Luận án TS: Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng miễn dịch trẻ 25-36 tháng tuổi
Hiệu quả sản phẩm dinh dưỡng probiotic prebiotic trên dinh dưỡng, miễn dịch và nhiễm khuẩn của trẻ 25-36 tháng tuổi.
Năm xuất bản
Số trang
188
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (188 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN DINH DƢỠNG V THỊ I HO TÊN LUẬN ÁN: HIỆU QUẢ CỦ SẢN PHẨ DINH DƢỠNG CÓ PROBIOTIC, PREBIOTIC ĐẾN TÌNH TRẠNG DINH DƢỠNG, IỄN DỊCH, NHIỄ HUẨN Ở TRẺ E 25-36 THÁNG TUỔI LUẬN ÁN TIẾN SĨ DINH DƢỠNG Hà Nội, 2017 2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN DINH DƢỠNG V THỊ I HO TÊN LUẬN ÁN: HIỆU QUẢ CỦ SẢN PHẨ DINH DƢỠNG CÓ PROBIOTIC, PREBIOTIC ĐẾN TÌNH TRẠNG DINH DƢỠNG, IỄN DỊCH, NHIỄ HUẨN Ở TRẺ E 25-36 THÁNG TUỔI CHUYÊN NGÀNH: DINH DƢỠNG ã số: 62.03 LUẬN ÁN TIẾN SĨ DINH DƢỠNG CỘNG ĐỒNG Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. Nguyễn Xuân Ninh 2. Nguyễn Đỗ Huy i LỜI C ĐO N Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu do chính tôi thực hiện. Các số liệu, kết quả trong luận án là trung thực và chưa được bất kỳ tác giả nào công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả Th im oa ii LỜI CẢ ƠN Tôi xin ày t l ng iết n chân thành t i an gi m đốc iện inh ư ng, Trung tâm ào t o inh ư ng và Thực ph m, c c Th y, c c cô, c c anh ch đ ng nghiệp đ tận tình gi p đ tôi trong suốt qu trình h c tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn tốt nghiệp. c iệt tôi xin ày t l ng iết n chân thành và sâu s c t i h gi o sư, Tiến s guy n uân inh và h gi o sư, Tiến s guy n uy. h ng ngư i th y tâm huyết đ tận tình hư ng ẫn, động viên khích lệ, ành nhiều th i gian trao đổi và đ nh hư ng cho tôi trong qu trình thực hiện luận n. Tôi xin ày t cảm n t i y an nhân x , tr m y tế x , 14 trư ng m m non và c c cộng t c viên c a 4 x uỳnh h , uân ai, i ai, hân Th ng huyện ia ình t nh c inh đ gi p đ t o điều kiện cho tôi cho tôi trong qu trình tri n khai thu thập số liệu, t o điều kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành c c nội ung nghiên cứu thuận lợi.
Tôi xin cảm n c n ộ khoa nghiên cứu vi chất inh ư ng – iện inh ư ng uốc gia đ gi p đ và t o điều kiện cho tôi trong qu trình nghiên cứu. uối c ng, tự đ y l ng tôi vô c ng x c động và iết n tấm l ng ân tình c a gia đình nhất là ch ng và c c con tôi , n , đ ng nghiệp và c c n đ quan tâm, động viên, chia s và gi p đ tôi trong qu trình h c tập và hoàn thành đề tài. iii ỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT FOS : Fructo-oligosaccharid GOS : Galacto-oligosaccharit GDDD : Giáo dục dinh dưỡng HAZ : Z-score chiều cao theo tuổi NCDDKN : Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị NKHH : Nhi m khu n h hấp OR : Odd Ratio – Tỷ suất chênh RR : Relative Risk – Nguy cơ tương đối SDD : Suy dinh dưỡng TTDD : Tình trạng dinh dưỡng T0, : Thời điểm bắt đầu nghiên cứu T2,5 : Thời điểm 2,5 tháng sau nghiên cứu T5 : Thời điểm sau 5 tháng nghiên cứu UNICEF : United Nations Children's Fund (Quỹ Nhi đồng Liên hiệp quốc) WHO : World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế giới) WAZ : Z-score cân nặng theo tuổi WHZ : Z-score cân nặng theo chiều cao Zn : Kẽm iv D NH ỤC BẢNG ảng 1. Thực trạng suy dinh dưỡng theo khu vực trên thế giới.
Mức đáp ứng NCDDKN kh u phần trẻ 24-59 tháng theo nhóm tuổi. Các can thiệp DD trực tiếp chính trong 1. Các biến số, chỉ số/ chỉ tiêu và phương pháp thu thập. Thành phần dinh dưỡng của sản ph m sử dụng trong nghiên cứu.
Thành phần probiotic và prebiotic được bổ sung vào sản ph m của nhóm nghiên cứu thử nghiệm. Đặc điểm của mẹ trẻ được chọn nghiên cứu, ±SD hoặc n (%). Đặc điểm về tiền sử nu i dưỡng trẻ, ±SD hoặc n (%). Phân bố đối tượng nghiên cứu theo nhóm tuổi.
Phân bố đối tượng nghiên cứu theo giới. Đặc điểm nhân trắc của hai nhóm đối tượng khi bắt đầu can thiệp. Tỷ lệ % SDD phân bố theo nhóm tuổi. Đặc điểm chỉ số vi chất hai nhóm khi bắt đầu can thiệp.
Tỷ lệ trẻ bị thiếu vi chất theo nhóm tuổi. Tỷ lệ trẻ bị thiếu vi chất theo giới tính. Nồng đ Ig trong máuvà trong phân của hai nhóm khi bắt đầu can thiệp. Nồng đ Ig trong máu và trong phân theo nhóm tuổi của hai nhóm khi bắt đầu can thiệp.
Thay đổi cân nặng, chiều cao trước và giữa can thiệp (T2,5). Thay đổi chỉ số Z-score trước và 2,5 tháng can thiệp (T2,5). Thay đổi tỷ lệ SDD trước và giữa can thiệp (T2,5). Thay đổi cân nặng, chiều cao sau 5 tháng can thiệp.
Thay đổi chỉ số Z-score ( X ± SD) trước và sau can thiệp. nh hưởng can thiệp đến thay đổi giá trị Z-score giữa thời điểm/theo nhóm tuổi. Tác đ ng của can thiệp đến thay đổi giá trị Z-score giữa 2 thời điểm theo giới tính. Thay đổi tỷ lệ SDD trước và sau can thiệp.
Thay đổi nồng đ các vi chất ( X ± SD) trước và sau can thiệp. Gia t ng nồng đ vi chất giữa 2 thời điểm (T5-T0) theo nhóm tuổi. Sự gia t ng nồng đ vi chất giữa 2 thời điểm (T5-T0) theo giới tính. Gia t ng (T5-T0) nồng đ Hb, retinol và Kẽm huyết thanh trên trẻ bị thiếu hoặc kh ng thiếu vi chất khi bắt đầu can thiệp.
nh hưởng của can thiệp đến tỷ lệ thiếu vi chất. Nồng đ Ig huyết thanh ( X ± SD) trước và sau can thiệp. Thay đổi Ig (mg/ml) trong huyết thanh (T5-T0) theo nhóm tuổi và theo giới. Nồng đ Ig trong phân tại T0, T2,5 và T5.
Thay đổi Ig trong phân (T5-T0) theo nhóm tuổi và giới của các đối tượng nghiên cứu. Số đợt và số ngày mắc bệnh tiêu chảy trung bình trong thời gian can thiệp. So sánh số đợt mắc bệnh tiêu chảy theo trong 5 tháng. Số lần, số ngày mắc bệnh NKHH / 5 tháng can thiệp.
Tỷ lệ mắc NKHH trên và dưới trong 5 tháng can thiệp. So sánh sự cải thiện cân nặng của trẻ trong nghiên cứu này với m t số nghiên cứu bổ sung vi chất khác tại Việt Nam. So sánh mức t ng chiều cao của hai nhóm với kết quả nghiên cứu của m t số tác giả khác tại Việt Nam. 98 vi D NH ỤC BIỂU ĐỒ i u đ 1.
Số liệu thống kê về tình trạng dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi Việt Nam 2008 - 2015. Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng theo nhóm tháng tuổi. Số ca suy dinh dưỡng trên thế giới qua các n m. Phân bố vi khu n tại các đoạn khác nhau trong đường tiêu hóa người trưởng thành.
Tỷ lệ SDD của trẻ khi bắt đầu can thiệp. Tỷ lệ thiếu vi chất dinh dưỡng khi bắt đầu can thiệp. Nồng đ Ig trong phân tại 3 thời điểm nghiên cứu. Diến bi n số ngày mắc bệnh tiêu chảy theo thời gian (tháng) can thiệp93 i u đ 4.
Thay đổi lượng Ig trong phân của trẻ bú mẹ theo thời gian. 115 D NH ỤC HÌNH/SƠ ĐỒ S đ 1. M hình nguyên nhân suy dinh dưỡng trẻ em [31]. Dinh dưỡng theo chu kỳ vòng đời [32].
Cơ chế và lợi ích lâm sàng của probiotic. Chọn mẫu, chia nhóm và di n biến số lượng của đối tượng. 47 vii ỤC LỤC LỜI C ĐO N .ii D NH ỤC BẢNG. iv D NH ỤC BIỂU ĐỒ.
vi D NH ỤC HÌNH/SƠ ĐỒ. vi ĐẶT VẤN ĐỀ. 1 ỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦ ĐỀ TÀI. TỔNG QU N TÀI LIỆU.
Tình hình suy dinh dƣỡng trẻ em tại Việt Nam và trên thế giới. Tình hình suy dinh dưỡng trẻ em tại Việt Nam. Tình hình SDD trẻ em trên thế giới. Nguyên nhân và hậu quả của suy dinh dưỡng.
Các giải pháp can thiệp phòng chống SDD trên thế giới và ở Việt Nam. Tình hình thiếu vi chất dinh dƣỡng trẻ em ở Việt Nam và trên thế giới. Tình hình thiếu vi chất dưỡng ở trẻ em tại Việt Nam. Tình hình thiếu vi chất dinh dưỡng trên thế giới.
Cập nhật c c dữ iệu về ứng dụng hệ vi khuẩn ch ƣờng ruột, pro iotics, pre iotics trong phòng chống SDD trẻ em. Hệ vi khu n chí đường ru t. Nghiên cứu ứng dụng probiotics, prebiotics trong phòng chống bệnh tật và cải thiện t ng trưởng trẻ em. Nghiên cứu về Prebiotic, Synbiotic với mi n dịch và t ng trưởng của trẻ.
Về chủng loại, tính an toàn và liều lượng sử dụng probiotic và prebiotic. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đối tƣợng nghiên cứu. Tiêu chu n lựa chọn.
Tiêu chu n loại trừ. Địa điểm nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu. Thiết kế nghiên cứu.
Cỡ mẫu và phƣơng ph p chọn mẫu nghiên cứu. Cỡ mẫu nghiên cứu. Phương pháp chọn mẫu và chia nhóm đối tượng nghiên cứu. Các biến số và chỉ số/ chỉ tiêu nghiên cứu.
Phƣơng ph p thu thập số iệu và nh gi c c chỉ số/ chỉ tiêu. Thu thập số liệu và đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ. Thu thập số liệu và đánh giá tình trạng m t số vi chất. Thu thập số liệu và đánh giá tình trạng mi n dịch cơ thể bằng chỉ số Ig huyết thanh Ig trong phân và tình trạng bệnh tật.
Chuẩn ị sản phẩm ổ sung. Thành phần của sản ph m dinh dưỡng dùng trong nghiên cứu. Cung cấp, bảo quản, pha chế và cho trẻ uống sản ph m hàng ngày. Tổ chức nghiên cứu, theo dõi và gi m s t.
C ng tác chu n bị thực địa, tập huấn và tổ chức nghiên cứu. Công tác theo dõi và giám sát. Xử ý và phân t ch số iệu. Đạo ức nghiên cứu.
C c iện ph p hạn chế sai số hệ thống và khống chế nhiễu. ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Đặc iểm của c c ối tƣợng nghiên cứu tại thời iểm an ầu. Hiệu quả của sản phẩm dinh dƣỡng c ổ sung Syn iotic ến tình trạng dinh dƣỡng của trẻ.
Hiệu quả của bổ sung đến phát triển chiều cao, cân nặng .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng trẻ 25-36 tháng tuổi" nghiên cứu về vấn đề gì?
Hiệu quả sản phẩm dinh dưỡng probiotic prebiotic trên dinh dưỡng, miễn dịch và nhiễm khuẩn của trẻ 25-36 tháng tuổi.
Luận án "Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng trẻ 25-36 tháng tuổi" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Dinh dưỡng. Năm bảo vệ: 2017.
Luận án "Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng trẻ 25-36 tháng tuổi" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng trẻ 25-36 tháng tuổi" thuộc chuyên ngành Dinh dưỡng. Danh mục: Dinh Dưỡng Cộng Đồng.
Luận án "Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng trẻ 25-36 tháng tuổi" có bao nhiêu trang?
Luận án "Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng trẻ 25-36 tháng tuổi" có 188 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Hiệu quả probiotic prebiotic dinh dưỡng trẻ 25-36 tháng tuổi" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.