Luận văn nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại tại Việt Nam
Nghiên cứu nâng cao hiệu suất xử lý ngôn ngữ tự nhiên bằng phương pháp machine learning. Đổi mới mô hình để đạt được kết quả tối ưu hơn.
Học viện, Đại học chuyên ngành
Ngân hàng thương mại
Luan An
Luận văn thạc sĩ
Số trang
188
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Tổng quan lý thuyết & nghiên cứu về năng lực cạnh tranh ngân hàng
- Số trang:
- 188 trang
- Trường:
- Học viện, Đại học chuyên ngành
- Chuyên ngành:
- Ngân hàng thương mại
- Tác giả:
- Nguyễn Tú
Tóm tắt nội dung luận án
I. Tổng quan lý thuyết nghiên cứu về năng lực cạnh tranh ngân hàng
Nghiên cứu này đặt nền tảng trên các lý thuyết cạnh tranh cơ bản. Hiểu rõ bản chất cạnh tranh giúp xây dựng chiến lược hiệu quả. Phân tích các trường phái tư tưởng kinh tế. Tổng hợp công trình khoa học trong và ngoài nước. Xác định những điểm đồng thuận và những vấn đề cần tiếp tục làm rõ. Việc này tạo khung lý thuyết vững chắc cho việc nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại. Nó giúp nhận diện các yếu tố cốt lõi và phương pháp tiếp cận đúng đắn.
1.1. Các quan điểm cạnh tranh lý thuyết Michael Porter
Các trường phái cổ điển, tân cổ điển, và Áo định hình cách nhìn về cạnh tranh. Mỗi trường phái mang lại góc nhìn độc đáo về cơ chế thị trường. Đặc biệt, lý thuyết về cạnh tranh của Michael E. Porter rất quan trọng. Mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter phân tích cấu trúc ngành. Nó giúp ngân hàng đánh giá áp lực từ đối thủ, khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế và rào cản gia nhập. Hiểu rõ các yếu tố này giúp ngân hàng xây dựng chiến lược cạnh tranh ngân hàng mạnh mẽ, bền vững trên thị trường.
1.2. Tổng hợp nghiên cứu năng lực cạnh tranh ngân hàng
Tổng hợp công trình nghiên cứu trong và ngoài nước đã bàn về năng lực cạnh tranh ngân hàng. Nhiều nghiên cứu trước đây đã xác định các yếu tố ảnh hưởng. Các tác giả đã thống nhất về vai trò của công nghệ, quản trị và nguồn nhân lực. Tuy nhiên, vẫn còn những điểm cần tiếp tục nghiên cứu. Ví dụ, tác động của Fintech hay biến đổi kinh tế toàn cầu. Việc tổng hợp này chỉ ra hướng đi cho các nghiên cứu tiếp theo.
II. Các yếu tố cốt lõi nâng cao năng lực cạnh tranh ngân hàng
Năng lực cạnh tranh là yếu tố sống còn của ngân hàng thương mại. Hiểu rõ các nhân tố ảnh hưởng giúp ngân hàng đưa ra chiến lược phù hợp. Điều này bao gồm định nghĩa cạnh tranh ngân hàng, các loại hình và phương thức. Các ngân hàng cần liên tục cải tiến. Đánh giá kinh nghiệm từ các tổ chức tài chính quốc tế. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả hoạt động ngân hàng một cách bền vững.
2.1. Định nghĩa và tính tất yếu cạnh tranh ngân hàng
Cạnh tranh ngân hàng là quá trình không ngừng nghỉ. Các ngân hàng tìm cách tối ưu hóa sản phẩm, dịch vụ. Mục tiêu là thu hút khách hàng, mở rộng thị phần. Sự cạnh tranh thúc đẩy đổi mới, cải thiện chất lượng. Nâng cao năng lực cạnh tranh là đòi hỏi tất yếu. Điều này giúp ngân hàng thích nghi với môi trường kinh doanh biến động. Nó đảm bảo sự tồn tại và phát triển bền vững trong nền kinh tế thị trường.
2.2. Nhân tố ảnh hưởng mô hình đo lường năng lực
Nhiều nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến năng lực cạnh tranh. Yếu tố nội bộ bao gồm công nghệ, nguồn nhân lực, quản trị rủi ro ngân hàng. Yếu tố bên ngoài gồm môi trường kinh tế, pháp lý, xã hội. Mô hình SWOT là công cụ hữu ích. Nó phân tích điểm mạnh, điểm yếu nội tại. Đồng thời, nhận diện cơ hội và thách thức bên ngoài. Các tiêu chí đo lường năng lực cần cụ thể, minh bạch.
2.3. Bài học kinh nghiệm từ ngân hàng quốc tế
Nghiên cứu kinh nghiệm từ các ngân hàng hàng đầu thế giới cung cấp nhiều bài học giá trị. Các ngân hàng nước ngoài đã thành công trong việc ứng dụng công nghệ, đa dạng hóa sản phẩm. Họ tập trung vào quản trị rủi ro và phát triển nguồn nhân lực. Bài học này rất quan trọng đối với ngân hàng thương mại Việt Nam. Việc áp dụng linh hoạt giúp nâng cao khả năng cạnh tranh. Cần có chiến lược phù hợp với bối cảnh thị trường nội địa.
III. Phân tích thực trạng hạn chế hiệu quả hoạt động ngân hàng
Hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam trải qua quá trình phát triển mạnh mẽ. Tuy nhiên, vẫn tồn tại nhiều thách thức về năng lực cạnh tranh. Việc phân tích thực trạng giúp nhận diện các điểm mạnh, điểm yếu. Nghiên cứu tập trung vào các lĩnh vực cạnh tranh cốt lõi. Đánh giá những kết quả đạt được và các hạn chế cần khắc phục. Từ đó, đưa ra cái nhìn tổng thể về bức tranh ngành ngân hàng.
3.1. Tổng quan cạnh tranh hệ thống ngân hàng Việt Nam
Hệ thống ngân hàng Việt Nam chứng kiến sự cạnh tranh khốc liệt. Các ngân hàng tăng cường quy mô vốn chủ sở hữu và tổng tài sản. Cuộc đua giành thị phần trong huy động vốn và hoạt động tín dụng rất gay gắt. Các ngân hàng lớn có lợi thế về quy mô. Ngân hàng nhỏ cần tìm kiếm thị trường ngách. Cạnh tranh lành mạnh góp phần thúc đẩy sự phát triển của toàn ngành.
3.2. Thực trạng cạnh tranh về vốn tín dụng dịch vụ số
Cạnh tranh trong huy động vốn tập trung vào lãi suất và ưu đãi. Lĩnh vực tín dụng yêu cầu đa dạng hóa sản phẩm. Các ngân hàng đẩy mạnh cho vay tiêu dùng, SME. Đặc biệt, cạnh tranh phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử rất sôi động. Nền tảng công nghệ hiện đại là yếu tố quyết định. Ứng dụng công nghệ Fintech giúp tạo lợi thế. Chuyển đổi số ngân hàng là xu thế tất yếu.
3.3. Đánh giá hạn chế nguyên nhân cần khắc phục
Mặc dù có nhiều tiến bộ, năng lực cạnh tranh của một số ngân hàng còn hạn chế. Các vấn đề bao gồm chất lượng tài sản, quản trị rủi ro chưa đồng bộ. Sự phụ thuộc vào tín dụng còn cao. Phát triển sản phẩm dịch vụ ngân hàng chưa thực sự đột phá. Nguyên nhân xuất phát từ quản lý nội bộ và môi trường cạnh tranh chưa hoàn thiện. Cần có đánh giá toàn diện để đề xuất giải pháp.
IV. Giải pháp chiến lược chuyển đổi số ngân hàng phát triển
Để nâng cao năng lực cạnh tranh, ngân hàng cần có các giải pháp chiến lược. Đặc biệt trong bối cảnh hội nhập quốc tế và cách mạng công nghiệp 4.0. Giải pháp tập trung vào đổi mới công nghệ, tối ưu hóa quy trình và phát triển nguồn nhân lực. Điều này giúp ngân hàng thích ứng nhanh chóng. Mục tiêu là xây dựng hệ thống ngân hàng vững mạnh, hiện đại.
4.1. Định hướng cạnh tranh trong hội nhập quốc tế
Hội nhập quốc tế đặt ra yêu cầu cạnh tranh gay gắt. Ngân hàng thương mại phải đối mặt với nhiều thách thức. Cần có định hướng rõ ràng để thích nghi. Chủ trương của Ngân hàng Nhà nước về cơ cấu lại hệ thống rất quan trọng. Ngân hàng cần xây dựng lộ trình nâng cao năng lực. Nắm bắt xu hướng toàn cầu hóa là chìa khóa.
4.2. Ứng dụng công nghệ Fintech tối ưu hóa quy trình
Chuyển đổi số ngân hàng là giải pháp đột phá. Ứng dụng công nghệ Fintech giúp tạo ra sản phẩm, dịch vụ mới. Điều này bao gồm ngân hàng số, thanh toán di động, AI, Big Data. Tối ưu hóa quy trình ngân hàng nội bộ giảm chi phí, tăng tốc độ xử lý. Cải thiện trải nghiệm khách hàng ngân hàng. Việc này giúp nâng cao hiệu quả hoạt động ngân hàng.
4.3. Phát triển nguồn nhân lực ngân hàng chất lượng cao
Con người là yếu tố then chốt cho mọi sự phát triển. Ngân hàng cần đầu tư mạnh vào phát triển nguồn nhân lực ngân hàng. Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng số, chuyên môn nghiệp vụ. Xây dựng văn hóa đổi mới, sáng tạo. Thu hút và giữ chân nhân tài. Đội ngũ nhân viên chất lượng cao sẽ là lợi thế cạnh tranh bền vững.
V. Phát triển sản phẩm dịch vụ ngân hàng bền vững
Phát triển sản phẩm dịch vụ ngân hàng là yếu tố trung tâm để duy trì lợi thế. Ngân hàng cần liên tục đổi mới, sáng tạo. Mục tiêu là đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng. Đồng thời, nâng cao chất lượng dịch vụ. Xây dựng chiến lược cạnh tranh ngân hàng dựa trên sự khác biệt. Điều này giúp tăng cường lòng trung thành của khách hàng.
5.1. Nâng cao chất lượng dịch vụ ngân hàng trải nghiệm
Chất lượng dịch vụ là yếu tố quyết định sự hài lòng. Ngân hàng cần tập trung nâng cao chất lượng dịch vụ ngân hàng. Từ các kênh giao dịch truyền thống đến số hóa. Cải thiện quy trình phục vụ, rút ngắn thời gian chờ đợi. Đặc biệt, chú trọng trải nghiệm khách hàng ngân hàng. Cá nhân hóa dịch vụ để phù hợp với từng phân khúc khách hàng.
5.2. Đa dạng hóa sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường
Thị trường tài chính luôn biến động. Ngân hàng cần đa dạng hóa phát triển sản phẩm dịch vụ ngân hàng. Giới thiệu các sản phẩm tiết kiệm, tín dụng, đầu tư sáng tạo. Hợp tác với các đối tác Fintech để mở rộng hệ sinh thái. Nghiên cứu sâu sắc nhu cầu khách hàng. Sản phẩm phải có tính cạnh tranh, phù hợp với xu hướng mới.
5.3. Xây dựng chiến lược cạnh tranh ngân hàng hiệu quả
Một chiến lược cạnh tranh ngân hàng rõ ràng là cần thiết. Ngân hàng cần xác định vị thế của mình trên thị trường. Tập trung vào phân khúc khách hàng mục tiêu. Xây dựng thương hiệu mạnh mẽ. Tạo sự khác biệt về chất lượng, giá cả hoặc dịch vụ. Liên tục đánh giá và điều chỉnh chiến lược để duy trì lợi thế.
VI. Quản trị rủi ro ngân hàng tối ưu hoạt động
Nâng cao năng lực cạnh tranh gắn liền với việc quản trị rủi ro hiệu quả. Ngân hàng phải xây dựng một hệ thống quản trị rủi ro toàn diện. Đồng thời, tối ưu hóa các quy trình nghiệp vụ. Điều này giúp đảm bảo sự ổn định tài chính. Nó cũng nâng cao hiệu quả hoạt động ngân hàng. Giảm thiểu các tổn thất tiềm tàng. Tạo dựng niềm tin với khách hàng và nhà đầu tư.
6.1. Tăng cường quản trị rủi ro ngân hàng toàn diện
Quản trị rủi ro ngân hàng là nền tảng cho hoạt động bền vững. Ngân hàng cần xây dựng khung quản trị rủi ro chặt chẽ. Bao gồm rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường. Ứng dụng công nghệ để nhận diện, đánh giá rủi ro. Thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu tổn thất. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Ngân hàng Nhà nước.
6.2. Nâng cao hiệu quả hoạt động ngân hàng
Hiệu quả hoạt động ngân hàng phản ánh khả năng sinh lời. Ngân hàng cần tối ưu hóa các chỉ số tài chính. Quản lý chặt chẽ chi phí hoạt động. Tăng cường khả năng thu hồi nợ. Phát triển các nguồn thu phi lãi. Nâng cao năng suất làm việc của đội ngũ nhân sự. Đảm bảo đạt được mục tiêu tăng trưởng lợi nhuận bền vững.
6.3. Tối ưu hóa quy trình nghiệp vụ nội bộ
Tối ưu hóa quy trình ngân hàng là cách để cải thiện hiệu quả. Số hóa các quy trình thủ công, ứng dụng tự động hóa. Loại bỏ các bước thừa, giảm thiểu thời gian xử lý. Việc này giúp tiết kiệm chi phí, tăng tốc độ phục vụ. Đồng thời, giảm thiểu sai sót, nâng cao chất lượng dịch vụ. Tạo trải nghiệm liền mạch cho khách hàng và nhân viên.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (188 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộLUẬN VĂN A-Z CHUYÊN NHẬN VIẾT THUÊ LUẬN VĂN THẠC SĨ, LUẬN ÁN TIẾN SĨ (Tất cả chuyên ngành) Đội ngũ CTV viết bài trình độ cao, hiện đang công tác và nghiên cứu tại các trường Học viện, Đại học chuyên ngành trên cả nước (100% trình độ thạc sĩ, tiến sĩ) ⇛ Đội ngũ CTV viết bài đã có 10 năm nghiên cứu và kinh nghiệm trong lĩnh vực này. ⇛ Cam kết bài được viết mới hoàn toàn, tuyệt đối không sao chép, không đạo văn. ⇛ Cam kết hỗ trợ chỉnh sửa, bổ sung bài cho đến khi hoàn thiện trong thời gian sớm nhất. ⇛ Cam kết bài luôn được kiểm duyệt và kiểm tra đạo văn trước khi giao đến khách hàng.
⇛ Cam kết giao bài đúng hạn, bảo mật tuyệt đối thông tin của khách hàng. ⇛ Cam kết hoàn tiền 100% nếu bài không được duyệt, không đậu. LIÊN HỆ Website: https://luanvanaz.Luân) Mail: luanvanaz@gmail.com i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi. Các số liệu, tư liệu được sử dụng trong luận án có nguồn gốc rõ ràng, trung thực.
Toàn bộ nội dung luận án chưa được công bố trong bất cứ công trình nghiên cứu tương tự nào khác. Hà Nội, ngày…. Nghiên cứu sinh Nguyễn Tú Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ từ A-Z http://luanvanaz.com ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .vi DANH MỤC BẢNG BIỂU VÀ HÌNH.
vii PHẦN MỞ ĐẦU. 1 Chương 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI. Các lý thuyết chung về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp8 1. Quan niệm của trường phái cổ điển.
Quan niệm của trường phái tân cổ điển. Quan niệm của trường phái Áo. Lý thuyết về cạnh tranh của Michael E. Lý thuyết cạnh tranh của Karl Marx.
Tổng hợp các công trình nghiên cứu về năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại. Nghiên cứu của tác giả ngoài nước. Nghiên cứu của tác giả trong nước. Những điểm đã thống nhất và những điểm cần nghiên cứu tiếp về năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại.
Những điểm đã thống nhất về năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại. Những điểm cần tiếp tục nghiên cứu về năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại. 16 Chương 2: NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG. Cạnh tranh của ngân hàng thương mại.
Quan niệm về cạnh tranh của ngân hàng thương mại. Các loại hình cạnh tranh của ngân hàng thương mại. Đặc điểm cạnh tranh ngân hàng. Các phương thức cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng.
Năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại. Quan niệm về năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại. Tính tất yếu của việc nâng cao năng lực cạnh tranh đối với ngân hàng thương mại. Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại.
Mô hình SWOT trong phân tích năng lực cạnh tranh. Tiêu chí đo lường năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại. Kinh nghiệm của ngân hàng nước ngoài và bài học rút ra đối với các ngân hàng thương mại Việt nam. 62 Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ từ A-Z http://luanvanaz.
Kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng nước ngoài. Ngân hàng nước ngoài tại Việt nam. Bài học kinh nghiệm rút ra đối với Ngân hàng thương mại Việt nam. 73 Chương 3: THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN QUỐC TẾ.
Tổng quan năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại Việt Nam. Tổng quan hệ thống Ngân hàng thương mại Việt Nam. Cạnh tranh phát triển quy mô vốn chủ sở hữu và tổng tài sản. Cạnh tranh trong lĩnh vực huy động vốn.
Cạnh tranh trong lĩnh vực phát triển hoạt động tín dụng. Cạnh tranh phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử dựa trên nền tảng công nghệ hiện đại. Thực trạng năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế Việt Nam. Tổng quan ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế Việt nam.
Thực trạng năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP quốc tế Việt Nam. Vận dụng mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael E.Porter để đánh giá năng lực cạnh tranh của NHTM cổ phần quốc tế. Đánh giá thực trạng năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế Việt Nam. Tổng hợp đánh giá năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế qua mô hình SWOT.
Những kết quả đạt được. Những hạn chế. Nguyên nhân của những hạn chế.136 Chương 4: GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN QUỐC TẾ TRÊN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM. Định hướng nâng cao năng lực cạnh tranh trong xu thế hội nhập của Ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế Việt Nam.
Hội nhập quốc tế và yêu cầu phải cạnh tranh đối với ngân hàng thương mại. Ảnh hưởng môi trường cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động ngân hàng ở Việt Nam tác động đến Ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế. Những thách thức. Xu hướng nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế trên thị trường nội địa.
Chủ trương và định hướng của ngân hàng nhà nước về cơ cấu lại ngân hàng thương mại nâng cao năng lực cạnh tranh. Định hướng và mục tiêu của Ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế Việt Nam. 154 Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ từ A-Z http://luanvanaz. Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại cổ phần quốc tế trên thị trường Việt nam.
Xây dựng các trung tâm bán hàng, trung tâm phê duyệt và hỗ trợ tín dụng tập trung theo các vùng kinh tế để chuyên môn hóa nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và tăng trưởng ổn định, bền vững. Chú trọng đầu tư sâu vào phần mềm công nghệ để khai thác các tính năng nhằm tạo ra các sản phẩm dịch vụ tiện ích mới, xuất hiện đầu tiên trên thị trường - có tính cạnh tranh cao và xây dựng chỉ số đánh giá thực hiện công việc KPI (Key Performance Indicator) đo lường đánh giá hiệu quả hoạt động tại mọi thời điểm làm cơ sở quản trị năng lực cạnh tranh. Tìm kiếm thêm cổ đông chiến lược là các ngân hàng lớn thương hiệu toàn cầu để ký hợp tác toàn diện và nhận chuyển giao lợi thế về vốn, kinh nghiệm, công nghệ và năng lực, mở rộng hệ thống ngân hàng đại lý và nâng cao uy tín trong giao dịch ngân hàng quốc tế,. Xây dựng đội ngũ cổ đông giầu tiềm lực tài chính, có kinh nghiệm hoạt động và quản lý ngân hàng, minh bạch và cam kết đầu tư – gắn bó lâu dài.
Tiếp tục tập trung phát triển khách hàng cá nhân theo định hướng ngân hàng bán lẻ và các khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ SME. Lựa chọn phát triển các sản phẩm để tập trung đầu tư chuyên môn hoá sâu, tránh tình trạng triển khai tràn lan rất nhiều sản phẩm không tạo ra sự cạnh tranh chuyên biệt và triển khai phương thức bán gói sản phẩm dịch vụ tiện ích theo chuỗi cung ứng vừa đảm bảo quản trị rủi ro đồng thời kiểm soát tối ưu hóa lợi nhuận. Hoàn thiện môi trường pháp lý và chính sách có liên quan trực tiếp đến cạnh tranh của Ngân hàng thương mại trong điều kiện hội nhập tiếp tục diễn ra mạnh mẽ163 4. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện có hiệu quả đề án tái cơ cấu lại các Ngân hàng thương mại Việt nam theo kế hoạch đã đề ra.
Khẩn trương hoàn thiện chiến lược phát triển ngành ngân hàng nói chung và chiến lược phát triển các Ngân hàng thương mại Việt Nam nói riêng. Tăng cương vai trò quản lý nhà nước và điều hành chính sách tiền tệ của ngân hàng nhà nước theo hướng tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh hơn cho các ngân hàng thương mại Việt Nam. Kiến nghị khác .169 PHẦN KẾT LUẬN .171 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NỘI DUNG LUẬN ÁN CỦA TÁC GIẢ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ từ A-Z http://luanvanaz.com vi DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ACB : Ngân hàng TMCP Á Châu AMC : Asset Management Company, Công ty quản lý tài sản ATM : Automated Teller Machine, Máy rút tiền tự động BCTC : Báo cáo tài chính BEI Norms : Chỉ số sức mạnh thương hiệu CAR : Capital Adequacy Ratio, Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. CBNV : Cán bộ nhân viên CBA : Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia CN : Chi nhánh DNNN : Doanh nghiệp nhà nước ĐGD : Điểm giao dịch ĐVCNT : Đơn vị chấp nhận thẻ ĐVKD : Đơn vị kinh doanh EIB : Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt nam FSC : Financial Supervisory Commission, Ủy ban giám sát tài chính FSS : Financial Self Sustainablity, Tự bền vững về tài chính GDP : Gross Domestic Product, Tổng sản phẩm nội địa IFAD : International Fund for Agriculture Development, Quỹ phát triển nông nghiệp quốc tế ISS : Institution Self Sustainablity, Tự bền vững về thể chế.
KHDN : Khách hàng doanh nghiệp KHCN : Khách hàng cá nhân KPI : Key Performance Indicator, Chỉ số đánh giá thực hiện công việc MBB : Ngân hàng TMCP Quân đội MSB : Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt nam NHCSXH : Ngân hàng chính sách xã hội NHĐT&PT : Ngân hàng đầu tư và phát triển NHNNo & PTNT: Ngân hàng nông phiệp và phát triển nông thôn NHNT : Ngân hàng ngoại thương Việt nam Nam NHTM : Ngân hàng thương mại NHNNg : Ngân hàng nước ngoài NHTMNN : Ngân hàng thương mại nhà nước Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ từ A-Z http://luanvanaz.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Tú (n.d.). Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại [Luận án tiến sĩ, Học viện, Đại học chuyên ngành]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/nang-cao-nang-luc-canh-tranh-cua-ngan-hang-thuong-mai
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu nâng cao hiệu suất xử lý ngôn ngữ tự nhiên bằng phương pháp machine learning. Đổi mới mô hình để đạt được kết quả tối ưu hơn.
Luận án "Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện, Đại học chuyên ngành.
Luận án "Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại" thuộc chuyên ngành Ngân hàng thương mại. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại" có 188 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng thương mại" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.