1. Nội dung chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn của ngân hàng thƣơng mại.
Tiêu chí đánh giá chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn của ngân hàng thƣơng mại. Nhân tố ảnh hƣởng đến chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn của ngân hàng thƣơng mại. KINH NGHIỆM CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI MỘT SỐ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI, BÀI HỌC ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM. Kinh nghiệm của một số ngân hàng thƣơng mại.
Bài học đối với ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công thƣơng Việt Nam. 61 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM.
Sơ lƣợc về quá trình hình thành và phát triển. Đặc điểm hoạt động. Mô hình tổ chức của Vietinbank. Khái quát tình hình hoạt động kinh doanh.
THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM. Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại Vietinbank xét theo tiêu chí qui mô. Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công thƣơng Việt Nam xét theo tiêu chí chất lƣợng. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM114 iv 2.
Những kết quả đạt đƣợc. Một số tồn tại và nguyên nhân. 119 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2. GIẢI PHÁP CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM.
QUAN ĐIỂM VÀ ĐỊNH HƢỚNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2025. Định hƣớng hoạt động kinh doanh của VietinBank. Quan điểm về chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại Vietinbank. Định hƣớng chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại Vietinbank.
GIẢI PHÁP CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM. Các giải pháp chủ yếu. Các giải pháp hỗ trợ. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ.
Kiến nghị với Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan. Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam. 175 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. 180 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CÓ LIÊN QUAN ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ.
ix TÀI LIỆU THAM KHẢO. xi PHỤ LỤC. xix v DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ALM Quản lý tài sản Có, tài sản Nợ ALCO Ủy ban quản lý tài sản Có, tài sản Nợ AMC Asset Management Company - Công ty quản lý tài sản Agribank Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam BĐS Bất động sản BIDV Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Đầu tƣ & Phát triển Việt Nam BT Xây dựng - chuyển giao BOT Xây dựng - vận hành - chuyển giao CAR Capital Adequacy Ratio - Hệ số an toàn vốn tối thiểu CK Chứng khoán CSTT Chính sách tiền tệ DMCV Danh mục cho vay DNNN Doanh nghiệp Nhà nƣớc DNNQD Doanh nghiệp ngoài quốc doanh DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa DPRR Dự phòng rủi ro DTBB Dự trữ bắt buộc GTCG Giấy tờ có giá HĐQT Hội đồng quản trị KBNN Kho bạc Nhà nƣớc KHCN Khách hàng cá nhân KHDN Khách hàng doanh nghiệp LDR Tỷ lệ cho vay/nguồn vốn huy động tiền gửi LNST Lợi nhuận sau thuế NCS Nghiên cứu sinh NHBL Ngân hàng bán lẻ NHTM Ngân hàng thƣơng mại NHTMNN Ngân hàng thƣơng mại Nhà nƣớc NHTMCP Ngân hàng thƣơng mại cổ phần NHTW Ngân hàng Trung ƣơng NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc vi NĐ Nghị định NNoNT Nông nghiệp, nông thôn NVCSH Nguồn vốn chủ sở hữu NVHĐ Nguồn vốn huy động QĐ Quyết định RAROC Thu nhập tính đến rủi ro/vốn RRHĐ Rủi ro hoạt động RRLS Rủi ro lãi suất RRTD Rủi ro tín dụng RRTK Rủi ro thanh khoản QLRR Quản lý rủi ro QTRR Quản trị rủi ro SHB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài gòn Hà nội TCTD Tổ chức tín dụng T-DH Trung - dài hạn TGKKH Tiền gửi không kỳ hạn TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên TPDN Trái phiếu doanh nghiệp TSCĐ Tài sản cố định TSC Tài sản Có TSN Tài sản Nợ TT Thông tƣ TTCK Thị trƣờng chứng khoán TTLNH Thị trƣờng liên ngân hàng TTTC Thị trƣờng tài chính TTTT Thị trƣờng tiền tệ XHTDNB Xếp hạng tín dụng nội bộ UBGSTCQG Ủy ban giám sát Tài chính Quốc gia VAMC Công ty quản lý tài sản của TCTD VĐL Vốn điều lệ Vietinbank Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công thƣơng Việt Nam Vietcombank Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Ngoại thƣơng Việt Nam vii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Tỷ lệ LDR theo quy định của một số nƣớc.
ROE và RAROC đối với khoản cho vay của ANZ. Khẩu vị rủi ro của BIDV năm 2016. Cơ cấu sử dụng vốn và độ lệch tỷ trọng các loại tài sản so năm trƣớc của Vietinbank. Hệ số và tỷ lệ chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại VietinBank.
Cơ cấu ngân quỹ và độ lệch tỷ trọng các khoản mục so năm trƣớc tại Vietinbank. Hệ số Dmnq và tỷ lệ chuyển dịch cơ cấu ngân quỹ Knq. Giới hạn cho vay tại Vietinbank. Cơ cấu cho vay theo đối tƣợng khách hàng và độ lệch tỷ trọng các khoản mục so với năm trƣớc.
Hệ số và tỷ lệ chuyển dịch cơ cấu cho vay theo đối tƣợng KH. Cơ cấu dƣ nợ cho vay theo ngành nghề và độ lệch tỷ trọng các khoản mục. Hệ số, tỷ lệ chuyển dịch cơ cấu dƣ nợ theo ngành và lĩnh vực. Cơ cấu dƣ nợ cho vay theo thời hạn và độ lệch tỷ trọng.
Hệ số và tỷ lệ chuyển dịch cơ cấu dƣ nợ theo thời hạn. Cơ cấu đầu tƣ xét theo hình thức và mục đích tại Vietinbank. Giá trị vốn đầu tƣ của Vietinbank vào các công ty con. Hệ số chuyển dịch cơ cấu đầu tƣ theo hình thức và mục đích.
Cơ cấu chứng khoán kinh doanh, đầu tƣ theo chủ thể phát hành tại Vietinbank. Hệ số chuyển dịch cơ cấu CK theo chủ thể phát hành. Các chỉ số thanh khoản của Vietinbank. Tỷ trọng dƣ nợ cho vay/tổng tài sản của 4 NHTM lớn.
120 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2. Cơ cấu tổ chức của Vietinbank. Mô hình chiến lƣợc kinh doanh SWOT. 141 viii DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.
Qui mô và tốc độ tăng trƣởng NVCSH tại Vietinbank. Qui mô và tốc độ tăng trƣởng NVHĐ tại Vietinbank. Cơ cấu NVHĐ theo hình thức tại Vietinbank. Qui mô và tốc độ tăng trƣởng tài sản tại Vietinbank.Thị phần cho vay của Vietinbank và các NHTM Việt Nam.
Qui mô và tốc độ tăng LNST của Vietinbank. ROA và ROE của Vietinbank giai đoạn 2008-2016. Lãi phải thu và tỷ trọng lãi phải thu/tổng TSC sinh lời. Cơ cấu cho vay theo loại tiền tại Vietinbank.
Cơ cấu cho vay theo hình thức ……………………………. Cơ cấu chứng khoán đầu tƣ theo thời hạn. Chuyển dịch cơ cấu TSC theo hệ số rủi ro tại Vietinbank. Hệ số CAR của Vietinbank từ 2008-2016.
Tỷ lệ thu nhập lãi/tổng thu nhập của Vietinbank và một số NHTM có vốn Nhà nƣớc. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU NHTM là trung gian tài chính chủ lực trên thị trƣờng với hoạt động chủ yếu là nhận tiền gửi, sử dụng để cho vay đối với khách hàng trong nền kinh tế quốc dân. Cũng nhƣ các loại hình doanh nghiệp khác, vốn là tiền đề cho quá trình hoạt động kinh doanh của ngân hàng. Việc phân bổ, sử dụng vốn có hiệu quả thể hiện sự đúng đắn của nhà quản trị ngân hàng trong việc đƣa ra các quyết định đầu tƣ.
Tối đa hóa lợi nhuận và đảm bảo an toàn trong hoạt động là mục tiêu hàng đầu của mỗi NHTM. Tuy nhiên, mục tiêu này luôn là bài toán khó giải nhất là trong điều kiện môi trƣờng kinh doanh ngân hàng ngày càng diễn biến phức tạp nhƣ hiện nay. Trong quá trình hoạt động, NHTM luôn mong muốn cơ cấu sử dụng vốn chuyển dịch theo hƣớng hợp lý.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank - Luận án Tiến sĩ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án TS: Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn tại VietinBank. Phân tích sâu, đề xuất giải pháp tối ưu hóa quản lý tài chính hiệu quả.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank - Luận án Tiến sĩ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Tài chính. Năm bảo vệ: 2018.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank - Luận án Tiến sĩ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank - Luận án Tiến sĩ" thuộc chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng. Danh mục: Tài Chính - Ngân Hàng.
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank - Luận án Tiến sĩ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank - Luận án Tiến sĩ" có 208 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Chuyển dịch cơ cấu sử dụng vốn Vietinbank - Luận án Tiến sĩ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.