Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận thức luận án tiến s
Luận án: Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận thức luận án tiến sĩ. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
107
Thời gian đọc
17 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Giải pháp phát triển cảm biến phổ cho vô tuyến nhận thức
- Số trang:
- 107 trang
- Trường:
- Học viện Kỹ thuật Quân sự
- Chuyên ngành:
- Kỹ thuật điện tử
- Tác giả:
- Nguyễn Viết Tuyến
- Năm:
- 2018
Tóm tắt nội dung luận án
I. Giải pháp phát triển cảm biến phổ cho vô tuyến nhận thức
Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các giải pháp cảm biến phổ RF tiên tiến. Mục tiêu là tối ưu hóa hiệu suất cho hệ thống vô tuyến nhận thức. Các phương pháp mới được đề xuất nhằm nâng cao khả năng phát hiện tín hiệu yếu. Giải pháp giải quyết thách thức trong môi trường phổ tần biến đổi. Cảm biến phổ RF đóng vai trò then chốt trong quản lý và sử dụng phổ tần hiệu quả.
1.1. Sự cần thiết của cảm biến phổ RF linh hoạt
Nhu cầu về băng thông vô tuyến tăng cao mỗi ngày. Quản lý phổ tần hiện tại bộc lộ nhiều hạn chế. Cảm biến phổ RF linh hoạt giúp hệ thống thích ứng. Hệ thống vô tuyến nhận thức cần khả năng phân tích phổ chính xác. Điều này đảm bảo sử dụng tối ưu nguồn tài nguyên phổ tần.
1.2. Các phương pháp thu tín hiệu RF và phân tích phổ
Việc thu tín hiệu RF là bước đầu tiên trong phân tích phổ. Nhiều kỹ thuật đo phổ được áp dụng. Công nghệ RF tiên tiến hỗ trợ quá trình này. Sự kết hợp với anten băng rộng mở rộng khả năng giám sát. Xử lý tín hiệu số cải thiện độ chính xác dữ liệu thu được.
1.3. Lợi ích của xử lý tín hiệu số trong hệ thống
Xử lý tín hiệu số (DSP) mang lại nhiều lợi ích. DSP tăng cường độ nhạy và khả năng phân giải phổ. Nó cho phép triển khai các thuật toán phức tạp hơn. Điều này giúp hệ thống vô tuyến nhận đưa ra quyết định thông minh. Hiệu suất giám sát phổ được cải thiện đáng kể.
II. Tổng quan cảm biến phổ RF cho hệ thống vô tuyến nhận thức
Nội dung này cung cấp cái nhìn tổng thể về cảm biến phổ trong mạng vô tuyến nhận thức. Các khái niệm cơ bản được giới thiệu. Vai trò của vô tuyến nhận thức trong việc giải quyết vấn đề khan hiếm phổ được nhấn mạnh. Các kỹ thuật đo phổ hiện có được phân tích chi tiết. Thách thức lớn trong giám sát phổ tần cũng được chỉ ra.
2.1. Định nghĩa và vai trò của vô tuyến nhận thức
Vô tuyến nhận thức là một paradigma mới trong công nghệ RF. Nó cho phép các thiết bị nhận biết môi trường phổ tần. Sau đó, nó điều chỉnh các tham số hoạt động. Mục tiêu là sử dụng phổ tần hiệu quả hơn. Điều này giảm thiểu nhiễu và tăng thông lượng.
2.2. Các kỹ thuật cảm biến phổ chính yếu
Nhiều kỹ thuật cảm biến phổ đã được phát triển. Bao gồm phát hiện năng lượng, lọc hợp kênh và phát hiện đặc tính tuần hoàn. Mỗi kỹ thuật có ưu nhược điểm riêng. Chúng phù hợp với các kịch bản khác nhau. Lựa chọn kỹ thuật phụ thuộc vào yêu cầu của hệ thống vô tuyến nhận.
2.3. Thách thức trong giám sát phổ tần hiệu quả
Giám sát phổ tần đối mặt với nhiều thách thức. Bao gồm nhiễu nền, kênh fading và độ lợi anten. Khả năng phát hiện tín hiệu yếu ở SNR thấp là khó khăn. Ngoài ra, việc phân biệt người dùng chính và người dùng thứ cấp cũng quan trọng. Cần có giải pháp cải thiện độ tin cậy của cảm biến phổ.
III. Cải thiện hiệu quả cảm biến phổ RF tại nút riêng lẻ
Nghiên cứu tập trung vào việc nâng cao hiệu suất cảm biến phổ tại các nút riêng lẻ. Đề xuất các giải pháp cải tiến kỹ thuật phát hiện năng lượng. Các thuật toán tối ưu hóa được sử dụng để ước lượng công suất nhiễu. Việc xác định trạng thái kênh cũng được cải thiện. Mục tiêu là tăng độ chính xác và giảm tỷ lệ báo động giả trong phân tích phổ.
3.1. Nâng cao kỹ thuật phát hiện năng lượng truyền thống
Kỹ thuật phát hiện năng lượng (ED) đơn giản và dễ triển khai. Tuy nhiên, hiệu suất của ED bị ảnh hưởng bởi độ không chắc chắn của nhiễu. Đề xuất cải tiến nhằm giảm thiểu tác động này. Mục đích là nâng cao khả năng thu tín hiệu RF. Điều này giúp phát hiện tín hiệu chính xác hơn.
3.2. Ước lượng công suất nhiễu và ngưỡng tối ưu
Việc ước lượng công suất nhiễu chính xác rất quan trọng. Nó ảnh hưởng trực tiếp đến xác định ngưỡng tối ưu cho cảm biến. Nghiên cứu sử dụng thuật toán Cực đại hóa Kỳ vọng (EM) và Thuật toán Di truyền (GA). Các phương pháp này giúp điều chỉnh ngưỡng động. Kết quả là cải thiện hiệu suất đo phổ.
3.3. Xác định trạng thái kênh bằng mô hình Markov ẩn
Mô hình Markov ẩn (HMM) được áp dụng. Nó giúp xác định trạng thái kênh một cách hiệu quả. HMM phân tích sự thay đổi trạng thái theo thời gian. Từ đó, nó cung cấp thông tin chính xác về sự chiếm dụng phổ. Điều này hỗ trợ hệ thống vô tuyến nhận đưa ra quyết định tốt hơn.
IV. Tối ưu hóa cảm biến phổ hợp tác quyết định mềm
Phần này trình bày các phương pháp tối ưu hóa cảm biến phổ hợp tác. Trọng tâm là quyết định mềm (Soft Decision Fusion - SDF). Các thuật toán thông minh được áp dụng. Mục đích là tìm ra bộ trọng số tối ưu. Điều này cải thiện hiệu suất phát hiện tổng thể của hệ thống vô tuyến nhận. Giám sát phổ tần trở nên đáng tin cậy hơn.
4.1. Mô hình hệ thống cảm biến phổ hợp tác quyết định
Cảm biến phổ hợp tác (CSS) kết hợp thông tin từ nhiều nút. Điều này khắc phục hạn chế của cảm biến nút đơn lẻ. SDF cho phép truyền thông tin chi tiết. Nó giúp nút quyết định trung tâm đưa ra kết luận chính xác hơn. Mô hình này rất quan trọng đối với quản lý phổ tần động.
4.2. Áp dụng thuật toán di truyền cho trọng số tối ưu
Thuật toán Di truyền (GA) được sử dụng để tìm bộ trọng số tối ưu. Các trọng số này áp dụng cho các báo cáo quyết định mềm. GA giúp hệ thống thích ứng với điều kiện kênh khác nhau. Nó nâng cao khả năng phát hiện tín hiệu chính. Điều này tối ưu hóa quá trình phân tích phổ.
4.3. Tối ưu hóa bằng thuật toán đàn dơi tiên tiến
Thuật toán Đàn dơi (BA) là một phương pháp tối ưu hóa khác. BA được đề xuất để xác định bộ trọng số tối ưu cho SDF. Hiệu quả của BA được so sánh với GA. BA cung cấp một giải pháp mạnh mẽ và nhanh chóng. Nó đóng góp vào việc tăng cường độ tin cậy của cảm biến phổ RF.
V. Ứng dụng và tiềm năng của cảm biến phổ tiên tiến
Các giải pháp cảm biến phổ RF được phát triển có tiềm năng ứng dụng rộng rãi. Chúng giúp quản lý phổ tần hiệu quả hơn. Công nghệ RF và anten băng rộng sẽ được hưởng lợi. Nghiên cứu mở ra hướng phát triển cho hệ thống vô tuyến nhận thế hệ mới. Nó đóng góp vào việc tối ưu hóa tài nguyên phổ giá trị.
5.1. Giám sát phổ tần và quản lý phổ hiệu quả
Công nghệ cảm biến phổ này cải thiện đáng kể giám sát phổ tần. Nó cung cấp dữ liệu chính xác cho quản lý phổ tần động. Các cơ quan quản lý có thể đưa ra quyết định sáng suốt hơn. Việc này tối ưu hóa việc phân bổ và sử dụng phổ. Các xung đột phổ tần được giảm thiểu.
5.2. Hướng phát triển công nghệ RF và anten băng rộng
Những tiến bộ trong cảm biến phổ thúc đẩy công nghệ RF. Anten băng rộng đóng vai trò quan trọng trong việc thu tín hiệu RF. Xử lý tín hiệu số mạnh mẽ hỗ trợ việc này. Các nghiên cứu này tạo nền tảng cho việc phát triển các thiết bị vô tuyến thông minh. Chúng có khả năng tự động thích nghi.
5.3. Đóng góp vào tối ưu hóa tài nguyên phổ
Nghiên cứu này đóng góp đáng kể vào tối ưu hóa tài nguyên phổ. Nó cung cấp các công cụ và phương pháp mới. Các hệ thống vô tuyến nhận có thể hoạt động hiệu quả hơn. Đây là bước tiến quan trọng. Nó giải quyết vấn đề khan hiếm phổ tần ngày càng tăng.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (107 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ ----------------- NGUYỄN VIẾT TUYẾN PHÁT TRIỂN GIẢI PHÁP CẢM BIẾN PHỔ CHO HỆ THỐNG VÔ TUYẾN NHẬN THỨC LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT Chuyên ngành: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Mã số : 9 52 02 03 HÀ NỘI - 2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ ----------------- NGUYỄN VIẾT TUYẾN PHÁT TRIỂN GIẢI PHÁP CẢM BIẾN PHỔ CHO HỆ THỐNG VÔ TUYẾN NHẬN THỨC LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT Chuyên ngành: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Mã số : 9 52 02 03 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. PGS-TS VÕ KIM 2. TS NGUYỄN HẢI DƯƠNG HÀ NỘI - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan các kết quả trình bày trong luận án là công trình nghiên cứu của tôi dưới sự hướng dẫn của các cán bộ hướng dẫn. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận án là hoàn toàn trung thực, một phần đã được công bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành, kỷ yếu hội nghị khoa học trong nước và quốc tế.
Phần còn lại chưa được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào. Các kết quả sử dụng tham khảo đều đã được trích đầy đủ và theo đúng quy định. Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2018 NGHIÊN CỨU SINH Nguyễn Viết Tuyến LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án này, tác giả đã nhận được nhiều sự giúp đỡ và đóng góp quý báu. Đầu tiên, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.
Nguyễn Hải Dương đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tác giả trong quá trình nghiên cứu. Xin trân trọng cảm ơn TS. Hoàng Mạnh Kha đã có những góp ý quan trọng trong quá trình thực hiện luận án. Tác giả xin chân thành cảm ơn Bộ môn Xung số - Vi xử lý Khoa Vô tuyến Điện tử, Phòng Sau Đại học Học viện Kỹ thuật Quân sự đã tạo điều kiện thuận lợi để tác giả hoàn thành luận án.
Tác giả cũng xin cảm Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, là đơn vị chủ quản, đã tạo điều kiện cho phép tác giả có thể tham gia nghiên cứu trong các năm làm nghiên cứu sinh. Cuối cùng, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn đến gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã luôn động viên, giúp đỡ tác giả vượt qua các khó khăn để đạt được những kết quả nghiên cứu như ngày hôm nay. Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2018 NGHIÊN CỨU SINH Nguyễn Viết Tuyến i MỤC LỤC MỤC LỤC. i DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.
iii DANH MỤC HÌNH VẼ. v DANH MỤC BẢNG BIỀU, LƯỢC ĐỒ. vii DANH MỤC KÝ HIỆU TOÁN HỌC. viii MỞ ĐẦU.
1 Chương 1: TỔNG QUAN KỸ THUẬT CẢM BIẾN PHỔ TRONG MẠNG VÔ TUYẾN NHẬN THỨC .Vô tuyến nhận thức .Các kỹ thuật cảm biến phổ .Cảm biến phổ hợp tác .Kỹ thuật ước lượng tham số.Thuật toán tối ưu .Mô hình Markov ẩn .Tóm tắt chương. 31 Chương 2: NÂNG CAO HIỆU QUẢ KỸ THUẬT CẢM BIẾN PHỔ TẠI NÚT RIÊNG LẺ .Mô hình hệ thống CED .Đề xuất hệ thống ED-EM .Đề xuất ước lượng công suất nhiễu dùng EM kết hợp với GA xác định ngưỡng tối ưu.Đề xuất sử dụng mô hình HMM để xác định trạng thái kênh .Tóm tắt chương. 61 Chương 3: XÁC ĐỊNH BỘ TRỌNG SỐ TỐI ƯU TRONG CẢM BIẾN PHỔ HỢP TÁC QUYẾT ĐỊNH MỀM .Mô hình hệ thống CSS-SDF .Đề xuất hệ thống CSS- SDF dùng GA (GA-SDF) kết hợp với ước lượng công suất nhiễu dùng EM (EMGA-SDF) .Đề xuất hệ thống CSS- SDF dùng thuật toán đàn dơi (BA-SDF) .Tóm tắt chương. 83 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ.
85 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 86 iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết Nghĩa tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt tắt ABA Adaptive Bat Algorithm Thuật toán đàn dơi thích nghi ADC Analog Digital Converter Bộ biến đổi tương tự - số AF Amplify and Forward Khuếch đại và chuyển tiếp AWGN Additive White Gauss Noise Tạp âm Gauss trắng cộng tính BA Bat Algorithm Thuật toán đàn dơi BPSK Binary Phase Shift Keying Khóa dịch pha nhị phân CED Conventional Energy Kỹ thuật phát hiện năng lượng Detection truyền thống CFD Cyclostationary Feature Phát hiện đặc tính dừng của Detection tín hiệu CP Cyclic Prefix Tiếp đầu tuần hoàn CRN Cognitve Radio Netwok Mạng vô tuyến nhận thức CFAR Constant False Alarm Rate Xác suất phát hiện nhầm không đổi CDR Constant Detection Rate Xác suất phát hiện đúng không đổi CSS Cooperative Spectrum Cảm biến phổ hợp tác Sensing DSA Dynamic Spectrum Access Truy cập phổ động ED Energy Detection Phát hiện năng lượng EGC Equal Gain Combining Kết hợp đồng độ lợi iv EM Expectation Maximization Cực đại hóa kì vọng FC Fussion Center Nút quyết định FSA Fixed Spectrum Allocation Phân bố phổ tần cố định GA Genetic Algorithm Thuật toán di truyền HDF Hard Decision Fusion Quyết định cứng HMM Hidden Markov Model Mô hình Markov ẩn HOS High Order Statistic Thống kê bậc cao MF Matched Filter Bộ lọc kết hợp ML Maximum Likelihood Hợp lý cực đại MRC Maximal Ratio Combination Kết hợp với tỉ lệ cực đại PDF Probability Density Function Hàm mật độ xác suất PSD Power Spectral Density Mật độ phổ công suất PU Primary User Người dùng chính ROC Receiver Operating Đường cong đặc tính nhận Characteristic RSSI Received Signal Strength Chỉ số cường độ tín hiệu nhận Index được SCD Spectral Correlation Density Mật độ phổ tương quan SDF Soft Decision Fusion Quyết định mềm SDR Software Defined Radio Vô tuyến định nghĩa mềm SS Spectrum Sensing Cảm biến phổ SU Secondary User Người dùng thứ cấp Wi-Fi Wireless Fidelity Mạng cục bộ vô tuyến v DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Hố phổ và truy cập phổ động. Phân loại kỹ thuật cảm biến phổ.
Năng lượng thu được tại SU, khi tín hiệu PU là BPSK, kênh Gauss, N=15, SNR=2dB. Phân loại cảm biến phổ hợp tác. Mô hình Markov ẩn. Quan hệ giữa Pf , σ n2 và λ.
Sơ đồ khối hệ thống đề xuất ED-EM. PDF của dữ liệu phân bố Gauss. 40 (a): Dữ liệu đầy đủ, (b): Dữ liệu bị cắt. Ngưỡng quyết định khi công suất nhiễu thay đổi với Pf =0,1.
Ngưỡng quyết định khi ngưỡng cắt thay đổi. Xác suất phát hiện Pd khi ngưỡng cắt Tc = 60, σ n2 = 0,8. Sơ đồ khối đề xuất ED-EMGA. Lưu đồ thuật toán ED-GA.
Tốc độ hội tụ hàm mục tiêu dùng GA, SNR = -20dB. Ngưỡng tối ưu khi SNR = [-25,0] dB, α = 10%, 50%, 90%. Xác suất phát hiện Pd , α = 50%. Xác suất lỗi phát hiện Pe , α = 50%.
Sự đánh đổi giữa Pm và Pf. Mô tả dự đoán trạng thái kênh. Mô hình HMM trạng thái kênh của PU. Histogram của xt.
Histogram của st trong trường hợp H0. Histogram của st trong trường hợp H1. Histogram của xt trong trường hợp H0. Histogram của xt trong trường hợp H1.
PA với SNR=-5dB. PA khi SNR thay đổi. Xác suất phát hiện Pd sử dụng HMM. Mô hình hệ thống CSS – SDF.
Mô hình hệ thống đề xuất EMGA – SDF. Lưu đồ thuật toán GA – SDF. Toán tử lai ghép. ROC của hệ thống GA-SDF với số SU khác nhau.
So sánh hệ thống EMGA – SDF và GA-SDF. Lưu đồ thuật toán BA- SDF. ROC của GA-SDF và BA-SDF với 1000 vòng lặp. Tốc độ hội tụ của BA-SDF và GA-SDF.
So sánh ROC của BA-SDF và GA-SDF. ROC của BA-SDF với số lượng SU thay đổi. Quan hệ giữa ψ và số lượng SU. So sánh tốc độ hội tụ giữa ABA-SDF và BA-SDF.
82 Luận án đầy đủ ở file: Luận án Full
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Viết Tuyến (2018). Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận [Luận án tiến sĩ, Học viện Kỹ thuật Quân sự]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/phat-trien-giai-phap-cam-bien-pho-cho-he-thong-vo-tuyen-nhan-thuc-luan-an-tien
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận thức luận án tiến sĩ. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Kỹ thuật Quân sự. Năm bảo vệ: 2018.
Luận án "Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện tử. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận" có bao nhiêu trang?
Luận án "Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận" có 107 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Phát triển giải pháp cảm biến phổ cho hệ thống vô tuyến nhận" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.