Luận án: Thực thi chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ - Phan Thị Thu Cúc
La NCS Phan Thị Thu Cúc: Nghiên cứu sâu về ứng dụng các thuật toán phân loại văn bản trong lĩnh vực y tế, góp phần nâng cao hiệu quả chẩn đoán bệnh.
Năm xuất bản
Số trang
218
Thời gian đọc
33 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Cơ sở Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ
- Số trang:
- 218 trang
- Trường:
- Trường Đại học Thương mại
- Chuyên ngành:
- Kinh tế
- Tác giả:
- Phan Thị Thu Cúc
- Năm:
- 2022
Tóm tắt nội dung luận án
I.Cơ sở Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ
Tài liệu này cung cấp cái nhìn tổng quan về Chính sách thương mại nông thôn. Xác định vai trò thiết yếu của chính sách trong phát triển kinh tế nông thôn. Chính sách thương mại nông thôn góp phần thúc đẩy sản xuất, tiêu thụ sản phẩm tại các vùng miền. Nó tạo nền tảng vững chắc cho sự tăng trưởng bền vững. Việc hiểu rõ các khái niệm cơ bản rất quan trọng để thực thi hiệu quả.
1.1. Khái niệm và vai trò chính sách TMNT
Chính sách thương mại nông thôn là tập hợp các quy định, biện pháp nhà nước. Mục tiêu là điều tiết hoạt động thương mại khu vực nông thôn. Vai trò chính là kích thích sản xuất, tiêu thụ nông sản. Chính sách đảm bảo thị trường nông sản ổn định. Nó nâng cao đời sống dân cư, góp phần vào Chính sách phát triển nông thôn toàn diện. Phát triển kinh tế nông thôn nhận được sự hỗ trợ mạnh mẽ từ các sáng kiến này.
1.2. Nội dung và quy trình thực thi chính sách TMNT
Nội dung chính sách thương mại nông thôn bao gồm hỗ trợ sản xuất, xúc tiến thương mại. Các quy định về quản lý thị trường, phát triển hạ tầng cũng là phần quan trọng. Quy trình thực thi chính sách gồm xây dựng kế hoạch, phổ biến thông tin. Huy động nguồn lực và phân công trách nhiệm là các bước tiếp theo. Kiểm tra, đánh giá quá trình thực thi là để đảm bảo hiệu quả.
1.3. Yếu tố ảnh hưởng đến chính sách TMNT
Nhiều yếu tố tác động đến hiệu quả thực thi chính sách thương mại nông thôn. Các yếu tố bao gồm bản thân chính sách, chủ thể thực thi. Đối tượng chính sách và các yếu tố ngoại cảnh cũng ảnh hưởng lớn. Hiểu rõ các yếu tố này giúp cải thiện việc áp dụng chính sách. Sự thay đổi trong kinh tế nông thôn cũng là một yếu tố cần cân nhắc.
II.Thực trạng thực thi Chính sách thương mại nông thôn DHNTB
Phần này phân tích chi tiết tình hình thực thi Chính sách thương mại nông thôn. Tập trung vào các tỉnh thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội khu vực. Hiểu rõ bối cảnh giúp đánh giá chính xác hơn các tác động. Các sản phẩm nông sản Duyên hải Nam Trung Bộ cần được quan tâm đặc biệt.
2.1. Tổng quan thương mại nông thôn DHNTB
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều tiềm năng. Sản xuất nông nghiệp, thủy sản là chủ lực. Thương mại nông thôn đóng vai trò quan trọng trong việc tiêu thụ sản phẩm. Các đặc thù vùng miền ảnh hưởng đến thị trường nông sản. Thủy sản Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị kinh tế cao, cần chính sách hỗ trợ phù hợp.
2.2. Hiện trạng thực thi các chính sách TMNT
Các Chính sách thương mại nông thôn đã được triển khai. Nhiều địa phương nỗ lực áp dụng các biện pháp hỗ trợ. Mục tiêu là phát triển thị trường, nâng cao giá trị nông sản Duyên hải Nam Trung Bộ. Chính sách hỗ trợ nông sản đã mang lại một số kết quả tích cực. Tuy nhiên, hiệu quả thực thi còn nhiều điểm cần xem xét kỹ lưỡng.
2.3. Đánh giá quy trình thực thi tại địa phương
Quy trình thực thi tại các tỉnh có sự khác biệt. Đánh giá việc xây dựng kế hoạch, tuyên truyền chính sách được thực hiện. Khả năng huy động nguồn lực và phân công trách nhiệm cũng được xem xét. Kết quả cho thấy cần có sự đồng bộ hơn trong thực hiện. Việc này ảnh hưởng trực tiếp đến Chính sách phát triển nông thôn.
III.Đánh giá hiệu quả Chính sách thương mại nông thôn DHNTB
Đánh giá kết quả thực thi Chính sách thương mại nông thôn. Xác định những thành tựu đạt được trong giai đoạn nghiên cứu. Phân tích tác động đến kinh tế nông thôn và thị trường nông sản. Việc này cung cấp cái nhìn tổng quan về hiệu quả và Phát triển bền vững. Một số nông sản Duyên hải Nam Trung Bộ đã có bước tiến nhất định.
3.1. Kết quả đạt được từ chính sách TMNT
Chính sách đã góp phần vào tăng trưởng kinh tế. Một số ngành nông sản đạt được mức tăng trưởng tốt. Các hoạt động Chính sách hỗ trợ nông sản đã giúp mở rộng kênh tiêu thụ. Một số sản phẩm có tiềm năng xuất khẩu nông sản được phát triển. Du lịch nông thôn cũng nhận được lợi ích gián tiếp từ sự phát triển này.
3.2. Phân tích tác động chính sách lên nông sản DHNTB
Chính sách ảnh hưởng đến chuỗi giá trị nông sản Duyên hải Nam Trung Bộ. Nông sản địa phương được chú trọng hơn trong sản xuất và tiêu thụ. Thủy sản Duyên hải Nam Trung Bộ cũng nhận được sự hỗ trợ. Tác động tích cực đến sản lượng và chất lượng sản phẩm. Thị trường nông sản địa phương ngày càng đa dạng hơn.
3.3. Tồn tại hạn chế trong thực thi chính sách
Dù có thành tựu, vẫn tồn tại nhiều hạn chế. Việc tiếp cận Chính sách hỗ trợ nông sản còn khó khăn ở một số nơi. Hiệu quả hỗ trợ chưa đồng đều giữa các địa phương. Khả năng cạnh tranh trên thị trường nông sản còn yếu. Cần có giải pháp khắc phục để đạt được Phát triển bền vững. Kinh tế nông thôn cần được củng cố hơn.
IV.Thách thức thực thi Chính sách thương mại nông thôn DHNTB
Phần này làm rõ các thách thức còn tồn tại. Phân tích nguyên nhân sâu xa của những hạn chế trong việc thực thi Chính sách thương mại nông thôn. Nhận diện các yếu tố cản trở hiệu quả chính sách. Điều này quan trọng cho việc đề xuất giải pháp. Kinh tế nông thôn đang đối mặt với nhiều khó khăn.
4.1. Nguyên nhân các hạn chế chính sách TMNT
Nguyên nhân xuất phát từ nhiều phía. Bao gồm thiếu nguồn lực, thông tin chưa đầy đủ. Khả năng phối hợp giữa các cấp chưa hiệu quả. Các Chính sách phát triển nông thôn còn thiếu đồng bộ, chưa phù hợp thực tiễn. Điều này làm giảm hiệu quả hỗ trợ nông sản và cản trở việc mở rộng thị trường nông sản.
4.2. Yếu tố chủ quan và khách quan ảnh hưởng
Yếu tố chủ quan như năng lực cán bộ, nhận thức người dân còn hạn chế. Yếu tố khách quan bao gồm biến đổi khí hậu, biến động thị trường toàn cầu. Điều kiện hạ tầng, công nghệ cũng là rào cản lớn. Những yếu tố này ảnh hưởng đến việc phát triển kinh tế nông thôn. Đặc biệt, việc tiếp cận Xuất khẩu nông sản còn nhiều khó khăn.
4.3. Nhu cầu cải thiện thị trường nông sản
Thị trường nông sản còn nhiều biến động và thiếu ổn định. Nhu cầu cải thiện liên kết sản xuất, tiêu thụ là cấp thiết. Cần tăng cường chất lượng, an toàn thực phẩm. Tạo dựng thương hiệu cho nông sản Duyên hải Nam Trung Bộ cũng quan trọng. Việc này giúp sản phẩm có sức cạnh tranh tốt hơn, hướng tới Phát triển bền vững.
V.Giải pháp hoàn thiện Chính sách thương mại nông thôn DHNTB
Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả Chính sách thương mại nông thôn. Cung cấp các khuyến nghị cụ thể để khắc phục hạn chế. Mục tiêu là thúc đẩy phát triển bền vững khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ. Các giải pháp này cần tính đến đặc thù vùng. Việc này góp phần vào Chính sách phát triển nông thôn chung.
5.1. Bối cảnh và quan điểm phát triển chính sách
Bối cảnh hội nhập quốc tế tạo ra cả cơ hội và thách thức. Quan điểm phát triển chính sách cần dựa trên thực tiễn. Đảm bảo tính linh hoạt, phù hợp với đặc thù vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Hướng tới Chính sách phát triển nông thôn toàn diện. Việc này cần sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp.
5.2. Các giải pháp cụ thể cho chính sách TMNT
Đề xuất tập trung vào cải cách thể chế, nâng cao năng lực. Tăng cường đầu tư hạ tầng thương mại nông thôn. Phát triển các kênh phân phối, xúc tiến thương mại. Nâng cao Chính sách hỗ trợ nông sản về vốn, công nghệ. Khuyến khích liên kết giữa sản xuất và tiêu thụ để mở rộng thị trường nông sản.
5.3. Nâng cao năng lực chủ thể thực thi chính sách
Cần đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác thương mại. Nâng cao nhận thức, vai trò của cộng đồng. Tăng cường sự phối hợp giữa các sở, ban, ngành. Đảm bảo sự minh bạch, trách nhiệm trong quá trình thực thi. Việc này cải thiện hiệu quả của Chính sách thương mại nông thôn, thúc đẩy kinh tế nông thôn phát triển.
VI.Định hướng phát triển Chính sách thương mại nông thôn bền vững
Đề xuất định hướng dài hạn cho Chính sách thương mại nông thôn. Tập trung vào mục tiêu phát triển bền vững khu vực. Tận dụng tiềm năng khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ. Đảm bảo sự hài hòa giữa kinh tế, xã hội và môi trường. Các chương trình như OCOP có vai trò quan trọng trong định hướng này.
6.1. Hướng tới Chính sách phát triển nông thôn toàn diện
Chính sách cần tích hợp nhiều lĩnh vực. Bao gồm nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ. Tạo ra giá trị gia tăng cho nông sản địa phương. Đảm bảo an sinh xã hội cho người dân nông thôn. Điều này giúp củng cố kinh tế nông thôn và đạt được Phát triển bền vững. Thị trường nông sản sẽ được hưởng lợi.
6.2. Đẩy mạnh Chương trình OCOP và du lịch nông thôn
Chương trình OCOP là động lực quan trọng cho các sản phẩm địa phương. Phát triển sản phẩm đặc trưng, có lợi thế cạnh tranh. Kết hợp với du lịch nông thôn để tăng cường giá trị. Quảng bá hình ảnh, sản phẩm của nông sản Duyên hải Nam Trung Bộ. Việc này tạo thêm nguồn thu nhập, thúc đẩy kinh tế nông thôn.
6.3. Tăng cường xuất khẩu nông sản bền vững
Hỗ trợ các doanh nghiệp nâng cao chất lượng sản phẩm. Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế cho xuất khẩu nông sản. Mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu uy tín. Thúc đẩy liên kết chuỗi giá trị để đảm bảo Phát triển bền vững. Thủy sản Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn trong xuất khẩu.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (218 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI ------------------------- PHAN THỊ THU CÚC THỰC THI CHÍNH SÁCH THƢƠNG MẠI NÔNG THÔN TẠI MỘT SỐ TỈNH THUỘC DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HàNội, Năm 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI ------------------------- PHAN THỊ THU CÚC THỰC THI CHÍNH SÁCH THƢƠNG MẠI NÔNG THÔN TẠI MỘT SỐ TỈNH THUỘC DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế Mã số: 931.10 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. Phạm Thúy Hồng 2. Võ Tá Tri HàNội, Năm 2022 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c ứu của riêng tôi. Các kết quả nghiên cứu trong luận án này làtrung th ực vàchưa từng đươc̣ công bố trong bất cứ công trình nào khác.
Tác giả Phan Thị Thu Cúc ii LỜI CẢM ƠN Trước tiên, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Ban Giám hiệu , Phòng Sau đại học, Trường Đại học Thương m ại đã giúp đỡ và tạo điều kiện trong suốt quá trình đào taọ, nghiên cứu và thực hiện luận án. Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS,TS. Phạm Thúy Hồng, TS.Võ Tá Tri đã tận tinh̀K giúp đỡ, có những ý kiến đóng góp quý báu trong suốt quá trình nghiên cứu vàhoàn thành luận án. Tác giả xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo của các cơ quan Nhà nước tại các tỉnh thuộc DHNTB, chuyên gia các viện, các trường Đại học , các nhà quản lý, nhà khoa học, Ủy ban nhân dân các tỉnh, huyện, xã… nơi đề tài tiến hành nghiên cứu, điều tra đã tạo những điều kiện tốt nhất, tham gia góp ý kiến khoa học, cung cấp tài liệu, ủng hộ, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập nghiên cứu, điều tra khảo sát để hoàn thành luận án.
Xin bày tỏ lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã luôn hỗ trợ, động viên, chia sẻ và tạo điều kiện thuận lợi giúp tôi vượt qua những khó khăn để hoàn thành luận án này. Với những điều kiện khách quan và chủ quan, chắc chắn kết quả nghiên cứu của luận án còn có những thiếu sót. Tác giả luận án rất mong tiếp tục nhận được những ý kiến đóng góp để luận án được hoàn thiện hơn, góp phần tích cực cho công cuộc phát triển TMNT Việt Nam nói chung và các tỉnh thuộc DHNTB nói riêng trong những năm tới. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, tháng 4 năm 2022 Phan Thị Thu Cúc iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.
ii MỤC LỤC.iii DANH MỤC BẢNG. vi DANH MỤC HÌNH.vii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT. viii MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài.
Tổng quan tình hình nghiên cứu. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án. Bố cục của luận án. 15 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ THỰC THI CHÍNH SÁCH THƢƠNG MẠI NÔNG THÔN.
Cơ sở lý luận về thực thi chính sách TMNT ………. Một số khái niệm. Đặc điểm của chính sách TMNT. Vai trò của chính sách TMNT.
Nội dung của chính sách TMNT. Thực thi chính sách TMNT. Các chủ thể tham gia thực thi chính sách TMNT. Các nội dung thực thi chính sách TMNT tại địa phương cấp tỉnh.
Tiêu chí đánh giá việc thực thi chính sách TMNT. Quy trình thực thi chính sách TMNT. Xây dựng kế hoạch triển khai thực thi chính sách. Phổ biến, tuyên truyền chính sách.
Huy động nguồn lực để thực thi chính sách. Phân công trách nhiệm thực thi chính sách. Kiểm tra, đánh giá quá trình thực thi chính sách. Những yếu tố ảnh hƣởng đến thực thi chính sách TMNT.
Những yếu tố thuộc về chính sách. Những yếu tố thuộc về chủ thể thực thi chính sách. Những yếu tố thuộc về đối tượng chính sách. Những yếu tố khác.
Kinh nghiệm thực thi chính sách TMNT của một số quốc gia trên thế giới. Kinh nghiệm của Trung Quốc. Kinh nghiệm của Thái Lan. Kinh nghiệm của Ấn Độ.
59 CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG THỰC THI CHÍNH SÁCH THƢƠNG MẠI NÔNG THÔN TẠI MỘT SỐ TỈNH THUỘC DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VIỆT NAM. Khái quát chung về TMNT một số tỉnh thuộc DHNTB. Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng DHNTB……………………………. Khái quát TMNT một số tỉnh thuộc DHNTB.
Thực thi chính sách TMNT tại một số tỉnh thuộc DHNTB. Thực thi một số chính sách TMNT. Đánh giá quy trình thực thi một số chính sách TMNT tại các địa phương. Kết quả thực hiện chính sách TMNT một số tỉnh thuộc DHNTB.
Đánh giá việc thực thi chính sách TMNT theo các nhóm chính sách. Phân tích các yếu tố tác động đến thực thi chính sách TMNT tại các tỉnh thuộc DHNTB. Nhóm yếu tố thuộc về chính sách. Nhóm yếu tố thuộc về chủ thể thực thi chính sách.
Nhóm yếu tố thuộc về đối tượng chính sách. Nhóm yếu tố khác. Đánh giá chung việc tổ chức thực hiện chính sách TMNT. Những tồn tại, hạn chế.
Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế. 117 CHƢƠNG 3: QUAN ĐIỂM VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN THỰC THI CHÍNH SÁCH THƢƠNG MẠI NÔNG THÔN TẠI MỘT SỐ TỈNH THUỘC DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ VIỆT NAM. Bối cảnh, quan điểm và yêu cầu trong thực thi chính sách TMNT một số tỉnh thuộc DHNTB. Bối cảnh TMNT Việt Nam và vùng DHNTB.2 Quan điểm trong thực thi chính sách TMNT.
Yêu cầu trong thực thi chính sách TMNT. Giải pháp chung thực thi hiệu quả chính sách TMNT một số tỉnh thuộc DHNTB. Nhóm giải pháp về nội dung chính sách TMNT. Nhóm giải pháp quy trình thực thi chính sách TMNT.
Nhóm giải pháp cụ thể thực thi hiệu quả chính sách TMNT một số tỉnh thuộc DHNTB. Nhóm giải pháp về hỗ trợ thực thi chính sách TMNT. Nhóm giải pháp về nội dung chính sách TMNT. Giải pháp về điều kiện đảm bảo thực thi chính sách TMNT mang tính đặc thù đối với các tỉnh thuộc DHNTB.
Kiến nghị đối với Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan nhằm hỗ trợ hoàn thiện thực thi chính sách TMNT. Kiến nghị đối với Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan. Kiến nghị đối với Bộ Công Thương. 154 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vi DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Tổng hợp các tiêu chí đánh giá thực thi chính sách TMNT (xem phụ lục 3)45 Bảng 2.1: Dân số thành thị và nông thôn vùng DHNTB.2: Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn vùng DHNTB.3: GRDP vùng Duyên hải Nam Trung bộ (xem ở phụ lục 4).4: Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân vùng DHNTB qua các năm.5: Tổng mức BLHH&DTDVTD cả nước và vùng DHNTB (xem phụ lục 5) .6: Kết quả khảo sát đánh giá quy trình thực thi chính sách.7: Kết quả khảo sát thực thi chính sách phát triển hạ tầng TMNT vùng DHNTB.8: Kết quả khảo sát thực trạng hoạt động phát triển chợ trên địa bàn nông thôn vùng DHNTB.9: Kết quả khảo sát thực thi chính sách thương nhân vùng DHNTB.10: Kết quả khảo sát thực thi chính sách khuyến khích hoạt động của các tổ chức thương mại vùng DHNTB.11: Kết quả khảo sát thực thi chính sách hàng hóa vùng DHNTB.12: Kết quả khảo sát thực thi chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hóa vùng DHNTB.13: Khảo sát thực trạng hoạt động xúc tiến thương mại.14: Kết quả khảo sát thực thi chính sách bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng .15: Kết quả khảo sát tác động chính sách TMNT đối với phát triển vùng DHNTB.
101 vii DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Nội dung của chính sách TMNT.2: Quy trình thực thi chính sách TMNT.3: Mô hình thực thi chính sách TMNT.1: Tăng trưởng GRDP vùng DHNTB.2: Mô hình cơ cấu tổ chức bộ máy thực hiện chính sách TMNT.3: Sản phẩm OCOP tại Hội chợ Công Thương năm 2020.4: Kết quả khảo sát yếu tố nguồn nhân lực ảnh hưởng đến thực thi chính sách .5: Kết quả điều tra đối tượng thụ hưởng chính sách TMNT tại vùng DHNTB. 105 viii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT 1. Tiếng Việt Nam BLHH & DTDVTD Bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng BCĐ Ban chỉ đạo BVQLNTD Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng CBCC Cán bộ công chức CSTMNT Chính sách thương mại nông thôn CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CN&TM Công nghiệp và thương mại DHNTB Duyên hải Nam Trung bộ DNNN Doanh nghiệp nhà nước HTX Hợp tác xã HĐND Hội đồng nhân dân KTTT Kinh tế tập thể NCS Nghiên cứu sinh QLNN Quản lý Nhà nước TMNT Thương mại nông thôn THCS Trung học cơ sở THPT Trung học phổ thông TPHCM Thành phố Hồ Chí Minh TTgCP Thủ tướng Chính phủ TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân UBMTTQVN Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam XNK Xuất nhập khẩu ix 2. Tiếng Anh ASEAN Association of South East Asian Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Nations CPTPP Comprehensive and Progressive Hiệp định đối tác Toàn diện và for Trans-Pacific Partnership Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương Agreement EVFTA Vietnam and Europe Free Trade Hiệp định Thương mại tự do Việt Agreement Nam - EU GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc gia GRDP Gross Regional Domestic Tổng sản phẩm trên địa bàn Product OECD Organization for Economic and Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh Development Co-operation tế RCEP Regional Comprehensive Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn Economic Partnership diện Khu vực WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới 1 MỞ ĐẦU 1.
Tính cấp thiết của đề tài Phát triển thương mại khu vực nông thôn, nâng cao đời sống cho dân cư nông thôn trên cơ sở công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn và xây dựng nông thôn mới là một trong những nhiệm vụ trọng tâm trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta. Chính sách thương mại trong nước nói chung và chính sách TMNT nói riêng ở nước ta cơ bản đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và thương mại trong suốt hơn 30 năm qua. Vùng DHNTB có vị trí địa lý kinh tế rất thuận lợi, nằm trên trục các đường giao thông bộ, sắt, hàng không và biển. Vùng gần TPHCM và khu tam giác kinh tế trọng điểm miền Đông Nam Bộ; là cửa ngõ của Tây Nguyên, của đường xuyên Á ra biển nối với đường hàng hải quốc tế.
Vùng Nam Trung bộ có sân bay Đà Nẵng, sân bay Chu Lai (Quảng Nam), Phù Cát (Bình Định) và sân bay Cam Ranh (Khánh Hoà) là bốn trong mười cảng hàng không quốc tế của Việt Nam. Vùng còn có sân bay nội địa Tuy Hòa (Phú Yên), Phan Thiết (Bình Thuận)… cùng hàng ngàn kilomet đường bộ, đường sắt.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Phan Thị Thu Cúc (2022). Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Thương mại]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/thuc-thi-chinh-sach-thuong-mai-nong-thon-duyen-hai-nam-trung-bo
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ" nghiên cứu về vấn đề gì?
La NCS Phan Thị Thu Cúc: Nghiên cứu sâu về ứng dụng các thuật toán phân loại văn bản trong lĩnh vực y tế, góp phần nâng cao hiệu quả chẩn đoán bệnh.
Luận án "Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Thương mại. Năm bảo vệ: 2022.
Luận án "Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ" thuộc chuyên ngành Kinh tế. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ" có 218 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Chính sách thương mại nông thôn Duyên hải Nam Trung Bộ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.