Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong bối cảnh hội nhập kin
Luận án: Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ở tỉnh hà nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
200
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao tại Hà Nam
- Số trang:
- 200 trang
- Trường:
- Học viện Khoa học Xã hội
- Chuyên ngành:
- Kinh tế phát triển
- Tác giả:
- Trịnh Anh Tuân
- Năm:
- 2022
Tóm tắt nội dung luận án
I.Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao tại Hà Nam
Luận án tập trung nghiên cứu phát triển nông nghiệp công nghệ cao tại tỉnh Hà Nam. Bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế đặt ra nhiều cơ hội và thách thức. Nông nghiệp Hà Nam cần đổi mới để nâng cao năng lực cạnh tranh. Mục tiêu là định hình các giải pháp chiến lược. Việc này giúp Hà Nam khai thác tối đa tiềm năng, đạt được sự phát triển bền vững. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn toàn diện về thực trạng và triển vọng. Đề tài đóng góp vào hoạch định chính sách cho ngành nông nghiệp địa phương.
1.1. Mục tiêu và bối cảnh phát triển nông nghiệp Hà Nam
Phát triển nông nghiệp công nghệ cao là định hướng cấp thiết. Hà Nam sở hữu điều kiện tự nhiên thuận lợi. Tỉnh này cần chuyển đổi mô hình sản xuất truyền thống. Bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế mở ra thị trường rộng lớn. Tuy nhiên, áp lực cạnh tranh cũng tăng lên. Luận án đặt ra mục tiêu xây dựng cơ sở lý luận, đánh giá thực trạng. Sau đó, đề xuất các giải pháp khả thi cho tỉnh Hà Nam. Điều này đảm bảo nông nghiệp tỉnh phát triển bền vững, hội nhập sâu rộng.
1.2. Thực trạng ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp
Hà Nam đã đạt được một số thành tựu ban đầu. Ứng dụng công nghệ cao vẫn còn hạn chế. Diện tích sản xuất nông nghiệp công nghệ cao chưa rộng khắp. Công nghệ sinh học nông nghiệp được quan tâm. Nông nghiệp chính xác đang trong giai đoạn thử nghiệm. Vẫn còn nhiều thách thức về vốn, nhân lực và thị trường. Phân tích thực trạng giúp xác định các điểm mạnh, điểm yếu. Việc này là cơ sở để đề xuất giải pháp phù hợp, hiệu quả.
II. và Công nghệ Sinh học
Nông nghiệp 4.0 tạo ra cuộc cách mạng trong sản xuất. Các công nghệ tiên tiến được tích hợp. Điều này tối ưu hóa mọi công đoạn, từ trồng trọt đến thu hoạch. Công nghệ sinh học nông nghiệp mang lại giống cây trồng, vật nuôi năng suất cao. Chúng có khả năng chống chịu tốt. Nền tảng này là chìa khóa cho sự phát triển vượt bậc của nông nghiệp Hà Nam. Tỉnh cần đầu tư mạnh mẽ vào R&D và ứng dụng công nghệ. Việc này thúc đẩy chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp.
2.1. Vai trò của nông nghiệp thông minh và nông nghiệp 4.0
Nông nghiệp thông minh tối ưu hóa quản lý trang trại. IoT trong nông nghiệp thu thập dữ liệu về đất, thời tiết, cây trồng. AI trong nông nghiệp phân tích dữ liệu, đưa ra khuyến nghị chính xác. Nông nghiệp 4.0 kết nối chuỗi giá trị. Việc này tăng cường hiệu quả, giảm thiểu lãng phí. Các mô hình như nhà kính thông minh mang lại năng suất cao. Công nghệ này giúp tiết kiệm tài nguyên. Đây là xu hướng phát triển không thể đảo ngược.
2.2. Tiềm năng công nghệ sinh học nông nghiệp và chính xác
Công nghệ sinh học nông nghiệp phát triển giống cây, con chất lượng cao. Chúng kháng sâu bệnh, thích nghi biến đổi khí hậu. Nông nghiệp chính xác sử dụng dữ liệu để quản lý từng phần nhỏ của trang trại. Việc này giảm sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu. Robot nông nghiệp thực hiện các công việc lặp lại. Chúng giảm sức lao động, tăng độ chính xác. Kết hợp hai công nghệ này tạo ra đột phá về năng suất, chất lượng sản phẩm.
III.Thúc đẩy Chuyển đổi số Nông nghiệp Hội nhập quốc tế
Chuyển đổi số nông nghiệp là quá trình ứng dụng công nghệ số vào sản xuất. Điều này nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo áp lực cạnh tranh, đồng thời mở ra cơ hội lớn. Hà Nam cần xây dựng chiến lược rõ ràng. Việc này thu hút đầu tư, nâng cao năng lực quản lý. Chuyển đổi số giúp nông sản Hà Nam tiếp cận thị trường toàn cầu. Nó cũng đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt.
3.1. Chiến lược chuyển đổi số và đầu tư công nghệ
Chiến lược chuyển đổi số cần đồng bộ. Chính phủ cần hỗ trợ doanh nghiệp, nông dân. Đầu tư vào IoT trong nông nghiệp, AI trong nông nghiệp là trọng tâm. Phát triển cơ sở hạ tầng số là yếu tố then chốt. Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao rất cần thiết. Hợp tác công tư thúc đẩy nghiên cứu, ứng dụng. Các doanh nghiệp cần chủ động áp dụng công nghệ mới. Điều này tạo ra giá trị gia tăng cho nông sản.
3.2. Cơ hội và thách thức từ hội nhập kinh tế quốc tế
Hội nhập mang lại cơ hội xuất khẩu nông sản. Các hiệp định thương mại tự do mở đường cho thị trường lớn. Đồng thời, nông sản Hà Nam phải đối mặt với cạnh tranh gay gắt. Yêu cầu về chất lượng, an toàn thực phẩm ngày càng cao. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế là bắt buộc. Thách thức đòi hỏi nông nghiệp Hà Nam phải nâng cao năng lực. Công nghệ cao là giải pháp để vượt qua các rào cản này.
IV.Giải pháp Phát triển Nông nghiệp Bền vững ở Hà Nam
Phát triển nông nghiệp bền vững là mục tiêu dài hạn. Hà Nam cần kết hợp yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường. Các giải pháp phải toàn diện, có tính khả thi cao. Điều này bao gồm cải thiện chính sách, đầu tư hạ tầng. Nâng cao năng lực cho người nông dân cũng rất quan trọng. Mục tiêu cuối cùng là tạo ra một ngành nông nghiệp hiện đại, có khả năng chống chịu. Nông nghiệp bền vững đảm bảo an ninh lương thực. Nó cũng đóng góp vào phát triển kinh tế địa phương.
4.1. Chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp hiện đại
Chính phủ cần ban hành chính sách ưu đãi. Điều này thu hút đầu tư vào nông nghiệp công nghệ cao. Hỗ trợ tín dụng, đất đai cho các dự án nông nghiệp thông minh. Các chính sách khuyến khích ứng dụng công nghệ sinh học nông nghiệp. Cần tạo môi trường pháp lý thuận lợi. Điều này giúp các doanh nghiệp, hợp tác xã phát triển. Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển (R&D) là cần thiết. Chính sách thuế cũng cần được xem xét.
4.2. Nâng cao năng lực và hợp tác trong nông nghiệp
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao là ưu tiên hàng đầu. Người nông dân cần được trang bị kiến thức về nông nghiệp 4.0. Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài là một cách hiệu quả. Hợp tác giữa nhà nước, doanh nghiệp và nông dân cần được tăng cường. Phát triển các chuỗi liên kết giá trị bền vững. Hợp tác quốc tế mở ra cơ hội học hỏi, trao đổi kinh nghiệm. Điều này giúp Hà Nam tiếp cận công nghệ mới nhanh hơn.
V.Ứng dụng Nông nghiệp thông minh Tăng trưởng đột phá
Ứng dụng nông nghiệp thông minh mang lại tăng trưởng vượt bậc. Các công nghệ như nhà kính thông minh, trồng trọt thủy canh tối ưu hóa sản xuất. AI trong nông nghiệp và robot nông nghiệp tự động hóa nhiều quy trình. Việc này giúp giảm chi phí, nâng cao chất lượng sản phẩm. Hà Nam có tiềm năng lớn để triển khai các mô hình này. Tăng trưởng đột phá sẽ đến từ việc khai thác hiệu quả các giải pháp công nghệ. Điều này tạo ra lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
5.1. Mô hình nhà kính thông minh và trồng trọt thủy canh
Nhà kính thông minh điều khiển tự động nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng. Trồng trọt thủy canh tiết kiệm nước, không cần đất. Hai mô hình này tạo ra năng suất cao, ổn định. Chúng giảm thiểu rủi ro từ thời tiết khắc nghiệt. Sản phẩm đạt chất lượng cao, an toàn. Đây là hướng đi quan trọng cho nông nghiệp công nghệ cao ở Hà Nam. Đầu tư vào các mô hình này mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt.
5.2. Tác động của AI và Robot nông nghiệp
AI trong nông nghiệp phân tích dữ liệu lớn. Nó dự đoán sâu bệnh, tối ưu hóa lượng nước, phân bón. Robot nông nghiệp thực hiện gieo hạt, phun thuốc, thu hoạch. Chúng giảm sức lao động, tăng tốc độ và độ chính xác. Việc này giúp tiết kiệm chi phí vận hành. Đồng thời, cải thiện điều kiện làm việc cho người nông dân. Ứng dụng AI và robot là bước tiến lớn hướng tới nông nghiệp không người lái.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (200 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộVIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI TRỊNH ANH TUÂN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ Ở TỈNH HÀ NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2022 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI TRỊNH ANH TUÂN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ Ở TỈNH HÀ NAM Ngành: Kinh tế phát triển Mã số: 9.05 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ ơ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. PHAN VĂN HÙNG HÀ NỘI - 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu nêu trong luận án là trung thực. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án Trịnh Anh Tuân LỜI CẢM ƠN Luận án được nghiên cứu sinh thực hiện và hoàn thành tại Học viện Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới Ban lãnh đạo, các phòng, ban chức năng của Học viện Khoa học xã hội, các Thầy, Cô, các cán bộ khoa Kinh tế học đã tạo điều kiện giúp đỡ. Đặc biệt, xin chân thành cảm ơn PGS. Vũ Thị Minh và TS. Phan Văn Hùng, đã trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ với những chỉ dẫn khoa học quý giá trong suốt quá trình triển khai, nghiên cứu và hoàn thành luận án.
Xin chân thành cảm ơn các Thầy, Cô, các nhà khoa học đã trực tiếp giảng dạy, truyền đạt những kiến thức khoa học chuyên ngành Kinh tế phát triển cho nghiên cứu sinh trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu. Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các cơ quan thuộc các lĩnh vực: Kế hoạch và đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương… ở Trung ương và các địa phương; các doanh nghiệp đã tạo điều kiện thuận lợi giúp nghiên cứu sinh điều tra, khảo sát thu thập tài liệu nghiên cứu cần thiết cho luận án. Xin trân trọng cảm ơn! DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT BOT Build - Operate - Transfer (Xây dựng - vận hành - chuyển giao) BT Build - Transfer (Xây dựng - chuyển giao) CNC Công nghệ cao CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CMCN Cách mạng công nghiệp CP Cổ phần CPTPP Comprehensive and Progressive Agreement for Trans- Pacific Partnership (Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương) DNNN Doanh nghiệp nhà nước EVFTA European-Vietnam Free Trade Agreement (Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU) FDI Foreign Direct Investment (Đầu tư trực tiếp nước ngoài) FTA Free Trade Agreement (Hiệp định thương mại tự do) GAP Good Agricultural Practices (Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt) GDP Gross Dometic Product HĐND Hội đồng nhân dân HTX Hợp tác xã HTXNN Hợp tác xã nông nghiệp ICM Integrated Crop Management (Chương trình quản lý cây trồng tổng hợp) IPM Integrated Pests Management (Chương trình quản lý dịch hại tổng hợp) KHCN Khoa học công nghệ KH&CN Khoa học và công nghệ KHKT Khoa học kỹ thuật NNCNC Nông nghiệp công nghệ cao NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thông NQ Nghị quyết OCOP One Commune One Product (Mỗi xã một sản phẩm) ODA Official Development Assistance (Hỗ trợ phát triển chính thức) R&D Research and Development (Nghiên cứu và phát triển) SXNN Sản xuất nông nghiệp TFP Total Factor Productivity (Năng suất các nhân tố tổng hợp) TNHH Trách nhiệm hữu hạn TPHCM Thành phố Hồ Chí Minh UBND Ủy ban nhân dân ƯDCNC Ứng dụng công nghệ cao XHCN Xã hội chủ nghĩa MỤC LỤC MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Đóng góp mới của luận án.
Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận án. Kết cấu của luận án. 15 Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO. Tổng quan các nghiên cứu đã công bố ở trong, ngoài nƣớc có liên quan đến phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Tổng quan các nghiên cứu ở nước ngoài. Tổng quan những nghiên cứu trong nước liên quan đến phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Đánh giá chung về những nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án và những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu. Đánh giá chung về những nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án 33 1.
Những vấn đề luận án cần tập trung giải quyết. 34 Tiểu kết chƣơng 1. 36 Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM VỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO. Lý luận về nông nghiệp và phát triển nông nghiệp.
Phát triển nông nghiệp. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Khái niệm phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Vai trò của phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Các phương thức phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Tiêu chí đánh giá phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Kinh nghiệm quốc tế và một số địa phƣơng ở Việt Nam về phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Kinh nghiệm của một số quốc gia. Kinh nghiệm của một số địa phương ở Việt Nam. Bài học kinh nghiệm áp dụng đối với tỉnh Hà Nam. 77 Tiểu kết chƣơng 2.
81 Chƣơng 3: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TẠI TỈNH HÀ NAM. Khái quát đặc điểm tự nhiên, kinh tế- xã hội tỉnh Hà Nam có ảnh hƣởng đến phát triển nông nghiệp CNC. Đặc điểm tự nhiên. Đặc điểm kinh tế - xã hội.
Thực trạng phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở tỉnh Hà Nam. Thực trạng phát triển các khu. v ng sản xuất nông nghiệp CNC. Thực trạng lựa chọn sản phẩm nông nghiệp để ứng dụng CNC.
Thực trạng ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp. Thực trạng tổ chức sản xuất nông nghiệp công nghệ cao. Các kết quả và hiệu quả phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Các yếu tố ảnh hƣởng đến phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Chính sách phát triển nông nghiệp CNC của Nhà nước và địa phương. Quy hoạch và hạ tầng các khu nông nghiệp CNC. Nguồn vốn đầu tư cho nông nghiệp công nghệ cao. Tập trung ruộng đất để phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Nguồn nhân lực làm nông nghiệp công nghệ cao. Yêu cầu về chất lượng của thị trường đầu ra. Quản lý, vận hành chuỗi cung ứng sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao. Hội nhập quốc tế và vấn đề thị trường tiêu thụ nông sản cho Việt Nam và tỉnh Hà Nam.
Đánh giá chung về sự phát triển NNCNC tỉnh Hà Na. Những thành tựu đạt được. Những tồn tại hạn chế và nguyên nhân. Những vấn đề đặt ra cho phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở tỉnh Hà Nam.
126 Tiểu kết chƣơng 3. 130 Chƣơng 4: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO Ở TỈNH HÀ NAM. Các căn cứ đề xuất định hƣớng và giải pháp. Bối cảnh quốc tế và trong nước.
Đánh giá các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức trong phát triển nông nghiệp công nghệ cao tại tỉnh Hà Nam. Quan điểm và định hướng phát triển nông nghiệp CNC ở tỉnh Hà Nam. Quan điểm phát triển nông nghiệp công nghệ cao. Mục tiêu và định hướng phát triển nông nghiệp công nghệ cao 143 4.
Các giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp CNC tại tỉnh Hà Nam. Nhóm các giải pháp chung. Nhóm các giải pháp cụ thể phát triển nông nghiệp CNC. 150 Tiểu kết chƣơng 4.
160 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 162 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 174 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Kích cỡ mẫu khảo sát phát triển NNCNV tại tỉnh Hà Nam.
Khung phân tích phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở tỉnh Hà Nam. 12 Bảng 2: Các khu nông nghiệp CNC đã được phê duyệt tỉnh Hà Nam giai đoạn 2016- 4/2020. 88 Bảng 3: Các loại nông sản đã được sản xuất trong các khu NNCNC. 90 Bảng 4: Kết quả áp dụng giống cây, con được sản xuất theo CNC.
92 Bảng 5: Kết quả ứng dụng công nghệ cảm biến, công nghệ thông tin, công nghệ tự động trong sản xuất nông nghiệp. 94 Bảng 6: Các quy trình và công nghệ được áp dụng trong trồng trọt. Số lượng và diện tích nhà kính tại tỉnh Hà Nam đến tháng 4 2 2. 95 Bảng 8: Ứng dụng chế phẩm sinh học trong nông nghiệp tại Hà Nam.
96 Bảng 9: Các quy trình và công nghệ được áp dụng trong chăn nuôi. 97 Bảng 1 : Ứng dụng quy trình chẩn đoán bệnh KIT trong nông nghiệp. 97 Bảng 11: Số lượng HTXNN và HTXNN ứng dụng CNC. 101 Bảng 12: Danh sách 15 HTX nông nghiệp ứng dụng CNC tỉnh Hà Nam đến tháng 12 2 2.
102 Bảng 13: Năng suất và giá trị sản xuất các mô hình nông nghiệp CNC trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2 2. 108 Bảng 14: Hiệu quả sản xuất tại Công ty CP Nông nghiệp CNC Phù Vân. 108 Bảng 15: Hiệu quả sản xuất tại Công ty Nông nghiệp CNC Vinaseed. 109 Bảng 16: Tổng kinh phí đầu tư tại các Khu nông nghiệp ứng dụng CNC.
112 Bảng 17: Vốn bình quân và lao động trong các doanh nghiệp nông nghiệp tỉnh Hà Nam giai đoạn 2010 - 2016. 114 Bảng 18: Kết quả khảo sát các khó khăn khi ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp. Kết quả thực hiện tích tụ, tập trung ruộng đất ở tỉnh Hà Nam 2018 - 2019. T lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo tỉnh Hà Nam.
116 Bảng 21: Phân tích SWOT trong phát triển NNCNC ở tỉnh Hà Nam. 137 Bảng 22: Các kết hợp chiến lược của S-W-O-T. 139 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Số lượng trang trại ở tỉnh Hà Nam giai đoạn 2013 - 2018.
Tính cấp thiết của đề tài Trong nền kinh tế Việt Nam gồm các ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ, nông nghiệp là ngành có ảnh hưởng lớn nhất, có tính kết nối rất cao với các ngành kinh tế.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Trịnh Anh Tuân (2022). Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b [Luận án tiến sĩ, Học viện Khoa học xã hội]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-phat-trien-nong-nghiep-cong-nghe-cao-trong-boi-canh-hoi-nhap-kinh-te-quoc-te-o-tinh-ha-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ở tỉnh hà nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học xã hội. Năm bảo vệ: 2022.
Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Tài liệu khác.
Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b" có 200 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ phát triển nông nghiệp công nghệ cao trong b" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.