Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học vùng đồng bằng s

Luận án: Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học vùng đồng bằng sông cửu long la tiến sĩ. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

282

Thời gian đọc

43 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Tổng quan quản lý đào tạo từ xa, phát triển nhân lực ĐH
Số trang:
282 trang
Trường:
Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam
Chuyên ngành:
Quản lý giáo dục
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Tổng quan quản lý đào tạo từ xa phát triển nhân lực ĐH

Quản lý đào tạo từ xa giữ vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học. Nó giúp phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ các ngành nghề trọng điểm. Các nghiên cứu tập trung vào cơ sở lý luận, các mô hình đào tạo từ xa hiệu quả. Tài liệu phân tích sâu sắc về bản chất, mục tiêu của đào tạo từ xa. Mục tiêu là tạo ra đội ngũ lao động có năng lực, sẵn sàng thích ứng với thị trường. Việc quản lý chặt chẽ đảm bảo chất lượng đầu ra. Điều này tạo điều kiện cho cá nhân nâng cao năng lực chuyên môn, kỹ năng mềm. Đào tạo từ xa mở rộng cơ hội học tập cho nhiều đối tượng.

1.1. Khái niệm vai trò đào tạo từ xa nhu cầu nhân lực

Đào tạo từ xa là hình thức giáo dục linh hoạt, không giới hạn không gian, thời gian. Hình thức này sử dụng công nghệ để truyền tải kiến thức, kỹ năng. Nó đóng vai trò then chốt trong phát triển nguồn nhân lực. Nhu cầu nhân lực trình độ đại học ngày càng cao. Doanh nghiệp cần lao động có chuyên môn, kỹ năng số. Đào tạo từ xa giúp thu hẹp khoảng cách kỹ năng. Nó cung cấp kiến thức cập nhật, phù hợp với yêu cầu thị trường lao động. Vai trò này đặc biệt rõ rệt tại các vùng có điều kiện tiếp cận giáo dục hạn chế.

1.2. Các yếu tố ảnh hưởng quản lý đào tạo trực tuyến hiệu quả

Nhiều yếu tố tác động đến hiệu quả quản lý đào tạo trực tuyến. Công nghệ là yếu tố hàng đầu. Hệ thống LMS tiên tiến hỗ trợ quá trình học tập, quản lý. Chính sách giáo dục, quy định pháp lý ảnh hưởng đến hoạt động. Chất lượng đội ngũ giảng viên cũng rất quan trọng. Khả năng tương tác, hỗ trợ người học quyết định sự thành công. Nguồn lực tài chính, cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải được đảm bảo. Sự phối hợp giữa nhà trường, doanh nghiệp cũng cần được tăng cường. Điều này đảm bảo chương trình đào tạo phù hợp nhu cầu thực tế.

II.Thực trạng đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực ĐBSCL

Nghiên cứu khảo sát thực trạng quản lý đào tạo từ xa tại Đồng bằng sông Cửu Long. Vùng này có đặc thù kinh tế, xã hội riêng. Thực trạng đào tạo từ xa còn nhiều thách thức. Mạng lưới các cơ sở đào tạo từ xa đang phát triển. Tuy nhiên, chất lượng đào tạo từ xa cần được nâng cao. Nhu cầu nhân lực trình độ đại học tại đây rất lớn. Thị trường lao động đang thiếu hụt kỹ năng nhất định. Việc đánh giá đúng thực trạng giúp đề xuất giải pháp phù hợp. Phân tích kinh nghiệm quốc tế cũng cung cấp góc nhìn đa chiều. Nhu cầu học tập của người dân trong vùng rất cao.

2.1. Đánh giá hiện trạng nhân lực thị trường lao động khu vực

Thị trường lao động Đồng bằng sông Cửu Long đang thay đổi. Nhu cầu nhân lực chất lượng cao tăng. Có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động. Khoảng cách kỹ năng vẫn tồn tại. Các ngành công nghiệp mới yêu cầu kỹ năng số. Lao động cần được đào tạo lại, nâng cao năng lực. Đánh giá này dựa trên số liệu kinh tế, xã hội của vùng. Nó chỉ ra những điểm mạnh, điểm yếu của nguồn nhân lực hiện có. Việc nắm bắt xu hướng thị trường là cần thiết để điều chỉnh chiến lược đào tạo.

2.2. Phân tích thực trạng các cơ sở đào tạo từ xa hiện có

Các cơ sở đào tạo từ xa tại Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng nhất định. Mỗi cơ sở có phương thức quản lý riêng. Chất lượng đào tạo từ xa chưa đồng đều. Hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ cần được đầu tư. Chương trình học đôi khi chưa theo kịp xu thế. Công tác quản lý học viên, giảng viên cần được cải thiện. Sự liên kết giữa các trường đại học, doanh nghiệp còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu nhân lực. Việc phân tích này cung cấp cái nhìn toàn diện về năng lực hiện tại.

III.Giải pháp nâng cao chất lượng quản lý đào tạo trực tuyến

Việc nâng cao chất lượng quản lý đào tạo trực tuyến là ưu tiên hàng đầu. Cần xây dựng chiến lược đào tạo rõ ràng, có tầm nhìn dài hạn. Các giải pháp tập trung vào cải thiện quy trình, hệ thống. Công nghệ E-learning cần được ứng dụng mạnh mẽ hơn. Đội ngũ quản lý cần được bồi dưỡng chuyên môn. Người học cần được hỗ trợ tối đa. Việc đánh giá định kỳ giúp cải tiến liên tục. Mục tiêu là tạo ra môi trường học tập hiệu quả, chất lượng cao. Các giải pháp này đảm bảo đầu ra nhân lực đáp ứng tốt nhu cầu thị trường. Chất lượng đào tạo từ xa sẽ được nâng lên đáng kể.

3.1. Hoàn thiện chiến lược đào tạo phát triển chương trình E learning

Chiến lược đào tạo cần phù hợp với mục tiêu phát triển. Chương trình E-learning phải được thiết kế khoa học, hiện đại. Nội dung đào tạo cần cập nhật, linh hoạt. Cần tăng cường tính ứng dụng thực tiễn. Phát triển các khóa học kỹ năng số chuyên sâu. Đảm bảo chương trình tích hợp công nghệ mới. Liên tục rà soát, điều chỉnh chương trình dựa trên phản hồi. Điều này giúp chương trình E-learning luôn phù hợp với yêu cầu thị trường lao động.

3.2. Cải thiện quy trình quản lý đảm bảo chất lượng đào tạo

Quy trình quản lý cần được chuẩn hóa, minh bạch. Hệ thống quản lý đào tạo phải tinh gọn. Cần có cơ chế kiểm định chất lượng đào tạo từ xa. Đánh giá hiệu quả học tập thường xuyên. Hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học. Xây dựng chính sách khuyến khích giảng viên. Đảm bảo chất lượng đầu vào, đầu ra của người học. Quy trình này góp phần quan trọng vào việc nâng cao uy tín của các khóa học E-learning.

IV.Phát triển nguồn nhân lực trình độ ĐH qua đào tạo E learning

Đào tạo E-learning mang lại cơ hội lớn để phát triển nguồn nhân lực trình độ đại học. Nó phá vỡ rào cản địa lý, thời gian. Người học có thể tiếp cận kiến thức từ mọi nơi. Việc áp dụng E-learning giúp nâng cao năng lực cạnh tranh của lao động. Đặc biệt, nó hỗ trợ phát triển kỹ năng số cần thiết. Đào tạo E-learning còn giúp giảm chi phí, tăng hiệu quả. Các tổ chức cần đầu tư vào hạ tầng, công nghệ. Mục tiêu là tạo ra lực lượng lao động chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của nền kinh tế số. Đây là chiến lược đào tạo bền vững.

4.1. Tăng cường kỹ năng số năng lực thích ứng cho người học

Kỹ năng số là yếu tố sống còn trong kỷ nguyên hiện đại. Các chương trình E-learning cần tích hợp nội dung về kỹ năng số. Người học cần được trang bị khả năng sử dụng công nghệ. Năng lực thích ứng với môi trường làm việc mới là cần thiết. Khóa học nên tập trung vào tư duy phản biện, giải quyết vấn đề. Điều này giúp người học tự tin hòa nhập thị trường lao động. Nó cũng góp phần nâng cao năng lực tổng thể của nguồn nhân lực.

4.2. Khai thác công nghệ nền tảng E learning hiện đại

Công nghệ là xương sống của E-learning. Cần khai thác tối đa các nền tảng hiện đại. Hệ thống LMS thông minh giúp cá nhân hóa lộ trình học. Các công cụ tương tác, thực tế ảo làm tăng trải nghiệm học tập. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo hỗ trợ quá trình đánh giá. Việc đầu tư vào công nghệ mới là cần thiết. Nó giúp tối ưu hóa hiệu quả đào tạo trực tuyến. Từ đó, chất lượng đào tạo từ xa được đảm bảo tốt hơn.

V.Vai trò hệ thống LMS nâng cao kỹ năng số cho lao động

Hệ thống LMS (Learning Management System) đóng vai trò trung tâm trong đào tạo từ xa. Nó cung cấp nền tảng quản lý toàn diện cho khóa học. LMS giúp tổ chức nội dung, theo dõi tiến độ học tập. Việc tối ưu hóa LMS cải thiện trải nghiệm người dùng. Hệ thống này còn hỗ trợ việc nâng cao kỹ năng số cho lao động. Người học dễ dàng tiếp cận tài liệu, công cụ học tập. LMS tạo ra môi trường học tập tương tác, linh hoạt. Đầu tư vào LMS là đầu tư vào chất lượng đào tạo trực tuyến. Nó là công cụ hiệu quả cho chiến lược đào tạo bền vững.

5.1. Tối ưu hóa hệ thống LMS trải nghiệm học tập người dùng

LMS cần được thiết kế thân thiện, dễ sử dụng. Giao diện trực quan giúp người học dễ dàng điều hướng. Tính năng cá nhân hóa giúp điều chỉnh nội dung. Phản hồi tức thì từ hệ thống hỗ trợ quá trình học. Tích hợp các công cụ giao tiếp, hợp tác. Đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, bảo mật. Việc tối ưu hóa LMS trực tiếp ảnh hưởng đến động lực học tập. Nó cải thiện đáng kể trải nghiệm học tập từ xa.

5.2. Đào tạo kỹ năng số chuyên sâu đáp ứng yêu cầu thị trường

Kỹ năng số là yêu cầu cơ bản của thị trường lao động. Các chương trình đào tạo từ xa cần tập trung vào kỹ năng này. Bao gồm kỹ năng sử dụng phần mềm, phân tích dữ liệu, an ninh mạng. Đào tạo chuyên sâu giúp lao động đáp ứng yêu cầu cụ thể. Nó thu hẹp khoảng cách kỹ năng giữa giáo dục và công việc thực tế. Việc này nâng cao năng lực cạnh tranh của cá nhân. Đồng thời, nó góp phần vào phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao cho vùng.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học vùng đồng bằng sông cửu long la tiến sĩ

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (282 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIEN KHOA HQC GIAO DUC VIET NAM PHAM PHUONG TAM QUAN LY DAO TAO TU XA DAP UNG NHU CAU NHAN LUC TRINH DO DAI HOC VUNG DONG BANG SONG CUU LONG LUẬN ÁN TIÊN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC HÀ NỘI - 2016 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM PHẠM PHƯƠNG TÂM QUAN LY DAO TAO TU XA DAP UNG NHU CAU NHAN LUC TRINH DO DAI HOC VUNG DONG BANG SONG CUU LONG Chuyén nganh: QUAN LY GIAO DUC Mã số: 62.14 LUẬN ÁN TIỀN SI KHOA HOC GIÁO DUC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS.TS PHAN VĂN KHA PGS.TS HÀ THANH TOÀN HA NOI - 2016 i LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân. Các số liệu trong Luận án là trung thực. Kết quả của Luận án chưa từng được tác giả nào công bồ trong bat kỳ các công trình khác. Tác giả Luận án PHẠM PHƯƠNG TÂM ii LOI CAM ON Để hoàn thành công trình nghiên cứu này tôi đã nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình của các tập thẻ và cá nhân.

Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các Thầy hướng dẫn khoa học: GS. Phan Văn Kha và PGS. Hà Thanh Toàn đã tận tình giúp đỡ và hướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và thực hiện luận án. Tôi cũng xin chân thành cảm các nhà khoa học, các Thầy giáo, Cô giáo, Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ, Trung tâm Liên kết đào tạo.

đã đóng góp những ý kiến quý báu cho luận án. Tôi xin gửi lời cảm ơn sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cô, các Nhà khoa học của Trường Đại học Giáo dục; Ban Giám hiệu, Thầy, Cô và bạn bè đồng nghiệp Trường Đại học Cần Thơ, Trung tâm Liên kết đào tạo đã động viên, khuyến khích và tạo mọi điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án. Tôi cũng xin bày tỏ lòng cảm ơn sự hợp tác nhiệt tình của Ban Lãnh đạo và Quý Thầy Cô của các trường đại học: Trường Đại học Trà Vinh, Trường Đại học Đồng Tháp và các Đơn vị liên kết đào tạo từ xa, các Cơ sở sử dụng nhân lực thông qua hình thức đào tạo từ xa đã tham gia và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình điều tra, khảo sát, khảo nghiệm và thử nghiệm của luận án. Cuối cùng, tôi xin cảm ơn gia đình, bạn bẻ và các đồng nghiệp đã quan tâm, chia sẻ, động viên giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện luận án.

Tôi xin trân trọng cám ơn! Tác giả Luận án PHẠM PHƯƠNG TÂM iii MUC LUC LOI CAM DOAN LỜI CÁM ON MUCLUC. DANH MUC CHU VIET TAT DANEEMUG GAG BAN G i esscscesicscionconieneccccnamnnaimccanscsreisnsscssiel TT DANH MỤC CÁC HÌNH. CHUONG 1: CO SO LY LUAN VE QUAN LÝ DAO TAO TU XA ĐÁP ỨNG NHU CẢU NHÂN LỰC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC. Tổng quan nghiên cứu vấn đề.

¿2 2 evzezxe2xzxze xe vreesrec 7 1. Các nghiên cứu về đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại bọcoca dai 06396800685ã\ã6ã4G 0 05061ã01ã\01ã484ã400800808qxã 7 1. Các nghiên cứu về quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân TC KH GỌ:d011 Q0 áyti 0s t0 0 S2EOGSGGNEREQERÀGGGNNSGASdAtStertGvddsasowsws 8 1. Đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học.

NHỘEiÔ: KRHÍ(HHỆ HH scs bán ö n022B g0 808581086 kaag226giggoejsgsesssntesaaoaaaVTÐ 12220: NAT AED RRO OUTRO WH as cascsccxccsvavcuncnssossacsmntunrectnasessenstaues 14 1. Nhu cầu đào tạo nhân lực trình độ đại học thông qua đào tạo từ Ÿ kg 001010 0011003010965) 6116016116360400016110340140000109110I033013643051359860X00860140031001660i6 17 1. Nội dung đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại 1. Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học.

Quản lý đào tạo tỪ Xa. cà ch HH HH HH rrưn 24 1. Tiếp cận quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại hỌ0 10785566000 G10GG GGSGSSGRSGWORHGIGSRGIGNGERRGUWGUSQSGISYSSsl 25 1. Nội dung quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình đỘ đại HỌC yooaveo k sa aaa esc se ea a eee acc ncn te 1.

Những yếu tố ảnh hưởng đến quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu câu nhân lực trình độ đại học. Nhóm các yếu tó khách quan.NNGTDI60//60110IGHNiGRHÍuoaooribiitidtdG4141015093.Q30040092Ä 45 Kết luận Chương 1. 22: 2£ 2£ SE +SE£2EE£2EE+EE£EEEES17322 5122312121222. 47 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO TỪ XA ĐÁP UNG NHU CAU NHAN LUC TRINH DO DAI HOC VUNG DONG BANG SONG CUU LONG VA KINH NGHIEM CUA MOT SO QUOC GIA ocecccccccsscsssessseessesssecsscssseescessesseessessuteseesnecssesssesenseenss 48 2.

Tổ chức nghiên cứu thực trạng .---- 22 22 22 222+zt2xe£t+erxzrc+z 48 2. Hồi cứu tư liệu, tổng kết kinh nghiệm thực tiễn. Khảo sát thực tiễn. Khái quát tình hình kinh tế, xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế - xã hội vùng Đồng bằng sống Cab 50H¿:521161160GG SGH(SWHRIHGIGRGERNRGRSREV(GUBSf0I0000460%108pul 50 2. Thực trạng về nhân lực và nhu cầu nhân lực vùng Đồng bằng Sống AT CỐ E0yxý060990601350S050NGIGSENTRERGI3/0/E000033160091634Qf0/88) 52 2. Thực trạng đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Mạng lưới các cơ sở đào tạo có đào tạo từ xa vùng Đồng bằng SOD COU DON Ga sesccsccstcersscssrseacensessiaunsunsnccncesccssaiennennatesseisheuatuateatsotsenaenaeavse 59 2322.

ity MAG SHA VIER ss csscscaseccescconswnraccscccsessanewsensssesseisntvatvatuacsoscenaenaeead 60 2/8:3.T6 Chúc: đàu R0 KA sscanceocexcersansessnnveseesnnovenveosenewanaerseracoroveormmeeneers’ 61 2. Thực trạng quan lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học vùng Đông băng sông Cửu Long. Xây dựng quy hoạch đào tạo từ Xa. Quản lý thực hiện quy hoạch đào tạo từ xa.

Quản lý kiểm tra, giám sát và đánh giá đào tạo từ xa. Nhận xét chung 2.5: H8H KH nu sasaessse 2. Kinh nghiệm một số quốc gia về quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học. Quản lý đào tạo từ xa của một số nước.

Bài học kinh nghiệm áp dụng quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu câu nhân lực trình độ đại học ở Việt Nam. Kết luận chương 2. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP QUẢN LÝ ĐÀO TẠO TỪ XA ĐÁP UNG NHU CAU NHAN LUC TRINH DQ DAI HQC VUNG DONG BANG SONG CUU LONG wo. Cade nguyén tic dé xuat gidi phap oe.

Tinh hé thong. Tính cần thiết. J1 un ]ình khả Trai 06BAABSBGGGIGSNGG&vRGRGA§Wsiqwsesh 3,1,đ;.T1nN 1106 đi ae nsosg soi: GSGSERRENEGG30846060630331405543 0 3538 So STi BIR QUÁ cccccccbccccoondánGigtigg g0 0 4c4cddácSbönbiekkaoksuiciua D15 3. Tính thực tiễn 3.

Chủ thể quản lý thực hiện các giải pháp. Bộ Giáo dục và Đào tạo. li ban Nhan dan cac tinh, thanh h phổ vị vùng ng Đồng bằng số sông Cửu Long. Các Cơ sở đào tạo từ xa.5; Các Cơ sử sử: dụng nhân TWQ:z::::::::25120/087886800006000600608xee: 124 32:6; Các Đơn vị Tiên kết đảo Oeecocisct0996/6v86V 050036060040 309.

Các giải pháp quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Giải pháp I: Xây dựng quy. hoạch đào tạo từ xa đây ứ ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Giải pháp 2: Quản lý phát triển chương trình đào tạo từ xa theo chuân đâu ra đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học.

Giải pháp 3: Đổi mới tuyển sinh đào tạo từ xa đáp ứng sự đa dang về nhu câu sử dụng nhân lực trình độ đại học. Giải pháp 4: Hình thành mạng liên kết mở nguồn học liệu giữa các cơ sở đào tạo trong và ngoài vùng.-- c-- se sec re seree 133 3. Giải pháp 5: Đổi mới quản lý hoạt động dạy và học từ xa dựa trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin và truyện thông. Giải pháp 6: Tăng cường cơ chế kiểm tra, giám sát đào tạo từ xa đáp ứng nhu câu nhân lực trình độ đại học.

Giải pháp 7: Quản lý liên kết đào tạo từ xa giữa cơ sở đào tạo và cơ sở sử dụng nhân lực đáp ứng nhu câu nhân lực trình độ đại học 3. Mối quan hệ giữa các giải pháp. Khảo nghiệm và thử nghiệm giải ghiệt dễ SiÊÄ:casasenaearaeacaaaasddi 3. Khảo nghiệm tinh cần thiết và khả thi của giải pháp đề xuắt.

Phân tích và đánh giá kết quả khảo nghiệm. Thử nghiệm giải pháp đã đề xuất. Kết luận Chương 3. 2 2 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BÓ. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.--2- 22 222 52525225222 vi DANH MỤC CHU VIET TAT CBQL cán bộ quản lý CD cao dang CMKT chuyên môn kỹ thuật CNH - HĐH công nghiệp hóa - hiện đại hóa cQ chính quy CSDT cơ sở đào tạo CSSDNL cơ sở sử dụng nhân lực ĐBSCL Đồng bằng sông Cửu Long ĐH đại học DHCT | Đại học Cần Thơ _ ĐT đào tạo : ĐTTX |đàotạotừxa DVLK đơn vị liên kết GD&ĐT Giáo dục và Đào tạo GDTX Giáo dục thường xuyên GV giangvien — HNQT Hội nhập quốc tế HS học sinh HTSĐ Học tập suốt đời KT-XH kinh tế -xãhội QL | quảnlý —- QLGD quản lý giáo dục SV sinh viên §VTN - | sinh viên tốt nghiệp. TTGDTX | Trung tâm giáo dục thường xuyên THPT Trung học phô thông UNESCO Tổ chức Giáo dục Khoa học và Văn hóa Liên Hiệp Quốc VLVH Vừa làm vừa học XHHT Xã hội họctập Bang 2. vii DANH MUC CAC BANG Đối tượng và số phiếu khảo sát về ĐTTX và quản lý ĐTTX vùng ĐHS ¿6:6 sxygtstttgtitqg6tgytusqgtyqswawaggsa 50 Lực lượng lao động các địa phương vùng ĐBSCL năm Cơ cấu lao động đã qua đào tạo của cả nước năm 2014.

Tỷ trọng các lĩnh vực/ngành của vùng ĐBSCL năm 2014 Định hướng tỷ trọng các lĩnh vực/ngành vùng giai đoạn 2015 - Nhu cầu chuyên dịch cơ cấu một số địa phương vùng ĐBSCL giai đoạn 2015-2020. 4ö 2i Sk9¿ooxSÔ Nhu cầu nhân lực trình độ ĐH vùng ĐBSCL giai đoạn 2015- 2020. su re " se. 6 Tổng S\ SV tuyển mới của các CSĐT vùng ĐBSCL năm học 2014- 2015.

sử si Quy mô SV năm ran 2014 — 2015. Quy mô đào tạo của ĐH Cần Thơ giai đoạn 2015 và 2020 Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh và quy mô đào tạo của ĐH Cần Thơ giai đoạn 2015 và 2020. ¬ sesteeeeeteeeeeeenee 8 Khả năng đáp ứng các lĩnh bvgiloknk 3 ĐTTX của các CSĐT vùng ĐBSCL. Mạng lưới các CSĐT có ĐTTX của vùng ĐBSCL.

SV tuyển mới của các CSĐT vùng ĐBSCL năm học 2014- 2015. "` Quy mô SV ĐTTX các CSĐT vùng ĐBSCL năm học 2014- Quy mô và tuyển mới ĐTTX cả nước và vùng ĐBSCL năm HữG 201A- 2D 1ã cá ccoebididbddtddi tia ldlliasiaskioedsalssdigf0i850 505646 61 Thực trạng chương trình ĐTTX. eens cones Oe Công tác tuyển sinh ĐTTX các CSĐT vùng ĐBSCL năm Thực tr trạng tuyển sinh ĐTTX. sii 1017110171701 007 05) Đội ngũ GV và CBQL các CSĐT vùng ĐBSCL.

Thực trạng sử dụng đội ngũ GV tham gia giảng dạy từ xa.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Phạm Phương Tâm (2016). Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại [Luận án tiến sĩ, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/quan-ly-dao-tao-tu-xa-dap-ung-nhu-cau-nhan-luc-trinh-do-dai-hoc-vung-dong-bang

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại học vùng đồng bằng sông cửu long la tiến sĩ. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net

Luận án "Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam. Năm bảo vệ: 2016.

Luận án "Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại" thuộc chuyên ngành Quản lý giáo dục. Danh mục: Tài liệu khác.

Luận án "Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại" có bao nhiêu trang?

Luận án "Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại" có 282 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Quản lý đào tạo từ xa đáp ứng nhu cầu nhân lực trình độ đại" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter