Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát triển doanh nghiệp nhỏ
Luận án: Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luan An
Luận án tiến sĩ
Số trang
196
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Phát huy Vai trò Nhà nước trong Phát Triển Doanh Nghiệp Nhỏ
- Số trang:
- 196 trang
- Tác giả:
- Lê Quang Mạnh
Tóm tắt nội dung luận án
I. Phát huy Vai trò Nhà nước trong Phát Triển Doanh Nghiệp Nhỏ
Luận án tiến sĩ tập trung phân tích sâu sắc về vai trò của nhà nước trong phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) tại Việt Nam. Nghiên cứu này đánh giá tầm quan trọng của DNNVV trong nền kinh tế quốc gia, từ đó đề xuất các giải pháp nhằm tối ưu hóa sự can thiệp của nhà nước. Mục tiêu là xây dựng một môi trường kinh doanh thuận lợi, thúc đẩy tăng trưởng bền vững cho khu vực DNNVV. Luận án cung cấp cơ sở lý luận vững chắc, kết hợp với phân tích thực tiễn và kinh nghiệm quốc tế, giúp định hình chính sách công hiệu quả. Đây là một đóng góp quan trọng vào lĩnh vực quản lý nhà nước về kinh tế - xã hội, đặc biệt trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Vai trò nhà nước trong phát triển DNNVV không chỉ giới hạn ở việc tạo khung pháp lý mà còn bao gồm hỗ trợ trực tiếp và gián tiếp.
1.1. Mục tiêu và Ý nghĩa của luận án tiến sĩ
Luận án xác định mục tiêu làm rõ vai trò của nhà nước. Phát triển DNNVV là trọng tâm. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn toàn diện. Từ lý luận đến thực tiễn. Đánh giá thành công và hạn chế. Đề xuất kiến nghị chính sách. Ý nghĩa nằm ở việc nâng cao hiệu quả quản lý. Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững. Cung cấp tài liệu tham khảo giá trị. Cho các nhà hoạch định chính sách. Giúp các doanh nghiệp phát triển. Mở rộng cơ hội kinh doanh. Luận án góp phần cải thiện thể chế phát triển. Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.
1.2. Tổng quan về Vai trò Nhà nước và DNNVV
Luận án định nghĩa rõ DNNVV. Phân tích sự cần thiết của khu vực này. DNNVV đóng góp lớn vào GDP. Tạo ra nhiều việc làm. Thúc đẩy đổi mới, sáng tạo. Vai trò nhà nước trong phát triển DNNVV là không thể thiếu. Nhà nước tạo môi trường cạnh tranh công bằng. Hỗ trợ khắc phục yếu kém nội tại. Các chức năng của nhà nước hiện đại được đề cập. Bao gồm điều tiết, hỗ trợ, định hướng. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Đòi hỏi sự can thiệp linh hoạt. Đảm bảo cân bằng giữa thị trường và nhà nước.
II. Lý luận Kinh nghiệm Quốc tế về Vai trò Nhà nước
Phần này của luận án đi sâu vào các lý thuyết kinh tế. Phân tích quá trình tiến hóa về vai trò của nhà nước. Từ các trường phái tư tưởng kinh tế cổ điển đến hiện đại. Nghiên cứu các mô hình can thiệp khác nhau. Nhà nước trong nền kinh tế thị trường. Đồng thời, luận án cũng khảo sát kinh nghiệm quốc tế. Về việc phát huy vai trò nhà nước trong phát triển DNNVV. Các quốc gia phát triển và đang phát triển. Đã áp dụng những chính sách công và phát triển hiệu quả. Phân tích cung cấp cái nhìn đa chiều. Rút ra bài học quý báu cho Việt Nam. Đặc biệt về các chính sách hỗ trợ và cải cách hành chính nhà nước. Nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của nhà nước.
2.1. Tiến hóa lý thuyết về Vai trò Nhà nước trong kinh tế
Luận án trình bày sự phát triển. Các lý thuyết về nhà nước. Từ kinh tế học cổ điển. Đến Keynesian và trường phái tân cổ điển. Phân tích sự thay đổi trong quan điểm. Về can thiệp của nhà nước vào thị trường. Từ vai trò 'người gác đêm'. Đến vai trò 'điều tiết' và 'kiến tạo'. Hiểu rõ nền tảng lý luận này. Giúp định hình chính sách phù hợp. Để phát triển kinh tế - xã hội bền vững. Các lý thuyết này cung cấp khuôn khổ. Đánh giá chức năng của nhà nước hiện đại.
2.2. Các mô hình can thiệp của Nhà nước vào thị trường
Nghiên cứu các mô hình can thiệp khác nhau. Từ can thiệp trực tiếp đến gián tiếp. Phân tích ưu và nhược điểm. Từng mô hình trong nền kinh tế thị trường. Các mô hình này ảnh hưởng đến chính sách công và phát triển. Đặc biệt là việc điều chỉnh cơ cấu kinh tế. Tạo cơ hội cho DNNVV. Luận án cũng đề cập đến mô hình nhà nước kiến tạo. Tập trung vào việc tạo điều kiện. Thay vì can thiệp sâu. Điều này đòi hỏi cải cách hành chính nhà nước. Nâng cao hiệu quả hoạt động của nhà nước.
2.3. Bài học từ kinh nghiệm quốc tế hỗ trợ DNNVV
Luận án khảo sát kinh nghiệm của nhiều quốc gia. Về chính sách hỗ trợ DNNVV. Bao gồm môi trường kinh doanh thuận lợi. Hành lang pháp lý đặc thù cho DNNVV. Các chương trình hỗ trợ tài chính, kỹ thuật. Hệ thống tổ chức hỗ trợ DNNVV. Phân tích các ví dụ thành công. Rút ra các bài học thực tiễn. Áp dụng cho điều kiện Việt Nam. Đặc biệt là về phân cấp quản lý nhà nước. Tăng cường hiệu quả các gói hỗ trợ. Mục tiêu là phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
III. Thực trạng Quản lý nhà nước về DNNVV ở Việt Nam
Chương này đi sâu vào thực trạng phát triển DNNVV tại Việt Nam. Luận án mô tả quá trình hình thành và phát triển của khu vực này. Phân tích đặc điểm, cơ cấu và vai trò của DNNVV trong nền kinh tế Việt Nam. Đặc biệt, nghiên cứu chỉ ra những yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến sự phát triển của DNNVV, bao gồm cả khó khăn nội tại và các yếu tố ngoại sinh. Luận án đánh giá những thành tựu mà nhà nước đã đạt được trong việc tạo dựng môi trường kinh doanh thuận lợi và hỗ trợ DNNVV. Tuy nhiên, nó cũng thẳng thắn chỉ ra những tồn tại, hạn chế trong quản lý nhà nước về kinh tế - xã hội, đặc biệt là mối quan hệ giữa nhà nước và thị trường, hiệu quả của các chương trình hỗ trợ trực tiếp. Việc này đặt ra yêu cầu cải cách hành chính nhà nước.
3.1. Tình hình phát triển DNNVV và những thách thức
Luận án mô tả chi tiết quá trình phát triển. Khu vực DNNVV ở Việt Nam. Phân tích đặc điểm, cơ cấu. Và vai trò quan trọng của DNNVV. Trong nền kinh tế quốc gia. DNNVV đóng góp đáng kể vào tăng trưởng. Tạo việc làm, ổn định xã hội. Tuy nhiên, DNNVV đối mặt nhiều thách thức. Bao gồm khó khăn về vốn, công nghệ, quản lý. Và những yếu tố ngoại sinh như cạnh tranh gay gắt. Chính sách còn chồng chéo. Cần sự can thiệp hiệu quả từ nhà nước. Để phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
3.2. Thành tựu trong chính sách công hỗ trợ DNNVV
Nhà nước Việt Nam đã có nhiều nỗ lực. Trong việc tạo dựng môi trường kinh doanh. Ban hành các chính sách công và phát triển. Hỗ trợ DNNVV vượt qua khó khăn. Các thành tựu bao gồm cải thiện hành lang pháp lý. Thực thi chính sách điều chỉnh cơ cấu. Tạo cơ hội kinh doanh mới. Tăng động lực đầu tư cho DNNVV. Các chương trình hỗ trợ tiếp cận vốn. Đào tạo nhân lực cũng được triển khai. Những nỗ lực này góp phần nâng cao. Hiệu quả hoạt động của nhà nước trong lĩnh vực này.
3.3. Hạn chế và tồn tại của Vai trò Nhà nước hiện tại
Mặc dù có thành tựu, vẫn tồn tại nhiều hạn chế. Mối quan hệ giữa nhà nước và thị trường. Đôi khi chưa thực sự rõ ràng. Môi trường kinh doanh vẫn còn rào cản. Các thủ tục hành chính phức tạp. Các chương trình hỗ trợ trực tiếp. Chưa phát huy tối đa hiệu quả. Thiếu sự phối hợp đồng bộ. Giữa các cơ quan quản lý nhà nước. Điều này làm giảm hiệu quả. Vai trò nhà nước trong phát triển DNNVV. Đòi hỏi cải cách hành chính nhà nước mạnh mẽ. Hoàn thiện thể chế phát triển.
IV. Phân tích Yếu tố tác động đến Phát triển Kinh tế bền vững
Luận án tiến hành xây dựng và phân tích mô hình. Xác định các yếu tố tác động đến sự phát triển của DNNVV. Mô hình phân tích bao gồm cả yếu tố nội sinh và ngoại sinh. Yếu tố nội sinh liên quan đến đặc điểm và năng lực của bản thân doanh nghiệp. Yếu tố ngoại sinh bao gồm chính sách, thể chế phát triển, và điều kiện thị trường. Luận án sử dụng dữ liệu từ các cuộc điều tra thực tế. Mô tả chi tiết kỹ thuật thu thập và xử lý số liệu. Kết quả ước lượng cung cấp cái nhìn định lượng. Về mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố. Từ đó, đưa ra nhận định khách quan về tăng trưởng DNNVV. Giúp đề xuất giải pháp chính sách công và phát triển phù hợp hơn. Nhằm phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
4.1. Mô hình phân tích các yếu tố ảnh hưởng DNNVV
Luận án xây dựng mô hình phân tích khoa học. Để nghiên cứu các yếu tố. Tác động đến sự phát triển của DNNVV. Phân loại rõ ràng các yếu tố. Thành yếu tố nội sinh và ngoại sinh. Các yếu tố nội sinh liên quan đến đặc điểm doanh nghiệp. Các yếu tố ngoại sinh bao gồm chính sách nhà nước. Môi trường kinh doanh, thể chế phát triển. Mô hình giúp định lượng mức độ tác động. Cung cấp cơ sở cho việc hoạch định chính sách. Đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
4.2. Các yếu tố nội sinh và ngoại sinh tác động
Mô tả chi tiết dữ liệu được sử dụng. Từ các dự án hỗ trợ phát triển kinh doanh. Dữ liệu này được thu thập. Bằng các kỹ thuật khảo sát khoa học. Phân tích từng yếu tố nội sinh. Ví dụ như vốn, lao động, công nghệ. Và các yếu tố ngoại sinh. Như chính sách thuế, tiếp cận tín dụng. Hành lang pháp lý, cải cách hành chính nhà nước. Tác động của từng yếu tố được đánh giá. Giúp hiểu rõ hơn về động lực tăng trưởng. Và các rào cản đối với DNNVV.
4.3. Kết quả ước lượng và nhận định về tăng trưởng
Luận án trình bày phương pháp ước lượng. Lựa chọn mô hình phù hợp nhất. Để đo lường sự tăng trưởng DNNVV. Và các yếu tố tác động đến nó. Phần mềm thống kê chuyên dụng được sử dụng. Để xử lý số liệu và đưa ra kết quả. Kết quả ước lượng được trình bày rõ ràng. Kèm theo phân tích và nhận định. Về mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố. Giúp xác định các ưu tiên chính sách. Nâng cao hiệu quả hoạt động của nhà nước. Trong việc hỗ trợ DNNVV phát triển bền vững.
V. Giải pháp Cải cách hành chính Nhà nước nâng cao hiệu quả
Dựa trên phân tích thực trạng và mô hình định lượng, luận án đề xuất các kiến nghị giải pháp cụ thể. Nhằm phát huy tối đa vai trò nhà nước trong phát triển DNNVV. Các giải pháp tập trung vào việc lựa chọn mô hình phát triển tối ưu. Định hướng nhà nước đóng vai trò kiến tạo, tạo điều kiện thuận lợi. Thay vì can thiệp trực tiếp. Luận án nhấn mạnh sự cần thiết của cải cách hành chính nhà nước. Cải thiện mối quan hệ giữa nhà nước và thị trường. Hoàn thiện môi trường kinh doanh. Đồng thời, đề xuất các biện pháp cụ thể. Để cải cách phương thức và nội dung hỗ trợ DNNVV. Hoàn thiện bộ máy quản lý nhà nước về phát triển DNNVV. Thực hiện phân cấp quản lý nhà nước một cách hiệu quả. Nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của nhà nước và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
5.1. Quan điểm phát huy Vai trò Nhà nước kiến tạo
Luận án đề xuất quan điểm mới. Nhà nước nên đóng vai trò kiến tạo. Là người tạo điều kiện (facilitator). Thay vì can thiệp sâu vào thị trường. Quan điểm này đòi hỏi sự nhất quán chính sách. Đảm bảo bình đẳng cho DNNVV. Phát triển kinh tế nhiều thành phần. Nhà nước chỉ nên can thiệp gián tiếp. Duy trì cạnh tranh cung cấp dịch vụ. Tạo thể chế phát triển vững chắc. Điều này giúp nâng cao chức năng của nhà nước hiện đại. Thúc đẩy đổi mới và tăng trưởng.
5.2. Giải pháp cải thiện môi trường kinh doanh thuận lợi
Đề xuất các giải pháp cụ thể. Nhằm cải thiện mối quan hệ. Giữa nhà nước và thị trường. Tiếp tục hoàn thiện môi trường kinh doanh. Giảm thiểu rào cản hành chính, thủ tục rườm rà. Tạo điều kiện thuận lợi hơn nữa cho DNNVV. Bao gồm cải cách chính sách thuế. Tiếp cận vốn, thông tin thị trường. Đảm bảo minh bạch, công bằng. Đây là một phần quan trọng của cải cách hành chính nhà nước. Nhằm phát huy hiệu quả hoạt động của nhà nước. Và thúc đẩy vai trò nhà nước trong phát triển.
5.3. Hoàn thiện thể chế phát triển và phân cấp quản lý
Luận án kiến nghị cải cách phương thức. Và nội dung hỗ trợ DNNVV. Hoàn thiện bộ máy quản lý nhà nước. Về phát triển DNNVV. Cần thực hiện phân cấp quản lý nhà nước. Tăng cường quyền chủ động cho địa phương. Đồng thời, nâng cao năng lực cán bộ. Đảm bảo tính chuyên nghiệp, hiệu quả. Việc hoàn thiện thể chế phát triển. Sẽ tạo nền tảng vững chắc. Cho DNNVV tăng trưởng bền vững. Góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động của nhà nước. Trong toàn bộ nền kinh tế.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (196 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộ2 LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu ñộc lập của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Tác giả luận án Lê Quang Mạnh 3 MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA .1 LỜI CAM ðOAN .3 DANH MỤC BẢNG.6 DANH MỤC HÌNH .6 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.7 LỜI MỞ ðẦU.19 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. LÝ THUYẾT VỀ VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ.
Quá trình tiến hoá các lý thuyết về vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế. Các mô hình can thiệp của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường. SỰ CẦN THIẾT CỦA VIỆC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. ðịnh nghĩa về doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Sự tồn tại khách quan của khu vực DNNVV trong mỗi nền kinh tế. Vai trò và ñặc ñiểm của DNNVV. VAI TRÒ CƠ BẢN CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Phát triển môi trường kinh doanh thuận lợi cho doanh nghiệp.
Thực hiện tốt chức năng ñiều chỉnh cơ cấu, tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh, ñộng lực ñầu tư cho DNNVV. Hỗ trợ DNNVV vượt qua các khó khăn nội tại của doanh nghiệp. KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Môi trường kinh doanh thuận lợi cho doanh nghiệp.
Hành lang pháp lý riêng cho DNNVV. Các chương trình hỗ trợ phát triển DNNVV. Hệ thống tổ chức hỗ trợ DNNVV ở các nước. 62 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1.68 THỰC TRẠNG VỀ VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Ở VIỆT NAM.
THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Ở VIỆT NAM. Quá trình phát triển của khu vực DNNVV Việt Nam. ðặc ñiểm, cơ cấu khu vực DNNVV. Vai trò của khu vực DNNVV trong nền kinh tế.
NHỮNG YẾU TỐ CƠ BẢN ẢNH HƯỞNG ðẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA VIỆT NAM – TIỀN ðỀ CHO SỰ CAN THIỆP CỦA NHÀ NƯỚC. Những khó khăn nội tại của DNNVV. Các yếu tố ngoại sinh ảnh hưởng ñến sự phát triển của DNNVV. VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA: NHỮNG THÀNH TỰU ðẠT ðƯỢC.
Tạo dựng môi trường kinh doanh thuận lợi cho doanh nghiệp. Thực thi chính sách ñiều chỉnh cơ cấu tạo cho DNNVV nhiều cơ hội kinh doanh và tăng ñộng lực ñầu tư. Hỗ trợ DNNVV vượt qua khó khăn nội tại ñể phát triển. VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA: NHỮNG TỒN TẠI VÀ HẠN CHẾ.
Quan hệ giữa Nhà nước và thị trường. Môi trường kinh doanh. Các chương trình hỗ trợ trực tiếp cho DNNVV. 117 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2.121 PHÂN TÍCH MÔ HÌNH CÁC YẾU TỐ TÁC ðỘNG ðẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA.
MÔ HÌNH PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ðỘNG ðẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Các yếu tố nội sinh. Các yếu tố ngoại sinh. MÔ TẢ SỐ LIỆU SỬ DỤNG CHO MÔ HÌNH PHÂN TÍCH.
ðiều tra của Dự án Hỗ trợ Chương trình phát triển kinh doanh (BSPS). Mô tả chi tiết các kỹ thuật thu thập số liệu. MÔ HÌNH ƯỚC LƯỢNG CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ðẾN SỰ TĂNG TRƯỞNG CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Phương pháp phân tích.
Sự lựa chọn mô hình. ðo sự tăng trưởng của doanh nghiệp và các yếu tố tác ñộng. Phương pháp ước lượng và phần mềm sử dụng. Kết quả ước lượng.
141 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.146 KIẾN NGHỊ GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT HUY VAI TRÒ NHÀ NƯỚC TA TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. SỰ LỰA CHỌN TỐI ƯU MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Trường phái phát triển DNNVV theo ñịnh hướng chính trị. Mô hình xúc tiến phát triển DNNVV một cách có lựa chọn (Selective SME promotion) 148 4.
Trường phái thị trường tự do (Laissez-faire approach). Mô hình “tạo ñiều kiện thuận lợi ñể DNNVV phát triển” (Facilitation). QUAN ðIỂM XÁC ðỊNH VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Ở VIỆT NAM. Nhà nước phải ñạt ñược sự nhất quán về chính sách phát triển DNNVV.
Nhà nước chỉ nên ñóng vai trò là người tạo ñiều kiện (facilitator). Phát triển kinh tế nhiều thành phần theo chiều sâu, ñảm bảo sự bình ñẳng cho DNNVV. Nhà nước chỉ can thiệp gián tiếp vào thị trường. Nguyên tắc duy trì cạnh tranh cung cấp các dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp.
GIẢI PHÁP CỤ THỂ ðỂ PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Ở VIỆT NAM. Cải thiện mối quan hệ của Nhà nước với thị trường. Tiếp tục cải thiện môi trường kinh doanh thuận lợi hơn nữa cho DNNVV. Cải cách phương thức và nội dung hỗ trợ DNNVV.
Hoàn thiện bộ máy quản lý Nhà nước về phát triển DNNVV .171 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ðà CÔNG BỐ LIÊN QUAN ðẾN LUẬN ÁN .173 TÀI LIỆU THAM KHẢO .179 6 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: ðịnh nghĩa doanh nghiệp nhỏ và vừa ở một số nước.2: Các tiêu chí cơ bản của ñịnh nghĩa DNNVV ở các nền kinh tế APEC.3: ðịnh nghĩa về DNNVV ở Việt nam .4: ðóng góp của khu vực DNNVV trong tổng sản phẩm công nghiệp.5: Phân loại chính sách hỗ trợ DNNVV .6: Chính sách về DNNVV ở các nền kinh tế APEC .7: Ngân sách hỗ trợ DNNVV trung bình cho doanh nghiệp ở một số quốc gia.1: Số lượng DNNVV theo hình thức sở hữu ñến ngày 31/12/1999 .2: Một số chỉ số trung bình của các doanh nghiệp Việt nam .3: Cơ cấu sở hữu của DNNVV theo quy mô lao ñộng.4: Cơ cấu sở hữu của DNNVV theo quy mô vốn ñăng ký.5: Số lượng DNNVV theo loại hình doanh nghiệp .6: Số lượng doanh nghiệp theo ngành, nghề kinh doanh .7: Các mốc quan trọng trong hội nhập kinh tế quốc tế của Việt nam .8: Tỷ lệ DNNVV nhận ñược hỗ trợ từ các chương trình của Nhà nước .9: Một số chương trình, dự án ODA cho khu vực DNNVV .1: ðánh giá chất lượng của thủ tục ñăng ký kinh doanh .2: Mức ñộ tiếp cận các nguồn vốn của doanh nghiệp .3: Khó khăn các doanh nghiệp gặp phải khi vay tiền từ các tổ chức tín dụng .4: Kết quả ước lượng .141 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: ðường học tập (Learning curve) .2: Quy mô tối ưu ñể sản xuất một sản phầm .1: Tác ñộng của các biện pháp hỗ trợ của Chính phủ ñối với DNNVV .106 7 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT APEC Diễn ñàn kinh tế Châu Á - Thái Bình Asian Pacific Economic Conferrence Dương BDS Dịch vụ phát triển kinh doanh Business Development Service BSPS Dự án hỗ trợ chương trình phát triển Business Sector Program Support khu vực doanh nghiệp CNH, HðH Công nghiệp hóa, hiện ñại hóa Industrialization, Modernization DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa Small and Medium Enterprise DNNN Doanh nghiệp nhà nước State-owned Enterprise DNTN Doanh nghiệp tư nhân Private Enterprise GDP Tổng sản phẩm quốc nội General Domestic Product ILO Tổ chức Lao ñộng Quốc tế International Labor Organization KTTT Kinh tế thị trường Market Economy OECD Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế Organization for Economic Cooperation and Development PCI Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh Provincial Competition Index R&D Nghiên cứu và Phát triển Research&Development UBND Ủy ban nhân dân People Committee Chương trình phát triển Liên Hiệp United Nations Development UNDP Quốc Program Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên United Nations Industrial UNIDO Hiệp Quốc Development Organization VAT Thuế giá trị gia tăng Value Added Tax VNCI Dự án nâng cao năng lực cạnh tranh Vietnam Competitiveness Initiatives Việt Nam XHCN Xã hội chủ nghĩa Socialist Republic WTO Tổ chức Thương mại Thế giới World Trade Organization 8 LỜI MỞ ðẦU 1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ðỀ TÀI Ở các quốc gia trong từng giai ñoạn lịch sử, Nhà nước ñóng vai trò rất khác nhau, song vai trò cơ bản của Nhà nước thường bao gồm: cung cấp hàng hoá công; duy trì trật tự xã hội; hoạch ñịnh khung khổ thể chế ñiều tiết nền kinh tế; khắc phục những bất cập của thị trường; phân phối lại thu nhập và ñảm bảo công bằng xã hội; ñại diện hợp pháp cho quốc gia trên trường quốc tế; khuyến khích bảo tồn và quản lý bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Trong nhiều trường hợp, Nhà nước ñóng vai trò quyết ñịnh trong việc thúc ñẩy sự phát triển kinh tế xã hội, nhưng, nhiều trường hợp khác Nhà nước cũng có thể gây ra những tác hại lớn cho xã hội xuất phát từ những hạn chế của mình như ñặt ra các chính sách sai lầm; gây ra tình trạng mất ổn ñịnh; can thiệp quá sâu vào các hoạt ñộng kinh tế; dễ bị tổn thương trước làn sóng toàn cầu hoá; bộ máy cồng kềnh dẫn tới hiệu quả hoạt ñộng kém; làm sói mòn năng lực cá nhân; tư tưởng vị kỷ, cục bộ trong ñội ngũ quan chức. Trong lĩnh vực phát triển DNNVV, sự can thiệp của Nhà nước vào nền kinh tế ñể thúc ñẩy, hỗ trợ sự phát triển của các DNNVV xảy ra hết sức phổ biến cả ở các nước ñang phát triển cũng như các nước phát triển.
Ở các nước ñang phát triển, kể từ những năm 1950 của thế kỷ trước, chính sách hỗ trợ DNNVV ñã ñược nhiều nước áp dụng nhằm giải quyết công ăn việc làm cho người lao ñộng, góp phần xóa ñói giảm nghèo cho các vùng khó khăn. Trong những năm gần ñây, sự chuyển ñổi của một loạt các quốc gia từ cơ chế kế hoạch hóa tập trung sang cơ chế thị trường với ñịnh hướng phát triển nền kinh tế nhiều thành phần như Trung Quốc, Việt Nam,. cũng ñã tạo cơ hội to lớn cho sự phát triển của khu vực DNNVV tại các quốc gia này. Ở nước phát triển như Hoa Kỳ, Nhật Bản (nơi tập trung nhiều tập ñoàn kinh tế lớn, nổi tiếng thế giới), Nhà nước cũng xác ñịnh vai trò quan trọng, lâu dài của DNNVV trong nền kinh tế, vì nó là bộ phận cấu thành không thể thiếu ñược của nền kinh tế, có mối quan hệ tương hỗ không thể tách rời nhau với các tập ñoàn kinh tế, ñặc biệt trong việc tạo dựng ngành công nghiệp bổ trợ và mạng lưới phân phối sản phẩm.
Bên cạnh ñó, với tính năng ñộng cao, các DNNVV là trường học 9 khởi nghiệp cho các doanh nhân và là môi trường tạo mối liên kết, tích tụ vốn ñể từng bước hình thành và phát triển các doanh nghiệp lớn. Thực tế ở các nước, ñặc biệt ở các nền kinh tế mới phát triển, các doanh nghiệp lớn, kể cả các tập ñoàn xuyên quốc gia ñều hình thành từ các DNNVV cách ñây 30, 40 năm.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Lê Quang Mạnh (n.d.). Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát tri [Luận án tiến sĩ]. LuanAn.net. https://luanan.net/tai-lieu-khac/luan-an-tien-si-phat-huy-vai-tro-cua-nha-nuoc-trong-phat-trien-doanh-nghiep-nho-va-vua-viet-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát tri" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa việt nam. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát tri" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát tri" có 196 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ phát huy vai trò của nhà nước trong phát tri" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.