Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm phía nam
Luận án TS nghiên cứu xây dựng liên kết kinh tế tại vùng kinh tế trọng điểm. Đề xuất giải pháp tăng cường hợp tác, phát triển bền vững.
Luan An
Luận án tiến sỹ
Năm xuất bản
Số trang
187
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Tổng quan Nghiên cứu Liên kết Kinh tế Vùng Trọng điểm
- Số trang:
- 187 trang
- Trường:
- Học viện Khoa học Xã hội
- Chuyên ngành:
- Kinh tế phát triển
- Tác giả:
- Nguyễn Thanh Tùng
- Năm:
- 2018
Tóm tắt nội dung luận án
I. Tổng quan Nghiên cứu Liên kết Kinh tế Vùng Trọng điểm
Nghiên cứu này cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về các công trình nghiên cứu liên quan đến việc xây dựng liên kết kinh tế tại các vùng kinh tế trọng điểm. Tài liệu tổng hợp và phân tích sâu sắc các lý thuyết về phát triển vùng, các mô hình cực tăng trưởng và định nghĩa về vùng kinh tế. Đặc biệt, nghiên cứu đi sâu vào các hình thái liên kết kinh tế đa dạng, từ vĩ mô đến vi mô, bao gồm cả chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng. Phần này cũng chỉ ra những khoảng trống nghiên cứu hiện có, tạo cơ sở cho các đề xuất và đóng góp mới của luận án.
1.1. Khảo sát các nghiên cứu về kinh tế vùng
Phần này xem xét các công trình khoa học về vùng và phát triển kinh tế vùng. Nhiều học giả đã định nghĩa vùng và vai trò của vùng. Các lý thuyết về cực tăng trưởng được phân tích kỹ. Chúng chỉ ra tầm quan trọng của các trung tâm tăng trưởng đối với sự phát triển vùng trọng điểm. Sự phân tích này giúp nhận diện điểm mạnh, điểm yếu trong cách tiếp cận hiện tại. Nó cũng cung cấp nền tảng lý luận vững chắc cho việc hiểu cấu trúc và động lực phát triển.
1.2. Phân tích liên kết kinh tế giữa các chủ thể
Nghiên cứu tập trung vào các dạng liên kết kinh tế đa dạng. Các công trình được chia thành ba nhóm. Nhóm thứ nhất khám phá liên kết giữa các chủ thể vĩ mô, như chính phủ. Nhóm thứ hai đi sâu vào liên kết giữa các chủ thể vi mô, hình thành chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng. Nhóm thứ ba xem xét liên kết lãnh thổ, đặc biệt là nông thôn – đô thị. Việc này giúp hiểu rõ sự phức tạp và đa chiều của liên kết kinh tế hiện đại.
1.3. Khoảng trống trong nghiên cứu liên kết kinh tế vùng
Một khoảng trống đáng kể tồn tại trong nghiên cứu. Các công trình hiện có chưa thực sự tập trung sâu vào xây dựng liên kết kinh tế vùng một cách toàn diện. Đặc biệt, việc áp dụng mô hình liên kết hiện đại cho bối cảnh Vùng kinh tế trọng điểm còn hạn chế. Nghiên cứu này đặt mục tiêu lấp đầy khoảng trống đó. Tài liệu cung cấp cơ sở lý luận, kết hợp kinh nghiệm quốc tế và thực tiễn Việt Nam. Mục tiêu là thúc đẩy Phát triển vùng kinh tế bền vững.
II. Lý luận cơ bản về Liên kết Kinh tế Vùng Trọng điểm
Luận án đi sâu vào các vấn đề lý luận cơ bản về liên kết kinh tế tại các vùng kinh tế trọng điểm. Phần này xác định rõ các khái niệm về vùng kinh tế, vùng kinh tế trọng điểm và các mô hình phát triển vùng. Đồng thời, nghiên cứu phân tích chi tiết khái niệm, các hình thức và chủ thể của liên kết kinh tế hiện đại. Các yếu tố tác động và tiêu chí đánh giá hiệu quả của liên kết cũng được làm rõ, tạo nền tảng vững chắc cho việc đề xuất các giải pháp thực tiễn.
2.1. Định nghĩa và mô hình Vùng Kinh tế Trọng điểm
Phần này làm rõ các khái niệm cốt lõi. "Vùng kinh tế" là không gian địa lý có sự tương đồng. "Vùng kinh tế trọng điểm" là khu vực động lực, dẫn dắt phát triển. Các mô hình phát triển kinh tế vùng được phân tích kỹ. Chúng bao gồm mô hình tăng trưởng cực và mô hình mạng lưới. Việc hiểu rõ những định nghĩa này rất quan trọng. Nó định hướng cho việc xây dựng Liên kết kinh tế vùng hiệu quả.
2.2. Khái niệm hình thức liên kết kinh tế hiện đại
Liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm được định nghĩa. Nó là quá trình Hợp tác kinh tế khu vực sâu rộng. Tài liệu phân biệt liên kết truyền thống và hiện đại. Liên kết hiện đại chú trọng chia sẻ thông tin, công nghệ, đổi mới sáng tạo. Các hình thức liên kết hiện đại đa dạng. Chúng bao gồm chuỗi cung ứng, chuỗi giá trị và cụm công nghiệp. Các chủ thể tham gia liên kết cũng được xác định.
2.3. Yếu tố tác động và tiêu chí đánh giá liên kết
Việc xây dựng liên kết hiện đại đòi hỏi môi trường và chính sách thuận lợi. Các yếu tố tác động gồm thể chế, chính sách hỗ trợ và hạ tầng. Chương trình liên kết cần thiết kế rõ ràng, có mục tiêu. Các công cụ quản lý và hoạt động của liên kết rất quan trọng. Nghiên cứu đề xuất các tiêu chí đánh giá kết quả. Chúng bao gồm mô hình CIPM và đánh giá mức độ trưởng thành. Các chỉ số kết quả và dự báo được sử dụng.
III. Kinh nghiệm Quốc tế xây dựng Liên kết Kinh tế Vùng
Để cung cấp cái nhìn đa chiều, luận án tổng hợp kinh nghiệm quốc tế về xây dựng liên kết kinh tế vùng. Các mô hình thành công từ Canada, Đức, Phần Lan và Hoa Kỳ được phân tích. Nghiên cứu tập trung vào các thể chế, chính sách hỗ trợ, các chương trình liên kết cụ thể và công cụ quản lý hiệu quả. Từ đó, tài liệu rút ra những bài học quý giá, gợi mở các giải pháp phù hợp cho bối cảnh Việt Nam, đặc biệt là trong việc thúc đẩy Hợp tác kinh tế khu vực.
3.1. Bài học về thể chế chính sách từ Canada Đức
Canada thành công trong liên kết qua thể chế và chính sách linh hoạt. Các chính sách khuyến khích hợp tác liên tỉnh. Đức nổi bật với mô hình cụm công nghiệp. Chính phủ Đức hỗ trợ mạnh mẽ R&D. Những bài học này nhấn mạnh tầm quan trọng của môi trường pháp lý ổn định. Nó cũng cho thấy sự cần thiết của các chính sách hỗ trợ từ cấp trung ương. Điều này thúc đẩy Hợp tác kinh tế khu vực hiệu quả.
3.2. Chương trình hợp tác kinh tế khu vực Phần Lan
Phần Lan cung cấp ví dụ điển hình về chương trình liên kết. Quốc gia này tập trung vào đổi mới và phát triển bền vững. Các chương trình thường bao gồm đào tạo và nghiên cứu. Sự hợp tác giữa các trường đại học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp là trọng tâm. Các vùng của Phần Lan có Quy hoạch vùng chặt chẽ. Điều này giúp tối ưu hóa nguồn lực. Kinh nghiệm Phần Lan cho thấy lợi ích đầu tư vào con người và công nghệ.
3.3. Công cụ quản lý hoạt động liên kết tại Hoa Kỳ
Hoa Kỳ có nhiều ví dụ về công cụ quản lý liên kết. Các khu công nghệ cao như Thung lũng Silicon là minh chứng. Liên kết thường được thúc đẩy bởi thị trường và sáng kiến tư nhân. Chính phủ hỗ trợ qua quỹ nghiên cứu và chính sách thuế. Cơ chế phối hợp liên vùng đa dạng. Chúng bao gồm hiệp hội doanh nghiệp, trung tâm nghiên cứu. Các công cụ này giúp các chủ thể liên kết hiệu quả. Nó góp phần Nâng cao năng lực cạnh tranh vùng.
IV. Chiến lược Phát triển Nâng cao Năng lực Cạnh tranh Vùng
Phần này tập trung vào việc xây dựng các chiến lược và giải pháp nhằm thúc đẩy liên kết kinh tế. Nó bắt đầu bằng việc đánh giá thực trạng liên kết hiện tại, chỉ ra những thành tựu và hạn chế. Sau đó, luận án đề xuất các giải pháp cụ thể để tăng cường chuỗi giá trị vùng, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể của vùng. Mục tiêu cuối cùng là định hình một Chiến lược phát triển vùng bền vững, đảm bảo tăng trưởng kinh tế gắn liền với hiệu quả và công bằng xã hội.
4.1. Đánh giá thực trạng liên kết kinh tế hiện tại
Phân tích thực trạng liên kết kinh tế tại Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là cần thiết. Tình hình hiện tại cho thấy nhiều thành tựu. Tuy nhiên, vẫn tồn tại hạn chế, thách thức. Liên kết còn rời rạc, thiếu chiều sâu. Các địa phương chưa thực sự hợp tác chặt chẽ. Điều này làm giảm hiệu quả chung của vùng. Việc đánh giá giúp xác định điểm nghẽn và cơ hội cải thiện. Nó là cơ sở xây dựng Chiến lược phát triển vùng.
4.2. Đề xuất giải pháp tăng cường chuỗi giá trị vùng
Tăng cường liên kết chuỗi giá trị vùng là giải pháp trọng tâm. Doanh nghiệp cần được khuyến khích hợp tác trong sản xuất, chế biến, tiêu thụ. Chính sách hỗ trợ cần tập trung hình thành cụm ngành cạnh tranh cao. Phát triển các chuỗi giá trị liên vùng sẽ tối ưu hóa nguồn lực. Nó tạo ra giá trị gia tăng lớn hơn. Cần chú trọng liên kết nông nghiệp và công nghiệp chế biến. Liên kết này thúc đẩy chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
4.3. Nâng cao năng lực cạnh tranh vùng bền vững
Mục tiêu cuối cùng là Nâng cao năng lực cạnh tranh vùng bền vững. Điều này đòi hỏi đầu tư vào khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao là yếu tố then chốt. Chính sách cần ưu tiên các ngành kinh tế mũi nhọn. Đồng thời, bảo vệ môi trường, sử dụng tài nguyên hiệu quả. Việc xây dựng Vùng kinh tế trọng điểm năng động, hấp dẫn đầu tư là cần thiết. Điều này góp phần Phát triển bền vững vùng.
V. Quy hoạch Vùng Cơ chế Phối hợp Liên vùng Hiệu quả
Phần này đề xuất các giải pháp mang tính thực tiễn để củng cố liên kết kinh tế. Trọng tâm là hoàn thiện Quy hoạch vùng với tầm nhìn dài hạn và đồng bộ chính sách hỗ trợ. Luận án cũng nhấn mạnh việc xây dựng một Cơ chế phối hợp liên vùng linh hoạt, có sự tham gia đa dạng của các chủ thể. Cuối cùng, nghiên cứu chỉ ra tầm quan trọng của việc ứng dụng công nghệ và đổi mới sáng tạo để đạt được mục tiêu Phát triển bền vững vùng, tạo ra hệ sinh thái kinh tế số mạnh mẽ.
5.1. Hoàn thiện quy hoạch vùng chính sách hỗ trợ
Hoàn thiện Quy hoạch vùng là ưu tiên hàng đầu. Quy hoạch cần có tầm nhìn dài hạn, phù hợp xu thế toàn cầu. Chính sách hỗ trợ cần đồng bộ, nhất quán. Chính sách phải khuyến khích đầu tư hạ tầng kết nối. Đồng thời, nó tạo điều kiện cho doanh nghiệp hợp tác. Chính sách cũng cần minh bạch, dễ tiếp cận. Điều này giúp địa phương và doanh nghiệp chủ động tham gia. Mục tiêu là tạo môi trường đầu tư kinh doanh hấp dẫn.
5.2. Xây dựng cơ chế phối hợp liên vùng linh hoạt
Một Cơ chế phối hợp liên vùng hiệu quả là yếu tố sống còn. Cơ chế này cần có sự tham gia của các cấp chính quyền, doanh nghiệp, cộng đồng. Nó phải linh hoạt, thích ứng với thay đổi. Việc thành lập các ban chỉ đạo liên vùng có thể xem xét. Các tổ chức này đóng vai trò điều phối, giám sát. Mục tiêu là đảm bảo các dự án liên kết đồng bộ. Cơ chế này giúp giải quyết xung đột, thúc đẩy hợp tác cùng có lợi.
5.3. Phát triển bền vững vùng ứng dụng công nghệ
Phát triển bền vững vùng cần được tích hợp mọi khía cạnh. Ứng dụng công nghệ cao là động lực chính. Công nghệ giúp tối ưu hóa sản xuất, quản lý tài nguyên. Nó thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong ngành kinh tế. Các Vùng kinh tế trọng điểm cần đầu tư vào hạ tầng số. Đồng thời, phát triển các nền tảng chia sẻ thông tin. Việc này tạo ra hệ sinh thái kinh tế số. Nó giúp tăng cường hiệu quả liên kết. Nó cũng góp phần phát triển xanh.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (187 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộVIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI NGUYỄN THANH TÙNG XÂY DỰNG LIÊN KẾT KINH TẾ Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM Ngành : Kinh tế Phát triển Mã số : 9013105 LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. NGUYỄN VĂN BẢNG HÀ NỘI - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu nêu trong luận án là trung thực. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án, LỜI CẢM ƠN Để công trình này được hoàn thành, tôi đã nhận được sự giúp đỡ và quan tâm của rất nhiều nhà nghiên cứu, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến: thầy Bùi Quang Tuấn (Viện kinh tế Việt Nam) đã gợi ý và giao nhiệm vụ cho tôi thực hiện đề tài; thầy Võ Hùng Dũng và thầy Nguyễn Văn Bảng đã hỗ trợ về tinh thần trong suốt quá trình nghiên cứu mặc dù có nhiều khó khăn về thủ tục; các chuyên gia nghiên cứu: GS. Đỗ Hoài Nam, PGS. Nguyễn Danh Sơn, PGS. Trần Công Sách, PGS.
Cù Chí Lợi, TS. Dương Đình Giám, PGS. Nguyễn Đình Long và Hội đồng đã có những góp ý về nội dung và hình thức. Thầy Nguyễn Bá Ân đã cung cấp các tư liệu cần thiết để kết quả luận án có được cơ sở thực tiễn tốt nhất.
Tôi xin chân thành cảm ơn đội ngũ cộng tác viên của Viện phát triển Bền Vững Nam Bộ đã không ngại khó khăn giúp thu thập các dữ liệu phỏng vấn sâu các chuyên gia tại VKTTĐPN mặc dù điều kiện đi lại, phương tiện hết sức khó khăn và ngân sách eo hẹp. Sự tham gia đóng góp của các chính quyền địa phương tại Tiền Giang, TP. HCM, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương; Trường Đại học Kỹ thuật TP. HCM, Sở kế hoạch đầu tư Bình Dương, Sở kế hoạch và đầu tư Tiền Giang, Sở công thương Tiền Giang, Ban quản lý khu công nghiệp Bình Dương, Ban quản lý khu công nghiệp Tiền Giang, Hội cơ khí Bà Rịa Vũng Tàu, Ban quản lý khu công nghiệp và khu chế xuất TP.
HCM, Hội dệt may thêu đan TP. HCM, Viện nghiên cứu nuôi trồng Thủy Sản 2, Viện nghiên cứu cây ăn quả Miền Nam, Công ty cổ phần Đường Bình Dương, Công ty TNHH MTV may mặc Bình Dương, và nhiều các công ty khác đã giúp luận án có đủ thông tin hơn về thực trạng của liên kết kinh tế tại VKTTĐPN. Công trình nghiên cứu cũng không thể hoàn thành nếu không có các tài liệu chuyên sâu về liên kết kinh tế của các tác giả nghiên cứu liên kết kinh tế tại các nước thành viên thuộc OECD, các tác giả khác tại Việt Nam và trên thế giới. Tôi xin chân thành cảm ơn và gửi lời kính chúc sức khỏe đến tất cả các quý cơ quan, tổ chức, và cá nhân ở trên.
HCM, ngày 18 tháng 8 năm 2018 Nguyễn Thanh Tùng. MỤC LỤC MỞ ĐẦU.1 Chương 1 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN XÂY DỰNG LIÊN KẾT KINH TẾ VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM.1 Nghiên cứu về vùng và phát triển kinh tế vùng.2 Nghiên cứu về cực tăng trưởng với phát triển vùng trọng điểm.3 Nghiên cứu về liên kết kinh tế.1 Liên kết giữa các chủ thể vĩ mô.2 Liên kết giữa các chủ thể vi mô, chuỗi giá trị, chuỗi cung ứng.3 Liên kết mang tính chất lãnh thổ, liên kết nông thôn – đô thị.4 Nghiên cứu về liên kết kinh tế hiện đại.4 Khoảng trống nghiên cứu về liên kết kinh tế vùng.23 Chương 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ XÂY DỰNG LIÊN KẾT KINH TẾ Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM.1 Một số vấn đề lý luận cơ bản về liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm.1 Vùng kinh tế trọng điểm. 27 Vùng kinh tế. 27 Vùng kinh tế trọng điểm.29 Mô hình phát triển kinh tế vùng.2 Liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm.33 Khái niệm liê n kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm.33 Liên kết kinh tế theo cách tiếp cận truyền thống.33 Liên kết kinh tế theo cách tiếp cận hiện đại.34 Các hình thức liên kết kinh tế hiện đại.38 Các chủ thể liên kết kinh tế hiện đại.42 Lợi ích và rủi ro từ liên kết kinh tế.3 Xây dựng liên kết kinh tế hiện đại ở vùng kinh tế trọng điểm.1 Yêu cầu và nội dung xây dựng liên kết kinh tế hiện đại.47 Môi trường - Chính sách cho liên kết kinh tế.47 Xây dựng chương trình liên kết.
51 Công cụ quản lý và hoạt động của liên kết kinh tế.2 Các yếu tố tác động đến việc xây dựng liên kết kinh tế hiện đại.3 Các tiêu chí đánh giá kết quả liên kết kinh tế hiện đại.58 Đánh giá hiệu quả liên kết kinh tế thông qua mô hình CIPM.59 Đánh giá mức độ trưởng thành qua mô hình 5 mức.60 Đánh giá thông qua các chỉ số kết quả và chỉ số dự báo.2 Kinh nghiệm quốc tế về xây dựng liên kết kinh tế vùng và một số gợi mở cho Việt nam.1 Kinh nghiệm quốc tế.1 Kinh nghiệm xây dựng liên kết kinh tế của CANADA. 62 Môi trường: thể chế và chính sách.62 Chương trình liên kết kinh tế.65 Công cụ quản lý và hoạt động của các liên kết kinh tế.2 Kinh nghiệm xây dựng liên kết kinh tế tại Đức. 67 Môi trường: thể chế và chính sách.68 Chương trình liên kết kinh tế.69 Công cụ quản lý và hoạt động của các liên kết kinh tế.3 Kinh nghiệm xây dựng liên kết kinh tế tại Phần Lan. 72 Môi trường: thể chế và chính sách.72 Chương trình liên kết kinh tế.75 Công cụ quản lý và hoạt động của liên kết kinh tế.4 Kinh nghiệm xây dựng liên kết kinh tế tại Hoa Kỳ.
77 Môi trường: thể chế và chính sách.77 Chương trình liên kết kinh tế.79 Công cụ quản lý và hoạt động của liên kết kinh tế.2 Một số gợi mở tham khảo cho Việt Nam.80 Chương 3 THỰC TRẠNG LIÊN KẾT KINH TẾ Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM.1 Một vài nét khái quát về vùng và phát triển vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 82 3.2 Thực trạng liên kết.1 Hình thức liên kết.87 Hình thức hội tụ thuần túy – khu công nghiệp.88 Hình thức liên kết kinh tế theo quan hệ khách hàng – nhà cung cấp.90 Hình thức liên kết kinh tế sơ khai– liên kết 4 nhà.92 Hình thức liên kết theo mô hình kinh tế chia sẻ.93 Liên kết theo mô hình chuỗi cung ứng.94 Liên kết theo cấu trúc quản trị của các tập đoàn lớn tại Việt Nam.94 Liên kết các chính quyền địa phương giải quyết vấn đề chung của vùng.95 Liên kết theo mô hình liên kết kinh tế hiện đại.2 Chủ thể liên kết. 96 Liên kết môi trường vĩ mô dưới góc nhìn của doanh nghiệp.97 Liên kết với trường đại học dưới góc nhìn của doanh nghiệp.97 Liên kết với viện nghiên cứu dưới góc nhìn của doanh nghiệp.97 Liên kết với hội nghề nghiệp dưới góc nhìn của doanh nghiệp.98 Liên kết với doanh nghiệp dưới góc nhìn của hiệp hội.98 Liên kết với doanh nghiệp dưới góc nhìn của trường đại học.98 Liên kết kinh tế dưới góc nhìn của Ban quản lý khu công nghiệp.3 Chính sách liên kết.99 Chính sách phát triển vùng.99 Chính sách khoa học và công nghệ.101 Chính sách công nghiệp.4 Thể chế điều phối liên kết.3 Đánh giá thực trạng. 106 Nhận thức và vai trò của chính phủ.106 Thực trạng về quy hoạch trong vùng.106 Thực trạng về cơ sở hạ tầng giao thông.108 Thực trạng đào tạo nhân lực trong vùng.109 Thực trạng về trình độ công nghệ.111 Thực trạng về năng lực doanh nghiệp trong vùng.113 Nhận thức về giá trị lợi ích của liên kết của các chủ thể liên quan.114 Thị trường và hội nhập quốc tế.115 Đánh giá kết quả liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.116 Đánh giá hiệu quả của liên kết trong mô hình CIPM.116 Đánh giá mức độ trưởng thành của liên kết kinh tế.4 Nguyên nhân thực trạng. 118 Chương 4 MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU THÚC ĐẨY XÂY DỰNG LIÊN KẾT KINH TẾ HIỆN ĐẠI Ở VÙNG KINH TẾ TRONG ĐIỂM PHÍA NAM TRONG BỐI CẢNH PHÁT TRIỂN MỚI.1 Bối cảnh phát triển mới và những vấn đề đặt ra cho xây dựng liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.1 Bối cảnh quốc tế và khu vực.
123 Về chính trị.125 Về kinh tế.2 Bối cảnh phát triển mới trong nước.3 Bối cảnh phát triển mới của Vùng.4 Những vấn đề đặt ra cho liên kết kinh tế Vùng.2 Quan điểm thúc đẩy xây dựng liên kết kinh tế hiện đại ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam trong bối cảnh phát triển mới.3 Định hướng thúc đẩy xây dựng liên kết kinh tế hiện đại ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2035.4 Một số giải pháp chủ yếu thúc đẩy liên kết. Phân tích SWOT.2 Đổi mới nhận thức về liên kết: liên kết hiện đại và xây dựng liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam theo quan điểm hiện đại.3 Phát triển cụm liên kết kinh tế hiện đại trong vùng.141 Xây dựng bản đồ liên kết kinh tế tại Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.141 Ví dụ về xây dựng chương trình liên kết nông nghiệp thông minh.143 Ví dụ về xây dựng liên kết “nhân lực trình độ cao – xây dựng thương hiệu toàn cầu doanh nghiệp Việt”.4 Tạo lập môi trường chính sách thúc đẩy liên kết hiện đại.151 Chính sách ngành/ thị trường.152 Chính sách công nghệ.154 Chính sách vùng.5 Đổi mới bộ máy và thể chế điều phối sự phát triển và liên kết vùng.157 Cơ cấu tổ chức quản trị chung của liên kết kinh tế vùng.157 Bộ máy vận hành cho trường hợp liên kết kinh tế Nông nghiệp thông minh.157 Bộ máy vận hành cho trường hợp liên kết kinh tế Nhân lực trình độ cao – Thương hiệu toàn cầu doanh nghiệp Việt.6 Tiến hành đánh giá liên kết kinh tế.160 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ.163 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Thanh Tùng (2018). Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ [Luận án tiến sĩ, Học viện Khoa học Xã hội]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-xay-dung-lien-ket-kinh-te-o-vung-kinh-te-trong-diem-phia-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án TS nghiên cứu xây dựng liên kết kinh tế tại vùng kinh tế trọng điểm. Đề xuất giải pháp tăng cường hợp tác, phát triển bền vững.
Luận án "Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học Xã hội. Năm bảo vệ: 2018.
Luận án "Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ" thuộc chuyên ngành Kinh tế Phát triển. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ" có 187 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.